KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ 2 LỚP NHÀ TRẺ 24 36 THÁNG - Pdf 23

KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ 2
Tên chủ đề: Đồ chơi của bé
( Thời gian thực hiện: 4 tuần: Từ ngày 30/9/2013 đến ngày 25/10/2013)
I. MỤC TIÊU CỦA CHỦ ĐỀ:
1. Phát triển thể chất:
- Trẻ nhanh nhẹn, có một số kỹ năng vận động, biết phối hợp tay chân và các giác quan khác trong việc sử dụng
một số đồ dùng, đồ chơi hàng ngày.
- Biết giữ gìn vệ sinh lớp học, có một số thói quen tốt trong ăn uống như: ăn uống từ tốn, nhai kỹ, không ngậm
thức ăn, ăn xong biết xếp bát thìa vào nơi quy định.
- Nhận biết một số vật dụng, hành động và những nơi nguy hiểm.
2. Phát triển nhận thức:
- Trẻ biết chỉ hoặc gọi tên và lấy đồ vật theo yêu cầu của cô giáo.
- Giúp trẻ nhận biết về mầu sắc, kích thước, hình dạng của đồ vật.
- Biết cách sử dụng một số đồ vật đơn giản gần gũi, biết chức năng của chúng trong cuộc sống hàng ngày.
3. Phát triển ngôn ngữ:
- Trẻ biết nghe và bắt chước âm thanh của các đồ vật đồ chơi.
- Thực hiện yêu cầu theo lời cô giáo.
- Mở rộng vốn từ cho trẻ thông qua các hoạt động trò chuyện, đọc thơ, đọc ca dao, kể chuyện theo tranh, đọc
sách
4. Phát triển tình cảm xã hội:
- Thích múa hát, đọc thơ, tham gia các hoạt động tập thể.
- Biết giữ gìn đồ dùng đồ chơi, không tranh giành, biết chơi cùng bạn, giúp cô cất dọn đồ dùng, đồ chơi.
- Trẻ biết tạo ra sản phẩm nặn, xâu hạt cùng cô giáo, biết giữ gìn, bảo vệ sản phẩm của mình làm ra.
II. MẠNG NỘI DUNG:
Nhánh 1: Đồ chơi yêu thích của bé
(2 tuần)
Từ ngày: 30/9 - 11/10/2013
Nhánh 2: Bé thích chơi gì ?
(1 tuần)
Từ ngày: 14/10 - 18/10/2013
Nhánh 3: Đồ dùng quen thuộc của

Nhánh 2: Bé thích
chơi gì ?
(1 tuần)
Nhánh 3: Đồ dùng
quen thuộc của bé
(1 tuần)
Mọi lúc mọi
nơi
Tuần 1 Tuần 2
Phát triển
thể chất
* HĐPTVĐ:
- VĐCB: Đi có bê
vật trên tay.
- TCVĐ: Tập tầm
vông.
* HĐPTVĐ:
- VĐCB: Tung
bóng qua dây.
- TCVĐ: Kéo cưa
lừa xẻ.
* HĐPTVĐ:
- VĐCB: Đi theo
đường ngoằn
ngoèo.
- TCVĐ: Trời nắng
- Trời mưa.
*HĐPTVĐ:
- VĐCB: Đi theo
đường ngoằn

* HĐ đọc thơ:
- Đề tài: Dạy trẻ
đọc thơ:
Đi dép.
- NBPB: Quả
bóng - khối gỗ;
To - nhỏ; Màu
xanh, màu đỏ,
màu vàng.
- Hát: + Quả
bóng.
+ Trống cơm.
+ Đôi dép.
+ Chiếc khăn
tay.
- VĐTN: Bóng
tròn to; Quả
bóng;
- Nặn quả bóng;
Xâu vòng đeo
tay; Nặn cái
vòng; Nặn đôi
đũa.
- Chơi các trò
chơi dân gian:
Tập tầm
vông; Nu na nu
nống; Kéo cưa
lừa xẻ
Phát triển

* HĐÂN:
- Nghe hát: Trống
cơm (TT).
- Dạy hát: Quả
bóng (KH).
* HĐÂN:
- Dạy hát: Đôi dép
(TT).
- VĐTN: Quả bóng
(KH).
* HĐÂN:
- Nghe hát: Chiếc
khăn tay (TT).
- Dạy hát: Đôi dép
(KH).
* HĐVĐV:
- Đề tài: Nặn quả
bóng .
* HĐVĐV:
- Đề tài: Xâu vòng
đeo tay.
* HĐVĐV:
- Đề tài: Nặn cái
vòng.
* HĐVĐV:
- Đề tài: Nặn đôi
đũa.
Hoạt động
góc
* Góc TT vai:

- Chơi trò chơi :
Bán hàng.
* Góc xem tranh:
+ Xem tranh về đồ
chơi yêu thích của
bé.
+ Tranh thơ: Năm
mảnh gỗ.
+ An bum về: Đồ
chơi của bé.
* Góc TT vai:
- Chơi trò chơi:
Nấu ăn.
- Chơi trò chơi :
Bán hàng.
* Góc xem tranh:
+ Xem tranh về đồ
dùng quen thuộc
của bé.
+ Tranh thơ: Đi
dép.
+ An bum về: Đồ
dùng quen thuộc
của bé.
* Góc HĐVĐV:
+ Nặn quả bóng.
+ Xếp bàn (TC cũ).
* Góc vận động:
+ Đi trong đường
hẹp.

(Thực hiện: 2 tuần từ ngày 30/9 đến ngày 11/10/2013)
Tuần 1: Từ ngày 30/9 đến ngày 04/10/2013
1. Kết quả mong đợi:
* Kiến thức:
- Trẻ biết tập theo cô các động tác của bài tập phát triển chung; Biết tập vận động: Đi có bê vật trên tay.
- Hiểu được ích lợi của việc tập thể dục, có thói quen hành vi tốt trong sinh hoạt hàng ngày
- Trẻ nhớ tên truyện, hiểu nội dung câu chuyện, biết kể chuyện cùng cô giáo
- Trẻ nhận biết gọi tên, đặc điểm của: Quả bóng, ô tô, búp bê; Biết trả lời câu hỏi cuả cô giáo, nói câu dài theo yêu cầu
của cô.
- Trẻ nhận biết, gọi tên quả bóng; Khối gỗ; Biết liên hệ với thực tế
- Trẻ biết thao tác nhào đất, lăn đất cùng cô giáo để tạo nên sản phẩm: Quả bóng, biết gọi tên sản phẩm
- Trẻ biết hát, vận động theo nhạc cùng cô giáo, nhớ tên bài hát, tên vận động
* Kỹ năng:
- Rèn kỹ năng ngồi học trật tự, trả lời câu hỏi của cô giáo
- Rèn luyện sự chú ý, khả năng ghi nhớ có chủ định ở trẻ, rèn luyện khả năng tư duy ngôn ngữ, khả năng nói cho trẻ
- Rèn luyện tính tỉ mỷ, khéo léo cho trẻ.
* Thái độ:
- Trẻ ngoan, hứng thú học bài, trả lời câu hỏi theo yêu cầu của cô giáo
2. Kế hoạch các hoạt động:

Thứ
Hoạt động
Thứ 2
30/9/2013
Thứ 3
01/10/2013
Thứ 4
02/10/2013
Thứ 5
03/10/2013

Thứ 3
01/10/2013
Thứ 4
02/10/2013
Thứ 5
03/10/2013
Thứ 6
04/10/2013
- TTCB: Chân đứng ngang vai, hai bàn tay khum lại để trước miệng.
- Hít vào thật xâu rồi thở ra từ từ.
+ ĐT2: Tay - Vai:
- TTCB: Đứng thoải mái hai tay thả xuôi.
- Nhịp 1: Trẻ giơ thẳng 2 tay sang ngang.
- Nhịp 2: Hạ tay xuống - Về TTCB.
+ ĐT3: Lưng - Bụng:
- TTCB: Chân đứng ngang vai, tay thả xuôi.
- Nhịp 1:Trẻ cúi xuống 2 tay gõ vào đầu gối.
- Nhịp 2: Đứng lên trở về tư thế ban đầu.
+ ĐT 4: Chân:
- TTCB: Trẻ đứng tự nhiên 2 tay chống vào hông.
- Trẻ dậm chân tại chỗ.
* Hồi tĩnh: Đi nhẹ nhàng 1 đến 2 vòng quanh sân.
Hoạt động có chủ
định
* HĐPTVĐ:
- VĐCB: Đi có
bê vật trên tay.
- TCVĐ: Tập
tầm vông.
* HĐ K/C:

Thứ 3
01/10/2013
Thứ 4
02/10/2013
Thứ 5
03/10/2013
Thứ 6
04/10/2013
+ Xem tranh về đồ chơi yêu thích của bé.
+ Tranh truyện: Đồ chơi của bé Lan.
+ An bum về: Đồ chơi yêu thích của bé.
* Góc HĐVĐV:
+ Nặn quả bóng.
+ Xếp bàn (TC cũ).
* Góc vận động:
+ Đi trong đường hẹp.
+ Đi có bê vật trên tay
II. Mục đích – Yêu cầu:
1. Kiến thức:
+ Trẻ biết tên các trò chơi trong góc, bước đầu biết nhập vai chơi đơn giản.
+ Trẻ biết nặn quả bóng bằng kỹ năng lăn tròn
+ Trẻ bước đầu biết chơi và nhập vai người bán hàng, chị bế em.
+ Trẻ biết chơi các trò chơi nhằm ôn luyện các kiến thức đã học và làm quen với một số kiến
thức mới.
+ Trẻ biết đi có bê vật trên tay, không làm rơi vật
2. Kỹ năng:
+ Rèn kỹ năng cất, xếp đồ chơi đúng nơi quy định, cách nhập vai chơi.
+ Luyện kỹ năng nặn…
+ Rèn luyện kỹ năng giao tiếp bạo dạn
3. Thái độ:

+ Bổ xung thêm nguyên vật liệu, đồ dùng, đồ chơi (nếu cần thiết)
+ Ghi chép lại quá trình chơi của trẻ để mở rộng nội dung chơi cho các buổi chơi tiếp theo.
+ Nhận xét từng vai chơi, nhóm chơi.
* HĐ3: Kết thúc quá trình chơi
+ Cô hướng dẫn trẻ thu dọn đồ dùng đò chơi vào nơi quy định: Ngăn nắp, gọn gàng.
Chơi ngoài trời
- QS: Đồ dùng,
đồ chơi của trẻ.
- TCVĐ:
+

Tập tầm vông.
+ Bóng tròn to.
- CTD: Chơi với
gỗ, vẽ tự do, nặn
quả bóng
- QS: Đồ dùng,
đồ chơi của trẻ.
-TCVĐ:
+

Tập tầm vông.
+ Bóng tròn to.
- CTD: Chơi với
gỗ, vẽ tự do, nặn
quả bóng
- QS: Trẻ gọi tên
đồ dùng, đồ chơi
của trẻ.
- TCVĐ:

quả bóng

Thứ
Hoạt động
Thứ 2
30/9/2013
Thứ 3
01/10/2013
Thứ 4
02/10/2013
Thứ 5
03/10/2013
Thứ 6
04/10/2013
Hoạt động chiều
- LQBM: Kể
chuyện: Đồ chơi
của bé Lan.
- Vệ sinh cá
nhân trẻ sạch sẽ,
gọn gàng.
- Ôn bài cũ: Kể
chuyện: Đồ chơi
của bé Lan.
- Chơi trò chơi
dân gian: Tập
tầm vông.
- LQBM: Dạy
hát: Quả bóng.
- Ôn bài cũ:

……………….
………………
….…………….
……………….
……………….
……………….
……………….
……………….
……………….
……………….
……………….
……………….
……………….
………………
….…………….
3. Kế hoạch hoạt động từng ngày:
Thứ, ngày
Nội dung Mục đích - Yêu cầu Chuẩn bị Tiến trình thực hiện
Thứ 2,
ngày
30/9/2013
Lĩnh vực phát
triển thể chất:
* HĐPTVĐ:
- VĐCB: Đi có
bê vật trên tay.
- TCVĐ: Tập
1.Kiến thức:
- Trẻ biết tập theo cô các
động tác của BTPTC theo

hoạt động
+ GD: Trẻ đoàn kết với
bạn khi tập luyện
* Tích
hợp: Âm
nhạc.
bóng.
- Mỗi động tác tập 2-3 lần
b/ VĐCB: Đi có bê vật trên tay:
- Cô giới thiệu tên vận động.
- Cô gọi 1 trẻ khá lên thực hiện cho cả lớp
quan sát.
- Cô làm mẫu cho trẻ quan sát, vừa kết hợp
phân tích động tác.
- Sau đó cô cho trẻ lần lượt thực hiện - cô
chú ý quan sát, sửa sai cho trẻ.
- Hỏi lại trẻ tên vận động.
c/ TCVĐ: TCVĐ: Tập tầm vông.:
- Cô giới thiệu tên trò chơi, cách chơi, cô
cùng trẻ chơi 2-3 lần.
- Hỏi lại trẻ tên trò chơi
HĐ4: Hồi tĩnh:
Thứ ba,
ngày
01/10/2013
Lĩnh vực phát
triển ngôn ngữ:
* Hoạt động kể
chuyện:
- Đề tài: Kể

* Kể chuyện diễn cảm:
- Cô giới thiệu tên chuyện, cô kể chuyện
lần 1: diễn cảm
- Cô kể chuyện lần 2: Dùng tranh minh hoạ
hoặc hình ảnh trên PP.
* Đàm thoại, trích dẫn giảng giải theo nội
dung câu truyện, cho trẻ trả lời.
+ GD: Trẻ biết giữ gìn, bảo vệ đồ dùng, đồ
chơi.
Thứ, ngày
Nội dung Mục đích - Yêu cầu Chuẩn bị Tiến trình thực hiện
+ GD: Trẻ biết giữ gìn,
bảo vệ đồ dùng, đồ chơi.
- Cô kể chuyện lần 3, 4: Khuyến khích trẻ
kể theo cô từ cuối.
HĐ3: Kết thúc chuyển hoạt động:
Thứ tư,
ngày
02/10/2013
Lĩnh vực phát
triển nhận
thức:
* HĐNBTN:
- Đề tài: Quả
bóng; ô tô; búp
bê.
1. Kiến thức:
- Trẻ nhận biết, gọi tên:
Quả bóng; ô tô; búp bê.
- Biết được đặc điểm,

chính xác các từ.
- Cho trẻ nói câu dài, gắn với đối tượng.
+ GD: Trẻ biết giữ gìn, bảo vệ đồ dùng, đồ
chơi.
* Hướng dẫn tổng hợp: Cô chính xác lại
đối tượng, mở rộng cho trẻ.
HĐ3: Củng cố:
- Cô cho trẻ chơi với các đồ dùng đồ chơi
ấy, sau đó cô đến bên trẻ hỏi về tên gọi,
công dụng của đồ chơi mà trẻ đang chơi.
HĐ4: Kết thúc chuyển hoạt động:
Thứ năm,
ngày
03/10/2013
Lĩnh vực phát
triển tình cảm
xã hội:
* Hoạt động âm
nhạc:
1. Kiến thức:
- Trẻ nhớ tên bài hát, hiểu
nội dung bài hát.
- Biết hát bài hát cùng cô
giáo.
- Biết vận động cùng cô
- Đàn.
- Bài hát
Quả bóng
- VĐTN:
Bóng tròn

thức: Cả lớp, tổ, nhóm, cá nhân…
Cô chú ý quan sát, sửa sai cho trẻ.
Động viên khuyến khích trẻ nhút nhát.
HĐ3: VĐTN: Bóng tròn to;
- Cô giới thiệu tên bài hát.
- Cô vừa hát vừa vận động theo nhịp bài hát
- Trẻ chú ý lắng nghe.
- Tóm tắt, đàm thoại về nội dung bài hát.
- Cô cùng trẻ vận động 2-3 lần.
HĐ4: Kết thúc, chuyển hđ:

Thứ sáu,
ngày
04/10/2013
Lĩnh vực phát
triển TCTM:
* HĐVĐV:
Nặn quả bóng.
1. Kiến thức:
- Trẻ biết thực hiện một
số các thao tác đơn giản
với đất nặn như: Nhào
đất, lăn tròn…
- Trẻ biết gọi tên sản
phẩm.
2. Kỹ năng:
- Rèn cho trẻ kỹ năng
nhào đất, lăn đất.
- Rèn tính tỷ mỷ, cẩn thận
ở trẻ

bảo vệ sản phẩm do mình
làm ra
+ GD: Trẻ biết giữ gìn, bảo vệ sản phẩm do
mình làm ra.
HĐ3: Kết thúc, chuyển hđ:
Lĩnh vực PT
nhận thức:
* HĐNBPB:
Quả bóng, khối
gỗ (Màu xanh,
màu đỏ).
1. Kiến thức:
- Trẻ nhận biết, phân biệt
đúng quả bóng màu đỏ,
khối gỗ màu xanh
- Biết vận động theo nhạc
cùng cô giáo
2. Kỹ năng:
- Rèn khả năng tư duy,
ghi nhớ cho trẻ
3. Thái độ:
- Trẻ vui vẻ, hứng thú
học bài
+ GD: Trẻ biết giữ gìn,
bảo vệ đồ chơi
- Quả
bóng màu
đỏ, khối
gỗ màu
xanh.

* Kỹ năng:
- Rèn kỹ năng ngồi học trật tự, trả lời câu hỏi của cô giáo
- Rèn luyện sự chú ý, khả năng ghi nhớ có chủ định ở trẻ, rèn luyện khả năng tư duy ngôn ngữ, khả năng nói cho trẻ
- Rèn luyện tính tỉ mỷ, khéo léo cho trẻ.
* Thái độ:
- Trẻ ngoan, hứng thú học bài, trả lời câu hỏi theo yêu cầu của cô giáo
2. Kế hoạch các hoạt động:

Thứ
Hoạt động
Thứ 2
07/10/2013
Thứ 3
08/10/2013
Thứ 4
09/10/2013
Thứ 5
10/10/2013
Thứ 6
11/10/2013
Đón trẻ - Trò
chuyện
Cô cùng trẻ trò chuyện về một số đồ chơi yêu thích của bé.

Thứ
Hoạt động
Thứ 2
07/10/2013
Thứ 3
08/10/2013

- Nhịp 1: Trẻ giơ thẳng 2 tay sang ngang.
- Nhịp 2: Hạ tay xuống - Về TTCB.
+ ĐT3: Lưng - Bụng:
- TTCB: Chân đứng ngang vai, tay thả xuôi.
- Nhịp 1:Trẻ cúi xuống 2 tay gõ vào đầu gối.
- Nhịp 2: Đứng lên trở về tư thế ban đầu.

Thứ
Hoạt động
Thứ 2
07/10/2013
Thứ 3
08/10/2013
Thứ 4
09/10/2013
Thứ 5
10/10/2013
Thứ 6
11/10/2013
+ ĐT 4: Chân:
- TTCB: Trẻ đứng tự nhiên 2 tay chống vào hông.
- Trẻ dậm chân tại chỗ.
* Hồi tĩnh: Đi nhẹ nhàng 1 đến 2 vòng quanh sân.
Hoạt động có chủ
định
* HĐPTVĐ:
- VĐCB: Tung
bóng qua dây.
- TCVĐ: Kéo
cưa lừa xẻ.

+ Xâu vòng đeo tay.
+ Nặn quả bóng.
* Góc vận động:
+ Tung bóng qua dây.
+ Đi có bê vật trên tay.

Thứ
Hoạt động
Thứ 2
07/10/2013
Thứ 3
08/10/2013
Thứ 4
09/10/2013
Thứ 5
10/10/2013
Thứ 6
11/10/2013
II. Mục đích – Yêu cầu:
1. Kiến thức:
+ Trẻ biết tên các trò chơi trong góc, bước đầu biết nhập vai chơi đơn giản.
+ Trẻ biết xâu vòng: Tay phải cầm dây, tay trái cầm hạt
+ Trẻ bước đầu biết chơi và nhập vai người bán hàng, chị bế em.
+ Trẻ biết chơi các trò chơi nhằm ôn luyện các kiến thức đã học và làm quen với một số kiến
thức mới.
+ Trẻ biết đi có bê vật trên tay, không làm rơi vật; biết tung bóng qua dây
2. Kỹ năng:
+ Rèn kỹ năng cất, xếp đồ chơi đúng nơi quy định, cách nhập vai chơi.
+ Luyện kỹ năng xâu vòng, phát triển ngôn ngữ…
+ Rèn luyện tính bạo dạn, kỹ năng giao tiếp

+ Giúp đỡ nếu trẻ gặp khó khăn về thao tác vai.
+ Bổ xung thêm nguyên vật liệu, đồ dùng, đồ chơi (nếu cần thiết)
+ Ghi chép lại quá trình chơi của trẻ để mở rộng nội dung chơi cho các buổi chơi tiếp theo.
+ Nhận xét từng vai chơi, nhóm chơi.
* HĐ3: Kết thúc quá trình chơi
+ Cô hướng dẫn trẻ thu dọn đồ dùng đò chơi vào nơi quy định: Ngăn nắp, gọn gàng.
Chơi ngoài trời
- QS: Đồ chơi
của trẻ.
- TCVĐ:
+ Kéo cưa lừa
xẻ.
+

Tập tầm vông.
- CTD: Chơi với
gỗ, vẽ tự do, xâu
vòng,
- QS: Đồ chơi
của trẻ.
-TCVĐ:
+ Kéo cưa lừa
xẻ.
+

Tập tầm vông.
- CTD: Chơi với
gỗ, vẽ tự do, xâu
vòng,
- QS: Trẻ gọi tên

Tập tầm vông.
- CTD: Chơi với
gỗ, vẽ tự do, xâu
vòng,
Hoạt động chiều
- LQBM: Đọc
thơ: Làm đồ
chơi.
- Vệ sinh cá
nhân trẻ sạch sẽ,
gọn gàng.
- Ôn bài cũ:
Đọc thơ: Làm đồ
chơi.
- Chơi trò chơi
dân gian: Kéo
cưa lừa xẻ.
- LQBM: Nghe
hát: Trống cơm.
- Ôn bài cũ:
NBTN: Cái ấm;
Cái cốc; Cái bát.
- LQBM:
HĐNBPB:
Quả bóng to -
khối gỗ nhỏ.
- Chơi trò chơi
vận động: Bóng
tròn to.
- Ôn:

10/10/2013
Thứ 6
11/10/2013
Nhận xét cuối ngày ……………….
……………….
……………….
……………….
……………….
…………
……………….
……………….
……………….
……………….
……………….
…………
……………….
……………….
……………….
……………….
……………….
…………
……………….
……………….
……………….
……………….
……………….
…………
……………….
……………….
……………….

3.Thái độ:
- Trẻ hứng thú tham gia
hoạt động
- Mỗi trẻ
một quả
bóng,
dây
- Sân bãi
sạc sẽ,
bằng
phẳng
* Tích
hợp: Âm
nhạc.
HĐ1: Trò chuyện:
Cô trò chuyện với trẻ về chủ đề nhánh
HĐ2: Khởi động:
- Cô cho trẻ đi theo đội hình vòng tròn,
khởi động tự do theo lời bài hát:
Tập đi đều.
HĐ3: Trọng động:
a/ BTPTC:
- Cho trẻ tập kết hợp với lời bài hát: Quả
bóng.
- Mỗi động tác tập 2-3 lần
b/ VĐCB: Tung bóng qua dây:
- Cô giới thiệu tên vận động.
- Cô gọi 1 trẻ khá lên thực hiện cho cả lớp
quan sát.
- Cô làm mẫu cho trẻ quan sát, vừa kết hợp

cô giáo
2. Kỹ năng:
- Rèn luyện khả năng chú
ý, ghi nhớ của trẻ.
- Phát triển vốn từ, khả
năng nói, trả lời câu hỏi.
3. Thái độ:
- Trẻ ngoan, hứng thú học
bài, trả lời câu hỏi của cô
giáo.
+ GD: Trẻ biết giữ gìn,
bảo vệ đồ dùng, đồ chơi.
- Tranh
thơ: Làm
đồ chơi.
- Bài soạn
trên PP
* Tích
hợp:
NBTN.
HĐ1: Trò chuyện gây hứng thú:
Cô trò chuyện với trẻ về chủ đề nhánh, dẫn
dắt vào bài.
HĐ2: Hướng dẫn hoạt động:
* Đọc thơ diễn cảm:
- Cô giới thiệu tên bài thơ, tên tác giả
- Cô đọc thơ lần 1: Diễn cảm
- Hỏi trẻ tên bài thơ
- Cô đọc thơ lần 2: Sử dụng máy chiếu hoặc
tranh minh hoạ

- Phát triển khả năng
ngôn ngữ.
3. Thái độ:
- Trẻ vui vẻ hứng thú học
bài, trả lời câu hỏi của cô
giáo.
+ GD: Trẻ biế giữ gìn,
bảo vệ đồ chơi.
- Đồ chơi:
Cái ấm;
Cái cốc;
Cái bát.
( Bằng vật
thật, tranh
ảnh).
* Tích
hợp: Âm
nhạc.
HĐ1: Trò chuyện, giới thiệu bài:
HĐ2: Hướng dẫn hoạt động:
- Cô đưa lần lượt: Cái ấm; Cái cốc; Cái bát
cho trẻ quan sát, nhận xét các đặc điểm từ
tổng thể đến chi tiết.
- Cô cho trẻ nói dưới nhiều hình thức: Cả
lớp, tổ, cá nhân…. Cô chú ý rèn cho trẻ nói
chính xác các từ.
- Cho trẻ nói câu dài, gắn với đối tượng.
+ GD: Trẻ biết giữ gìn, bảo vệ đồ dùng, đồ
chơi.
* Hướng dẫn tổng hợp: Cô chính xác lại

bài hát:
Trống
HĐ1: Trò chuyện:
- Trò chuyện với trẻ về chủ đề nhánh, dẫn
dắt vào bài.
HĐ2: Nghe hát: Trống cơm (TT):
- Cô giới thiệu tên bài hát, tác giả.
- Cô mở nhạc không lời bài hát.
- Hỏi trẻ tên bài hát.
- Cô hát lần 1.
Thứ, ngày
Nội dung Mục đích- Yêu cầu Chuẩn bị Tiến trình thực hiện
bóng (KH). năng hát rõ lời bài hát.
- Phát triển thính giác.
3. Thái độ:
- Trẻ hứng thú học hát,
nghe hát.
+ GD: Trẻ có ý thức bảo
vệ đồ chơi yêu thích của
trẻ.
cơm.
* Tích
hợp:
- Văn học.
- Cô hát lần 2: Thể hiện động tác minh họa.
+ Hỏi trẻ tên bài hát, nội dung bài hát.
- Hát lần 3: Mở băng ca sỹ.
- Cô hát lần 4: Khuyến khích trẻ đứng lên
hưởng ứng giai điệu cùng cô.
- Hỏi lại trẻ tên bài hát.

với số trẻ.
* Tích
hợp:
NBTN,
NBPB.
HĐ1: Trò chuyện:
- Cô và trẻ trò chuyện về chủ đề nhánh.
HĐ2: Hướng dẫn trẻ thực hiện:
- Cô giới thiệu mẫu chiếc vòng đã xâu cho
trẻ quan sát, nhận xét.
- Cô làm mẫu : Vừa kết hợp phân tích động
tác ( 2 lần) cho trẻ quan sát.
- Trẻ thực hiện: Cô làm cùng trẻ, vừa động
viên khuyến khích trẻ xâu đúng thao tác.
- NXSP: Cô động viên, khen trẻ.
+ GD: Trẻ biết giữ gìn, bảo vệ sản phẩm
mình làm ra.
HĐ3: Kết thúc, chuyển hđ:
Lĩnh vực PT
nhận thức:
* HĐNBPB:
1. Kiến thức:
- Trẻ nhận biết, phân biệt
đúng to, nhỏ.
- Quả
bóng màu
đỏ to, Quả
HĐ1: Trò chuyện:
Cô cho trẻ hát bài hát: Quả bóng, dẫn dắt
vào bài.

(Thực hiện: 1 tuần từ ngày 14/10 đến ngày 18/10/2013)
1. Kết quả mong đợi:
* Kiến thức:
- Trẻ biết tập theo cô các động tác của bài tập phát triển chung; Biết tập vận động: Đi theo đường ngoằn ngoèo.
- Hiểu được ích lợi của việc tập thể dục, có thói quen hành vi tốt trong sinh hoạt hàng ngày
- Trẻ nhớ tên truyện, hiểu nội dung câu chuyện, biết kể chuyện cùng cô giáo
- Trẻ nhận biết gọi tên, đặc điểm của: Quả bóng, ô tô, gấu bông trả lời câu hỏi cuả cô giáo, nói câu dài theo yêu cầu
của cô.
- Trẻ nhận biết đúng màu xanh, màu vàng, màu đỏ; Biết liên hệ với thực tế
- Trẻ biết thao tác nhào đất, lăn đất cùng cô giáo để tạo nên sản phẩm: Cái vòng đeo tay, biết gọi tên sản phẩm.
- Trẻ biết hát, vận động theo nhạc cùng cô giáo, nhớ tên bài hát, tên vận động
* Kỹ năng:
- Rèn kỹ năng ngồi học trật tự, trả lời câu hỏi của cô giáo
- Rèn luyện sự chú ý, khả năng ghi nhớ có chủ định ở trẻ, rèn luyện khả năng tư duy ngôn ngữ, khả năng nói cho trẻ
- Rèn luyện tính tỉ mỷ, khéo léo cho trẻ.
* Thái độ:
- Trẻ ngoan, hứng thú học bài, trả lời câu hỏi theo yêu cầu của cô giáo
2. Kế hoạch các hoạt động:

Thứ
Hoạt động
Thứ 2
14/10/2013
Thứ 3
15/10/2013
Thứ 4
16/10/2013
Thứ 5
17/10/2013
Thứ 6

Thứ 4
16/10/2013
Thứ 5
17/10/2013
Thứ 6
18/10/2013
- TTCB: Chân đứng ngang vai, hai bàn tay khum lại để trước miệng.
- Hít vào thật xâu rồi thở ra từ từ.
+ ĐT2: Tay - Vai:
- TTCB: Đứng thoải mái hai tay thả xuôi.
- Nhịp 1: Trẻ giơ thẳng 2 tay lên cao.
- Nhịp 2: Hạ tay xuống - Về TTCB.
+ ĐT3: Lưng - Bụng:
- TTCB: Chân đứng ngang vai, tay thả xuôi.
- Nhịp 1: Quay người sang 2 bên phải bên trái.
- Nhịp 2: Trở về tư thế ban đầu.
+ ĐT 4: Chân:
- TTCB: Trẻ đứng tự nhiên 2 tay chống vào hông.
- Trẻ bật tại chỗ.
* Hồi tĩnh:
- Đi nhẹ nhàng 1 đến 2 vòng quanh sân.
Hoạt động có chủ
định
* HĐPTVĐ:
- VĐCB: Đi theo
đường ngoằn
ngoèo.
- TCVĐ: Trời
nắng – Trời
mưa.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status