BỘ TÀI CHÍNH
TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH – MARKETING Trương Đình Hải Thụy
Đinh Xuân Thọ
Phạm Thủy Tú
Đỗ Trọng Danh BÀI GIẢNG
TIN HỌC NÂNG CAO (TÀI LIỆU DÙNG CHO SINH VIÊN THUỘC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
CHẤT LƯỢNG CAO BẬC ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY)
Mã số học phần: 020032
Số tín chỉ: 3
Lý thuyết: 30 tiết
Thực hành: 30 tiết TP.HCM, năm 2013
i
MỤC LỤC
MỤC LỤC i
DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT xi
DANH MỤC HÌNH ẢNH xii
DANH MỤC BẢNG BIỂU xvii
a. Sử dụng hàm Slope, hàm Intercept và hàm Forecast để ước lượng các tham số hàm
hồi quy đơn 7
b. Sử dụng chức năng Regression 8
1.1.3.2. Phân tích hồi quy bội 12
a. Sử dụng hàm Linest để ước lượng các tham số của hàm hồi quy bội 12
b. Sử dụng chức năng Regression 13
1.1.4. Biểu đồ tần suất 14
1.2. NHÓM HÀM TÀI CHÍNH 17
1.2.1. Nhóm hàm khấu hao tài sản cố định (TSCĐ) 17
1.2.1.1. Phương pháp khấu hao đều (tuyến tính) 17
1.2.1.2. Phương pháp khấu hao nhanh 18
a. Khấu hao TSCĐ theo tổng số năm sử dụng 19
b. Khấu hao TSCĐ theo phương pháp số dư giảm dần 19
c. Khấu hao TSCĐ theo phương pháp số dư giảm dần với tỷ lệ tùy chọn 20
d. Khấu hao TSCĐ theo phương pháp kết hợp 21
1.2.2. Nhóm hàm đánh giá hiệu quả vốn đầu tư 22
1.2.2.1. Hàm về dòng tiền 22
a. Giá trị hiện tại (Present Value) của khoản đầu tư 23
b. Giá trị tương lai (Future Value) của khoản đầu tư với lãi suất cố định 23
c. Giá trị tương lai (Future Value) của khoản đầu tư với lãi suất thay đổi 23
d. Số tiền bổ sung đều hàng kỳ cho dự án 24
e. Tiền lãi – tiền vốn phải trả mỗi kỳ của một khoản đầu tư 24
f. Tổng số vốn gốc hoàn trả trong khoảng thời gian chỉ định của khoản đầu tư 25
g. Tổng số lãi hoàn trả trong khoảng thời gian chỉ định của khoản đầu tư 25
h. Tính lãi suất của dự án 25
i. Tổng số kỳ hạn 25
j. Lãi suất thực (effective rate) 26
k. Lãi suất danh nghĩa (nominal rate) 26
1.2.2.2. Đánh giá hiệu quả dự án đầu tư 27
1.6.1. Chức năng Scenarios 50
1.6.2. Cách sử dụng Scenarios 51
1.6.3. Bài toán minh họa 53
1.7. CÔNG CỤ SOLVER 54
1.7.1. Chức năng Solver 54
1.7.2. Cách sử dụng Solver 55
1.7.3. Bài toán minh họa 60
B. TÀI LIỆU HỌC TẬP 63
C. CÂU HỎI, BÀI TẬP, NỘI DUNG ÔN TẬP, BÀI TẬP TÌNH HUỐNG VÀ THẢO
LUẬN 63
CÂU HỎI ÔN TẬP VÀ THẢO LUẬN 63
BÀI TẬP TÌNH HUỐNG 64
BÀI TẬP 1: 64
BÀI TẬP 2: 64
BÀI TẬP 3: 65
BÀI TẬP 4: 65
BÀI TẬP 5: 65
iv
BÀI TẬP 6: 65
BÀI TẬP 7: 65
BÀI TẬP 8: 66
BÀI TẬP 9: 66
BÀI TẬP 10: 66
BÀI TẬP 11: 66
BÀI TẬP 12: 66
BÀI TẬP 13: 67
BÀI TẬP 14: 67
BÀI TẬP 15: 68
BÀI TẬP 16: 69
2.1.3.3. Thiết lập đồ thị 87
2.2. XỬ LÝ BIẾN VÀ TRÌNH BÀY DỮ LIỆU 89
2.2.1. Lập bảng tần số (frequence) 89
2.2.1.1. Mục đích 89
2.2.1.2. Thao tác thực hiện 89
2.2.2. Đại lượng thống kê mô tả (Descriptive Statistics) 90
2.2.2.1. Mục đích 90
2.2.2.2. Thao tác thực hiện 91
2.2.3. Phương pháp tách tập dữ liệu (Split File) 91
2.2.3.1. Mục đích 91
2.2.3.1. Thao tác thực hiện 92
2.2.4. Mã hóa dữ liệu từ biến đã có 93
2.2.4.1. Thủ tục Recode 93
2.2.4.2. Thủ tục Count 97
2.2.4.3. Thủ tục Compute 99
2.2.5. Thay đổi bảng thể hiện 100
2.2.5.1. Mục đích 100
2.2.5.2. Thao tác thực hiện 101
2.2.6. Tạo bảng thống kê tùy biến (Custom Tables) 101
2.2.6.1. Mục đích 101
2.2.6.2. Thao tác thực hiện 101
2.2.7. Phương pháp phân lớp (Layer) 103
2.2.8. Phương pháp ghép biến (Multiple Response Sets) 104
2.2.8.1. Giới thiệu 104
2.2.8.2. Thao tác thực hiện 104
2.3. KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT 106
2.3.1. Kiểm định mối quan hệ giữa các biến 106
2.3.1.1. Kiểm định trên hai biến định danh 106
2.3.1.2. Kiểm định trên hai biến thứ bậc 110
vi
D. CÂU HỎI, BÀI TẬP, NỘI DUNG ÔN TẬP, BÀI TẬP TÌNH HUỐNG VÀ THẢO
LUẬN 151
CÂU HỎI ÔN TẬP VÀ THẢO LUẬN 151
BÀI TẬP THỰC HÀNH 153
BÀI TẬP 1: 153
BÀI TẬP 2: 154
vii
BÀI TẬP 3: 154
BÀI TẬP 4: 155
BÀI TẬP 5: 155
BÀI TẬP 6: 155
BÀI TẬP 7: 156
BÀI TẬP 8: 156
BÀI TẬP 9: 157
BÀI TẬP 10: 157
BÀI TẬP 11: 157
BÀI TẬP 12: 157
BÀI TẬP 13: 158
BÀI TẬP 14: 158
BÀI TẬP 16: 158
BÀI TẬP TỔNG HỢP 159
BÀI TẬP 1: Thiết kế cơ sở dữ liệu 159
BÀI TẬP 2: Thiết kế cơ sở dữ liệu 160
BÀI TẬP 3: Phân tích thống kê dữ liệu 162
BÀI TẬP 4: Kiểm định Chi – Square 164
BÀI TẬP 5: Kiểm định trung bình T – Test 165
BÀI TẬP 6: Kiểm định phân tích phương sai ANOVA 165
BÀI TẬP 7: Tương quan và hồi qui 165
BÀI TẬP 8: Đánh giá độ tin cậy (Cronbach’s Alpha) 166
a. Kiểm định giả thuyết đơn giản 187
b. Kiểm định ngang bằng nhóm 188
3.2.1.3. Bảng tần suất một chiều 188
3.2.1.4. Biều đồ tự tương quan (Correlogram) 189
3.2.1.5. Kiểm định nghiệm đơn vị (Unit Root Test) 189
3.2.2. Phân tích nhóm 190
3.2.2.1. Thống kê mô tả 190
3.2.2.2. Kiểm định đồng liên kết (Cointegration test) 190
a. Kiểm định nghiệm đơn vị phần dư 190
b. Kiểm định đồng liên kết theo phương pháp VAR của Johansen 191
3.2.2.3. Kiểm định quan hệ nhân quả (Granger) 192
3.2.2.4. Ma trận tương quan của các biến 193
3.2.2.5. Ma trận hiệp phương sai của các biến 194
3.3. XÂY DỰNG HÀM HỒI QUY 195
3.3.1. Tạo đối tượng phương trình 195
3.3.2. Xác định phương trình hồi quy 195
3.3.2.1. Xác định phương trình theo phương pháp liệt kê 195
ix
3.3.2.2. Xác định phương trình theo phương pháp công thức 196
3.3.3. Phương pháp ước lượng hồi quy 196
3.3.4. Các dạng hiển thị kết quả hồi quy 198
3.3.4.1. Hiển thị dạng phương trình hồi quy: 198
3.3.4.2. Hiển thị giá trị thực tế, giá trị ước lượng và phần dư 199
3.3.5. Ma trận hiệp phương sai của hệ số hồi quy 199
3.4. DỰ BÁO 200
3.5. KIỂM ĐỊNH MÔ HÌNH HỒI QUY 204
3.5.1. Kiểm định Wald 204
3.5.2. Kiểm định bỏ sót biến trong mô hình 205
3.5.3. Kiểm định thừa biến trong mô hình 206
II.5. Nhóm hàm luận lý (Logical function) 225
II.6. Nhóm hàm dò tìm (Lookup & References funtion) 227
II.7. Nhóm hàm thông tin (Information fuction) 229
III. CƠ SỞ DỮ LIỆU VÀ CÁC HÀM CƠ SỞ DỮ LIỆU 230
III.1. Giới thiệu 230
III.2. Sắp xếp dữ liệu 230
III.3. Lọc dữ liệu 231
III.4. Các hàm cơ sở dữ liệu 234
III.5. Kiểm soát nhập liệu 235
IV. MẢNG VÀ CÔNG THỨC MẢNG 237
IV.1. Khái niệm về mảng 237
IV.2. Công thức mảng 237
V. BIỂU ĐỒ (CHART) 238
V.1. Cách tạo biểu đồ 238
V.2. Hiệu chỉnh biểu đồ 239
V.3. Thao tác với số liệu trong biểu đồ 241
VI. BẢO VỆ BẢNG TÍNH 242
TÀI LIỆU HỌC TẬP 242
CÂU HỎI ÔN TẬP VÀ THẢO LUẬN 243
BÀI TẬP 243
BÀI TẬP 1: 243
BÀI TẬP 2 244
BÀI TẬP 3 245
PHỤ LỤC 2: NGHIÊN CỨU PHÂN TÍCH SỐ LIỆU 247
I. TỔNG QUAN NGHIÊN CỨU 247
II. BẢN CHẤT PHÂN TÍCH THỐNG KÊ 247
PHỤ LỤC 3: HƯỚNG DẪN CÀI ĐẶT PHẦN MỀM SPSS 249
I. CÀI ĐẶT 249
II. KIỂM TRA CÀI ĐẶT 255
xi
Hình 1-13: Tính khấu hao TSCĐ theo phương pháp khấu hao đều 18
Hình 1-14: Tính khấu hao TSCĐ theo phương pháp khấu hao theo tổng số năm sử dụng 19
Hình 1-15: Tính khấu hao TSCĐ theo phương pháp số dư giảm dần 20
Hình 1-16: Tính khấu hao TSCĐ theo phương pháp số dư giảm dần với tỷ lệ tùy chọn 21
Hình 1-17: Tính khấu hao TSCĐ theo phương pháp kết hợp 22
Hình 1-18: Cài đặt Analysis Toolpak 30
Hình 1-19: Chức năng SubTotal 31
Hình 1-20: Ví dụ chức năng SubTotal 32
Hình 1-21: Chức năng Consolidate 33
Hình 1-22: Ví dụ chức năng Consolidate – tổng hợp theo vị trí 34
Hình 1-23: Ví dụ chức năng Consolidate – tổng hợp theo hàng và cột 35
Hình 1-24: Hộp thoại Create PivotTable 36
Hình 1-25: Chức năng PivotTable 37
Hình 1-26: Ví dụ chức năng PivotTable 38
Hình 1-27: Thay đổi hàm thống kê của PivotTable 38
Hình 1-28: Cập nhật dữ liệu cho PivotTable 39
Hình 1-29: Ví dụ tạo nhóm theo tháng trong PivotTable 39
Hình 1-30: Hiệu chỉnh Grand Total và SubTotal trong PivotTable 40
Hình 1-31: Chức năng Goal Seek 41
Hình 1-32: Ví dụ chức năng Goal Seek 42
Hình 1-33: Tổ chức dữ liệu trong BT minh họa điểm hòa vốn 45
Hình 1-34: Sheet TKTS_2011 của BT minh họa điểm hòa vốn 45
Hình 1-35: Sheet KQHĐKD2011 của BT minh họa điểm hòa vốn 46
xiii
Hình 1-36: Sheet Dữ liệu của BT minh họa điểm hòa vốn 46
Hình 1-37: Sheet Dữ liệu của KetQua_2011 của BT minh họa điểm hòa vốn 47
Hình 1-38: Sheet Dữ liệu của KeHoachSXKD_2012 của BT minh họa điểm hòa vốn 47
Hình 1-39: Tính điểm hòa vốn của BT minh họa điểm hòa vốn 48
Hình 1-40: Chức năng Data Table 49
Hình 2-19: Hộp thoại Descriptives 91
Hình 2-20: Chọn các đại lượng thống kê 91
xiv
Hình 2-21: Phương pháp Split File 92
Hình 2-22: Hộp thoại Recode Into Different Variables 94
Hình 2-23: Hộp thoại If Cases của Recode Into Different Variables 94
Hình 2-24: Hộp thoại Old and New Values của Recode Into Different Variables 96
Hình 2-25: Hộp thoại Count Occurrences of Values within Cases 98
Hình 2-26: Hộp thoại Count Values within Cases: Values to Count 98
Hình 2-27: Hộp thoại Compute Variable 100
Hình 2-28: Hộp thoại Custom Tables 102
Hình 2-29: Hộp thoại Summary Statistics 102
Hình 2-30: Thiết lập tiêu đề 103
Hình 2-31: Phân lớp (Layer) 103
Hình 2-32: Hộp thoại Define Multiple Response Sets 104
Hình 2-33: Hộp thoại Crosstabs 107
Hình 2-34: Hộp thoại Crosstabs Statistics 107
Hình 2-35: Hộp thoại Crosstabs Cell Display 108
Hình 2-36: Hộp thoại One Sample T – Test 113
Hình 2-37: Hộp thoại One Sample T – Test: Options 113
Hình 2-38: Hộp thoại Independent – samples T Test 115
Hình 2-39: Kết quả kiểm định T- Test trên hai mẫu độc lập 116
Hình 2-40: Hộp thoại Paired – Samples T Test 118
Hình 2-41: Kết quả kiểm định T- Test trên hai mẫu phụ thuộc 118
Hình 2-42: Hộp thoại One-Way ANOVA 120
Hình 2-43: Hộp thoại One-Way ANOVA: Options 120
Hình 2-44: Kết quả kiểm định ANOVA 121
Hình 2-45: Hộp thoại One-Way ANOVA: Post Hoc Multiple Comparisons 122
Hình 2-46: Kết quả kiểm định Post Hoc Tests 123
Hình 3-12: Thay đổi cấu trúc Workfile 175
Hình 3-13: Các loại đối tượng trong tập tin EViews 176
Hình 3-14: Mở nhiều đối tượng chung một cửa sổ 177
Hình 3-15: Các chức năng của đối tượng 177
Hình 3-16: Vẽ đồ thị 179
Hình 3-17: Ví dụ vẽ đồ thị 180
Hình 3-18: Mô tả dữ liệu của một biến 181
Hình 3-19: Đồ thị phân phối xác suất của giản đồ phân phối histogram 182
Hình 3-20: Mô tả dữ liệu nhiều biến 183
Hình 3-21: Đồ thị tần suất và thống kê 186
Hình 3-22: Thống kê theo nhóm 186
Hình 3-23: Kiểm định giả thuyết đơn giản 187
Hình 3-24: Kiểm định trung bình 187
Hình 3-25: Kiểm định ngang bằng nhóm 188
Hình 3-26: Bảng tần suất một chiều 188
Hình 3-27: Biểu đồ tự tương quan 189
Hình 3-28: Kiểm định nghiệm đơn vị (Unit Root Test) 190
Hình 3-29: Kiểm định nghiệm đồng liên kết (Cointergration Test) 191
Hình 3-30: Kết quả kiểm định nghiệm đồng liên kết 192
Hình 3-31: Kiểm định quan hệ nhân quả (Granger) 192
xvi
Hình 3-32: Ma trận tương quan các biến 193
Hình 3-33: Ma trận hiệp phương sai các biến 194
Hình 3-34: Các cách tạo đối tượng Equation 195
Hình 3-35: Kết quả phân tích hồi quy 197
Hình 3-36: Bảng kết quả hồi quy 198
Hình 3-37: Xem giá trị phần dư, giá trị ước lượng 199
Hình 3-38: Ma trận hiệp phương sai 199
Hình 3-39: Thay đổi cấu trúc Workfile 200
1
CHƯƠNG 1
ỨNG DỤNG MS EXCEL 2010 TRONG PHÂN TÍCH KINH DOANH
Số tiết lý thuyết: 10 (Lý thuyết: 5 tiết; bài tập, thảo luận: 5 tiết)
Số tiết thực hành phòng máy: 10
A. MỤC TIÊU
Sau khi hoàn tất bài học này sinh viên có thể:
Kiến thức:
- Phân biệt được các hàm, lệnh, chức năng nâng cao của MS Excel như các hàm thống
kê, hàm tài chính, phân tích dữ liệu với SubTotal, Pivot Table, Consolidate;
- Phân biệt được các công cụ hỗ trợ như Goal Seek, Data Table, Scenarrios, Solver;
- Tổ chức dữ liệu hợp lý trên bảng tính Excel.
Kỹ năng:
- Vận dụng kiến thức đã học để thiết kế dữ liệu hợp lý, giải quyết được bài toán cụ thể.
- Thành thạo các nhóm hàm tài chính như hàm khấu hao tài sản cố định, hàm về dòng
tiền, hàm tính hiệu quả dự án đầu tư; nhóm hàm về thống kê mô tả;
- Thành thạo các chức năng phân tích, tổng hợp dữ liệu như Pivot Table, Consodidate,
Sub Total;
- Thành thạo công cụ hỗ trợ phân tích nếu thì như Goal Seek, Data Table, Scenarrios.
- Thành thạo chức năng Solver để giải quyết bài toán quy hoạch tuyến tính.
- Liên hệ được các hàm, lệnh, chức năng nâng cao của MS Excel vào bài toán thực tế
như thống kê dự báo, tìm điểm hòa vốn, tìm phương án tối ưu, phân tích rủi ro, quản
trị tài chính, phân tích tình huống, phân tích độ nhạy, phân tích hiệu quả dự án đầu tư.
Thái độ:
- Tích cực, chủ động và nghiêm túc trong học tập và tự nghiên cứu.
- Chuẩn bị các câu hỏi ôn tập, câu hỏi thảo luận, bài tập cá nhân, bài tập nhóm.
B. NỘI DUNG
định khả năng trả nợ trung bình của dự án.
Ví dụ: =AVERAGE(A2:A6) trả về trung bình cộng trong vùng A2:A6
=AVERAGE(A2:A6, 5) trả về trung bình cộng trong vùng A2:A6 và số 5.
Lưu ý: Để tính trung bình cộng của các giá trị kể cả giá trị logic (True được tính là 1,
False được tính là 0), MS.Excel 2010 cung cấp hàm AVERAGEA
=AVERAGEA(number1, number2, ….)
3
1.1.2.2. Hàm tính giá trị trung bình có điều kiện
a. Hàm tính giá trị trung bình có một điều kiện
=AVERAGEIF(range, criteria, [average_range])
Tính giá trị trung bình cộng theo 1 điều kiện.
- range: vùng chứa các giá trị so sánh với criteria.
- criteria: chuỗi ( địa chỉ ô) chứa điều kiện tính trung bình.
- average_range: vùng chứa giá trị số để tính trung bình. Nếu bỏ qua
average_range thì range là vùng tính trung bình.
b. Hàm tính giá trị trung bình có nhiều điều kiện
=AVERAGEIFS(average_range, criteria_range1, criteria1,
[criteria_range2, criteria2], )
Tính giá trị trung bình cộng theo nhiều điều kiện. (tối đa 127 điều kiện)
- average_range: vùng chứa giá trị số để tính trung bình.
- criteria_range1: vùng chứa các giá trị so sánh với điều kiện tính trung bình thứ
nhất.
- criteria1: điều kiện tính giá trị trung bình thứ nhất
- criteria_range2, criteria2,…: điều kiện tính giá trị trung bình thứ hai, …
Lưu ý:
- Điều kiện tính trung bình được dùng ký tự đại diện: dấu ? đại diện một ký tự bất kỳ,
dấu * đại diện nhiều ký tự.
- Mỗi ô trong vùng average_range chỉ được tính giá trị trung bình nếu thỏa tất cả
điều kiện cho ô đó.
- Mỗi vùng chứa điều kiện criteria_range phải có cùng kích thước với average_range
- criteria_range1: vùng chứa các giá trị so sánh với điều kiện đếm thứ nhất.
- criteria1: điều kiện đếm thứ nhất
- criteria_range2: vùng chứa các giá trị so sánh với điều kiện đếm thứ hai.
- criteria2 … điều kiện đếm thứ hai, …
1.1.2.7. Tính thứ hạng của phần tử trong tập hợp
=RANK(number, ref, order)
Trả về thứ hạng của phần tử number trong dãy số ref (ref được sắp theo thứ tự order).
- Order=0: ref sắp theo thứ tự giảm dần.
- Order<>0: ref sắp theo thứ tự tăng dần.
Ví dụ: giả sử tập hợp {3,5,2,6,4,1,4,2} tại vùng B2:B9
=RANK(3;$B$2:$B$9;0) 5
=RANK(3;$B$2:$B$9;1) 4
5
1.1.2.8. Tính phương sai
- Phương sai là số trung bình của bình phương các độ lệch so với trung bình của một
phân bố.
- Phương sai đo lường mức độ phân tán (độ biến thiên) của các phần tử so với kỳ
vọng của mẫu.
a. Tính phương sai mẫu
=VAR(number1, number2, …)
=VAR.S(number1, number2, …)
number1, number2,…là các đối số, tối đa là 255 tương ứng với một mẫu của một
tập hợp.
Lưu ý: nếu phần tử của mẫu có cả giá trị logic (True được tính là 1, False được
tính là 0), … MS Excel 2010 cung cấp hàm VARA.
b. Tính phương sai của một tập hợp
= VARP(number1, number2, …)
= VAR.P(number1, number2, …)
Lưu ý: Nếu phần tử của tập hợp có cả giá trị logic (True là 1, False là 0), … MS
Excel 2010 cung cấp hàm VARPA.
hiện trước).
=MODE.MULT(1,5,3,4,5,3,5,7) 5,3
Lưu ý:
- Nếu tập hợp không có giá trị lặp, hàm trả về thông báo lỗi #N/A.
- Hàm MODE.MULT dùng khi tập hợp có nhiều số yếu vị, kết thúc hàm bằng tổ hợp
phím Ctrl+Shift+Enter.
- Hàm MODE.SNGL tương tự hàm MODE
1.1.2.12. Tính độ bất đối xứng
- Độ bất đối xứng (S
k
) là độ lệch của phân phối, mô tả độ không đối xứng của phân
phối quanh trị trung bình của nó.
- Nếu S
k
= 0 phân bố đối xứng; S
k
< 0 đường cong lệch sang trái; S
k
> 0 đường cong
lệch sang phải.
=SKEW(number1, number2, …)
1.1.2.13. Tính độ nhọn
- Độ nhọn mô tả mức nhọn hay mức phẳng tương đối của một phân bố so với phân bố
chuẩn. Độ nhọn đặc trưng cho quan hệ của đỉnh của phân phối thực nghiệm so với
phân phối chuẩn.
- Độ nhọn>0: phân bố thực nghiệm có đỉnh cao hơn phân phối chuẩn.
7
- Độ nhọn<0: phân bố thực nghiệm có đỉnh thấp hơn phân bố chuẩn.
=KURT(number1, number2, …)
Ví dụ: nhóm hàm thống kê