tài liệu ôn tập vật lý 12 phần dao động điều hòa - Pdf 22

Tài liệu ôn tập Vật lý 12 – Trang 1
HỆ THỐNG CÁC BÀI TẬP VẬT LÝ 12
I/ CHỦ ĐỀ 1: DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
Loại 1: Tính chu kỳ, vận tốc , cơ năng
Phương pháp:
Vận dụng các công thức định nghĩa, công thức liên hệ không có t
+ Li độ x = Acos(
)
ϕω
+
t
- Vận tốc v = -A
ω
sin(
)
ϕω
+
t
- Gia tốc a = -
x
2
ω
+ Hệ thức độc lập :
1
22
2
2
2
=+
ω
A

ω
v
x +
, hay từ E =
2
2
1
kA

+ Chu kỳ T =
f
12
=
ω
π
,
0
l

là độ dãn của lò xo( treo thẳng đứng) khi vật cân bằng thì
0
l
g
m
k

==
ω
+ Lò xo treo nghiêng góc
α

2
1
vk
TT
+
+
21
21
TT
TT
T
s
+
=
khi 2 lò xo ghép song song ,
2
2
2
1
2
TTT
n
+=
khi 2 lò xo ghép nối tiếp
Tính lực đàn hồi của lò xo
+ Dùng F = k.
l

, với
l

kkk
+=
+ Ghép song song : k =
21
kk
+
Con lắc quay
+ Tạo nên mặt nón có nửa góc ở đỉnh là
α
, khi
→→→
=+
htđh
FFP
+ Nếu lò xo nằm ngang thì
→→
=
htđh
FF
.
+ Vận tốc quay (vòng/s) N =
απ
cos2
1
l
g
+ Vận tốc quay tối thiểu để con lắc tách rời khỏi trục quay N
l
g
π

α
) , khi
0
α
nhỏ thì E = mgl
2
2
0
α
, với
ls /
00
=
α
.
+ Vận tốc tại vị trí
α
là v =
)cos(cos2
0
αα

gl
+ Lực căng dây T = mg(3cos
)cos2
0
αα

Tài liệu ôn tập Vật lý 12 – Trang 2
+ Động năng

lần ( dùng đồ thị xác định thời điểm gặp nhau). Khoảng thời gian giữa 2 lần liên tiếp mà động năng bằng thế
năng là T/4
Bài tập
1.Khi gắn quả nặng m
1
vào 1 lò xo, nó dao động với chu kì T
1
= 1,2s.Khi gắn quả nặng m
2
vào lò xo trên , nó
dao động với chu kì T
2
= 1,6s.Khi mắc đồng thời cả 2 vật vào lò xo đó thì chu kì dao động của chúng là bao
nhiêu?
A.1.4s B.2s C.2,8s D.4s
2.Khi gắn quả nặng m vào lò xo k
1
, nó dao động với chu kì T
1
= 0,6s.Khi gắn quả nặng m vào lò xo k
2
, nó
dao động với chu kì T
2
= 0,8s.Khi mắc m vào 2 lò xo k
1
và k
2
song song thì chu kì dao động của m là:
A.0,48s B.0,7s C.1s D.1,4s


cm/s
7. Một vật dao động điều hoà trên đoạn thẳng dài 10cm và thực hiện được 50 dao động trong thời gian
78,5giây. Tìm vận tốc và gia tốc của vật khi vật đi qua li độ x= -3cm theo chiều dương hướng về vị trí cân
bằng?
A. v =0,01m/s và a=0,48m/s
2
. B. v =0,06m/s và a =0,16m/s
2
.
C. v = 0,48m/s và a =0,16m/s
2
.
D . v = 0,16m/s và a = 0,48m/s
2
.
8. Một vật dao động điều hoà với phương trình x = Asin(ω t+ϕ ). Trong khoảng thời gian
s
15
1
đầu tiên vật
chuyển động theo chiều dương từ vị trí có li độ
2
3
0
A
x

=
đến vị trí cân bằng và tại vị trí có li độ

cm34
. D . 4cm.
10.Một vật dao động điều hoà với chu kỳ T=0,4s và biên độ A=4cm. Tốc độ trung bình của vật khi đi từ vị trí
có li độ x
1
=-2cm đến vị trí có li độ
)(32
2
cmx
=
theo chiều dương là:
A. 40,0cm/s. B. 117,13cm/s. C . 54,64cm/s. D. 64,54 cm/s.
11. Con lắc đơn dao động nhỏ với chu kỳ 2s tại nơi có gia tốc rơi tự do g = π
2
= 10m/s
2
. Biên độ góc của dao
động là 6
0
. Vận tốc của con lắc tại vị trí có li độ góc 3
0
có độ lớn là:
A. 22,2 cm/s. B . 28,7cm/s. C. 26,8cm/s. D. 25cm/s.
12.Con lắc đơn có chiều dài l=1m, dao động điều hoà ở nơi có g = π
2
=10(m/s
2
). Lúc t=0 con lắc đi qua vị trí
cân bằng theo chiều dương với vận tốc 0,5m/s. Sau 2,5s vận tốc của con lắc có độ lớn là:
A. 0m/s. B. 0,5m/s. C. 0,25m/s. D. 0,15m/s.

16.Tại một nơi hai con lắc đơn đang dao động điều hòa. Trong cùng một khoảng thời gian, người ta thấy con
lắc thứ nhất thực hiện được 4 dao động, con lắc thứ hai thực hiện được 5 dao động. Tổng chiều dài của hia
con lắc là 164 cm. Chiều dài của mỗi con lắc lần lượi là
A. l
1
= 100m, l
2
= 6,4 m. B. l
1
= 64 cm, l
2
= 100 cm.
C. l
1
= 1,00m, l
2
= 6,4 cm. D. l
1
= 6,4 cm, l
2
= 100 cm.
17. Một con lắc lò xo (độ cứng của lò xo là 50 N/m) dao động điều hòa theo phương ngang. Cứ sau 0,05 s thì
vật nặng của con lắc lại cách vị trí cân bằng một khoảng như cũ. Lấy π
2
= 10. Khối lượng vật nặng của con
lắc bằng
A. 250 g. B. 100 g C. 25 g. D. 50 g.
18. Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ
2
cm. Vật nhỏ của con lắc có

2
= 4m
1
. C. m
2
= 0,25m
1
. D. m
2
= 0,5m
1
.
Loại 2: Phương trình dao động
Phương pháp: Viết phương trình dao động : x = Acos(
)
ϕω
+
t
+ Tìm A =
2
2
2
ω
v
x +
; trong đó x, v là tọa độ và vận tốc vật ở thời điểm kích thích
Có thể tìm A từ các dữ kiện sau:
1.Cơ năng E =
2
1

m
k
=
0
l
g

, với

l
0
là độ dãn của lò xo khi vật cân
bằng , treo nghiêng góc
α
so với phương ngang thì
ω
=
m
k
=
m
g
α
sin
*
l
g
=
ω
(con lắc đơn)

2
π
ϕ
−=
-Gốc thời gian khi vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm thì
2
π
ϕ
=
-Gốc thời gian khi vật ở biên dương thì
0
=
ϕ

-Gốc thời gian khi vật ở biên âm thì
πϕ
=
+ Từ hàm sin chuyển sang hàm cos thêm
2
π

, từ hàm cos chuyển sang hàm sin thêm
2
π
+ Lưu ý : Khi 1 đại lượng biến thiên theo thời gian ở thời điểm t
0
tăng thì đạo hàm bậc nhất của nó theo t sẽ
dương và ngược lại.
Vận tốc của vật đang tăng nghĩa là vật hướng về VTCB, Vận tốc của vật đang giảm nghĩa là vật hướng xa
VTCB.

α
Phương trình dao động s =
)cos(
0
ϕω
+
ts
hay
)cos(
0
ϕωαα
+=
t

- Tính
0
s
=
2
2
2
ω
v
s +
-Tìm
ϕ
từ điều kiện ban đầu : Giải hệ
ϕ
cos
0

đầu. Phương trình dao động của con lắc là:
A.
.)
2
2sin(5 cmts
π
+=
B.
.)
2
2sin(5 cmts
π
−=
C.
.)
22
sin(5 cm
t
s
π
+=
D.
.)
22
sin(5 cm
t
s
π
−=


D.
.)
23
sin(9 cmtx
ππ
−=
3. Con lắc đơn có chiều dài 2,45m dao động ở nơi có g=9,8m/s
2
. kéo con lắc lệch một cung có độ dài 5cm so
với vị trí cân bằng rồi thả nhẹ cho dao động. Chiều dương hướng từ vị trí cân bằng đến vị trí có góc lệch ban
đầu. Phương trình dao động của con lắc là:
A.
.)
2
2sin(5 cmts
π
+=
B.
.)
2
2sin(5 cmts
π
−=
C.
.)
22
sin(5 cm
t
s
π

2
cm và truyền cho nó vận tốc
10
5
cm/s để nó dao động điều hòa. Bỏ qua ma sát.Chọn gốc tọa độ ở VTCB, chiều dương hướng xuống
dưới, gốc thời gian là lúc vật ở vị trí x = +1 cm và di chuyển theo chiều dương Ox. Phương trình dao động
của vật là:
A.






π
−=
3
t.105sin2x
(cm). B.






−=
3
.105cos2
π
tx

. Kích thích cho vật dao động thì nó sẽ dao động điều hòa với vận tốc
cực đại 40cm/s. Chọn trục tọa độ trùng với phương dao động của vật, gốc thời gian khi vật qua VTCB theo
chiều dương. Phương trình dao động của vật là :
Tài liệu ôn tập Vật lý 12 – Trang 5
A.






−=
2
.10cos4
π
tx
(cm). B.






+=
2
.10cos4
π
tx
(cm).
C.

π
t -
2
π
)cm B.s = 5 cos(2
π
t +
2
π
)cm
C.s = 5 cos2
π
t cm D.s = 15 cos(0,22
π
t -
2
π
)cm
9.Một con lắc lò xo gồm quả cầu có m = 100g, treo vào lò xo có k = 20 N/m kéo quả cầu thẳng đứng xuống
dưới vị trí cân bằng một đoạn 2
3
cm rồi thả cho quả cầu trở về vị trí cân bằng với vận tốc có độ lớn 0,2
2
m/s. Chọn t = 0 khi vật có li độ 2cm và vận tốc đang tăng, ox hướng xuống, gốc tọa độ O tại vị trí cân
bằng, g = 10m/s
2.
Phương trình dao động của quả cầu có dạng:
A. x = 2sin(10t + π /4) cm B. x = 2sin(10t + 2π /3) cm
C. x = 4sin(10
2

α
+Thời gian cần tìm là t =
π
α
2
T
=
ω
α
Bài tập
1.Con lắc đơn dao động với phương trình α = 0,14sin(2π t) (rad). Thời gian ngắn nhất để con lắc đi từ vị trí
có li độ góc 0,07rad đến vị trí biên gần nhất là:
A.
.
8
1
s
B.
.
12
1
s
C.
.
12
5
s
D .
.
6

6. Một vật dao động với phương trình
cmtx )
2
5sin(4
π
π
+=
thời điểm đầu tiên vật có vận tốc bằng nửa độ
lớn của vận tốc cực đại là:
A.
s
30
1
. B.
.
6
1
s
C.
.
30
7
s
D.
.
30
11
s
Tài liệu ôn tập Vật lý 12 – Trang 6
7.Mắc vật có khối lượng 200g vào 1 lò xo treo thẳng đứng, lò xo dãn ra 4cm , lấy g = 10m/s

)
ϕω
+
t
, (dùng phép dời gốc toạ độ)
+ Cách 2: Phân tích lực ( xét ở vị trí cân bằng , và ở vị trí có li độ x , biến đổi đưa về dạng a = -
x
2
ω
+ Cách 3: Dùng định luật bảo toàn năng lượng ( viết cơ năng ở vị trí x , lấy đạo hàm
0
=
dt
dE
)
-Nếu có hệ cơ liên kết gồm con lắc đơn và nhiều lò xo , thì tần số góc dao động của hệ được xác định theo
công thức
ω
=
l
g
m
k
h
+
, với k
h
là độ cứng tương đương của các lò xo nối với m
Để tìm k
h

2
m
k
C.
21
mm
k
+
D.
21
2
mm
k
+
2/ Một viên bi khối lượng m đứng cân bằng ở mặt trong của bán cầu bán
kính R (hình 2). Kéo vật lệch 1 đoạn nhỏ và để nó trượt tự do trên mặt cong
này.Tần số góc dao động của m là :
A.
R
g
B.
g
R
C.
R
g
2
D.
R
g2

2
C.
m
k2
D. Một biểu thức khác
5/ Một hệ gồm 3 lò xo giống nhau có cùng độ cứng k. Ba vật cùng kích thước
có khối lượng mcó thể trượt không ma sát trên mặt phẳng ngang được gắn với
ba lò xo thành 1 tam giác đều ( H 5 ). Kích thích hệ bằng cách dời 3 vật khỏi
vị trí cân bằng sao cho hệ luôn có dạng 1 tam giác đều và để tự do. Tần số góc
của dao động của mỗi quả cầu là :
k
k
2
m
1
m
1Hình
O
2Hình
α
ρ
3Hình
S
h
1
x
x
5H
k
m

7/ Hệ có cấu tạo như hình vẽ ( H 7 ). Vật hình trụ , khối lượng m có
tiết diện S . Lò xo nhẹ có độ cứng k. Khi cân bằng 1 nửa chiều cao
của vật chìm trong chất lỏngcó khối lượng riêng
ρ
. Kéo vật theo
phương thẳng đứng 1 đoạn nhỏ hơn nửa chiều cao và buông. Bỏ qua
lực cản và ma sát. Tần số góc của dao động là ;
A.
m
Sgk
ρ

B.
m
kSg

ρ

C.
m
Sgk
ρ
+
D.
m
Sgk
2
ρ

8/ Cho hệ như hình vẽ ( H 8 ). Bỏ qua khối lượng

21
+9/ Cho các hệ dao động như hình vẽ ( H9.1, H9.2, H9.3 ) . Bỏ qua ma sát, khối lượng ròng rọc. Kích thích cho ω
1

hệ dao động. Cho
ω
1
=
m
kk
21
+
,
ω
2
=
m
kkk
321
++
,

l
g
m
k
+
B.
l
g
k
m
+
C.
g
l
m
k
+
D.
l
g
m
k
22
+
11/ Cho hệ liên kết như hình vẽ ( H 11 ). Bỏ qua khối lượng của các lò xo. Thanh nhẹ có chiều dài l . Cho OI
= d .Từ vị trí cân bằng kéo vật lệch khỏi phương thẳng đứng 1 góc nhỏ rồi thả ra. Gọi k =
2
2
12
l

k
3.9H
m
k
l
10H
1
k
2
k
I
O
11H
1
k
2
k
m
8H
Tài liệu ôn tập Vật lý 12 – Trang 8
A.
l
g
m
k
+
B.
l
g
k

C.
m
k2
D. Một biểu thức khác
13/ Tương tự như bài 12 , nếu 2 vật khối lượng m
1
, m
2
khác nhau
A.
21
mm
k
+
B.
21
21
)(
mm
kmm
+
C.
2
2
2
1
21
)(
mm
kmm

l
g

C.
)cos1(
2
α
+
g
l
D. Một biểu thức khác
Loại 5: Chu kỳ con lắc đơn khi có lực lạ - Con lắc trùng phùng
Phương pháp:
+ Con lắc chịu thêm tác dụng của lực lạ

f
( lực quán tính, lực đẩy Archimeder, lực điện trường ) , ta xem
con lắc dao động tại nơi có gia tốc trọng lực biểu kiến
m
f
gg



+=
'
.
+ Căn cứ vào chiều của

f

+ Con lắc treo trên xe chuyển động trên dốc nghiêng góc
α
, vị trí cân bằng tan
β
=
α
α
sin
cos.
ag
a
±
( lên dốc
lấy dấu + , xuống dốc lấy dấu - ) ,
β
α
cos
sin
'
±
=
g
g
( lên dốc lấy dấu + , xuống dốc lấy dấu - ) (H1)
+ Hai con lắc cùng qua vị trí cân bằng cùng chiều sau nhiều lần: thời gian t giữa 2 lần gặp nhau liên tiếp t =
2211
TnTn
=
21
,nn

x2
14H
A
B
k
12H
α
15H
α
β
1H
Tài liệu ôn tập Vật lý 12 – Trang 9
tương ứng là T
1
= 2,4 s, T
2
= 1,6s . Tỉ số là:
A.
91
44

B.
C.
57
24

D. Đáp án khác.
2. Một con lắc đơn treo trên trần của một thang máy, dây treo mềm không dãn và có chiều dài l=1m. Thang
máy chuyển động nhanh dần đều lên phía trên với gia tốc có độ lớn a = 0,5g. Lấy g=10m/s
2

. Cho g = 10m/s
2
. Tìm chu kỳ dao động của con lắc và gia tốc của xe
A.1,86s ; 5,77m/s
2
B.1,86s ; 10m/s
2
C.2s ; 5,77m/s
2
D.2s ; 10m/s
2
6. Một xe xuống dốc 10% nhanh dần đều với gia tốc 0,5m/s
2
. Lấy g = 9,8m/s
2
. Trong xe có treo 1 con lắc
đơn , khối lượng vật nặng 200g.Tính lực căng dây khi vật ở VTCB:
A.2N B.1,5N C.3N D.2,2N
7. Một xe lên dốc nhanh dần đều với gia tốc 2m/s
2
. Lấy g = 10m/s
2
. Trong xe có treo 1 con lắc đơn , khối
lượng vật nặng 200g.Dây treo dài 1m, dốc nghiêng góc 30
0
so với mặt phẳng ngang. Tính chu kỳ dao động
của con lắc:
A.1,6s B.1,9s C.2s D.Kết quả khác
8. Hai con lắc đơn có chiều dài l
1

Loại 6: Sự thay đổi chu kỳ
Phương pháp:
T
T

là độ biến thiên chu kỳ của con lắc trong một giây
+ Đưa xuống độ sâu h : đồng hồ chậm , mỗi giây chậm
R
h
T
T
2
=

+ Đưa lên độ cao h : đồng hồ chậm , mỗi giây chậm
R
h
T
T
=

+ Theo nhiệt độ :
2
0
t
T
T

=


l
l
T
T
22



=

Bài tập
Tài liệu ôn tập Vật lý 12 – Trang 10
1. Một con lắc đồng hồ chạy đúng trên mặt đất, có chu kỳ T=2s. Đưa đồng hồ lên đỉnh một ngọn núi cao
800m. Cho biết bán kính trái đất là R=6400km(bỏ qua sự thay đổi chiều dài của con lắc) thì trong mỗi ngày
nó chạy nhanh hay chậm là:
A. Nhanh 10,8s. B. Chậm 10,8s. C. Nhanh 5,4s. D. Chậm 5,4s.
2. Một đồng hồ quả lắc chạy nhanh 90 giây mỗi ngày. Để đồng hồ chạy đúng, phải điều chỉnh chiều dài của
con lắc là:
A.Tăng chiều dài 0,1%. B.Tăng chiều dài 0,2%.
C.Giảm chiều dài 0,1%. D.Giảm chiều dài 0,2%.
3. Một đồng hồ quả lắc chạy đúng giờ trên mặt đất ở nhiệt độ 25
0
C. Biết hệ số nở dài dây treo con lắc 2,2.10
-5
K
-1
Khi nhiệt độ ở đó còn 15
0
C


=
nn
AAA
ϕϕϕ
cos coscos
2211
+++
, A
Y
=
nn
AAA
ϕϕϕ
sin sinsin
2211
+++
A
2
=
22
YX
AA
+
, tan
ϕ
=
X
Y
A
A

( hay chọn

1
ϕ
ϕ



2
ϕ
)
+Dùng giản đồ
21
AAA
+=
+ Đặc biệt : -Hai dao động cùng pha thì : A = A
1
+ A
2

ϕ
=
ϕ
1
=
ϕ
2
-Hai dao động ngược pha thì : A = A
1
- A

π
+=
Dao động tổng hợp có phương trình:
A.
.)
6
sin(32 cmtx
π
π
+=
B.
.)
6
sin(32 cmtx
π
π
−=

C .
.)
3
sin(32 cmtx
π
π
+=
D.
.)
3
sin(32 cmtx
π

π
=
D.
.)
4
2sin(4 cmtx
π
π
+=
3.Hai dao động điều hoà: x
1
= A
1
cos(ωt + φ
1
) và x
2
= A
2
cos(ωt + φ
2
)
Biên độ dao động tổng hợp của chúng đạt cực đại khi:
A.φ
2
– φ
1
= (2k + 1)π C. φ
2
– φ

= (2k + 1)π C. φ
2
– φ
1
= (2k + 1)π/2
B.φ
2
– φ
1
= 2kπ D. φ
2
– φ
1
= π/4
5.Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà với các phương trình x
1
= 5cos10π t (cm) và x
2
=
5cos(10π t +
3
π
) (cm). Phương trình dao động tổng hợp của vật là
A. x = 5cos(10π t +
6
π
) (cm). B. x = 5
3
cos(10π t +
6

π
) và x
2
=
Acos(ωt -
3
2
π
) là hai dao động :
A. Cùng pha. B. Lệch pha
3
π
. C. Lệch pha
2
π
.
D.Ngược pha.
8.Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có phương trình lần lượt làx
1
= 4cos(π t -
6
π
) (cm) và x
2
= 4cos(π t -
2
π
) (cm) . Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là:
A. 4
3

) (cm). Dao động tổng hợp của hai dao động đó có biên độ là
A. 5cm. B. 3,5cm. C. 1cm. D. 7cm.
11.Cho 3 dao động điều hòa cùng phương : x
1
= 6sin
ω
t (cm) và x
2
= 2
3
sin(
ω
t +
π
) (cm), x
3
= 4
3
sin(
ω
t +
π
/3) (cm). Dao động tổng hợp của ba dao động đó là:
A.
.)
2
sin(25 cmtx
π
ω
+=

π
π
+=
B.
.)
3
2cos(2 cmtx
π
π
+=

C.
.)
6
2cos(8 cmtx
π
π
+=
D.
.)
3
2cos(8 cmtx
π
π
+=

Loại 7 : Dao động và sóng điện từ
Phương pháp:
+Viết các biểu thức : q, i , u
L

=
LC
1
Tài liệu ôn tập Vật lý 12 – Trang 12
+ Tần số f =
LC
π
2
1


Nếu 2 tụ ghép song song
2
2
2
1
2
11
fff
s
+
=


Nếu 2 tụ ghép nối tiếp
2
2
2
1
2

0
2
0max
2
1
2
1
==
+ Năng lượng từ trường :
2
2
1
LiW
t
=



2
0max
2
1
LIW
t
=
+ Năng lượng điện từ : W =
2
2
1
Cu

0
2
1
LI
=
. Vậy
=
maxđ
W
maxt
W
+ Liên hệ
ω
0
00
I
CUQ
==
Dạng 2 : Viết các biểu thức tức thời
+ Phương trình
0
2,,
=+
qq
ω
,
LC
1
=
ω

22
2
0
2
2
ϕωϕω
+=+===
, tần số góc dao động của
đ
W
là 2
ω
chu kì
2
T
.
t
W
=
)(sin)(sin
22
1
22
2
0
2
ϕωϕω
+=+=
tWt
C

1332m B. 4,2m

λ

133,2m
C. 4,2m

λ

13,32m D. 4,2m

λ

42,15m

C©u 2: Chọn câu đúng. Một mạch dao động gồm một cuộn dây có độ tự cảm 5mH và tụ điện có điện
dung 50μF. Chu kỳ dao động riêng của mạch là:
A.
99,3s B. 0,0314s
C.
3,14.10
-4
s D. 31,4.10
-4
s
C©u
3 :
Chọn câu đúng. Để thực hiện thông dưới nước, người ta thường sử dụng chủ yếu:
A. Sóng cực ngắn hoặc sóng ngắn hoặc sóng
trung vì chúng có năng lượng bé.

C.
5 mJ D. 5 KJ
C©u
6 :
Khi mắc tụ C
1
với cuộn cảm L thì tần số dao động của mạch là f
1
= 6 kHz; khi mắc tụ có điện
dung C
2
với cuộn L thì tần số dao động của mạch là f
2
= 8 kHz. Khi mắc song song C
1
và C
2
Tài liệu ôn tập Vật lý 12 – Trang 13
với cuộn L thì tần số dao động của mạch là
A.
7 kHz B. 14 kHz
C.
10 kHz D. 4,8 kHz
C©u
7 :
Chọn câu đúng. Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm tụ điện điện dung C = 90ρF,
và cuộn dây có hệ số tự cảm L = 14,4μH. Các dây nối có điện trở không đáng kể. Máy thu có
thể thu được sóng có tần số:
A.
39,25.10

H B. 3,36.10
-4
H

λ

84.10
-4
H
C. 0,17.10
-4
H

λ

15.10
-4
H D. 0,169.10
-4
H

λ

84.10
-4
H
C©u
10 :
Sóng điện từ nào sau đây bị phản xạ mạnh nhất ở tầng điện li có thể truyền đi mọi điểm trên
mặt đất

s B. 62,8.10
6
s
C.
2.10
-3
s D. 0,628.10
-5
s
C©u
13:
Chọn câu đúng. Một mạch dao động gồm cuộn cảm có độ tự cảm 10μH, điện trở không đáng
kể và tụ điện 12000ρF, hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là 6V. Cường độ dòng điện
cực đại chạy trong mạch là:
A.
20,8.10
-2
A B. 122,5 A
C.
14,7.10
-2
A D. 173,2 A
Câu 14: Một tụ điện có điện dung C =
3
10
2
F
π

được nạp một lượng điện tích nhất định. Sau đó nối hai bản tụ

C. Khi dòng
điện trong mạch là 6.10
-6
A thì điện tích trên tụ điện là
A. 8.10
-10
C. B. 6.10
-10
C. C. 4.10
-10
C. D. 2.10
-10
C.
Câu 16: Mạch dao động tự do LC có L = 40mH, C = 5µ F, năng lượng điện từ trong mạch là 3,6.10
-4
J. Tại
thời điểm hiệu điện thế giữa hai bản tụ là 8V, năng lượng điện trường và cường độ dòng điện trong mạch lần
lượt là
A. 1,6.10
-4
J ; 0,05A. B. 1,6.10
-4
J ; 0,1A. C. 2.10
-4
J ; 0,05A. D. 2.10
-4
J ; 0,1A.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status