Khảo sát chất lượng lần 1 hóa 11 M221 Trường THPT Ngô Quyền potx - Pdf 21

Mã đề 221 trang 1/5
KHẢO SÁT KHỐI 11 - THÁNG 12 NĂM 2010
Môn: HOÁ HỌC
Thời gian làm bài 90 phút; 60 câu trắc nghiệm
TRƯỜNG THPT NGÔ QUYỀN
*

Mã đề 221
Họ và tên: …………………………………………………………………………………………… Số báo danh: ……………
I. PHẦN CHUNG : Từ câu 1 đến câu 40. Mọi thí sinh phải làm phần này
Câu 1:
Trộn 100ml dung dịch (gồm Ba(OH)
2
0,1M và NaOH 0,1M) với 400ml dung dịch (gồm H
2
SO
4
0,0375M và HCl 0,0125M), thu
được dung dịch X. Giá trị pH của dung dịch X là:
A.
2 B.6 C.7 D. 1
Câu 2:
Cho các chất sau : H
2
SO
4
đặc , CuSO
4
khan, CaO, P
2
O

2
PO
4
D. K
3
PO
4
, K
2
HPO
4

Câu 4:
Cho 3,024 gam một kim loại M tan hết trong dung dịch HNO
3
loãng, thu được 940,8 ml khí N
x
O
y
(sản phẩm khử duy nhất, ở
đktc) có tỉ khối hơi đối với H
2
bằng 22. Khí N
x
O
y
và kim loại M là :
A.
N
2

3
)
2
, SO
3
, NaHSO
4
, Na
2
SO
3
, K
2
SO
4
. Số chất trong dãy tạo thành kết tủa khi phản ứng với
dung dịch BaCl
2
là :
A.
3 B.2 C.4 D. 5
Câu 8:
Chọn những dãy ion có thể cùng tồn tại trong 1 dung dịch:
A.
Mg
2+
; CO
3
2-
; K

; Cl
-

Câu 9:
Hỗn hợp X gồm các chất Na
2
O, NH
4
Cl, NaHCO
3
và BaCl
2
có số mol bằng nhau. Cho hỗn hợp X vào H
2
O (dư), đun nóng,
dung dịch thu được chứa các chất tan sau :
A.
NaCl, NaHCO
3
, NH
4
Cl, BaCl
2
B. NaCl
C. NaCl, NaOH, BaCl
2
D. NaCl, NaOH
Câu 10
:
Hoà tan hoàn toàn 1,2 gam kim loại M vào dung dịch HNO

B. Tính axit của các oxit cao nhất giảm dần, đồng thời tính bazơ tăng dần
C. Tính phi kim tăng dần, đồng thời tính kim loại giảm dần
D.
Khả năng oxi hoá giảm dần, độ âm điện giảm dần
Câu 13:
Cho dung dịch Ba(OH)
2
đến dư vào 100ml dung dịch X gồm các ion : NH
4
+
, SO
4
2-

, NO
3
-
rồi tiến hành đun nóng thì thu
được 23,3 gam kết tủa và 6,72 lít (đktc) một chất khí duy nhất. Nồng độ mol của (NH
4
)
2
SO
4
và NH
4
NO
3
trong dung dịch X
lần lượt là :

khả năng dẫn điện, chúng có tính chất khác nhau là do :
A.
có thành phần nguyên tố cấu tạo khác nhau B. kim cương là kim loại còn thanh chì là phi kim
C. có kiến trúc cấu tạo khác nhau D. kim cương cứng còn than chì thì mềm
Câu 17:
Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Zn và ZnO bằng dung dịch HNO
3
loãng, dư. Kết thúc thí nghiệm không có không khí
thoát ra, dung dịch thu được có chứa 8 gam NH
4
NO
3
và 113,4 gam Zn(NO
3
)
2
. Phần trăm số mol Zn có trong hỗn hợp ban
đầu là :
A.
93,43% B.33,33% C.16,66% D. 66,67%
Câu 18:
Cho hỗn hợp X gồm 0,05 mol CaCl
2
; 0,03 mol KHCO
3
; 0,05ml NaHCO
3
; 0,04ml Na
2
O ; 0,03 mol Ba(NO

3
C. Ba(OH)
2
D. NaCl
Câu 20:
Nung nóng hoàn toàn 27,3 gam hỗn hợp NaNO
3
, Cu(NO
3
)
2
. Hỗn hợp khí thoát ra được dẫn vào nước dư thì thấy có 1,12 lít
khí (đktc) không bị hấp thụ (lượng O
2
hoà tan không đáng kể). Khối lượng Cu(NO
3
)
2
trong hỗn hợp ban đầu là:
A.
8,6 gam B.28,2 gam C. 4,4 gam D. 18,8 gam
Câu 21:
Trong các dung dịch : HNO
3
, NaCl, Na
2
SO
4
, Ca(OH)
2

C. NaCl, Na
2
SO
4
, Ca(OH)
2
D. HNO
3
, Ca(OH)
2
, KHSO
4
, Na
2
SO
4

Câu 22:
Biết thành phần % khối lượng P trong tinh thể Na
2
HPO
4
.nH
2
O là 8,659%. Tinh thể muối ngậm nước đó có số phân tử H
2
O
là:
A.
9 B.11 C. 12 D. 10

(1), H
2
SO
4
(2), HCl (3), KNO
3
(4). Giá trị pH của các dung dịch được sắp xếp
theo chiều tăng từ trái sang phải là :
A.
(2), (3), (4), (1) B.(1), (2), (3), (4) C.(4), (1), (2), (3) D. (3), (2), (4), (1)
Câu 25:
Hoà tan 7,20 gam một hỗn hợp gồm hai muối sunfat của một kim loại hoá trị I và một kim loại hoá trị II vào nước được
dung dịch X. Thêm vào dung dịch X một lượng vừa đủ dung dịch BaCl
2
thu được 11,65 gam BaSO
4
và dung dịch Y. Tổng
khối lượng hai muối clorua trong dung dịch Y là :
A.
8,20 gam B.7,0 gam C.6,50 gam D. 5,95 gam
Câu 26:
Cho các dung dịch được đánh số thứ tự như sau:
1. KCl 2. Na
2
CO
3
3. CuSO
4
4. CH
3

Câu 28:
Nhiệt phân dãy các muối nào sau đây đều thu được oxit kim loại :
A.
KNO
3
, Mg(NO
3
)
2
, Cu(NO
3
)
2
, NH
4
NO
3
B. AgNO
3
, Mg(NO
3
)
2
, Cu(NO
3
)
2
, Fe(NO
3
)

)
2

Câu 29:
Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp MgCO
3
, CaCO
3
rồi cho toàn bộ khí thoát ra (khí X) hấp thụ hết bằng dung dịch Ca(OH)
2
thu
được kết tủa Y và dung dịch Z. Đun nóng dung dịch Z thu được kết quả Y. Hỏi X, Y, Z lần lượt là những chất gì?
A.
CO, Ca(HCO
3
)
2
, CaCO
3
B. CO, CaCO
3
, Ca(HCO
3
)
2

C. CO
2
, Ca(HCO
3

4
, Fe
2
O
3
, Fe(NO
3
)
2
, Fe(NO
3
)
3
, FeSO
4
, Fe
2
(SO
4
)
3
, FeCO
3
lần lượt phản ứng
với HNO
3
đặc nóng. Số phản ứng oxi hoá khử là :
A.
8 B.6 C.5 D. 7
Câu 32:

S, CH
3
COONa, NH
4
Cl, ZnCl
2
. Các muối không bị thuỷ phân là
A.
NaCl, NaNO
3
, ZnCl
2
B. K
2
S, NaCl, NaNO
3
, Na
2
CO
3
, CH
3
COONa
C. CH
3
COONa, Na
2
CO
3
, ZnCl

. Chỉ dùng dung dịch nào sau đây là có thể nhận biết được mỗi
loại?
A.
Dung dịch H
2
SO
4
B. Dung dịch Ca(OH)
2

C. Dung dịch HCl D. Dung dịch AgNO
3

Câu 36:
Cho 4 lít N
2
và 14 lít H
2
vào bình phản ứng, hỗn hợp thu được sau phản ứng có thể tích bằng 16,4 lít (thể tích các khí được đo
ở cùng điều kiện). Hiệu suất phản ứng là :
A.
40% B.20% C. 30% D. 50%
Câu 37:
Cho Al tác dụng với HNO
3
loãng thu được khí không màu nặng hơn không khí, không hoá nâu ngoài không khí. Tổng hệ
số cân bằng nguyên nhỏ nhất của các chất trong phương trình là
A.
32 B.38 C. 64 D. 16
Câu 38:

thấy hiện tượng :
A.
Không có hiện tượng gì vì Cu đứng sau H
2
B. Có khí SO
2
bay ra mùi hắc
C. Có khí không màu nhẹ hơn không khí bay ra D. Có khí không màu bay ra hóa nâu ngoài không khí
II. PHẦN RIÊNG : Thí sinh chỉ được làm 1 trong 2 phần
1. Theo chương trình chuẩn : Từ câu 41 đến câu 50
Câu 41:
Cho các chất : Ca
3
(PO
4
)
2
, P
2
O
5
, P, PH
3
, Ca
3
P
2
. Nếu lập một dãy biến hoá biểu diễn quan hệ giữa các chất trên thì dãy biến
hoá nào sau đây là đúng:
A.

 P
2
O
5

C. Ca
3
(PO
4
)
2


Ca
3
P
2
 P  P
2
O
5
 PH
3
D. Ca
3
(PO
4
)
2


, giảm nhiệt độ,giảm áp suất B. Giảm nồng độ NH
3
, giảm nhiệt độ, tăng áp suất
C. Tăng nồng độ NH
3
, giảm nhiệt độ D. Tăng nhiệt độ, tăng P
Câu 43:
Hòa tan hoàn toàn 10 gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe bằng dung dịch HCl 2M. Kết thúc thí nghiệm thu được dung dị
ch Y và
5,6 lít H
2
(đktc). Để kết tủa hoàn toàn các cation có trong Y cần vừa đủ 300 ml dung dịch NaOH 2M. Thể tích dung dịch HCl
đã dùng là:
A.
0,2 lít B.0,3 lít C.0,24 lít D. 0,4 lít
Câu 44:
Để phân biệt dung dịch H
3
PO
4
với dung dịch Na
3
PO
4
hoá chất duy nhất cần dùng là :
A.
Dung dịch AgNO
3
B.Dung dịch NaOH C. Dung dịch Ca(OH)
2

và Ca(H
2
PO
4
)
2
B. NH
4
H
2
PO
4
và (NH
4
)
2
HPO
4C. (NH
4
)
2
HPO
4
và Ca(H
2
PO
4

có tính khử do (N) trong phân tử có số oxi hoá thấp nhất
4, NH
3
tan trong nước tạo dung dịch kiềm mạnh
5, NH
3
có thể hoà tan một số kết tủa : Cu(OH)
2
; Zn(OH)
2
, AgCl
6, Cả P đỏ và P trắng đều không tan trong các dung môi
7, P đỏ có cấu trúc polime nên bền nơn P trắng
8, Dung dịch muối NaNO
3
trong nước có tính oxi hoá mạnh
9, H
3
PO
4
có tính oxi hoá mạnh vì P có số oxi hoá cao nhất = +5
10, Cho dung dịch AgNO
3
vào dung dịch H
3
PO
4
có kết tủa vàng Ag
3
PO

A.
Dẫn khí NH
3
vào bình chứa khí Clo, NH
3
bốc cháy tạo ngọn lửa có khói trắng
B. Dẫn khí NH
3
qua CuO nung nóng thấy màu đỏ xuất hiện
C. Cho dung dịch NH
3
vào dung dịch ZnCl
2
xuất hiện kết tủa trắng, không tan khi NH
3


D.
Dung dịch NH
3
làm quì tím chuyển màu xanh, phenolphtalein chuyển màu hồng
Câu 52:
Cho từ từ , đến hết 600 ml dung dịch NH
3
1M vào 200 ml dung dịch CuSO
4
1M thì hiện tượng là :
A.
Tạo kết tủa sau đó kết tủa tan hết B. Tạo kết tủa sau đó kết tủa không tan
C. Không tạo kết tủa D. Tạo kết tủa sau đó một phần kết tủa tan

D. V
1
= 3V
2

Câu 54:
Dùng thuốc thử nào sau đây để nhận biết các dung dịch : HNO
3
, H
2
SO
4
đặc , HCl, H
3
PO
4

A.
Cu, AgNO
3

B.BaCl
2
, quỳ tím C. BaCl
2
, AgNO
3
D. Ba(OH)
2


O  H
3
O
+
+ Cl
-
(1) NH
3
+ H
2
O  NH
4
+
+ OH
-
(2)
CuSO
4
+ 5H
2
O  CuSO
4
+ OH
-
(3) HSO
3
-
+ H
2
O  H

3
1M) vào 100ml dung dịch Y (gồm NaHCO
3
1M và Na
2
CO
3
1M) thu
được dung dịch Z. Nhỏ từ từ 100ml dung dịch T (gồm H
2
SO
4
1M và HCl 1M) vào dung dịch Z thu được V lít CO
2
(đktc) và
dung dịch E. Cho dung dịch Ba(OH)
2
tới dư vào dung dịch E thì thu được m gam kết tủa. Giá trị của m và V lần lượt là:
A.
82,4 và 2,24 B.43 và 2,24 C. 3,4 và 5,6 D. 4,3 và 1,12
Câu 58:
Cho m gam bột Cu (dư) vào 400ml dung dịch AgNO
3
thu được (m + 18,24) gam chất rắn X. Hoà tan hết chất rắn X bằ
ng
dung dịch HNO
3
loãng dư thu được 4,032 lít NO (đktc). m có giá trị là :
A.
11,52gam B.19,20gam C. 17,28gam D. 14,4gam


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status