Chuyên đề bất phương trình - Pdf 22


Luy  Pn bpt0976.853.538
Học Toán là học cách học Toán - TCT
1
CHUYÊN ĐỀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH
I. BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT
Vấn đê 1: Giải và biện luận
1. Giải các bất phương trình sau:
2 2 2 3 3 2
4
)(1 3) 4 2 3 ) 1 7
5
)2( 2) ( 2) )( 2) 6 5
x
a x b x x
c x x x d x x x x

      
        

2. Giải và biện luận các bất phương trình sau:
2
)( 1) 4 ) ( 1 )
)( 2) 3 6 )( 2) 3 4 1
a m x x m b m x m x
c x k x x d a x a x
      
        

3. Giải và biện luận bất phương trình:
a) 5(m+1)x+2<3m+4x b) (m+1)(m-2)x

a) 






  x – 12m
b) 


 

 
c)




 

  
d)




 

   


   
  

  

  





Luy  Pn bpt0976.853.538
Học Toán là học cách học Toán - TCT
2
7. Giải hệ:
d) 


  


 
 e) 





  

  



  


9. Tìm m để hàm số y =


  

  xác định với mọi x.

10. Tìm m để bất phương trình (

  )x – 5m    thỏa mãn
với mọi x >


.
11. Tìm m để bất phương trình

   [(

+1)x – 5m]  có tập nghiệm là
[2 ; 4].



 

 

 
d) 



 

14. Tìm m để hệ bất phương trình sau có nghiệm duy nhất: 


 

 
 

15. Tìm m để hệ bất phương trình sau có nghiệm duy nhất: 





 

16. Định m để hàm số y =













b) f(x) =





 



 


c) f(x) = [(

 )x – 2][6 - (

 )x].






e)







f)







4. Giải và biện luận bất phương trình:
a)


 b) (2x – 3)(x – m – 1)
5. Giải các hệ bất phương trình:
a) 

 


 

Vấn đề 3: Giải bất phương trình chứa giá trị tuyệt đối.
7. Giải các bất phương trình sau:
a)

  


b)

 



  

 
c) 

  


 
d)





Vấn đề 1: Xét dấu một tam thức bậc hai.
1. Xét dấu các tam thức bậc hai sau:
a) f(x) = 

5x + 6
b) g(x) = 







c) h(x) = 

 

   
d) k(x) = -



  

 
2. Xét dấu các biểu thức sau :
a) f(x) =







   
4. Chứng minh phương trình sau vô nghiệm với mọi m:
a)



  



 

  


b) 

  

 

 

   = 0
5. Tùy theo m lập bảng xét dấu các biểu thức sau :
a) f(x) = 





 

 
7. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để biểu thức sau luôn âm với mọi x
a) f(x) = -2

 

 

  
b) f(x) = (m+4)



 

   
8. Tìm các giá trị của tham số m để biểu thức sau luôn không dương với mọi x 
: f(x) = (m-2)

 

 

 
9. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để biểu thức sau luôn không âm với mọi x

 

  
11. Tìm m để bất phương trình vô nghiệm:

 



 

  

  

Luy  Pn bpt0976.853.538
Học Toán là học cách học Toán - TCT
5
B. BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
Vấn đề 1: Giải bất phương trình bậc hai
1. Giải các bất phương trình:
a) 

   b) 

  
c) 

   d) 




 
b)







c)










d) 










 

  




 



c) 


  


 


 

 

d) 




 

   nghiệm đúng
vơi mọi x 
c) bất phương trình 

   vô nghiệm
6. Tìm m sao cho với mọi x ta có : 






< 7.
7. Tìm m để hệ sau có nghiệm :
a) 

















xác định với mọi x .
9. Chứng minh rằng: 

   

  0 với mọi x , y
10. Giải và biện luận bất phương trình:
a) 

  
b) 

 

 

  Luy  Pn bpt0976.853.538
Học Toán là học cách học Toán - TCT

2
0
13
xx
xx


BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHƯA ||
Giải các bất phương trình sau:
1.
3 4 5x 

2.
7 3 5x

3.
5 4 2 7xx  

4.
3 7 3xx  

5.
3 4 5 3xx  

6.
4 4 3xx  


– 1).
12. |x
2
+ x| - 5 < 0.
13.
2
|3|


x
xx
> 1.
14. x + 6 > |x
2
+ 6x – 7|.
15. |x
2
– 3x +2| > |x
2
+ 3x + 2|.

Luy  Pn bpt0976.853.538
Học Toán là học cách học Toán - TCT
8
BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỈ
Dạng 1:
)(xf
< g(x)
1.
33

> 6 – 3x
7.
12
24
 xx
> 1 – x
8.
103
2
 xx
> x – 2

9.
x
x
2
411 
< 3
10.
x
xx


1
251
2
< 1
11.
1105
2



x

Luy  Pn bpt0976.853.538
Học Toán là học cách học Toán - TCT
9

BÀI TẬP TỔNG HỢP PT – BPT VÔ TỈ
Giải các phương trình và bất phương trình sau:
1. (ĐHQG – Khối D – 1997).
16 17 8 23xx  

2. (ĐHQG – Khối B – 1997).
2
6 5 8 2x x x    

3.
22
5 10 1 7 2x x x x    

4. (ĐHBK – 1999).
1 3 4xx   


9.
3
2 1 1xx   

10. (Khối A – 2009).
3
2 3 2 3 6 5 8 0xx    

11.
3
3
1 2 2 1xx  

12. (ĐHQG – 1994).
32
3
3 3 3 3 1 3x x x x    

13. (ĐHAN – 2000).
2
49
77
28
x
xx


với
0x 


20.
22
33
3
5
( 2) ( 3) ( 2)( 3)
2
x x x x     

21. Tìm nghiệm nguyên của phương trình
2
12 1 36x x x   

22. (Khối D – 2006).
2
2 1 3 1 0x x x    

23. HVNH – 1999).
22
( 4) 4 ( 2) 2x x x x x     

24.
3
2
33
1 2 1 3 2x x x x      Luy  Pn bpt0976.853.538
Học Toán là học cách học Toán - TCT


  

29. (BCVT – 2001).
1
4x+1 3 2 ( 3)
5
xx   

30.
11x x x   

31.
22
4( 1) (2 10)(1 3 2 )x x x    

32.
2
1 1 4 3x x x   

33.
3 3 3
1 2 2 3x x x    

34. (ĐHAN – 2001).
3 3 3
1 2 3 0x x x     

35.
2


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status