Giáo án hình học 9 2 cột (09-10) - Pdf 17

Tr ường trung học cơ sở Thanh Sơn  Giáo viên: Cao Xuân Nhân
Tiết 30 VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG TRÒN (tt)
I) Mục tiêu:
1. Kiến thức:
∗ Nắm được hệ thức giữa đoạn nối tâm và các bán kính của hai đường tròn ứng với
từng vị trí tương đối của hai đường tròn. Hiểu được khái niệm tiếp tuyến chung
của hai đường tròn.
2. Kỹ năng:
∗ Biết vẽ hai đường tròn tiếp xúc ngoài, tiếp xúc trong: biết vẽ tiếp tuyến chung của
hai đường tròn. Biết xác định vị trí tương đối của hai đường tròn dựa vào hệ thức
giữa đoạn nối tâm và các bán kính.
∗ Thấy được hình ảnh của một số vị trí tương đối của hai đường tròn trong thực tế.
3. Thái độ:
∗ Nghiêm túc thực hiện các yêu cầu
II) Chuẩn bị:
• HS: - Thước, Com - pa.
• GV: - Thước, phấn màu, bảng phụ vẽ hình.
III) Tiến trình lên lớp
1) Ổn định:
2) Kiểm tra si ̉ số:
3) Tiến trình dạy học:
Hoạt động của Giáo Viên Hoạt động của Học Sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Sửa bài tập 34
Ho ạt động 2: Hệ thức giữa đoạn nối tâm và các bán kính
- Cho HS quan sát hình 90 SGK. Hãy dự
đoán quan hệ giữa OO

với R + r và R – r.
- HS làm ?1
- Khi nào thì hai đường tròn tiếp xúc nhau?


A, tức là R – r
< OO

< R + r
- Hai đường tròn tiếp xúc nhau khi chúng
chỉ có một điểm chung.
- HS : dự đoán …
Môn Hình Học lớp 9 Trang 63
Tr ường trung học cơ sở Thanh Sơn  Giáo viên: Cao Xuân Nhân
(O) và (O

) ở ngoài nhau, (O) đựng (O

),
hai đường tròn đồng tâm.
- GV treo bảng phụ và hỏi : Điền dấu (=, >,
<) thích hợp vào chỗ trống (…) trong các
câu sau :
a) Nếu hai đường tròn (O) và (O

) ở ngoài
nhau thì
OO

… R + r.
b) Nếu đường tròn (O) đựng đường tròn
(O

) thì

.
b) O

nằm giữa O và A nên OO

+ O

A =
OA hay OO

+ r = R, do đó OO

= R – r.
- HS lên bảng điền:
a) OO

> R + r. Giải thích : OO

= OA + AB
+ BO

= R + AB + r.
Vậy OO

> R + r
b) OO

< R – r. Giải thích :
OO


'
OO R r
⇒ > +
(O) đựng (O

)
'
OO R r
⇒ < −
- HS hoạt động nhóm, đại diện nhóm trả lời
a) Tiếp xúc ngoài.
b) Cắt nhau.
Ho ạt động 3: Tiếp tuyến chung của hai đường tròn
- Cho HS quan sát hình 95, 96 SGK. Giới
thiệu khái niệm tiếp tuyến chung của hai
đường tròn.
- Dùng hình 95, SGK giới thiệu tiếp tuyến
chung ngoài (không cắt đoạn nối tâm).
- Dùng hình 96 SGK giới thiệu tiếp tuyến
chung trong (cắt đoạn nối tâm).
Môn Hình Học lớp 9 Trang 64
Tr ường trung học cơ sở Thanh Sơn  Giáo viên: Cao Xuân Nhân
- GV đưa bảng phụ vẽ sẵn hình 97 SGK.
Yêu cầu HS làm ?3 (h 97 SGK)
- GV giới thiệu các vị trí tương đối của hai
đường tròn trong thực tế ở hình 98 SGK.
Hình 97a: Tiếp tuyến chung ngoài d
1
và d
2

Tiếp xúc trong 1 d = R – r
Cắt nhau 2
R – r < d
< R + r
IV, H ướng dẫn về nhà
∗ Nắm vững ba vị trí tương đối của hai đường tròn và các hệ thức ứng với mỗi vị trí
tương đối ấy.
∗ BTVN 36, 37 SGK trang 122.
∗ Chuẩn bị bài cho tiết luyện tập.
* Hướng dẫn:
- Vẽ hình và áp dụng các vị trí tương đối của hai đường tròn để xác định.
- Vẽ hình và áp dụng hai đường tròn đồng tâm để chứng minh AC = BD
V, Rút kinh nghiệm
Môn Hình Học lớp 9 Trang 65
Tr ường trung học cơ sở Thanh Sơn  Giáo viên: Cao Xuân Nhân
Môn Hình Học lớp 9 Trang 66
Tr ường trung học cơ sở Thanh Sơn  Giáo viên: Cao Xuân Nhân
Tuần 16 Tiết 31: LUYỆN TẬP
I) Mục tiêu:
1. Kiến thức:
∗ HS nắm vững các vị trí tương đối của hai đường tròn, mối quan hệ của các hệ thức
giữa d, R, r và số điểm chung của từng vị trí.
2. Kỹ năng:
∗ HS biết vận dụng tính chất của từng vị trí vào giải các bài tập cụ thể
3. Thái độ:
∗ Nghiêm túc thực hiện các yêu cầu
II) Chuẩn bị:
• HS: - Thước, Com - pa.
• GV: - Thước, phấn màu, bảng phụ vẽ hình.
III) Tiến trình lên lớp

=
, suy ra
O

C // OD. Tam giác AOD có AO

= O

O
và O

C // OD nên AC = CD.

- Giả sử C nằm giữa A và B (trường hợp D
nằm giữa A và B chứng minh tương tự)
- Kẻ
OH CD

. Ta có HA = HB, HC = HD.
Từ đó ta chứng minh được AC = BD.
a) Tâm của các đường tròn có bán kính
1cm tiếp xúc ngoài với đường tròn (O;3cm)
nằm trên đường tròn (O; 4cm).
Môn Hình Học lớp 9 Trang 67
Tr ường trung học cơ sở Thanh Sơn  Giáo viên: Cao Xuân Nhân
* Bài tập 39 SGK
Lưu ý HS: Tổng quát kết quả ở câu c của
BT 39, ta có : Với OA = R, O

A = r thì độ

ˆ
=CAB
b) IO, I

O là các tia phân giác của hai góc
kề bù nên:
0
90'
ˆ
=OIO
c) Tam giác vuông tại I có IA là đường cao
nên IA
2
= AO.AO

= 9.4= 36.
Do đó IA = 6cm. => BC = 2.IA = 12(m)
Trên các hình 99a, 99b, hệ thống bánh răng
chuyển động được. Trên hình 99c, hệ thống
bánh răng không chuyển động được.
IV, H ướng dẫn về nhà
∗ Nắm vững kiến thức của chương II
∗ BTVN 41 SGK trang 122.
∗ Chuẩn bị bài cho ôn tập chương II.
* Hướng dẫn:
- Vẽ hình và áp dụng các vị trí tương đối của hai đường tròn để xác định.
- Áp dụng dấu hiệu nhận biết hình học ở lớp 8 để xác định.
- Áp dụng hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.
V, Rút kinh nghiệm
Môn Hình Học lớp 9 Trang 68

- GV vẽ hình trên bảng.
Câu a)
- Nêu cách chứng minh hai đường tròn tiếp
xúc ngoài, tiếp xúc trong. Các vị trí tương
đối của hai đường tròn.
- Cho 1HS trình bày lời giải câu a)
Câu b)
- Có nhận xét gì về các tam giác ABC,
BEH và HFC. Từ đó cho HS trình bày lời
giải câu b).
- HS : Ta dựa vào các hệ thức:
d = R + r : tiếp xúc ngoài
d = R – r : tiếp xúc trong.
OI = OB – IB nên (I) tiếp xúc với (O).
PK = OC – KC tiếp xúc trong với (O).
IK = IH + KH nên (I) tiếp xúc ngoài với
(K).
- Các tam giác ABC, BEH và HFC nội tiếp
đường tròn có một cạnh là đường kính nên
Môn Hình Học lớp 9 Trang 69
Tr ường trung học cơ sở Thanh Sơn  Giáo viên: Cao Xuân Nhân
- Lưu ý HS : Nếu tam giác nội tiếp đường
tròn có một cạnh là đường kính thì tam
giác đó là tam giác vuông.
Câu c)
- HS hoạt động nhóm, suy nghĩ tìm cách
chứng minh.
- Ta có thể dùng hệ thức lượng trong tam
giác vuông được không ? Đó là hệ thức
nào?

ˆˆ
ˆ
=== FEA
nên là hình chữ nhật
- HS : dùng hệ thức
2 '
. ;b a b=
2 '
.c a c
=
.
- HS hoạt động nhóm.
Tam giác AHB vuông tại H và
HE AB⊥

nên AE.AB = AH
2
, tam giác AHC vuông
tại H và
HF AC⊥
nên AF.AC = AH
2

Suy ra : AE.AB = AF.AC
- HS nêu dấu hiệu.
- HS: Ta chứng minh EF vuông góc với EI
và FK tại E và F.
- HS hoạt động nhóm, đại diện nhóm lên
bảng trình bày lời giải.
Gọi G là giao điểm của AH và EF. Tứ giác

H trùng với O.
Vậy khi H trùng với O, tức là dây AD
vuông góc với BC tại O thì EF có độ dài
lớn nhất.
- Cách 2:
1
EF = AH =
2
AD
Do đó : EF lớn nhất

AD lớn nhất

Dây AD là đường kính

H trùng với O.
Vậy khi dây AD vuông góc với BC tại O
thì EF có độ dài lớn nhất.
Môn Hình Học lớp 9 Trang 70
Tr ường trung học cơ sở Thanh Sơn  Giáo viên: Cao Xuân Nhân
IV, H ướng dẫn về nhà
∗ Nắm vững kiến thức của chương II
∗ BTVN 42, 43 SGK trang 122.
∗ Chuẩn bị bài cho ôn tập chương II (tiếp theo).
* Hướng dẫn:
- Vẽ hình và áp dụng các vị trí tương đối của hai đường tròn để xác định.
- Áp dụng dấu hiệu nhận biết hình học ở lớp 8 để xác định.

- Hãy tìm ba góc vuông đó?
Câu b)
Chứng minh rằng:
'
. .ME MO MF MO
=
- HS suy nghĩ: Có ba góc vuông.
- HS hoạt động nhóm, đại diện nhóm trả lời
- MA và MB là các tiếp tuyến của (O) nên
MA = MB,
21
ˆˆ
MM =
- Tam giác AMB cân tại M, ME là tia phân
giác của góc AMB nên
ME AB

. Tương tự
ta chứng minh được
43
ˆˆ
MM =

MF AC

.
MO và MO

là các tia phân giác của hai
góc kề bù nên

BC là tiếp tuyến của đường tròn đường
kính OO’
* Bài tập 43 SGK
Câu a)
Nêu tính chất của đường kính vuông góc
với dây.
Câu b)
Nêu tính chất của hai đường tròn cắt nhau.
- Ta có MA = MB = MC nên đường tròn
đường kính BC có tâm là M và bán kính
MA; OO

vuông góc với MA tại A nên
OO’ là tiếp tuyến của đường tròn (M, MA).
- Gọi I là trung điểm của đường tròn đường
kính OO

, IM là bán kính (vì MI là đường
trung tuyến ứng với cạnh huyền của tam
giác vuông MOO

).
IM là đường trung bình cuảa hình thang
OBCO

nên IM //OB // O’C. Do đó
IM BC⊥
tại M nên BC là tiếp tuyến của
đường tròn đường kính OO


IV, H ướng dẫn về nhà
∗ Nắm vững kiến thức của chương II
∗ BTVN các bài tập SBT.
∗ Chuẩn bị bài để ôn tập học kì I.
* Hướng dẫn:
- Vẽ hình và áp dụng các vị trí tương đối của hai đường tròn để xác định.
- Áp dụng dấu hiệu nhận biết hình học ở lớp 8 để xác định.
- Áp dụng hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.
V, Rút kinh nghiệm
Môn Hình Học lớp 9 Trang 73
Tr ường trung học cơ sở Thanh Sơn  Giáo viên: Cao Xuân Nhân
Tuâ ̀n 17 + 18: Tiết 34 + 35 ÔN TẬP HỌC KÌ I
1) Phát biểu và chứng minh định lí về liên hệ giữa đường kính và dây cung (phần
thuận).
2) Phát biểu và chứng minh định lí hai tiếp tuyến cắt nhau tại một điểm.
3) Phát biểu tính chất của tiếp tuyến và dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến.
4) Khoanh tròn chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng: tgα bằng:
A)
4
3
C)
4
5
B)
5
4
D)
3
4
5) Chọn kết quả đúng:

2 sinB < 1
3 cosB > 1
4 cotgB = tgC
5 tgB = cotg(90
0
– C)
6
tgα < 1
9) Đánh dấu X vào chỗ thích hợp:
Câu Nội dung Đúng Sai
1 Một đường tròn có vô số trục đối xứng
2
∆ABC nội tiếp (O); H và K theo thứ tự là trung điểm
của AB, AC. Nếu OH > OK thì AB > AC
10) Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:
Cho hai đường tròn (O; 5) và dây AB = 4. Tính khoảng cách từ dây AB đến tâm O.
A) 3 B)
21
C)
29
D) 4
11) Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:
Cho hai đường tròn (O; R) và (O’; r). Nếu OO’ = 3cm, R = 5cm và r = 4cm thì vị trí
tương đối của hai đường tròn này là:
A) Cắt nhau B) Tiếp xúc ngoài C) Tiếp xúc trong D) Ở ngoài nhau
12) Đánh dấu X vào chỗ thích hợp:
Câu Nội dung Đúng Sai
1 Nếu AB là tiếp tuyến của (O) thì OBA = 90
0


(O’)). Tiếp tuyến chung trong của 2 đtròn qua A cắt CD ở I.
a) Chứng minh I là trung điểm của CD. Tính góc CAD.
b) OI cắt AC ở H, IO’ cắt AD ở K. Tứ giác AHIK là hình gì? chứng tỏ IH.IO =
IK.IO’.
c) Chứng minh đtròn đường kính OO’ tiếp xúc với CD.
d) Biết OA = 4.5cm, O’A = 2cm. Tính chu vi tứ giác OO’DC.
17) Cho đường tròn (O; R), đường kính AB. Tại A và B vã các tiếp tuyến Ax, By với
đường tròn (O). Trên đường tròn (O) lấy điểm M, tại M vẽ tiếp tuyến thứ ba với
đường tròn. Tiếp tuyến này cắt Ax, By lần lượt tại C, D.
a. Tính góc COD
b. Chứng minh: CD = AC + BD
c. Chứng minh: AC. BD = R
2
Giải
a) Tính góc COD
Ta có OC là tia phân giác của
MOA
ˆ
(1)
OD là tia phân giác của
MOB
ˆ
(2)

MOA
ˆ

MOB
ˆ
là hai góc kề bù (3)


ABC vuông tại A (AB < AC) nội tiếp đường tròn (O) có đường kính BC. Kẻ
dây AD vuông góc BC tại I. Tiếp tuyến tại A của đường tròn cắt đường thẳng BC tại
E.
a) Chứng minh ED là tiếp tuyến của (O)
b) Trường hợp BC = 8 và IO = 2. Tính độ dài EO và AD
Chứng tỏ tam giác EAD đều và EACD là hình thoi.
c) Một đường thẳng d bất kỳ qua E cắt đường tròn (O) tại M và N. Gọi K là trung
điểm của đoạn MN. OK cắt đường thẳng AD tại F. Chứng minh: OK . OF không đổi.
3) Cho nửa đtròn (O) đường kính AB. Vẽ các tiếp tuyến Ax, By cùng phía với nửa
đtròn.
Gọi M là điểm bất kỳ thuộc nửa đường tròn. Tiếp tuyến tại M cắt Ax, By lần lượt
tại C, D.
a) Chứng minh: CD = AC + BD. Tính góc COD
b) Chứng tỏ đtròn đường kính CD tiếp xúc với AB.
c) Tìm vị trí của M để hình thang ABCD có diện tích nhỏ nhất.
4) Cho đường tròn (O; R). Vẽ các bán kính OB và OC vuông góc với nhau. Tiếp tuyến
tại B và tại C của đường tròn cắt nhau ở A.
a) Tứ giác OBAC là hình gì?
b) Gọi M là điểm bất kỳ thuộc cung nhỏ BC. Qua M, vẽ tiếp tuyến với đường tròn,
cắt AB và AC theo thứ tự tại D và E. Tính theo R, chu vi tam giác ADE.
c) Tính số đo góc DOE.
5) Cho 2 đường tròn (O; R) và (O’; r) cắt nhau tại A và B (R > r)
a) Tính độ dài OO’, nếu biết R = 15, r = 13, AB = 24
b) Vẽ đường kính AOC và AO’D. Chứng minh: 3 điểm C, B, D thẳng hàng.
c) Gọi I là trung điểm của OO’. Qua A vẽ đường thẳng vuông góc với IA. Cắt các
đtròn (O) và (O’) lần lượt tại E và F (khác A). Chứng minh : AE = AF và CE // DF.
6) Cho 2 đtròn (O) và (O’) tiếp xúc ngoài nhau tại A. Gọi CD là tiếp tuyến chung
ngoài của đtròn (C


điểm D sao cho MD = MB thuộc cung nhỏ BC. Trên MA lấy điểm D sao cho MD =
MB
a) Tam giá MBD là tam giác gì?
b) Chứng minh: MA = MB + MC.
c) Tìm vị trí của M để MA + MB + MC lớn nhất.
Môn Hình Học lớp 9 Trang 77
Tr ường trung học cơ sở Thanh Sơn  Giáo viên: Cao Xuân Nhân
CH ƯƠNG III: GÓC VỚI ĐƯỜNG TRÒN
Tuần 20 Tiết 37 GÓC Ở TÂM
I) Mục tiêu:
1. Kiến thức:
∗ HS nhận biết được góc ở tâm, cung bị chắn.
∗ HS nắm được định lý về số đo của cung.
2. Kỹ năng:
∗ Đo góc ở tâm, so sánh hai cung trên một đường tròn.
3. Thái độ:
∗ Nghiêm túc thực hiện các yêu cầu
II) Chuẩn bị:
• HS: - Thước, Com - pa.
• GV: - Thước, phấn màu, bảng phụ vẽ hình.
III) Tiến trình lên lớp
1) Ổn định:
2) Kiểm tra si ̉ số:
3) Tiến trình dạy học:
Hoạt động của Giáo Viên Hoạt động của Học Sinh
Ho ạt động 1: Góc ở tâm
n
m
O
A

BmA

=>
BmA

là cung bị chắn bởi
BOA
ˆ
Ho ạt động 2: Số đo cung
- GV hướng dẫn HS quan sát hình vẽ và yêu
cầu tìm số đo của
BmA




BnA

?
- Cho HS nhận xét về số đo của cung nhỏ,
cung lớn, cả đường tròn.
- So sánh số đo ở tâm và số đo cung bị chắn
của góc ấy.
n
m
O
A
B
Môn Hình Học lớp 9 Trang 78
Tr ường trung học cơ sở Thanh Sơn  Giáo viên: Cao Xuân Nhân

F
Ho ạt động 4: Khi nào thì
BsdCCsdABsdA



+=
Quan sát h.3; h.4 làm ?2
- Tìm các cung bị chắn của
BOA
ˆ
;
COA
ˆ
;
BOC
ˆ
- Hướng dẫn HS làm ?2 bằng phương pháp
chuyển số đo cung sang số đo góc ở tâm.
O
B
C
A

O
A
B
C
a) Kiểm tra lại:
b)

==
tOsyOx
yOstOx
yOtsOx
Môn Hình Học lớp 9 Trang 79
Tr ường trung học cơ sở Thanh Sơn  Giáo viên: Cao Xuân Nhân
IV, H ướng dẫn về nhà
∗ Nắm vững góc ở tâm và số đo góc ở tâm.
∗ BTVN 4, 5, 6 SGK trang 69.
∗ Chuẩn bị bài cho tiết luyện tập.
* Hướng dẫn:
- Vẽ hình
- Áp dụng tính chất của góc ở tâm để tính số đo cung và góc
V, Rút kinh nghiệm
Môn Hình Học lớp 9 Trang 80
Tr ường trung học cơ sở Thanh Sơn  Giáo viên: Cao Xuân Nhân
Tiết 38: LUYỆN TẬP
I) Mục tiêu:
1. Kiến thức:
∗ HS nhận biết được góc ở tâm

chỉ ra cung bị chắn tương ứng.
2. Kỹ năng:
∗ HS biết vẽ, đo góc

số đo cung.
∗ Vận dụng thành thạo định lý “cộng hai cung”
3. Thái độ:
∗ Nghiêm túc thực hiện các yêu cầu
II) Chuẩn bị:

tròn.
- Tính
BOA
ˆ
Nhận xét:
* Bài tập 6 SGK
AOCCOBBOA
ˆˆˆ
+=

so sánh Sđ
BA

, Sđ
CB

, Sđ
AC
ˆ
? (cung
nhỏ)
Tính Sđ
CBA

, Sđ
ACB

, Sđ
BAC


BOA
ˆ
= 180
0
– 35
0
= 145
0
b) Sđ cung nhỏ
BA

là 145
0

Sđ cung lớn
BA

= 215
0
.
a)
AOCCOBBOA
ˆˆˆ
+=
= 120
0
b) Sđ
BA

= Sđ




== ;
Môn Hình Học lớp 9 Trang 81
Tr ường trung học cơ sở Thanh Sơn  Giáo viên: Cao Xuân Nhân
Phần trả lời trắc nghiệm
* Bài tập 9 SGK
- GV hướng dẫn HS vẽ hình
- Áp dụng quy tắc “Cộng hai cung”.
a) Đ b) S c) S d) Đ
a) Điểm C nằm trên cung nhỏ
BA

- Số đo cung nhỏ
BC

0 0 0
100 45 55
− =
- Số đo cung lớn
BC

:
0 0 0
360 55 305
− =
b) Điểm C nằm trên cung lớn
BA


∗ HS hiểu và chứng minh được định lý 1 và định lý 2
2. Kỹ năng:
∗ Rèn kĩ năng vận dụng mối liên hệ giữa cung và dây vào chứng minh
3. Thái độ:
∗ Nghiêm túc thực hiện các yêu cầu
II) Chuẩn bị:
• HS: - Thước, Com - pa.
• GV: - Thước, phấn màu, bảng phụ vẽ hình.
III) Tiến trình lên lớp
1) Ổn định:
2) Kiểm tra si ̉ số :
3) Tiến trình dạy học:
Hoạt động của Giáo Viên Hoạt động của Học Sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Trên (O) lấy các điểm A, B, C, D sao cho
BOA

=
DOC

a) So sánh Sđ
BA

và Sđ
DC

(xét cung nhỏ)
b) Có nhận xét gì về AB và CD.
Ho ạt động 2: Định lí 1
* GV lưu ý HS:


COD

AB = CD
b) AB = CD


AOB =

COD

BOA

=
DOC



BA

= Sđ
DC

Ho ạt động 3: Định lí 2
* GV hướng dẫn HS xét

OAB và

OCD
Nhắc lại định lý đã học:

DOC

=>
BA

>
DC

AB CD⇒ >
* AB > CD
=>
BOA

>
DOC

Do đó: =>
BA

>
DC

Ho ạt động 3: Luyện tập và củng cố
* Bài tập 11 trang 72 SGK
* Bài tập 13 trang 72 SGK
a) Xét hai tam giác vuông ABC và ABD
(bằng nhau)
=> CB = BD =>
DBBC


∗ HS nhận biết và CM được các hệ quả của định lý trên.
2. Kỹ năng:
∗ Vận dụng thành thạo định lí về góc nội tiếp và chưng minh
3. Thái độ:
∗ Nghiêm túc thực hiện các yêu cầu
II) Chuẩn bị:
• HS: - Thước, Com - pa.
• GV: - Thước, phấn màu, bảng phụ vẽ hình.
III) Tiến trình lên lớp
1) Ổn định:
2) Kiểm tra si ̉ số :
3) Tiến trình dạy học :
Hoạt động của Giáo Viên Hoạt động của Học Sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Nêu lại các định lý đã học ở bài trước
Ho ạt động 2: Định nghĩa
- Xem h.13 – SGK và trả lời
+ Góc nội tiếp là góc nào?
+ Nhận biết cung bị chắn trong mỗi h.13a và
h.13b?
?1 Tại sao mỗi góc ở h.14, h.15 không phải
là góc nội tiếp.
B
C
O
A

B
C
O

B
D
Tr ường trung học cơ sở Thanh Sơn  Giáo viên: Cao Xuân Nhân
h.16, h.17, h.18 – SGK rồi nêu nhận xét.
+ Áp dụng định lý về góc ngoài của tam giác
vào

AOC cân tại O.
- GVHD vẽ đường kính AD và đưa về TH1
- GVHD vẽ đường kính AD và đưa về TH1
CAB
ˆ
=
DAB
ˆ
-
DAC
ˆ
khoa và tiến hành đo đạc.
Sau đó rút ra định lý như sách giáo khoa.
- Định lý (SGK / 73)
CM định lý:
* TH1: Tâm O nằm trên 1 cạnh của
CAB
ˆ


AOC cân tại O.
ta có:
CAB

* TH 2: Tâm O nằm bên trong
CAB
ˆ
Theo TH1, từ hệ thức (1) và (2)
Ta có:

DAB
ˆ
= ½
DB


DAC
ˆ
= ½
DB


CAB
ˆ
= ½
CB
* TH3: Tâm O nằm bên ngoài
CAB
ˆ
(HS tự CM)
Ho ạt động 4: Hệ quả

120
ˆ
60
ˆ
30
ˆ
=⇒=⇒= QCPNBMNAM
b)
000
34
ˆ
68
ˆ
136
ˆ
=⇒=⇒= NAMNBMQCP
IV, H ướng dẫn về nhà
∗ Nắm vững kiến thức của góc nội tiếp và số đo góc nội tiếp.
∗ Làm bài tập về nhà: 18, 19, 20, 22 trang 75 & 76 SGK.
∗ Chuẩn bị bài để tiết sau luyện tập.
* Hướng dẫn:
- Vẽ hình
- Áp dụng tính chất của góc nội tiếp để tính số đo cung và góc
V. R u ́t kinh nghiệm Môn Hình Học lớp 9 Trang 87


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status