đại cương về dao động điều hòa số 1 - Pdf 22

Khóa học Vật lí 12 Thầy ĐặngViệt Hùng

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 1 - Câu 1. Trong phương trình dao động điều hòa x = Acos(ωt + φ), radian (rad) là thứ nguyên của đại lượng.
A. Biên độ A B. Tần số góc ω
C. Pha dao động (ωt + φ) D. Chu kì dao động T
Câu 2. Trong các lựa chọn sau đây, lựa chọn nào không phải là nghiệm của phương trình x” + ω
2
x = 0?
A. x = Asin(ωt + φ) B. x = Acos(ωt + φ)
C. x = A
1
sinωt + A
2
cosωt D. x = Atsin(ωt + φ)
Câu 3. Trong dao động điều hòa x = Acos(ωt + φ), vận tốc biến đổi điều hòa theo phương trình?
A. v = Acos(ωt + φ) B. v = Aωcos(ωt + φ)
C. v = –Asin(ωt + φ) D. v = –Aωsin(ωt + φ)
Câu 4. Trong dao động điều hòa x = Acos(ωt + φ), gia tốc biến đổi điều hòa theo phương trình:
A. a = Acos(ωt + φ) B. A = Aω
2
cos(ωt + φ)
C. a = –Aω
2

A. đổi chiều B. bằng không
C. có độ lớn cực đại D. có độ lớn cực tiểu
Câu 8. Gia tốc của vật dao động điều hòa bằng không khí :
A. vật ở vị trí có li độ cực đại B. vận tốc của vật đạt cực tiểu
C. vật ở vị trí có li độ bằng không D. vật ở vị trí có pha dao động cực đại
Câu 9. Trong dao động điều hòa
A. vận tốc biến đổi điều hòa cùng pha so với li độ.
B. vận tốc biến đổi điều hòa ngược pha so với li độ.
C. vận tốc biến đổi điều hòa sớm pha π/2 so với li độ.
D. vận tốc biến đổi điều hòa chậm pha π/2 so với li độ.
Câu 10. Trong dao động điều hòa
A. gia tốc biến đổi điều hòa cùng pha so với li độ.
B. gia tốc biến đổi điều hòa ngược pha so với li độ.
C. gia tốc biến đổi điều hòa sớm pha π/2 so với li độ.
D. gia tốc biến đổi điều hòa chậm pha π/2 so với li độ.
Câu 11. Trong dao động điều hòa
A. gia tốc biến đổi điều hòa cùng pha so với vận tốc.
B. gia tốc biến đổi điều hòa ngược pha so với vận tốc.
C. gia tốc biến đổi điều hòa sớm pha π/2 so với vận tốc.
D. gia tốc biến đổi điều hòa chậm pha π/2 so với vận tốc.
Câu 12. Phát biểu nào sau đây về sự so sánh li độ và gia tốc là đúng?
Trong dao động điều hòa, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hòa theo thời gian và có
A. cùng biên độ B. cùng pha
C. cùng tần số góc D. cùng pha ban đầu
Câu 13. Phát biểu nào sau đây về mối quan hệ giữa li độ, vận tốc, gia tốc là đúng?
A. Trong dao động điều hòa vận tốc và li độ luôn cùng chiều
B. Trong dao động điều hòa vận tốc và gia tốc luôn ngược chiều
C. Trong dao động điều hòa gia tốc và li độ luôn ngược chiều
D. Trong dao động điều hòa gia tốc và li độ luôn cùng chiều
Câu 14. Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 5cos(4πt) cm, chu kỳ dao động của chất điểm là

B.

3

cm.
C.
–2 cm.
D.

3
cm.

Câu 21.
M

t nh

dao
độ
ng
đ
i

u hòa v

i li
độ

x = 10cos(πt + π/6) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Lấy π
2


i t

n s

f = 2 Hz. Chu kì dao
độ
ng c

a v

t này là
A.
1,5 s.
B.
1 s.
C.
0,5 s.
D.

2
s.
Câu 23. Một chất điểm dao động điều hòa dọc trục Ox với phương trình x = 10cos2πt (cm). Quãng đường đi được của
chất điểm trong một chu kì dao động là
A. 10 cm B. 30 cm C. 40 cm D. 20 cm
Câu 24. Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì 1,25 s và biên độ 5 cm. Tốc độ lớn nhất của chất điểm là
A. 6,3 cm/s. B. 2,5 cm/s. C. 63,5 cm/s. D. 25,1 cm/s.
Câu 25. Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Biết quãng đường đi được của chất điểm trong một chu kì dao
động là 16 cm. Biên độ dao động của chất điểm bằng
A. 8 cm. B. 4 cm. C. 32 cm. D. 16 cm.

trí nào, có vận tốc bằng bao nhiêu?
A. x = 0, v = 6π cm/s B. x = 0, v = –6π cm/s C. x = 6 cm, v = 0 D. x = –6 cm, v = 0
Câu 32. Một vật M dao động điều hòa có phương trình tọa độ theo thời gian là x = 5cos(10πt + π/2) m. Tìm vận tốc vào
thời điểm t = 2s.
A. 50 m/s B. 5 m/s C. –10 m/s D. -50 m/s
Câu 33. Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 6cos(4πt + π/2)cm, gia tốc của vật ở thời đểm t = 5 s là
A. a = 0 B. a = 947,5 cm/s
2
.
C. a = –947,5 cm/s
2

D. a = 947,5 cm/s.
Câu 34. Chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 6cos(10t – 3π/2) cm. Li độ của chất điểm khi pha dao động
bằng 2π/3 là
A. 30 cm. B. 32 cm. C. -3 cm. D. -40 cm.
Câu 35. Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 6cos(4πt + π/2) cm, tọa độ của vật ở thời điểm t = 10 s là
A. x = 3 cm B. x = 0 C. x = –3 cm D. x = –6 cm
Câu 36. Một vật dao động điều hòa có biên độ A = 12 cm, chu kì T = 1 s. Chọn gốc thời gian khi vật qua vị trí cân
bằng theo chiều dương. Tại thời điểm t = 0,25 s kể từ lúc vật dao động. Li độ của vật là
A. 12 cm B. –12 cm C. 6 cm D. –6 cm
Câu 37. Một chất điểm dao động điều hoà x = 4cos(10t + φ) cm. Tại thời điểm t = 0 thì x = 2cm và đi theo chiều
dương của trục toạ độ, φ có giá trị:
A. 7π/6 rad B. π/6 rad C. –π/3 rad D. π/3 rad
Câu 38. Một dao động điều hoà x = A cos(ωt + φ), ở thời điểm t = 0 li độ x = A/2 và đi theo chiều âm thì φ bằng
A. π/3 rad B. π/6 rad C. π/2 rad D. 2π/3 rad
Câu 39. Vật dao động điều hòa có vận tốc cực đại là 18 cm/s và gia tốc cực đại là 108 cm/s
2
. Chu kì T và biên
độ A là:

u d
ươ
ng.
D.
li
độ

A 2
x
2
= , chuy

n
độ
ng theo chi

u âm
Câu 44.
M

t v

t dao
độ
ng
đ
i

u hoà v


50 cm/s
C.
5
π
m/s
D.
5
π

cm/s
Câu 45.
M

t v

t dao
độ
ng
đ
i

u hoà theo ph
ươ
ng trình : x = 10 cos (4
π
t +
π
/3) cm. Gia t

c c

c hi

n dao
độ
ng
đ
i

u hoà v

i chu k

T = 3,14 s và biên
độ
A = 1 m. Khi ch

t
đ
i

m
đ
i qua v


trí x = –A thì gia t

c c

a nó b

c t

i hai th

i
đ
i

m khác nhau l

n l
ượ
t là v
1
; v
2
và a
1
; a
2
thì t

n s


góc
đượ
c xác
đị
nh b

C.
2 2
1 2
2 2
2 1
a a
ω
v v

=

D.
2 2
2 1
2 2
2 1
a a
ω
v v

=


Câu 48.
Một vật dao động điều hoà với biên độ A quanh vị trí cân bằng O. Khi vật qua vị trí M có li độ x
1
và tốc độ v
1
.
Khi qua vị trí N có li độ x


D.
2 2 2 2
1 2 2 1
2 2
1 2
v x v x
v v
+
+

Câu 49:
Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 3sin(5t + π/3) cm. Toạ độ và vận tốc của vật ở thời điểm t =
0,5 s là
A.


1,18 cm và 13,78 cm/s
B.


1,18 cm và

13,78 cm/s
C.
1,18 cm và 14,9 cm/s.
D.
Một giá trị khác
Câu 50:
Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 4cos(2πt – 2π/3) cm. Toạ độ và vận tốc của vật ở thời điểm t

ng
đ
i

u hoà theo ph
ươ
ng trình x = 4cos(5t – 2
π
/3) cm. To


độ
và v

n t

c c

a v

t

th

i
đ
i

m t
= 2s là:

ươ
ng trình x = 2cos(20t) cm. V

n t

c vào th

i
đ
i

m t =
π
/8 (s) là
A.
4 cm/s
B.


40 cm/s
C.
20 cm/s
D.
1 m/s
Câu 53:
M

t v

t dao

C.


6,28 m/s
2

D.
0,63 m/s
2

Câu 54:
M

t v

t dao
độ
ng
đ
i

u hoà theo ph
ươ
ng trình x = 4cos(5
π
t – 2
π
/3) cm. V

n t

50
π 3
cm/s
2

C.
10
π 3
− cm/s và 50π
2
cm/s
2

D.
10π cm/s và
2
50
π 3
− cm/s
2
.
Câu 55:
Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 4cos(7πt + π/6) cm. Vận tốc và gia tốc của vật ở thời điểm t
= 2 s là:
A.
14π cm/s và −98π
2
cm/s
2



Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 4 -

A. −8π cm/s và
2
16
π 3
cm/s
2

B.
8π cm/s và
2
16
π 3
cm/s
2

C.

±
8π cm/s và
2
16
π 3
± cm/s
2


17
π
6
rad là
A.

27,2 cm/s và

98,7 cm/s
2
B.

27,2 cm/s và 98,7 cm/s
2

C. 31 cm/s và

30,5 cm/s
2
D. 31 cm/s và 30,5 cm/s
2

Câu 59: Chọn phát biểu sai.
A. Dao động điều hòa là dao động được mô tả bằng một định luật dạng sin theo thời gian, x = Acos(ωt + φ), trong đó
A, ω, φ là những hằng số.
B. Dao động điều hòa có thể được coi như hình chiếu của một chuyển động tròn đều xuống một đường thẳng nằm
trong mặt phẳng quỹ đạo.
C. Dao động điều hòa có thể được biểu diễn bằng một vectơ không đổi.
D. Khi một vật dao động điều hòa thì vật đó cũng dao động tuần hoàn.
Câu 60: Trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây là không đúng? Cứ sau một khoảng thời gian một chu kỳ:

= 320 cm/s D. v
max
= 5 cm/s
Câu 67: Một chất điểm dao động điều hòa với tần số f = 5 Hz khi pha dao động bằng 2π/3 thì li độ của chất điểm là
3
cm, phương trình dao động của chất điểm là
A. x
2 3
= −
cos(10πt) cm B. x
2 3
= −
cos(5πt) cm
C. x
2 3
=
cos(10πt) cm D. x
2 3
=
cos(5πt) cm
Câu 68: Một chất điểm có khối lượng m = 100 g, dao động điều hòa trên trục xx’ theo phương trình:
π
x 10cos 2
πt cm
3
 
= +
 
 
.Tìm độ lớn hơp lực tác dụng lên vật khi vận tốc là 12π cm/s, lấy π


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status