KẾ TOÁN TẬP HỢP CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM TẠI CÔNG TY TNHH SX-TM-DV HIỆP SANH - Pdf 23



BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TP. HCM
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP KẾ TOÁN TẬP HỢP CHI PHÍ
SẢN XUẤT VÀ TÍNH GIÁ THÀNH
SẢN PHẨM TẠI CÔNG TY TNHH
SX-TM-DV HIỆP SANH

Ngành: KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN
Chuyên ngành: KẾ TOÁN KIỂM TOÁN

Giảng viên hướng dẫn : Ths. Tăng Thị Thanh Thủy
Sinh viên thực hiện : Bùi Phương Chi
MSSV : 107403033 Lớp : 07DKT4 TP. Hồ Chí Minh, năm 2011
LỜI CAM ĐOAN

Tôi cam đoan đây là đề tài nghiên cứu của tôi. Những kết quả và số liệu trong báo cáo
thực tập tốt nghiệp được thực hiện tại Công ty TNHH SX-TM & DV Hiệp Sanh, không

giảng dạy, truyền đạt những kiến thức và kinh nghiệm quý báu cho em trong suốt bốn
năm học tập và rèn luyện tại trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ TP. Hồ Chí Minh.
Em cũng xin chân thành cả ơn Ban lãnh đạo của công ty TNHH SX TM & DV Hiệp
Sanh, các cô chú – anh chị phòng kế toán, đặc biệ
t là Kế toán trưởng của Công ty - chú
Nguyễn Văn Điệp đã nhiệt tình giúp đỡ và tạo điều kiện cho em hoàn thành khóa luận
tốt nghiệp này.
Em xin chân thành cảm ơn Th.s Tăng Thị Thanh Thủy, cô là người đã trực tiếp hướng
dẫn em thực hiện khóa luận tốt nghiệp này.
Tuy nhiên, vì kiến thức chuyên môn còn hạn chế và bản thân còn thiếu nhiều kinh
nghiệm thực tiễn nên nội dung của khóa luậ
n không tránh khỏi những thiếu sót. Em rất
mong nhận được sự góp ý, chỉ bảo thêm của quý thầy cô cùng toàn thể cán bộ nhân viên
trong Công ty để khóa luận của em được hoàn thiện hơn.
Một lần nữa, em xin gởi đến Quý thầy cô và Quý Công ty lời cảm ơn chân thành nhất.
Trân trọng kính chào!!

Sinh viên thực hiện Bùi Phương Chi
Khóa luận tốt nghiệp GVHD: Th.S Tăng Thị Thanh Thủy
SVTH: Bùi Phương Chi

Trang v
 
MỤC LỤC
Danh mục các ký hiệu, chữ viết tắt.................................................................... Trang vii
Danh mục các bảng, biểu sử dụng ..................................................................................ii
Danh mục các sơ đồ sử dụng .........................................................................................vi

 
2.1. Giới thiệu khai quát về công ty TNHH SX TM & DV Hiệp Sanh ...................... 29
2.1.1 Lịch sử hình thành và hình thức sở hữu........................................................... 29
2.1.2 Ngành nghề hoạt động, chức năng và nhiệm vụ.............................................. 30
2.1.3 Quy mô công ty................................................................................................ 30
2.1.4 Sản phẩm và quy trình công nghệ.................................................................... 31
2.1.5 Cơ cấu bộ máy quản lý..................................................................................... 33
2.1.6 Tổ chức công tác kế toán tại Công ty............................................................... 35
2.2. Thực trạng kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm tại công ty TNHH
SX TM & DV Hiệp Sanh.............................................................................................. 40
2.2.1. Các chính sách kế
toán và đối tượng hạch toán chi phí tại Công ty ................ 40
2.2.2. Tổ chức công tác hạch toán chi phí sản xuất tại Công ty ................................ 41
2.2.3. Kế toán tập hợp chi phí sản xuất...................................................................... 57
2.2.4. Đánh giá sản phẩm dỡ dang cuối kỳ và tính giá thành sản phẩm.................... 58

CHƯƠNG III: NHẬN XÉT VÀ KIẾN NGHỊ.......................................................... 65
3.1. Đánh giá chung về công tác kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm
tại Công ty ..................................................................................................................... 65
3.1.1. Những ưu điểm ................................................................................................ 65
3.1.2. Những tồn tại.................................................................................................... 67
3.2. Một số kiến nghị................................................................................................... 69
KẾT LUẬN.................................................................................................................. 77
TÀI LIỆU THAM KHẢO .......................................................................................... 78
PHỤ LỤC..................................................................................................................... 80
Khóa luận tốt nghiệp GVHD: Th.S Tăng Thị Thanh Thủy
SVTH: Bùi Phương Chi

TÊN NỘI DUNG TRANG
Bảng 1.1 Mối quan hệ giữa chi phí SX và giá thành sản phẩm. 9
Bảng 3.2 Bảng so sánh chi phí NCTT giữa các tháng 7, 8, 9. 66
Biểu 2.1 Trình tự ghi chép sổ kế toán theo hình thức kế toán Nhật
ký - Sổ cái.
37
Biểu 2.2 Trình tự luân chuyển chứng từ trong kế toán chi phí
NVLTT.
43
Biểu 2.3 Trích sổ Nhật ký - sổ cái tháng 8/2009. 45
Biểu 2.4 Trích sổ chi tiết tài khoản 621 tháng 8/2009. 45
Biểu 2.5 Trình tự luân chuyển chứng từ trong kế toán chi phí NCTT 49
Biểu 2.6 Trích sổ Nhật ký - sổ cái tháng 8/2009. 51
Biểu 2.7 Trích sổ chi tiết tài khoản 622 tháng 8/2009. 51
Biểu 2.8 Trích sổ Nhật ký - sổ cái tháng 8/2009. 56
Biểu 2.9 Trích sổ chi tiết tài khoản 627 tháng 8/2009. 57
Biểu 2.10 Trích sổ Nhật ký - sổ cái tháng 8/2009. 60
Biểu 2.11 Trích sổ chi tiết tài khoản 154 tháng 8/2009. 60
Biểu 2.12 Bảng tính giá thành thùng carton tháng 8/2009. 63
Biểu 3.13 Bảng tính giá thành thùng carton tháng 8/2009. 66
Khóa luận tốt nghiệp GVHD: Th.S Tăng Thị Thanh Thủy
SVTH: Bùi Phương Chi

Trang iii
 
Biểu 3.14 Trích sổ Nhật ký - sổ cái. 67
Biểu 3.15 Trích sổ chi tiết tài khoản 154. 68
Biểu 3.16 Sổ chi tiết TK 622 khi trích thêm KPCĐ. 70
Biểu 3.17 Sổ chi tiết TK 154 khi trích thêm KPCĐ. 70
Biểu 3.18 Bảng tính giá thành thùng carton mới. 71

xuyên.
14
Sơ đồ 1.3 Sơ đồ hạch toán chi phí SXC theo PP kê khai thường
xuyên.
17
Sơ đồ 1.4 Sơ đồ tính giá thành phân bước có tính giá thành bán thành
phẩm.
21
Sơ đồ 1.5 Sơ đồ tính giá thành phân bước không tính giá thành bán
thành phẩm.
23
Sơ đồ 1.6 Sơ đồ hạch toán tổng hợp chi phí SX theo PP kê khai
thường xuyên.
28
Sơ đồ 2.7 Quy trình công nghệ sản xuất gỗ. 32
Sơ đồ 2.8 Quy trình công nghệ sản xuất thùng carton. 32
Sơ đồ 2.9 Sơ đồ bộ máy quản lý của công ty TNHH SX-TM-DV
Hiệp Sanh.
33
Sơ đồ 2.10 Sơ đồ bộ máy kế toán của công ty TNHH SX-TM-DV
Hiệp Sanh.
35
Sơ đồ 2.11 Sơ đồ hạch toán chi phí NVL của Công ty. 42
Sơ đồ 2.12 Sơ đồ hạch toán chi phí NCTT của Công ty. 48
Khóa luận tốt nghiệp GVHD: Th.S Tăng Thị Thanh Thủy
SVTH: Bùi Phương Chi

Trang v
 
Sơ đồ 2.13 Sơ đồ luân chuyển chứng từ trong kế toán chi phí SXC. 55

bộ các mặt hoạt động của doanh nghiệp. Do đó, mức tính giá thành sản phẩm đòi
hỏi phải tính đúng, tính đủ, chi phí sản xuấ
t bỏ ra theo đúng chế độ của Nhà Nước
để mang lại lợi nhuận lớn nhất cho doanh nghiệp.
Xuất phát từ những vấn đề nêu trên, trong thời gian thực tập tại công ty TNHH SX
TM & DV Hiệp Sanh, được đối diện với thực trạng quản lý kinh tế kết hợp với
những nhận thức của bản thân về tầm quan trọng của công tác kế toán tập hợp chi
phí sản xuất và tính giá thành s
ản phẩm, em đã đi sâu tìm hiểu và mạnh dạn lựa
Khóa luận tốt nghiệp GVHD: Th.S Tăng Thị Thanh Thủy
SVTH: Bùi Phương Chi Trang 2

chọn đề tài nghiên cứu là: “ Kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành
sản phẩm tại công ty TNHH SX TM & DV Hiệp Sanh”.
2. Mục tiêu nghiên cứu của đề tài:
Dựa trên việc hệ thống hóa cơ sở lý luận về kế toán chi phí và tính giá thành kết
hợp với việc khảo sát tình hình thực tế của công tác kế toán chi phí và tính giá thành
tại công ty TNHH SX TM & DV Hiệp Sanh, từ đó đề xuất các giải pháp nhằm hoàn
thiện công tác kế toán chi phí sản xu
ất và tính giá thành cho công ty, bên cạnh đó
giúp em hoàn thiện hơn kiến thức của mình về kế toán chi phí sản xuất và tính giá
thành sản phẩm.
3. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu của đề tài:
Đối tượng nghiên cứu là những vấn đề liên quan đến công tác tập hợp chi phí sản
xuất và tính giá thành của sản phẩm thùng carton bao gồm: các nghiệp vụ chi phí
phát sinh trong quá trình sản xuất, bảng biểu, sổ sách kế toán cũng như công tác
hạch toán của công ty.


Khóa luận tốt nghiệp GVHD: Th.S Tăng Thị Thanh Thủy
SVTH: Bùi Phương Chi Trang 4

CHƯƠNG 1
: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ
TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM

1.1. Một số vấn đề chung về kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành SP:
1.1.1. Khái niệm, phân loại và đối tượng tập hợp chi phí sản xuất:
1.1.1.1. Khái niệm chi phí sản xuất:
Hoạt động sản xuất là quá trình kết hợp các yếu tố: lao động, tư liệu lao động và đối
tượng lao động, nhằ
m mục đích tạo ra sản phẩm mới. Đó cũng là quá trình tiêu hao
các nguồn lực: sức lao động, tư liệu lao động (máy móc, thiết bị, dụng cụ lao
động…) và đối tượng lao động (nguyên vật liệu). Trong các yếu tố này, sức lao
động là lao động hiện tại (lao động sống), tư liệu lao động và đối tượng lao động là
lao động quá khứ (lao động vật hóa). Vì vậy, chi phí sản xuất là biểu hiện b

ếp khách, hội nghị… sử dụng cho kinh
doanh trong kỳ.
b. Phân loại theo khoản mục chi phí: gồm 3 khoản mục:

− Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp là toàn bộ chi phí nguyên vật liệu được sử
dụng trực tiếp cho quá trình sản xuất, chế tạo sản phẩm.
− Chi phí nhân công trực tiếp sản xuất bao gồm tiền lương, các khoản phải trả cho
công nhân sản xuất, các khoản trích theo tiền lương của công nhân sản xuất như
kinh phí công đoàn, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế.
− Chi phí s
ản xuất chung là các khoản chi phí sản xuất liên quan đến việc phục vụ
quản lý sản xuất trong phạm vi các phân xưởng, đội sản xuất. Chi phí sản xuất
chung bao gồm các yếu tố chi phí sản xuất như: chi phí nhân viên phân xưởng, chi
phí vật liệu, chi phí dụng cụ, chi phí khấu hao TSCĐ, chi phí dịch vụ mua ngoài và
chi phí bằng tiền khác.
c. Phân loại theo mối quan hệ giữa chi phí với khối lượng công việc sản
phẩm hoàn thành, gồm có: biến phí và định phí
− Biến phí là các khoản chi phí biến đổi theo mức độ hoạt động như chi phí
nguyên vật liệu thay đổi theo số lượng sản phẩm sản xuất ra, chi phí hoa hồng hàng
bán thay đổi theo số lượng sản phẩm tiêu thụ được,…
Khóa luận tốt nghiệp GVHD: Th.S Tăng Thị Thanh Thủy
SVTH: Bùi Phương Chi Trang 6

− Định phí là những khoản chi phí không thay đổi theo bất kỳ một chỉ tiêu nào
trong một kỳ nhất định như tiền lương của bộ phân quản lý doanh nghiệp, chi phí
khấu hao TSCĐ (phương pháp đường thẳng),…
d. Phân loại theo hoạt động và công dụng kinh tế, chi phí sản xuất kinh

− Tùy thuộc vào đặc điểm của quy trình công nghệ, loại hình sản xuất cũng như
yêu cầu và trình độ quản lý của từng công ty mà đối tượng tập hợp chi phí sản xuất
có thể là:
+ Từng sản phẩm, chi tiết sản phẩm, nhóm sản phẩm, đơn đặt hàng.
+ Từng phân xưởng, giai đoạn công nghệ sản xuất.
+ Toàn bộ quy trình công nghệ sản xu
ất, toàn doanh nghiệp.
1.1.2. Khái niệm, phân loại và đối tượng tính giá thành sản phẩm:
1.1.2.1. Khái niệm , ý nghĩa của giá thành sản phẩm:
Giá thành sản phẩm là toàn bộ hao phí lao động sống và lao động vật hóa trong quá
trình sản xuất sản phẩm của doanh nghiệp được biểu hiện bằng tiền liên quan đến
khối lượng công việc, sản phẩm hay lao vụ, dịch vụ hoàn thành trong một kỳ nhất
định.
Giá thành sản xuấ
t phản ánh hiệu quả sản xuất và phục vụ sản xuất.
1.1.2.2. Phân loại giá thành sản phẩm:
a. Phân loại theo thời điểm và nguồn gốc số liệu
:
Giá thành được chia 3 loại là giá thành kế hoạch, giá thành định mức và giá thành
thực tế.
− Giá thành kế hoạch là giá thành tính trên cơ sở chi phí sản xuất kế hoạch và sản
lượng sản phẩm sản xuất kế hoạch.
− Giá thành định mức là giá thành tính trên cơ sở sản lượng sản phẩm sản xuất
thực tế và chi phí sản xuất định mức.
− Giá thành thực tế là giá thành được tính trên cơ
sở sản lượng sản xuất thực tế và
chi phí sản xuất thực tế.

khoản mục quy định theo từng bộ phận sản xuất, phương pháp tính phù hợp với đặc
điểm sản xuất và quy trình công nghệ của doanh nghiệp.
Khóa luận tốt nghiệp GVHD: Th.S Tăng Thị Thanh Thủy
SVTH: Bùi Phương Chi Trang 9

− Xác định giá trị SP dỡ dang, tính ZSP thực tế của SP, công việc hoàn thành,
tổng hợp kết quả hạch toán kế toán của các bộ phận sản xuất, kiểm tra việc thực
hiện các dự toán CPSX và kế hoạch ZSP.
− Cung cấp các tài liệu cần thiết cho việc lập dự toán và phân tích hoạt động kinh
tế về CPSX và ZSP.
− Hướng dẫn, kiểm tra các bộ phận có liên quan đến việc tính toán, phân loại chi
phí phục vụ cho việc tập hợp CPSX và tính giá thành sản phẩm nhanh chóng, trung
thực và hợp lý.
− Lập báo cáo về CPSX và tính giá thành sản phẩm.
1.1.4. Mối quan hệ giữa chi phí sản xuất và giá thành sản phẩm:
Chi phí sản xuất và giá thành sản phẩm có mối quan hệ ở những nội dung được thể
hiện trong bảng 1.1
Bảng 1.1
: Mối quan hệ giữa chi phí sản xuất và giá thành sản phẩm.
Chi phí sản xuất Giá thành sản xuất sản phẩm
Cùng nội dung kinh tế: Hao phí của các nguồn lực
Liên quan với thời kỳ sản xuất. Liên quan đến khối lượng thành phẩm.
Riêng biệt của từng kỳ sản xuất. Có thể là chi phí của nhiều kỳ.
Liên quan với thành phẩm và sản

− Kế toán tập hợp và phân bổ chi phí nguyên vật liệu trực tiếp sử dụng tài khoản
621- “Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp”.
− Tài khoản 621 không có số dư cuối kỳ.
− Tài khoản 621 được mở chi tiết theo từng đối tượng tập hợp chi phí
Khóa luận tốt nghiệp GVHD: Th.S Tăng Thị Thanh Thủy
SVTH: Bùi Phương Chi Trang 11 Nợ 621 Có

c. Chứng hạch toán:

Phiếu xuất kho, hóa đơn mua vật liệu (trường hợp mua vật liệu đưa ngay vào sử
dụng , không nhập kho), phiếu báo vật liệu còn lại cuối kỳ (vật liệu để lại nơi sản
xuất để kỳ sau sử dụng), phiếu nộp kho vật liệu (vật liệu không sử dụng ở kỳ sau,
nhập lại kho).
d. Sơ đồ hạch toán:


Trường hợp kế toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, chi
phí NVLTT được tính toán chính xác theo công thức sau:

thu hồi
(nếu có)
‐ Trị giá NVL xuất
dùng trực tiếp cho sản
xuất sản phẩm, thực
hiện dịch vụ trong kỳ.
‐ Kết chuyển hoặc phân bổ trị
giá NVL thực tế sử dụng cho
sản xuất trong kỳ vào tài
khoản 154.
‐ Kết chuyển chi phí NVL
trực tiếp vượt trên mức bình
thường vào tài khoản 632
‐ Trị giá NVL sử dụng không
hết nh
ập lại kho.
Khóa luận tốt nghiệp GVHD: Th.S Tăng Thị Thanh Thủy
SVTH: Bùi Phương Chi Trang 12

cuối kỳ.
133
Thuế GTGT
khấu trừ
Trị giá NVL chưa sử
dụng đã nhập laị kho.
Kết chuyển Chi phí
NVL TT vào đối tượng
tính giá thành
Chi phí NVLTT vượt
trên mức bình thường
Khóa luận tốt nghiệp GVHD: Th.S Tăng Thị Thanh Thủy
SVTH: Bùi Phương Chi Trang 13

ngừng việc, các khoản BHXH, BHYT, kinh phí công đoàn, bảo hiểm thất nghiệp,
tiền ăn giữa ca, bảo hiểm tai nạn của công nhân sản xuất.
− Theo quy định của Nhà Nước năm 2009, doanh nghiệp được tính vào chi phí các
khoản trích theo lương với những tỷ lệ như sau:
+ Bảo hiểm xã hội : 15%
+ Bảo hiểm y tế : 2%
+ Kinh phí công đoàn: 2%
b. Tài khoản sử dụng
:
− Kế toán tập hợp và phân bổ chi phí nhân công trực tiếp sử dụng TK 622 – “ Chi
phí nhân công trực tiếp”.
− Tài khoản 622 không có số dư cuối kỳ.
− Tài khoản 622 được mở chi tiết theo từng đối tượng tập hợp chi phí.

Khóa luận tốt nghiệp GVHD: Th.S Tăng Thị Thanh Thủy
SVTH: Bùi Phương Chi Trang 14

định, được tổng hợp theo đối tượng chịu chi phí. Căn cứ vào bảng phân bổ lương,
kế toán ghi sổ các nghiệp vụ về chi phí nhân công trực tiếp.
d. Sơ đồ hạch toán
:
Sơ đồ 1.2:
Sơ đồ hạch toán chi phí nhân công trực tiếp theo PP kê khai thường
xuyên.

− Tài khoản 335 phản ánh chi phí phải trả (chi phí trả trước): Chi phí chưa phát
sinh, nhưng sẽ phát sinh và tính trước vào chi phí sản xuất, để khi chi phí phát sinh
sẽ không gây đột biến giá thành. Gồm có:
+ Tiền lương nghỉ phép dự tính của công nhân sản xuất.
+ Chi phí sữa chữa lớn tài sản cố định dự tính.
334,111 622 154
338

+ Chi phí dự tính vào chi phí sản xuất thực tế phát sinh:
Nợ TK 335.
Có TK 334-Tiền lương nghỉ phép của công nhân s
ản xuất thực tế phải trả.
Có TK 241 - Chi phí sữa chữa lớn TSCĐ thực tế phát sinh.
Có TK 111,153… - Chi phí thực tế phát sinh trong thời gian
………………………ngừng sản xuất.
1.2.1.3. Hạch toán chi phi sản xuất chung
a. Khái niệm
:
Chi phí sản xuất chung là những chi phí được dùng để quản lý và phục vụ cho quá
trình sản xuất ra sản phẩm, bao gồm:
− Chi phí lương và các khoản trích theo lương của nhân viên phân xưởng.
− Chi phí vật liệu.
− Chi phí công cụ dụng cụ.
− Chi phí khấu hao TSCĐ ở phân xưởng sản xuất.
− Chi phí dịch vụ mua ngoài như: điện. nước, điện thoại, sữa chữa TSCĐ,…

Chi phí bằng tiền khác.

Trích đoạn Kế toán tập hợp chi phí sản xuấ t Những ưu điểm Những tồn tạ i
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status