slide nghiên cứu nhận thức và phản ứng của khách hàng đối với thương hiệu mobiphone - Pdf 22





 !"
#$%&'(
$






)
)




*
*
+
+
,
,
-
-
./01
!"!#!$%
!"!#!$%
 #!&'(%#)#('

Cơ sở lí luận
Mục tiêu nghiên cứu
Mục tiêu nghiên cứu
I. GIỚI THIỆU CHUNG
Ra đời
mạng di động đầu tiên -
MOBIPHONE
Ra đời
mạng di động VINAPHONE
Ra đời
mạng di động VIETTEL
Có 6 mạng di động tham gia.
VIETTEL có mức tăng
trường mạnh nhất nhờ ưu
thế cạnh tranh giá rẻ
2005 -
2007
2005 -
2007
2004
2004
1997
1997
04/1994
04/1994
BỐI CẢNH NGHIÊN CỨU
THÔNG TIN VỀ
THỊ TRƯỜNG MẠNG DI ĐỘNG
VIỆT NAM
Thị trường

Lí do: Theo Luật cạnh tranh, việc sáp nhập hai nhà
mạng có tổng thị phần trên 50% là không thể.
H
O
À
N

T
O
À
N

K
H
Ô
N
G

Đ
Ú
N
G
BỐI CẢNH NGHIÊN CỨU
THỜI ĐIỂM
THỜI ĐIỂM

2011, Tổng thị phần >50% (không thể sáp nhập)

Nếu dư luận rơi vào cuối năm 2012, có thể nằm trong chiến lược của VNPT
QUI ĐỊNH CHÍNH

CỨU
VẤN ĐỀ
NGHIÊN
CỨU
VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU
Lí thuyết về thương hiệu.
Lí thuyết về thương hiệu.
Đo lường tài sản thương hiệu định hướng khách hàng.
Đo lường tài sản thương hiệu định hướng khách hàng.
Mô hình nghiên cứu.
Mô hình nghiên cứu.
CƠ SỞ LÝ LUẬN
MÔ HÌNH NGHIÊN CỨU

Nghiên cứu nhận thức và phản ứng của khách hàng.

So sánh với đối thủ cạnh tranh Viettel.
Mục tiêu nghiên cứu
chung
Mục tiêu nghiên cứu
chung

Đo lường tài sản thương hiệu để nhận biết độ mạnh, yếu của
thương hiệu.

Tìm hiểu nguyên nhân từ phía công ty trả lời cho câu hỏi quản trị.

Kết hợp với phân tích chương trình Marketing hiện tại – đề xuất
giải pháp.
Mục tiêu nghiên cứu

?12;
<"=+>9
?12;

CEF

CEF
PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

6&2@5,A=,'$B
CD#67
GCH

"#$%&%:4':E(
1!F,-EDG
+IJI

PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
a. Nghiên cứu định tính
67897:
%:"?1@H9/I
2JK@BLM#!N#O=12;
P,2?1@H9/I2JK@BL
M#!N#OQ4BCDC#C,K@BLRSTT7G
+IJI'
E(409+:U6V
%:!F:@B:,:2B"
WJ!"-E:,41 
WJ!"-E5:$LXG
b. Nghiên cứu định lượng

H2: Có trên 60% số người nhớ chính xác sologan thương hiệu Mobifone.

H3: “Mạng lưới phủ sóng rộng rãi” là liên tưởng gợi nhớ nhiều nhất khi nhắc đến
thương hiệu Mobifone.

H4: Khách hàng đánh giá tích cực về Chất lượng cuộc gọi của Mobifone tốt hơn
Viettel.

H5: Khách hàng đánh giá tích cực về Dịch vụ gia tăng của Mobifone tốt hơn
Viettel.

H6: Khách hàng đánh giá tích cực về Cấu trúc giá của Mobifone tốt hơn Viettel.

H7: Khách hàng đánh giá tích cực về Sự thuận tiện của Mobifone tốt hơn Viettel.

H8: Khách hàng đánh giá tích cực về Dịch vụ chăm sóc khách hàng của
Mobifone tốt hơn Viettel.

H9: Nhìn chung, khách hàng đánh giá Chất lượng dịch vụ của Mobifone tốt hơn
Viettel
Giả thuyết nghiên cứu
CÂU HỎI & GIẢ THUYẾT NGHIÊN CỨU
6,$@D
6,$@D*Y2+
M#!N#O$@DP4Z
4[2P'QM
$@K4P'PCJ$@5@H
/I1#P'Q\1/]Q^G
6,9_2,,
6,9_2,,(

người nhớ chính
xác sologan
thương hiệu
Mobifone
%/LC$#1
PHÂN TÍCH KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
;<=>?@:ABC7D>8EC:FGHC@
Bác bỏ H3: “Mạng
lưới phủ sóng rộng
rãi” là liên tưởng gợi
nhớ nhiều nhất khi
nhắc đến thương
hiệu Mobifone.
7@D*,
PHÂN TÍCH KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status