ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12 MÃ ĐỀ 132 Trường THPT Việt trì doc - Pdf 19

Trang 1/6 - Mó thi 132

S gd & t phỳ th
THI KHO ST CHT LNG LP 12 LN III

Trng THPT Vit trỡ
NM HC 2010-2011

( thi cú 60 cõu trc nghim)
Mụn: húa hc
Thi gian lm bi: 90 phỳt, khụng k thi gian phỏt

M 132
Cho bit khi lng nguyờn t (theo u) ca cỏc nguyờn t:
( H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K =
39;Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137; He=4;Cr = 52 ) .

I. PHN CHUNG CHO TT C TH SINH (40 cõu, t cõu 1 n cõu 40)
Cõu 1: Oxi hoỏ 2 mol ru metylic thnh andehit fomic bng oxi khụng khớ trong mt bỡnh kớn, bit
hiu sut phn ng oxi hoỏ l 80%. Ri cho 36,4 gam nc vo bỡnh c dung dch X. Nng %
andehit fomic trong dung dch X l:
A. 56,87% . B. 42,40%. C. 38,09% . D. 36%.
Cõu 2: Cho x mol Fe tan hon ton trong dung dch cha y mol H
2
SO
4
(t l mol x: y = 2: 5), thu
c mt sn phm kh duy nht v dung dch ch cha mui sunfat. Khi lng mui st (III) sunfat
to thnh trong dung dch l:
A. 80x. B. 160x. C. 80y. D. 40y.
Cõu 3: linh ng ca nguyờn t H trong nhúm OH ca cỏc cht C

OH < H
2
O < C
6
H
5
OH < HCOOH < CH
3
COOH.
C. C
2
H
5
OH < H
2
O < C
6
H
5
OH < CH
3
COOH < HCOOH .
D. CH
3
COOH < HCOOH < C
6
H
5
OH < C
2

a .

Cõu 5: Ho tan hon ton hn hp gm MgO , Zn(OH)
2
, Al , FeCO
3
, Cu(OH)
2
, Fe trong dung dch
H
2
SO
4
loóng d, sau phn ng thu c dung dch X. Cho vo dung dch X mt lng Ba(OH)
2
d
thu c kt ta Y. Nung Y trong khụng khớ n khi lng khụng i c hn hp rn Z, sau ú
dn lung khớ CO d ( nhit cao) t t i qua Z n khi phn ng xy ra hon ton thu c cht
rn G. Trong G cha :
A. MgO , Al
2
O
3
, Fe, Cu, ZnO. B. MgO, BaSO
4
, Fe, Cu.
C. BaO, Fe, Cu, Mg, Al
2
O
3

thu đợc chất rắn Y. Hoà tan hoàn toàn Y trong dung dịch HNO
3
loãng
thu đợc 22,4 lít (đktc) khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Phần trăm
thể tích khí CO
2
trong X là:
A. 28,57 %. B. 18,42 %. C. 57,14 %. D. 14,28 %.
Cõu 9: Cht X bng mt phn ng to ra C
2
H
5
OH v t C
2
H
5
OH bng mt phn ng to ra cht X.
Trong cỏc cht C
2
H
2
, C
2
H
4
, C
2
H
5
COOCH

2
CO
: V
2
H O
= 1 : 2. Cho 1,8g X tỏc dng vi dung dch HCl d.
Sau phn ng lm bay hi dung dch c m gam mui khan.Giỏ tr ca m l :
A. 3,99g. B. 5,085g. C. 3,26g. D. 2,895g.
Trang 2/6 - Mó thi 132
Cõu 11: X l hp cht thm cú cụng thc phõn t C
7
H
8
O
2
. X va cú th phn ng vi dung dch
NaOH, va cú th phn ng c vi CH
3
OH (cú H
2
SO
4
c lm xỳc tỏc, 140
0
C). S cụng thc
cu to cú th cú ca X l:
A. 6. B. 3. C. 5. D. 4.
Cõu 12: Mt loi phõn kali cú cha 87% K
2
SO

2
b a
p

. D. V =
2
b a
p

.
Cõu 14: Hn hp X gm a mol CH
3
OH v 2a mol CO . Tin hnh tng hp CH
3
COOH theo phn
ng : CH
3
OH + CO
0
,t xt

CH
3
COOH. Sau phn ng thu c hn hp cú
M = 32
. Hiu sut
ca phn ng l:
A. 30%. B. 25%. C. 40%. D. 60% .
Cõu 15: Cú 4 tờn gi : o-xilen; o-imetyl benzen; 1,2-imetyl benzen; etyl benzen. ú l tờn gi ca
my cht:

2
CH
2
COOH trong hn hp M ln lt l ;
A. 61,54 v 38,46. B. 72,80 v 27,20. C. 44,44 v 55,56 D. 40 v 60.
Cõu 18: Khi un núng phn ng gia cp cht no sau õy to ra 3 oxit:
A. HNO
3
+ S. B. HNO
3
+ Ag. C. HNO
3
+ Cu. D. HNO
3
+ C.
Cõu 19: Hỗn hợp E gồm ancol đơn chức X, axitcacboxylic đơn chức Y và
este Z tạo bởi X, Y. Lấy 0,13 mol hỗn hợp E cho tác dụng vừa đủ với
0,05 mol KOH ( đun nóng ), đợc m gam ancol X. Cho m gam X qua CuO d ,
nung nóng đợc andehit T. Cho toàn bộ T tham gia phản ứng tráng bạc đ-
ợc 43,2 gam Ag. Biết hiệu suất các phản ứng ều đạt 100%. Giá trị của
m là:
A. 3,2. B. 6,4. C. 1,6. D. 0,8.
Cõu 20: Cho hn hp khớ X gm : H
2
; hirocacbon khụng no vo bỡnh kớn cha Ni nung núng. Sau
mt thi gian c hn hp khớ Y . Nhn nh no sau õy khụng ỳng
A. S mol oxi cn t chỏy X ln hn s mol oxi cn t chỏy Y.
B. Tng s mol hirocacbon trong X bng tng s mol hirocacbon trong Y.
C. S mol X tr s mol Y bng s mol H
2

A. C
3
H
8.
B. C
4
H
10.
C. CH
4 .
D. C
2
H
6.

Câu 23: Hòa tan hoàn toàn 2,81 gam hỗn hợp một oxit kim loại kiềm và một oxit kim loại kiềm thổ
vào 500 ml dung dịch H
2
SO
4
vừa đủ rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 6,81g hỗn hợp muối
khan. Tính pH của dung dịch axit đã dùng:
A. 0,7. B. 1,3. C. 1. D. 2.
Câu 24: Có các chất : Fe, dung dịch FeCl
2
, dung dịch HCl, dung dịch Fe(NO
3
)
2
, dung dịch FeCl

Cl + NaOH
loãng

0
t

CH
3
CH
2
OH + NaCl.

C. C
6
H
5
Cl + NaOH
loãng

0
t

C
6
H
5
OH + NaCl.

D. CH
3

3
. Vị

trí của X trong BTH là:
A. Chu kì 4, nhóm III B. B. Chu kì 4, nhóm VA.
C. Chu kì 3, nhóm VA. D. Chu kì 4, nhóm IIIA.
Câu 27: Cho 75 gam tinh bột lên men thành ancol etylic. Toàn bộ lượng CO
2
sinh ra được hấp thụ
hoàn toàn vào dung dịch Ba(OH)
2
, thu được 108,35 gam kết tủa và dung dịch X. Đun kỹ dung dịch X
thu thêm được 19,7 gam kết tủa. Hiệu suất của cả quá trình lên men ancol (rượu) etylic từ tinh bột là:
A. 81,0%. B. 70,2%. C. 59,4%. D. 100,0%.
Câu 28: Để phân biệt 4 dung dịch AlCl
3
, FeCl
3
, ZnCl
2
và CuCl
2
có thể dùng dung dịch:
A. Ba(OH)
2
. B. NH
3.
C. AgNO
3
. D. NaOH.

3
; 40,53.

Câu 30: Một α- amino axit X chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl. Cho 10,68 gam X tác
dụng với HCl dư thu được 15,06 gam muối. Tên gọi của X là :
A. axit glutamic. B. anilin. C. alanin. D. Glixin
Câu 31: Nung nóng hỗn hợp gồm 21,6 gam Al và 48 gam Fe
2
O
3
ở nhiệt độ cao với hiệu suất 80%.
Lấy toàn bộ chất rắn thu được sau phản ứng cho vào dung dịch KOH dư thì thu được m gam chất rắn
không tan. Giá trị của m là:
A. 16,6. B. 35,84. C. 36,48. D. 60,96.
Câu 32: Hoà tan m gam hỗn hợp gồm Cu và Fe
3
O
4
trong dung dịch HCl dư, sau phản ứng còn lại
8,32 gam chất rắn không tan và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được 61,92 gam chất rắn khan.
Giá trị của m là:
A. 43,84. B. 70,24. C. 55,44. D. 103,67.
Câu 33: Nhóm các kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là:
A. Zn, Fe, Cu, Na. B. Zn, Fe, Cu, Cr. C. Al, Fe, Cu, Cr. D. Be, Fe , Au, Ca.
Câu 34: Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Poli(tetrafloetilen); poli(metyl metacrylat); tơ nitron đều được điều chế bằng phản ứng trùng
hợp.
B. Tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ enang, tơ axetat thuộc loại tơ nhân tạo.
C. Tơ poliamit kém bền về mặt hoá học là do có chứa các nhóm peptit dễ bị thuỷ phân.
D. Cao su lưu hoá; nhựa rezit(hay nhựa bakelit); amilopectin của tinh bột là những polime có cấu

, y mol Cu
2+
- Nu cho dung dch X tỏc dng vi dung dch AgNO
3
d thỡ thu c 86,1 gam kt ta
- Nu cho 850 ml dung dch NaOH 1M vo dung dch X thỡ khi lng kt ta thu c l:
A. 24,3 gam. B. 20,4 gam. C. 21,05 gam. D. 25,3 gam.
Cõu 39: Nhỳng mt thanh Mg vo 200 ml dung dch Fe(NO
3
)
3
1M, sau mt thi gian ly thanh kim
loi ra cõn li thy khi lng tng 0,8 gam. Khi lng Mg ó phn ng l:
A. 4,1 gam. B. 3 gam. C. 4,8 gam. D. 1,44 gam.
Cõu 40: X l mt cht hu c cú trong mt loi trỏi cõy chua. em t chỏy ht m gam cht X cn
dựng 2,016 lớt O
2
(ktc), sn phm chỏy gm 2,688 lớt CO
2
(ktc) v 1,44 gam H
2
O. Cng m gam X
tỏc dng ht vi NaHCO
3
thu c 0,06 mol CO
2
, cũn nu cho m gam X tỏc dng ht vi Na thỡ thu
c 0,04 mol H
2
. Bit cụng thc phõn t ca X trựng vi cụng thc n gin nht, CTCT ca X l:

II. PHN RIấNG [10 cõu] . Thớ sinh ch c lm mt trong hai phn (phn A hoc B)
A. Theo chng trỡnh Chun (10 cõu, t cõu 41 n cõu 50)
Cõu 41: Cho 0,1 mol mt este X vo 50g dd NaOH 10% un núng n khi phn ng hon ton (cỏc
cht bay hi khụng ỏng k) . Dung dch thu c cú khi lng 58,6 gam em cụ cn thu c
10,4g cht rn khan. CTCT ca X l:
A. HCOOCH
2
-CH=CH
2.
B. CH
2
=CHCOOCH
3.

C. HCOOCH=CH
2
. D. CH
3
COOCH
3
.
Cõu 42: Ba cht hu c mch h : X, Y, Z cú cựng cụng thc phõn t C
3
H
6
O v cú cỏc tớnh cht sau:
-X, Y u phn ng vi dung dch brom trong nc
-Z ch tỏc dng vi brom khi cú mt CH
3
COOH.

C. CH
3
CH
2
CH
2
OH, CH
2
=CH-O-CH
3
, CH
3
CH
2
CHO.
D. CH
2
=CHCH
2
OH, CH
3
CH
2
CHO, CH
3
COCH
3 .

Cõu 43: Phn ng in phõn dung dch CuCl
2

Z. Cụ cn dung dch Z thu c (m+62) gam mui khan. Nung hn hp mui khan trờn n khi
lng khụng i thu c cht rn cú khi lng l:
A. (m + 16) gam. B. (m + 31) gam. C. (m + 8) gam. D. (m + 4) gam.
Cõu 46: Một dung dịch có tính chất sau: Tác dụng đợc với dung dịch
AgNO
3
/NH
3
và Cu(OH)
2
khi đun nóng; Hoà tan đợc dung dịch Cu(OH)
2
tạo
ra dung dịch màu xanh lam; bị thuỷ phân nhờ axit hoặc enzim. Dung
dịch đó là:
Trang 5/6 - Mó thi 132
A. Tất cả đều đúng. B. Mantozơ. C. Glucôzơ. D.
Saccarôzơ.
Cõu 47: Cú dung dch X gm (KI v mt ớt h tinh bt). Cho ln lt tng cht sau: O
3
, Cl
2
, H
2
O
2
,
FeCl
3
, AgNO

A. Kh este CH
3
COOC
2
H
5
bng LiAlH
4
thu c hn hp 2 ancol l ng ng k tip
B. Amin bc mt cú phn ng vi axit nitr nhit thng cho ancol bc mt hoc phenol v
gii phúng nit.
C. Hn hp rn gm cỏc cht: CuCl
2
, AgNO
3
, ZnCl
2
cựng s mol khụng th tan ht trong dung
dch NH
3
d.
D. Dựng hoỏ cht Cu(OH)
2
/OH
-
, khụng th phõn bit c ht cỏc dung dch khụng mu: Gly-Ala;
mantoz; glixerol; etanol ng trong cỏc l mt nhón.
B. Theo chng trỡnh Nõng cao (10 cõu, t cõu 51 n cõu 60)
Cõu 51: Hai hp cht hu c X, Y cú cựng cụng thc phõn t C
3


C. HCOOC
2
H
5

v HOCH
2
COCH
3
.
D. C
2
H
5
COOH v CH
3
CH(OH)CHO.

Cõu 52: X l mt axit no mch h . trung hũa 50,00 gam dung dch X cú nng 5,20% cn va
ỳng 50 ml dung dch NaOH 1,00M. Mt khỏc t chỏy hon ton 15,60 gam X thu c 10,080 lit
CO
2
(ktc).Tờn gi ca X l:
A. axit propanoic. B. Axit metanioic. C. Axit etanioic. D. axit propanioic.
Cõu 53: Cho cỏc cht v ion sau: CH
3
NH
2
; CH

2
O v bao nhiờu gam dung dch CuSO
4
8% pha
thnh 280 gam dung dch CuSO
4
16%?
A. 180 gam v 100 gam. B. 330 gam v 250 gam.
C. 60 gam v 220 gam. D. 40 gam v 240 gam.
Cõu 55: Trong phng phỏp thy luyn dựng iu ch Ag t qung cú cha Ag
2
S, cn dựng thờm:
A. Dung dch HNO
3
c v Zn. B. Dung dch NaCN c v Zn.
C. Dung dch H
2
SO
4
c, núng v Zn. D. Dung dch HCl c v Zn.
Cõu 56: Cho cân bằng hoá học sau : Cr
2
O
7
2-
+ H
2
O 2
CrO
4

C. Clo hóa ankan theo tỉ lệ 1:1 chỉ tạo một sản phẩm thế duy nhất.
D. Ankan chỉ có liên kết xích ma trong phân tử.
Câu 58: Nhỏ từ từ 0,5 lit dung dịch Ba(OH)
2
0,52 M vào dung dịch gồm 0,048 mol FeCl
3
; 0,032 mol
Al
2
(SO
4
)
3
và 0,08 mol H
2
SO
4
thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 30,624 . B. 49,264. C. 51,136. D. 8, 256.
Câu 59: Cho V lít dung dịch Z chứa đồng thời FeCl
3
1M và Fe
2
(SO
4
)
3
0,5M tác dụng với dung dịch
Na
2


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status