GVHD1:ĐOÀN TẤN THI
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD2:ĐẶNG VIỆT TUẤN
SVTH: LÊ CÔNG TUẤN Trang 1
MC LC
4
5
6
1.1 6
1.1.1 Tên công trình: 6
1.1.2 6
1.1.3 6
1.1.4 7
1.1.5 7
1.2 8
1.2.1 8
1.2.2 8
1.3 9
11
12
2.1 12
2.2 12
2.2.1 12
2.2.2 Ti 13
2.2.3 14
2.2.4 17
18 CH
3.1 18
3.1.1 18
3.1.2 19
GVHD1:ĐOÀN TẤN THI
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD2:ĐẶNG VIỆT TUẤN
SVTH: LÊ CÔNG TUẤN Trang 3
7.3 64
7.4 64
78
8.1 78
8.2 79
83
8.3 83
8.4 101
B. 114
8.5. Tính toán móng M1 114
8.6 Tính toán móng vách ( MÓNG M-02 ): 125
134
137
138
9.1. 138
9.2. 140
9.2.1 140
9.2.2 T 141
9.2.3 C 152
9.2.4 C 155
9.2.5 156
156
SVTH: LÊ CÔNG TUẤN Trang 5
B GIÁO DO
I HC GIAO THÔNG VN TI
VIN K THUT XÂY DNG
(KHNG: 10%)
NG DN
: THN THI
SINH VIÊN THC HIN
: LÊ CÔNG TUN
LP
: XDDD VÀ CN 2 K50
MÃ S SINH VIÊN
: 5051101167 NHIM V:
- THUYT MINH KIN TRÚC.
- BN V A1 GM CÓ :
+ KT 01 - MNG TRC 1-8 VÀ TRC A-E.
+ KT 02 - MT CT A-A VÀ B-B.
+ KT 03 - MT BNG TNG HM 1 VÀ TNG HM 2
+ KT 04 - MT BNG TNG 1-4 VÀ TNG K
THUT.
+ KT 05 MT BNG TNG 6-16 VÀ TNG MÁI
i, kt h là mt gii pháp hp lý trên mt din tích có hn, có th xây
dng nhà ca nhi, và kt hp thun tin vi ving các nhu cu sinh hot
hng ngày ca các h .
Có li cho công tác sn xut và s dng: Mt i kt h
khin cho công tác và sinh hot cc không gian hóa, khin cho s liên h
theo chiu ngang và theo chic kt hp li vi nhau, rút ngn di
h, tit kim thi gian, nâng cao hiu sut và làm tin li cho vic s dng.
Tu kin cho vic phát trin ki gii quyt các mâu
thun git ci trong s phát trin c
xut hin các yêu cng mi loi s dng trong mt công trình kin trúc.
Làm phong phú thêm b m: Vic b trí các kin trúc cao tng có s tng
khác nhau và hình thc khác nhau có th tc nhp cho thành ph.
GVHD1:ĐOÀN TẤN THI
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD2:ĐẶNG VIỆT TUẤN
SVTH: LÊ CÔNG TUẤN Trang 7
-
,
1.1.4 Quy mô và cp công trình:
-
Gm: 2 tng hm + 16 tng ni + 1 tng tum và mái.
-
GVHD1:ĐOÀN TẤN THI
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD2:ĐẶNG VIỆT TUẤN
SVTH: LÊ CÔNG TUẤN Trang 8
Phía bc: giáp ranh gii qun Th ng Xa L Hà Ni (tuyng
giao thông xuyên sut gia các qun ni thành và ngoi thành và các khu v
Phía tây: giáp ranh gii qun 2.
Phía t (tuyng giao thông t các qun ni thành
vào khu công ngh i hc)
ng Tro.
Kt lunc xây dng v trí thun li.
1.2
1.2.1 Gii pháp b trí mt bng công trình:
- t
Hai tng hm (ct -3,0m và -6,9
khu khách mua skt hp b trí các phòng k thut, thông gió.
Tng 1 tng 4: b trí các khu vc siêu th, dch v i trí, các ca hàng
thi trang, m bo không gian làm vic tách bit vi khu nhà phía trên.
Tng 5: tng k thut: b trí các phòng k thut, b c phòng cháy cha cháy,
máy bin áp, nhà kho
Tng 6 tng 16: khu vc nhà cao cp dc b c lp v
không gi c thit k gi
giúp vic, phòng ng, sân, logia, phòng sinh hot chung+b và
phòng tm. Tùy di c thit k 3 hoc 4 phòng ngn
n hình.
1: có din tích s dng là 113,6 m
, 1 phòng sinh hot chung + bp phòng
(24m
2
i giúp vic (4m
2
) và 2 phòng tm (5 + 7,5) m
2
, 1 kho (3 m
2
), 1
(4,5m
2
), 1 phòng v sinh(3,5m
2
).
1.2.2 Gii pháp v mng và hình khi.
-
công trình
GVHD1:ĐOÀN TẤN THI
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD2:ĐẶNG VIỆT TUẤN
SVTH: LÊ CÔNG TUẤN Trang 9
- công trình
1.3
1.3.1 Gii pháp giao thông.
a. Trong công trình:
SVTH: LÊ CÔNG TUẤN Trang 10
1.3.4 Gii pháp cn.
-
-
trình.
1.3.5 Gii pháp phòng cháy và cha cháy.
-
g
1.3.6 Gii pháp v i.
-
-
-
1.3.7 Gii pháp v thông tin liên lc.
- , h thng truyn internet, dây dn
truyn hình,các
1.3.8 Gii pháp v thoát rác.
- Rác thi mi t xuc b trí
tng hm và có b phc thit k tránh
làm bc mùi gây ô nhing.
TÍNH TOÁN H DM KHUNG TRC C.
GVHD1:ĐOÀN TẤN THI
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD2:ĐẶNG VIỆT TUẤN
SVTH: LÊ CÔNG TUẤN Trang 12
2.1
-
2.2
2.2.1 Chiu dày sàn.
-
-
-
trình. Tu
và
-
.
b
D
hl
l
vy ô sàn này thuc loi bn kê 4 cnh, nên chn m=40.
- sau:
GVHD1:ĐOÀN TẤN THI
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD2:ĐẶNG VIỆT TUẤN
SVTH: LÊ CÔNG TUẤN Trang 13
1,2
4 0,12
40
d
D
h xl x
m
b
=0,12 (m).
-
-
2.2.2 Tit din dm.
-
8
1
12
1
h
d nhip
dd
11
h L
20 12
11
b h
42
d
bx
= 0,1125 0,225 m. Ch b
d
= 0,25 m.
H thng dm chính trc 1 8 và trc A - E:
11
( ) 9
8 12
d
hx
= 0,75 1,125m. Ch h
d
=
0,8m.
GVHD1:ĐOÀN TẤN THI
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD2:ĐẶNG VIỆT TUẤN
SVTH: LÊ CÔNG TUẤN Trang 14
11
( ) 0,8
42
d
bx
= 0,2 0,4m. Ch b
d
= 0,3m.
-
2.2.3 Tit din ct.
-
-
C
b
k *
R
-
R
b
chu nén tình toán ca bê tông.
K là h s n ng c lch tâm, k=1,0÷1,4 tùy theo v trí ca ct.
i vi ct gia.
i vi ct biên.
i vi ct góc.
N lc dc trong ct do ti trnh bng cách tính tng ti trng
ng tác dng lên phm vi truyn ti vào ct.
GVHD1:ĐOÀN TẤN THI
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD2:ĐẶNG VIỆT TUẤN
SVTH: LÊ CÔNG TUẤN Trang 15
1
-
a.
Hình 2.2. Nhóm các ct gia.
Din tích truyn ti trng lên ct:
A=9x7,5=67,5m
2
Chn h s k=1,1.
q
i
=11 kN/m
2
chu nén tính toán R
b
=17 MPa = 17000 kN/m
2
.
Di ca ct trc 6-C.
A
c
=1,1x67,5x19x11/17000= 0,913 m
2
GVHD1:ĐOÀN TẤN THI
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD2:ĐẶNG VIỆT TUẤN
SVTH: LÊ CÔNG TUẤN Trang 16
b.
(m)
Diện tích sơ bộ
sau khi chọn A
'
c
(m
2
)
Nhóm cột biên
0,544
0,8x0,8
0,64
Nhóm cột giữa
0,913
1x1
1
-
-
GVHD1:ĐOÀN TẤN THI
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD2:ĐẶNG VIỆT TUẤN
SVTH: LÊ CÔNG TUẤN Trang 17
Kích thước (m)
Hầm 2 - Tầng 5
0,9x0,9
Tầng 6- Tầng 12
0,85x0,75
Tầng 13 - Tầng mái
0,8x0,8
2.2.4 Tit din vách cng.
- -
11
5 0,25( )
20 20
t
b h b x m
-
GVHD1:ON TN THI
N TT NGHIP GVHD2:NG VIT TUN
SVTH: Lấ CễNG TUN Trang 18
3.1
thộp-
-
1
2
Dam doùc
Hỡnh 5.2. Mt bng sn cú h dm trc giao.
3.1.1 Mt bng b m:
-
Bng 3.c tit din dm.
TấN DM
c (m)
Dm Chớnh (DC)
0,3x0,8
Dm ph(DP)
0,2x0,5
- .
GVHD1:ĐOÀN TẤN THI
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD2:ĐẶNG VIỆT TUẤN
SVTH: LÊ CÔNG TUẤN Trang 19
3.1.2 Tính toán ni lc cho các ô sàn:
-
3.1.2.1 Giá tr i tính toán g
tt
(kN/m
2
):
-
Hình 3.4. Mt ct cu to sàn.
i
*n
i
(kN/m
2
)
1
Gạch lát nền
0,0
1
20
1,2
0,24
2
Vữa lót sàn,chống thấm
0,0
3
20
1,2
0,72
3
Bản BTCT
0,1
2
25
1,1
3,3
4
).
H s tin cy: n=1,3.
GVHD1:ĐOÀN TẤN THI
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD2:ĐẶNG VIỆT TUẤN
SVTH: LÊ CÔNG TUẤN Trang 20
Suy ra: Hot ti tính toán p
tt
=1,3x1,5=1,95 (kN/m
2
).
Vy giá tr tng ti trng tính toán tác dng là:
q
tt
=g
tt
+ p
tt
= 5,11 + 1,95 = 7,06 (kN/m
2
).
3.1.2.3 Phân chia ô bn (m).
-
.
-
-
1
L
5
,S
6
,S
7
,S
8
,S
9
,S
10
,S
11
,S
12
,S
13
,S
14,
S
15
,S
16,
S
17
,S
18
,S
19
,S
SVTH: LÊ CÔNG TUẤN Trang 21
-
M
3
= k
i1
P (kN.m)
M
4
= k
i2
P (kN.m)
-
Kí t
1
hay L
2
L
1
2
Giá tr P là tng ti trng tác dng lên ô bnh theo công thc.
P = q
tt
L
1
1
2
L
L
α
3.1.2.5 Áp dng tính cho mt ô bn hình, các ô bn còn li c tính theo
công th tng hp ta lp thành mt bn tng hp.
a.
15
).
Hình 3.7.Ô bn s 15
b.
nh ngn L1:
D6(300x800)
D5(200x500)
D10(200x500)
D11(300x800)
c
2
S15
GVHD1:ĐOÀN TẤN THI
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD2:ĐẶNG VIỆT TUẤN
SVTH: LÊ CÔNG TUẤN Trang 22
T s c: h
d
=0,8m > 3h
.
M k p
M k p
-
12
. . 7,06 4 4,865 137,4P q L L kN
-
91
, m
92
, k
91
, k
92
91 92
91 92
0,0205; 0,0138
0,0470; 0,0316
mm
kk
-
SVTH: LÊ CÔNG TUẤN Trang 23
m R R R
2
bo
M
α α ξ (1 - 0,5ξ )
R bh
b
Rm
ξ 2α - 1 - 1 ξ
s
ob
s
R
bhξR
A
s R b
min max
os
A ξR
μ 0,05% μ μ
m
.
m
22
bo
M 2,82
α = 0,017 0,395
R bh 0,9 17000 1 0,105
R
b
-
ξ
mR
ξ 1 - 1 - 2α = 1- 1 2 0, 017 0,017 ξ 0,541 -
s
.
GVHD1:ĐOÀN TẤN THI
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD2:ĐẶNG VIỆT TUẤN
SVTH: LÊ CÔNG TUẤN Trang 24
μ 0,05% μ 0,08% μ 0,541 100 2,5%
R 365000
-
-
A
s
=3,35cm
2
-
s
min max
o
A
3,35
μ 0,05% μ = 100 0,32% μ 2,5%
bh 100 10,5
-
f.
-
0
=h-a=0,12-
-
m
.
A 2 10 ( ) 2( )
R 365000
m cm
-
s
o
A
2
μ = 100 0,19%
bh 100 10,5
-
GVHD1:ĐOÀN TẤN THI
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD2:ĐẶNG VIỆT TUẤN
SVTH: LÊ CÔNG TUẤN Trang 25
Rb
min max
s
ξR
17000
μ 0,05% μ 0,19% μ 0,541 100 2,5%
R 365000
bo
M 1,89
α = 0,011 0,395
R bh 0,9 17000 1 0,105
R
b
-
ξ
mR
ξ 1 - 1 - 2α =1- 1 2 0,011 0,011 ξ 0,541
-
s
.
5 2 2
bo
s
s
ξR bh
0,011 17000 1 0,105
A 5,5 10 ( ) 0,55( )
R 355000
m cm
-