TRNG I HC HNG VNG TPHCM
Khoa Qun Tr Bnh Vin
Mụn :
THM NH D N
ti :
THM NH Dệẽ AN U T XAY DNG
BNH VIN THIN TAM
GVHD: Ths. Trn Bu Long
Nhoựm thc hin :NHOM 3A
Thng 11/2011
DANH SÁCH NHÓM 3B:
1. Hoàng Thị Thanh Hương
2. Phạm Thị Hằng
3. Trần Thị Bích Hà
4. Nguyễn Bích Trâm
5. Nguyễn Văn Thư
6. Nguyễn Trần Thanh Vân
7. Đoàn Thị Kim Ngân
8. Trần Tư Bối
9. Trương Nhật Thy
10.Trần Thị Kiều Quyên
11.Lý Thị Quỳnh Như
12.Từ Lê Trung Hiếu
13.Vũ Thi Vy
14.Trần Thị Ngọc Anh
15.Nguyễn Lê Đình Bảo
2
MỤC LỤC
MỤC LỤC
I. GIỚI THIỆU CHỦ ĐẦU TƯ
5 - Phân tích đnh gi về cc yếu tố nhập lượng của dự n
6 - Phân tích đnh gi về địa điểm và mặt bằng của dự n
7 - Phân tích đnh gi về xây dựng cơ sở hạ tầng, nhà xưởng
8 – Phân tích đnh gi về lao động- tiền lương và cơ cấu quản lý.
PHẦN 3: PHẦN TÀI CHÍNH DỰ ÁN
A. KHAI TOÁN CÁC HẠNG MỤC ĐẦU TƯ
1. Khai ton cc hạng mục công trình
2. Khai ton thiết bị
3. Khai ton chi phí chuẩn bị đầu tư và chi phí khc.
B. TỔNG MỨC ĐẦU TƯ - NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ
C. ĐƠN GIÁ - DOANH THU VÀ CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG
B. HIỆU QUẢ CỦA DỰ ÁN
C. KẾ HOẠCH VAY & TRẢ NỢ VAY
IV. KẾT LUẬN & KIẾN NGHỊ
4
I. GIỚI THIỆU CHỦ ĐẦU TƯ
Chủ đầu tư: CÔNG TY TNHH BỆNH VIỆN THIỆN TÂM
Đại diện bởi : BS Phạm Phong Tống
Chức vụ : Gim Đốc
Địa chỉ trụ sở : 105A-1057 A Tô Ngọc Vân, Phường Linh Tây, Quận Thủ
Đức, TP.HCM
Điện thoại: 7201331 Fax: 8969473
Giấy CNĐKKD số: 4102013477 ; Cấp ngày: 07/01/2003.
Nơi cấp : Sở Kế hoạch – Đầu tư TP.Hồ Chí Minh;
Mã số thuế: 0302827773
II. TÓM TẮT DỰ ÁN
1. ĐỊA ĐIỂM VÀ DIỆN TÍCH XÂY DỰNG
a. Địa điểm : thửa đất số 443, tờ bản đồ 56, phường Tam Phú, quận Thủ
Đức, TP HCM.
b. Cc chỉ tiêu về qui hoạch kiến trúc xây dựng
- Khoa phụ sản
- Liên chuyên khoa
- Khoa chẩn đon hình ảnh
- Khoa dược
c. Ch ức n ă ng, nhiệm vụ của bệnh viện :
- Khm chữa bệnh ngồi tr v cấp cứu nội khoa, ngọai khoa và cc
chuyên khoa
- Điều trị nội trú thuộc cc chuyên khoa
- Đào tạo cn bộ y tế
- Nghiên cứu khoa học về y học
- Tham gia với y tế địa phương
- Phòng bệnh
- Hợp tc quốc tế
- Quản lý kinh tế y tế
3. MỤC TIÊU VÀ HÌNH THỨC ĐẦU TƯ
a. Mục tiêu đầu tư : Xây dựng mới một bệnh viện đa khoa có quy mô 31
giường với cc trang thiết bị đồng bộ, đội ngũ thầy thuốc tận tâm, chuyên
sâu.
6
Đem lại quyền lợi cho người dân trong khu vực thông qua việc cung cấp
dịch vụ khm chữa bệnh ngay tại địa bàn, giảm bớt chi phí đi lại không nên
có của người bệnh, đảm bảo quyền lựa chọn, tiếp cận với dịch vụ y tế nhanh
chóng kịp thời.
Chia sẽ gnh nặng qu tải của hệ thống y tế nhà nước.
b. Hình thức đầu tư :
Công ty TNHH Bệnh viện THIỆN TÂM đầu tư trực tiếp.
Bệnh viện được xây dựng mới theo tiêu chuẩn Việt Nam.
4. TỔNG MỨC ĐẦU TƯ
Tổng mức đầu tư : 36.318.685.000 đồng
Nguồn vốn cơ cấu như sau::
Khoa
Xét
nghiệm
Khoa
Nội
Khoa
Ngoại
Khoa
Dược
Khoa
Phụ
sản
Khoa
Nhi
Liên CK
Mắt
RHM-TMH
Khoa
GĐ hình
ảnh
Khoa
Gây mê hồi
sức
Khoa
hồi sức
cấp cứu
Cán bộ chủ chốt của bnh vin:
6. Đinh Văn Công Trưởng khoa
TMH
BS TMH
7. Bùi Quang Trưởng khoa
RHM
BS RHM
8. Nguyễn Đỗ Duy Trung PT X-Quang BS Chuyên
khoa cấp I
9. Nguyễn Tấn Trung PT Xét
nghiệm
Cử nhân xét
nghiệm
10. Lê Thị Mai Anh PT Siêu âm BS Siêu âm
11. Huỳnh Văn Gic Trưởng khoa
gây mê hồi
sức
BS chuyên
khoa sơ bộ
9
12. Nguyễn Thị Tuyết PT Thanh
trùng
BS dịch tể
13. Vũ Công Ước Trưởng khoa
Dược
BS Chuyên
khoa dược
14. Lý Kha Mau Trưởng
phòng TC-
KT
Cử nhân
8. Quyết định số 155/2002/QĐ-UB ngày 19/12/2002 của UBND Thành phố về
công tc quản lý cc dự n đầu tư trong nước.
9. Nghị định 164/2003/NĐ-CP ngày 22/12/2003 qui định chi tiết thi hành Luật
thuế thu nhập doanh nghiệp;
10. Quyết định giao đất số 5700/QĐ-UB ngày 17/11/2004 về việc giao đất cho
Công ty TNHH Bệnh viện Thiện tâm;
11. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số AC 072599 cấp ngày 16/8/2005 của
Sở Tài nguyên và Môi trường;
12. Văn bản về ý kiến thỏa thuận về phương n kiến trúc công trình xây dựng số
1843/SQHKT-QHKV 2 ngày 30/6/2006 của Sở Quy hoạch – kiến trúc;
13. Giấy phép xây dựng số 1307/GPXD ngày 04/10/2007 do Ủy ban nhân dân
Quận Thủ Đức cấp.
III. THẨM ĐỊNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ
PHẦN I :
A. SỰ CẦN THIẾT PHẢI ĐẦU TƯ
1. KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ THÀNH PHỐ
Theo quy hoạch đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt (Quyết định
123/1998/QĐ-TTg) đến năm 2010 và lâu dài, quy mô dân số thành phố khoảng 10
triệu người, trong đó khu vực nội thành khoảng 6 triệu người.
⇒theo quy hoạch đã được thủ tướng Chính phủ phê duyệt đến năm 2020 chứ
không phải 2010 có quy mô dân số khoảng 10 triệu người, trong đó khu vực nội thành
khoảng 6 triệu người.
11
Cc chỉ tiêu cơ bản:
+ Thiếu chỉ tiêu phấn đấu ở phần đẩy mạnh chuyển dịch cơ cấu (Từ tỷ trọng
53,7% trong cơ cấu, khu vực dịch vụ TP.HCM phấn đấu đạt tỷ trọng khoảng 50,5%
năm 2005 và 51,7% năm 2010; khu vực công nghiệp và xây dựng thay đổi tương ứng
44,1% năm 2000, đạt 48,1% (2005) và 47,5% (2010); khu vực nông lâm ngư nghiệp
dự kiến sẽ giảm liên tục từ 2,2% năm 2000 xuống còn 1,4% năm 2005 và 0,8% năm
2010)
vực nội thành, cụ thể như sau:
Bng 1 : Các cơ sở y tế nhà nước ở Thành Phố Hồ Chí Minh:
Toàn Thành Phố đã tổ chức được 03 bệnh viện miễn phí: An Bình – 500
giường, An Nhơn Tây– 50 giường, Cần Giờ – 50 giường.
Hiện nay hệ số sử dụng giường bệnh của cc bệnh viện trong TP Hồ Chí Minh
đang ở mức độ rất cao từ 90% – 96%, hầu hết cc bệnh viện và trung tâm chuyên
khoa bị qu tải. Số giường bệnh tại cc bệnh viện nhìn chung trong mấy năm gần
đây có tăng nhưng không đng kể, nếu so với số dân pht triển, tỷ lệ giường bệnh
trên 10.000 dân thì có phần giảm đi. Tuy vậy, theo dự bo của cc cơ quan chức
năng, do việc đầu tư mới nâng cao chất lượng giường bệnh và mở rộng điều trị
ngoại trú, điều trị trong ngày, chăm sóc sức khỏe tại gia đình, số giường bệnh trên
1000 dân sẽ đạt mức 2,69 giường vào năm 2010, đến năm 2020 sẽ đạt tỷ lệ 4
giường trên 1000 dân.
nhận xt: số liệu tăng dn số tự nhin l 2.8% qua từng năm l khơng đúng. Qua
từng năm biến động tăng dn số chì l 1.19%,1.13%,1.09%,0.97%,0.9%
2005 2007 2008 2009 Sơ bộ 2010
TP. Hồ Chí Minh 11.9 11.3 10.9 9.7 9.0
13
3. PHƯƠNG HƯỚNG PHÁT TRIỂN CƠ SỞ HẠ TẦNG CỦA NGÀNH
Y TẾ THÀNH PHỐ ĐẾN NĂM 2020 :
Nhằm mục đích thực hiện tốt chiến lược chăm sóc và bảo vệ sức khoẻ nhân
dân: từng bước nâng cao cc chỉ số cơ bản về sức khỏe người dân, giảm tỷ lệ mắc
và chết do bệnh truyền nhiễm gây dịch, cc bệnh nhiễm trùng, ký sinh trùng, virus
và đặc biệt là cc bệnh thuộc mô hình bệnh tật của một thành phố đang bước vào
thời kỳ công nghiệp hóa, hiện đại hóa (tim mạch, ung thư, tâm thần, nội tiết, tai
nạn giao thông, lao động ); nâng cao chất lượng và hiệu qủa cc dịch vụ y tế, đảm
bảo công bằng trong chăm sóc sức khỏe, đp ứng nhu cầu ngày càng cao của mọi
tầng lớp nhân dân.
!"#$ %&'(!)%*+,
L !"#$ %&'(!)%*+,- !4#$
67)M*5#
• Nâng cấp cc Trung tâm chuyên khoa không giường bệnh đảm bảo đủ
năng lực thực hiện chức năng quản lý nhà nước về y tế, cc hoạt động
phòng chống dịch, bệnh và cc chương trình chăm sóc sức khoẻ
• Pht triển cc chuyên khoa sâu, mũi nhọn ở cc đơn vị có thế mạnh và
theo dự n TTYT chuyên sâu đã được Thủ tướng phê duyệt.
• Nâng cấp cơ sở vật chất và trình độ kỹ thuật cc trung tâm y tế Quận
Huyện đủ sức làm nhiệm vụ của bệnh viện đa khoa loại III, đảm bảo
nhu cầu khm chữa bệnh cơ bản cho người dân ở quận huyện trong đó
15
ưu tiên nâng cấp Bệnh viện khu vực Thủ Đức, Hóc Môn, Quận 7 và
Bình Chnh để đảm nhiệm chức năng bệnh viện khu vực ở cc cửa
vào thành phố.
F=) <4577(6')!)5#
Xây dựng mới các cơ sở y tế theo hướng qui hoạch ngành:
• Xây dựng Trung tâm cấp cứu thành phố.
• Xây dựng mới cc bệnh chuyên khoa đang có yêu cầu bức xúc: cơ sở
TT Chấn thương chỉnh hình, Ngân hàng mu, TT Sức khỏe tâm Thần.
• Xây dựng khu y tế kỹ thuật cao tại Bình Chnh. Tuy nhiên tiến độ
xây dựng còn chậm.
• Pht triển cc BV mới ở khu vực Thủ Đức & quận 9 và cc khu vực đô
thị mới (Thủ Thiêm, Nam Sài gòn )
• Xây dựng cc trung tâm kiểm chuẩn xét nghiệm, kiểm định thiết bị y tế
và cơ sở đào tạo cn bộ y sinh học, điện tử y tế.
Tăng cường thiết b y tế:
• Thay thế, bổ sung cc thiết bị phục vụ công tc y tế công cộng và quản
lý nhà nước trên cc lĩnh vực phòng chống dịch bệnh, kiểm nghiệm
dược phẩm, mỹ phẩm, thực phẩm.
• Đầu tư đầy đủ thiết bị của một BV loại II cho BV khu vực Thủ Đức, cc
giữ ở mức 2001 cho đến năm 2005 và sau đó sẽ giảm dần cho đến 2010 và đạt
mức 12,5 lần/ 100 dân (mỗi năm giảm 0,1 lần).
Số ngày điều trị trung bình cho một bệnh nhân nội trú đã từng bước giảm
xuống qua cc năm (từ 8,05 ngày vào năm 1996, còn 7,32 ngày vào năm 2001).
Nguyên nhân là do kết quả đầu tư nâng cấp cơ sở vật chất, nhất là thiết bị, kỹ thuật
chẩn đon và điều trị trong những năm qua, giúp chẩn đon nhanh và điều trị hiệu
quả hơn).
Số giường bệnh của thành phố cũng gia tăng đều qua cc năm, nhất là từ năm
1999 có sự tham gia của cc bệnh viện tư nhân. Tuy nhiên số giường theo kế
hoạch của khu vực BV công vẫn thấp hơn nhiều so với số giường thực sự cần, kéo
dài tình trạng qu tải đã diễn ra trong nhiều năm qua. Do sự gia tăng số bệnh nhân
điều trị nội trú, nhất là số bệnh nhân từ cc tỉnh về nên số giường bệnh thực tế cần
(tính trên 10.000 dân cư trú dài hạn tại thành phố) vẫn dao động ở mức 29 giường.
17
Dự bo số giường bệnh/10.000 dân sẽ giảm dần trong những năm tới, nhất là từ
năm 2005, khi hệ thống y tế ở cc tỉnh đã pht triển tốt, và đạt mức 27,4 giường
vào năm 2005, 24,5 giường vào năm 2010
$) :6N7,(%$)OP*
67E!)#
Biểu 1: Tốc độ tăng bình quân giai đoạn 1996-2004 (%)
1996-2000 1996-2004 2001-2004
Số lượt KB (1000lượt) 4.94 7.26 10.24
Số lượt điều trị nội trú (1000lượt) 9.25 6.79 3.79
Số lượt điều trị Ngoại trú (1000lượt) 36.57 27.00 15.98
Biểu 3: Các chỉ tiêu đạt được của Y tế công lập TPHCM (1995-2004)
1995 2000 2001 2002 2003 2004
Tỉ lệ giường/10.000dân 30,71 29,81 31,82 30,78 30,08 29,56
Tỉ lệ bc sĩ/10.000dn 7,00 8,01 8,40 8,10 8,71 8,73
5. ĐÁNH GIÁ CƠ HỘI ĐẦU TƯ CỦA BỆNH VIỆN
- Diện tích quận thủ đức 47,46 km
B. MỤC TIÊU VÀ HÌNH THỨC ĐẦU TƯ
1. Mục tiêu dự án
Xây dựng mới một bệnh viện đa khoa có quy mô 31 giường với cc trang thiết
bị đồng bộ, đội ngũ thầy thuốc tận tâm, chuyên sâu.
Cân bằng lợi ích của cc thành phần tham gia vào dự n:
• Đảm bảo thu hồi vốn cho cc nguồn tài trợ và cc thành viên góp vốn thông qua
việc thu viện phí với cc kỹ thuật bệnh viện đp ứng ngày càng cao.
• Đem lại quyền lợi cho người dân trong khu vực thông qua việc cung cấp dịch vụ
khm chữa bệnh ngay tại địa bàn, giảm bớt chi phí đi lại không nên có của
người bệnh, đảm bảo quyền lựa chọn, tiếp cận với dịch vụ y tế nhanh chóng kịp
thời.
Thực hiện tinh thần thượng tôn php luật:
• Thông qua việc chấp hành cc chủ trương chính sch của nhà nước và nộp đầy
đủ nghĩa vụ thuế.
• Chia sẽ gnh nặng qu tải của hệ thống y tế nhà nước.
2. Lựa chọn hình thức đầu tư
Công ty TNHH Bệnh viện THIỆN TÂM đầu tư trực tiếp.
Bệnh viện được xây dựng mới theo tiêu chuẩn Việt Nam
PHẦN 2: NỘI DUNG CHÍNH DỰ ÁN
A. PHÂN TÍCH, ĐÁNH GIÁ VỀ TÍNH PHÁP
LÝ CỦA DỰ ÁN.
19
• Nghị định số 73/1999/NĐ-CP ngày 19 thng 8 năm 1999 của Thủ
tướng ChÝnh phủ về chính sch khuyến khích xã hội hóa đối với cc
họat động trong lĩnh vực gio dục, y tế, văn hóa, thể thao;
UVW@@45X 5#'Y@@%BAC011ZCWDE
NL,(NQ%[(4$9(6$S!=6(.&5#&
!(6&7(&(\!4)&&:X8& %&
]&'(!)%^,6(/8_./5\`./5
<`5#.=P&6')&a')&b*!4
N O !< %T d& 'd % 8 % < O W@ @ %
2ZC011BCWDENL!<$;.=6J:-5.=]
W@@45X 5#'Y@@%20C011fCWDENL
• Quyết Định 10/2005/QĐ-BXD ngày 15/04/2005 của Bộ Trưởng Bộ
Xây Dựng.
• Quyết Định 11/2005/QĐ-BXD ngày 15/04/2005 của Bộ Trưởng Bộ
Xây Dựng
UV0?5#@45X 'X'+,(5#@%0ZC011gC?DE
hij
• Quyết định số 155/2002/QĐ-UB ngày 19/12/2002 của UBND Thành
phố về công tc quản lý cc dự n đầu tư trong nước.
UV?5#@45X#)$=4501CZC011B!4
5#'Y5#@21fC011BC?DEkh4501CZC011B
• Nghị định 164/2003/NĐ-CP ngày 22/12/2003 qui định chi tiết thi
hành Luật thuế thu nhập doanh nghiệp;
• Quyết định giao đất số 5700/QĐ-UB ngày 17/11/2004 về việc giao
đất cho Công ty TNHH Bệnh viện Thiện tâm;
• Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số AC 072599 cấp ngày
16/8/2005 của Sở Tài nguyên và Môi trường;
21
• Văn bản về ý kiến thỏa thuận về phương n kiến trúc công trình xây
dựng số 1843/SQHKT-QHKV 2 ngày 30/6/2006 của Sở Quy hoạch –
kiến trúc;
• Giấy phép xây dựng số 1307/GPXD ngày 04/10/2007 do Ủy ban nhân
dân Quận Thủ Đức cấp.
B. PHÂN TÍCH ĐÁNH GIÁ VỀ TÍNH KHẢ THI CỦA DỰ ÁN
1– Phân tích đánh giá các điều kin vĩ mô, tổng quát của dự án
yếu tố kinh tế vĩ mô Tốc độ tăng trưởng GDP TP.HCM
bình quân thời kỳ 2000-2010 phấn đấu đạt 12%/năm. GDP
bình quân đầu người tăng từ 1.350 USD năm 2000 lên 1.980
nghiệp, đạo đức và thể chất. Khắc phục cc tiêu cực và tệ
nạn xã hội, phân hóa giàu nghèo.
b - Phân tích ngành
nguy cơ
Cơ sở vật chất của cc đơn vị khối dự phòng chậm được nâng
cấp và mở rộng, không thể đp ứng được nhiệm vụ chăm sóc
bảo vệ sức khoẻ cho một thành phố đông dân và có nhiều vấn đề
về môi trường tự nhiên và xã hội như thành phố HCM.
việc đầu tư mới my móc thiết bị chuyên dùng ở cc bệnh viện
trong tòan thành phố được chú trọng nhưng vẫn chưa đp ứng
được nhu cầu bệnh nhân.
triển vọng
nâng cao chất lượng và hiệu qủa cc dịch vụ y tế, đảm bảo công
bằng trong chăm sóc sức khỏe, đp ứng nhu cầu ngày càng cao
của mọi tầng lớp nhân dân.
2 - Phân tích đánh giá về th trường của dự án
cung - cầu sản phẩm Cầu:
Mỗi năm, tại cc Bệnh Viện Thành Phố có trên 10 triệu lượt người
đến khm bệnh và trên 500.000 lượt bệnh nhân điều trị nội trú. Trong
số bệnh nhân điều trị nội trú có trên 30% từ cc tỉnh khc đến, thậm
chí có bệnh viện chiếm tới 60%.
23
hàng năm tăng gần 10% và số lần khm bệnh trên đầu
dân (tính theo dân số cư trú dài hạn tại TP) năm 2001 là 5,6
lần/ năm.
Cung:
hệ thống khm chữa bệnh trực thuộc Bộ y tế quản lý có 4
bệnh viện lớn (1.600 giuờng), trực thuộc cc ngành có 7
bệnh viện với tổng số giường khỏang 1.700 giường. Hiện
nay thành phố quản lý 7 bệnh viện đa khoa và 21 bệnh viện
mọi thành phần dân cư có nhu cầu tại khu vực.
'lO.=6M!&4>.(
(m.( G366%l45!<6*
JO6 [
- Khm chữa bệnh ngoại trú và cấp cứu nội khoa, ngoại khoa và cc chuyên khoa
- Điều trị bệnh nội trú thuộc cc chuyên khoa: nội, ngoại, sản, nhi, mắt, TMH, RHM,
TK, nội tiết, nội tim mạch, thận tiết niệu, xương khớp.
- Đào tạo cn bộ y tế
- Nghiên cứu khoa học về y học
- Tham gia với y tế địa phương
- Phòng bệnh
- Hợp tc quốc tế
- Quản lý kinh tế y tế
4 – Phân tích đánh giá về công ngh và máy móc thiết b (MMTB) của dự án
5- Phân tích đánh giá về các yếu tố nhập lượng của dự án
Cc yếu tố nhập lượng của dự n bao gồm: cc loại năng lượng, nguyên liệu, vật tư
chủ yếu, nước uống, nước tẩy rửa
D66a$ !4M65#9$ '((
J(/8(%.P.=6
?????
' L-a-[#6!)5#9$ _#&
9&@]&!957&n6(6&a'#8
oO@#>!"6!9S99lG
25