Chuyên đề bài tập một số kim loại
Fe – Cu - Cr
Câu 1: Hòa tan hoàn toàn 18,16 g hỗn hợp A gồm Fe và Fe
3
O
4
trong 2 lit dung dịch HNO
3
2M thu được dung
dịch B và 4,704 lit khi NO duy nhất (đktc). Thành phần %(m) của Fe trong A là
A. 38,23 %. B. 61,67 %. C. 64,75 %. D. 35,24 %.
Câu 2: Chì tan nhanh trong dung dịch H
2
SO
4
đặc là do phản ứng
A. Pb + 3 H
2
SO
4
Pb(HSO
4
)
2
+ H
2
O + SO
2
PbSO
4
+ 2 H
2
O + SO
2
Câu 3: Hòa tan hoàn toàn 8,0 g oxit của một kim loại R cần lượng vừa đủ là 200 ml dung dịch HCl 1,5M. Công
thức oxit của kim loại R là
A. Fe
3
O
4
. B. Al
2
O
3
. C. Fe
2
O
3
. D. CaO.
Câu 4: Những bức tranh cổ thường được vẽ bằng bột “trắng chì” có công thức là Pb(OH)
2
.PbCO
3
lâu ngày
thường bị xám đen là do tạo thành
A. PbS. B. PbO
O
4
trong 2 lit dung dịch HNO
3
2M thu được dung
dịch B và 4,704 lit khi NO duy nhất (đktc). Ngâm thanh đồng vào dung dịch B cho đến khí phản ứng hoàn toàn
thu được khí NO duy nhất. Thể tích NO (đktc) thu được và khối lượng thanh đồng bị giảm là
A. 16,352 lit và 70,08 gam. B. 16,352 lit và 79,36 gam.
C. 84,896 lit và 100,24 gam. D. 84,896 lit và 90,96 gam.
Câu 9: Khử 34,9 g một oxit sắt bằng CO dư đến phản ứng hoàn toàn. Dẫn khí thu được qua nước vôi trong dư
thu được 60 g kết tủa. Công thức của oxit sắt.
A. Fe
3
O
4
. B. FeO. C. FeO
2
. D. Fe
2
O
3
.
Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn 27,7 g hỗn hợp FeS
2
và ZnS thu được 8,96 lit SO
2
(đktc). Khối lượng của chất rắn
thu được sau khi đốt là (gam)
A. 20,1. B. 21,3. C. 19,7. D. 19,9.
Câu 11: Cho 1,92 g Cu. vào 100 ml dung dịch chứa KNO
3
Sn(NO
3
)
2
+ H
2
.
B. Sn + 4HNO
3
Sn(NO
3
)
2
+ 2NO
2
+ 2H
2
O.
C. 3Sn + 16HNO
3
3Sn(NO
3
)
/Zn, Sn
2+
/Sn, Ni
2+
/Ni. Thú tự tăng dần tính oxi hóa của 3 cặp oxi hóa-khử
là
A. Sn
2+
/Sn, Zn
2+
/Zn, Ni
2+
/Ni. B. Zn
2+
/Zn, Sn
2+
/Sn, Ni
2+
/Ni.
C. Zn
2+
/Zn, Ni
2+
/Ni, Sn
2+
/Sn. D. Sn
2+
/Sn, Ni
2+
/Ni, Zn
S + 6H
2
O + 4SO
2
.
C. 4Ag + O
2
2Ag
2
O.
D. 4Ag + 2H
2
S + O
2
2Ag
2
S + 2H
2
O.
Câu 20: Hòa tan 4,1 g hỗn hợp A gồm Zn và Fe trong dung dịch H
2
SO
4
loãng, dư thu được 1,568 lit khí (dkc)
và dung dịch B. Cho dung dịch B tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc kết tủa đem nung trong không khí tới
khối lượng không đổi được chất rắn X. Khối lượng X là (gam)
, XCO
3
tan trong dung dịch HCl 1M vừa đủ tạo thành 0.2 mol
khí. Vậy số ml dung dịch HCl đã dùng là:
A. 400 ml B. 100 ml C. 150ml D. 200 ml
Câu 24: Cho 1.53 gam hỗn hợp gồm Mg, Fe, Zn vào dung dịch HCl dư thấy thoát ra 448 ml khí ( đktc). Cô
cạn hỗn hợp sau phản ứng thu được chát rán có khối lượng là:
A. 2.95 gam B. 3.9 gam C. 2.24 gam D. 34.3 gam
Câu 25: Cho 14.5 gam hỗn hợp (Mg,Zn,Fe) vào dung dịch H
2
SO
4
loãng dư tạo ra 6.72 lít khí H
2
(đktc). Khối
lượng muối sunfat thu được là m gam.
A. 43.9 B. 43.3 C. 44.5 D. 34.3
Câu 26: Hoà tan hoàn toàn 14 gam KL X vào dung dịch HCl dư thu được 5.6 lít khí H
2
(đktc). Biết KL thể
hiện hoá trị II. Vậy kimloại đó là:
A. Fe B. Cu C. Zn D. Mg
Câu 27: Tìm phát biểu sai:
A.Hợp chất Fe(III) có thể bị khử thành Fe (II). C. Hợp chất Fe(III) có thể bị khử thành Fe KL.
B.Hợp chất Fe(III) chỉ có tính oxi hoá. D. Hợp chất Fe(III) đều kém bền và không tồn tại trong tự nhiên.
Câu 28: Có thể dùng một thuốc thử duy nhất để nhận biết Mg, Al
2
O
3
, Al thuốc thử đó là:
2-
. Biểu thức liên hệ giữa các đại
lượng trên là:
A. 2a + b = 2c +d B. a + 3b = c + 2d C. 3a + b = 2c + d D. a + 2b = c + 2d
Câu 33: Chất X có các tính chất sau: tác dụng với nước tạo ra dung dịch kiềm, dung dịch kiềm này có khả năng
tạo tủa với Na
2
CO
3
. Chất X phản ứng với axit tạo muối. Vậy X là:
A. Ca B. CaO C. BaO D. A, B,C đều đúng.
Chuyên đề bài tập một số kim loại Câu 34: Fe tác dụng với dung dịch HCl tạo được :…(1)… còn khi clo tác dụng tạo : (2). Vậy (1) và (2) lần
lượt là.
A. FeCl
3
, FeCl
2
. B. FeCl
3
, FeCl
3
. C. FeCl
2
, FeCl
2
D. FeCl
2
1. Dung dịch HCl tác dụng với KL đứng trước hiđrô cho hiđrô bay lên.
2. Na có thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch NaCl hoặc NaOH nóng chảy.
A. (1) đúng, (2) sai. B. (1) sai, (2) đúng C. (1) đúng, (2) đúng D. (1)sai, (2) sai.
Câu 39: Khi phản ứng Fe2+ trong môi trường axit dư, dung dịch KMnO4 bị mất màu là do:
A. MnO4- bị khử tới Mn2+. B. MnO4- tạo thành phức với Fe2+.
C. MnO4- bị oxi hoá. D. MnO4- không màu trong dung dịch axit.
Câu 40: Cho một thanh Zn vào dung dịch FeSO4, sau một thời gian lấy thanh Zn rửa sạch cẩn thận bằng nước
cất, sấy kh ô và đem cân thấy:
A.Khối lượng thanh Zn không đổi. B. Khối lượng thanh Zn không đổi.
C.Khối lượng thanh Zn tăng lên. D.Khối lượng thanh Zn tăng gấp 2 lần ban đầu.
Câu 41: Câu nào trong các câu sau không đúng:
A.Fe tan trong dung dịch CuSO
4
. B. Fe tan trong dung dịch FeCl
3
.
C.Fe tan trong dung dịch FeCl
2
. D. Cu tan trong dung dịch FeCl
3
.
Câu 42: Hiện tượng xảy ra khi cho dung dịch Na
2
CO
3
vào dung dịch FeCl
3
là:
A.Chỉ sủi bọt khí. B. Chỉ xuất hiện kết tủa nâu đỏ.
C.Xuất hiện kết tủa nâu đỏ và sủi bọt khí. D. Xuất hiện kết tủa trắng hơi xanh và sủi bọt khí.
2
. B. Fe
2
O
3
và H
2
. C. FeO và H
2
. D. Fe(OH)
3
và H
2
.
Câu 47: Cho vào ống nghiệm một vài tinh thể K
2
Cr
2
O
7
, sau đó thêm tiếp khoảng 1 ml nước và lắc đều để
K
2
Cr
2
O
7
tan hết, thu được dung dịch X. Thêm vài giọt dung dịch KOH vào dung dịch X, thu được dung dịch Y.
Màu sắc của dung dịch X và Y lần lượt là:
A.Màu đỏ da cam và màu vàng chanh. B. Màu vàng chanh và màu đỏ da cam.
và 22,4g chất rắn. Thàn phần% số mol của FeO trong hỗn hợp là:
A.66.67%. B. 20%. C. 26,67%. D. 47,4%.
Câu 52: Để khử hoàn toàn hỗn hợp CuO,FeO cần 4,48 lít H
2
(dktc).Nếu cũng khử hoàn toàn hh đó bằng CO rồi
cho toàn bộ khí thu đc. Sau phản ứng đi qua dung dịch nước vôi trong dư th
́
lượng kết tủa sinh ra là:
A.10 gam B. 20 gam C.15 gam D. 7,8 gam
Câu 53: Hoà tan hoàn toàn 19,2 gam Cu bằng dd HNO
3
,toàn bộ lượng khí NO thu được đem oxi hoá thành
NO
2
rồi chuyển hết thành HNO
3
.Thể tích khí oxi(dktc) đă tham gia vào quá tŕnh trên là :
A.1,68 l B. 2,24 l C. 3,36 l D. 4,48 l
Câu 54: Trộn 0,54 bột Al với hỗn hợp bột Fe
2
O
3
và CuO rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm ở nhiệt độ cao
trong điều kiện ko có không khí thu đc hỗn hợp rắn X.Cho X tác dụng cới dung dịch HNO
3
dư thu được 0,896
lít (dktc) hỗn hợp khí Y gồm NO
2
và NO.Tĩ khối của Y so với H
2
, người ta
có thể dùng hoá chất nào sau đây:
A.Dd BaCl
2
B. Ba(dư) C. K(dư) D. Dd NaOH dư
Câu 57: Để phân biệt 5 mẫu kim loại riêng biệt Fe,Mg,Ba,Ag,Al th
́
người ta có thể dùng 1 trong những dung
dịch nào sau đây :
A.HCl B. H
2
SO
4
C. HNO
3
D. NaOH
Câu 58: Để phân biệt 5 dd riêng biệt HCl ,HNO
3
đặc, NaNO
3
,NaOh,AgNO
3
th
́
người ta dùng kim loại ?
A.Cu và Al B. Cu và Fe C. Cu,Fe,Al D. Tất cả đều sai
Câu 50: Chất nào sau đây là chất khử oxit sắt trong ḷ cao?
A.H
2
B. CO C. Al D. Na
khối lượng chất rắn thu được là:
A.24,0 gam B. 32,1 gam C. 48,0 gam D. 96,0 gam
Câu 63: Ngâm 1 lá kim loại nặng 50 gam trong dung dịch HCl, có khí thoát ra là 336 ml(dktc).th
́
khối lượng
thanh kim loại giảm 1,68 %.Nguyện tố kim loại đă dùng là:
A.Mg B. Al C. Zn D. Fe
Câu 64: Trong số các quặng sắt: FeCO
3
(xiderit), Fe
2
O
3
(hematite),Fe
3
O
4
(manhetit),FeS
2
(pirit).Chất chứa hàm
lượng % Fe nhỏ nhất là
A.FeCO
3
B. Fe
2
O
3
C. Fe
3
O
2
SO
4
CuSO
4
+H
2
D. Cu + 2 FeCl
3
CuCl
2
+ 2FeCl
2
Câu 68: Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ?
A. Fe và Al B. Fe và Cr C. Al và Cr D. Mn và Cr
Câu 69: Quặng có hàm lượng sắt lớn nhất là:
A. Xiđerit B. Hematit C. Manhetit D. Pirit HẾT