Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên
Khoa : Toán – Tin Học
Đồ án môn học
Phân tích và thiết kế hệ thống thông tin
Đề tài :
PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG QUẢN LÝ MUA
BÁN LAPTOP CỦA MỘT SIÊU THỊ ĐIỆN MÁY
Giáo viên : Th.s NGUYỄN GIA TUẤN ANH
Sinh viên : 1.Nguyễn Đức Huy – 0611054
2.Nguyễn Quốc Bình - 0611016
3.Nguyễn Văn Nhân - 0611146
Lời nói đầu
Ngày nay trong thời đại công nghệ thông tin phát triển một cách vũ bão, thì
việc quản lý và xử lý tốt các thông tin mang một ý nghĩa rất quan trọng. Những
người hoặc nhóm người nắm được , hiểu rõ, và biết cách sử dụng thông tin thì
sẽ có những thành công nhất định.
Trong đó việc ứng dụng tin học vào trong cuộc sống là điều cấp thiết của
mỗi người. Với việc công nghệ thông tin ngày càng phát triển một cách mạnh mẽ
hàng ngày hàng giờ, nó sẽ có tác dụng không nhỏ giúp con người dễ dàng hơn
trong cuộc sống. Như công việc được xử lý nhanh chóng, hiệu quả, giúp con
người giải trí, liên lạc, sáng tạo những cái mới… Do đó viêc sở hữu một chiếc
máy tính là một nhu cầu quan trọng của mỗi người. Vì vậy nhiều của hàng siêu
thị kinh doanh máy tính, di động xuất hiện ( ra đời ) khắp nơi trên toàn quốc.
Trong xã hội thực tế, các công ty, siêu thị, cửa hàng kinh doanh nói chung. Hay
các siêu thị cửa hàng máy tính nói riêng, muốn phát triển mạnh và có lợi nhuận
cao thì phải có một hệ thống làm việc nhanh chóng, hiệu quả, có chuyên môn…
với những nhu cầu ấy thì phần mền quản lý, lưu trữ việc mua bán kinh doanh rất
cần thiết cho hoạt động của các siêu thị, cửa hàng máy tính được xây dựng .
Nhưng để làm được các phần mềm này thì điều quan trọng nhất là phân tích rõ
- 410 B-C-D Nguyễn Thị Minh Khai. Phường 5, Quận 3. Tp. Hồ Chí Minh.
ĐT: 08.62911058 Kỹ thuật: 08.62911060 Bảo hành: 08.38343373
Fax: 08.38344896
- 15 Nguyễn Oanh. Phường 10, Q. Gò Vấp. Tp, Hồ Chí Minh.
ĐT: 08.62955299 Kỹ thuật: 08.62955276 Bảo hành: 08.62955065
Fax: 08.62955064
3
Mục Lục
PHẦN MỘT: KHẢO SÁT THỰC TẾ VÀ MÔ TẢ ĐỒ ÁN
a/. Nhập hàng
b/. Bán hàng
c/. Test hàng
d/. Bảo hành
1. d1. Cam kết bảo hành
2. d2. Điều kiện bảo hành
3. d3. Các trường hợp không bảo hành
e/. Đổi trả hàng
f/. Đơn vị tiền tệ
g/. Kiểm tra hàng trong kho
h/. Mô tả phòng ban công ty
k/. Nhân viên
PHẦN HAI:PHÂN TÍCH YÊU CẦU - PHÂN TÍCH HỆ THỐNG THIẾT KẾ GIAO
DIỆN VÀ FORM XỬ LÝ
I. Phân tích yêu cầu
1. Yêu cầu chức năng
2. Yêu cầu phi chức năng
II. Phân tích hệ thống
1. Mô hình thiết kế thực thể ERD
a. Xác định các thực thể
b. Mô hình ERD
f1. Form nhân viên kho hàng
f2. Form thêm nhân viên kho hàng
5.5. Form laptop
5.6. Form nhà cung cấp
5.7. Form khách hàng
5.8. Form phòng ban
5.9. Form kho hàng
5.10.Form hóa đơn
5.11.Form tìm kiếm
a. Form tìm kiếm nhân viên
b. Form tìm kiếm laptop
c. Form tìm kiếm phòng ban
d. Form tìm kiếm khách hàng
e. Form tìm kiếm nhà cung cấp
f. Form tìm kiếm hóa đơn
III. Đánh giá ưu khuyết điểm
5
PHẦN MỘT
KHẢO SÁT THỰC TẾ VÀ MÔ TẢ ĐỒ ÁN
Siêu thị máy tính Hoàn Long là một siêu thị máy tính lớn,chuyên kinh
doanh các sản phẩm máy tính và các mặt hàng điện tử khác, như: các loại
máy in,pocket disk-usb,mp3-mp4,memory card,monitor CRT-LCD,…
Công ty có nhiều chi nhánh ( đã liệt kê bên trên )
Quá trình nghiệp vụ ở siêu thị được miêu tả như sau :
a/ Nhập hàng :
Khi công ty kí hợp đồng với nhà cung cấp, thì khi đó, công ty đã
nhận được sự đảm bảo của nhà cung cấp về bán hàng giá sỉ ( hỗ trợ về
giá )và hàng chính hãng trong suốt thời gian hợp tác của hai bên. Trong
thời gian hợp tác, khi cần thì công ty sẽ chủ động liên lạc với phía nhà
cung cấp để nhận hàng, rồi sau đó ghi công nợ và thanh toán sau. Hnag2
Năm, không bị rách, tẩy rửa, chắp vá, bôi xoá và cạo sửa.
- Riêng các thiết bị có tem và Phiếu Bảo Hành của nhà
CUNG CẤP bảo hành tại nhà cung cấp với các sản phẩm
như: INTEL, MÁY IN, HP, EPSON, SAMSUNG, LG, LAPTOP
(máy tính xách tay), LCD, SCANNER, CPU, MAINBOARD,
CD, DVD -ROM, UPS, MONITOR v.v
- Bảo hành tận nơi cho hệ thống Máy Bộ có phiếu bảo hành
kèm theo.
- Các sản phẩm TOKY có phiếu bảo hành máy bộ kèm
theo.
- Đối với CPU có tem Bảo hành chứng nhận khi gửi bảo
hành CPU phải có FAN đi cùng.
- Tất cả dòng MAINBOARD 775 khi đi bảo hành phải có
nắp đậy SOCKET.
- Đối với UPS bình ắc quy chỉ được bảo hành 1 năm
d3. Các trường hợp không được bảo hành :
- Hết thời gian bảo hành.
- Khách hàng làm mất phiếu bảo hành.
- Sử dụng nguồn điện không ổn định, không đúng quy
cách.
- Sản phẩm bị biến dạng, trầy xước, không có Tem bảo
hành, tem không hợp lệ, tem bị mờ v.v
- Khách hàng tự ý thay thế linh kiện, thay đổi đặc tính kỹ
thuật, thay đổi nhãn đĩa, mở nắp đĩa (driver top cover).
- Sản phẩm bảo quản trong điều kiện môi trường không
được tốt, nơi nhiệt độ cao, do không khí ẩm, bị oxy hoá, bị
thấm nước, bị rỉ sét, do bụi đất bám vào,
- Sản phẩm bị rơi rớt, Bể vỡ, Mẻ cong, Gãy, Xì tụ, Phù
chíp, Trầy đứt mạch, Nứt, Cháy nổ, Đứt dây v.v
- Sản phẩm hư hỏng do thiên tai, hoả hoạn, do thiết bị liên
- Đổi sản phẩm cùng loại trong tháng đầu tiên cho Hệ thống máy TOKY
- Không nhập lại tất cả các sản phẩm như: TV multimedia, CARD KỸ
XẢO Máy in, Camera, Digital, Laptop, LCD, DVD, CD/DVDRW,
f/ Đơn vị tiền tệ :
Đợn vị chính thức là USD. Sau khi lập hóa đơn, sẽ chuyển đổi ra
vnd để tiện lợi cho khách hàng trong việc thanh toán.
g/ Kiểm tra hàng trong kho :
Nhân viên kho hàng nhận trách nhiệm kiểm tra kho. Nếu trong kho
hết loại mặt hàng đó, nhân viên kho báo cáo, và công ty sẽ liên hệ với nhà
cung cấp để nhận thêm hàng.
h/ Mô tả phòng ban công ty :
8
9
k/ Nhân viên :
Lương nhân viên được trả bằng tiền mặt. Chỉ có nhân viên quản lý mới
có thể làm việc ở nhiều phòng ban. Nhân viên làm việc ở phòng trên có thể
giao việc cho nhân viên ở phòng dưới thực hiện.
Mẫu hóa đơn của công ty Hoàn Long
Tên khách hàng : Số HD:
Địa chỉ : Ngày :
Tỷ giá : 17000 (vnd : ……)
Phương thức thanh toán : tiền mặt
*xin quý khách : - kiểm tra hàng trước khi rời khỏi quầy.
- xem quy định bảo hành.
*giá trên chưa bao gồm VAT.
Đã kiểm và nhận đủ hàng Thủ kho Người giao
(kí tên) (kí tên) (kí tên)
Stt Tên Đvt SL ĐG Ttiền
Viết bằng chữ : …. USD tổng : tổng: tổng:
10
còn có tên phòng ban, trưởng phòng, Số điện thoại của phòng ban, email của
phòng ban.
* Quản trị viên sẽ có một cách nhìn tổng quát về công ty thông qua
danh sách phòng ban cùng những thông tin liên quan của mỗi phòng ban.
* Mỗi phòng ban có bao nhiêu nhân viên, danh sách những nhân viên
thuộc phòng ban.
11
* Tạo mới phòng ban nếu cần.
* Xóa phòng ban không cần quản lý nữa .
* Tìm thông tin đầy đủ của phòng ban khi biết tên phòng ban hoặc mã
số phòng ban .
* Thêm nhân viên vào phòng ban.
- Quản lý khách hàng :
* Mỗi khách hàng được quản lý thông qua mã số khách hàng. Ngoài ra
khách hàng còn có các thông tin như tên khách hàng, địa chỉ, số điện thoại,
email…
* Quản lý được một khách hàng đã mua những laptop nào của công
ty ,mỗi laptop được mua với số lượng bao nhiêu để có thể có chế độ ưu đãi
dành cho khách hàng thân thiết của công ty.
* Thêm khách hàng mới .
* Xóa khách hàng khi không cần quản lý nữa.
- Quản lý việc quan hệ với nhà cung cấp :
* Mỗi nhà cung cấp được quản lý bằng mã số nhà cung cấp. Nhà cung
cấp còn được lưu cùng với các thông tin như tên nhà cung cấp, số điện thoai,
địa chỉ, email .
* Xem thông tin về những laptop mà một nhà cung cấp đã cung cấp
cho công ty -> biết được một nhà cung cấp đã xung cấp bao nhiêu laptop cho
công ty.
* Thêm nhà cung cấp mới .
* Xóa nhà cung cấp không cần quản lý nữa.
- (MSL) : mã số Laptop, đây là thuộc tính khóa,dùng để phân biệt các
Laptop với nhau.
- (TenL) : tên Laptop ứng với MSL.
- (MaNSX) : mã nhà sản xuất ra Laptop.
- (NuocSX) : tên nước sản xuất ra Laptop.
- (KM) : hình thức khuyến mãi khi mua Laptop .
- (GIA) : giá bán của Laptop.
2a/ Thực thể 2 : Nhà cung cấp (NhaCC) cung cấp các loại Laptop cho công ty
Các thuộc tính :
- (MSNCC) : mã số nhà cung cấp, thuộc tính khóa,dùng để phân biệt
các nhà cung cấp với nhau.
- (TenNCC) : tên nhà cung cấp,ứng với MSNCC.
- (DCNCC) : địa chỉ nhà cung cấp.
- (DTNCC) : số điện thoại nhà cung cấp.
- (Email) : email của nhà cung cấp.
3a/ Thực thể 3 : Hợp đồng (HDong)
Các thuộc tính :
- (MSHDong) : mã số hợp đồng, đây là thuộc tính khóa, dùng để phân
biệt các hợp đồng với nhau.
- (TenHDong) : tên hợp đồng,ứng với MSHDong.
- (NgayHDong) : ngày lập ra bản hợp đồng đó.
13
4a/ Thực thể 4 : Hóa đơn (HDon)
Các thuộc tính :
- (MSHDon) : mã số hóa đơn , đây là thuộc tính khóa,dùng để phân biệt
các hóa đơn với nhau.
- (TenHDon) : tên hóa đơn.
- (Ngay) : ngày lập hóa đơn.
- (CTHD) : chi tiết hóa đơn.
5a/ Thực thể 5 : Kho hàng (KhoHang)
Các thuộc tính :
- (MSNV) : mã số nhân viên, đây là thuộc tính khóa, dùng để phân biệt
các nhân viên với nhau.
- (TenNV) : tên nhân viên, ứng với MSNV.
- (Luong) : lương nhân viên.
- (NgaySinh) : ngày/tháng/năm sinh của nhân viên đó.
- (DC) : địa chỉ của nhân viên đó.
- (DT) : số điện thoại dùng để liên lạc với nhân viên đó.
- (GT) : giới tính của nhân viên .
11a/ Thực thể 11 : Nhân viên chăm sóc khách hàng(NVCSKH)
Các thuộc tính :
- (KNTV) : kinh nghiệm tư vấn cho khách hàng.
- (KNTT) : khả năng tiếp thị các loại Laptop đến với khách hàng.
12a/ Thực thể 12: Nhân viên thu ngân(NVTN)
Các thuộc tính :
- (BCCM) : bằng cấp chuyên môn của nhân viên.
- (KNTN) : kinh nghiệm thu ngân của nhân viên.
13a/ Thực thể 13 : Nhân viên kỹ thuật(NVKT)
Các thuộc tính :
- (TDTN) : trình độ tay nghề của nhân viên kỹ thuật.
14a/ Thực thể 14 : Nhân viên bán hàng(NVBH)
Các thuộc tính :
- (KNBH) : kinh nghiệm bán hàng của nhân viên.
- (KNGTBH) : khả năng giao tiếp với khách hàng.
15a/ Thực thể 15 : Nhân viên hợp đồng(NVHD)
Các thuộc tính :
- (KNGT) : khả năng giao tiếp với đối tác của nhân viên đó.
- (TDNN) : trình độ ngoại ngữ của nhân viên khi giao tiếp với đối tác là
người nước ngoài.
16a/ Thực thể 16 : Nhân viên kho hàng(NVKH)
TongTien
KhoHang
MSKho
TenKho
NVHD
KNGT
TNNN
KH
MSKH
TenKH
DCKH
DTKH
NVTN
BCCM
KNTN
NVKH
KNQL
PB
MSPB
TenPB
EmailPB
NV
MSNV
TenNV
Luong
NS
DC
DT
GT
CV
(1,n)
(1,1)
(1,1)
(0,n)
(0,n)
(1,n) (1,1) (1,n) (1,1)
NVCSKH
KNTV
KNTT
NVKT
TDTN
NVBH
KNBH
KNGTBH
Bán bởi
(0,n)
(0,n)
Thuộ
c
(0,n)
(0,n)
Thuộ
c
(1,1)
(1,n)
16
2 ) Chuyển mô hình ERD thành mô hình quan hệ :
Laptop(MSL,TenL,MaNSX,NuocSX,KM,GIA,MSKho,MSPBH,MSNV)
NhaCC(MSNCC,TenNCC,DCNCC,DTNCC,Email)
HDong(MSHDong,TenHDong,NgayHDong,SL,DG,MSNV,MSNCC)
Laptop
C 10 B PK
2 TenL Tên Laptop C 20 B
3 MaNSX Mã số nhà
sản xuất
C 10 B
4 NuocSX Tên nước
sản xuất
C 20 B
5 KM Khuyến
mãi
C 20 K
6 GIA Giá tiền ST 10 B
7 MSKho Mã số kho C 10 B FK
8 MSPBH Mã số
phiếu bảo
hành
C 10 B FK
9 MSNV Mã số nhân
viên bán
hàng
C 10 B FK
Tổng số : 120
- Khối lượng:
Số dòng tối thiểu: 1000
Số dòng tối đa: 2000
Kích thước tối thiểu: 1000×120 = 120KB
Kích thước tối đa: 2000×120 = 240KB
3.2/ Quan hệ nhà cung cấp :
NhaCC(MSNCC,TenNCC,DCNCC,DTNCC,Email)
HDong(MSHDong,TenHDong,NgayHDong,SL,DG,MSNV,MSNCC)
Tên quan hệ : HDong
STT Tên thuộc
tính
Diễn giải Kiểu DL Chiều
dài
Loại DL Ràng
buộc
Ghi
chú
1 MSHDong Mã số hợp đồng C 10 B PK
2 TenHDong Tên hợp đồng C 20 B
3 NgayHDong Ngày/tháng/năm
lập ra bản hợp
đồng
NT 10 B
4 SL Số lượng SN 10 B
5 DG Đơn giá ST 20 B
6 MSNV Mã số nhân viên
lập bản hợp
đồng
C 10 B FK
7 MSNCC Mã số nhà cung
cấp
C 10 B FK
Tổng số : 90
19
- Khối lượng:
Số dòng tối thiểu: 1000
Số dòng tối đa: 2000
phòng ban
C 10 B PK
2 TenPB Tên phòng
ban
C 20 B
3 EmailPB Email phòng
ban
C 20 B
Tổng số : 50
- Khối lượng:
Số dòng tối thiểu: 500
Số dòng tối đa: 1000
Kích thước tối thiểu: 500×50 = 25KB
Kích thước tối đa: 1000×50 = 50KB
20
3.6/ Quan hệ chức vụ :
CV(MSCV,TenCV,MSNV)
Tên quan hệ : CV
STT Tên thuộc
tính
Diễn
giải
Kiểu
DL
Chiều
dài
Loại DL Ràng
buộc
Ghi chú
1 MSCV Mã số
Ghi chú
1 MSKho Mã số
kho
hàng
C 10 B PK
2 TenKho Tên
kho
C 20 B
Tổng số : 30
- Khối lượng:
Số dòng tối thiểu: 1000
Số dòng tối đa: 2000
Kích thước tối thiểu: 1000×30 = 30KB
Kích thước tối đa: 2000×30 = 60KB
21
3.8/ Quan hệ phiếu bảo hành :
PBH(MSPBH,TenPBH,NgayBan,TGBH,MSL)
Tên quan hệ : PBH
STT Tên thuộc tính Diễn giải Kiểu DL Chiều
dài
Loại DL Ràng
buộc
Ghi
chú
1 MSPBH Mã số phiếu bảo
hành
C 10 B PK
2 TenPBH Tên phiếu bảo
hành
C 20 B
5 MSNVTN Mã số nhân viên
thu ngân
C 10 B FK
6 MSKH Mã số khách
hàng
C 10 B FK
Tổng số : 70
22
- Khối lượng:
Số dòng tối thiểu: 1000
Số dòng tối đa: 2000
Kích thước tối thiểu: 1000×70 = 70KB
Kích thước tối đa: 2000×70 = 140KB
3.10/ Quan hệ Laptop và hóa đơn :
Laptop-HDon(MSL,MSHDon,SL,DG)
Tên quan hệ : Laptop-HDon
STT Tên thuộc
tính
Diễn
giải
Kiểu
DL
Chiều
dài
Loại
DL
Ràng buộc Ghi
chú
1 MSL Mã số
Laptop
4 NS Ngày sinh NT 10 B
5 DC Địa chỉ C 20 B
6 DT Điện thoại C 10
7 GT Giới tính C 10 B
8 MSPB Mã số phòng
ban
C 10 B FK
Tổng số: 100
23
- Khối lượng:
Số dòng tối thiểu: 6000
Số dòng tối đa: 12000
Kích thước tối thiểu: 6000×100 = 600KB
Kích thước tối đa: 12000×100 = 1200KB
3.12/ Quan hệ khách hàng :
KH(MSKH,TenKH,DCKH,DTKH)
Tên quan hệ : KH
STT Tên thuộc
tính
Diễn giải Kiểu
DL
Chiều
dài
Loại
DL
Ràng
buộc
Ghi chú
1 MSKH Mã số
khách hàng
vụ
C 10 B FK
Tổng số : 30
- Khối lượng:
Số dòng tối thiểu: 1000
Số dòng tối đa: 2000
24
Kích thước tối thiểu: 1000×30 = 30KB
Kích thước tối đa: 2000×30 = 60KB
3.14/ Quan hệ kho hàng và nhân viên kho hàng :
KhoHang-NVKH(MSKho,MSNV)
Tên quan hệ : KhoHang-NVKH
STT Tên thuộc
tính
Diễn giải Kiểu
DL
Chiều
dài
Loại
DL
Ràng buộc Ghi
chú
1 MSKho Mã số kho
hàng
C 10 B PK,FK(KhoHang)
2 MSNV Mã số
nhân viên
kho hàng
C 10 B PK,FK(NVKH)
Tổng số : 20
Tổng số : 40
- Khối lượng:
Số dòng tối thiểu: 1000
Số dòng tối đa: 2000
25