Giáo án Hình học 7 Năm học 2010-2011
Tiết PPCT Tuần dạy Ngày soạn Ngày dạy Tiết dạy Lớp
01 01 20/8/2010
26/8/2010 2 7/4
27/8/2010 3 7/3
Bài 1:
HAI GÓC ĐỐI ĐỈNH
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:HS hiểu được thế nào là hai góc đối đỉnh, nắm được tính chất của hai góc
đối đỉnh.
2. Kỹ năng:Rèn luyện kỹ năng về hình vẽ góc đối đỉnh với một góc cho trước. Nhận
biết được các cặp góc đối đỉnh. Bước đầu làm quen với suy luận.
3. Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học. Nghiêm túc khi học tập.
II. Chuẩn bị:
- GV: Thước thẳng, thước đo góc.
- HS: Thước thẳng, thước đo góc.
III. Tiến trình lên lớp:
1. Ổn định lớp (1’).
2. Kiểm tra sĩ số, vệ sinh lớp (4’)
3. Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
GV: Đặt vấn đề: Khi ta xét về vị trí hai góc
chúng có thể có chung đỉnh kề nhau, bù
nhau, kề bù. Hôm nay ta xét vị trí mới về
hai góc:
* HĐ1:
GV: Yêu cầu HS quan sát thao tác vẽ hình
của GV
hS
Gv:Có nhận xét gì về cạnh OX và OX’, OY
và OY’
ˆ
O
2
và
ˆ
O
4
là cặp góc đối đỉnh.
2. Tính chất của hai góc đối đỉnh
GV: Lê Sỹ Chiến Trang 1
Giáo án Hình học 7 Năm học 2010-2011
Hs:
* HĐ3: Cho HS làm bài tập 1,2 được chép
sẵn vào bảng phụ.
* GV vẽ góc A
O
ˆ
B và nêu vấn đề: vẽ góc
đỉnh của A
O
ˆ
B
Hs:
* GV: Hai góc đỉnh này có tính chất gì?
Hs:
GV: Cho HS kiểm tra quan sát của mình
bằng thước đo.
Hs:
GV: - Cho HS làm bài tập ?3
- Nhận xét về số đo của hai góc đối
1
và
O
ˆ
2
kề bù nên
O
ˆ
1
+
O
ˆ
2
=180
0
(1)
O
ˆ
2
+
O
ˆ
3
=180
0
(2) (vì kề bù)
Từ (1) và (2) =>
O
ˆ
1
0
(kề bù) (4)
Từ (3) và (4) =>
O
ˆ
4
=
O
ˆ
2
T/c: (SGK)
4. Củng cố:
- Thế nào là hai góc đối đỉnh?
- Hai góc đối đỉnh có tính chất nào?
5. Dặn dò:
- Thuộc tính chất của hai góc đối đỉnh.
- Làm bài tập: 5,6,7,8,9 / 82;83
IV. Rút kinh nghiệm:
Tiết PPCT Tuần dạy Ngày soạn Ngày dạy Tiết dạy Lớp
GV: Lê Sỹ Chiến Trang 2
Giáo án Hình học 7 Năm học 2010-2011
02 01 20/8/2010 28/8/2010
2 7/4
3 7/3
Luyện tập:
LUYỆN TẬP §1
thế nào?
Hs:
-GV: hướng dẫn HS suy luận để tính số đo
của A
B
ˆ
C.
Hs:
-GV: hướng dẫn HS tính số đo
của góc C
B
ˆ
A
’
dựa vào tính chất của hai
góc đối đỉnh.
Hs:
* HĐ2:
Cho HS giải bài tập 6
GV: cho HS vẽ XOY=47
0
, vẽ hai tia đối
1. Bài tập 5
Vì ∠ABC kề bù với ∠ABC’
Nên: ∠ABC + ∠ABC’=180
0
=>∠ABC’=180
O
- ∠ABC
∠ABC’=180
Hs:
Gv:Nếu
O
ˆ
1
= 47
O
=>
O
ˆ
3
= ?
-Góc
O
ˆ
2
và
O
ˆ
4
quan hệ như thế nào? Tính
chất gì?
Hs:
* HĐ3:
- GV: cho HS làm bài tập 7.
Hs:
Gv:Cho 1 HS lên vẽ hình và viết trên bảng
các cặp góc đối đỉnh
Hs:.
- GV: nhận xét cùng cả lớp
= 180
O
-
O
ˆ
1
= 180
O
- 47
O
= 133
O
O
ˆ
2
=
O
ˆ
4
vì đối đỉnh. Nên
O
ˆ
4
= 133
O
XX
’
và ZZ
’
có hai cặp đối xứng là
03 02 22/8/2010 04/9/2010 2 7/4
GV: Lê Sỹ Chiến Trang 4
Giáo án Hình học 7 Năm học 2010-2011
03/9/2010 3 7/3
Bài 2:
HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:HS biết được thế nào là hai đường thẳng vuông góc và công nhận tính chất
có duy nhất một đường thẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với đường thẳng cho
trước, HS hiểu thế nào là đường trung trực của đoạn thẳng.
2. Kỹ năng:HS biết dựng đường thẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với
đường thẳng cho trước, biết dựng đường trung trực của một đoạn thẳng.
3. Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học. Nghiêm túc khi học tập.
II. Chuẩn bị:
- GV: Thước thẳng, Êke, bảng phụ.
- HS: Thước thẳng, Êke, một tờ giấy gấp hình.
III. Tiến trình lên lớp:
1. Ổn định lớp (1’).
2. Kiểm tra bài cũ (4’)
Đề bài Đáp án Biểu điểm
Vẽ góc vuông xBy. Vẽ góc x’By’
đối đỉnh với góc xBy. Hãy viết tên
hai góc vuông không đối đỉnh với
góc xBy ?
Hai góc vuông không đối đỉnh với
góc xBy là góc xBy’ và x’By
10
3. Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
* HĐ1:
2
Ô
+
1
Ô
=
0
180
(kề bù)
⇒
2
Ô
=
0
180
-
0
90
=
0
90
3
Ô
=
1
Ô
(đđ)⇒
3
Ô
=
Gv: Yêu cầu Hs làm ?3
Hs: …
Gv: Hướng dẫn Hs vẽ 2 trường hợp.
Gv: Yêu cầu Hs làm ?4
* HĐ3:
Gv: Yêu cầu HS quan sát hình 7.
Gv: Đườngtrung trực của đoạn thẳng là gì?
Hs: …
2. Vẽ hai đường thẳng vuông góc:
* Điểm O nằm trên đường thẳng a.
* Điểm O nằm ngoài đường thẳng a.
* Tính chất thừa nhận: Sgk/85
3. Đường trung trực của đoạn thẳng:
Định nghĩa: Sgk/85.
Đường thẳng d là đường trung trực của
đoạn thẳng AB.
4. Củng cố:
1) Hai đường thẳng vuông góc.
2) Tính chất.
3) Đường trung trực của đoạn thẳng.
- Yêu cầu học sinh làmbài tập 11,14/86.
5. Dặn dò:
- Thuộc các định nghĩa về hai đường thẳng vuông góc, đường trung trực của đường
thẳng
- Làm các bài tập: 12,13/86 Sgk.
IV. Rút kinh nghiệm:
= 4cm
Hai đường thẳng vuông góc là hai
đường thẳng cắt nhau và trong các
góc tạo thành có một góc vuông.
Đường trung trực của đoạn thẳng là
đường thẳng đi qua trung điểm của
đoạn thẳng và vuông góc với đoạn
thẳng.
10
3. Luyện tập:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
* HĐ1:
Hs:Lên bảng rèn kĩ năng vẽ hình
Gv: Vẽ sẳn đường thẳng a và điểm A
Gv: Cho HS làm bài tập
GV: xem thao tác của HS vẽ để uốn nắn.
GV: lưu ý cho HS khi vẽ hai đoạn thẳng
vuông góc với nhau phải ký hiệu góc vuông
* HĐ2:
Cho HS làm bài tập 19
Bài 16 (trang 87)
Bài 18 (trang 87)
Bài 19 (87)
C
1
: Vẽ ∠d
1
Od
2
= 60
Gv:Vậy có kết luận gì?
-Cho HS tự suy luận và trình bày lời giải
Vẽ AB
⊥
d
1
Vẽ BC
⊥
d
2
C
2
: Vẽ AB
Vẽ d
1
⊥
AB
Vẽ Od
2
sao cho ∠d
1
Od
2
= 60
0
Vẽ BC
⊥
d
2
Bài 20 (87)
Tiết PPCT Tuần dạy Ngày soạn Ngày dạy Tiết dạy Lớp
05 03 29/8/2010
07/9/2010 2 7/3
09/9/2010 3 7/4
GV: Lê Sỹ Chiến Trang 8
Giáo án Hình học 7 Năm học 2010-2011
Bài 3:
CÁC GÓC TẠO BỞI MỘT ĐƯỜNG THẲNG CẮT HAI ĐƯỜNG THẲNG
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:Học sinh hiểu được các tính chất: cho hai đường thẳng và một các tuyến.
Nếu một cặp góc so le trong bằng nhau thì…
2. Kỹ năng:Học sinh có kỹ năng nhận biết hai đường thẳng cắt một đường thẳng các góc
ở vị trí so le trong, cặp góc đồng vị, trong cùng phía.
3. Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học. Nghiêm túc khi học tập.
II. Chuẩn bị:
- GV: Thước đo góc, bảng phụ.
- HS: Thước đo góc.
III. Tiến trình lên lớp:
1. Ổn định lớp (1’).
2. Kiểm tra bài cũ (4’)
Đề bài Đáp án Biểu điểm
Hãy nêu tinh chất của hai góc đối
đỉnh?
Cho ví dụ?
Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.
∠xOy=∠x’Oy’
∠xOy’=∠x’Oy
5
* HĐ2:
-GV: cho HS làm bài tập? 2
Hs:
-GV: vẽ hình 13
1.Góc so le trong. Góc đồng vị
Các góc so le trong
A
ˆ
3
và
B
ˆ
1
;
A
ˆ
4
và
B
ˆ
2
Các góc đồng vị
A
ˆ
1
và
B
ˆ
1;
A
Hs:
Gv:Dựa vào mối quan hệ đã biết để tính
A
ˆ
1
và
B
ˆ
3
-Cho HS làm câu b
Hs:
Gv:Cho HS trả lời câu hỏi: nêu quan hệ
giữa các cặp góc
A
ˆ
2
và
A
ˆ
4
;
B
ˆ
2
và
B
ˆ
4
Hs:
Gv:Cho HS làm câu C cặp góc đồng vị nào
1
= 180
0
A
ˆ
1
= 180
0
-
A
ˆ
4
= 135
0
B
ˆ
2
+ B
3
= 180
0
(2 góc kề bù)
=>
B
ˆ
3
= 180
0
-B
2
0
c)
A
ˆ
1
=
B
ˆ
1
=135
0
A
ˆ
3
=
B
ˆ
3
=135
0
A
ˆ
4
=
B
ˆ
4
=45
0
Tính chất (SGK)
1. Ổn định lớp (1’).
2. Kiểm tra bài cũ (4’)
Đề bài Đáp án Biểu điểm
Hs1: Vẽ 2 đường thẳng a, b. Vẽ
đường thẳng c cắt 2 đường thẳng a,
b lần lượt tại A,B. Nêu tên các cặp
góc so le trong?
Hs2: Nêu tên các cặp góc đồng vị?
Phát biểu tính chất?
Các cặp góc so le trong:
∠A
3
và ∠B
1
; ∠A
2
và ∠B
4
Các cặp góc đồng vị:
∠A
1
và ∠B
1
; ∠A
2
và ∠B
2
∠A
3
và ∠B
1
23
4
1
23
4
Giáo án Hình học 7 Năm học 2010-2011
* HĐ3:
GV: Thực hiện các thao tác vẽ như Sgk.
Hs:Làm vào vở
Có thể sử dụng2 loại êke để vẽ
- Êke có góc 45
0
- Êke có góc 30
0
và 60
0
* HĐ4:
Gv:Hai đường thẳng a và b có mối quan hệ
gì?
Hs:
Gv:Muốn biết 2 đường thẳng a và b có //
với nhau không thì ta làm thế nào?
Hs:
Gv: Nêu dấu hiệu nhận biết hai đường
thẳng //
Hs:
3. Vẽ 2 đường thẳng song song
4. Củng cố:
- Bài tập 24 (91)
đường thẳng cho trước và song song với đường thẳng đó. Biết sử dụng êke và thước thẳng
để vẽ hai đường thẳng song song.
3. Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học. Nghiêm túc khi học tập.
II. Chuẩn bị:
- GV: Thước thẳng, êke.
- HS: Thước thẳng, êke, xem trước bài ở nhà.
III. Tiến trình lên lớp:
1. Ổn định lớp (1’).
2. Kiểm tra bài cũ (4’)
Đề bài Đáp án Biểu điểm
Hãy nêu tính chất của hai đường
thẳng song?
Tính chất: Sgk/90 10
3. Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
* HĐ1:
Luyện tập (42’)
GV: gọi HS lên bảng làm bài tập 26(91-SGK)
Hs;
GV: gọi một HS đứng tại chỗ đọc đề bài 26.
HS trên bảng vẽ hình theo cách diễn đạt của bài
Hs:
Muốn vẽ một góc 120
0
có những cách nào?
* HĐ 2:
GV: cho HS đọc đề bài 27
Hs:
Gv:Bài toán cho biết gì? Cần tìm điều gì?
Hs:
GV: dựa vào kiến thức nào để vẽ hình?
Hs:
* HĐ 3:Bài tập 29 (92)
GV: cho học sinh đọc đề bài
Hs:
Gv:Bài toán cho biết gì? Cần tìm gì?
Hs:
Một HS lên bảng vẽ xOy và điểm O
Cho một HS vẽ Ox’//Ox; O’y’//Oy
Gv: Theo em điểm O có thể ở vị trí nào? Hãy
vẽ trường hợp này
Hs:
Dùng thước đo góc hãy kiểm tra số đo của góc
x
O
ˆ
y và x’
O
ˆ
y’ cả hai trường hợp vẽ hình.
Dùng êke vẽ ∠y’BA = 60
0
ở vị trí so le trong
với ∠xAB
Vẽ tia đối của tia By là By’ ta được yy’// xx’
BT29/92
Vẽ ∠xOy và ∠O’
Vẽ O’x’// Ox; O’y’//Oy
Vẽ trường hợp có ở ngoài ∠xOy
Đo 2 góc ∠xOy và ∠x’Oy’
1. Ổn định lớp (1’).
2. Kiểm tra bài cũ (4’)
Đề bài Đáp án Biểu điểm
Cho hình vẽ:
Qua điểm A, hãy vẽ đường thẳng
song song với đường thẳng a? Vẽ
được mấy đường thẳng như vậy?
Chỉ vẽ được một đường thẳng đi qua
điểm A và song song với đường
thẳng a.
5
5
3. Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
* HĐ1:
Tìm hiểu tiên đề Ơ-clít
Gv: đưa bảng phụ:
Yêu cầu học sinh cả lớp làm nháp bài tập
“cho điểm M∈ a vẽ đường thẳng b đi qua
M và b//a
Cho một học sinh lên bảng làm
Một học sinh nhận biết bài làm của bạn
Để vẽ đường thẳng b đi qua M và // với a ta
có mấy cách vẽ? Vẽ được bao nhiêu đường
thẳng như vậy?
Gv: nêu khái niệm về tiên đề toán học và
nội dung của tiên đề Ơclít. Cho học sinh
đọc ở SGK và vẽ hình vào vở.
GV: hai đuờng thẳng song song có những
tính chất nào?
A
ˆ
4
và
B
ˆ
1
rồi so sánh
Lí luận
A
ˆ
4
và
B
ˆ
1
?
Nếu
A
ˆ
4
≠
B
ˆ
1
thì từ A ta vẽ được tia Ap sao
cho ∠pAB=
B
ˆ
1
- HS: Thước thẳng, êke, thước đo độ.
III. Tiến trình lên lớp:
1. Ổn định lớp (1’).
2. Kiểm tra bài cũ (4’)
Đề bài Đáp án Biểu điểm
Phái biểu tiên đề Ơ-clit?
Làm bài tập33/94
Tiên đề Ơ-clit (sgk/92)
BT33/94
Nếu một đường thẳng cắt hai đường
thẳng song song thì:
a) Hai góc so le trong bằng nhau.
b) Hai góc đồng vị bằng nhau.
c) Hai góc trong cùng phía bù nhau.
5
5
3. Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
* HĐ 1:
Phát biểu tiên đề Ơ-Clit?
Phát biểu tính chất của hai đường thẳng //?
- Điền vào chỗ trống trong các phát biểu như
sau:
a. Qua điểm A ở ngoài đường thẳng a có không
quá 1 đường thẳng// với …
b. Nếu qua điểm A ở ngoài đường thẳng a có 2
đt // a thì …
c. Cho điểm A ở ngoài đường thẳnga, đường
thẳng đi qua A và // a là …
Giới thiệu 2 câu trên là các cách phát biểu khác
B
ˆ
3
+
A
ˆ
4
= 180
0
(vì là cặp góc trong cùng)
d.
B
ˆ
4
=
A
ˆ
2
(vì cùng bằng
B
ˆ
2
hoặc cùng =
A
ˆ
4
)
BT37/95
GV: Lê Sỹ Chiến Trang 18
Giáo án Hình học 7 Năm học 2010-2011
Ngược lại chỉ cần 1 trong 3 điều trên.
4. Củng cố:
- Hs: Nêu tiên đề Ơ-clit về đường thẳng song song?
- Hs: Nêu dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song?
5. Dặn dò:
- Bài tập về nhà39/95.
- Xem trước bài 6 : Từ vuông góc đến song song.
IV. Rút kinh nghiệm:
Tiết PPCT Tuần dạy Ngày soạn Ngày dạy Tiết dạy Lớp
10 05 12/9/2010
23/9/2010 3 7/4
25/9/2010 4 7/3
Bài 6:
TỪ VUÔNG GÓC ĐẾN SONG SONG
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:Học sinh biết mối quan hệ giữa hai đường thẳng cùng vuông góc hoặc
cùng song song với đường thẳng thứ 3.Biết phát biểu rút gọn một mệnh đề toán học.
2. Kỹ năng:Tập suy luận bài toán và biết cách trình bày bài toán.
3. Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học. Nghiêm túc khi học tập.
GV: Lê Sỹ Chiến Trang 19
Giáo án Hình học 7 Năm học 2010-2011
II. Chuẩn bị:
- GV: Sách giáo khoa, thước thẳng, Êke, thước đo độ.
- HS: Sách giáo khoa, thước thẳng, Êke, thước đo độ.
III. Tiến trình lên lớp:
1. Ổn định lớp (1’).
2. Kiểm tra bài cũ (4’)
và tính // của 3 đường thẳng.
* HĐ 2:
GV vẽ hình 27 SGK trên bảng yêu cầu HS
quan sát.
- Dự đoán a và b có // ?
- Hãy suy luận a // b. bằng kiến thức đã học
và đã cho ở hình vẽ.
* HĐ 3:
Phát biểu nhận xét về quan hệ hai đt, phân
biệt cùng vuông góc đt thứ 3.
Hs: Đọc tính chất 1
GV đưa bài toán như sau:
Cho a // b và c
⊥
a. Hỏi b và c quan hệ thế
nào? Vì sao?
1. Quan hệ giữa tính vuông góc và
tính // ?1
Vì a
⊥
c =>
A
ˆ
3
= 90
0
Vì b
⊥
c =>
B
Giáo án Hình học 7 Năm học 2010-2011
- Nếu c không cắt b thì xảy ra?
- Liệu c cắt b? Vì sao?
- Nếu c vắt b thì góc tạo thành bằng? Vì
sao?
- Qua bài toán trên em rút ra nhận xét gì?
- Hãy tóm tắt nội dung tính chất 2 bằng
hình vẽ và kí hiệu. (HS trình bày)
- Phát biểu lại nội dung t/c 2. Áp dụng t/c 2
vào BT 40 (dùng bảng phụ và cho thêm 1
câu c).
* HĐ 4:
GV dùng bảng phụ đưa bài tập sau:
Cho a //b; b // c.
a. Dự đoán
b. Vẽ d
⊥
c
- d
⊥
a? Vì sao?
- d
⊥
b? Vì sao?
- a // b? Vì sao?
GV chốt: Dựa vào tính
⊥
và //, biết a // c; b
// c; d
⊥
11 06 17/9/2010 28/9/2010
2 7/3
3 7/4
Luyện tập:
LUYỆN TẬP BÀI 6
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:Nắm vững quan hệ giữa 2 đường thẳng cùng ⊥ hoặc cùng // với đường
thẳng thứ 3.
2. Kỹ năng:Rèn kỹ năng phát biểu đúng một mệnh đề toán học.Bước đầu biết suy luận.
3. Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học. Nghiêm túc khi học tập.
II. Chuẩn bị:
GV: Lê Sỹ Chiến Trang 22
Giáo án Hình học 7 Năm học 2010-2011
- GV: Thước thẳng, êke, thước đo độ.
- HS: Thước thẳng, êke, thước đo độ.
III. Tiến trình lên lớp:
1. Ổn định lớp (1’).
2. Kiểm tra bài cũ (6’)
Đề bài Đáp án Biểu điểm
Hs1: BT42/98 Sgk.
Hs2: BT43/98 Sgk.
Hs3: BT44/98 Sgk.
a//b vì a⊥c, b⊥c.
Hai đường thẳng phân biệt cùng
vuông góc với đường thẳng thứba
thì chúng song song với nhau.
c⊥b vì c⊥a, b//a.
Một đường thẳng vuông góc với một
trong hai đường thẳng song song thì
nó cũng vuông góc với đường thẳng
không cắt nhau, vậy d’//d’’.
GV: Lê Sỹ Chiến Trang 23
c
a
b
c
a
b
a
b
c
d’
d
d’’
Giáo án Hình học 7 Năm học 2010-2011
Gv:Vẽ hình
Gv:Vì sao a//b?
Gv: Muốn tính
C
ˆ
ta làm thế nào?
Hs:
Gv: Áp dụng tính chất 2 đường thẳng //
(a//b) tính
C
ˆ
như thế nào?
Hs:
Gv: Hãy phát biểu tính chất hai đường
thẳng //
IV. Rút kinh nghiệm:Tiết PPCT Tuần dạy Ngày soạn Ngày dạy Tiết dạy Lớp
12 06 17/9/2010
30/9/2010 3 7/4
02/10/2010 4 7/3
Bài 7:
ĐỊNH LÍ
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:Học sinh biết cấu trúc một định lí (GT, KL).Biết thế nào là chứng minh
một định lí.
2. Kỹ năng:Biết đưa một định lí về dạng “Nếu … thì …”. Làm quen với mệnh đề Lôgic:
p⇒q.
3. Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học. Nghiêm túc khi học tập.
II. Chuẩn bị:
GV: Lê Sỹ Chiến Trang 24
A
B
D
a
b
?
C
120
0
ADC BCD
ADC BCD
BCD
BCD
Hs:Nhắc lại.
Hs:Làm ?1
Gv: Hãy nêu thêm ví dụ về định lí đã học
(tính chất 2 góc đối đỉnh; 3 tính chất từ
vuông góc đến //).
Hs:
Hs: Làm ?2
Gv: Ví dụ định lý: “Góc tạo bởi hai tia phân
giác của hai góc kề bù là một góc vuông”.
Gv: Đề bài đã cho điều gì?
Hs: Góc tạo bởi hai tia phân giác của hai
góc kề bù.
Gv: Đó là giả thiết.
Gv: Điều cần suy ra là gì?
Hs: Góc vuông.
Gv: Đó là kết luận.
Gv: Vậy GT và KL của định lí này là gì?
Hs:
Gv: Mỗi định lí gồm có mấy phần là những
phần nào?
Hs:
1. Định lí(Sgk/99)
a. Khái niệm:
Định lí là một khẳng định suy ra từ những
khẳng định được coi là đúng.
b. Cấu trúc: 2 phần
Phần đã cho: GT
Phần cần => KL
?2
2. Chứng minh định lí: