chuyên đề lượng giác và các bài toán liên quan - đặng văn cường - Pdf 22

ĐẶNG VĂN CƯỜNG
Chuyên đề
 CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN

DÙNG CHO HỌC SINH LỚP 10,11,12 VÀLUYỆN THI ĐẠI HỌC TRÌNH BÀY THEO BỐ CỤC:

 PHÂN CÁC DẠNG BÀI TẬP LIÊN QUAN LƯNG GIÁC
 TRÌNH BÀY PHƯƠNG PHÁP GIẢI.
 VÍ DỤ CHO TỪNG DẠNG BÀI TẬP.
 BÀI TẬP TƯƠNG TỰ.

0908.77 2324 – 0169.9249 686 Email: N NH

 th qu:
1/
22
sin cos 1
2/
sin
tg
cos
3/
cos
cot g
sin

4/
2
2
1
1 tg
cos
5/
2
2
1
1 cotg
sin


cotgacotgb +1
8 / cotg(a - b) =
cotga - cotgb


1/
22
sin2a 2 sin a.cosa sin a cosa 1 1 sin a cosa

2/
2 2 2 2
cos2a cos a sin a 2cos a 1 1 2sin a

3/
2
2tga
tg2a
1 tg a

4/
2
cot g a 1
cot g2a
2 cot ga

c 
1/
3
sin 3a 3sin a 4 sin a

1 cos2a cot g a
cos a
2
1 cotg a

3/
2
1 cos2a
tg a
1 cos2a
4/
1
sin a cos a sin2a
2

tusachvang.net

Chuyên đề Lượng Giác Trang
3
3

 12 LUYN THI 

0908.77 2324 – 0169.9249 686 Email:

c h bc ba:
1/
3
1
sin a 3 sina s in3a

1t
4/
2
1t
cot gx
2t

c bing:
1/
   
1
cos .cos cos cos
2
a b a b a b

   


2/
   
1
sin .sin cos cos
2
a b a b a b

    


3/
   

sin(a + b)
tga + tgb =
cosa.cosb

6/
sin(a - b)
tga - tgb =
cosa.cosb

7/
sin(a + b)
cotga + cotgb =
sina.sinb

8/
-sin(a - b)
cotga - cotgb =
sina.sinb

9/
cos(a - b)
tga + cotgb =
cosa.sinb

10/
2
tga cot ga
sin2a

tusachvang.net

  

 
 
 
 
aa
aa
aa
aa
cotcot
tantan
coscos
sinsin









 
 
 
 
aa
aa
aa

sin






























































2


0
90

sin
0
1/ 2

2 / 2

3 / 2

1
cos
1
3 / 2

2 / 2

1/ 2

0
Tan
0
3 / 3

1

2
x a k
x a k
x a k




  

  


3.
tan tan ,x a x a k k

    
4.
cot cot ,x a x a k k

    

XVI: Mt s nghic bit :
sin 0x x k

  



kxx 

0908.77 2324 0169.9249 686 Email:

1/ sin cos 2sin
4
2 / sin cos 2 sin
4
x x x
x x x











3/ cos sin 2 cos
4
4 / cos sin 2 cos
4
x x x
x x x






x
xx


3)
2
2
2
1 sin
1 2tan
1 sin
x
x
x



4)
2
2
2
1 cos
1 2cot
1 cos
x
x
x




tan cot
sin .cos
x
xx
xx



9)
2 2 2 2
sin (1 cot ) 3(1 tan )cos 2x x x x
10)
cos 1
tan
1 sin cos
x
x
xx



11)
2 2 2 4
cos (2sin cos ) 1 sinx x x x
12)
2
1 2sin 1 tan
1 2sin cos 1 tan
xx
x x x



16)
sin 1 cos 2
1 cos sin sin
xx
x x x




17)
2 2 4 2
tan sin sin (1 tan )x x x x
18)
2
2
tan cot 1
.1
cot
1 tan
xx
x
x




19)
2

2
x 2) B = sin
2
x.cotg
2
x + sin
2
x
tusachvang.net

Chuyên đề Lượng Giác Trang
6
6

 12 LUYN THI 

0908.77 2324 – 0169.9249 686 Email:

3) C =
2
2cos 1
sin cos
x
xx


4) D =
2
2sin 1
sin cos

xx
  

  
  

9) K =
2 2 2 2 2
cos (1 sin .tan cos .tan )x x x x x
10) L =
2
22
2
4tan
1 cos 3sin
1 tan
x
xx
x
  
: Chứng minh biểu thức không phụ thuộc vào x:
1) A = 2(cos
6
x + sin
6
x) – 3(cos
4

5) E = 3(sin
8
x – cos
8
x) + 4(cos
6
x - 2sin
6
x) + 6sin
4
x 6) F =
2
22
tan 1 cot
.
tan 1 cot
xx
xx



7) G = 2(sin
4
x + cos
4
x + sin
2
x.cos
2
x)

00
00
1 tan(90 ) tan(180 ) 1
1 cot(360 ) cot(270 ) 1
xx
xx
   

   
2)
00
00
cot(270 ) cot(360 ) 1
.1
1 tan(180 ) cot(180 )
xx
xx
  

  

3)
0 0 0
6
sin15 tan30 cos15
3

4)
0
0

cos2A cos2 cos2 1 4cos .cos .cosB C A B C    

4)
cos cos cos 1 4sin .sin .sin
2 2 2
A B C
A B C   

5)
2 2 2
sin A+sin sin 2 2cos .cos .cosB C A B C  tusachvang.net

Chun đề Lượng Giác Trang
7
7

 12 LUYN THI 

0908.77 2324 – 0169.9249 686 Email:

: Chứng minh rằng tam giác ABC là vuông hoặc cân khi và chỉ khi:

BbAaAbBa sinsincoscos : Chứng minh rằng trong tam giác ABC thoả mãn điều kiện sau:
Cos2A + cos2B + cos2C + 1 = 0 thì tam giác đó là tam giác vuông.

10: Tam giác ABC thoả mãn hệ thức:

2
1coscoscos



cba
CcBbAa

Chứng minh tam giác này là tam giác đều.

11: Cho tam giác ABC có hệ thức sau:

CB
a
C
c
B
b
sinsincoscos

. Chứng minh rằng tam giác ABC là tam giác vuông.

12: Chứng minh rằng tam giác ABC là vuông hoặc cân khi và chỉ khi:

BbAaAbBa sinsincoscos 

Chứng minh rằng tam giác ABC là vuông hoặc cân.



cot x
:
- Phương trình chứa
tan x
thì đặt điều kiện :
cos 0 ,
2
x x k k


    
.
- Phương trình chứa
cot x
thì đặt điều kiện :
sin 0 ,x x k k

   
.
 Đặt điều kiện đối với phương trình chứa mẫu thức. Điều kiện mẫu khác 0.
 Đặt điều kiện đối với phương trình chứa căn thức. Điều kiện biểu thức bên trong căn lớn hơn bằng 0.
Nếu căn dưới mẫu điều kiện lớn hơn 0.
 Nếu phương trình chứa đồng thời các yếu tố trên thì đặt điều kiện cho tất cả các điều kiện đó.
GII

a)
1 sin
tan 0
cos tan 1
x
x
xx
  


Điều kiện :
cos 0
2
,
tan 1
4
xk
x
k
x
xk






 2: Tìm điều kiện xác định các phương trình lượng giác sau:
a)
1 sin
tan 0
cos tan 1
x
x
xx
  

b)
22
sin2 cos
0
tan 1 sin
xx
xx



tusachvang.net

Chun đề Lượng Giác Trang
9
9

 12 LUYN THI 

0908.77 2324 – 0169.9249 686 Email:


BÀI TẬP ÁP DỤNG

Tìm tập xác định các phương trình lượng giác sau :
1)
1
tan2 cos 0
sin2 1
xx
x
  

2)
 
44
sin cos 1
tan cot
sin2 2
xx
xx
x



3)
3
2
1
tan 1 3cot 3
2
cos




7)
2
cos2 1
cot 1 sin sin2
1 tan 2
x
x x x
x
   

8)
x
xx
xx
sin22
coscot
)cot(cos3




9) 3(cotgx – cosx) – 5(tgx –sinx) = 2. 10)
2
tan2 cot 8cosx x x

I.  :
1. Hàm số sinx :

sin:
sinx y x



 Tập xác định của hàm số
sinyx

D 
.
 Hàm sin là hàm lẻ.
 Hàm sin là hàm số tuần hoàn chu kỳ 2.
 Tập giá trị của hàm số
sinyx
là đoạn [-1 ;1].

2. Hàm số cos :

cos:
cosx y x



 Tập xác định của hàm số
cosyx

D 



.
 Hàm tan là hàm lẻ.
 Hàm tan là hàm số tuần hoàn chu kỳ .
 Tập giá trị của hàm số
tanyx
là R.

4. Hàm số cot :
Hàm số tan là hàm số được xác định bởi công thức :
cos
(sin 0)
sin
x
yx
x

.
Ký hiệu là :
cotyx
.
 Tập xác định của hàm số
cotyx

 
\,D k k


. GII

a)
2 3sinyx

Ta có:
1 sin 1
3 3sin 3
1 2 3sin 5
15
x
x
x
y
  
   
    
   

Vậy
[ 1,1]
max 5y


tại
sin 1 2 , .

23
x
x
x
y

   
   
  

Vậy
[ 1,1]
ax 3my


tại
cos 1 2 ,x x k k

   

[ 1,1]
min 2y


tại
cos 0 ,
2
x x k k




0908.77 2324 – 0169.9249 686 Email:

GII
*
 
xxxxxxxxf 2sin
2
1
1cossin2cossincossin)(
222
2
2244


* Ta có:
2
1
2sin
2
1
11
2
1
2sin
2
1
012sin0
222
 xxx

0cos2cossin20cos42sin20'  xxxxxy

 
0cossincos2  xxx






















kx
kx
x
x



2


f(x)
1
22

3
* Vậy
3)(max
2
;0








xf
khi
2

x
,
1)(min
2





tusachvang.net

Chuyên đề Lượng Giác Trang
13
13

 12 LUYN THI 

0908.77 2324 – 0169.9249 686 Email:

Bài toán trở thành tìm GTLN, GTNN của hàm số:
122)(
2
 tttg
với t  [-1;1]
Hàm số
122)(
2
 tttg
liên tục trên [-1;1].
 
1;1
2
1
0240)('24)('  tttgttg


2
6
kx
kx
(k Z)
 
3)(maxmax
1;1

 tRx
tgy
khi t = 1 tức là


2
2
kx 
(k  Z)  5: Tìm GTLN, GTNN của hàm số:
xxxf cos1sin1)( Gii:
Do sinx  [-1;1], x  R, cosx  [-1;1], x  R.Nên hàm số đã cho xác định trên R.
Mặt khác ta dễ dàng nhận thấy
 xxf ,0)(
R
Xét hàm số:

 
 








2,1),1(22
1,2),1(22
)(
ttt
ttt
th

Từ đó suy ra:
 
 








2,1,21
1,2,21

xtusachvang.net

Chun đề Lượng Giác Trang
14
14

 12 LUYN THI 

0908.77 2324 – 0169.9249 686 Email:

 6: Tìm GTLN, GTNN của hàm số:
3cossin2
1cos3sin2



xx
xx
yGii:

3cossin2
1cos3sin2




3)
xy 2cos2
2

4)
4 2sinyx

5)
2 cos 1 1yx  
6)
3 5 sinyx

7)
2
sin 3yx
8)
22
sin .cosy x x

9)
2
sin2 1
y
x


10)
2
cos 4yx  




4)
3sincos2
3sin2cos



xx
xx
y

5)
3sinsin
2sin
2



xx
x
y
6)
xxxxy
22
cos5cossin3sin2 Vấn đề 4 : PHƯƠNG TRÌNH LƯNG GIÁC

a)
1
sin sin sin
26
xx

  

2
6
,
5
22
66
xk
k
x k k



  






    



tan3 1x 
(1)
Điều kiện :
cos3 0
63
k
xx

   
(*)
Với điều kiện trên phương trình (1) tương đương :
tan3 1 tan3 tan
4
,
12 3
xx
k
xk



    


    

So với điều kiện (*) phương trình đã cho có nghiệm :
,
12 3
k
GII
 2: Giải phương trình lượng giác:
a)
sin cos 2 0
43
xx

   
   
   
   
b)
cos sin 0
3
xx


  



tusachvang.net

Chuyên đề Lượng Giác Trang
16

   
   5
sin sin 2
46
5
22
46
5
22
46
xx
x x k
x x k





   
   
   
   

   




b)
cos sin 0
3
xx


  



cos sin
3
cos cos
23
xx
xx



  



   



cos cos
6
xx

   

GII

1
sin2
1
2
2 sin2 1 sin2
1
2
sin2
2
x
xx
x



   






22
















  



  




     






2
2
)
6
2cos( 

x

3) tan(x+75
0
) =
3
4) cot(2x +15
0
) =
3
3

5)
12cos2 x
6)
1
cot
4
3
x





0
)
3) cos(3x) – sin(4x) = 0 4)
 
cot 2 cot
4
xx






5)
tan cot 0
5
xx


  


6) cos(110
0
– 4x) + sin(x – 80
0
) = 0
7)
3
cos 2 sin



  



3)
 
20
3
cos 30
4
x 
4)
2
1
2
1
sin x

1
5) cos2 1
2
x 

6) tan 2 2x 4 : Giải các phương trình lượng giác sau:


0908.77 2324 – 0169.9249 686 Email:

Dạng 2: Phương trình bậc hai đối với một hàm lượng giác
Ph: Đưa phương trình lượng giác về phương trình bậc hai đối với một hàm lượng giác
0sinsin
2
 cxbxa
(*)
Đặt t = sinx, điều kiện - 1

t

1
Phương trình (*) trở thành :
0
2
 cbtat
GII

Phương trình đã cho tương đương :
2


















1 sin 1x  
nên phương trình nhận nghiệm :
2
2
1
36
6
sin ,
32
2
2
36
2




 GII
Phương trình đã cho tương đương :
2
2
5
2cos 1 4cos 0
2
4cos 8cos 3 0
xx
xx
   
   

 4: Giải phương trình lượng giác sau:

2
2cos 5sin 4 0
33

x











1 cos 1x  
nên phương trình đã cho nhận nghiệm :
1
cos 2 , .
23
x x k k


     

BÀI TẬP ÁP DỤNG

 : Giải phương trình lượng giác

1)
2
2sin 3sin 1 0xx  
2)

10)
2
cos 2x 3sin2x 3 0   : Giải phương trình lượng giác
1)
04
3
xsin4
3
xcos2
2


















cosxcosxsin4
66











 : Giải phương trình lượng giác
1)
cos2 3sin 2xx
2)
cos2 cos 1 0xx  

3)
22
3
sin 2 2cos 0
4
xx  
4)
2
1
cos2 sin sin
4

sinsin  x
; với
222222
sin;sin;cos
ba
c
ba
b
ba
a








điều kiện phương trình có nghiệm:
11
22



ba
c

tusachvang.net

Chuyên đề Lượng Giác Trang

  

         



Vậy phương trình đã cho có 1 họ nghiệm:
,
6
x k k


  

b) Chia 2 vế phương trình (2) cho
2

11
(2) cos sin 1
33
22
xx

   
     
   
   sin os os sin 1
GII
 
cos3 sin2 3 cos2 sin3x x x x  

3sin3 cos3 3cos2 sin2 (1)x x x x   

Chia 2 vế phương trình (1) cho 2, ta được:
d 6: Giải các phương trình lượng giác sau:
a)
3sin2 cos2 2xx
(1) b)
cos( ) sin( ) 2
33
xx

    
(2)
 7: Giải phương trình lượng giác sau:

 
cos3 sin2 3 cos2 sin3x x x x  


2
63
2
,
2
3 2 2
65
63
x x k
xk
k
k
x
x x k









   



  




Bài 2: Giải các phương trình lượng giác

1)
4cos3 3sin3 5 0xx  
2)
2sin3 3cos7 sin7 0x x x  

3)
2
(2sin cos )(1 cos ) sinx x x x  
4)
cos5 sin3 3(cos3 sin5 )x x x x  

5)
3
3sin 1 4sin 3cos3x x x  
6)
44
3
2(cos sin ) sin4 2
2
x x x  
Dạng 4: Phương trình đẳng cấp đối với sinx và cosx.

Ph: Phương trình có dạng:
0coscos.sinsin

2
2sin2 3cos 3sin cos 2 0x x x x   

tusachvang.net

Chun đề Lượng Giác Trang
22
22

 12 LUYN THI 

0908.77 2324 – 0169.9249 686 Email:

GII

a)
22
2sin sin cos cos 0x x x x  
(1)
* Trường hợp 1: Kiểm tra
cos 0
2
x x k


   
có là nghiệm phương trình (1) khơng?

x
xk



   

  





  











b)
2
2sin2 3cos 3sin cos 2 0x x x x   

2


2
2
(2) 7tan 3 2(tan 1) 0
2tan 7tan 5 0
xx
xx
    
    

tan 1
4
,
5
5
tan
arctan
2
2
xk
x
k
x
xk








1) sin
2
x + 3sinxcosx + 2cos
2
x = 0 2) 12sin
2
x + 3sin2x 2cos
2
x = 2
3) 2sin
2
x 5sinxcosx 3cos
2
x = 2 4) 2sin
2
x + sinx.cosx 3cos
2
x = 0
5)
02xcosxsin3xcos3x2sin2
2

6)
1xcosx2sinxsin
22


7)
33

1
cos.sincossin
2
t
xxxxt


, k:
2t
,
)
4
sin(2cossin

xxx

GII

a)
(sin cos ) sin2 1 0x x x

(sin cos ) 2sin cos 1 0x x x x
(1)
t



Vi
0 2sin 0 ,
4 4 4
t x x k x k k







Vi
0 2sin 1 2 2 ,
4 4 4 2
t x x k x k k





b)

3
sin cos 1 sin cosx x x x
(2)

24

 12 LUYN THI 

0908.77 2324 – 0169.9249 686 Email:

2
3 3 2
1
(2) 1 2 3 0
2
1
3

2
t
t t t
t
t


      



















  




   



BÀI TẬP ÁP DỤNG

Giải các phương trình lượng giác sau:

1) 2(cosx + sinx) – 4sinxcosx = 2 2) 12(sinx – cosx) – 2sinxcosx –12 = 0
3) 3(sinx + cosx) + 2sin2x + 3 = 0 4) sinx – cosx + 4sinxcosx + 1 = 0
5) sin
3

(Loại)
tusachvang.net

Chuyờn Lng Giỏc Trang
25
25

12 LUYN THI

0908.77 2324 0169.9249 686 Email: 1/
a b a b
cos a cos b 2 cos .cos
22
2/
a b a b
cos a cos b 2sin .sin
22

3/
a b a b
sin a sin b 2 sin .cos
22
4/
a b a b
sin a sin b 2 cos .sin
22


sin a.cos b
12/
cotga tga 2cotg2a
GII

Phng trỡnh ó cho tng ng:


sin sin5 sin3 cos cos5 cos3
2sin3 .cos2 sin3 2cos3 .cos2 cos3
sin3 2cos2 1 cos3 2cos2 1
x x x x x x
x x x x x x
x x x x





2cos2 1 sin3 cos3 0
2cos2 1 0 (1)
sin3 cos3 0 (2)
x x x
x

,,
3 4 3
k
x k x k



.

BAỉI TAP AP DUẽNG

1: Gii phng trỡnh lng giỏc sau:
sin sin3 sin5 cos cos3 cos5x x x x x x

tusachvang.net


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status