XHTH do giãn vỡ TM ở BN xơ gan
1. Diễn biến tự nhiên của giãn TMTQ
No varices HVPG < 10 mmHg
Small varices HVPG ≥ 10 mmHg
(vacrices developvement rate 8% per year)
Med/Large varices - No hemorrhage
Hyperdynamic circulation (progression from small to large 8% per
year)
Varices hemorrhage (5-15% yearly – esophageal hemorrhage)
Pressure > variceal wall tention ( > 10-12mmHg)
Recurrent hemorrhage
(persistence of portal pressure & variceal status)
-
Sự phát triển của búi giãn
+ HVPG > 10 mmHg Nội soi
-
Yếu tố thức đẩy búi giãn từ nhỏ -> lớn
+ Xơ gan mất bù (Child B/C)
+ Xơ gan rượu
+ Dấu hiệu văn đỏ trên búi giãn
-
Yếu tố khởi đầu cho búi giãn chảy máu
+ Suy chức năng gan + Cổ trướng
+ Tiếp tục uống rượu + Trào ngược acid
-
Chảy máu búi giãn
+ Kích thước búi giãn
thuốc chẹn BB
Thang điểm tiên lượng CM do vỡ TMTQ qua NS cho BN never
bled
Parameter code finding points
A. Kích
thước
F1
F2
F3
Búi nhỏ chạy thẳng, không mất khi bơm hơi
Búi giãn to, chiếm < 1/3 chu vi thực quản
Búi giãn to, ngoằn ngoèo, > 1/3 chu vi thực quản
1
2
3
B. Vị trí Li
Lm
Ls
Búi giãn ở 1/3 dưới TQ, kéo dài < 6 cm
Búi giãn ở 2/3 dưới TQ, ko quá chạc 3 khí phế quản
Búi giãn trải dài, trên chạc 3 khí phế quản
0
1
2
C. Màu
sắc
Cw
Cbw
Cb
-
Phối hợp chẹn BB + Spirolactone ?
[Garcia]
-
Phẫu thuật ? [Boyer]
-
TIPS ? [Boyer]
-
Tiêm xơ qua nội soi? [Pagliaro]
Xử trí BN xơ gan XHTH do vỡ TMTQ?
Xử trí chung
-
Là cấp cứu ICU
-
Truyền máu: duy trì 80 g/l [Grosmann et al]
-
Dịch truyền nào cần hạn chế?: Vigorous
resuscitation with saline solution should be avoided !
-
Truyền plasma tươi đông lạnh or TC khi có
RLĐM
-
Kháng sinh: Quinolon II uống hoặc tiêm
(ceftriaxone or QII) x 7 ngày
Kiểm soát XHTH?
Vasopressin 0,2-0,4UI/mu x 3-5 ngày
terlipressin 2mg/h ->1mg/h x 3-5 ngày
T/d phụ: cardiac, bowel and peripheral ischemia,
EGD được tiến hành sau 3 tháng sau khi đã thắt
hết và cứ 6 tháng EGD
-
TIPS khi nội soi + thuốc thất bại
-
Ngoại khoa: Child A
Các
phương
pháp
điều trị
trong
XHTH
do giãn
TM ở
bệnh
nhân xơ
gan
Xơ gan – không có giãn TM
Nội soi 2-3 năm/lần
Búi giãn nhỏ - không xuất huyết
Nội soi 1-2 năm/lần
Búi giãn trung bình / to - không xuất huyết
Chẹn ß – blocker (propanolol…)
EVL nếu chẹn ß – blocker không kết quả or phải dừng
Xuất huyết
Vasoactive drug + EVL nếu thất bại TIPS
Xuất huyết tái phát
Chẹn ß – blocker +/- Nitrate or và EVL nếu thất bại TIPS