báo cáo kết quả khảo sát địa chất công trình công trình chung cư hoàng hoa thám - Pdf 23

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
OµO

BÁO CÁO KẾT QUẢ
KHẢO SÁT ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH Công trình:
CHUNG CƯ HOÀNG HOA THÁM
Đòa điểm:
171A HOÀNG HOA THÁM - P.13 – Q. TÂN BÌNH
TP. HỒ CHÍ MINH
@&?

ĐƠN VỊ THỰC HIỆN:

TRUNG TÂM NGHIÊN CỨU CÔNG NGHỆ & THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TP. HỒ CHÍ MINH
ĐC: 268 Lý Thường Kiệt, Quận 10, Tp.HCM
ĐT: (84.8) 38 645 398 – 38 651 664 Fax: (84.8) 38 645 398


ü LẬP BÁO CÁO: KS. NGUYỄN QUỐC KHÁNH

ü KIỂM TRA: TS. ĐẬU VĂN NGỌ

Số: 01-291110/BCĐC
Tp. HCM, ngày 29 tháng 11 năm 2010

CHỦ ĐẦU TƯ TRUNG TÂM NCCN & TBCN
MỤC LỤC (Số trang)
PHẦN I: THUYẾT MINH KỸ THUẬT 16 PHẦN II: KẾT QUẢ CÔNG TÁC KHẢO SÁT

§ BẢNG 1: SƠ ĐỒ VỊ TRÍ CÁC HỐ KHOAN 01

§ BẢNG 2: HÌNH TRỤ CÁC HỐ KHOAN 02

§ BẢNG 3: MẶT CẮT ĐỊA CHẤT 01

§ BẢNG 4: BẢNG TỔNG HP KẾT QUẢ TN ĐẤT 02

§ BẢNG 5: BẢNG THỐNG KÊ KẾT QUẢ TN ĐẤT 02
PHẦN III: PHỤ LỤC


CHUNG CƯ HOÀNG HOA THÁM

BÁO CÁO KHẢO SÁT ĐỊA KỸ THUẬT 11/ 2010 - 1
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
šϑ›
BÁO CÁO KHẢO SÁT ĐỊA KỸ THUẬT
I. MỤC ĐÍCH:
Khảo sát đòa kỹ thuật ở đây nhằm những mục tiêu cụ thể sau:
- Xác đònh rõ mặt cắt đòa kỹ thuật dựa trên cơ sở đặc điểm đòa chất và các tính chất cơ lý
của đất đá tại công trình khảo sát.

- Thời gian thực hiện công tác hiện trường : 07 – 09/11/2010
CHUNG CƯ HOÀNG HOA THÁM

BÁO CÁO KHẢO SÁT ĐỊA KỸ THUẬT 11/ 2010 - 2
2. Công tác lấy mẫu:
- Khoan phá mẫu toàn đáy bằng phương pháp khoan dung dòch tuần hoàn cho tới vò trí cần
lấy mẫu bơm sạch mùn khoan dưới đáy hố khoan sau đó lấy mẫu nguyên dạng.
- Số lượng mẫu được lấy bình quân là 2.0m lấy 01 mẫu, tại các ranh giới đòa tầng còn lấy
thêm mẫu bổ sung để khống chế.
- Mẫu nguyên dạng được lấy bằng ống thép thành mỏng có đường kính 75 mm, dài 550 mm,
đóng nhẹ vào đáy hố khoan ở độ sâu đã đònh, sau khi lên đến mặt đất mẫu được bọc kín bằng
parafin và dán nhãn ghi số hiệu, độ sâu lấy mẫu kèm theo các mô tả hiện trường. Trong quá
trình khoan và lấy mẫu, kỹ sư đòa kỹ thuật theo dõi và mô tả các biểu hiện thực tế xảy ra
trong hố khoan, sau đó ghi vào nhật ký khảo sát.
3. Thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn SPT :
- Thí nghiệm xuyên động được thực hiện theo phương pháp Terzzaghi, như sau:
a) Mẫu xuyên hình ống có tổng chiều dài 810mm, gồm 3 phần: phần mũi, phần thân và
phần đầu nối.
+ Phần mũi: có chiều dài: 25 ÷ 75mm, đường kính trong 35 ± 1.5mm, góc vát lưỡi cắt: 16 ÷ 23
o

+ Phần thân: có chiều dài: 450 ÷ 750mm, đường kính trong 38 ± 1.5mm, đường kính ngoài
51 ± 1.5mm.
+ Phần đầu nối: có chiều dài: 175mm.
- Lực tác động để đưa mũi xuyên xâm nhập vào đất là lực động (đóng bằng búa). Búa có
trọng lượng 63.5 ± 1.0kg. Tầm búa rơi tự do là 760 ± 2.5mm.
b) Mỗi lần thí nghiệm, chúng tôi khoan tới độ sâu cần thử (ở khoảng lấy mẫu thì lấy
mẫu nguyên dạng), sau đó đưa mũi xuyên xuống đáy hố khoan. Dùng búa đóng mũi xuyên
xâm nhập vào lòng đất 450 mm. Đếm số búa của mỗi đoạn 150 mm một. Số búa xuyên động
chuẩn (N) là tổng số búa của hai lần đếm sau (300 mm).

1 HK1 60 30 30 30 2 2 1
2 HK2 60 30 30 30 2 2
Tổng 02 HK 120 60 60 60 4 4 1 CHUNG CƯ HOÀNG HOA THÁM

BÁO CÁO KHẢO SÁT ĐỊA KỸ THUẬT 11/ 2010 - 3
V. BÁO CÁO:
Báo cáo này được lập tuân thủ theo các Quy trình hiện hành của Việt Nam.
Đất được phân loại theo tiêu chuẩn sau:
• Đất dính được phân loại theo chỉ số dẻo và% thành phần hạt như sau : TÊN ĐẤT % SÉT Chỉ số dẻo I
P

SÉT
>30 >17
SÉT PHA
10-30 7 - 17
CÁT PHA
3-10 1-7



CHUNG CƯ HOÀNG HOA THÁM

BÁO CÁO KHẢO SÁT ĐỊA KỸ THUẬT 11/ 2010 - 4
A. KẾT QUẢ KHẢO SÁT ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH:
Căn cứ kết quả khoan khảo sát tại các hố khoan, đòa tầng tại vò trí xây dựng công trình có
thể phân thành các lớp sau:
1 /

Lớp A:
Thành phần gồm:
Đất đá san lấp

HK2
0.5 8.5
8.0 6-15

Sau đây là các chỉ tiêu cơ lý: +

Thành phần hạt:
- Hạt sạn

: 2.2
%
- Hạt cát

: 41.6
%


+

Dung trọng tự nhiên γ : 19.1
kN/m
3
+

Dung trọng khô γ
d
: 15.1

kN/m
3
+

Dung trọng đẩy nổi γ' : 9.5

kN/m
3



% +

Giới hạn Atterberg:
- Giới hạn chảy W
L
: 37.6

%
- Giới hạn dẻo W
P
: 20.5

%
- Chỉ số dẻo I
P
: 17.1


: 0.024

x10
-2
kPa
-1
+

Mô đun BD, E
100-200
: 7518.4

kPa +

Mô đun TBD, E
0(100-200)
: 18092.8

kPa +

Hệ số cố kết C

Ứng suất tiền cố kết
σ
P

: 259.318

kPa +

TN nén nở hông q
u
: 133.8

kPa

CHUNG CƯ HOÀNG HOA THÁM

BÁO CÁO KHẢO SÁT ĐỊA KỸ THUẬT 11/ 2010 - 5

3 /

Lớp 2:

%
- Hạt bụi

: 7.3
%
- Hạt sét

: 7.4
% +

Độ ẩm tự nhiên W : 18.47


+

Dung trọng đẩy nổi γ' : 10.5

kN/m
3
+

Tỷ trọng hạt G
s
: 26.76

+

Hệ số rỗng e
o
: 0.593

+

Độ rỗng n : 37.2

- Chỉ số dẻo I
P
: 5.2

%
- Độ sệt I
L
: 0.46

+

Lực dính kết C : 9.2

kPa +

Góc nội ma sát ϕ :
22°09'



kPa +

TN nén nở hông q
u
: 47.3

kPa CHUNG CƯ HOÀNG HOA THÁM

BÁO CÁO KHẢO SÁT ĐỊA KỸ THUẬT 11/ 2010 - 6

4 /

Lớp 3:


- Hạt cát

: 18.7
%
- Hạt bụi

: 38.0
%
- Hạt sét

: 43.4
% +

+

Dung trọng đẩy nổi γ' : 9.4

kN/m
3
+

Tỷ trọng hạt G
s
: 27.20

+

Hệ số rỗng e
o
: 0.826


: 20.6

%
- Chỉ số dẻo I
P
: 20.1

%
- Độ sệt I
L
: 0.33

+

Lực dính kết C : 23.2

kPa +


Mô đun TBD, E
0(100-200)
: 13903.5

kPa +

TN nén nở hông q
u
: 157.4

kPa CHUNG CƯ HOÀNG HOA THÁM

BÁO CÁO KHẢO SÁT ĐỊA KỸ THUẬT 11/ 2010 - 7

5 /

- Hạt cát

: 86.5
%
- Hạt bụi

: 6.3
%
- Hạt sét

: 7.2
%

kN/m
3

+

Dung trọng đẩy nổi γ' : 10.5

kN/m
3
+

Tỷ trọng hạt G
s
: 26.76

+

Hệ số rỗng e
o
: 0.593



- Giới hạn dẻo W
P
: 16.0

%
- Chỉ số dẻo I
P
: 5.4

%
- Độ sệt I
L
: 0.47

+

Lực dính kết C : 9.0

kPa



+

Mô đun TBD, E
0(100-200)
: 38986.9

kPa +

Hệ số cố kết C
v
: 1.463

cm
2
/s

+

Hệ số C
c
: 0.120

Lớp 5:
Thành phần gồm: Sét pha, xám trắng - vàng, trạng thái dẻo cứng Lớp này phân bố như sau:

Hố khoan Độ sâu mặt lớp, m Độ sâu đáy lớp, m Bề dày lớp, m SPT, búa
HK1 21.5 25.6 4.1 12-14
HK2 25.8 27.3 1.5 14

Sau đây là các chỉ tiêu cơ lý: +

Thành phần hạt:
- Hạt sạn

: 6.3
%
+

Độ ẩm tự nhiên W : 22.58
% +

Dung trọng tự nhiên γ : 19.6
kN/m
3

+

Dung trọng khô γ
d
: 16.0
+

Độ rỗng n : 40.9

% +

Độ bão hòa S : 88.3

% +

Giới hạn Atterberg:
- Giới hạn chảy W
L
: 32.0

%

+

Góc nội ma sát ϕ :
14°23'

+

Hệ số nén lún, a
100-200
: 0.023

x10
-2
kPa
-1
+

Mô đun BD, E
100-200
: 7358.9

kPa


Thành phần gồm: Cát pha, nâu, xám trắng - vàng, trạng thái dẻo Lớp này phân bố như sau:

Hố khoan Độ sâu mặt lớp, m Độ sâu đáy lớp, m Bề dày lớp, m SPT, búa
HK1 25.6 35.2 9.6 16-27
HK2 27.3 39.0 11.7 13-22

Sau đây là các chỉ tiêu cơ lý: +

Thành phần hạt:
- Hạt sạn

: 5.9
%
- Hạt cát % +

Dung trọng tự nhiên γ : 20.0
kN/m
3

+

Dung trọng khô γ
d
: 16.9 kN/m
3

Độ rỗng n : 36.8

% +

Độ bão hòa S : 83.3

% +

Giới hạn Atterberg:
- Giới hạn chảy W
L
: 21.2

%
- Giới hạn dẻo W
P
: 15.7
+

Hệ số nén lún, a
100-200
: 0.012

x10
-2
kPa
-1
+

Mô đun BD, E
100-200
: 13488.4

kPa +

Mô đun TBD, E
0(100-200)

HK1 35.2 49.0 13.8 13-17
HK2 39.0 45.5 6.5 10-15

Sau đây là các chỉ tiêu cơ lý: +

Thành phần hạt:
- Hạt sạn

: 0.0
%
- Hạt cát

: 24.8
%


+

Dung trọng tự nhiên γ : 19.3
kN/m
3

+

Dung trọng khô γ
d
: 15.0 kN/m
3

+

Dung trọng đẩy nổi γ' : 9.5

kN/m


Độ bão hòa S : 94.3

% +

Giới hạn Atterberg:
- Giới hạn chảy W
L
: 39.6

%
- Giới hạn dẻo W
P
: 22.1

%
- Chỉ số dẻo I
P

Hệ số nén lún, a
100-200
: 0.024

x10
-2
kPa
-1
+

Mô đun BD, E
100-200
: 7649.5

kPa +

Mô đun TBD, E
0(100-200)
: 18599.3

kPa +
+

Ứng suất tiền cố kết
σ
P

: 385.863

kPa CHUNG CƯ HOÀNG HOA THÁM

BÁO CÁO KHẢO SÁT ĐỊA KỸ THUẬT 11/ 2010 - 11

9 /

Lớp 7B:
Thành phần gồm: Sét - sét pha, vàng nâu - xám trắng, trạng thái nửa cứng - cứng

Lớp này phân bố như sau:



%
- Hạt bụi

: 25.5
%
- Hạt sét

: 26.1
% +

Độ ẩm tự nhiên W : 22.12

Dung trọng đẩy nổi γ' : 10.3

kN/m
3
+

Tỷ trọng hạt G
s
: 27.16

+

Hệ số rỗng e
o
: 0.666

+

Độ rỗng n : 40.0

%


- Chỉ số dẻo I
P
: 16.4

%
- Độ sệt I
L
: 0.09

+

Lực dính kết C : 38.9

kPa +

Góc nội ma sát ϕ :
15°53'
+

Hệ số cố kết

C
v
: 1.344

cm
2
/s

+

Hệ số C
c
: 0.163

+

Hệ số C
s

10 /

Lớp 8:
Thành phần gồm: Cát pha, nâu, xám tro, trạng thái dẻo Lớp này phân bố như sau:

Hố khoan Độ sâu mặt lớp, m Độ sâu đáy lớp, m Bề dày lớp, m SPT, búa
HK1 53.2 >60.0 >6.8 31-37
HK2 55.4 >60.0 >4.6 23-27

Sau đây là các chỉ tiêu cơ lý: +

Thành phần hạt:
- Hạt sạn

: 1.4

% +

Độ ẩm tự nhiên W : 18.17
% +

Dung trọng tự nhiên γ : 20.2
kN/m
3

+

Dung trọng khô γ
d
: 17.1
+

Độ rỗng n : 36.0

% +

Độ bão hòa S : 86.3

% +

Giới hạn Atterberg:
- Giới hạn chảy W
L
: 21.4

%

+

Góc nội ma sát ϕ :
24°27'

+

Hệ số nén lún, a
100-200
: 0.013

x10
-2
kPa
-1
+

Mô đun BD, E
100-200
: 12296.8

kPa
Hạt dăm
%
Hạt sạn
% 2.2 12.1 0.0 0.0 6.3
Cỡ hạt Hạt cát
% 41.6 73.2 18.7 86.5 51.8
Hạt bụi
% 23.1 7.3 38.0 6.3 20.6
Hạt sét
% 33.1 7.4 43.4 7.2 21.3
Độ ẩm tự nhiên W
% 27.10 18.47 27.28 18.51 22.58
Dung trọng ướt
γ
kN/m
3

19.1 19.9 19.0 19.9 19.6
Dung trọng khô
γ
d

kN/m
3

15.1 16.8 14.9 16.8 16.0
Dung trọng đẩy nổi
γ'

-
0.39 0.46 0.33 0.47 0.32
Lực dính kết C kPa
24.0 9.2 23.2 9.0 25.6
Góc nội ma sát
ϕ
Độ
12°23' 22°09' 12°15' 20°42' 14°23'
Hệ số nén lún a
100-200
x10
-2
kPa
-1

0.024 0.012 0.031 0.012 0.023
Mô đun biến dạng E
100-200
kPa
7518.4 13352.3 5869.0 13355.6 7358.9
Mô đun tổng biến dạng E
o(100-200)

kPa
18092.8 38257.9 13903.5 38986.9 20824.2
kN/m
3

20.0 19.3 19.9 20.2
Dung trọng khô
γ
d

kN/m
3

16.9 15.0 16.3 17.1
Dung trọng đẩy nổi
γ'
kN/m
3

10.6 9.5 10.3 10.7
KL riêng G
s
kN/m
3

26.7 27.2 27.2 26.7
Hệ số rỗng ban đầu e -
0.583 0.811 0.666 0.562
Độ rỗng n %
36.8 44.8 40.0 36.0
Độ bão hòa S %
83.3 94.3 90.2 86.3

Mô đun biến dạng E
100-200
kPa
13488.4 7649.5 8846.4 12296.8
Mô đun tổng biến dạng E
o(100-200)

kPa
39602.6 18599.3 26987.7 36398.4
CHUNG CƯ HOÀNG HOA THÁM

BÁO CÁO KHẢO SÁT ĐỊA KỸ THUẬT 11/ 2010 - 15
THÍ DỤ TÍNH TOÁN
Tính toán khả năng chòu tải của đất nền tại độ sâu 1.5 m đối với móng quy ước có bề
rộng b = 1.0 m. Giả sử móng đặt tại vò trí hố khoan HK1.

- Tùy thuộc sơ đồ kết cấu bên trên. Giả sử kết cấu bên trên có sơ đồ mềm, m
2
=1.0
K
tc
- Hệ số tùy thuộc vào PP xác đònh chỉ tiêu góc ma sát trong và ứng suất dính.
Ở đây 2 chỉ tiêu này được xác đònh theo phương pháp thí nghiệm trực tiếp;
do đó: K
tc
= 1.0
A, B, D - Hệ số tùy thuộc góc ma sát trong ϕ
tc

Với ϕ
=
16°43'
tra bảng ta có:
A =

0.38 B =

2.53 D =

5.11

- Dung trọng của đất trên đáy móng : γ
ο
=
19.6
kN/m
3
Thay thế các giá trò trên vào công thức tính R
tc
ta có:
R
tc
=

133.5 kPa


+ Lớp 2: Sét pha lẫn sỏi sạn laterit, xám trắng - nâu đỏ - vàng, trạng thái dẻo cứng.
+ Lớp 3: Sét pha, nâu đỏ - vàng - xám trắng, trạng thái dẻo cứng.
+ Lớp 4: Cát pha lẫn dăm sạn thạch anh, vàng, trạng thái dẻo.
+ Lớp 5: Sét pha, nâu, vàng - xám trắng, trạng thái dẻo cứng.
+ Lớp 6: Cát pha, nâu, xám trắng - vàng, trạng thái dẻo
+ Lớp 7A: Sét - sét pha, nâu đốâm trắng, trạng thái dẻo cứng
+ Lớp 7B: Sét - sét pha, vàng nâu - xám trắng, trạng thái nửa cứng - cứng
+ Lớp 8: Cát pha, nâu, xám tro, trạng thái dẻo
- Nhìn chung, đòa tầng khu vực khảo sát tương đối đồng nhất và bề mặt các lớp đất phân bố tương
đối bằng phẳng. Đến độ sâu 60m có 8 lớp đất xuất hiện trong hố khoan.
- Đối với công trình có tải trọng lớn nên sử dụng phương án móng cọc đặt mũi cọc vào lớp đất 5
hoặc 6 có đô sâu từ 20m trở xuống (Sét pha, nâu, vàng - xám trắng, trạng thái dẻo cứng). Tuy
nhiên, tùy tải trọng công trình mà sử dụng loại móng cho phù hợp.
- Bảng thống kê các chỉ tiêu cơ lý nêu ra đầy đủ các giá trò tính toán của các thông số đòa kỹ
thuật của các lớp đất đóng vai trò chủ yếu trong nền móng công trình. Khi thiết kế nền móng
cần lưu ý tới những đặc điểm trên.
Ø Ghi chú:
- E
1-2
:

Mô đun biến dạng trong phòng theo thí nghiệm nén nhanh, tính trực tiếp từ số liệu thí
nghiệm dưới cấp tải từ 100kN/m
2
đến 200kN/m
2
, chưa nhân với hệ số β và m
k
.
- E


PHAÀN II

KEÁT QUAÛ COÂNG TAÙC KHAÛO SAÙT

KÝ HIỆU:
L = 60 m (CHIỀU SÂU HỐ KHOAN)
HK (HỐ KHOAN)
TỔNG SỐ HỐ KHOAN: 6
GHI CHÚ:
- VỊ TRÍ CÁC HỐ KHOAN ĐƯC ĐỊNH VỊ THEO LƯỚI TRỤC KIẾN TRÚC.
(XIN THAM KHẢO BẢN VẼ KIẾN TRÚC VỀ VIỆC ĐỊNH VỊ LƯỚI TRỤC)


Độ sâu lớp (m)
(Depth) (m)
B-dày lớp(Thickness)
TRỤ
CẮT
(GRAPHIC
LOG)
Số hiệu
và độ sâu
mẫu
(Sample No-
Samp. depth)
MÔ TẢ
(DESCRIPTION OF SOIL)
THÍ NGHIỆM XUYÊN TIÊU CHUẨN
(STANDARD PENETRATION TEST)
Số búa ứng
với 15cm
(Blows pereach
15cm)
15cm
15cm
15cm
N
Biểu đồ SPT
(CHART SPT)
Số hiệu và
độ sâu SPT
(Sampling and
depth SPT)

4
3.9
Cát pha, vàng - xám trắng, trạng thái dẻo
-21.521.5
5
4.1
Trạng thái dẻo cứng
-25.625.6
6
9.6
Cát pha, nâu, xám trắng - vàng, trạng thái dẻo
-35.235.2
7A
13.8
Trạng thái dẻo cứng
-53.253.2
8
6.8
Cát pha, nâu, xám tro, trạng thái dẻo
-60
60
Độ sâu hố khoan (Total depth of hole) : 60m
2 ÷ 2.2
HK1-1
2.2 ÷ 2.65
224
6
6
SPT1-1
4 ÷ 4.2

6910
19
19
SPT1-6
14 ÷ 14.2
HK1-7
14.2 ÷ 14.65
6 8 9
17
17
SPT1-7
16 ÷ 16.2
HK1-8
16.2 ÷ 16.65
346
10
10
SPT1-8
18 ÷ 18.2
HK1-9
18.2 ÷ 18.65
679
16
16
SPT1-9
20 ÷ 20.2
HK1-10
20.2 ÷ 20.65
5 8 9
17

30 ÷ 30.2
HK1-15
30.2 ÷ 30.65
91314
27
27
SPT1-15
32 ÷ 32.2
HK1-16
32.2 ÷ 32.65
6910
19
19
SPT1-16
34 ÷ 34.2
HK1-17
34.2 ÷ 34.65
71012
22
22
SPT1-17
36 ÷ 36.2
HK1-18
36.2 ÷ 36.65
467
13
13
SPT1-18
38 ÷ 38.2
HK1-19

13
13
SPT1-23
48 ÷ 48.2
HK1-24
48.2 ÷ 48.65
678
15
15
SPT1-24
50 ÷ 50.2
HK1-25
50.2 ÷ 50.65
101316
29
29
SPT1-25
52 ÷ 52.2
HK1-26
52.2 ÷ 52.65
111517
32
32
SPT1-26
54 ÷ 54.2
HK1-27
54.2 ÷ 54.65
131719
36
36

24
27
30
33
36
39
42
45
48
51
54
57
60
Sét, xám trắng - vàng - nâu đỏ
Cát pha lẫn dăm sạn thạch anh, vàng
Sét pha, xám trắng - vàng
Sét - sét pha, nâu đốâm trắng
-49.049.0
7B
4.2
Trạng thái nửa cứng - cứng
Sét - sét pha, vàng nâu - xám trắng


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status