GVHD: Ths Nguyễn Gia Tuấn Anh
Đồ án:
_________________________________________________________________________
Đồ Án: Quản lý thư viện Trung Tâm DHQG TPHCM Trang 1
GVHD: Ths Nguyễn Gia Tuấn Anh
Mục Lục
Mở đầu 3
Phần 1 Khảo Sát _Yêu Cầu Đồ Án 4
I. Mô tả đồ án 4
1) Khảo sát thực tế 4
2) Yêu cầu đồ án 4
II. Giải pháp 5
Phần 2 Triển khai _ Xây Dựng Hệ Thống 6
I. Phạm vi giới hạn đồ án 6
II. Mô tả sơ lược về CSDL 7
1) Hệ thống CSDL 7
2) Hệ thống máy chủ 7
III. Phát hiện thực thể và mô hình ERD 9
Phát hiện thực thể 9
1) Lược đồ ERD 12
2) Mô tả chi tiết thực thể 13
IV. Chuyển mô hình ERD sang mô hình quan hệ 20
1) Mô hình quan hệ 20
2) Phân tích DFD 20
V. Thiết kế giao diện 25
1) Các menu chính của giao diện 25
2) Các from mô tả 33
VI. Một số thuật giải biễu diễn from xử lý 49
1) Thuật giải xử lý nhập sách 49
2) Thuật giải xử lý tác vụ sách 50
3) Thuật giải xử lý tác vụ độc giả 51
đỡ chúng em hoàn thành đồ án này.
Nhóm sinh viên thực hiện:
Nguyễn Thanh Bình
0511070
_________________________________________________________________________
Đồ Án: Quản lý thư viện Trung Tâm DHQG TPHCM Trang 3
GVHD: Ths Nguyễn Gia Tuấn Anh
Nguyễn Hoàng Chương
0511074
Đoàn Nguyên Ngân
0511169
_________________________________________________________________________
Đồ Án: Quản lý thư viện Trung Tâm DHQG TPHCM Trang 4
GVHD: Ths Nguyễn Gia Tuấn Anh
Phần 1: Khảo Sát – Yêu Cầu Của Đồ Án
I Mô tả đồ án
“Hệ thống quản lý quản lý thư viện Trung Tâm DHQG Thành Phố Hồ Chí
Minh ” là hệ thống lưu trữ, xử lý các thông tin độc giả, cập nhật các tài
liệu mới và tạo sự thuận tiện, chính xác tìm kiếm tài liệu một cách
chính xác nhất cho độc giả.
1) Khảo sát thực tế
Thư viên Trung Tâm DHQG Thành Phố Hồ Chí Minh là một thư viện
lớn của thành phố với hàng trăm ngàn đầu sách có giá trị, nằm ngay
tại Khu Phố 6 Phường Linh Trung Quận Thủ Đức TPHCM hoạt động
với chức năng nhiệm vụ sau :
• Cung cấp nguồn tài nguyên ,trang thiết bị và các dịch vụ chất
lượng cao phục vụ giảng viên ,sinh viên ,nhà nghiên cứu và cán bộ
thuộc DHQG TPHCM .
• Ngoai ra ,thư viện trung tâm còn phục vụ các giảng viên
,nhà nghiên cứu ,sinh viên các đơn vị khác nếu có yêu cầu .
viện đã phân cấp quản lý với sơ đồ như sau:
Với trên 1,000,000 bản sách báo và tạp chí cho nên phục vụ bạn
đọc phải nhanh chóng mà trong đó việc quản lý danh mục báo cáo và
_________________________________________________________________________
Đồ Án: Quản lý thư viện Trung Tâm DHQG TPHCM Trang 6
GVHD: Ths Nguyễn Gia Tuấn Anh
tạp chí được đặt lên hàng đầu và thư viện phải tìm mọi cách để hòan
thiện hơn. Với số lượng sáh báo như thế vịệc quản lý tên sách, số
lượng, lọai nhập, thanh lý số lượng sách cũ còn tồn kho,…Do tính chất
của thư viện là mượn đọc tại chỗ và cho mượn về nhà nên vấn đề đặt
ra là phải quản lý được đọc giả mà trong đó phải biết được họ tên đọc
giả , địa chỉ, số điện thọai của đọc giả,… và các thông tin này biết
nhờ mã số đọc giả.
2) Yêu cầu đồ án
Bài toán được đặt ra cụ thể như sau:
Trong khuôn khổ đồ án này chỉ đề cập đến vấn đề quản lí
mượn trả sách ở thư viện trung tâm ,còn về các dịch vụ khác của
thư viện chỉ được nhắc đến như phần tham khảo
Xuất phát từ những nhược điểm của hệ thống quản lý bằng
thủ công, nên việc tin học hóa công tác quản lý là việc làm hợp
lý. Để phục vụ đọc giả một cách nhanh chóng, chính xác và tiện
lợi trong việc tìm kiếm tài liệu ở thư viện.
_________________________________________________________________________
Đồ Án: Quản lý thư viện Trung Tâm DHQG TPHCM Trang 7
GVHD: Ths Nguyễn Gia Tuấn Anh
II Giải Pháp
Để giải quyết vấn đề trên, chúng em đã phân tích và đưa ra 2 giải
pháp:
- Xây dựng hệ thống dựa trên nền tảng môi trường máy tính.
- Xây dựng hệ thống dựa trên thực tế đã có, nâng cấp và cải
- Tốc độ xử lý phụ thuộc vào
máy tính thường là rất
nhanh.
Tính bảo
mật
- Bảo mật không cao do
thông tin được được lưu trữ
ở sổ sách rất dễ dàng bị
mất thông tin.
- Khi thông tin của đọc giả
và tài liệu sẽ bị lộ sẽ ảnh
hưởng rất lớn đến đọc giả
cũng như ngân sách của
thư viện .
- Bảo mật rất cao nếu hệ
thống bảo mật trong máy
chủ của thư viện được quản lí
tốt.
- Có khả năng phục hồi được
khi xảy ra sự cố nếu được
backup thường xuyên.
Tính khả thi
- Dựa trên hệ thống cũ, tận
dụng cơ sở vật chất sẵn có.
- Phải xây dựng mới tòan bộ
hệ thống, cần trang thiết bị
cơ sở vật chất mới để phù
hợp.
_________________________________________________________________________
Đồ Án: Quản lý thư viện Trung Tâm DHQG TPHCM Trang 8
Khi đọc giả (đã là thành viên của thư viện) mượn sách tại
thư viện, hệ thống sẽ căn cứ vào phiếu mượn sẽ cập nhật lượng
sách mượn của đọc giả. Nếu đọc giả đã mượn sách tại phòng
khác của thư viện thì hệ thống sẽ lưu trữ vào một kho thông tin
đọc giả tạm thời và sau một chu kỳ (1 ngày) những thông tin
này sẽ được chuyển lên máy chủ chờ xừ lý.
Hệ thống mô hình CSDL gồm có 2 chương trình con:
Một chương trình dành cho đọc giả có thể xem, tìm
kiếm thông tin, hiện trạng, số lượng sách mượn của mình.
Một chương trình quản lý độc giả dành riêng cho
nhân viên, ban giám đốc có thẩm quyền sử dụng.
2) Hệ thống máy chủ
_________________________________________________________________________
Đồ Án: Quản lý thư viện Trung Tâm DHQG TPHCM Trang 9
GVHD: Ths Nguyễn Gia Tuấn Anh
Đây là chương trình nằm trên máy chủ trung
tâm, lưu giữ thông tin sơ lược về tất cả các đọc giả mượn sách
trong tất cả các phòng ban trực thuộc hệ thống thư vịện. Đồng
thời máy chủ lưu trữ tất cả thông tin của tất cả các phòng ban
để có thể xử lý thông tin đọc giả của chính phòng ban đó.
Hệ thống sẽ mở một cổng kết nối (port) nhận
những thông tin từ phía những máy con (đặt tại từng phòng ban
của thư viện) chuyển lên, phân tích những thông tin và lọc ra
những đọc giả thuộc phòng ban nào sẽ được chuyển về chính
xác từng phòng ban mà đọc giả đã mượn sách để thực hiện việc
cập nhật tình trạng mượn và số lượng sách mượn.
Và sau đây là mô hình quan hệ
_________________________________________________________________________
Đồ Án: Quản lý thư viện Trung Tâm DHQG TPHCM Trang 10
Mượn Sách
DCHIPB
SDTPB
Thực thể 3: DON_VI_LUU_TRU.
Mỗi thực thể tượng trư ng cho một đơn vị lưu trữ tài liệu trong thư
viện.
Các thuộc tính:
#MADVLT
TENDVLT
Thực thể 4: LOAI_TAI_LIEU.
Mỗi thực thể tượng trư ng cho một lọai tài liệu trong thư viện.
Các thuộc tính:
#MALTL
TENLTL
Thực thể 5: SACH.
Mỗi thực thể tượng trư ng cho một lọai sách trong thư viện.
Các thuộc tính:
#MASACH
_________________________________________________________________________
Đồ Án: Quản lý thư viện Trung Tâm DHQG TPHCM Trang 11
GVHD: Ths Nguyễn Gia Tuấn Anh
TUA
#MANGONNGU
NGONNGU
Thực thể 10: NHA_XUAT_BAN.
Mỗi thực thể tượng trư ng cho một nhà xuất bản in ấn sách trong
thư viện.
Các thuộc tính:
#MANXB
TENNXB
DCHINXB
SDTNXB
EMAILNXB
_________________________________________________________________________
Đồ Án: Quản lý thư viện Trung Tâm DHQG TPHCM Trang 12
GVHD: Ths Nguyễn Gia Tuấn Anh
Thực thể 11: TAC_GIA.
Mỗi thực thể tượng trư ng cho một tác giả sáng tác ra sách trong
thư viện.
Các thuộc tính:
#MATG
HOTENTG
Mỗi thực thể tượng trưng cho một chi tiết phiếu mượn của thư
viện.
Các thuộc tính:
#MAPMS
HINHTHUCMUON
NGAYMUON
NGAYTRA
SOLUONG
_________________________________________________________________________
Đồ Án: Quản lý thư viện Trung Tâm DHQG TPHCM Trang 13
GVHD: Ths Nguyễn Gia Tuấn Anh
2)
Lược đồ ERD mô hình CSDL
_________________________________________________________________________
Đồ Án: Quản lý thư viện Trung Tâm DHQG TPHCM Trang 14
GVHD: Ths Nguyễn Gia Tuấn Anh
_________________________________________________________________________
Đồ Án: Quản lý thư viện Trung Tâm DHQG TPHCM Trang 15
GVHD: Ths Nguyễn Gia Tuấn Anh
3) Mô tả chi tiết thực thể
Thực thể 1:
NHAN_VIEN (#MANV, HOTENNV, MATKHAU, DCHINV,
SDTNV, CMND).
Tên thực thể: NHAN_VIEN
DL
Lọa
i DL
MGT Số Byte
#MAPB Mã phòng ban trong
thư viện.
C B 4 kí tự 4 byte
TENPB Tên phòng ban trong
thư viện.
C B 15 kí tự 15 byte
DCHIPB
Địa chỉ của phòng ban
trong thư viện.
C B 10 kí tự 10 byte
SDTPB
Số điện của phòng ban.
S K 8 kí tự 8 byte
Tổng 47 byte
_________________________________________________________________________
Đồ Án: Quản lý thư viện Trung Tâm DHQG TPHCM Trang 16
GVHD: Ths Nguyễn Gia Tuấn Anh
Thực thể 3:
DON_VI_LUU_TRU (#MADVLT, TENDVLT).
Tên thực thể: DON_VI_LUU_TRU
Tên thuộc
tính
Diễn giải Kiểu
DL
Lọa
i DL
byte
Thực thể 5:
SACH (#MASACH, TUA, SOLUONG, NAMXB,
NGAYNHAP).
Tên thực thể: SACH
Tên thuộc
tính
Diễn giải Kiểu
DL
Lọa
i DL
MGT Số Byte
_________________________________________________________________________
Đồ Án: Quản lý thư viện Trung Tâm DHQG TPHCM Trang 17
GVHD: Ths Nguyễn Gia Tuấn Anh
#MASACH
Mã sách trong thư
viện.
C B 10 kí tự 10 byte
TUA
Tựa sách trong thư
viện.
C B 30 kí tự 30 byte
SOLUONG
Số lượng sách trong thư
viện.
S B 4 kí tự 4 byte
NAMXB
Năm xuất bản của
Diễn giải Kiể
u
DL
Lọa
i DL
MGT Số Byte
#MASM
Mã sách mới trong thư
viện.
C B 10 kí tự 10byte
TENSM
Tên sách mới trong thư
viện.
C B 30 kí tự 30 byte
Tổng 40 byte
_________________________________________________________________________
Đồ Án: Quản lý thư viện Trung Tâm DHQG TPHCM Trang 18
GVHD: Ths Nguyễn Gia Tuấn Anh
Thực thể 8:
SACH_CU (#MASC, TENSC).
Tên thực thể: SACH_CU
Tên thuộc
tính
Diễn giải Kiể
u
DL
Lọa
i DL
MGT Số Byte
Diễn giải Kiểu
DL
Lọai
DL
MGT Số Byte
#MANXB Mã nhà xuất bản của
sách.
C B 10 kí tự 10byte
TENNXB Tên nhà xuất bản. C B 30 kí tự 30 byte
DCHINXB
Địa chỉ nhà xuấ bản.
C B 255 kí 255 byte
_________________________________________________________________________
Đồ Án: Quản lý thư viện Trung Tâm DHQG TPHCM Trang 19
GVHD: Ths Nguyễn Gia Tuấn Anh
tự
SDTNXB
Số điện thọai nhà xuất
bản.
S B 8 kí tự 8 byte
EMAILNXB
Hộp thư điện tử của
nhả xuất bản.
C K 30 kí tự 30 byte
Tổng 333 byte
Thực thể 11:
TAC_GIA (#MATG, HOTENTG, DCHITG, SDTTG).
Tên thực thể: TAC_GIA
Tên thuộc
Diễn giải Kiể
u
DL
Lọai
DL
MGT Số Byte
#MASODG
Mã số đọc giả của thư
viện.
C B 10 kí
tự
10byte
DTUONG
Đối tượng đọc giả.
C B 10 kí
tự
10 byte
HOTENDG
Họ tên đọc giả.
C B 30 kí 30 byte
_________________________________________________________________________
Đồ Án: Quản lý thư viện Trung Tâm DHQG TPHCM Trang 20
GVHD: Ths Nguyễn Gia Tuấn Anh
tự
NGSINHDG
Ngày sinh đọc giả.
S B 8 kí tự 8 byte
DIACHIDG
Địa chỉ đọc giả.
C B 255 kí
N
Ngày hết hạn. D B 8 kí tự 8 byte
Tổng 36 byte
Thực thể 14:
PHIEU_MUON_SACH (#MAPMS, HINHTHUCMUON,
NGAYMUON, NGAYTRA, SOLUONG).
Tên thực thể: PHIEU_MUON_SACH
Tên thuộc tính Diễn giải Kiểu
DL
Lọa
i DL
MGT Số Byte
#MAPMS
Mã phiếu mượn
sách.
C B 10 kí tự 10byte
HINHTHUCMUO
N
Hình thức mượn
sách.
C B 10 kí tự 10 byte
NGAYMUON
Ngày mượn sách.
D B 8 kí tự 8 byte
NGAYTRA Ngày trả sách. D B 8 kí tự 8 byte
_________________________________________________________________________
Đồ Án: Quản lý thư viện Trung Tâm DHQG TPHCM Trang 21
GVHD: Ths Nguyễn Gia Tuấn Anh
SOLUONG
NHA_XUAT_BAN (#MANXB, MASACH, TENNXB, DCHINXB,
SDTNXB, EMAILNXB).
TAC_GIA (#MATG, HOTENTG, DCHITG, SDTTG).
DOC_GIA (#MASODG, MATHE, MAPMS, DTUONG, HOTENDG,
NGSINHDG, DIACHIDG, SDTDG).
THE_THU_VIEN (#MATHE, LOAITHE, NGAYLAPTHE,
NGAYHETHAN).
PHIEU_MUON_SACH (#MAPMS, HINHTHUCMUON, NGAYMUON,
NGAYTRA, SOLUONG).
2. Phân tích DFD
Dựa trên ERD phân tích ở trên, chúng ta tiến hành phân tích sơ đồ
dòng dữ liệu của chương trình. Để thuận lợi trong việc quản lý theo
từng bộ phận.
_________________________________________________________________________
Đồ Án: Quản lý thư viện Trung Tâm DHQG TPHCM Trang 23
Đọc giả
Ban Ql.sách
Sách
Bp.cho mượn
Ban Ql.sách
Bp.cho mượn
Nhập
T.kiếm
Liệt kê
Hiệu chỉnh
34
4
3
34
5
25
5
2
25
4
1
3
2
3
4
3 2
7 6
2
5
1
2
6
7
21
GVHD: Ths Nguyễn Gia Tuấn Anh
b) Sơ đồ DFD quản lý đọc giả
_________________________________________________________________________
Đồ Án: Quản lý thư viện Trung Tâm DHQG TPHCM Trang 25
1. Yêu cầu tạo phiếu
2. Kết quả
3. Yêu cầu thống kê
4. Danh sách đọc
giả
5. Yêu cầu tìm kiếm
6. Danh sách xóa