ĐỀ CƢƠNG QUẢN TRỊ NHÂN LỰC
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.
9.
10.
11.
12.
13.
14. c.
15.
16.
17.
18. doanh
19.
20.
21.
+Xét theo góc độ các chức năng cơ bản của quá trình quản trị:
+Đi sâu vào nội dung hoạt động của quản trị nhân lực
Câu 2: Các quan niệm về yếu tố con người trong quá trình lao động ?
Thứ nhất “Con người được coi như một loại công cụ lao động” –
F.W.Taylor.
Hai là“Con người muốn được cư xử như những con người” – Elton
Mayo
Thứ ba, Con người có các tiềm năng cần được khai thác và làm cho
phát triển”.
-
-
- Nghiên c
-
Câu 5: Trách nhiệm, vai trò và quyền hạn của bộ phận quản trị nhân lực trong
doanh nghiệp ?
a) Trách nhiệm
-
-
kinh doanh
b) Vai trò
- Vai trò tư vấn:
- Vai trò phục vụ:. Các nhân viên
a) Môi trƣờng bên ngoài
- Tình hình phát triển kinh tế - xã hội:
- Chính trị:
- Công nghệ - kỹ thuật, thông tin:
- Yếu tố văn hóa – xã hội:
- Dân số/lực lượng lao động
- Đối thủ cạnh tranh
- Khách hàng:
- Chính quyền và các đoàn thể:
b) Môi trƣờng bên trong
- Sứ mạng/mục đích của tổ chức:
- Các nhân viên trợ giúp:
Uy tín cá nhân, Kiê,
, , , .
Câu 8: Các học thuyết về con người. Vận dụng các học thuyết này trong việc xây
dựng các chính sách quản trị nhân lực trong doanh nghiệp.
Thuyết X
Thuyết Y
Thuyết Z
Các nhìn nhận, đánh giá về con người
-
-
- Á
-
-
-
-
Tác động tới nhân viên
-
-
- -
-
-
-
Câu 9: Các nội dung chủ yếu của hoạt động quản trị nhân lực trong doanh
nghiệp?
Các hong ch yu ca qun tr ngun nhân lc theo các nhóm ch
ch yu sau:
- Nhóm chức năng thu hút (hình thành) nguồn nhân lực: nhm bo cho t
ch nhân viên v s ng; bao gm các hong: phân
tích, thit k công vic; k hoch hóa nhân lc; tuyn dng và b trí nhân l
- Nhóm chức năng đào tạo và phát triển nguồn nhân lực: nhc
cm bo cho nhân viên trong t chc có các k lành
ngh cn thi hoàn thành công vic giao và tu kin cho nhân viên phát
trin tc cá nhân. Bao gm các hong: o, giáo dc và phát
trin.
- Nhóm chức năng duy trì nguồn nhân lực: nhm khuyng viên nhân
viên làm vit tình, có ý thc trách nhim và hoàn thành công vic vi
chng cao. Bao gm các hongng, duy trì
Câu 11: Tác dụng của phân tích công việc trong hoạt động quản trị nhân lực?
sau -
-
Câu 12: Bản mô tả công việc: Khái niệm, tác dụng, nội dung. Xây dựng bản mô tả
công việc cho một chức danh cụ thể?
a) Khái niệm:
b) Tác dụng
-
-
-
-
-
c) Các nội dung chủ yếu của bản mô tả công việc
- Phnh công vic: Tên công vic (chc danh công vic), mã s ca công vic,
tên b phm thc hin công vic, chc o trc tip, s i
phi quyn, mc cha công vic, các
mi quan h trong thc hin công vic.
- Tóm tt v công vic: là phng thut vit mt cách tóm tt và chính xác v các
nhim v và trách nhim thuc công vic.
- Các mi quan h trong thc hin công vic: Mi quan h ci thc hin công
vic vi nhi khác trong và ngoài doanh nghip.
- Chm v trong thc hin công vic: Lit kê tng chm v
chính, gii thích các hong c th cn thc hin trong nhim v
- Quyn hành ci thc hin công vinh rõ gii hn hay phm vi
quyn hành trong các quynh v mt tài chính, nhân s
- Tiêu chun kt qu thc hin công vic: Ch i thc hin công vic ct
c các tiêu chun gì v s ng sn phm hay khng công vic cn thc hin,
6.
7.
8.
III. Trách nhiệm:
1.
2.
3.
4.
kinh doanh
IV. Quyền hạn
1.
2.
3.
Câu 13: Khái niệm, tác dụng, nội dung bản tiêu chuẩn công việc ?
a) Khái niệm:
b) Tác dụng:
c) Những nội dung chủ yếu bao gồm:
-
-
-
-
-
Câu 15: Tác dụng của dự báo nhu cầu nhân lực. Các phương pháp dự báo nhu cầu
nhân lực, tình huống áp dụng thích hợp?
1) Tác dụng của dự báo nhu cầu nhân lực:
-
-
-
2) Các phƣơng pháp:
a. Dự báo nhu cầu nhân lực ngắn hạn
- Phương pháp dự báo cầu nhân lực theo thời gian lao động hao phí
mn
n
i
ii
KT
Qt
D
b. Dự báo cầu nhân lực dài hạn
-Phương pháp ước lượng trung bình
-Phương pháp tính theo tiêu chuẩn thời gian lao động hao phí của một đơn vị sản
lượng:
T
Qxt
D
Trong đó:
D
Q -
t
T - h
Câu 16: Các giải pháp chủ yếu cần áp dụng trong quá trình cân đối cung cầu nhân
lực?
-
-
c. Cầu nhân lực bằng cung nhân lực
-
-
-
-
-
Câu 17: Khái niệm kế hoạch hoá nhân lực trong doanh nghiệp? Tóm tắt các bước
của quá trình kế hoạch hoá nhân lực?
a) Khái niệm:
b) Các bƣớc của quá trình kế hoạch hoá nhân lực
B1:
B2
B3:
B4: -
lc
K hoch hóa ngun nhân lc trung hn cn d c: cn bao nhiêu nhân
lc cho mi loi công vi c mc tiêu sn xut kinh doanh; d báo s lao
ng thuyên chuy nh t l thiu h
c. Quan h gia k hoch kinh doanh ngn hn và k hoch hóa ngun nhân lc:
c mc tiêu ca k hoch kinh doanh ngn hn, k hoch hóa ngun nhân
lc cc s ng cn thi o, k
nghi nh s ng tha thiu, t hoch tuyn
dng hoc thc hin các bin pháp nhm ct gim nhân lc.
2) Vai trò của kế hoạch hóa nhân lực
- Thứ nhất,
- Thứ hai,
- Thứ ba,
.
- Thứ tƣ,
- Thứ năm,
-
Đối với xã hội
c) Tóm tắt nội dung trong hoạt động tuyển dụng nhân lực:
1. Xác định nhu cầu tuyển dụng:
- Tuyển mộ nhân lực
a.Xây dựng chiến lƣợc tuyển mộ
+Lập kế hoạch tuyển mộ:
+Xác định nguồn và phương pháp tuyển mộ:
+Xác định nơi tuyển mộ và thời gian tuyển mộ:
b. Tìm kiếm ngƣời xin việc
c. Đánh giá quá trình tuyển mộ:
2. Tuyển chọn