- -
-8 - Formatted: Centered, Position:
Horizontal: Left, Relative to: Column,
Vertical: In line, Relative to: Margin,
Wrap Around
Formatted: Font: 14 pt
Formatted: Space Before: 0 pt, Tab
stops: 7,62 cm, Centered + 15,24 cm,
Right
LỜI TÁC GIẢ
Trong thời gian từ tháng 7/2011 đến tháng 12/2012, luận văn thạc sĩ với
đề tài "Nghiên cu giải pháp nâng cao khả năng khai thác tổng hợp nguồn
nước sông Cầu phục vụ phát triển kinh tế xã hội trên địa bàn tỉnh Bắc
Kạn" được tác giả hoàn thành với sự nỗ
nỗ
lực của bản thân và sự giúp đỡ của
các thầy cô giáo, bạn bè và đồng nghiệp.
Tác giả xin trân trọng cảm ơn các thầy, cô trong Khoa Kỹ thuật Tài
nguyên nư
ớc, các thầy, cô ở các bộ môn đã truyền đạt những kiến thức
chuyên môn trong thời gian học tập tại trường.
Đặc biệt, tác giả xin được chân thành cảm ơn PGS.TS Phạm Việt Hòa đã
tận tình hướng dẫn, giúp đỡ tác giả thực hiện đề tài.
Xin trân trọng cảm ơn các bạn bè trong lớp Cao học 18Q, các đồng
nghiệp ở Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn tỉnh Bắc Kạn nơi tác giả
riêng tôi. Những nội dung và kết quả trình bày trong luận văn là trung thực và
chưa được ai công bố trong bất kỳ công trình khoa học nào. Tác giả
Hà Kim Oanh- -
-8 - Formatted: Centered, Position:
Horizontal: Left, Relative to: Column,
Vertical: In line, Relative to: Margin,
Wrap Around
Formatted: Font: 14 pt
Formatted: Space Before: 0 pt, Tab
stops: 7,62 cm, Centered + 15,24 cm,
Right
MỤC LỤC
( Làm lại )
1
4. NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU.
10
4
1
0
1
4.1. Nội dung nghiên cứu.
104
1
01
4.2. Phương pháp nghiên cứu.
14
1
10
1
CHƯƠNG 1. TỔNG QUAN VỀ VÙNG NGHIÊN CỨU
13
6
1
23
1.1. Đặc điểm tự nhiên vùng nghiên cứu.
61
2
3
Formatted: Portuguese (Brazil)
Formatted
Formatted: Portuguese (Brazil)
Formatted
Formatted
Formatted
Formatted
Formatted
Formatted: Portuguese (Brazil)
Formatted: Portuguese (Brazil)
Formatted: Portuguese (Brazil)
Formatted: Portuguese (Brazil)
Formatted: Portuguese (Brazil)
Formatted
Formatted
Formatted
Formatted
Formatted: Portuguese (Brazil)
Formatted: Portuguese (Brazil)
1.2.
1.5.
Đặc điểm khí hậu
16
1
67
10
1.2
1.2
6. Các đặc trưng khí hậu
Đặc điểm thuỷ văn nước mặt
171
920
13
1.2.3.
Đặc trưng hình thái
sông
Tình hình phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Bắc
Kạn
202
34
17
1.3
2.1
Đặc điểm thủy văn nước mặtTổ chức hành chính, dân cư và lao
động
Hiện trạng và dự báo
triển kinh tế -
xã hội tỉnh Bắc Kạn
đến khả năng
cấp nước
sông CầuTình hình quản lý, khai thác nguồn nước sông Cầu và khả
năng
phục vụ phát triển kinh tế xã hội của tỉnh Bắc Kạn .
283
34
27
1.43
.1. Hiện trạng phát triển kinh tếTình hình hạn hán trên địa bàn tỉnh
Formatted: Portuguese (Brazil)
Formatted: Portuguese (Brazil)
Formatted: Portuguese (Brazil)
Formatted: Portuguese (Brazil)
Formatted: Portuguese (Brazil)
Formatted
Formatted: Portuguese (Brazil)
Formatted: Portuguese (Brazil)
Formatted: Portuguese (Brazil)
Formatted: Portuguese (Brazil)
Formatted
Formatted
Formatted
Formatted: Portuguese (Brazil)
Formatted: Portuguese (Brazil)
- -
-8 - Formatted: Centered, Position:
Horizontal: Left, Relative to: Column,
Vertical: In line, Relative to: Margin,
Wrap Around
Formatted: Font: 14 pt
Formatted: Space Before: 0 pt, Tab
stops: 7,62 cm, Centered + 15,24 cm,
Right
Bắc Kạn
.
292
73
3
4
1.43
.2. Định hướng phát triển kinh tế
-
45
6
39
45
2.2
.1. Tình hình
thiên tai hạn hánPhân vùng cấp
nước
394
5
6
50
2.2
1
.21
. Hiện trạng công trình
cấp nước
và công tác quản lý khai thác
nguồn
Khái
nước phục vụ kinh tế xã hội của lưu vực nghiên cứu
niệm về phân
vùng
394
5
6
53
Formatted: Portuguese (Brazil)
Formatted: Portuguese (Brazil)
Formatted: Portuguese (Brazil)
Formatted: Portuguese (Brazil)
Formatted: Portuguese (Brazil)
- -
-8 - Formatted: Centered, Position:
Horizontal: Left, Relative to: Column,
Vertical: In line, Relative to: Margin,
Wrap Around
Formatted: Font: 14 pt
Formatted: Space Before: 0 pt, Tab
stops: 7,62 cm, Centered + 15,24 cm,
Right
2.1.4. Kết quả phân vùng cấp nước lưu vực sông Cầu
406
7
2.2. Xác định nhu cầu nước của vùng nghiên cứu
495
144
2.2.1. Tiêu chuẩn cấp nước cho các ngành dùng nước
49
4
451
2.4.2. Giải pháp cấp nước các ngành khác
672
9
CHƯƠNG 3. PHÂN TÍCH, LỰA CHỌN GIẢI PHÁP NÂNG CAO
KHẢ NĂNG CẤP NƯỚC CỦA SÔNG CẦU PHỤC VỤ
PHÁT TRIỂN KINH TẾ XÃ HỘI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC KẠN
6
64
9
71
3.1. Phân tích lựa chọn mô hình để tính toán phương án cấp nước
696
471
3.1.1. Hệ thống mô hình GIBSI
69
6
- -
-8 - Formatted: Centered, Position:
Horizontal: Left, Relative to: Column,
Vertical: In line, Relative to: Margin,
Wrap Around
Formatted: Font: 14 pt
Formatted: Space Before: 0 pt, Tab
46
3.2.2. Cơ sở lý thuyết mô hình Mike Basin
705
7
3.2.3. Ứng dụng mô hình Mike Basin tính toán cân bằng nước
787
380
3.2.4. Đề xuất giải pháp công trình
910
8
3.2.5. Đề xuất giải pháp phi công trình và mô hình
quản lý tổng hợp
92
9
3100
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
104
0512
I. KẾT LUẬN
104
0512
II. KIẾN NGHỊ
3.1. Phân vùng
cấp nước
67
3.1.1. Khái niệm về phân vùng.
67
3.1.2.
Cơ sở
phân vùng cấp nước
.
67
3.1.3. Các phương pháp phân vùng
cấp nước
ở nước ta hiện nay.
6
8
3.2.
Tiêu chuẩn tính toán
và nhu cầu sử dụng nước
69
3.2.1.
Tiêu chuẩn tính toán
69
3.2.2. Nhu cầu sử dụn
g nước
69
Formatted: Left, Indent: First line: 0
cm, Space Before: 0 pt, Line spacing:
Exactly 18 pt, Tab stops: 14,61 cm,
Left,Leader: … + 16 cm, Left,Leader:
… + Not at 15,5 cm
Formatted: Font: Not Bold,
Portuguese (Brazil)
Formatted: Font: Not Bold
Formatted: Font: Not Bold,
Portuguese (Brazil)
Formatted: Portuguese (Brazil)
Formatted: Font: Not Bold,
Portuguese (Brazil)
Formatted: Portuguese (Brazil)
Formatted: Font: Not Bold,
Portuguese (Brazil)
Formatted: Portuguese (Brazil)
Formatted: Font: Not Bold
- -
-8 - Formatted: Centered, Position:
Horizontal: Left, Relative to: Column,
Vertical: In line, Relative to: Margin,
Wrap Around
Formatted: Font: 14 pt
Formatted: Space Before: 0 pt, Tab
stops: 7,62 cm, Centered + 15,24 cm,
Right
PHỤ LỤC TÍNH TOÁN
131(cần thống kê số trang chuẩn vào đây)
Formatted: Font: Not Bold,
Portuguese (Brazil)
Formatted: Font: Not Bold
Formatted: Portuguese (Brazil)
Formatted: Font: Not Bold,
Portuguese (Brazil)
Formatted: Portuguese (Brazil)
Formatted: Font: Not Bold,
Portuguese (Brazil)
Formatted: Not Highlight
- -
-8 - Formatted: Centered, Position:
Horizontal: Left, Relative to: Column,
Vertical: In line, Relative to: Margin,
Wrap Around
Formatted: Font: 14 pt
Formatted: Space Before: 0 pt, Tab
stops: 7,62 cm, Centered + 15,24 cm,
Right
- -
-8 -
17
8
1
Bảng 1.5. Lượng bốc hơi trung bình tháng, năm
18
1
Bảng 1.6. Độ ẩm tương đối trung bình tháng, năm
18
1
Bảng 1.7. Lượng mưa tháng, năm trung bình nhiều năm
19
2
Bảng 1.8. Trạm quan trắc trên sông Cầu
19
2
Bảng 1.9. Đặc trưng hình thái lưu vực sông Cầu, tỉnh Bắc Kạn
14
2
0
1
Bảng 1.10. Dòng chảy trung bình năm trên các điểm đo
2
1
2
15
Formatted
Formatted: Portuguese (Brazil)
Formatted
Formatted
Formatted: Portuguese (Brazil)
Formatted
Formatted: Portuguese (Brazil)
Formatted: Portuguese (Brazil)
Formatted: Font: Not Bold
Formatted
Formatted
Formatted: Font: Not Bold
Formatted
Formatted
Formatted: Portuguese (Brazil)
Formatted
Formatted
Formatted: Portuguese (Brazil)
Formatted
17
Bảng 1.15. Hiện trạng sử dụng đất năm 2010
2
4
5
18
Bảng 1.16. Quy hoạch sử dụng đất tỉnh Bắc Kạn đến năm 2020
2
8
922
Bảng 1.17. Dự báo diện tích, sản lượng cây trồng đến năm 2020
3
0
1
24
Bảng 1.18. Tổng hợp tình hình tưới
37
8
31
Bảng 1.19. Tổng hợp tình hình tưới theo các công trình
3
7
8
31
Formatted: Portuguese (Brazil)
Formatted
Formatted
Formatted: Portuguese (Brazil)
Formatted
Formatted
Formatted: Portuguese (Brazil)
Formatted
Formatted
Formatted: Portuguese (Brazil)
Formatted
Formatted
Formatted: Portuguese (Brazil)
Formatted
Formatted
Formatted: Portuguese (Brazil)
Formatted
Formatted
Vertical: In line, Relative to: Margin,
Wrap Around
Formatted: Font: 14 pt
Formatted: Space Before: 0 pt, Tab
stops: 7,62 cm, Centered + 15,24 cm,
Right
Bảng 2.4. Thời kỳ sinh trưởng và hệ số Kc của cây lúa
56
8
51
Bảng 2.5. Thời kỳ sinh trưởng và hệ số Kc của cây trồng khác
5
7
9
52
Bảng 2.6. Chiều sâu bộ rễ cây trồng cạn
57
9
52
Bảng 2.7. Kết quả tính toán mức tưới
5
7
952
Bảng 2.8. Tiêu chuẩn dùng nước ngành công nghiệp
59
61
6
3
558
Bảng 2.15. Đánh giá theo dân số lưu vực sông Cầu
6
3
5
58
Formatted: Portuguese (Brazil)
Formatted: Font: Not Bold,
Portuguese (Brazil)
Formatted: Font: Not Bold,
Portuguese (Brazil)
Formatted: Portuguese (Brazil)
Formatted
Formatted
Formatted: Portuguese (Brazil)
Formatted
Formatted
Formatted: Portuguese (Brazil)
Formatted
Formatted
Formatted: Portuguese (Brazil)
Formatted
Formatted
Formatted: Portuguese (Brazil)
Formatted
Formatted: Portuguese (Brazil)
- -
-8 - Formatted: Centered, Position:
Horizontal: Left, Relative to: Column,
Vertical: In line, Relative to: Margin,
Wrap Around
Formatted: Font: 14 pt
Formatted: Space Before: 0 pt, Tab
stops: 7,62 cm, Centered + 15,24 cm,
Right
Bảng 2.16. Đánh giá theo chỉ số của lưu vực sông Cầu
63
5
58
Bảng 2.17. Hiện trạng các công trình thủy lợi trên lưu vực sông Cầu
6
5
7
,
tỉnh Bắc Kạn –- Giai đoạn hiện tại
88
81
Bảng 3.7
6. Các chỉ tiêu cấp nước tại các nút trên lưu vực sông Cầu
,
tỉnh Bắc Kạn - Giai đoạn 2020
88
1
Bảng 3.8
7. Nhu cầu cấp nước của các ngành giai đoạn hiện tại
89
2
Bảng 3.9
8. Nhu cầu cấp nước của các ngành đến năm 2020
89
Formatted
Formatted
Formatted
Formatted
Formatted
Formatted
Formatted
Formatted: Portuguese (Brazil)
Formatted
Formatted
Formatted
Formatted
Formatted
Formatted: Portuguese (Brazil)
Formatted
Formatted
Formatted
- -
-8 - Formatted: Centered, Position:
Horizontal: Left, Relative to: Column,
Vertical: In line, Relative to: Margin,
Wrap Around
89
Bảng 3.16
5. Tổng hợp diện tích được tưới sau khi thực hiện các giải pháp
99
92
Bảng 3.17
6. Tổng hợp giải pháp công trình cấp nước sinh hoạt đến 2020
10
0
93
Formatted: Font: Not Bold,
Portuguese (Brazil)
Formatted: Portuguese (Brazil)
Formatted: Portuguese (Brazil)
Formatted: Font: Not Bold,
Portuguese (Brazil)
Formatted
Formatted: Portuguese (Brazil)
Formatted: Portuguese (Brazil)
Formatted
Formatted
Formatted: Portuguese (Brazil)
Formatted
Formatted: English (United States)
Formatted
Formatted: Portuguese (Brazil)
Formatted
- -
-8 - Formatted: Centered, Position:
Horizontal: Left, Relative to: Column,
Vertical: In line, Relative to: Margin,
Wrap Around
Formatted: Font: 14 pt
Formatted: Space Before: 0 pt, Tab
stops: 7,62 cm, Centered + 15,24 cm,
Right
DANH MỤC HÌNH VẼ
Bổ xung cho đủHình 1.1. Bản đồ hành chính tỉnh Bắc Kạn
1
2
3
6
Hình 3.1. Sơ đồ minh hoạ cấu trúc mô hình MIKE BASIN
7
7
972
Hình 3.2.
Sơ đồ cân bằng nước toàn bộ hệ thống sông Cầu
80
Hình 3.3
2. Kết quả hiệu chỉnh tại Thác Giềng
Formatted: Portuguese (Brazil)
Formatted: Normal, Line spacing: 1,5
lines, Tab stops: 15 cm, Left,Leader: …
+ 16 cm, Left,Leader: …
Formatted: Font: 13 pt, Not Bold,
Portuguese (Brazil)
Formatted: Font: 13 pt
Formatted: Font: 13 pt, Not Bold,
Portuguese (Brazil)
Formatted: Left, Tab stops: 15 cm,
Left,Leader: … + 16 cm, Left,Leader:
…
Formatted: Font: 13 pt
Formatted: Font: 13 pt, Not Bold,
Portuguese (Brazil)
Formatted: Normal, Indent: First line:
0 cm, Tab stops: 15 cm, Left,Leader:
… + 16 cm, Left,Leader: …
Formatted
Formatted
Formatted
- -
-8 - Formatted: Centered, Position:
Horizontal: Left, Relative to: Column,
Vertical: In line, Relative to: Margin,
Wrap Around
Formatted: Font: 14 pt
Formatted: Space Before: 0 pt, Tab
stops: 7,62 cm, Centered + 15,24 cm,
Right
83
76
Hình 3.4
3. Kết quả kiểm nghiệm tại Thác Giềng
84
77
Hình 3.5
4. Kết quả hiệu chỉnh tại trạm Thác Bưởi
84
77
Hình 3.65. Kết quả kiểm nghiệm tại trạm Thác Bưởi
Portuguese (Brazil)
Formatted: Font: 13 pt, Not Bold,
Portuguese (Brazil)
Formatted: Font: 13 pt
Formatted: Font: 13 pt, Not Bold,
Portuguese (Brazil)
Formatted: Font: 13 pt, Not Bold,
Portuguese (Brazil)
Formatted: Font: 13 pt
Formatted: Font: 13 pt, Not Bold,
Portuguese (Brazil)
Formatted: Font: 13 pt, Not Bold,
Portuguese (Brazil)
Formatted: Font: 13 pt
Formatted: Font: 13 pt, Not Bold,
Portuguese (Brazil)
Formatted: Font: 13 pt, Not Bold,
Portuguese (Brazil)
Formatted: Font: 13 pt
Formatted: Font: 13 pt, Not Bold,
Portuguese (Brazil)
Formatted: Font: 13 pt, Not Bold,
Portuguese (Brazil)
Formatted: Font: 13 pt
Formatted: Font: 13 pt, Not Bold,
Portuguese (Brazil)
Formatted: Portuguese (Brazil), Not
Highlight
Formatted: Portuguese (Brazil)
Formatted: Font: Not Bold
stops: 7,62 cm, Centered + 15,24 cm,
Right
MỞ ĐẦU
1. TÍNH CẤP THIẾT CỦA ĐỀ
Ề
TÀI.
Bắc Kạn là một tỉnh miền núi phía Đông Bắc Việt Nam. Tổng diện tích
tự nhiên của tỉnh là 4.868,41km
2
. Toàn tỉnh có 7 huyện, 1 thị xã với dân số
toàn tỉnh là 295.296 người, dân số nông thôn chiếm 84%, dân số thành thị
chiếm 16%, mật độ dân số bình quân của toàn tỉnh là 60,66 người/km
2
.
Trên địa bàn tỉnh có 9 dân tộc anh em sinh sống, dân tộc Tày chiếm
khoảng 60%, Kinh 20%, Dao 9,8%, Nùng 7,4% còn lại là các dân tộc khác
như Sán chay, Sán dìu, H’mông, Hoa
Bắc Kạn là tỉnh có tiềm năng phát triển về nông - lâm nghiệp, chăn
nuôi Có nhiều cánh đồng đất đai màu mỡ như cánh đồng Phương Viên,
Đồng Lạc, Nam Cường (Chợ Đồn), Vi Hương, Phương Linh, Phủ Thông,
Đức Xuân (Bạch Thông), Hà Hiệu (Ba Bể)… có nhiều công trình thuỷ lợi
tưới thâm canh tăng vụ, sản xuất lương thực phục vụ đời sống nhân dân, đảm
bảo an ninh lương thực và tiến tới xuất khẩu gạo chất lượng cao.
Tài nguyên nước của tỉnh tương đối dồi dào với 4 hệ thống sông chính là
sông Cầu, sông Năng, sông Phó Đáy và sông Bằng Giang - Kỳ Cùng. Đây
cũng là một lợi thế của tỉnh để phát triển các công trình thuỷ lợi, thuỷ điện,
phục vụ sản xuất cũng như sinh hoạt của nhân dân. Trong đó hệ thống sông
Cầu có ảnh hưởng lớn nhất đến tình hình kinh tế xã hội của tỉnh.
stops: 7,62 cm, Centered + 15,24 cm,
Right
là tự nhiên, nhưng ở một mức độ nào đó, các hoạt động của con người cũng
có những tác động nhất định tới quá trình tuần hoàn của nước. Dưới áp lực
của quá trình phát triển kinh tế, sự gia tăng dân số, các hoạt động làm thay đổi
nhiều đến diện mạo môi trường tự nhiên đã ảnh hưởng tiêu cực đến tài
nguyên nước. Tình trạng thiếu nước ở sông Cầu sinh ra cạn kiệt nguồn nước,
hạ thấp mực nước ngầm, suy thoái chất lượng nước diễn ra gay gắt hơn, tác
động tiêu cực tới đời sống sinh hoạt, gây thiệt hại nặng nề về mùa màng đối
với tỉnh thuần nông như Bắc Kạn và kéo theo nhiều hệ lụy khác đối với môi
trường sinh thái. Do đó, việc khai thác sử dụng tài nguyên nước phục vụ mục
tiêu phát triển nhanh và bền vững của sông Cầu hiện vẫn còn gặp nhiều khó
khăn, thách thức. Trên 80% lượng nước sông Cầu nhận được hằng năm
tập
trung trong các tháng mùa mưa (từ tháng 5 đến tháng 10). Mùa khô (từ tháng
11 đến tháng 3, tháng 4 năm sau) lượng mưa chỉ chiếm xấp xỉ 15-20%. Do
đó, mặc dù nhu cầu dùng nước chiếm tỷ lệ rất nhỏ so với lượng nước tiềm
năng nhưng tình trạng khan hiếm,
thiếu nước, thậm chí hạn hán nghiêm trọng
vẫn xảy ra thường xuyên mà chưa có giải pháp khắc phục
tối ưu. Khó khăn
thách thức thứ hai là tác động của biến đổi khí hậu toàn cầu và độ che phủ của
rừng bị giảm sút ảnh hưởng mạnh mẽ đến tài nguyên nước của khu vực. Nhu
cầu dùng nước cho nông nghiệpcây trồng
, chăn
vật nuôi và
, cho yêu cầu sinh
hoạt trên đầu người
, phát triển công nghiệp, dịch vụ du lịch, thương mại ngày
càng
Horizontal: Left, Relative to: Column,
Vertical: In line, Relative to: Margin,
Wrap Around
Formatted: Font: 14 pt
Formatted: Space Before: 0 pt, Tab
stops: 7,62 cm, Centered + 15,24 cm,
Right
tổng hợp giữa phát triển kinh tế với bảo vệ môi trường; bảo đảm tính hài hòa
giữa lĩnh vực kinh tế này với lĩnh vực kinh tế khác đồng thời giữ gìn, bảo vệ
và san sẻ nguồn nước.
Với những đặc điểm nêu
trên,
thì
việc Nghiên cứu giải pháp nâng cao
khả năng khai thác tổng hợp nguồn nước sông Cầu phục vụ phát triển kinh tế
xã hội trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn, để các cơ quan quản lý , các hộ dùng nước
có thể chủ động xây dựng kế hoạch sản xuất , đầu tư cũng như sử dụng tài
nguyên
nước sông Cầu một cách khoa học, sử dụng tài nguyên một cách
hợp
lý và bền vững là rất thiết thực và cần thiết.
Trên đây là lý do chính và là
sự cần thiết nghiên cứu của đề tài:
“Nghiên cu giải pháp nâng cao khả năng khai thác tổng hợp nguồn
nước sông Cầu phục vụ phát triển kinh tế xã hội,
trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn”.
0B2. MỤC TIÊU VÀ NHIỆM VỤ NGHIÊN CỨU.
1B2.1. Mục tiêu nghiên cứu.
Trên cơ sở phân tích, đánh giá tình hình
Formatted: Font: 13,5 pt
Formatted: Font: 13,5 pt, Vietnamese
(Vietnam)
Formatted: Indent: First line: 1,27
cm, No widow/orphan control, Don't
keep with next, Don't adjust space
between Latin and Asian text
Formatted: Vietnamese (Vietnam)
Formatted: Vietnamese (Vietnam)
Formatted: Vietnamese (Vietnam)
Formatted: Indent: First line: 1,27 cm
Formatted: Vietnamese (Vietnam)
Formatted: Vietnamese (Vietnam)
Formatted: Vietnamese (Vietnam)
Formatted: Vietnamese (Vietnam)
Formatted: Vietnamese (Vietnam)
Formatted: Vietnamese (Vietnam)
Formatted: Vietnamese (Vietnam)
Formatted: Vietnamese (Vietnam)
Formatted: Vietnamese (Vietnam)
Formatted: Vietnamese (Vietnam)
Formatted: Vietnamese (Vietnam)
Formatted: Vietnamese (Vietnam)
Formatted: Vietnamese (Vietnam)
Formatted: Vietnamese (Vietnam)
Formatted: Vietnamese (Vietnam)
Formatted: Vietnamese (Vietnam)
Formatted: Vietnamese (Vietnam)
Formatted: Vietnamese (Vietnam)
- -
-
Phía Nam giáp tỉnh Thái Nguyên.
nghiên cứu đề xuất và lựa chọn giải
pháp khai thác hợp lý nguồn nước lưu vực sông Cầu , nhằm đáp ứng mục tiêu
phát triển kinh tế xã hội của tỉnh Bắc Kạn
Diện tích lưu vực sông Cầu trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn là: 1.660 km
2
.
2B4. NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU.
4.1. Nội dung nghiên cứu.
- Phân tích, đánh giá
Đánh giá
điều kiện tự nhiên dân sinh và kinh tế xã
hội khu vực nghiên cứu thuộc lưu vực sông Cầu trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
(bao gồm điều kiện địa hình, đất đai, khí tượng, thuỷ văn và dân sinh, kinh
tế…).
-
- Phân tích, đánh giá
Đánh giá
tình hình thiên tai hạn hán và các
nguyên nhân.
- Phân tích, đánh giá
Đánh giá hiện trạng hệ thống
công trình cấp nước.
- Xây dựng cơ sở khoa học và thực tiễn để đề xuất giải pháp khai thác
First line: 1,27 cm
Formatted: Font: 14 pt
- -
-8 - 6
Formatted: Centered, Position:
Horizontal: Left, Relative to: Column,
Vertical: In line, Relative to: Margin,
Wrap Around
Formatted: Font: 14 pt
Formatted: Space Before: 0 pt, Tab
stops: 7,62 cm, Centered + 15,24 cm,
Right
Xây dựng cơ sở khoa học,
- ứ
Ứng dụng mô hình MIKE BAZIN để đề
xuất và
lựa chọn các
giải pháp khai thác h ợp lý nguồn nước lưu vực sông
Cầu, nhằm đáp ứng mục tiêu phát triển kinh tế xã hội của tỉnh Bắc
Kạn
phương án cấp nước
cho vùng nghiên cứu
.
4.2. Phương pháp nghiên cứu.
Đề tài áp dụng các phương pháp nghiên cứu sau:
Phương pháp chuyên gia (tham khảo ý kiến của các chuyên gia trong
việc phân tích tính toán).
Cách tiếp cận theo các bước sau:
a. Nghiên cu tổng quan.
Formatted: Font: 14 pt, Vietnamese
(Vietnam)
Formatted
Formatted
Formatted: Vietnamese (Vietnam)
Formatted: Indent: First line: 1,27 cm
Formatted: Vietnamese (Vietnam)
Formatted: Indent: First line: 1,27
cm, No bullets or numbering, No
widow/orphan control
Formatted: Indent: First line: 1,27
cm, No widow/orphan control
Formatted: Font color: Auto
Formatted: Indent: First line: 1,27 cm
Formatted: Font color: Auto
- -
-8 - 7
Formatted: Centered, Position:
Horizontal: Left, Relative to: Column,
Vertical: In line, Relative to: Margin,
Formatted: Vietnamese (Vietnam)
Formatted: Vietnamese (Vietnam)
Formatted: Font color: Auto
Formatted: Font color: Auto
Formatted: Vietnamese (Vietnam)
Formatted: Font color: Auto
Formatted: Font color: Auto
Formatted: Vietnamese (Vietnam)
- -
-8 - 8
Formatted: Centered, Position:
Horizontal: Left, Relative to: Column,
Vertical: In line, Relative to: Margin,
Wrap Around
Formatted: Font: 14 pt
Formatted: Space Before: 0 pt, Tab
stops: 7,62 cm, Centered + 15,24 cm,
Right
CC
hương
H
ƯƠNG
1
:
HƯƠNG 1
TỔNG QUAN VỀ VÙNG NGHIÊN CỨU
Asian text, Adjust space between Asian
text and numbers
Formatted: Indent: First line: 1,27 cm