giáo án lớp 3
Tuần 5
Buổi sáng
Thứ hai, ngày 23 tháng 9 năm 2013
Tiết 1 : Chào cờ
Tập trung ngoài sân tr ờng
Tiết 2 : Toán
Nhân số có hai chữ số với số có một chữ số ( có nhớ )
A. Mục tiêu:
- Giúp HS:
+ Biết thực hành nhân số có hai chữ số với số có một chữ số ( có nhớ ).
+ Củng cố về giải bài toán và tìm số bị chia cha biết.
B. Đồ dùng dạy học
- SGK, bảng tay
C. Các hoạt động dạy - học:
I. Kiểm tra bài cũ:
- Đọc bảng nhân 6 ( 2 HS ).
- Nhận xét , ghi điểm
II. Bài mới:
Giáo viên Học sinh
1. Hoạt động 1: Giới thiệu nhân số có
hai chữ số với số có một chữ số.
*, Yêu cầu HS nắm đợc cách nhân.
- GV nêu và viết phép nhân lên bảng
a. 23 x 6 = ? - HS quan sát.
- HS lên bảng đặt tính theo cột dọc:
23
x 3
- GV hớng dẫn cho HS tính: Nhân từ
phải sang trái : 3 nhân 6 bằng 18 viết 8
5 x
3
94 75 168 410 297
- GV sửa sai sau mỗi lần giơ bảng.
Năm học 2013- 2014
121
giáo án lớp 3
b. Bài tập 2: giải đợc bài toán có lời văn
có liên quan đến phép nhân vừa học.
- HS nêu yêu cầu BT.
- Bài cho biết gì ?
- Bài hỏi gì ?
- GV hớng dẫn HS phân tích và giải.
- HS phân tích bài toán + giải vào vở.
- Lớp đọc bài và nhận xét.
Giải:
2 cuộn vải nh thế có số mét là:
35 x 2 = 70 ( m ).
ĐS: 70 mét vải
- GV nhận xét ghi điểm:
c. Bài tập 3: Củng cố cách tìm số bị chia
cha biết.
- Bài yêu cầu gì ?
- Muốn tìm số bị chia cha biết ta làm
nh thế nào?
- Tìm x
- HS nêu.
A. KTBC:
- Hai HS nối tiếp nhau đọc bài Ông ngoại. Sau đó trả lời câu hỏi về nội dung bài.
B. Bài mới:
1. GT bài:
- Ghi đầu bài.
Giáo viên
2. Luyện đọc:
Học sinh
a. GV đọc mẫu toàn bài: - HS chú ý nghe.
Năm học 2013- 2014
122
giáo án lớp 3
- GV tóm tắt nội dung bài.
- GV hớng dẫn cách đọc.
b. GV hớng dẫn HS luyện đọc kết hợp
giải nghĩa từ:
- Đọc từng câu: - HS nối tiếp nhau đọc từng câu trong bài.
- Đọc từng đoạn trớc lớp. - HS chia đoạn.
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trớc lớp.
- HS giải nghĩa từ mới.
- Đọc từng đoạn trong nhóm. - HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong nhóm.
- Thi đọc giữa các nhóm. - 4 nhóm tiếp nối nhau đọc 4 đoạn.
- 1 HS đọc lại toàn truyện
- lớp nhận xét bình chọn.
- GV nhận xét ghi điểm.
3. Tìm hiểu bài:
- Các bạn nhớ trong truyện chơi trò chơi
gì ? ở đâu?
- Các bạn chơi trò chơi đánh trận giả trong vờn
trờng.
- HS phân vai đọc lại truyện.
- Lớp nhận xét bình chọn.
Kể chuyện
1. GV nêu nhiệm vụ: Dựa vào trí nhớ và 4 tranh minh hoạ, 4 đoạn của câu chuyện trong
SGK, tập kể lại câu chuyện: Ngời lính dũng cảm.
2. Hớng dẫn HS kể chuyện theo tranh:
- GV treo tranh minh hoạ ( đã phóng to) - HS lần lợt quan sát 4 tranh minh hoạ trong
SGK.
- HS quan sát.
- 4 HS tiếp nối nhau kể 4 đoạn của câu chuyện.
- Trong trờng hợp HS lúng túng vì - Lớp nhận xét sau mỗi lần kể.
Năm học 2013- 2014
123
giáo án lớp 3
không nhớ truyện, GV có thể gợi ý cho
HS.
- GV nhận xét ghi điểm. - 1 2 HS xung phong kể lại toàn bộ câu
chuyện.
- GV nhận xét ghi điểm. - Lớp nhận xét.
C. Củng cố - dặn dò:
- Câu chuyện trên giúp em hiểu điều gì? -Ngời dũng cảm là ngời dám nhận lỗi và sửa lỗi
lầm.
- GV: khi mắc lỗi phải dám nhận lỗi.
Ngời dám nhận lỗi, sửa chữa khuyết
điểm của mình mới là ngời dũng cảm.
- HS lắng nghe.
- Nhận xét tiết học.
- Chuẩn bị bài sau.
Bổ sung
con ếch.
+ B1 Gấp, cắt tờ gấy hình
vông.
+B2 Gấp tạo 2 chân trớc
con ếch
+B3 Gấp tạo 2 chân sau và
thân con ếch.
25' - Thực hành GV tổ chức cho HS thực
hành gấp theo nhóm.
HS thực hành gấp theo
nhóm.
GV quan sát, HD thêm
cho HS
HS thực hành thi xem con
ếch của ai nhảy xa, nhanh
hơn.
5' - Trng bày SP - GV tổ chức cho HS tr- - HS trng bày SP.
Năm học 2013- 2014
124
giáo án lớp 3
- GV nhận xét tuyên
dơng
ng bày theo tổ.
IV. Nhận xét- dặn dò.
- NX sự chuẩn bị, tập thể, thái độ và kết quả học tập.
- Dặn dò sau giờ học.
Tiết 2: Rèn toán
Nhân số có hai chữ số với số có một chữ số ( có nhớ )
A. Mục tiêu
- giúp học sinh:
- Yêu cầu học sinh giảI bài vào vở Giải
4 năm có số tháng là
12 x 4 = 48 ( tháng )
-Nhận xét, ghi điểm Đáp số ; 48 tháng
* Bài 3 :
- Bài yêu cầu gì ? - Học sinh nêu yêu cầu
- Muốn viết đợc số thích hợp vào chỗ
trống ta làm thế nào ?
- Tìm quy luật day số
6, 12, 18, 24 12, 24, 36, 48
- Nhạn xét, sửa sai
III, Củng cố, dăn dò
- Nhận xét tiêt học
- Chuẩn bị bài sau
Năm học 2013- 2014
125
giáo án lớp 3
Tiết 3 Tập viết:
Ôn chữ hoa C (tiếp).
I. Mục tiêu:
Củng cố cách viết chữ viết hoa C(ch) thông qua bài tập ứng dụng.
1. Viết tên riêng ( Chu Văn An ) bằng cỡ chữ nhỏ .
2. Viết câu ứng dụng ( chim khôn kêu tiếng rảnh rang/ ngời khôn ăn nói dịu dàng dễ nghe.)
Bằng chữ cỡ nhỏ.
II. Đồ dùng dạy học:
- Mẫu chữ viết hoa: Ch
- Tên riêng Chu Văn An và các câu tục ngữ viết trên dòng kẻ ô li.
III. Các hoạt động dạy học:
A. KTBC: 3- HS viết bảng lớp: Cửu Long; Công.
- GV + HS nhận xét.
- GV nêu yêu cầu.
+ Viết chữ Ch: 1 dòng
+ Viết chữ V, A : 1 dòng - HS viết bài vào vở TV.
- Gv chú ý hớng dẫn các em viết đúng nét,
Năm học 2013- 2014
126
giáo án lớp 3
đúng độ cao
4. Chấm chữa bài :
- GV thu bài chấm điểm
- NX bài viết - HS chú ý nghe.
5. Củng cố dặn dò
- Nêu lại ND bài:
- Về nhà chuẩn bị bài sau.
- Đánh giá tiết học.
Bổ sung
Thứ ba, ngày 24 tháng 9 năm 2013
Tiết 1 : Toán
Luyện tập.
A. Mục tiêu:
- giúp HS:
+ Củng cố cách thực hiện phép nhân số có hai chữ số với số có 1 chữ số ( Có nhớ).
+ Ôn tập về thời gian ( Xem đồng hồ và số giờ trong mỗi ngày).
B. Đồ dùng
- SGK, VBT, Bảng tay
_ Bài yêu cầu gì ?
HS đặt đợc tính và tính đúng kết quả
- HS nêu yêu cầu bài tập
- 3 HS lên bảng cộng lớp làm vào nháp
- Lớp nhận xét.
38 27 53 45
x
2
x
6
x
4
x
5
76 162 212 225
- GV nhận xét ghi điểm.
c. Bài 3:
- Bài cho biết gì?
- HS nêu yêu cầu bài tập
Năm học 2013- 2014
127
giáo án lớp 3
- Bài hỏi gì ?
Giải đợc bài toán có lời văn có liên
quan đến thời gian.
GVcho HS nhân tích sau đó giải vào vở. - HS giải vào vở + 1HS lên bảng
Bài giải
Có tất cả số giờ là :
24 x 6 = 144 (giờ)
ĐS : 144 giờ
- 1 bông cúc vàng, 1 nắm cốm gói lá sen.
III. Các hoạt động dạy học:
A. KTBC:
- 2 HS tiếp nối nhau kể 4 đoạn của câu chuyện Ngời lính dũng cảm và trả lời câu hỏi về nội
dung các đoạn.
Nhận xét , ghi điểm
B. Bài mới:
1. Giới thiệu bài ghi đầu bài:
2. Luyện đọc:
Năm học 2013- 2014
128
giáo án lớp 3
a GV đọc bài thơ:
- GV hớng dẫn cách đọc. - HS chú ý nghe.
b. GV hớng dẫn HS luyện đọc kết hợp
giải nghĩa từ:
- gv đọc mẫu
- Đọc từng dòng thơ. - Mỗi HS nối tiếp nhau đọc 2 dòng thơ.
- Đọc từng khổ thơ trớc lớp. - HS nối tiếp nhau đọc 4 khổ thơ.
- HS giải nghĩa các từ mới.
- Đọc từng khổ thơ trong nhóm. - HS đọc theo N4.
- 4 nhóm nối tiếp nhau đọc ĐT 4 khổ thơ.
- Lớp đọc ĐT bài thơ.
3. Tìm hiểu bài:
- Bài thơ tả những màu sắn nào của mùa
thu?
- Màu vàng của hoa cúc, màu xanh của cốm
mới.
- Những hình ảnh nào gợi ra các hoạt
đông của HS vào mùa thu?
III. Các hoạt động dạy học:
A. KTBC: GV: đọc: Loay hoay, gió xoáy, hàng rào
- HS viết bảng con.
- GV nhận xét, ghi điểm
B. Bài mới:
1. GT bài ghi đầu bài.
2. Hớng dẫn HS nghe viết:
a. Hớng dẫn HS nghe viết 1HS đọc đoạn văn cần viết chính tả, -> lớp đọc
thầm.
Năm học 2013- 2014
129
giáo án lớp 3
- Đoạn văn này kể chuyện gì ? - HS nêu.
- Hớng dẫn nhận xét chính tả .
+ Đoạn văn trên có mấy câu? - 6 câu
- Những chữ nào trong đoạn văn đợc
viết hoa?
- Các chữ đầu câu và tên riêng.
- Lời các nhân vật đợc đánh dấu bằng
những dấu gì?
- Viết sau dấu hai chấm
- Luyện viết tiếng khó:
+ GV đọc: quả quyết, vờn trờn, viên t-
ớng, sững lại - HS nghe, luyện viết vào bảng.
b. GV đọc bài: - HS chú ý nghe viết vào vở.
- GV đến từng bàn quan sát, uấn nắn
cho HS.
c. Chấm chữa bài:
- GV đọc lại bài - HS nghe soát lỗi vào vở.
- GV thu bài chấm điểm.
*Giúp HS:
- Dựa vào bảng nhân 6 để lập bảng chia 6 và học thuộc bảng chia 6
- Thực hành chia trong phạm vi 6 và giải toán có lời văn (về chia thành 6 phần bằng nhau
và chia theo nhóm 6).
II. Đồ dùng dạy học:
Năm học 2013- 2014
130
giáo án lớp 3
- Các tấm bìa mỗi tấm có 6 chấm tròn
III. Các hoạt động dạy học:
giáo viên
Học sinh
A. Kiểm tra bài cũ:
- Đọc bảng nhân 6
- 1 HS đọc
- GV nhận xét ghi điểm
B. Bài mới:
1. Hoạt động 1: Hớng dẫn HS lập
bảng chia 6
- Yêu cầu HS lập đợc bảng chia 6 và
học thuộc bảng chia 6.
- HS lấy 1 tấm bìa (6 chấm tròn)
- 6 lấy 1 lần bằng 6
- 6 lấy 1 lần bằng mấy
- GV viết: 6 x 1 = 6
- GV chỉ vào tấm bìa có 6 chấm tròn
và hỏi: Lấy 6 (chấm tròn) chia thành
các nhóm, mỗi nhóm có 6 (chấm tròn)
thì đợc mấy chấm tròn ?
- Đợc 1 nhóm; 6 chia 6 đợc 1.
- HS nêu yêu cầu bài tập.
- Cả lớp làm vào bảng con
- GV gọi HS nêu yêu cầu và cách làm
cho HS thực hiện bảng con
6 x 4 = 24 6 x 2 = 12
24 : 6 = 4 12 : 6 = 2
24 : 4 = 6 12 : 2 = 6
- GV nhận xét
c. Bài 3:
- Bài cho biết gì ?
- Bài hỏi gì ?
- Giải đợc bài toán có lời văn có liên
quan đến phép chia.
- HS nêu yêu cầu bài tập.
- HS phân tích bài toán
- 1 HS lên bảng, lớp giải vào vở.
- GV gọi HS phân tích bài toán có lời và
giải
Bài giải:
Mỗi đoạn dài số xăng-ti-mét là:
Năm học 2013- 2014
131
giáo án lớp 3
48 : 6 = 8 (cm)
Đáp số: 8 cm
- GV nhận xét, ghi điểm
d. Bài 4: ( Hớng dẫn tơng tự bài 3 )
- GV gọi HS phân tích, nêu cách giải
- HS nêu yêu cầu bài tập.
- HS phân tích bài toán
1. GT bài ghi đâù bài.
2. Luyện đọc:
a. GV đọc toàn bài.
- GV hớng dẫn cách đọc - HS chú ý nghe.
b. GV hớng dẫn HS luyện đọc kết hợp
giải nghĩa từ
- Đọc từng câu: - HS nối tiếp đọc từng câu ( kết hợp đọc đúng)
- Đọc từng đoạn trớc lớp. - HS chia đoạn
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn
- HS giải nghĩa từ mới.
- Đọc từng đoạn trong nhóm:
- Học sinh nối tiếp đọc theo N4
Năm học 2013- 2014
132
giáo án lớp 3
-Thi đọc giữa các nhóm. - 4 nhóm tiếp nối đọc 4 đoạn .
- 1 HS đọc toàn bài
- GV nhận xét ghi điểm - Lớp nhận xét bình chọn.
3. Tìm hiểu bài:
- Các chữ cái và dấu câu họp bàn việc
gì?
- Bàn việc giúp đỡ bạn Hoàng
- Cuộc họp đề ra cách gì để giúp đỡ bạn
Hoàng?
- Giao cho anh dấu chấm yêu cầu bạn Hoàng đọc
lại câu văn
- GV chia lớp thành nhóm nhỏ phát cho
mỗi nhóm 1 khổ A4
- Các nhóm đọc thầm, trao đổi tìm những câu
trong bài thể hiện đúng diễn biến của cuộc họp
- Tính nhẩm
- Học sinh trả lời
42 : 6 = 7 48 ; 6 = 8
18 :6 = 3 54 : 6 = 9
- Bài củng cố kiến thức gì ?
* Bài 2
- Nêu yêu cầu
- yêu cầu học sinh làm bài + báo cáo kết quả
Tính nhẩm
* Bài 3
- Đọc đề bài
- Bài cho biết gì ?
- Bài hỏi gì ?
- Có 30 kg muối chia đều vào 6 túi
- Hỏi mỗi túi có bao nhiêu kg
- Yêu cầu học sinh giảI toán Bài giải
1 túi có số ki- lô - gam là
Năm học 2013- 2014
133
giáo án lớp 3
30 : 6 = 5 ( kg )
Đáp số : 5 kg
- Nhận xét, ghi diểm
* Bài 3 ( Hớng dẫn tơng tự nh bài 3 )
- Yêu cầu học sinh làm bài Bài giải
Có tất cả các túi là ;
30 : 6 = 5 ( túi )
Đáp số : 5 túi
* Bài 5
- Nêu yêu cầu - Học sinh trả lời
chỉ đâu là bệnh thận, đâu là ống dẫn nớc tiểu
+ Bớc 2 : Làm việc cả lớp
- GV treo hình cơ quan bài tiết nớc tiểu
lên bảng
- 1 vài HS lên chỉ và nói tên các bộ phận của cơ
quan bài tiết nớc tiểu
-> lớp nhận xét
* Kết luận : Cơ quan bài tiết nớc tiểu
gồm hai quả thận, hai ống dẫn nớc tiểu,
bóng đái và ống đái .
Năm học 2013- 2014
134
giáo án lớp 3
3. Hoạt động : Thảo luận
* Mục tiêu : HS nắm đợc chức năng của các bộ phận bài tiết nớc tiểu .
* Tiến hành :
+ Bớc 1 : Làm việc cá nhân
- GV yêu cầu HS quan sát hình - HS quan sát hình 2 , đọc câu hỏi và trả lời
+ Bớc 2 : Làm việc theo nhóm
- GV yêu cầu nhóm trởng điều khiển
Các bạn trong nhóm tập đặt câu hỏi và
Trả lời
VD : Nớc tiểu đợc tạo thành ở đâu ? - HS các nhóm thảo luận và trả lời
Trong nớc tiểu có chất gì ?
+ Bớc 3 : Thảo luận cả lớp - HS các nhóm đặt câu hỏi và chỉ định
Nhóm khác trả lời . Âi trả lời đúng sẽ
đợc đặt câu hỏi tiếp và chỉ địng nhóm khác trả
lời
-> GV tuyên dơng những nhóm nghĩ ra
đợc nhiều câu hỏi và câu trả lời hay
- GV HD HD 1 phép tính mẫu - HS chú ý theo dõi
- GV gọi HS nêu kết quả - HS làm nhẩm , nêu kết quả
Năm học 2013- 2014
135
giáo án lớp 3
6 x 6 = 36 24 : 6 = 4 6 x 7 = 42
36 : 6 = 6 6 x 4 = 24 42 : 6 = 7
18 : 6 = 3
6 x 3 = 18
-> Gv nhận xét, sửa sai cho HS
* Bài 2 : ( 25 )
- Gọi học sinh đọc đề bài
- Bài yêu cầu gì ?
- HS nêu êu cầu bài tập
- HS tính nhẩm
- GV cho HS đọc từng phép tính rồi nêu
kết quả tính nhẩm - HS nêu kết quả tính nhẩm
16 : 4 = 4 18: 3 = 6
GV sửa sai cho HS 16 : 2 = 8 15 :5 = 3
b. Bài 3 Giải đợc bài toán có lời văn có
Liên quan đến bảng chia 6 .
- Bài cho biết gì ?
- Bại hỏi gì ?
HS nêu yêu cầu bài tập
Gv hớng dẫn học sinh phân tích và giải. HS phân tích-> giải và vở 1 HS lên bảng
Giải
May mỗi bộ quần áo hết số mét vải là:
18: 6 = 3 (m)
ĐS = 3m vải
- GV sửa sai cho học sinh.
II. Đồ dùng dạy học:
- Bảng lớp viết BT1.
- Bảng phụ viết nội dung BT3.
III. Các hoạt động dạy học:
Năm học 2013- 2014
136
giáo án lớp 3
A. Kiểm tra bài cũ:
- 2 HS làm lại BT2.
- 2 HS làm lại BT3 ( tiết LTVC tuần 4).
- GV nhận xét ghi điểm.
B. Bài mới:
1. Giới thiệu bài: ghi đầu bài.
2. Hớng dẫn làm bài tập:
a. Bài tập 1:
- 2 HS đọc yêu cầu BT, lớp đọc thầm làm ra bài nháp.
- 3 HS lên bảng làm bài
- Lớp nhận xét
- GV nhận xét,
chốt lại lời giải
đúng
Hình ảnh so sánh
Kiểu so sánh
a. Cháu khoẻ hơn ông nhiều
Ông bà là buổi trời chiều
Cháu là ngày rạng sáng
Hơn kém
Ngang hàng
Ngang bằng
b. Trăng khuya trăng sáng hơn đèn Hơn kém
- Lớp nhận xét
Quả dừa Nh, là, nh là, tựa, nh thể Đàn lợn con nằm trên cao
Tàu dừa Nh, là, nh là, tựa, nh thể Chiếc lợc chải vào mây xanh
Năm học 2013- 2014
137
giáo án lớp 3
3. Củng cố - dặn dò:
- HS nhắc lại nội dung vừa học.
- GV nhận xét tiết học.
- Dặn dò: Chuẩn cho tiết học sai
___________________________________
Thứ sáu, ngày 27 tháng 9 năm 2013
Tiết 1 : Tập làm văn
Tập tổ chức cuộc họp
I. Mục tiêu:
HS biết tổ chức một cuộc họp cụ thể .
- Xác định rõ nội dung cuộc họp .
- Tổ chức cuộc họp theo đúng trình tự đã học .
II. Đồ dùng dạy học :
- Bảng lớp ghi gợi ý về nội dung cuộc họp
III. Các hoạt động dạy học :
A. KTBC : - 2 HS làm bài tập 1 và2 ( tiết TLV tuần 4 )
- 1 HS kể lại câu chuyện : dại gì mà đổi
- 2 HS đọc bức điện báo gửi gia đình .
B. Bài mới:
1. Giới thiệu bài : ghi đầu bài
2. HD làm bài tập :
a. GV giúp HS xác định yêu cầu bài tập
- Đọc bài
- Bài yêu cầ gì ?
- -Do chúng ta cha họp để bàn bạc, trao đổi, khuyến khích từng bạn
trổ tài . Vì vậy, đề nghị các bạn cùng bàn bạc xem tổ ta có thể góp
thêm tiết mục với lớp .
Năm học 2013- 2014
138
giáo án lớp 3
d. Cách giải quyết
( các tổ trao đổi
thắng nhất , GV chốt
lại )
- Tổ xẽ góp thêm hai tiết mục thật độc đáo : 1 Múa đôi hai bàn tay
em , 2. Hoạt cảnh kịch dựng theo bài tập đọc " ngời mẹ " .
e. Kết luận, phân
công ( cả tổ trao đổi
thắng )
- Ba bạn ( Hà, Tú, Lan ) chuấn bị tiết mục " đôi bàn tay em " . 6
bạn ( Mai, Lê, Thuý, Dung, Thành, Dũng, ) tập dựng hoạt cảnh "
ngời mẹ "
- Bắt đầu tập từ chiều mai, vào các tiét sinh hoạt tập thể .
3. Củng cố dặn dò :
- Nhác lại ND cuộc họp ?
- Về nhà chuẩn bị bài sau .
* Đánh giá tiết học
______________________________________
Tiết 2 : Toán :
Tìm một trong các thành phần bằng nhau của một số
A. Mục tiêu :
- Giúp HS : Biết cách tìm một trong các thành phần bằng nhau của một số và vận dụng để
giải các bài toán có ND thực tế .
B. Đồ dùng dạy học :
12 : 3 = 4 ( cái )
Đáp số : 4 cái kẹo
- Muốn tìm
4
1
của 12 cái kẹo thì làm nh
thế nào ?
- Lấy12 cái kẹo chia thành 4 phần bằng nhau :
12 : 4 = 3 ( cái ) . Mỗi phần bằng nhau đó ( 3
cái kẹo ) là
4
1
của số kẹo
- Vậy muốn tìm 1 trong các thành phần
Năm học 2013- 2014
139
giáo án lớp 3
bằng nhau của một số ta làm nh thế nào ? -> Vài HS nêu
2. hoạt động 2: Thực hành
* Củng cố cho HS cách tìm 1 trong các
Thành phần bằng nhau của 1 số .
a. Bài 1 :
- Đọc yêu cầu của bài
- Bài yêu cầu gì ? - HS nêu yêu cầu bài tập
- GV giúp HS lắm vững yêu cầu của bài - HS nêu cách làm, nêu miệng kết quả
-> cả lớp nhận xét
2
1
của 8 kg là 4 kg
4
III. Các hoạt động dạy học:
a. KTBC: GV đọc hoa lựu, đỏ nắng, lũ bớm.
(HS viết bảng con )
b. Bài mới:
1. Giới thiệu bài ghi đầu bài.
2. Hớng dẫn HS tập chép .
a. Hớng dẫn chuẩn bị.
- GV đọc bài thơ trên bảng - HS chú ý nghe
- 2 HS đọc lại đoạn chép.
Năm học 2013- 2014
140
giáo án lớp 3
- GV hớng dẫn HS nhận xét chính tả.
- Bài thơ viết theo thể thơ nào? - thơ bốn chữ.
- Tên bài viết ở vị trí nào? - viết giữa trang vở.
- Những chữ nào trong bài viết hoa? - HS nêu.
- các chữ đầu câu cần viết nh thế nào? - HS nêu.
- Luyện viết tiếng khó
+ GV đọc : lá sen, thân quen, xuống xem - HS luyện viét vào bảng con
+ GV quan sát sửa sai cho HS
b. Chép bài : - HS nhìn bảng chép bài vào vở
- GV quan sát uốn nắn thêm cho HS
c. Chấm chữa bài :
- GV đọc bài - HS dùng bút chì soát lỗi
- GV thu vở chấm bài
- GV nhận xét bài viết
3. HD làm bài tập :
a. Bài 2 :
- Bài yêu cầu gì ? - HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm bài tập vào nháp , 1 HS lên bảng làm
Phần duyệt bài
Ngày tháng 9 năm 2013