Đề thi học sinh giỏi hóa học 8 huyện Nam Sách (2013_2014) - Pdf 23

UBND HUYỆN NAM
SÁCH
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ
ĐÀO TẠO
ĐỀ OLYMPIC GIAO LƯU HỌC SINH GIỎI HUYỆN
NĂM HỌC 2013 - 2014
MÔN: HOÁ HỌC 8
Thời gian làm bài: 150 phút
(không tính thời gian giao đề)
Câu 1 ( 2.0 đi ểm):
1. Hoàn thành phương trình hóa học cho sơ đồ của các phản ứng sau và
ghi rõ điều kiện xảy ra phản ứng (nếu có):
a) Ba + H
2
O > +
b) P
2
O
5
+ H
2
O > …
c) Fe
x
O
y
+ HCl > FeCl
2y/x
+ H
2
O

0
3
NaNO ,20 C
S =88g
2. Cho 6,9 gam Na tác dụng với dung dịch có chứa 0,1mol H
2
SO
4
sau khi
phản ứng kết thúc thu được dung dịch D và khí H
2
. Nêu và giải thích hiện tượng
xảy ra khi thả một mẩu quỳ tím vào dung dịch D.
Câu 3 ( 2.0 đi ểm):
1. Nung 500 gam đá vôi chứa 95% CaCO
3
phần còn lại là tạp chất không
bị phân hủy, sau một thời gian thu được 332,8 gam chất rắn B. Tính hiệu suất
của phản ứng.
2. Trình bày phương pháp tách riêng từng chất ra khỏi hỗn hợp khí gồm
H
2
, CO
2
. Viết phương trình phản ứng xảy ra (nếu có).
Câu 4 ( 2.0 đi ểm):
1. Đốt cháy m gam hỗn hợp gồm CH
4
; C
2

1. Chứng minh hỗn hợp kim loại tan hết.
2. Tính nồng độ mol và nồng độ phần trăm của dung dịch X (Coi thể tích
dung dịch X vẫn là 500ml).
(Cho biết: Fe = 56, Na = 23, Ca = 40, Al = 27, C = 12, O = 16 , H = 1, S = 32, N = 14, Cl = 35,5)
Hết
Họ và tên học sinh: SBD:
UBND HUYỆN NAM SÁCH
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO
TẠO
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI OLYMPIC GIAO LƯU
HỌC SINH GIỎI HUYỆN NĂM HỌC 2013-2014
MÔN: HÓA HỌC

u
Ý Đáp án
Biểu
điểm
→
→
→
4
y
x
 
+
 ÷
 
0
t
→

y
+ O
2
x CO
2
+ y/2 H
2
O
1
2 - Lấy mẫu các chất, ghi số thứ tự tương ứng
- Thử các mẫu chất bằng quỳ tím 0,25
+ Nếu quỳ tím hóa đỏ là dung dịch HCl
+ Nếu quỳ tím hóa xanh là dung dịch NaOH 0,25
+ Nếu quỳ tím không đổi màu là dung dịch NaCl và H
2
O
- Hai mẫu chất còn lại NaCl và H
2
O đem cô cạn 0,25
+ Nếu ống nghiệm để lại vết mờ trắng mẫu chất đó là dd NaCl
+ Nếu mẫu chất không để lại vết mờ là H
2
O 0,25
2 1 Độ tan của NaNO
3
ở 100
o
C là 180 g và 20
o
C là 88g 0,25

= 0,3 mol , n
H2SO4
= 0,1 mol
PTHH: 2Na + H
2
SO
4
Na
2
SO
4
+ H
2
O
Trước pư: 0,3 0,1 (mol)
Pư: 0,2 0,1 (mol)
Sau pư: 0,1 0 (mol)
0,5
Vậy sau phản ứng Na dư , H
2
SO
4
phản ứng hết.
Na dư sẽ phản ứng với nước có trong dung dịch
0,25
2Na + 2H
2
O 2NaOH + H
2
Dung dịch sau phản ứng có NaOH làm cho giấy quỳ tím chuyển sang

(pư)= 3,8. 100= 380 gam 0,25
Hiệu suất pư: H = (380: 475).100% = 80% 0,25
2 - Dẫn hỗn hợp khí đi chậm qua nước vôi trong dư. Khi đó khí CO
2
sẽ
bị giữ lại hết do có phản ứng sau:
0,25
CO
2
+ Ca(OH)
2
→ CaCO
3
+ H
2
O
+ Khí thoát ra khỏi dung dịch là khí H
2
0,25
- Để thu được khí CO
2
, ta lọc kết tủa CaCO
3
, rửa sạch, sấy khô và
nung ở nhiệt độ cao, thu được khí CO
2
0,25
CaCO
3
CaO + CO

2
O
C
x
H
y
+ (x+y/4) O
2
xCO
2
+y/2 H
2
O
Hỗn hợp gồm những chất tạo bởi hai nguyên tố C và H

- m = m
C
+ m
H
0,25
Số mol CO
2
là: 22/44 = 0,5 mol
Trong một phân tử CO
2
có 1 nguyên tử C nên n
C
= 0,25 mol 0,25
=> m
C

2
SO
4
)
còn
=
=> m
H2O
= 3,6 gam 0,25
- Số mol nước là 0,2 = a.y (mol) (1)
Fe + 2HCl FeCl
2
+ H
2
a.x mol a.x =0,15 mol (2)
0,25
Lấy (2) : (1) => x : y = 3 : 4
Vậy x =3, y =4 => Fe
3
O
4

0,25
5 1 n
H2
= 0,4 mol; n
HCl
(ban đầu) = 0,5.2 = 1 mol 0,25
PTHH các phản ứng xảy ra:
Fe + 2HCl → FeCl

0,25
2 Gọi x,y lần lượt là số mol của Fe, Al trong hỗn hợp. Ta có:
56x + 27y = 11 (I)
Theo phương trình (1),(2) ta có:
n
H2
= x + 1,5y = 0,4 (II).
Từ (I) và (II) suy ra x= 0,1; y = 0,2.
0,25
Vậy dung dịch sau phản ứng gồm 3 chất tan:
n
HCl dư
= 1 - 0,8 = 0,2 (mol) m
HCl dư
= 0,2 . 36,5 = 7,3 (gam)
n
FeCl2
= x = 0,1 (mol) m
FeCl2
= 127.0,1 = 12,7 (gam)
n
AlCl3
= y = 0,2 (mol) m
AlCl3
= 0,2. 133,5 = 26,7 (gam)
0,25
Khối lượng dung dịch sau phản ứng là:
mdd = 11 + 500.1,1 - 0,4.2 = 560,2 (gam)
Nồng độ mol của dung dịch là:
C

- Nếu phương trình không cân bằng hoặc thiếu điều kiện thì trừ nửa số điểm của
phương trình đó. Nếu sử dụng trong tính toán thì phần tính toán không cho
điểm.
- Học sinh có cách giải khác tương đương đúng vẫn cho điểm tối đa.
- Điểm toàn bài làm tròn đến 0,25.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status