NGHIÊN CỨU QUY TRÌNH TỔ CHỨC SẢN XUẤT TRONG CÔNG TY CỔ PHẦN GỖ MINH DƯƠNG - Pdf 22

Bài tp nhóm môn T chc sn xut trong doanh nghip
1
LỜI NÓI ĐẦU

Vi  tài:  cu và tin hành t chc sn xut ti mt b phn sn
xut hoc cung cp dch v bài tho lun nhóm bao gm các phn ni dung chính
sau:
Phn 1: Tng quan v doanh nghip
Phn 2: Nghiên cu t chc sn xut trong doanh nghip
T chc sn xut là mt trong nhng hot ng quan trng trong mi doanh
nghip, nó tác ng trc tip n vic s dng hiu qu lao ng, trang thit b máy
móc và nguyên vt liu ca mi doanh nghip.Môn hc T chc sn xut trong doanh
nghip trang b cho sinh viên nhng kin thc, h thng lý lun cn thit trong vic
xác nh  cu t chc, phân công lao ng, tính toán ng nguyên vt liu và máy
móc thit b cn thit  m bo cho quá trình sn xut din ra c liên tc.
Trong quá trình thc hin nhim v nhóm c giao, mc dù  ht sc n lc và
c gng  chc chn trình  hiu bit và kin thc v môn hc i vi chúng em
trong quá trình tìm hiu vn còn nhiu hn ch. Vì vy, bài tp nhóm ca nhóm khó có
th tránh khi  ch còn thiu sót hay  chun xác. Chúng em kính mong nhn
c nhng nhn xét và góp ý quý báu t cô giáo  chúng em có th hoàn thin 
bài tp   vng vàng  trong kin thc ca mình.
Chúng em xin chân thành cám  Bài tp nhóm môn T chc sn xut trong doanh nghip
2
PHẦN 1. TỔNG QUAN VỀ DOANH NGHIỆP
 Tên doanh nghip: Công ty c phn G 
 Tên giao dch: Minh Duong Joint  Stock Company
 Website:
 a ch: Khu ph  ng An Phu, Th Xã Thun An, Tnh Bình

Phanh
cạnh
Phanh
mộng
Khoan
lỗ
Chà
nhám
Nhuộm
màu
Nhập
kho
Đóng
gói
Phủ
Topcoat
Sấy Sơn
Ráp
cụm CT
GĐ Tạo dáng
Sơ đồ 2: Quy Trình Hoàn Thiện Sản Phẩm
Sấy

2.2. THIẾT BỊ, MÁY MÓC ĐƢỢC SỬ DỤNG TRONG SẢN XUẤT CỦA
DOANH NGHIỆP
  i máy x l x t
nhng cây g to thành các tm g  dng c dùng ti các
xng x ch bin g thô.
Bài tp nhóm môn T chc sn xut trong doanh nghip
4

 Máy ghép thanh:Máy ghép thanh gm 1 h nhiu dàn ghép, chuyên
 sn xut g ghép thanh Finger.
Bài tp nhóm môn T chc sn xut trong doanh nghip
5
 Máy dán cnh:Máy dán cnh chuyên dùng trong sn xut ni tht, sn
xut ca g dng keo nhi dán cnh ca, cnh bà
 Máy bào 4 mt:Máy bào bn mt chuyên s d bào cnh, to hình
cnh áp dng trong sn xut ván sàn, khuôn ca, cái ca, phôi g  
Máy có th tc 4 cánh cùng 1 lúc.
 Máy bào thm:  i máy bào ph    bào các
thanh g dài c ph thc dùng nhiu trong ch bin g và
sn xut ni tht.
 Máy bào cun:i máy bào ph chính xác cao, có th
 dy ca gc s dng rt nhiu trong ch bin g và sn xut
ni tht.
 Máy phay trng:i máy phay t 
phay hoc soi các ha ting g mép vi nhiu king
nét khác nhau.
 Máy khoan dàn:i máy khoan có nhi-
khoan t ng, có th u chnh kho
 chính xác cao, rt cn trong sn xut ni tht.
 Máy chà nhám thùng: làm nhn các b
mt phc áp dng nhiu trong sn xut ch bin g.
 







P. Kế toán
tài chính
P. Kỹ thuật
công nghệ
P. Kế hoạch
vật tư
Xưởng A Xưởng B,C
BP. Tạo
dáng
BP. Chà
nhám
BP. Nhuộm
màu
BP. Lắp ráp
P. XNK
P. KCS
BP. Sơn
BP. Sấy
BP. Phủ
Topcoat
BP. Thiết kế
BP. Bào
BP. Cắt
BP. Ghép
BP. Đóng
gói

 K P.  hành
chính, P. kinh doanh, P. k toán  tài chính, P. k thut công ngh, P. k hoch v
P. KCS. Trong 

mô hình 2D, chn la loi g  làm sn phm.
- B phn Bào: Ph trách bào rong nguyên liu và bào 4 m phc v cho quy
trình ct.
- B phn Ct: Ct và phân loi chi tit theo các tiêu chí c th.
- B phn Ghép: Ph trách ghép thanh, ghép tm, rong, l
ng chuyn giao b phn to dáng.
- B phn To dáng: Các thanh g s c phanh cnh, phanh mng, khoan l theo
n v chi tit.
- B phn Chà nhám: Chà nhám tt c các cnh và mt vi m khác nhau theo
tng yêu cu c th.
- B phn Nhum màu: Tùy theo tng yêu cu c th, các chi tit s c nhm màu
theo các cách: stain (dùng súng phun), lau màu (dùng vi) hoc nhúng màu.
- B phn ráp chi tit:Chi tit sau khi nhum màu s c ráp thành cm chi tit hoc
sn phm hoàn chnh
Bài tp nhóm môn T chc sn xut trong doanh nghip
9
- B phToàn b b mt các chi tit s c ph 1 lc chà nhám
nh vi giy nhám mn.
- B phn Sy: Sn ph sy khô
- B phn ph Topcoat:Kim tra k chng b mt và s c khi ph
lên toàn b b mt sn phm 1 lp Top coat
- B ph Sn ph
u mã.
- B phn KCS: t trong tt c các b phn ca quá trình sn xut chính nhm
tham  c doanh nghi   c, công tác nghim thu sn
phm; kim tra, giám sát vic thc hinh, quy trình k thut nhm
bo chi vi mi sn phm ca doanh nghip.

2.4. TỔ CHỨC SẢN XUẤT VỀ KHÔNG GIAN
H thng sn xut ca doanh nghip c hình thành theo nguyên tc chuyên

2.5. THỜI GIAN THỰC HIỆN CÁC BƢỚC
Thiết kế
Chọn
gỗ
Nhập
NL
Bào
rong
Cắt Ghép
Bào 4
mặt
Phôi NL
Sơ đồ 1: Quy Trình Tạo Phôi Nguyên Liệu
Phôi NL
KCS
phôi NL
Phanh
cạnh
Phanh
mộng
Khoan
lỗ
Chà
nhám
Nhuộm
màu
Nhập
kho
Đóng
gói

3
Nhp nguyên liu
8
7
8
7
4
Bào rong
15
13
7
10
5
Ct
12
15
9
11
6
Ghép
8
10
12
9
7
Bào 4 mt
11
14
8
12

15
7
13
13
Nhm màu
30
25
20
17
14
Sy
25
14
9
16
15
Ráp cm chi tit
10
15
15
17
16

20
10
10
20
17
Sy
10

9
10
8
T
gd
8
10
5
5
T
vc
7
8
5
6
T
tn
5
8
6
8
1: 









+ T
c
+T
p
+T
pvtc
+T
pvkt
+T
n

T
ck
:

 gian 

    
T
c
: T

 gian gia công 
T
g
: 

 gian gia công 
T
pvtc

  

 




: TT

̣
phâ
̣
n sa
̉
n xuâ
́
t
Máy mc

́
lƣơ
̣
ng

́
công nhân/ máy
1



3
5
5
6
3
2
4
2
2
2
2
2
3

̣
phâ
̣
n ghe
́
p




5
7

6


̣
ba
̀
n ăn
T
ck
(pht)
20
18
18
20
T
gc
(T
c
+T
p
) (pht)
286
275
220
268
T
pvtc
(pht )
20
20
20
20

348 (5,8

)
Q
i

50000
45000
40000
47000
2:








Bài tp nhóm môn T chc sn xut trong doanh nghip
13

5
3
1
1
5

̣
phâ

phâ
̣
n sơn







3
10
8

̣
phâ
̣
n sâ
́
y



7
5
9

̣
phâ
̣

NV/Bp
1
B phu hành
- c
- c
- 
1
2
3
6
2
P. Kinh doanh
- ng phòng
- Phó phòng
- Nhân viên
1
2
5
8
3
P. T chc hành
chính
- ng phòng
- Phó phòng
- Nhân viên
1
2
7
10
4

- ng phòng
- Phó phòng
- Nhân viên
1
2
4
7
8
P. KCS
- ng phòng
- Phó phòng
- Nhân viên
1
2
12
15
9
ng A
- Bp. Thit k
- Bp. Bào
- Bp. Ct
- Bp. Ghép
15
35
45
55
150
10
ng B
- Bp. To dáng

33
Tổng 545
4:






Bài tp nhóm môn T chc sn xut trong doanh nghip
15


 so   

 công nhân   cho    doanh 

  (432


)  doanh 

 

  440 

 do 


?
- 









?

TT
Các bƣớc thực hiện
Thời gian thực hiện (phút)
Tủ quần áo
Giƣờng
Kệ ti vi
Bộ bàn ăn
1
Thit k
15
td
12
td
10
td
15

10

5
Ct
12

15
td
9

11
td
6
Ghép
8
tn
10
tn
12
td
9
tn
7
Bào 4 mt
11

14
td
8


17
td
18
td
11
Khoan l
9
tn
5
tn
9

5
tn
12
Chà nhám
17

15

7
tn
13

13
Nhm màu
30
td
25
td

10

20
td
17
Sy
10

20
td
9

13

18
Ph lp top coat
5
tn
5
tn
3
tn
9

19
m
7

8



8

T
gd
8

10

5

5

T
vc
7

8

5

6

T
tn
5

8

6



.
    

 

 ta :
T
cnhh
=



+ (  ). (







)

=

Trong 

: t
i


  


t
n
: tô

ng thi gian cac b c công viê

c ng

n hn
  1  giao 

 nên doanh 

 



   

.
 
 Sn xut 70 tủ quần áo:

t
i
= (15+5+8+15+12+8+11+10+12+17+9+17+30+25+10+20+10+5+7+10)

=92,8 t/ =1,55 

  

 

   
  30 

  phân 

 A, 50 

  phân 

 B (

  80 

)  


 công nhân  công ty     trong  

 gian: 13  4 

16
   công nhân  công ty  440 

 ( 5,5 ) nên công 


t
n
=

5 + 9 + 7 + 5 + 16

= 42 (phút)
T
cnhh2
= 241 +(200- 1) x (108-42) = 113.375 ()
Chu    cho 1 

   : 13.375/200 + 8+5+6+8=93,875
()


 gian     t 200 

  : 93,875 x 200= 18.775 ()
=312

55 
 

ta  

 

 gian     :8  4 

ti vi : 78,88 x 50 = 3.944 ()
=65 

43 
Ta  

 

 gian     xu  1  4 

43 .


 

 

 n   doanh 

 thì doanh 

  n   

 
  

 

    


 
:8  4 

55 + 1  4 gi 43  + 2  6 gi 14 =12 ngày 7 


12 .




  : T=> B  =>K tivi. T

 gian giao   15h  17/2
công ty   

  . 

 

 gian      

8h 12   5/2,
   nhng 

   liên  nhau.

 

2:



: 106,48 x 350 =37.268 ()
=621

8 
- T

 : 13 4 

8 . Thi gian 





: 10h
15/5, 

8h 8 2/5.

Bài tp nhóm môn T chc sn xut trong doanh nghip
19
 m c
 

: 








- 













:
M=P+


Trong : M: 

 

 nguyên 

 





=60+8 =68 (kg/sp)
M
b 
= 110+11=121 (kg/sp)

- 
 

  , 

 

   

 doanh 

   

 






 xuyên.
Công 

: 

 nguyên 

 

    quân 

  
t
n
: 

 gian 





 xuyên
   doanh 

:V
dx
= 60 x 15 =90(m
3
)
Bài tp nhóm môn T chc sn xut trong doanh nghip
20



c  

  
 

  . Trong ca  

  m      



  


  

 

. Bài tp nhóm môn T chc sn xut trong doanh nghip
21
TÀI LIỆU THAM KHẢO

1. Giáo trình và slide  chc sn xu Th.S Phan Tú Anh
2. Website:
3. Các ngun tài liu khác.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status