Bài tập trắc nghiệm hoá đại cương Bài 17 - Pdf 21

1
Bài tập trắc nghiệm hoá đại cương
Bài 17
Câu 1:
Nung 1,44g muối axit hữu cơ thơm đơn chức ta thu được 0,53g Na
2
CO
3
;
1,456 lít CO
2
(đktc) và 0,45g H
2
O.
Công thức cấu tạo muối axit thơm là:
A. C
6
H
5
- CH
2
- COONa B. C
6
H
5
- COONa C. C
6
H
5
- (CH
3

H
5

D. (CH
3
COO)
2
C
2
H
4
E. Kết quả khác.
Câu 3:
Khảo sát các hợp chất:
CH
3

X
1
: CH
3
- CH - CH
3
X
2
: CH
3
- C - CH
3


, X
2
, X
4
B. X
3
, X
4
, X
5

C. X
2
, X
3
, X
4
D. X
2
, X
4
, X
5
E. Kết quả khác.
Câu 4:
Cho sơ đồ biến hoá:
+H
2
-H
2

3
H
7
OH D. C
4
H
9
OH
E. Kết quả khác.
Câu 6:
Phản ứng nào sau đây là phản ứng axit - bazơ:
A. CH
3
NH
2
+ H
2
O B. C
6
H
5
OH + H
2
O
C. C
2
H
5
O
-

2
E. Kết quả khác.
Câu 8:
Công thức phân tử tương đương của hỗn hợp có dạng:
A. C
n
H
2n
O
2
, n > 1 B. C
n
H
2n
O
2k
n  2
C. C
n
H
2n-2
O
2
, n  2 D. C
x
H
y
O
z
, x  1, z > 2 E. Kết quả khác.

Hỗn hợp X có phản ứng tráng gương không? Nếu có thì khối lượng Ag tạo
ra là bao nhiêu khi ta cho 0,1 mol hỗn hợp tác dụng với AgNO
3
/NH
3
dư.
A. Không có phản ứng tráng gương B. 12,96g
C. 2,16g D. 10,8g E. Kết quả khác.
Câu 11:
Trong thiên nhiên, axit lactic có trong nọc độc của kiến.
% khối lượng của oxi trong axit lactic là:
A. 0 B. 12,11 C. 35,53 D. 40,78 E. Kết quả khác.
NTK: C = 12,01; H = 1,0008 và 0 = 16,00.
Câu 12:
Chỉ dùng một chất nào dưới đây là tốt nhất để có thể phân biệt các mẫu thử
mất nhãn chứa giấm và nước amoniac.
A. Xút ăn da B. Axit clohiđric
C. Quì D. PP E. C và D đều dùng.
3
Câu 13:
Công thức thực nghiệm của một chất hữu cơ có dạng (C
3
H
7
ClO)
n
thì công
thức phân tử của hợp chất là:
A. C
3

2
, C
6
H
5
ONa và ba chất lỏng C
2
H
5
OH, C
6
H
6
,
C
6
H
5
NH
2
. Nếu chỉ dùng thuốc thử duy nhất là dd HCl thì chỉ nhận biết được
chất nào:
A. NH
4
HCO
3
B. NH
4
HCO
3

Câu 15:
Axit hữu cơ (X) nào sau đây thoả điều kiện:
m(g)X + NaHCO
3
 V
lit
CO
2
(t
o
C ,Patm)
m(g)X +O
2
t
o
V
lit
CO
2
(t
o
C ,Patm)
A. HCOOH B. (COOH)
2
C. CH
2
(COOH)
2

D. HO - CH

A. CH
3
(CH
2
)
7
CH = CH(CH
2
)
7
COOH
B. CH
3
(CH
2
)
6
CH = CH(CH
2
)
8
COOH
C. CH
3
(CH
2
)
4
CH = CH(CH
2

: CH
3
- CH X
2
: CH
3
- C - OCH = CH
2

Cl O
X
3
: CH
3
- C - O - CH
2
- CH = CH
2

O
X
4
: CH
3
- CH
2
- CH - Cl X
5
: CH
3

, X
3
, X
4
.
* Hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ đồng đẳng mạch hở X
1
, X
2
đều chứa các
nguyên tố C, H, O. Cả X
1
, X
2
đều không có phản ứng tráng gương, không tác
dụng với natri, chỉ có phản ứng với dd NaOH ở áp suất và nhiệt độ cao.
Câu 18:
X
1
, X
2
thuộc loại hợp chất gì:
A. X
1
: este, X
2
: anđehit B. X
1
: este, X
2

n
H
2n
O
2

C. C
n
H
2n
O
4
D. C
n
H
2n-4
O
2
E. Kết quả khác.
Câu 20:
Khối lượng mol phân tử trung bình của hỗn hợp là:
A. 74 B. 60 C. 46 D. 88 E. Kết quả khác.
Câu 21:
Để điều chế axit benzoic C
6
H
5
- COOH (chất rắn trắng, tan ít trong nước
nguội, tan nhiều trong nước nóng) người ta đun 46g toluen C
6

2
B. C
6
H
3
(COOH)
3
C. CH
3
C
6
H
3
(COOH)
2

D. CH
3
- CH
2
COOH E. Kết quả khác.
Câu 23:
Cho các dd chứa các chất sau:

X
1
: NH
2
; X
2

- CH
2
- CH
2
- CH - COOH
5
NH
2

Dung dịch nào làm giấy quì tím hoá xanh:
A. X
1
, X
2
, X
5
B. X
2
, X
3
, X
4

C. X
2
, X
5
D. X
1
, X

2
- CH
2
CHO D. CH
3
- CH(CH
3
) - CH
2
- CHO
E. Kết quả khác.
Câu 25:
Hợp chất hữu cơ (A) C
x
H
y
O
2
có M < 90 đvC. (A) tham gia phản ứng tráng
Ag và có thể tác dụng với H
2
/Ni, t
o
sinh ra một ancol có cacbon bậc bốn
trong phân tử. Công thức cấu tạo (A) là:
A. (CH
3
)
3
C - CHO B. (CH

OH
(3) CH
3
- CHOH - CH
2
OH.
Chất nào có thể cho phản ứng với Na, HBr và Cu(OH)
2

A. (1) B. (2) C. (3) D. (1), (3) E. (1), (2), (3).
Câu 27:
4,6g rượu đa chức no tác dụng với Na (dư) sinh ra 1,68 lít H
2
(đktc);
M
A
 92 đvC.
Công thức phân tử (A) là:
A. Không xác định được vì thiếu dữ kiện
B. C
2
H
4
(OH)
2
C. C
3
H
6
(OH)

O X
3
+CuO Dixeton
H
2
SO
4
đđ OH
-
t
o

Công thức cấu tạo của X có thể là:
A. CH
2
- CH
2
- CH
2
- CH
3
B. CH
3
- CH - CH
2
- CH
3

OH OH
CH

toàn 5,6 lít hỗn hợp (đktc) thì thể tích CO
2
và khối lượng nước tạo ra là:
A. 16,8 lít CO
2
và 9g H
2
O B. 2,24 lít CO
2
và 18g H
2
O
C. 2,24 lít CO
2
và 9g H
2
O D. 1,68 lít CO
2
và 18g H
2
O
E. Kết quả khác.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status