quản trị hàng tồn kho - Pdf 22

CHƯƠNG 4
QUẢN TRỊ HÀNG TỒN KHO
I. KHÁI NIỆM - CÁC CHI PHÍ VỀ HÀNG TỒN KHO
1. Khái niệm:
a. Hàng tồn kho
Hàng tồn kho là các nguồn vật lực nhằm đáp ứng nhu cầu sản xuất và tiêu thụ sản
phẩm ở hiện tại và trong tương lai.
b. Tồn kho trung bình
Trong quá trình sử dụng hàng tồn kho, hàng trong kho có lúc cao, lúc thấp, để đơn
giản trong việc tính chi phí tồn kho, người ta sử dụng tồn kho trung bình.
53
Nhà
cung
ứng
Kho
vật

Kho
thành
phẩm
Nhà bbuôn
Nhà blẻ
NTD trực
tiếp
SX
(spdd,btp)
NVL
BTP
PTTT
TKTB =
2 Chức năng

+ Phân loại hàng tồn kho theo hình thái vật chất cụ thể
• Nguyên vật liệu
• Bán thành phẩm mua ngoài
• Phụ tùng thay thế
• Sản phẩm dở dang
• Bán thành phẩm tự chế
• Thành phẩm

+ Phân loại theo nguồn gốc hàng tồn kho
• Hàng tồn kho mua ngoài
55
• Hàng tồn kho tự sản xuất

+ Phân loại theo quá trình sử dụng hàng tồn kho
• Hàng tồn kho ở khâu dự trữ
• Hàng tồn kho ở khâu sản xuất
Hàng tồn kho ở khâu tiêu thụ
+ Phân loại ABC hàng tồn kho
Có nhiều kỹ thuật để phân loại hàng tồn kho, tuy nhiên kỹ thuật phân tích ABC là kỹ
thuật tương đối phổ biến nhất.
56
Theo kỹ thuật này, người ta chia hàng tồn kho thành 3 loại:
- Loại A: Chiếm khoảng 15% về số lượng nhưng chiếm đến 80% giá trò của toàn
bộ sản lượng hàng hoá. Do hàng tồn kho loại A có giá trò cao nên nhà quản trò
cần kiểm soát chặt chẽ loại này bằng cách nắm vững các báo cáo tồn kho hàng
tháng.
- Loại B: Chiếm khoảng 30% số lượng hàng tồn kho và giá trò của nó chiếm
khoảng 15%.
- Loại C: Tuy chỉ chiếm 5% giá trò hàng hoá nhưng số chủng loại lên đến 55%.
Do hàng tồn kho loại C có giá trò thấp nên việc kiểm soát có thể linh hoạt hơn

Giá
mua
mỗi đơn

Giá trò
hàng
năm
% so
với tổng
giá trò
hàng
năm
Phân
loại
01
02 20%
1.000
500
90
154
90.000
77.000
38.8%
33.2%
A
72%
59
03
04
05 30%

1.200
850
504
120
3.7%
0.5%
0.4%
0.2%
0.1%
C
5%
232.057 100%
60
4. Các chi phí về hàng tồn kho
a. Chi phí đặt hàng : là chi phí cho việc chuẩn bò và thực hiện đơn hàng.
- Chi phí cho việc tìm kiếm nguồn hàng
- Chi phí cho hoạt động cho trạm thu mua hay văn phòng đại diện.
- CP cho người môi giới.
61
Nhà
cung ứng
Kho
C
đh
t
đh
- CP cho việc giao tiếp ký kết các hợp đồng kinh tế.
- CP vận chuyển….
* Đối với hàng tồn kho do đơn vò tự sản xuất (BTP, TP ) thì chi phí đặt hàng là chi phí
cho việc chuẩn bò sản xuất.

P - đơn giá HTK
c. Chi phí mua hàng:
Tổng nhu cầu hàng tồn kho Đơn giá
C
mh
= x
trong 1 năm hàng tồn kho
Có 2 loại đơn giá.
Đối với hàng tồn kho mua ngoài : Đơn giá là giá mua
Đối với hàng tồn kho tự sản xuất : Đơn giá là chi phí sản xuất
Gọi C
htk
- Tổng chi phí về hàng tồn kho trong 1 năm
C
htk
= C
đh
+ C
tk
+ C
mh

64
=> Nội dung :- Xác đònh sản lượng đơn hàng tối ưu Q
*
để C
htk
thấp nhất.
- Xác đònh khi nào thì đặt hàng.
II. CÁC MÔ HÌNH TỒN KHO:

Q : Sản lượng đơn hàng
Q
*
: Sản lượng đơn hàng tối ưu.
P : Đơn giá hàng tồn kho
=> C
đh
= x S ; C
TK
= x H ; C
mh
= D x P
=> C
htk
= x S + x H + D x P
Lấy đạo hàm cấp 1 và cho bằng O ta được :
Q
*
=
67
2. Mô hình sản lượng đơn đặt hàng sản xuất (POQ – Production Order Quantity).
Mô hình POQ cũng có những giả đònh như EOQ chỉ thay đổi giả đònh thứ 3:
"Sản lượng của một đơn đặt hàng thực hiện trong nhiều chuyến hàng", và hoàn tất sau
khoảng thời gian t.
POQ áp dụng trong trường hợp vừa nhập hàng vừa xuất hàng hay vừa sản xuất vừa
tiêu thụ hàng.
68
Q
max
O

Q
*
=
Ví dụ 2 : Tại 1 XN có nhu cầu về một loại vật tư là 50 đvò/ngày. Chi phí một lần đặt hàng
cho loại vật tư này là 300.000đồng. Mức độ cung ứng của đơn vò đối tác là 150
đvò/ngày. Chi phí tồn kho cho vật tư này là 1.500đồng/đv/ năm. XN hoạt động 300
ngày/năm.
Yêu cầu sản lượng đặt hàng tối ưu cho loại vật tư trên.
Giải
d = 50 đv/ngày
S = 300.000 đồng
p = 150 đv/ngày
H = 1.500 đồng/đv/năm
N = 300 ngày
D = 50 X 300 = 15.000 đv/năm
Q
*
= = 3.000
70
+ n = 5 lần TBO = = = 60 ngày t = 20 ngày Q
max
= 2000 đv
3. Mô hình tồn kho có khấu trừ theo sản lượng
Mô hình này có giả đònh giống mô hình EOQ nhưng đổi giả đònh thứ 4 là có khấu trừ
theo sản lượng.
* Các bước xác đònh sản lượng đơn hàng tối ưu:
Bước 1: Xác đònh Q
*
tương ứng với các mức khấu trừ.
Q

1
= = = 200
Q
*
2
= = 202
Q
*
3
= = 204
Bước 2:
Q
*
1
= 200 ; Q
*
2
= 300 ; Q
*
3
= 600
Bước 3:
72
C
htk1
= x 200.000 + x 0,2 x 50.000 + 1.000 x 50.000 = 52.000.000
C
htk2
= x 200.000 + x 0,2 x 49.000 + 1.000 x 49.000 = 51.136.686
C

1
= ; Q
*
2
= ; Q
*
3
=
Bước 3:
C
htk2 =
C
htk3 =
Bước 4: Kết luận chọn Q
*
= kg/đơn hàng
4. Mô hình xác suất với thời gian cung ứng không đổi (mô hình tồn kho có dự trữ an
toàn).
Mô hình này cũng có những giả đònh như mô hình EOQ nhưng thay đổi giả đònh 1 và
giả đònh 5.
- Nhu cầu không biết trước.
74
- Có khả năng thiếu hụt về hàng tồn kho.
75
90đv
ROP 80
Thiếu hàng
Đủ hàng
Ví dụ 5 : Nhu cầu một loại hàng tồn kho trong thời gian đặt hàng lại được thống kê như
sau ( ROP = 80 đv ) :

30 110 300.000 300.000
77


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status