DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT
STT
Viết tắt
Viết đầy đủ
1
GV
Giáo viên
2
HS
Hc sinh
3
THCS
Trung h
4
THPT
Trung hc ph thông
5
SGK
Sách giáo khoa
6
a lí t nhiên
7
-XH
a lí kinh t - xã hi
8
GTVT
Giao thông vn ti
9
XK
̀
Tên sơ đô
̀
Trang
1
1.1
GRAPH v hu qu ca vi
21
2
1.2
22
3
1.3
V n ca sn xut công nghip
22
4
1.4
GRAPHv c trong khí quyn
22
5
1.5
Các nh ng ti phát trin và phân b công
nghip
23
6
1.6
minh ha vai trò ca GTVT
26
11
1.11
Mi quan h gia khí hu các thành phn khác
trong t nhiên
26
12
1.12
Th hin h qu ct khi quay quanh Mt
Tri
26
13
1.13
th him c
27
14
1.14
Chng
27
15
1.15
Th hin ni dung bài 35 vai trò các nhân t nh
m ngành DV
27
16
23
1.22b
34
23
1.23a
Th him c
34
24
1.23b
Th him c
35
24
1.24
Các nhân t ng t
36
25
1.25a
Th him, các nhân t ng
ti s phát trin ngành GTVT
37
26
1.25b
Th him, các nhân t ng
ti s phát trin ngành GTVT
38
26
1.26
u ngành công nghip Vit Nam
39
44
33
1
34
2
()
37
5
m ca long b ng
st
38
6
m ca long b ng
st
39
7
Các mt hàng xut nhp khu cc
40
8
41
51
2
2
53
3
3
Bng
54
4
MƠ
̉
ĐÂ
̀
U 1
1. Tính cấp thiết của đề tài 1
2. Mục đích và nhiệm vụ nghiên cứu 2
2.1. Mục đích nghiên cứu 2
2.2. Nhiệm vụ nghiên cứu 2
3. Giới hạn nghiên cứu của đề tài 3
4. Lịch sử nghiên cứu 3
4.1. Trên thế giới 3
4.2. Ở Việt Nam 5
5. Phƣơng pháp nghiên cứu 7
5.1. Phương pháp nghiên cứu lí thuyết 7
5.2. Phương pháp phân tích hệ thống 7
5.3. Phương pháp thống kê toán học 7
5.4. Phương pháp thu thập, tổng hợp tài liệu 7
5.5. Phương pháp thực nghiệm 7
6. Những đóng góp của đề tài 7
7. Cấu trúc của đề tài 8
KÊ
́
T QUA
̉
NGHIÊN CƢ
́
U
CHƢƠNG 1. CƠ SỞ LÍ LUẬN VÀ THỰC TIỄN CỦA VIỆC XÂY DỰNG
2.2.1. Điều kiện để vận dụng phương pháp GRAPH có hiệu quả 31
2.2.2. Một số lưu ý khi dạy học bằng phương pháp GRAPH 31
2.2.3. Sử dụng GRAPH trong các khâu của quá trình dạy học 32
2.2.3.1.
3
2.2.3.2. S dng GRAPH trong khâu dy bài mi 34
2.2.3.3. S dng GRAPH trong khâu cng c, hoàn thin tri thc 37
2.2.3.4. S dng GRAPH trong khâu h thng hóa kin thc, ôn tp, kim tra,
38
2.2.4. Kết hợp GRAPH với các phương pháp dạy học tích cực 40
2.2.4.1. Kt hp vi 40
2.2.4.2. Kt hp vt trình, din gii 40
2.2.4.3. Kt hp vo lun 41
2.2.4.4. Kt hp vi mt s n dy hc trc quan 43
2.3. Hệ thống các kiến thức vận dụng phƣơng pháp GRAPH trong SGK
Địa lí 10 44
2.4. Tô
̉
chƣ
́
c hoa
́
nh gia
́
52
3.4.2. Kê
́
t qua
̉
điê
̀
u tra, khảo sát.54
KẾT LUẬN VA
̀
KIÊ
́
N NGHI
̣
57
1. Nhƣ
̃
ng đo
́
ng go
́
p cu
̉
a đê
̀
ta
̀
tric ca mng tính ch ng, tính t hc ca
Xut phát t nhng li th ca lí thuy hóa (GRAPH) trong dy hc:
trong nhng thp k g gi c tip cn chuy
pháp khoa hc, thành tu c t, công ngh m c thù.
c tip cn và chuyn hóa lí thuyt GRAPH toán hc thành PPDH là
mt trong nh ng có nhiu trin vng. V mt nhn thc lí lun thì
GRAPH toán hc có tính khái quát cao, có tính n
nh, vng ch hóa các mi quan h cc nghiên cu.
Trong lí lun dy hc, lí thuyt v thành mt tip cn mi thuc
p giáo viên (GV) quy hoc quá
trình dy hc mt cách tng mt ca nó, thit k tt
ng dy - hu khin mt cách hu qu dy
hng tích cc hóa hong nhn thc ca HS.
Xut phát t m môn h a lí là khoa hc chú tr n vic
nghiên cu các quy lut, các mi quan h gia các thành phn, gia các hin
ng và các th tng hp lãnh th, các mi quan h gii và t nhiên.
a lí hc phát tring: phân tích nghiên cu các thành phn riêng
2
bit ca t nhiên hay nhng ngành kinh t và tng hp - nghiên cu các thành
phn riêng bit ca t nhiên hay nhng ngành kinh t và tng hp nghiên cu
th tng hp t nhiên hay th tng hp kinh t - xã hi. Các mi quan h
th dii d mô hình hóa, h thng hóa kin thc cha
lí.
a lí lp 10, hc trang b mt
n thc v lp v a lí t a lí kinh
t - xã hi -XH) và mt s kin th a lí lp 11, lp 12.
m kin thc ca tng phn, tng bài, ti quan h
cht ch, lôgic, h thng nên vic s dng GRAPH s có nhi trong vic
Thit k mt s
Ti
(TN) ti mt s
thi c tài.
3. Giới hạn nghiên cứu của đề tài
-
:
tài ch yu tp trung vào nghiên cu vic thit k và vn d
pháp GRAPH trong dy ha lí lp 10 THPT.
- :
Nghiên cu t i hc Tây Bc và TN t
Hùng.
4. Lịch sử nghiên cứu
4.1. Trên thế giới
Lí thuyt GRAPH là mt chuyên ngành ca toán hc khai sinh t
y cây cu a nhà toán hc Th
Leonhard Euler (1707-1783). Trong cui nha th k XX cùng vi s
phát trin ca toán hc và nht là toán hc ng dng, nhng nghiên cu và ng
dng ca lí thuyt GRAPH có nhc tin nhy vt.
t cu t GRAPH và
nhng ng dng cng khái ninh lí toán hn ca
lí thuyc bit là ng dng ca GRAPH trong nhic khác
nhau.
n dng mt s m ca lí
opo,
.
Nhii hc trên th gi
, có nhng nhóm tác gi
u v lý thuyt GRAPH, v s chuyn hoá ca lý thuyt GRAPH
vào nhc khoa hc khác nhau. Ví d i hc tng hp
Antrep - B (University of Antwerp) có nhóm nghiên cu c
i hc k thut Beclin - c (Technische Univesitaet Berlin)
có nhóm nghiên cu c i hc tng hp
Layden - Hà lan (Univeng
50
,
,
.
8 2004,
khác.
9 2005,
s Applications),
,
, 700 1600 VD
.
Hin nay, lí thuyc vn dng nhiu trong dy hc bit
là các môn hc logic, tróa hc, Sinh hc, c a lí ca
t PPDH hu hiu.
4.2. Ở Việt Nam
n Phúc Ch
trình nghiên chiu qu dy hc gii phi và v sinh
THCS bng áp d
Tóm li các công trình nghiên cu ca các tác gi c ngoài và Vit Nam
c vn dng lí thuyt GRAPH vào trong quá trình dy h
nhng thành tu quan trng. Vic vn d mô hình hóa các khái
7
nim trong các tài liu hc tp nhm mã hóa và trc quan hóa các mi quan h
ca các thành phn kin thi dng các GRAPH dy ht
thc cho vic dy và hc.
5. Phƣơng pháp nghiên cứu
5.1. Phương pháp nghiên cứu lí thuyết
Nghiên cu các tài liu, lu
lí lun, vn dy ha lí.
5.2. Phương pháp phân tích hệ thống
các GRAPH ni dung bài hc nhnh
các b phn cu thành, v trí, cha vic hình thành các GRAPH trong
dy hc.
Nghiên cu lí thuyt thc t trên th gii, Vit Nam và các nhân t tác
n vic vn d tìm ra cách thc vn dt
hiu qu cao trong dy ha lí lp 10.
5.3. Phương pháp thống kê toán học
S dng thng kê toán hc qua các tham s u tra thc t
kim ch tài.
5.4. Phương pháp thu thập, tổng hợp tài liệu
Vic thu thp tài lic thc hin da vào các mm v
nghiên cu c tài. Các tài liu thu thp gm sách báo, các công trình nghiên
cu khoa hc và nhng phn mm ng dng dy hc có ni dung liên quan.
Nhng tài liu thu thc s c chn lc, tng hp tr lí lun
ng và s dng GRAPH trong dy ha lí lp 10 theo
ng tích cc.
c nghim.
9
KÊ
́
T QUA
̉
NGHIÊN CƢ
́
U
CHƢƠNG 1
CƠ SỞ LÍ LUẬN VÀ THỰC TIỄN CỦA VIỆC XÂY DỰNG VÀ SỬ
DỤNG GRAPH TRONG DẠY HỌC ĐỊA LÍ LỚP 10 THEO HƢỚNG
TÍCH CỰC
1.1. Cơ sở lí luận của đề tài
1.1.1. Cơ sở lí thuyết về GRAPH
1.1.1.1. Khái nim v GRAPH
Theo t n Anh - Vi th - bi gm có mt
ng hoc nhing biu th s bin thiên cng.
T GRAPH, trong lí thuyt GRAPH li bt ngun t
to ra mt hình nh rõ ràng, chi ti
GRAPH dy h c hi chc rèn luyn tc
.
:
-
,
.
-
.
.
.
,
.
,
,
.
,
, ,
;
11
dng tip cn cu trúc h th ng nghiên cu thành các yu
t cnh ca GRAPH trong h thng mang tính logic, khoa
ht lp các mi quan h ca các cu trúc trong mt tng th.
tâm lí hc nhn thc
HS lp 10 nói riêng và HS THPT nói chung có nhy
bén, la tui nhng kin th
có du n cá nhân trên các bài hc tip thu. Trong quá trình dy hc, hot
ng hc tp ca HS là quá trình tip nhn thông tin, tri thc khoa hc, khái quát
mi cùng là hình thành tri thc cá nhân. Khi GV
gii thiu v các thông tin tu kin cho H mô hình
n hóa các mi quan h ca s vt,
hing bng nh th, bi mô phng. Mô hình hóa giúp con
i dit logic khái nim mt cách trc quan. Trong dy hc có các loi
n ging vt tht quay quanh Mt
Tra cu, núi l thc vt
ng vt, ; mô hình mã hóa có tính chc nhà
máy th
ngôi sao màu xanh, nhi
,
S dng GRAPH trong dy hc thc cht là vi i
ng. Nó giúp HS hình thành nên các bing - khái quát hóa, tái hin và c
th hóa các khái nim, phát tric trí tu ca HS. Do vy v mt tâm lí
nhn thc GRAPH có nh
- GRAPH giúp HS có mm ta tâm lí quan tri tri thc. T
hình nh trc quan hoc li nói GV mô t v ng mà HS có th mô hình
ng hic các bn cht,
d
t n công nghip hóa, hii hóa vi
mt Nam t mc nông nghip v n tr thành
c công nghip, hi nhp vi cng quc t. Nhân t quynh thng li
ca công cuc công nghip hóa, hii hóa và hi nhp quc t i,
là ngun li Vic phát trin v s ng và chng trên
mt bc nâng cao. Vic này cn bu t giáo dc ph
c ht là phi bu t vic xác nh m
13
nh nhng gì ci vi hc sau mo. Nói
t h thng phm chc hình thành trên mt nn
tng kin th và chc chn.
S phát trin nhanh, mnh vi t mang tính bùng n ca khoa hc công
ngh th hin qua các lí thuyt, các thành tu mi và kh ng dng cao
rng và nhanh vào thc t, bu
pháp dy h ng ph thông phu
chnh. Hc vng ph thông trang b không th c mi
tri thc mong mun, vì vy phi coi trng vic di
kin thc c p tc hc sui. Xã hi i
i có hc vn hii không ch có kh y ra t trí nh các tri thc
i dng có si ng ph thông mà còn phc
chi dng các tri thc mi mc lp; kh
kin, các tng, các hing mi mt cách thông minh, sáng sut khi gp
trong cuc sng và trong quan h vi mi. Ni dung hc
vc hình thành và phát tring phi góp phn quan tr
phát trin hc nhn thc ca HS; cung cp cho HS nh
n thit cho vic t hc và t giáo dc sau này.
thc hin các yêu cu trên ca thc tin phát trin kinh t - xã hi, bên
cnh vii mi mc tiêu, ni dung y mi mi
PPDH là ht sc quan trng.
- Dy hc thông qua các t chc hc tp ca HS
- Dy hc chú tr hc
- ng hc tp cá th, phi hp hc tp hp tác
- Kt hp va thy vi s t a trò
- Vai trò ch o ca GV là vô cùng quan trng
1.2. Cơ sở thực tiễn của đề tài
1.2.1. Đặc điểm, nội dung chương trình SGK lớp 10
- a lí SGK lp 10 gm 2 ph-
p 10 là s dng nâng cao m rng so v
trung h m sau:
15
+ Các kin thc trong ph-XH trình bày trong SGK không
phi nhng phn riêng r. Khi ging dy yêu cu pht kin thc bài trong
mi quan h gn bó vi nhau. T các mi liên h
HS sn sàng nm bt quy lu dng GRAPH là d thy nht, các em s d
dàng nm kin thc mt cách h thng, logic.
+ Các khái niu khái nim trng bi có nhng hing
s vt khona lí rt xa mà các em không th trc tic.
hình thành các khái nim cn chn lc t ng, s d
hp. Các khái nii phi s dng nhi
pháp. Do vy va lí lp 10 khi áp d
GRAPH, GV cn áp dng kt hp nhi c hiu qu
cao nht.
+ Ph-XH có nhic, nhiu khái nim mc trình bày,
trên nhim mi, các kin thc mang tính cht m HS t tìm tòi. Do
c s d trang b kin th các em thc mi
quan h phc tn thit.
Toàn b
bài cung cp kin thc hành vi tng s 44 tit.
lãnh th công nghip. Cung cp thêm mt s khái nim v công nghi
trung tâm công nghip, vùng công nghip,
t lí thuyt, 1 tit tha lí dch v
p cho HS mt s m nhân t ng
ti dch v 3 ngành DV quan trng là: Giao thông vn ti
(GTVT), thông tin liên li.
t lí thuyng và s phát trin bn vng
i kt ca cuc nhìn nhn
không ch u kin, ngun l phát trin kinh t - xã hng
li nn kinh t y, v t ra trong s
phát trin bn vng chính là s kt thúc ca cun sách, m ra cho HS nhng
ng hc tp và nghiên cu mi.
17
Nhm ni dung ca SGK a lí l cho thy
s logic ca các h thng kin tha lí lp 10. Vi nhc
m này chúng ta có nhiu li th trong vic s d
dy và ha lí lp 10.
1.2.2. Đặc điểm tâm sinh lí của HS lớp 10
HS l phát trin mnh m v th cht và tinh thn.
c lp, tích cc trong nhn thc bit
là các kh ng hp, so sánh, khái quát hóa. Nh nhng thun li
n này mà GV có th áp dng khai thác khi ti i m
pháp.
la tu hành vi ci vi
các mi quan h v ng, xã hng,
phân bit tt - xc bit la tun hình thành ý thc
c tính cht quan trng ca vic hc nên trong hong hc t
ng, sáng to và ch
Hin nay do s phong phú và tin ích cn truyn thông mà
+ D gi p
+ Phng vn
+ S dng phii vi GV và HS
+ Tng kt và phân tích
Qua thng kê v thc t thc trng vic dy và hc ca GV và HS ng
ph thông tôi th
- V phía GV:
Trong các gi h các tit hc GV s dg pháp
ging gii, v dng
rc hi mt s GV nói rng h rt ít s dng hoc có s dng
d
xây dng sn mt s RAPH minh ha, gii thích thì GV s
dng dn HS tìm hiu v u không thì GV li
dn thng. Nguyên nhân ch yu dn tình trng
c s xây dc chu qu
ci vi các bài son ging b