Tài liệu mô hình hóa cấu trúc - Pdf 22

Chương 7. Mô hình hóa cấu trúc
2006
1
Nguyễn Trung Trực - Khoa CNTT
Chương 7
Mô hình hóa cấu trúc
Chương 7. Mô hình hóa cấu trúc
2006
2
Nguyễn Trung Trực - Khoa CNTT
Nội dung

Các qui tắc và hướng dẫn cách tạo các
bản CRC, các sơ đồ lớp và các sơ đồ đối
tượng.

Các quá trình tạo các bản CRC, các sơ đồ
lớp và các sơ đồ đối tượng.

Mối liên hệ giữa các mô hình cấu trúc và
các mô hình use-case.
Chương 7. Mô hình hóa cấu trúc
2006
3
Nguyễn Trung Trực - Khoa CNTT
Giới thiệu

Mô hình cấu trúc hoặc mô hình ý niệm mô
tả cấu trúc của dữ liệu được dùng trong
các quá trình nghiệp vụ của công ty.


Đối tượng trừu tượng (abstract)

Đối tượng là một thực thể bao gồm dữ liệu
(data) và hành vi (behavior).
f
Các đối tượng được phân loại thành các lớp
(class).
f
Mỗi đối tượng riêng biệt là một thể hiện
(instance) của một lớp.
Chương 7. Mô hình hóa cấu trúc
2006
6
Nguyễn Trung Trực - Khoa CNTT
Đối tượng

Qui ước đặt tên đối tượng
f
Tênđốitượng: Tênlớp
f
Từ đầu tiên: viết chữ thường.
f
Các từ kế tiếp: viết chữ hoa cho ký tự đầu
tiên.
Chương 7. Mô hình hóa cấu trúc
2006
7
Nguyễn Trung Trực - Khoa CNTT
Đối tượng
myWasher: WashingMachine

Têngói:: Tênlớp
f
Viết chữ hoa cho ký tự đầu tiên của mỗi từ.
Chương 7. Mô hình hóa cấu trúc
2006
9
Nguyễn Trung Trực - Khoa CNTT
Lớp
Household Appliances:: WashingMachine
brandName
modelName
serialNumber
capacity
addClothes()
removeClothes()
addDetergent()
turnOn()
Class Name
Attributes
Operations
A Class with its attributes and operations
Chương 7. Mô hình hóa cấu trúc
2006
10
Nguyễn Trung Trực - Khoa CNTT
1 // An actor with “name” and “stage name” attributes
2 public class Actor {
3 // Fields
4 private String name, stageName;
5 // Create a new actor with the given stage name

Lớp
Element Purpose Example
Class name Referring to the class
elsewhere in our code.
Actor, line 2
Fields Describing the information
stored by this kind of object.
name and stageName, line 4
Constructors Controlling initialization of
the objects.
Actor(), line 6
Messages Providing other objects with
a way to use the objects.
getName(), line 11;
setName(), line 15;
getStageName(), line 19;
setStageName(), line 23;
toString(), line 27
Operations Telling the objects how to
behave.
lines 12, 16, 20, 24, 28
Comments Telling programmers how to
use or maintain the class
(ignored by the compiler).
lines starting //, e.g. lines 1, 3
Information defined by a class
Chương 7. Mô hình hóa cấu trúc
2006
12
Nguyễn Trung Trực - Khoa CNTT

f
Các từ kế tiếp: viết chữ hoa cho ký tự đầu
tiên.
Chương 7. Mô hình hóa cấu trúc
2006
15
Nguyễn Trung Trực - Khoa CNTT
Thuộc tính
WashingMachine
brandName: String = ‘Laundatorium”
modelName: String
serialNumber: String
capacity: Integer
An attribute can show its types as well as a default value
Chương 7. Mô hình hóa cấu trúc
2006
16
Nguyễn Trung Trực - Khoa CNTT
Thuộc tính

Các loại thuộc tính
f
Thuộc tính đơn (simple attribute): chứa giá trị
đơn.
f
Thuộc tính xác định (identifier): chứa giá trị
khóa duy nhất.
f
Thuộc tính đa trị (multivalued attribute): chứa
nhiều giá trị thuộc cùng một miền trị.

instances will have the
same studentId value.
The Identifier shown by the Stereotype <<PK>>
Chương 7. Mô hình hóa cấu trúc
2006
19
Nguyễn Trung Trực - Khoa CNTT
Thuộc tính
Multivalued attribute can
contain multiple values;
a student may have
several phone numbers
Attribute phoneNumber shown by the Stereotype <<Multivalued>>
Chương 7. Mô hình hóa cấu trúc
2006
20
Nguyễn Trung Trực - Khoa CNTT
Thuộc tính
Composite attributes have multiple sections (subattributes).
They are treated as separate classes in conceptual data models.
Attribute Address shown as a type Address
Composite attribute Address shown as a Class
Composite attribute Address shown as a Class
Chương 7. Mô hình hóa cấu trúc
2006
21
Nguyễn Trung Trực - Khoa CNTT
Phương thức và thông điệp

Tác vụ (operation) là một hành vi của một

2006
23
Nguyễn Trung Trực - Khoa CNTT
Phương thức và thông điệp

Thông điệp (message) được gửi đến các
phương thức của đối tượng.
f
Gọi thủ tục (procedure call) từ một đối tượng
này đến đối tượng khác.

Tính sử dụng lại (reusability) là một đặc
tính sử dụng một đối tượng bằng cách gọi
các phương thức.
Chương 7. Mô hình hóa cấu trúc
2006
24
Nguyễn Trung Trực - Khoa CNTT
Phương thức và thông điệp
Signature identifies and
invokes the behavior
Method implements the behavior
An Operation with Signature and Method Written in PL/SQL
Chương 7. Mô hình hóa cấu trúc
2006
25
Nguyễn Trung Trực - Khoa CNTT
Phương thức và thông điệp


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status