Một số công thức giải nhanh bài tập hóa học - Pdf 22

MỘT SỐ CÔNG THỨC GIẢI NHANH BÀI TẬI TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC

NẮM VỮNG CÔNG THỨC GẢI NHANH SẼ GIÚP LÀM NHANH CÁC BÀI TẬP TRẮC
NGHIỆM
1. Công thức tính số đồng phân ancol đơn chức no, mạch hở : C
n
H
2n+2
O
2

Số đồng phân C
n
H
2n+2
O
2
= 2
n- 2

( 1 < n < 6 )
2. Công thức tính số đồng phân anđehit đơn chức no, mạch hở : C
n
H
2n
O
Số đồng phân C
n
H
2n
O = 2

2
= 2
n- 2

( 1 < n < 5 )
5. Công thức tính số đồng phân ete đơn chức no, mạch hở : C
n
H
2n+2
O

Số đồng phân C
n
H
2n+2
O =
2
)2).(1(  nn

( 2 < n < 5 )
6. Công thức tính số đồng phân xeton đơn chức no, mạch hở : C
n
H
2n
O

Số đồng phân C
n
H
2n

2
)1( nn10. Công thức tính số C của ancol no, ete no hoặc của ankan dựa vào phản ứng cháy :
Số C của ancol no hoặc ankan =
22
2
COOH
CO
nn
n


( Với n
H
2
O
> n
CO
2
)
11. Công thức tính khối lượng ancol đơn chức no hoặc hỗn hợp ankan đơn chức no theo khối
lượng CO
2
và khối lượng H
2
O :

m

ab

14. Công thức tính khối lượng amino axit A( chứa n nhóm -NH
2
và m nhóm –COOH ) khi cho
amino axit này vào dung dịch chứa a mol NaOH, sau đó cho dung dịch sau phản ứng tác dụng
vừa đủ với b mol HCl.
m
A
= M
A

n
ab

15. Công thức xác định công thức phân tử của một anken dựa vào phân tử khối của hỗn hợp
anken và H
2
trước và sau khi dẫn qua bột Ni nung nóng.
Anken ( M
1
) + H
2

 
ctNi
o
,
A (M
2

) ( phản ứng hiđro hóa ankin hoàn toàn )
Số n của ankin (C
n
H
2n-2
) =
)(14
)2(2
12
12
MM
MM



17.Công thức tính hiệu suất phản ứng hiđro hóa anken.
H% = 2- 2.
My
Mx

18.Công thức tính hiệu suất phản ứng hiđro hóa anđehit no đơn chức.
H% = 2- 2
My
Mx

19.Công thức tính % ankan A tham gia phản ứng tách.
%A =
X
A
M

2
m
Muối sunfat
= m
KL
+ 96. n
H
2

23.Công thức tính khối lượng muối sunphat khi cho kim loại tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
đặc
tạo sản phẩm khử SO
2
, S, H
2
S và H
2
O
m
Muối sunfát
= m
KL
+
2
96
.( 2n
SO

+ 5n
H
2
S

24.Công thức tính khối lượng muối nitrat khi cho kim loại tác dụng với dung dịch HNO
3
giải
phóng khí : NO
2
,NO,N
2
O, N
2
,NH
4
NO
3
m
Muối Nitrat
= m
KL
+ 62( n
NO
2

+ 3n
NO
+ 8n
N

NH
4
NO
3

25.Công thức tính khối lượng muối clorua khi cho muối cacbonat tác dụng với dung dịch HClgiải phóng khí CO
2
và H
2
O
m
Muối clorua
= m
Muối cacbonat
+ 11. n
CO
2

26.Công thức tính khối lượng muối sunfat khi cho muối cacbonat tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
loãng
giải phóng khí CO
2
và H
2

giải phóng khí CO
2
và H
2
O
m
Muối sunfat
= m
Muối cacbonat
+ 16. n
SO
2

29.Công thức tính số mol oxi khi cho oxit tác dụng với dung dịch axit tạo muối và H
2
O
n
O (Oxit)
= n
O ( H
2
O)
=
2
1
n
H ( Axit)
30.Công thức tính khối lượng muối sunfat khi cho oxit kim loại tác dụng với dung dịch H
2
SO

Muối clorua
= m
Oxit
+ 55 n
H
2
O
= m
Oxit
+ 27,5 n
HCl

32.Công thức tính khối lượng kim loại khi cho oxit kim loại tác dụng với các chất khử như : CO,
H
2
, Al, C
m
KL
= m
oxit
– m
O ( Oxit)
n
O (Oxit)
= n
CO
= n
H
2
= n

n
kết tủa
= n
OH

- n
CO
2

( với

n
kết tủa


n
CO
2

hoặc đề cho dd bazơ phản ứng hết )
35.Công thức tính lượng kết tủa xuất hiện khi hấp thụ hết một lượng CO
2
vào dung dịch chứa
hỗn hợp gồm NaOH, Ca(OH)
2
hoặc Ba(OH)
2
.
Tính n
CO

36.Công thức tính thể tích CO
2
cần hấp thụ hết vào một dung dịch Ca(OH)
2
hoặc Ba(OH)
2
để
thu được một lượng kết tủa theo yêu cầu .
Ta có hai kết quả :
- n
CO
2
= n
kết tủa
- n
CO
2
= n
OH

- n
kết tủa

37.Công thức tính thể tích dung dịch NaOH cần cho vào dung dịch Al
3+

để xuất hiện một lượng
kết tủa theo yêu cầu .
Ta có hai kết quả :
- n

H


- n
OH

( max )
= 4. n
Al
3
- n
kết tủa
+ n
H


39.Công thức tính thể tích dung dịch HCl cần cho vào dung dịch NaAlO
2
hoặc Na
 
4
)(OHAl

để xuất hiện một lượng kết tủa theo yêu cầu .
Ta có hai kết quả :
- n
H


= n

OH


n
H


= 4. n
AlO

2
- 3. n
kết tủa
+ n
OH


41.Công thức tính thể tích dung dịch NaOH cần cho vào hỗn hợp dung dịch Zn
2+

để xuất hiện
một lượng kết tủa theo yêu cầu .
Ta có hai kết quả :
n
OH

( min )
= 2.n
kết tủa


.
m
Muối
=
80
242
( m
hỗn hợp
+ 8 n
NO
2
)
44.Công thức tính khối lượng muối thu được khi hòa tan hết hỗn hợp sắt và các oxít sắt bằng
HNO
3
dư giải phóng khí NO và NO
2
.
m
Muối
=
80
242
( m
hỗn hợp
+ 24. n
NO
+ 8. n
NO
2

3
loãng dư giải phóng khí NO.
m
Fe
=
80
56
( m
hỗn hợp
+ 24 n
NO
)
47.Công thức tính khối lượng sắt đã dùng ban đầu, biết oxi hóa lượng sắt này bằng oxi được
hỗn hợp rắn X . Hòa tan hết X với HNO
3
đặc , nóng ,dư giải phóng khí NO
2
.
m
Fe
=
80
56
( m
hỗn hợp
+ 8 n
NO
2
)
48.Công thức tính pH của dung dịch axit yếu HA.

C . Biết K
CH
3
COOH
= 1,8. 10
-5
Giải
pH = -
2
1
(logK
a
+ logC
a
) = -
2
1
(log1,8. 10
-5
+ log0,1 ) = 2,87
Ví dụ 2: Tính pH của dung dịch HCOOH 0,46 % ( D = 1 g/ml ). Cho độ điện li của HCOOH trong
dung dịch là

= 2 %
Giải
Ta có : C
M
=
M
CD % 10

0,1 M . Cho K
NH
3
= 1,75. 10
-5
pH = 14 +
2
1
(logK
b
+ logC
b
) = 14 +
2
1
(log1,75. 10
-5
+ log0,1 ) = 11,13

50. Công thức tính pH của dung dịch axit yếu HA và muối NaA
pH = - (logK
a
+ log
m
a
C
C
)
Ví dụ : Tính pH của dung dịch CH
3

Y
X
M
M

với M
X
: hỗn hợp gồm N
2
và H
2
ban đầu ( tỉ lệ 1:3 )
M
Y
: hỗn hợp sau phản ứng
Ví dụ : Tiến hành tổng hợp NH
3
từ hỗn hợp X gồm N
2
và H
2
có tỉ khối hơi so với H
2
là 4,25 thu được
hỗn hợp Y có tỉ khối hơi so với H
2
là 6,8. Tính hiệu suất tổng hợp NH
3
.
Ta có : n


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status