BÀI 18
DƯỢC LIỆU TÁC DỤNG
NHUẬN GAN, LỢI MẬT
Trường trung cấp Y tế Bắc Ninh
MC TIấU BI HC
1. Trình bầy đợc đặc điểm thực vật, phân bố,
bộ phận dùng, thu hái, chế biến của dợc liệu
có tác dụng nhuận gan, lợi mật
2. Trình bầy đợc thành phần hoá học, công
dụng, cách dùng của dợc liệu có tác dụng
nhuận gan, lợi mật
3. Trình bầy đựơc một số bài thuốc chữa bệnh
gan, mật
NỘI DUNG HỌC TẬP
1. Nghệ vàng
2. Nhân trần
3. Cây actiso
4. Dành dành
NGHỆ VÀNG
•
Tên khác: Khương hoàn, uất kim
•
Tên khoa học: Curcuma longa
•
Họ gừng: Zingiberaceae
1. Đặc điểm thực vật, phân bố
-
Tinh dầu trên 1,5%: gồm các sesquiterpen
như zingiberen, D-α-phellandren…
4. Công dụng, cách dùng
4.1. Công dụng
-
Tác dụng nhuận gan, lợi mật, sát khuẩn,
chống viêm, làm giảm huyết áp.
-
Dùng chữa: Viêm gan, vàng da, loét dạ
dày, phụ nữ sau khi sinh đẻ đau bụng, bế
kinh, kinh không đều; ngoài ra còn dùng
làm gia vị, làm thuốc thử.
4.2. Cách dùng: 4-12g/ngày, dạng thuốc
sắc, thuốc bột, thuốc cốm, thuốc viên.
NHÂN TRẦN
•
Tên khác: Hoắc hương núi, nhân trần Việt
Nam.
•
Tên khoa học: Adenosma caeruleum
•
Họ hoa mõn chó: Scrophulariaceae
1. Đặc điểm thực vật, phân bố
1. Đặc điểm thực vật, phân bố
1.1. Đặc điểm thực vật
-
Tác dụng: nhuận gan, lợi mật, lợi tiểu, khu
phong, trừ thấp, giúp tiêu hóa, làm ra mồ
hôi.
-
Dùng chữa: hoàng đản, tiểu tiện ít, và
vàng đục; phụ nữ sau khi sinh đẻ kém ăn.
4.2. Cách dùng
-
Dùng 10-15g/ ngày, dạng thuốc sắc, thuốc
hãm.
-
Nhân dân thường dùng Nhân trần nấu
nước uống thay trè rất tốt.
CÂY ACTISO
•
Tên khoa học:
Cynara scolymus
•
Họ cúc:
Asteraceae
1. Đặc điểm thực vật, phân bố
1. Đặc điểm thực vật, phân bố
1.1. Đặc điểm thực vật
-
Cây thảo, sống nhiều năm, cao 1-2m, trên thân và
mặt dưới lá có lông mịn trắng như bông
Pectin, acid malic…
-
Các muối kim loại
4. Công dụng, cách dùng
4.1. Công dụng
-
Tác dụng: Phục hồi tế bào gan, tăng chức năng
chống độc của gan, phòng ngừa sơ vữa động
mạch, làm hạ cholesterol, giảm lipid máu, bảo vệ
gan, thông tiểu tiện.
-
Dùng chữa các chứng bệnh về gan, thận
4.2. Cách dùng
- Dùng 6-12g/ ngày, dạng thuốc sắc, hãm, siro
thuốc, cao lỏng, cao mền hoặc thuốc tiêm tinh
chất lá Actiso
DÀNH DÀNH
•
Tên khác: Hồng
chi tử, Sơn chi tử.
•
Tên khoa học:
Gardenia
jasmoides
•
Họ cà phê:
Rubiaceae
nhẹ, chua và hơi
đắng
3. Thành phần hóa học
•
Chi tử có Flavonoid là gardenin màu vàng
•
Tanin, tinh dầu, chất keo, dầu béo.