Giáo trình hướng dẫn tìm hiểu cách sử dụng phương pháp Bolomey - Skramtaev vào ghi đo thể tích khối phần 1 - Pdf 21

Giạo ạn Váût liãûu xáy dỉûng
Trang 109
- Phn ỉïng ny xy ra liãn tủc cho âãún khi gáưn hãút CaO (trong clinke, CaO tỉû do ≤
0,5 ÷ 1%). Alit êt ho tan, nọ âỉåüc tạch khi dung dëch nọng chy åí dảng tinh thãø mën.
Quạ trçnh tảo alit kẹo di tỉì 15 ÷ 20 phụt.
- Ra khi vng kãút khäúi (nhiãût âäü gim tỉì 1450 xúng 1300
o
C ) tỉì dung dëch lng
cạc khoạng C
3
A, C
4
AF v MgO âỉåüc kãút tinh lải.
- Nhỉ váûy sau khi nung ta cọ C
3
A, C
4
AF, C
2
S v C
3
S. Ngoi ra cn cọ mäüt êt CaO,
MgO tỉû do v mäüt êt cháút khạc nỉỵa.
* Vng lm ngüi: cọ hai báûc lm ngüi sau
- Báûc lm ngüi tỉì tỉì (t
o
= 1300 ÷ 1100
o
C ) våïi mủc âêch l âãø äøn âënh cáúu trục cạc
khoạng måïi âỉåüc tảo thnh.
- Báûc lm ngüi nhanh (t

3
, MgCO
3
äøn âënh thãø têch hån.
Ngoi ra kinh nghiãûm cho tháúy loải clinke nhỉ trãn dãù nghiãưn nh hån loải clinke måïi ra
l.
- Khi nghiãưn clinke, ngỉåìi ta pha thãm 3 ÷ 5% thảch cao säúng (CaSO
4
.2H
2
O) âãø
âiãưu chènh thåìi gian ninh kãút ca ximàng cho ph håüp våïi âiãưu kiãûn thi cäng. Ngoi ra,
ngỉåìi ta cn träün thãm dỉåïi 15% phủ gia hoảt tênh hồûc dỉåïi 10% phủ gia trå, vỉìa âãø ci
thiãûn mäüt säú tênh cháút ca ximàng pooclàng, vỉìa âãø tàng sn lỉåüng v hả giạ thnh.
Nhỉỵng váût liãûu âỉa vo nghiãưn khäng âỉåüc áøm quạ quy âënh vç s lm gim hiãûu sút
nghiãưn.
- Thiãút bë dng âãø nghiãưn clinke l mạy nghiãưn bi hçnh träúng lm viãûc theo chu
trçnh håí hồûc chu trçnh kên.
+ Trong chu trçnh kên: thiãút bë nghiãưn l mạy nghiãưn bi nhiãưu bưng hồûc 2 mạy
nghiãưn thä v nghiãưn mën bäú trê näúi tiãúp nhau theo chu trçnh kên. Mạy l äúng trủ bàòng
thẹp, quay quanh mäüt trủc nàòm ngang v thỉåìng âỉåüc chia th
nh ba ngàn, cọ vạch ngàn
âủc läù âãø bäüt cọ thãø chui qua, ỉïng våïi ba cáúp âäü nghiãưn l nghiãưn thä, nghiãưn trung bçnh
v nghiãưn mën. Váût liãûu âỉåüc nghiãưn dỉåïi tạc dủng ca cạc viãn bi thẹp hçnh cáưu (nghiãưn
thä) v bi thẹp hçnh trủ (nghiãưn mën). Khi mạy quay bi thẹp âỉåüc náng lãn âãún mäüt âäü cao
nháút âënh räưi råitỉû do xúng v âáûp våỵ v ch xạt lm vủn hảt váût liãûu. ÅÍ mạy lm viãûc
theo chu trçnh kên thç cọ thiãút bë nghiãưn v phán loải li tám tạch ra loải hảt låïn âãø âỉa âi
nghiãưn lải. Loải mạy ny cọ hiãûu qu cao v âảt âäü mën låïn (4000 ÷ 5000cm
2
/g), ráút cáưn
Så âäư nghiãưn clinke theo chu trçnh kên
b)
1
4
2
5
3
a)
4
3
2
1
1
a ) Våïi hai mạy nghiãưn : 1- mạy nghiãưn thä ; 2- gáưu náng ;
3- thiãút bë phán loải li tám ; 4- mạy nghiãưn mën
b ) Våïi mäüt mạy nghiãưn : 1- gáưu náng ; 2- thiãút bë phán loải ;
3- mạy nghiãưn ; 4- hảt thä ; 5- ximàng IV. THNH PHÁƯN KHOẠNG VÁÛT CA XIMÀNG POOCLÀNG :
- Sau khi nung, trong clinke ximàng gäưm ch úu nhỉỵng thnh pháưn khoạng váût
sau:
* Silicat tricanxit : 3CaO.SiO
2
(C
3
S) cn gi l alit
* Silicat âicanxit : 2CaO.SiO

, CaO v
MgO tỉû do. .
Giạo ạn Váût liãûu xáy dỉûng
Trang 111
1. Hm lỉåüng:
C
3
S chiãúm 45 ÷ 60% trng lỉåüng clinke
C
2
S chiãúm 20 ÷ 30% trng lỉåüng clinke
C
3
A chiãúm 4 ÷ 12% trng lỉåüng clinke
C
4
AF chiãúm 10 ÷ 12% trng lỉåüng clinke
- Ngoi cạc khoạng trãn thç cạc tảp cháút trong clinke nhỉ thu tinh clinke dn,
CaO, MgO gi lỉía, SiO
2
, Fe
2
O
3
, håüp cháút sunfat cọ täøng hm lỉåüng chiãúm tỉì 5 ÷ 15%
trng lỉåüng clinke.
2. Vai tr, tênh cháút cạc thnh pháưn khoạng :

A < 5%. C
3
A kãút tinh åí
dảng hçnh khäúi láûp phỉång .
- C
4
AF : täúc âäü ràõn chàõc, cỉåìng âäü, nhiãût thu hoạ v kh nàng chäúng àn mn l
trung bçnh giỉỵa alit v bãlit.

V. QUẠ TRÇNH NGỈNG KÃÚT RÀÕN CHÀÕC:
- Quạ trçnh ngỉng kãút ràõn chàõc ca ximàng pooclàng l quạ trçnh häư ximàng biãún
thnh âạ ximàng. Ximàng sau khi nho träün våïi nỉåïc tri qua ba giai âoản: giai âoản ho
tan - giai âoản hoạ keo - giai âoản kãút tinh v tiãúp theo âọ l quạ trçnh ràõn chàõc. Âáưu tiãn
trong khong 1 ÷ 3 giåì sau khi nho träün nọ do v dãù tảo hçnh; sau âọ nọ bàõt âáưu ngỉng
kãút thãø hiãûn qua dáưu hiãûu häư ximàng máút dáưn tênh do v âàûc dáưn lải nhỉng chỉa cọ cỉåìng
âäü. Giai âoản ny kãút thục trong 5 ÷ 10 giåì sau khi nho träün. Sau âọ häùn håüp chuøn tỉì
trảng thại âàûc sãût sang trảng thại ràõn chàõc, cọ nghéa l kãút thục ngỉng kãút v bàõt âáưu ràõn
chà
õc. Giai âoản ràõn chàõc âàûc trỉng bàòng sỉû tàng cỉåìng âäü theo thåìi gian .
1. Cạc phn ỉïng thu hoạ:
- Khi nho träün ximàng våïi nỉåïc åí giai âoản âáưu xy ra quạ trçnh phn ỉïng thu
họa giỉỵa cạc khoạng trong ximàng våïi nỉåïc.
Trong âọ phn ỉïng ca alit våïi nỉåïc xy ra
nhỉ sau:
2(3CaO.SiO
2
) + 6H
2
O Ỉ 3CaO.2SiO
2

AF cng phn ỉïng våïi nỉåïc:
3CaO.Al
2
O
3
+ 6H
2
O Ỉ 3CaO. Al
2
O
3
.6H
2
O (3)
4CaO.Al
2
O
3
.Fe
2
O
3
+mH
2
3CaO.Al
2
O
3
.Fe
2

2
O
3
.3CaSO
4
.32H
2
O
ximàng pooclàng etringit
- Trong dung dëch bo ho Ca(OH)
2
, ngay tỉì âáưu etringit s tạch ra åí dảng
keo phán tạn mën âng lải trãn bãư màût 3CaO.Al
2
O
3
lm cháûm sỉû thu hoạ ca nọ v
kẹo di thåìi gian ninh kãút ca ximàng. ÅÍ trong mäi trỉåìng cọ näưng âäü Ca
2+
nháút
âënh, etringit s khäng tan m chuøn sang tinh thãø dảng såüi, tảo ra cỉåìng âäü ban
âáưu cho ximàng. Etringit cọ thãø têch låïn gáúp hai láưn so våïi thãø têch ca cạc cháút
tham gia phn ỉïng, cọ tạc dủng chn láúp läù räùng ca âạ ximàng, lm cỉåìng âäü v
âäü äøn âënh ca âạ ximàng tàng lãn.

2. Gii thêch quạ trçnh ràõn chàõc ca ximàng:
- Khi ximàng ràõn chàõc, cạc quạ trçnh váût l v hoạ l phỉïc tảp âi km theo cạc
phn ỉïng hoạ hc cọ mäüt nghéa ráút låïn v tảo ra sỉû biãún âäøi täøng håüp, khiãún cho ximàng
khi nho träün våïi nỉåïc, lục âáưu chè l häư do v sau biãún thnh âạ cỉïng cọ cỉåìng âäü. Táút
c cạc quạ trçnh tạc dủng tỉång häù ca tỉìng khoạng våïi nỉåïc âãø tảo ra nhỉỵng sn pháøm

2
v 3CaO.Al
2
O
3
.6H
2
O tiãúp tủc
sinh ra (do phn ỉïng thu hoạ) khäng ho tan âỉåüc nỉỵa m täưn tải åí thãø keo. Cn cạc sn
pháøm etringit, C
2
SH
n
do phn ỉïng thu hoạ ca C
2
S v C
3
S sinh ra, väún khäng tan, s
tạch ra åí dảng phán tạn nh trong dung dëch, tảo thnh thãø keo phán tạn. Vç nỉåïc ngy
cng êt âi (bay håi, phn ỉïng thu hoạ våïi pháưn ximàng bãn trong) m lỉåüng cháút keo
ngy cng sinh ra nhiãưu, tảo âiãưu kiãûn cho cạc hảt keo phán tạn tỉång âäúi nh åí trãn
ngỉng tủ lải thnh nhỉỵng loải hảt ngỉng keo tỉång âäúi låïn hån, åí dảng sãût, lm cho
ximàng máút tênh do v ngỉng kãút lải dáưn dáưn, nhỉng ximàng chỉa hçnh thnh cỉåìng âäü.
c. Giai âoản kãút tinh:
- Ca(OH)
2
v 3CaO.Al
2
O
3


Kãút tinh Ngỉng keo

Ximàng ràõn chàõc Khä

1 bä
ü

p

û
n

- Cạc giai âoản trãn tuy tạch lm ba, song chụng khäng phi riãng l m xen k näúi
tiãúp láùn nhau, nghéa l khi â xút hiãûn tinh thãø thç váùn cọ chäù måïi bàõt âáưu thåìi k thỉï
nháút l ho tan. Nhåì váûy cạc tinh thãø sau khi hçnh thnh âan xen v càõm vo nhau tảo ra
bäü khung khäng gian chëu lỉûc. Ngoi hiãûn tỉåüng ràõn chàõc trãn âáy, cạc quạ trçnh cacbonat
hoạ cng gọp pháưn vo sỉû ràõn chàõc ca ximàng.

VI. CẠC TÊNH CHÁÚT CÅ L CA XIMÀNG POOCLÀNG:
1. Khäúi lỉåüng riãng:
a. Khại niãûm:
Khäúi lỉåüng riãng l khäúi lỉåüng ca mäüt âån vë thãø têch ximàng åí trảng thại hon
ton âàûc sau khi âỉåüc sáúy khä âãún khäúi lỉång khäng âäøi.

.
Giạo ạn Váût liãûu xáy dỉûng
Trang 154
Âãø náng cao kh nàng chäúng tháúm ca bãtäng ngỉåìi ta náng cao âäü âàûc chàõc ca
ln

låïn nháút ca cäút liãûu, âäü sủt v mạc bãtäng cáưn chãú tảo, tra bng âãø xạc âënh så bäü thnh
pháưn váût liãûu cho 1m
3
bãtäng.
Phỉång phạp ny âån gin, thûn låüi cho ngỉåìi sn xút nhỉng khäng bạm sạt thỉûc
tãú váût liãûu. Do âọ, phỉång phạp ny chè nãn ạp dủng khi khäúi lỉåüng bãtäng êt, mạc bãtäng
tháúp v thäng thỉåìng dng âãø
Phỉång phạp 2 :
Phỉång phạp thỉûc nghiãûm hon ton
hnh
chãú tảo
cho riãng loải váût liãûu âọ.

c âäúi våïi loải váût liãûu thê nghiãûm) nhỉng cho kãút qu chênh xạc v
ph hå
p phäú
i mäüt loải bãtäng âàûc biãût chỉa cọ trong quy phảm.
Phỉång phạp thỉûc nghiãûm hon ton dỉûa vo mäüt säú váût liãûu nháút âënh, tiãún
máùu våïi cạc cáúp phäúi khạc nhau. Âem cạc máùu âi kiãøm tra cạc u cáưu k thût
v láûp bng cáúp phäúi ỉïng våïi cỉåìng âäü tỉång ỉïng
Phỉång phạp ny täún kẹm chi phê cho cäng tạc thê nghiãûm v phảm vi sỉí dủng hản
hẻp (vç chè ạp dủng âỉåü
üp våïi thỉûc tãú váût liãûu. Ngỉåìi ta dng phỉång phạp ny khi khäúi lỉåüng bãtäng låïn
hồûc khi thiãút kãú cáú
Phỉång phạp 3 :
Phỉång phạp tênh toạn kãút håüp thỉûc nghiãûm
Dỉûa vo mäüt säú bng tra cọ sàơn tiãún hnh tênh toạn cáúp phäúi bãtäng theo trçnh tỉû
au :

s

tng cổ
nhổng vỏựn tióỳt kióỷm nhỏỳt.
"Dreux -
uỡ
hổồng phaùp tờnh toaùn kóỳt hồỹp vồùi thổỷc nghióỷm
a. Caùc õióửu kióỷn phaới bióỳt trổồùc
óứ tờnh toaùn õổồỹc thaỡnh phỏửn bótọng, phaới dổỷa vaỡo mọỹt sọỳ õióửu kióỷn nhổ :
Yóu cỏử
- Maùc bótọng (theo cổồỡng õọỹ neùn), t
- Caùc yóu cỏửu kyợ th
c co
Yóu cỏửu vóử õióửu kióỷ
n thi cọng :
- Tờnh chỏỳt cuớa cọng trỗnh : phaới bióỳt õổồỹc cọng trỗnh laỡm vióỷc trong mọi trổồỡng
naỡo, trón khọ hay dổồùi nổồùc, coù ồớ trong mọi trổồỡng xỏm thổỷc hay khọng, coù chởu taới troỹng
va chaỷm, maỡi moỡn hay caùc yóỳu tọỳ khaùc coù aớnh hổồớng õóỳn cổồỡng õọỹ bótọng trong thồỡi gian
sổớ duỷng khọng.
ứm cuớa kóỳt cỏỳu cọng trỗnh : hỗnh daùng , kờch thổồùc cỏỳu kióỷn
cho hồỹp lyù
aùc yóu cỏửu cọn
ởnh õọỹ
hồỹp bótọn
huỡ hồỹp vaỡ lổỷa choỹn phuỷ gia
Yóu cỏửu vóử nguyón vỏỷt lióỷu :
- Ximng : loaỷi xim ồng phaùp thờ nghió ồỡng õ
, khọỳi lổ ọỳp (õọ
ổồỡng kờnh haỷt lồ
- C n, lổồỹng ha (õóứ tờ
laỷi lổồỹng caùt vaỡ õaù). . .
- Phuỷ gia : loaỷi phuỷ gia, nng lổỷc giaớm nổồùc, khaớ nng laỡm chỏỷm ni

(1)
c. Trçnh tỉû tênh toạn
B 1 :ỉåïc
Lỉûa
* hn tênh do (âäü sủt, âäü c ) cho häùn håüp ng : âäü sủt thêch håüp cho
c ûn úu cå bn, âáưm bãtäng . Bng 5-10 ạp dủng âãø
chn âäü sủt c äù p bãtäng ngay sau khi träün c p t á m)
cho thå t n åïi h th ãút g 30
d 0 ït h út
m ((t
C)
ü s ùn b g d c ïc g á
-1
ü s ,
chn thnh pháưn âënh hỉåïng
Lỉûa c
g kãút cá
ỉïng bãtä
ạc da bàòng mạy ghi trãn bng 5-10
a h n håü (â ọ dỉû hng äøn th út âäü sủt 2c
ìi gian hi cä g dỉ 45 p ụt åí åìi ti nọn (t ≥
o
C), ỉåïi 6 phu cho t åìi tiã
ạt < 30
o
.
Âä ủt hä håüp ãtän nãn ng ho ca dản kãút c úu
Bng 5 0
Âä ủt SN
cm

Âỉåìng, nãưn, sn
Khäúi låïn
9
÷
10
7
÷
8
3
÷
4
3
÷
4
Cạc dảng kãút cáúu khäng cọ tãn gi nhỉ trong bng 5-10 chn âäü sủt tỉång âỉång
vãư âiãưu kiãûn thi cäng nhỉ våïi cạc kãút cáúu cå bn ghi trong bng 5-10.
Khi thi cäng âáưm th cäng, âäü sủt chn cao hån 2 ÷ 3cm so våïi giạ trë bng 5-10.
äü sủt bàòng
0 ÷ 1cm
ọt : 12 ÷ 18cm tu theo khong cạch v chiãưu
cao bå
ë ghi trong bng 5-14. Khi cáưn kẹo di hån nỉỵa thç nãn sỉí dủng phủ gia. ì håüp våïi cäút liãûu låïn l âạ dàm,
âỉåüc xạc âënh the âäü sủt, D
max
ca cäút liãûu låïn, M
âl



K
Lổồỹng nổồùc trọỹn ban õỏửu cỏửn cho 1m
3
bótọ
Baớng 5-11
ờch thổồùc haỷt lồùn nhỏỳt cuớa cọỳt lióỷu lồùn D
max
, mm
10 20 40 70
Mọõun õọỹ lồùn cuớa caùt, M
õl

Sọỳ
TT
ọỹ
suỷt
cm

1 1 ữ 2 195 190 185 185 180 175 175 170 165 165 160 155
2 3 ữ 4 205 200 195 195 190 185 185 180 175 175 170 165
3 5 ữ 6 210 205 200 200 195 190 190 185 180 180 175 170
4 7 ữ 8 215 210 205 205 200 195 195 190 185 185 180 175
5 9 ữ 10 220 215 210 210 205 200 200 195 190 190 185 180
6 11ữ12 225 220 215 215 210 205 205 200 195 195 190 185
Khi sổớ duỷng ximng pooclng ựn họ hồỹp (PCB), pooclng xố lổồỹng nổồùc tra baớng
õổồỹc cọỹng thóm 10 lờt. Khi sổớ duỷng ximng pooclng puzồlan (PC
PUZ
), lổồỹng nổồùc tra
aớng õ

hoỹn lổồỹng nổồ ù y u õọ
S = 13 ữ 16cm : theo doỡng S =

ng S = 5
8cm baớng 5- kóỳt h vồùi uỷ gia aù deớo,
4cm kóỳt hồỹp vồùi phuỷ gia
S = 17 ữ 20cm : theo doỡng
= 7 ữ 8cm kóỳt hồỹp vồùi phuỷ gia h
ióu deớo.
10 uỷ
ớo eo do k p vồ
huỷ gia
Xaùc õởnh tyớ lóỷ ximng - nổồ Tờnh o cọn thổùc lome Skra taev :
ọỳi vồùi bótọng thổồ







=
ARR
b
5,0
N
X
X



b
R
X
(5)
1,5-1,9 2,0-2,4 2,5-3,0 1,5-1,9 2,0-2,4 2,5-3,01,5-1,9 2,0-2,4 2,5-3,0 1,5-1,9 2,0-2,4 2,5-3,0

.
Giaùo aùn Vỏỷt lióỷu xỏy dổỷng
Trang 158
trong õoù : R
X
- cổồỡng õọỹ thổỷc tóỳ cuớa ximng, kg/cm
2
theo
ọỹn
ỷ õọỹng; 1, õọỳi vồùi traỷm trọ uớ cọng
A, A
óỷ sọỳ k ỳn chỏỳt ỳt vaỡ phổồng phaùp x ởnh
8 ngaỡy trón mỏựu chuỏứn kờch thổồùc 150x150x150mm theo TCVN 3118 - 1993.
ng ồớ caùc tuọứi naỡy (R
t
) õổồỹc quy õọứi vóử cổồỡng õọỹ bótọng tuọứi 28 ngaỡy bũng cọng
ổùc (6
R
b
- cổồỡng õọỹ bótọng, kg/cm
2
; lỏỳy bũng maùc bótọng yóu cỏửu
cổồỡng õọỹ neùn nhỏn vồùi hóỷ sọỳ an toaỡn :1,1 õọỳi vồùi caùc traỷm tr
tổ 15 caùc ỹn th

vỏỷt

Chố tióu õaùnh giaù
lióỷu
A A
1
A A
1
A A
1

- Ximng hoaỷt tờnh cao khọng trọỹn

phuỷ gia thuy.ớ
Tọỳt
- aù saỷch, õỷc chừc, cổồỡng õọỹ cao, 0,34 ,60
00,47

0
cỏỳp phọỳi haỷt tọỳt.
- Caùt saỷch, M


0,55
0,35
0,43
0,27
Trung

phuỷ gia thuyớ.

TCVN 1771 - 1987
ồỹng phuỡ hồỹp vồùi
TCVN 1770 - 1986, M
õl
= 2,0

3,4

- Ximng hoaỷt tờnh thỏỳp, pooclng

.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status