Giáo án : Hình học 7 Gv : Bùi Thị Vọng
Ngày 17/8/2009
Tiết 1: Hai góc đối đỉnh
A.Mục tiêu
HS giải thích đợc thế nào là 2 góc đối đỉnh.
Nêu đợc tính chất : hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.
HS vẽ đợc góc đối đỉnh với 1 góc cho trớc.
Nhận biết đợc các góc đối đỉnh trong hình .
Bớc đầu tập suy luận.
B.Chuẩn bị : SGK, thớc thẳng, thớc đo góc , bảng phụ.
C.Tiến trình dạy học
I.ổn định lớp
II.Kiểm tra bài cũ
III.Bài giảng
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Giới thiệu chơng I Hình học 7
GV nêu nội dung chính của chơng
1.Thế nào là hai góc đối đỉnh
Cho HS quan sát hình vẽ 2 góc đối đỉnh và 2
góc không đối đỉnh:
Hãy cho biết quan hệ về đỉnh , về cạnh của 2
góc Ô
1
và Ô
2
; của
1
M
và
2
1
và Ô
2
: đỉnh chung; cạnh là các tia đối
nhau .
1
M
và
2
M
: Đỉnh chung, các cạnh không là 2
tia đối nhau.
 và
B
: đỉnh khác nhau, cạnh là các tia
không đối nhau.
Nêu định nghĩa nh SGK
Ô
3
và Ô
4
cũng là 2 góc đối đỉnh vì cũng có
đỉnh chung và các cạnh góc này là tia đối của
cạnh góc kia.
Cho ta 2 cặp góc đối đỉnh
Vì chúng không thoả mãn cả 2 điều kiện của
định nghĩa.
Quan sát các góc Ô
1
,Ô
2
,Ô
3
,Ô
4
: hãy ớc lợng
bằng mắt và so sánh độ lớn của chúng?
Hãy dùng thớc kiểm tra lại ?
Dựa vào tính chất 2 góc kề bù hãy giải thích
bằng suy luận tại sao Ô
1
=Ô
2
; Ô
3
= Ô
4
?
Ô
1
+Ô
2
=?; Ô
2
+ Ô
3
=?
(1) vì 2 góc kề bù
Ô
2
+ Ô
3
=180
0
(2) vì2 góc kề bù
Từ (1) và (2) suy ra : Ô
1
=Ô
2
;
Tơng tự Ô
3
= Ô
4
.
Ta có : 2 góc đối đỉnh thì bằng nhau; vậy 2
góc bằng nhau thì có đối đỉnh không ?
Làm bài tập 1(tr 82-sgk)
Cha chắc , vì có thể chúng không chung đỉnh
hoặc cạnh không đối nhau.
Đứng tại chỗ trả lời:
IV.Củng cố
Bài 2(sgk) Đứng tại chỗ trả lời:
a)Hai góc có mỗi cạnh của góc này là tia đối của một cạnh góc kia là 2 góc đối đỉnh.
b)Hai đờng thẳng cắt nhau tạo ra 2 cặo góc đối đỉnh.
V.Hớng dẫn về nhà
- Học thuộc định nghĩa và tính chất 2 góc đối đỉnh.
Nhận xét cho điểm
3 HS lên bảng :
HS1:
HS2:
HS3: a)ABC =
0
56
b)vẽ tia đối BC của BC , tính đợc
0'
124=ABC
c) vẽ tia đối BA của BA và tính đợc
0''
56=ABC
III. Luyện tập
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Bài 6(tr83sgk)
Yêu cầu HS đọc đề bài và nêu cách vẽ hình
?
Dựa vào hình vẽ hãy tóm tắt đề bài ?
Hãy tính Ô
3
theo Ô
1
?
Tính Ô
2
theo Ô
1
?
Tính Ô
1
= Ô
3
= 47
0
(vì 2 góc đối đỉnh )
Ô
1
+ Ô
2
= 180
0
(vì 2 góc kề bù )
Suy ra Ô
2
= 180
0
47
0
= 133
0
Ô
4
= Ô
2
= 133
0
(vì 2 góc đối đỉnh)
; Ô
2
=Ô
5
; Ô
3
=Ô
6
0'''''
''''
180;
;
====
==
zOzyOyxOxOyzzOy
OxyyO xOzxxOz
2 HS lên vẽ hình :
2 góc bằng nhau cha chắc đã đối đỉnh
Nêu cách vẽ (dùng êke)
Tiếp tục vẽ hình theo đầu bài:
xAy và yAx
'
yAx
'
và x
''
Ay
x
''
Ay
4
O
x
x
y
z
z
y
1
23
4
5 6
70
0
x
x
y
y
x
y
z
70
0
70
0
70
0
O O
y
A
?2
vẽ 2 đờng thẳng xx và yy cắt nhau tại O ,
góc xOy = 90
0
. Giải thích tại sao các góc
đều vuông ? (dựa vào bài tập 9)
Ta nói 2 đờng thẳng xx và yy vuông góc
nhau. Vậy thế nào là 2 đờng thẳng vuông
góc?
Ta kí hiệu nh sau :
' 'xx yy
_GV nêu ĐN nh SGK
2.Vẽ 2 đ ờng thẳng vuông góc(12p)
? Muốn vẽ 2 đờng thẳng vuông góc nhau ta
làm thế nào ?
? Ngoài ra còn cách vẽ nào khác ?
Yêu cầu 2 HS lên làm ?3,?4 cả lớp làm vào
vở.
? Điểm O nằm ở đâu?
Làm nh hình 3a,3b
Thu đợc hình vẽ :
Nhận xét : các góc đều vuông
0
90=xOy
00'
90180 == xOyOyx
(hai góc kề bù)
0''
90== xOyOyx
3. Đ ờng trung trực của đoạn thẳng (10 )
? V ẽ đoạn thẳng AB, trung điểm I của nó;
vẽ đờng thẳng d đi qua I và vuông góc AB?
Gọi 2 HS lên vẽ.
Ta nói d là đờng trung trực của đoạn thẳng
AB.
? Vậy thế nào là đờng trung trực của đoạn
thẳng AB?
Định nghĩa (sgk)
Chú ý 2 điều kiện : đi qua trung điểm và
vuông góc.
Ta nói A và B đối xứng nhau qua d nếu d là
trung trực của AB.
Muốn vẽ đờng trung trực vủa 1 đoạn thẳng
ta làm thế nào ?
Cho CD = 3cm. Hãy vẽ đờng trung trực của
CD?
nằm ngoài đờng thẳng a.
Quan sát hình 5,6 và vẽ theo
Chỉ có duy nhất 1 đờng thẳng đi qua O và
vuông góc a.
Làm bài :
1.Điền thêm vào :
- cắt nhau và tạo thành 1 góc vuông
- vuông góc a
2 HS vẽ trên bảng , cả lớp vẽ vào vở:
Là đờng thẳng vuông góc với AB tại trung
điểm của nó.
Đọc lại định nghĩa.
Bớc đầu tập suy luận.
B. Chuẩn bị
SGK, thớc thẳng , êke, giấy rời, bảng phụ
C. Tiến trình dạy học
I. ổn định lớp
II. Kiểm tra bài cũ :Gọi 2 HS lên bảng kiểm tra:
- Thế nào là 2 đờng thẳng vuông góc , vẽ hình .
- Thế nào là đờng trung trực của đoạn thẳng, vẽ đờng trung trực của AB = 4cm?
III. Luyện tập
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Bài 15(sgk)
B i 17 (sgk)
Yêu cầu 3 HS lên bảng kiểm tra, cả lớp cùng
làm.
Bài 18(sgk)
Gọi 1 HS lên bảng làm
Bài 19(sgk)
Làm theo nhóm
Bài 20(sgk)
Chú ý có 2 vị trí của 3 điểm A,B,C
Làm nh hình 8(sgk)
zt
xy tại O.
có 4 góc vuông là : xOz; zOy; yOt; tOx
3 HS lên kiểm tra:
Hình a:
'a a
Hình b:
'a a
y
45
0
60
0
O
A
B
C
d
1
d
2
d2
d1
C
B
A
d1
d2
A
C
B
Giáo án : Hình học 7 Gv : Bùi Thị Vọng
Nhận xét quan hệ giữa d
1
và d
2
?
b) A,B,C không thẳng hàng
Tiết 5: các góc tạo bởi8
d2
d1
A
B
C
Giáo án : Hình học 7 Gv : Bùi Thị Vọng
một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng
A. Mục tiêu
HS hiểu đợc những tính chất sau :
+ Cho 2 đờng thẳng và một cát tuyến . Nếu có một cặp góc so le trong bằng nhau thì :
*cặp góc so le trong còn lại bằng nhau. Hai góc đồng vị bằng nhau, Hai góc trong cùng phía
bù nhau.
+HS nhận biết đợc : Cặp góc so le trong, cặp góc đồng vị. cặp góc trong cùng phía.
Bớc đầu tập suy luận.
B. Chuẩn bị : thớc thẳng , thớc đo góc , bảng phụ.
C.Tiến trình dạy học
I. ổn định lớp
II. Kiểm tra bài cũ: Nêu tính chất hai góc đối đỉnh
III. Bài giảng
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Góc so le trong , góc đồng vị
Gọi 1 HS lên bảng vẽ hình :
+vẽ 2 đờng thẳng phân biệt a,b.
+vẽ đờng thẳng c cắt a,b tại A,B.
+ cho biết có bao nhiêu góc đỉnh A, đỉnh B.
Đánh số góc và giới thiệu góc so le trong ,
và đồng vị cho HS hiểu thêm.
Cho cả lớp làm ?1
Gọi 1 HS lên bảng vẽ hình , viết tên các góc
so le trong, đồng vị .
Yêu cầu HS làm bài tập 21(sgk)
điền vào chỗ trống dựa theo hình vẽ:
2.Tính chất
Yêu cầu HS quan sát hình 13, đọc hình 13.
Yêu cầu HS làm ?2
1HS lên bảng vẽ hình , cả lớp vẽ vào vở:
Có 4 góc đỉnh A và 4 góc đỉnh B.
Nghe giảng
Làm ?1
a) IPO và POR là một cặp góc so le trong
b)IPO và TON là một cặp góc đồng vị
c)PIO và NTO là một cặp góc đồng vị
d)OPR và POI là một cặp góc so le trong
quan sát hình 13
Làm ?29
A
B
a
b
c
1
2
3
c
a
b
1
1
2
2
3
3
4
Giáo án : Hình học 7 Gv : Bùi Thị Vọng
Câub: tính Â
2
; so sánh Â
2
và
2
B
?Nếu đờng thẳng c cắt 2 đờng thẳng a,b và
trong các góc tạo thành có 1 cặp góc so le
trong bằng nhau thì các góc so le trong còn
lại, các góc đồng vị nh thế nào ?
Đó chính là tính chất các góc tạo bới 1 đờng
thẳng cắt 2 đờng thẳng .
Tính chất (sgk)
a) có Â
4
và Â
1
= 45
0
(đối đỉnh)
22
BA =
c) ba cặp góc đồng vị còn lại là:
0
44
0
33
0
11
45
135
135
==
==
==
BA
BA
BA
Các góc so le trong còn lại bằng nhau; các
0
42
40
== BB
;
0
1313
140
==== BBAA
Đọc tên các góc so le trong , đồng vị.
Cặp
34
;
BA
cũng là cặp góc trong cùng phía
0
34
0
21
180
180
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Nhắc lại kiến thức lớp 6
Yêu cầu HS đọc SGK(tr90)
Cho 2 đờng thẳng a,b muốn biết a có song
song b không ta làm thế nào?
Cách làm trên rất khó thực hiện và cha chắc
đã chính xác. Vậy có cách nào dễ hơn
không?
2.Dấu hiệu nhận biết 2 đ ờng thẳng song
song
Cho cả lớp làm ?1 trong sgk
Đoán xem 2 đờng thẳng nào song song ?
?Nhận xét gì về vị trí và số đo của các góc
cho trớc ở các hình a ,b ,c
Nh vậy theo bài toán trên thì nếu 1 đờng
thẳng cắt 2 đờng thẳng khác tạo thành 1 cặp
góc so le trong bằng nhau thì chúng song
Đọc SGK
Ta có thể ớc lợng bằng mắt : nếu a không cắt
b thì chúng song song.
Có thể kéo dài mãi 2 đờng thẳng mà chúng
không cắt nhau thì chúng song song.
Làm ?1
a) a song song b
b) d không song song e
c) m song song n
+ ở hình a
Cặp góc cho trớc là cặp góc so le trong , số
đo mỗi góc đều bằng 45
0
0
80
0
c)
a)
b)
Giáo án : Hình học 7 Gv : Bùi Thị Vọng
song nhau.
Đó chính là dấu hiệu nhận biết 2 đờng thẳng
song song.
Ta thừa nhận tính chất sau:
Tính chất (sgk)
Hai đờng thẳng a,b song song nhau kí hiệu là
:
a//b
?Hãy nêu các cách diễn đạt đờng thẳng a
song song đờng thẳng b?
?Trở lại hình vẽ ban đầu , hãy dùng dụng cụ
để kiểm tra xem a có song song b không?
(hớng dẫn : kẻ đờng thẳng c cắt a,b tại A,B.
Đo cặp góc so le trong)
?Muốn vẽ 2 đờng thẳng song song ta làm thế
nào ?
3. Vẽ 2 đ ờng thẳng song song(12p)
Yêu cầu HS làm ?2, hình 18,19.
Nêu trình tự vẽ bằng lời?
Giới thiệu hai đoạn thẳng song song, 2 tia
song song :
Nếu 2 đờng thẳng song song thì ta nói mối
đoạn thẳng (mỗi tia) của đờng thẳng này
b) Đúng
Nêu dấu hiệu
V.Hớng dẫn về nhà
Học thuộc dấu hiệu 2 đờng thẳng song song, bài tập 25, 26 SGK.
Ngày soạn 11/9/2011
Tiết 7: luyện tập12
x
D
x y
y
A
B
C
Giáo án : Hình học 7 Gv : Bùi Thị Vọng
A.Mục tiêu
Thuộc và nắm chắc dấu hiệu nhận biết 2 đờng thẳng song song.
Biết vẽ thành thạo đờng thẳng đi qua 1 điểm nằm ngoài 1 đờng thẳng cho trớc và
song song với đờng thẳng đó.
Sử dụng thành thạo êke và thớc thẳng hoặc chỉ êke để vẽ 2 đờng thẳng song song.
B.Chuẩn bị : thớc thẳng , êke , SGK.
C.Tiến trình dạy học
I.ổn định lớp
II.Kiểm tra bài cũ
HS1: nêu dấu hiệu nhận biết 2 đờng thẳng song song ?
HS2: Nêu cách vẽ 2 đờng thẳng song song ?
III.Luyện tập
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
0
đợc góc 120
0
.
1 HS làm bài 26 theo cách vẽ khác.
Đọc đề bài :
Cho tam giác ABC , qua A vẽ AD//BC và AD
= BC.
- Vẽ qua A đờng thẳng song song BC
- Lấy D sao cho AD = BC
HS :Vẽ đợc 2 đoạn nh vậy.
- Trên đờng thẳng qua A
và song song với BC, lấy
điểm D khác phía với D đối
với sao cho AD=AD13
y
A
B
x
120
0
120
0
A
B C
D
D
Khẳng định bằng suy luận kết quả bài 29
Ngày soạn 13/9/2010
Tiết 8:
5. tiên đề ơclít về đờng thẳng song song 14
60
0
A
B
x
x
y y
c
60
0
x
O O
x
y
y
O
x
x
y
y
O
Giáo án : Hình học 7 Gv : Bùi Thị Vọng
Vậy 2 đờng thẳng song song có tính chất gì ?
2.Tính chất của 2 đ ờng thẳng song song
Cho HS làm ? trong SGK
Gọi 3 HS lần lợt làm
Cả lớp làm bài :
2 đờng thẳng trùng nhau.
Đọc lại tiên đề : SGK
ọc bài
Làm ?
HS1: a)
HS2: b),c)
HS3: d)Hai góc đồng vị bằng nhau15
bM
a
60
0
60
0
a
bM
4
A
Ba
b
1
1
2
B
suy ra AP//b vì có 2 góc sole
trong bằng nhau.
Qua A vừa có a//b vừa có AP//b điều này trái
tiên đề Ơclit.
Vậy AP và a chỉ là một hay :
PABBA ==
14
IV.Củng cố
Bài tập 34(sgk)
Yêu cầu HS hoạt động nhóm
Tóm tắt:
Cho a//b ; AB cắt a tại A, AB cắt b tại B
Â
4
= 37
0
Hỏi a)
B
1
=?,b) so sánh Â
1
và
à
4
0
.
Â
1
=
à
4
B
=143
0
(đồng vị)
c)
à
à
0
2 1
143B A= =
;
à
à
0
2 4
143B B= =
(đối đỉnh)
V.Hớng dẫn về nhà(2p)
Bài tập : 31,35(sgk); 27,28,29(sbt-78,79)
Làm lại bài 34 vào vở .Gợi ý bài 31: kẻ cát tuyến , kiểm tra góc so le(đồng vị)
Ngày soạn 18/09/2011
Tiết 9
Luyện tập
B. Chuẩn bị :
SGK, thớc đo góc , thớc thẳng.
C.Tiến trình dạy học
I. ổn định lớp
II. Kiểm tra bài cũ
Phát biểu tiên đề Ơclit ?
Nếu qua 1 điểm có 2 đờng thẳng cùng song song 1 đờng thẳng thì sao?
III.Luyện tập
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Cho HS làm bài tập 35(sgk)
Bài 36(sgk)
Cho hình vẽ .Biết a//b và c cắt a tạ A cắt b
tại B.Hãy điền vào chỗ trống trong các câu
sau:
a) Â
1
= (vì là cặp góc so le trong)
b) Â
2
= (vì là cặp góc đồng vị)
c)
=+
43
AB
(vì )
d)
24
43
180
=+ AB
(vì là 2 góc trong cùng phía)
d)
24
AB =
(vì là 2 góc cùng bằng góc
2
B
)
Bài 29(sbt)
a) c có cắt b
b) Nếu c không cắt b thì c // b. Khi đó qua
A có 2 đờng thẳng cùng song song a
.điều này trái với tiên đề Ơclit.
Bài 38(sgk)17
4
a
b
c
A
3
B
và b) Â
2
=
2
B
và c)
0
43
180
=+ AB
* Nếu 1 đờng thẳng cắt 2 đờng thẳng song
song thì :
a) Hai góc so le trong bằng nhau
b) Hai góc đồng vị bằng nhau.
c) Hai góc trong cùng phía bù nhau.
Nhóm 3,4 ngợc lại .
IV.Kiểm tra 15phút:
Câu 1: trong các câu sau, câu nào đúng , câu nào sai:
a) Hai đờng thẳng song song là 2 đờng thẳng không có điểm chung.
b) Nếu đờng thẳng c cắt 2 đờng thẳng a, b mà trong các góc tạo thành có 1 cặp góc so le
trong bằng nhau thì a//b.
c) Nếu đờng thẳng c cắt 2 đờng thẳng a, b mà trong các góc tạo thành có 1 cặp góc đồng
vị bằng nhau thì a//b.
d) Cho điểm M nằm ngoài đờng thẳng a.Đờng thẳng đi qua M và song song với đờng
I. ổn định lớp(1p)
II.Kiểm tra bài cũ (9p)
HS1: nêu dấu hiệu 2 đờng thẳng song song ?
Vẽ đờng thẳng c đi qua M ở ngoài a và vuông góc với a?
HS2: nêu tiên đề ơclit.Dùng êke vẽ đờng thẳng d đi qua M và vuông góc với c?
Hãy cho biết quan hệ giữa c và a ?
(c//a vì d tạo ra 2 góc sole trong bằng nhau)
III.Bài giảng
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Quan hệ giữa tính vuông góc và tính
song song
Cho điểm M nằm ngoài đt a. Dùng eke vẽ đt
c đi qua M và c
a.
Dùng goc vuông của eke, vẽ đt b đi qua M
và b
c
? Tại sao a// b?
Hãy suy luận theo gợi y sgk
? Nêu quan hệ giữa 2 đờng thẳng phân biệt
cùng vuông góc đờng thẳng thứ 3 ?
Tính chất 1 (sgk)
Ta có thể kí hiệu nh sau :
//
a c
a b
b c
đề ơclit.
c cắt b thì góc tạo thành là 90
0
(vì 2 góc so le
trong)
Vậy : c
b
Thì nó vuông góc với đờng thẳng còn lại.
Nhắc lại tính chất19
d
M
a
c
c
a
b
Giáo án : Hình học 7 Gv : Bùi Thị Vọng
//a b
c b
c a
Hãy so sánh 2 tính chất ?
2 tính chất ngợc nhau
-HS lên bảng điên:
a) a//b
b)
c b
?2:
Làm bài theo nhóm:) và d'' có song song .
b)a d' vì a d và d//d''
a ''vìa d và d//d''
d'//d'' vì cùng vuông góc a
a d
d
Nêu tính chất nh SGK
Bài 41:
Nếu a//b và a//c thì b//c
IV.Củng cố
a) dùng êke vẽ a,b cùng vuông góc c.
b) Tại sao a//b?
c) Vẽ d cắt a,b tại C,D.Đánh dấu các góc
đỉnh A,B rồi đọc tên các cặp góc bằng
nhau, giải thích?
Nhắc lại 3 tính chất ?
Làm bài :
b)a//b vì cùng vuông
góc c
c)chỉ ra các cặp góc
so le trong bằng nhau,
song với 1 đờng thẳng thứ ba.
- Rèn kỹ năng phát biểu gãy gọn 1 mệnh đề toán học
- Bớc đầu tập suy luận.
B. Chuẩn bị: - Thớc thẳng, êke
C. Các hoạt động dạy học:
I. Tổ chức lớp:
II. Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh 1: Phát biểu tính chất quan hệ giữa tính vuông góc với tính song
song. Ghi bằng kí hiệu.
III. Tiến trình bài giảng:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm các bài
tập 42; 43; 44 tr98- SGK
- Chia lớp thành 3 nhóm:
+ Nhóm 1: làm bài tập 42
+ Nhóm 2: làm bài tập 43
+ Nhóm 3 làm bài tập 44
- Đại diện các nhóm lên trình bày
- Lớp nhận xét, đánh giá
Bài tập 43 (tr98-SGK)
+ Nhóm 2: làm bài tập 43
Bài tập 44 (tr98-SGK)
+ Nhóm 3 làm bài tập 44
Bài tập 42 (tr98-SGK)
a)
c
b
a
b) a // b vì a và b cùng vuông góc với c
- Gọi học sinh đọc và tóm tắt bài toán
- Giáo viên gọi học sinh đứng tại chỗ trả
lời các câu hỏi trong SGK.
- Cả lớp suy nghĩ trả lời
- 1 học sinh lên bảng trình bày
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 46
- Yêu cầu thảo luận theo nhóm
- Học sinh đọc và tóm tắt bài toán
- Đại diện nhóm lên làm
- Lớp nhận xét
? Phát biểu bài toán thành lời
- Cho đờng thẳng a
AB
b
AB
đờng thẳng CD cắt đờng thẳng a tại D cắt b
tại C và tạo với a 1 góc 120
0
. Hỏi a có song
song với b không. Tính
=
?BCD
d'//d; d''//d
Suy ra d'//d''
a)
d''
d
d'
a) a//b vì
a B
b AB
A
b) Ta có
D và C
l 2 góc trong cùng Fía
mà a//b
+ =
0
180D C
=
= =
=
0
0 0 0
0
180
180 120 60
60
C D
C
GV giới thiệu giả thiêt, kêt luận của đinh li
-Hớng dẫn HS viêt dới dạng ''Nêu thì ''
GV giới thiệu phần giả thiêt nằm giữa t
''Nêu'' và t ''thì'', phần sau t ''thì'' là phần kêt
luận
?2 đê ở bảng phụ
? Vẽ hình minh họa đinh li và viêt GT-KL
bằng ki hiệu?
2.Chứng minh đinh li
Chứng minh đinh li là dùng lập luận để t GT
suy ra KL
? Hãy chứng minh đinh li ở ?2
VD: c/m đinh li: Goc tạo bởi hai tia phân
giác của 2 goc kê bù là 1 goc vuông
? Viêt GT, KL của đinh li?
y/c HS vẽ hình
Sau đo hớng dẫn HS trình bày cách c/m
đinh li nh sgk
Cách c/m đinh li gồm :
-Đinh li là một khẳng đinh suy ra t những
khẳng đinh đợc coi là đúng.
-HS trả lời ?1
GT: Hai đờng thẳng phân biệt cùng song
song với một đờng thẳng thứ ba
KL: Chúng song song với nhau
a
b
c
GT a//c , b//c
KL a//b
c
KL a//b
V. H ớng dẫn học ở nhà:
- Học kỹ bài, phân biệt đợc GT, KL của định lí, nắm đợc cách chứng minh 1 định lí
- Làm các bài tập 50; 51; 52 (tr101; 102-SGK)
- Làm bài tập 41; 42 -SBT O
x
m
z n
24
y
Giáo án : Hình học 7 Gv : Bùi Thị Vọng
Ng y soan 5/10/2009
Tiêt 13: Luyện tập
A.Mục tiêu
Học sinh biết diến đạt định lí dới dạngNếu thì .
Biết minh hoạ 1 định lí trên hình vẽ và viết GT,KL bằng kí hiệu.
Bớc đầu biết chứng minh.
B.Chuẩn bị : SGK, thớc kẻ ,êke, bảng phụ
C.Tiến trình dạy học
I.ổn định lớp
II.Kiểm tra bài cũ
HS1: Thế nào là định lí?định lí có mấy phần ?GT,KL là gì ?
Chữa bài tập 50(sgk)
HS2: Thế nào là chứng minh định lí ?Minh hoạ định lí 2 góc đối đỉnh thì bằng nhau bằng
= =
1
0 0 0
2
x z z y x y25
z
Ox y
m
n
y
O
z
x