MỤC LỤC
NỘI DUNG TRANG
CHƯƠNG 1: ESTE- CHẤT BÉO 2
CHƯƠNG 2: CACBOHIDRAT 6
CHƯƠNG 3: AMIN- AMINOAXIT- PROTEIN 9
CHƯƠNG 4: POLIME 14
CHƯƠNG 5: ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI 17
CHƯƠNG 6: KIM LOẠI KIỀM – KIỀM THỔ- NHÔM 22
CHƯƠNG 7: CROM- SẮT- ĐỒNG VÀ MỘT SỐ KIM LOẠI KHÁC 28
CHƯƠNG 8 + 9 : PHÂN BIỆT MỘT SỐ CHẤT VÔ CƠ
HÓA HỌC VỚI MÔI TRƯỜNG VÀ XÃ HỘI
34
MỘT SỐ ĐỀ THI TỐT NGHIỆP THAM KHẢO 35
Bài tập có dấu* là bài tập khó.
CHƯƠNG 1: ESTE- CHẤT BÉO
I. Tóm tắt lý thuyết cơ bản
-Khi thay nhóm OH ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng nhóm OR thì được este.
- Công thức chung của este đơn chức là RCOOR; Este no, đơn chức mạch hở có C
n
H
2n
O
2
.
- Chất béo là trieste của axit béo với glixerol.
- T/c hoá học : pứ thuỷ phân (xt axit), phản ứng xà phòng hoá, pứ hiđro hoá chất béo lỏng.
- Tham khảo thêm:các loại chỉ số của chất béo ( thường gặp nhất là chỉ số axit).
-Chương trình nâng cao: Phản ứng khử nhóm axyl của este tạo thành ancol bậc I; tính
chất cộng, thế ở gốc hidrocacbon của este tương tự hidrocacbon.
II. Bài tập trắc nghiệm:
5
COOCH
3
. C. CH
3
COOC
2
H
5
. D. HCOOC
3
H
5
.
4. Tên của hợp chất CH
3
OOCCH
2
CH
3
là
A. etyl axetat. B. metyl propionat. C. metyl axetat. D. propyl axetat.
5. Thuỷ phân este E có CTPT C
4
H
8
O
2
(có mặt H
2
2
Na
và chất Z có công thức C
2
H
6
O. X thuộc loại chất nào sau đây?
A. Axit. B. Este. C. Anđehit. D. Ancol.
8. Thuỷ phân hoàn toàn hh 2 este metyl axetat và etyl axetat trong dd NaOH đun nóng, sau phản
ứng ta thu được
A. 1 muối &1 ancol. B. 1 muối & 2 ancol. C. 2 muối &1 ancol. D. 2 muối & 2 ancol.
9. Thuỷ phân este C
4
H
6
O
2
trong môi trường axit ta thu được một hh gồm 2 chất đều có khả năng
tráng gương. Vậy công thức cấu tạo của este đó là
A. CH
2
= CH – OCOCH
3
B. CH
2
= CH – COOCH
3
C.HCOOCH=CH-CH
3
D. HCOOCH
35
)
3
. D. C
3
H
5
(OCOC
17
H
33
)
3
.
11. Phát biểu nào sau đây không chính xác?
A. Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường axit sẽ thu được các axit và rượu.
B. Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường axit sẽ thu được glyxerol và các axit béo.
C.Thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm sẽ thu được glyxerol và muối của axit béo.
D. Khi hidro hoá chất béo lỏng sẽ thu được chất béo rắn.
12. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Phản ứng este hoá là phản ứng không thuận nghịch.
B. Lipit là chất béo.
C. Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.
D. Este của axit fomic có phản ứng tráng gương.
13. Một este X có CTPT là C
4
H
6
O
2
C. CH
3
–COO–CH
3
D. CH
3
–COO–C
2
H
5
16. Thuỷ phân hoàn toàn 8,8g este X có công thức phân tử C
4
H
8
O
2
bằng dd NaOH vừa đủ thu
được 4,6g ancol Y và A. 4,1g muối. B. 4,2 g muối. C. 8,2 g muối. D. 3,4g muối.
17. Khi thuỷ phân xúc tác axit một este thu được glixerol và hh axit stearic(C
17
H
35
COOH) và axit
panmitic(C
15
H
31
COOH) theo tỉ lệ 2:1. Este có thể có công thức cấu tạo nào sau đây?
A. B.
15
H
31
COO
C
17
H
35
COO
C. D.
C
17
H
35
COO CH
2
CH
CH
2
C
17
H
33
COO
C
15
H
31
COO
A. natriaxetat, glixerol, axit axetic B. phenol, anilin, etyl clorua
C. axit axetic, etyl axetat, glucozơ D. etyl axetat, chất béo, phenol
21. Hợp chất X đơn chức có CTĐGN là CH
2
O. X t/d được với dd NaOH nhưng không t/d Na. X là
A. CH
3
CH
2
COOH. B. CH
3
COOCH
3
. C. HCOOCH
3
.D. HOCH
2
CH
2
OH.
22. Khi đun hh 2 axit cacboxylic với glixerol (H
2
SO
4
làm xt) có thể thu được mấy trieste?
A. 3. B. 5. C. 7. D. 6.
23. Dãy chất nào sau đây tác dụng được dd AgNO
3
/NH
3
4
, thu được 6,16g este. Hiệu
suất phản ứng este hoá là A. 50%. B. 60%. C. 80%. D. 70%.
28. Đốt cháy hoàn toàn 2,2g este đơn chức X thu được 2,24 lít khí CO
2
(đktc) và 1,8g nước. CTPT
của X là A. C
3
H
4
O
2
. B. C
4
H
8
O
2.
C. C
3
H
6
O
2.
D. C
4
H
6
O
2
2
. C. C
4
H
8
O
2
. D. C
5
H
10
O
2
.
32. Xà phòng 4,2 gam este hữu cơ đơn chức no X bằng dd NaOH dư thu được 4,76g muối. X là
A. CH
3
COOCH
3
. B. HCOOCH
3
. C. CH
3
COOC
2
H
5
. D. HCOOC
2
H
H
5
COOC
2
H
5
và CH
3
COOC
3
H
7
. D. CH
3
COOC
3
H
7
và C
2
H
5
COOC
2
H
5
.
34. Cho 178 kg chất béo phản ứng vừa đủ với 120kg dd NaOH 20%, giả sử phản ứng hoàn toàn .
Khối lượng xà phòng thu được là A. 61,2 kg. B. 122,4 kg. C. 183,6 kg. D. 100 kg.
35. Một este no mạch hở đơn chức X có tỉ khối hơi so với H
H
33
COOH để thu được chất béo
có thành phần chứa hai gốc của hai axit trên . Số công thức cấu tạo có thể có của chất béo trên là
A. 2. B. 3 C. 4. D. 5.
37. Nhóm gồm các chất đều tác dụng được với H
2
O ( trong điều kiện thích hợp ) là
A. C
2
H
6
, CH
3
COOCH
3
, tinh bột B. saccarozơ , CH
3
COOCH
3
, benzen
C. C
2
H
4
, CH
4
, C
2
H
và CH
3
COOCH
3
lần lượt là:
A. 0,15(mol) và 0,15(mol) B. 0,2 (mol) và 0,1(mol)
C. 0,1(mol) và 0,2(mol) D. 0,25(mol) và 0,5(mol)
39* Este có công thức đơn giản nhất là C
2
H
4
O. Đun sôi 4,4g X với 200g dd NaOH 3% đến khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn. Cô cạn dd sau phản ứng thu được 8,1g chất rắn khan. X là:
A. CH
3
CH
2
COOCH
3
. B. CH
3
COOC
2
H
5
.
C. HCOOCH
2
CH
2
COO. D. 3 gốc C
15
H
31
COO.
B. PHẦN DÀNH RIÊNG CHO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO
1. Tính khối lượng NaOH cần thiết để trung hòa 10 gam một chất béo có chỉ số axit là 5,6.
A. 0,04g. B. 0,03g. C. 0,01g. D. 0,05g.
2. Chất nào sau đây thuỷ phân trong môi trường kiềm dư thu được hai muối?
A. C
6
H
5
COOCH
3
. B. CH
3
COOC
6
H
5
. C. CH
3
COOCH
3
D.(CH
3
COO)
2
C
H
9
OH. B. C
3
H
7
COOH . C. CH
3
COOC
2
H
5
. D. HCOOC
2
H
5
.
5. Thuỷ phân hoàn toàn hh gồm 2 este đơn chức X , Y là đồng phân cấu tạo của nhau cần 100ml
dd NaOH 1M, thu được 7,85 g hh 2 muối của hai axit là đồng đẳng kế tiếp và 4,95 g hai ancol bậc
I. Công thức cấu tạo và phần trăm khối lượng của hai este là
A. HCOOCH
2
CH
2
CH
3
, 75% và CH
3
COOC
2
2
H
5
,75%.
6. Thuỷ phân 100kg chất béo bằng lượng KOH vừa đủ thu được 13,8kg glixerol và bao nhiêu kg
xà phòng, biết lượng muối kali của axit béo tạo ra chiếm 75% khối lượng xà phòng?
A. 126,13kg B. 70,95kg C. 136,12kg D. 148,53kg.
7. Trung hoà axit tự do có trong 8 gam chất béo cần dùng 7ml dd KOH 1M. Chỉ số axit của chất
béo trên là
A. 49 B. 4,9 C. 94 D. 9,4.
8. Để trung hoà 10g một chất béo cần dùng 20ml dd KOH 0,15M. Chỉ số axit của axit béo đó là
A. 16,8. B. 1,68. C. 5,6. D. 15,6.
9. Phản ứng nào sau đây không đúng ?
A. CH
3
COOH + CH
3
OH CH
3
COOCH
3
+ H
2
O .
B. CH
3
COOH + C
6
H
5
11. Este nào sau đây không điều chế được từ axit và ancol tương ứng ?
A. Etyl axetat . B. Vinyl axetat. C.Metyl axetat. D. Etyl fomiat.
12. Tính chỉ số axit của một chất béo, biết rằng để trung hòa 14 gam chất béo đó cần 15 ml dd
KOH 0,1M. A. 5. B. 6. C. 7. D. 8.
13*. Đun nóng 20,4 gam phenyl axetat với 450ml dd NaOH 1M. Cô cạn dd sau phản ứng thu được
bao nhiêu gam rắn khan?
A. 35,7g B. 41,7g C. 37,5g D. 17,4g.
14*. Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
C
2
H
4
→
CH
3
CHO
2 2
Br H O+
→
A
B+
→
X(C
4
H
8
O
2
)
4
chung là C
n
(H
2
O)
m.
+Monosaccarit: glucozơ, fructozơ C
6
H
12
O
6
.
+Đisaccarit: saccarozơ, mantozơ C
12
H
22
O
11
.
+Polisaccarit: tinh bột, xenlulozơ (C
6
H
10
O
5
)
n
hay [C
6
fructozơ, saccarozơ pứ với Cu(OH)
2
cho các hợp chất tan màu xanh lam; tinh bột cho pư màu với
iot, saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ có pứ thuỷ phân
II. Bài tập trắc nghiệm:
A. PHẦN CHUNG CHO CẢ HAI CHƯƠNG TRÌNH
1. Chất thuộc loại đisaccarit là
A. glucozơ. B. saccarozơ. C. xenlulozơ. D. fructozơ.
2. CTPT chung của các cacbohiđrat thường là
A. C
n
H
2n
O
m
. B. C
n
(H
2
O)
m
. C. (CH
2
O)
n
. D. C
m
(H
2
O)
4
l/ nóng D. Na
8. Chất tham gia phản ứng tráng bạc là
A. glucozơ B. frutozơ C. metyl fomat. D. saccarozơ.
9. Saccarozơ có thể tác dụng được với chất nào sau đây?
(1) H
2
/Ni, t
0
; (2) Cu(OH)
2
; (3) [Ag(NH
3
)
2
]OH; (4) CH
3
COOH (H
2
SO
4
đặc)
Hãy chọn đáp án đúng trong các đáp án sau:
A. (1), (2) B. (2), (4) C. (2), (3) D. (1), (4).
10. Cho các dd sau: glucozơ, axit axetic, glixerol, saccarozơ, ancol etylic. Số lượng dd có thể hoà
tan được Cu(OH)
2
là:
A.2 B.3 C. 4 D. 5
11. Để phân biệt glucozơ, saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ, có thể dùng các chất nào?
A. C
2
H
2
, C
2
H
5
OH , glucozơ B. C
3
H
5
(OH)
3
, glucozơ , CH
3
CHO
C. C
2
H
2
, C
2
H
4
, C
2
H
6
D. glucozơ , C
A. 45,0g B. 22,5g C. 11,25g D. 14,4g
17. Đun nóng dd chứa 27 gam glucozơ với AgNO
3
/NH
3
(dư), hiệu suất 80% thì khối lượng Ag tối
đa thu được là:
A. 32,40g B. 25,92g C. 16,20g D. 21,60g
18. Một cacbohiđrat X có công thức đơn giản nhất là CH
2
O. Cho 18 gam X tác dụng với dd
AgNO
3
/NH
3
dư, đun nóng thu được 21,6 gam bạc. CTPT của X là:
A. C
2
H
4
O
2
B. C
3
H
6
O
3
C. C
6
C. phản ứng với CH
3
OH/HCl D.bị khử bởi H
2
/Ni
2. Cho 34,2 gam hh saccarozơ có lẫn mantozơ phản ứng hoàn toàn dd AgNO
3
/NH
3
dư thu được
0,216 gam bạc. Độ tinh khiết của saccarozơ là:
A.1% B.99% C. 90% D.10%
3. Mantozơ, xenlulozơ và tinh bột đều có phản ứng:
A. màu với iot B. với dd NaCl
C. tráng gương D. thuỷ phân trong môi trường axit
4. Cho các chất : glucozơ , saccarozơ , xenlulozơ , mantozơ. Hai chất trong đó đều tham gia phản
ứng tráng gương và khử Cu(OH)
2
thành Cu
2
O là :
A. glucozơ và mantozơ B. glucozơ và xenlulozơ
C. glucozơ và saccarozơ D. saccarozơ và mantozơ
5. Chất không phản ứng với CH
3
OH/HCl là
A. glucozơ B. fructozơ C. mantozơ D. saccarozơ
6. Trong các cấu trúc vòng sau , cấu trúc nào không mở vòng chuyển thành mạch hở được?
A.glucozơ B. fructozơ C. saccarozơ D.mantozơ
7. Cho sơ đồ : Tinh bột→ X→ Y→Z , các pư đều có enzim xúc tác.
A. Cu(OH)
2
/NaOH,
0
t
B. Na C. dd Br
2
D. [Ag(NH
3
)
2
]OH
10. Chất lỏng hoà tan được xenlulozơ là
A. benzen. B. ete. C. etanol. D. nước Svayde.
11. Cho sơ đồ chuyển hoá : Tinh bột → X → Y → Axit axetic. X và Y lần lượt là
A. Glucozơ, ancol etylic. B. Mantozơ, glucozơ.
C. glucozơ, etyl axetat. D. Ancol etylic, anđehit axetic.
12. Chất không bị thủy phân trong môi trường axit là:
A.Tinh bột B.Mantozơ C.saccarozơ D.Glucozơ
13. Có thể phân biệt glucozơ , etilenglycol và axit axetic bằng thuốc thử duy nhất nào?
A. [Ag(NH
3
)
2
] OH B. Cu(OH)
2
/NaOH C.quì tím D. dd Br
2
14. Một cacbohiđrat (Z) có các phản ứng diễn ra theo sơ đồ chuyển hóa sau:
Anilin C
6
H
5
NH
2
pứ với axit tạo muối, pứ với dd Br
2
tạo kết tủa trắng.
- Amino axit H
2
NCH(R)COOH pứ với axit mạnh, bazơ mạnh, ancol tạo este và pứ trùng
ngưng (hoặc ngưng tụ với các amino axit khác).
- Protein …-NH-CH(R
1
)-CO-NH-CH(R
2
)-CO-… có pứ thuỷ phân và pứ màu biure
(tripeptit trở lên pứ với Cu(OH)
2
cho hợp chất màu tím).
II. Bài tập trắc nghiệm:
A. PHẦN CHUNG CHO CẢ HAI CHƯƠNG TRÌNH
1. C
2
H
5
NH
2
trong nước không pứ với chất nào trong số các chất sau?
C. CH
3
- NH - CH
3
. D. C
6
H
5
NH
2
.
4. Dd chứa chất nào không làm đổi màu quì tím?
A. Amoniac. B. Natri hidroxit. C. etyl amin. D. anilin.
5. Glixin không pứ được với chất nào sau đây?
A. HNO
2
B. C
2
H
5
OH/HCl xt. C. NaOH. D.CaCl
2
.
6. Alanin có công thức cấu tạo là
A. NH
2
CH
2
COOH. B. CH
3
D. Na
2
CO
3
, NH
3
9. C
3
H
9
N có số đồng phân amin bậc 1 là:
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
10. Alanin không tác dụng với:
A.CaCO
3
B. C
2
H
5
OH C.H
2
SO
4
D. NaCl.
11. Nhóm có chứa dd hoặc chất không làm giấy quỳ tím chuyển sang màu xanh là:
A. C
6
H
5
3
,CH
3
NH
2
D. NaOH, NH
3
13. Tripeptit là hợp chất
A. trong phân tử có 3 liên kết peptit.
B. có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau.
C. có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau.
D. có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit .
14. Có bao nhiêu peptit mà phân tử chứa 3 gốc amino axit khác nhau?
A. 3 chất. B. 5 chất. C. 6 chất. D. 8 chất.
15. Peptit nào sau đây phản ứng với Cu(OH)
2
cho hợp chất màu tím?
A. Gly – Ala. B. Gly – Glu. C. Ala – Gly – Glu. D. Ala – Glu.
16. Polipeptit ( - NH – CH
2
– CO-)
n
là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng :
A. axit glutamic B. Glixin C. axit β-aminopropionic D. alanin
17. Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ mạnh nhất?
A. NH
3
. B. C
6
H
]
3
NH
2
có thể dùng
A. NaOH. B. HCl. C. CH
3
OH/HCl. D. quì tím.
20. Chỉ dùng một hoá chất trong số các chất cho sau để phân biệt 3 dd: CH
3
COOH;
H
2
N-CH
2
-COOH; H
2
N-CH
2
-CH
2
-CH(NH
2
)-COOH
A. Na B. Quỳ tím C. CaCO
3
D. NaOH
21. Chất vừa tác dụng với Na và tác dụng với NaOH là:
A. CH
3
NH
2
B. CH
3
C
6
H
4
NH
2
C. C
2
H
5
CH
2
NH
2
D. C
2
H
5
NHCH
3
24. Trong các chất sau, chất nào là amin thơm?
A.
[ ]
2 2 2
6
H N CH NH− −
5
-CH
2
-NH
2
. C.(C
6
H
5
)
2
NH. D. NH
3
.
26. Dãy chất nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính bazơ?
A. NH
3
, CH
3
NH
2
, C
6
H
5
NH
2
B. C
6
H
2
, NH
3
27. Trong các chất dưới đây chất nào là đipeptit?
A. H
2
N-CH
2
-CO-NH-CH
2
-CO-NH-CH
2
-COOH.
B.
NH
2
CH
2
CO NH
CH COOH
CH
3
C.
NH
2
CH
2
CO NH CH CO NH CH
2
COOH
2
CH
2
HOOC
D. CH
3
COONa.
30. Khi thủy phân hoàn toàn peptit:
CH
2
NH
2
CO NH CH CO
CH
2
COOH
NH CH CO
C
6
H
5
COOH
NH CH
2
COOH
sẽ thu được mấy loại α-aminoaxit?
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
31. C
4
H
COONa D.NH
2
CH
2
COONa
33.Cho các chất : axit amino axetic, anilin, phenol lần lượt pứ với dd NaOH, dd HCl, dd Br
2
. Hỏi
có tối đa bao nhiêu pứ xảy ra ?
A. 4 B. 5 C. 6 D. 7
34. Thuốc thử dùng phân biệt các dd glucozơ, glixerol, etanol và lòng trắng trứng là
A. NaOH. B. AgNO
3
/NH
3
. C. Cu(OH)
2
. D. HNO
3
.
35.Cho các chất : axit amino axetic, anilin, phenol lần lượt pứ với dd NaOH, dd HCl, dd Br
2
. Hỏi
có tối đa bao nhiêu pứ xảy ra ?
A. 4 B. 5 C. 6 D. 7
36. Có các chất : lòng trắng trứng, dd glucozơ, dd anilin, dd anđehit axetic.Nhận biết chúng bằng
thuốc thử nào?
A. dd Br
2
B. Cu(OH)
3
41. Để trung hoà 25g dd của một amin đơn chức X nồng độ 12,4% cần dùng 100 ml dd HCl 1M.
Công thức phân tử của X là
A. C
3
H
5
N B. C
2
H
7
N. C. C
3
H
9
N. D. CH
5
N.
42: Cho 5,9 gam amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn thu được dung dịch Y. Làm bay hơi dung dịch Y được 9,55 gam muối khan. Số công
thức cấu tạo ứng với công thức phân tử của X là
A. 5. B. 4 C. 2. D. 3.
43. Đốt cháy hoàn toàn hh 2 amin no đơn chức đồng đẳng liên tiếp thu được 2,24 lít CO
2
(đkc)
và 3,6 gam H
2
O. CTPT của 2 amin là
A. CH
3
NH
2
D. Tất cả đều sai.
44. X là một α-aminoaxit chứa một nhóm –NH
2
và một nhóm –COOH. Cho 0,89 g X tác dụng với
dd HCl vừa dủ thu được 1,255 g muối. Công thức cấu tạo của X là
A. H
2
N – CH
2
– COOH. B. CH
3
– CH(NH
2
) – COOH.
C. CH
3
– CH
2
– CH(CH
3
) – COOH. D. H
2
N – CH
2
– CH
2
– COOH.
45. X là một α-amino axit no chỉ chứa một nhóm −NH
(NH
2
)COOH B. CH
3
CH(NH
2
) COOH
C. CH
2
(NH
2
)CH
2
COOH D. CH
3
CH
2
CH(NH
2
)COOH
47. Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 16,8 lít CO
2
, 2,8 lít N
2
(khí ở đktc) và
20,25 gam H
2
O. Ctpt của X là
A. C
4
)(COOH)
C. NH
2
C
3
H
5
(COOH)
2
D. (NH
2
)
2
C
3
H
5
COOH
49. Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X thu được 10,125g H
2
O , 8,4 lít CO
2
và 1,4 lít N
2
ở
đkc. Amin X có bao nhiêu đồng phân bậc một?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
50. 1mol aminoaxit A tác dụng vừa đủ 1mol HCl. Cứ 0,5 mol aminoaxit A trên tác dụng vừa đủ
với 1mol NaOH. Phân tử khối của A là 147 đvc. A có CTPT là:
A. C
2
O = 2,5nCO
2
. Công thức của amin
là: A.C
2
H
7
N B. C
3
H
7
N C.C
4
H
9
N D.CH
5
N
52. Cho 0,02 mol amino axit A tác dụng vừa đủ với 80ml dd HCl 0,25M . Cô cạn hh sau phản
ứng thu được 3,67gam muối . khối lượng phân tử của A là:
A. 134 B. 146 C.147 D. 157.
53. Lấy 0,01mol aminoaxit A tác dụng vừa đủ với 40ml dd NaOH 0,25M. Mặt khác 1,5 gam
aminoaxit A phản ứng vừa đủ với 80ml dd NaOH 0,25M. Khối lượng phân tử của A là:
A. 150 B. 75 C. 100 D.98
54. Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chất X, thu được 16,80 lít khí CO
2
, 2,8 lít khí N
2
(các khí
N. C. C
2
H
7
N. D. C
4
H
11
N.
57. Cho 9 gam một amino axit tác dụng với V ml dd HCl 0,5M thu được 13,38 gam muối RNH
3
Cl.
Giá trị của V là:
A. 60ml. B. 600ml. C. 240ml. D. 24ml.
58* Đốt cháy hoàn toàn một amin thơm X thu được 3,08 gam CO
2
, 0,99 gam H
2
O và 336 ml
N
2
(đkc). Để trung hòa 0,1 mol X cần 600ml dd HCl 0,5M. Biết X là amin bậc 1. X là
A. CH
3
-C
6
H
2
(NH
2
và thứ tự phân tử khối tăng dần thì CTPT của 3 amin là
A. C
2
H
7
N, C
3
H
9
N, C
4
H
11
N B. C
3
H
9
N, C
4
H
11
N, C
5
H
13
N
C. C
3
H
7
OH/HCl, H
2
NCH
2
COOH. Tổng
số pứ xảy ra là A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
2. Alanin không tác dụng với A. CH
3
I B. NaOH C. H
2
SO
4
D. NaCl
3. Nhóm có chứa dd hoặc chất không làm đổi màu quỳ tím là
A. C
6
H
5
NH
2
, C
6
H
5
NH
2
B. C
6
H
5
NH
2
.
B. NH
2
CH
2
CH(NH
2
)COOH, CH
3
COONa, CH
3
NH
2
.
C. C
6
H
5
OH, C
6
H
5
NH
2
, CH
3
NH
2
5
NH
2
hiệu suất từng giai đoạn đạt 78%. Tính khối lượng anilin thu được.
A. 930g B. 725,4g C. 565,8g D. 527,8g
7*. Cho dd chứa 0,75g glixin phản ứng với 200 ml dd NaOH 0,1M. Cô cạn dd sau phản ứng thu
được a gam chất rắn. Giá trị của a là
A. 0,97. B. 0,40. C. 1,11 D. 1,37.
8*. Cho a mol alanin tác dụng với 0,5 mol HCl dư được dd A. Để tác dụng hết với các chất trong
A cần 0,8 mol NaOH. a có giá trị là A. 0,3. B. 0,15. C. 1,3. D. 0,13.
CHƯƠNG 4: POLIME
I. Tóm tắt lý thuyết cơ bản:
- Polime là những hợp chất có PTK rất lớn, do nhiều mắc xích liên kết với nhau tạo thành.
- T/c hoá học : pứ phân cắt mạch polime, giữ nguyên mạch polime và tăng mạch polime
(dành cho CT nâng cao).
- Chất dẻo là những vật liệu polime có tính dẻo.
- Vật liệu compozit là vật liệu hh gồm ít nhất 2 thành phần (chất nền polime và chất độn)
phân tán vào nhau mà không tan vào nhau.
- Một số polime làm chất dẻo: PE, PVC, poli(metyl metacrylat), PPF.
- Một số loại tơ tổng hợp thường gặp:
+ Tơ nilon-6,6 thuộc loại tơ poliamit, được điều chế từ hexametylenđiamin
NH
2
[CH
2
]
6
NH
2
và axit ađipic HOOC[CH
A. CH
2
= C(CH
3
) – COOCH
3
B. CH
2
= CH – COOCH
3
C. CH
2
= CH – CH
3
D. CH
3
COOCH = CH
2
6. Tính chất nào sau đây không phải của polime?
A. Chất rắn B. Không bay hơi
C. Có nhiệt độ nóng chảy xác định D. Khi nóng chảy đa số polime cho chất lỏng nhớt
7. Tìm khái niệm đúng trong các khái niệm sau:
A. Polime là hợp chất có phân tử khối lớn.
B. Monome và mắc xích trong phân tử polime chỉ là một.
C. Cao su là polime thiên nhiên của isopren.
D. Sợi xelulozơ có thể bị đepolime hóa khi đun nóng.
8. Tơ nào có nguồn gốc từ xelulozơ?
A. sợi bông, tơ tằm B. tơ visco, len
C. tơ nilon, len D. sợi bông, tơ visco.
9. Tơ nilon-6,6 được điều chế từ chất nào sau đây bằng phương pháp trùng ngưng?
3
B. CH
2
= CH – COOC
2
H
5
C.CH
2
= CH – COOH D. CH
3
COOCH=CH
2
13. Cho các chất sau: NH
2
CH
2
COOH, HOOC- CH
2
– CH
2
OH,C
2
H
5
OH ,CH
2
= CHCl. Số hợp chất
tham gia phản ứng trùng ngưng là:
A. 1 B.2 C. 3 D.4
)=C=CH
2
C. CH
3
CH
2
C=CH D. Tất cả đều sai
16. Poli(vinyl ancol) là polime được điều chế từ chất nào?
A. CH
2
=CHCOOCH
3
B. CH
2
=CHOCOCH
3
C. CH
2
=CHCOOC
2
H
5
D. CH
2
=CHOH
17. Phân tử khối trung bình của cao su thiên nhiên là 105000 đvC. Số mắc xích trong polime trên
khoảng A. 1544 B. 1648 C. 1300 D. 1784
18. Phân tử khối trung bình của polime để chế tạo ra tơ nilon-6 là 30000 đvC.Số mắc xích trong
polime trên khoảng : A.161 B.171 C. 266 D.191
19. Chất nào trùng hợp tạo ra polime?
10
O không tác dụng với NaOH
và thỏa mãn sơ đồ sau: A
→ →
−
B
OH
2
polime ?
A. 1 B. 2 C. 3 D. không có chất nào
23. Các polime sau: (-CH
2
-CH
2
-)
n
; (-CH
2
-CH=CH-CH
2
-)
n
; (-NH-CH
2
-CO-)
n
được tổng hợp lần
lượt từ các monome nào?
A. CH
2
-CH=C=CH
2
; H
2
N-CH
2
-COOH
D. CH
2
=CH
2
; CH
2
=CH-CH=CH
2
; H
2
N-CH
2
-COOH
24. Đốt cháy hoàn toàn một lượng polietilen, sản phẩm cháy lần lượt cho đi qua bình 1 đựng
H
2
SO
4
đặc và bình 2 đựng dd Ca(OH)
2
. Nếu bình 1 tăng 18g thì bình 2 tăng là:
A. 36g B. 54g. C. 48g. D. 44g
25* Da nhân tạo(PVC) được điều chế từ khí thiên nhiên theo sơ đồ:
CHCl- ?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 1
27* Khi cho một đoạn cao su buna-S tác dụng với Br
2
/CCl
4
thấy cứ 2,1g cao su trên tác dụng hết
với 1,6g Br
2
. Tỷ lệ số mắc xích của butađien và stiren là:
A. 2/3. B. 1/2. C. 3/4. D. 4/5.
28* Cứ 5,668 g cao su buna-S phản ứng vừa hết với 3,462 g brom trong CCl
4
. Hỏi tỉ lệ mắt xích
butađien và stiren trong cao su buna-S là bao nhiêu?
A. 2:3 B.1:2 C.1:3 D. 3:5
29* Poli (vinyl clorua) (PVC) được điều chế từ khí thiên nhiên (metan chiếm 95% khí thiên nhiên)
theo sơ đồ chuyển hóa và hiệu suất mỗi giai đoạn như sau:
Metan
hs 15%
→
Axetilen
hs 95%
→
Vinyl clorua
hs 90%
→
PVC
Muốn tổng hợp 1 tấn PVC thì cần bao nhiêu m
3
chất oxi hoá mạnh nhất + chất khử mạnh nhất
chất oxi hoá yếu hơn+ chất khử yếu hơn
* Dùng dãy hoạt động hoá học của kl để suy ra dãy điện hoá của kim loại.
K Ca Na – Mg Al Zn Fe – Ni Sn Pb H – Cu Ag Hg Pt Au
- Phương pháp điều chế kim loại:
+ pp nhiệt luyện điều chế kim loại Tb dùng chất khử là CO, H
2
, C và Al.
+ pp thuỷ luyện điều chế kim loại (dùng kim loại không tan trong nước Fe, Zn…)
+ pp điện phân: đpnc dùng điều chế kim loại mạnh; đpdd dùng đ/c kl Tb và Y.
II. Bài tập trắc nghiệm
A. PHẦN CHUNG CHO CẢ HAI CHƯƠNG TRÌNH
1. Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại?
A. W. B. Fe. C. Cu. D. Zn.
2. Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại?
A. Au. B. Ag. C. Cu. D. Al.
3. Tính chất hoá học chung của kim loại là :
A. tính khử B. tính oxi hoá
C. bị khử D. tính khử hoặc tính bị oxihóa.
4. Cation R
+
có cấu hình e ở phân lớp ngoài cùng là 2p
6
. Nguyên tử R là
A. F. B. Na. C. K. D. Cl.
5. Thủy ngân dễ bay hơi và rất độc. Nếu chẳng may nhiệt kế thủy ngân bị vỡ thì để khử độc thủy
ngân ta dùng
A. bột sắt. B. bột lưu huỳnh. C. bột than. D. nước.
6. Cho khí CO dư đi qua hh gồm CuO, Al
/Fe
2+
; Ag
+
/Ag.
Thứ tự sắp xếp các cặp oxi hóa-khử theo chiều tăng dần tính oxi hóa của các ion là
A. Fe
2+
/Fe < Fe
3+
/Fe
2+
< Cu
2+
/Cu <Ag
+
/Ag
B. Fe
2+
/Fe < Cu
2+
/Cu < Fe
3+
/Fe
2+
< Ag
+
/Ag
C. Fe
3+
→
Mg và Cu
2+
+ 2e
→
Cu
B. Mg
→
2e + Mg
2+
và Cu
2+
+ 2e
→
Cu
C. Cu
2+
+ 2e
→
Cu và Mg
→
2e + Mg
2+
D. Cu
→
Cu
2+
+ 2e và Mg
2+
C. Pb, Cu
2+
D. Pb,
Zn
2+
15. Kim loại nào khử được tất cả các ion kim loại trong dd muối : CuCl
2
, Zn(NO
3
)
2
, Fe
2
(SO
4
)
3
?
A. Pb B. Al C. Ag D. Na
16. Cho các cặp oxi hoá – khử theo thứ tự trong dãy điện hoá Al
3+
/Al, Fe
2+
/Fe, Cu
2+
/Cu, Fe
3+
/Fe ,
Ag
+
)
2
, AgNO
3
. Số dd muối có xảy ra pứ là
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
20. Cho Cu pứ với dd Fe
2
(SO
4
)
3
thu đựợc hh dd FeSO
4
và CuSO
4 .
Vai trò của Cu và Fe
2
(SO
4
)
3
lần
lượt là A. chất khử, chất oxi hoá B. chất khử, chất bị oxi hoá
C. chất bị khử, chất oxi hoá D. chất bị khử, chất bị oxi hoá
21. Khi cho Na vào dd CuSO
4
, số phản ứng tối đa có thể xảy ra là: A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
22. Cho các cặp oxi hóa-khử Al
3+
CO
3
C. Điện phân dd NaCl có màng ngăn D. Mg+ dd CuCl
2
.
25. Cho Fe phản ứng với dd H
2
SO
4
đặc nóng giải phóng SO
2
. Tổng hệ số tối giản nhất của PTHH
là: A. 8 B. 18 C. 9 D. 11
26. Sự phá huỷ kim loại do tác dụng trực tiếp của các chất oxi hoá trong môi trường là
A. sự khử kim loại B. sự ăn mòn kim loại
C. sự ăn mòn hoá học D. sự ăn mòn điện hoá
27. Loại pứ hoá học nào xảy ra trong quá trình ăn mòn kim loại ?
A. Phản ứng thế B. Phản ứng phân huỷ
C. Phản ứng oxi hoá – khử D. Phản ứng hoá hợp
28. Khi Fe tiếp xúc với kim loại nào sau đây trong không khí thì Fe bị ăn mòn điện hóa?
A. Zn B. Cu C. Al D. Mg
29. Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép, người ta thường gắn vào (phần chìm trong nước biển)
những tấm kim loại A. sắt B. kẽm C. đồng D. thiếc
30. Một dây phơi quần áo gồm một đoạn dây đồng nối với một đoạn dây thép. Hiện tượng xảy ra ở
chỗ nối hai đoạn dây khi để lâu ngày
A. sắt bị ăn mòn. C. đồng bị ăn mòn.
C. sắt và đồng đều bị ăn mòn. D. sắt và đồng đều không bị ăn mòn.
31. Có 3 mẫu thép được mạ bằng một kim loại. Nếu xảy ra ăn mòn điện hóa thì kim loại Fe trong
mẫu thép nào sẽ không bị ăn mòn?
A. mẫu mạ Sn B. mẫu mạ Ni
4
C. dd Zn(NO
3
)
2
D. dd MgCl
2
36. Dd FeSO
4
có lẫn tạp chất CuSO
4
, phương pháp loại bỏ tạp chất là
A. dùng Cu B. dùng Fe C. dùng Zn D. dùng Na
37. Có 5 kim loại Mg, Ba, Al, Fe, Ag. Nếu chỉ dùng dd H
2
SO
4
loãng nhận biết được
A. 2 kim loại. B. 3 kim loại. C. 4 kim loại. D. 5 kim loại.
38. Hòa tan hoàn toàn 10g hh gồm 2 kim loại trong dd HCl dư thoát ra 2,24 lít H
2
ở đkc. Cô cạn dd
sau pứ thu được lượng muối khan là
A. 1,71g B. 17,1g C. 3,42g D. 34,2g
39. Điện phân dd AgNO
3
trong 10 phút thu được 1,08g bạc. Cường độ dòng điện đã dùng là
A. 1,6A B. 1,8A C. 16A D. 18A
40. Một lá kim loại Zn nặng 16 gam pứ với dd Cu(NO
2+
D. Cu
2+
45. Cho 9,6g Cu vào 100ml dd AgNO
3
0,2M. Sau khi phản ứng kết thúc thu được m gam chất rắn.
Giá trị của m là A. 12,64g B. 11,12g C. 2,16g D. 32,4g
46. Hoà tan 6 g hợp kim Cu, Fe và Al trong axit HCl dư thấy thoát ra 3,024 lít H
2
(đktc) và 1,86 g
chất rắn không tan. Thành phần % của hợp kim là
A. 40% Fe, 28% Al, 32% Cu B. 41% Fe, 29% Al, 30% Cu
C. 42% Fe, 27% Al, 31% Cu D. 43% Fe, 26% Al, 31% Cu
47. Cho 4,8g một kim loại R hoá trị II tan hoàn toàn vào trong dd HNO
3
loãng thu được 1,12 lít khí
NO duy nhất (đktc). Kim loại R là A. Zn B. Mg C. Fe D. Cu
48. Để khử hoàn toàn hh gồm FeO và ZnO thành kim loại cần 2,24 lít H
2
(đktc). Nếu đem hh kim
loại thu được cho tác dụng hết với dd HCl thì thể tích khí H
2
thu được là
A. 4,48 lít. B. 1,12 lít. C. 3,36 lít. D. 2,24 lít.
49. Cho 2,52g một kim loại tác dụng với dd H
2
SO
4
loãng tạo ra 6,84g muối sunfat. Kim loại đó là
A. Mg B. Fe C. Al D. Zn
54. Điện phân hoàn toàn 200 ml dd chứa 2 muối Cu(NO
3
)
2
và AgNO
3
với I= 0,804 A. Thời gian
điện phân là 2 giờ. Người ta nhận thấy khối lượng cực âm tăng 3,44 g. C
M
của Cu(NO
3
)
2
là:
A. 0,1M và 0,05M B. 0,05M và 0,1M C. 0,1M và 0,2M D. 0,1M và 0,1M
55. Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong nguyên tử của một nguyên tố là 155. Số hạt mang
điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 33. Nguyên tố đó là
A. bạc. B. đồng. C. chì . D. sắt.
56. Một nguyên tử có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 40. Đó là nguyên tử
A. canxi B. bari C. nhôm D. Sắt
57. Vỏ tàu biển làm bằng hợp kim Fe-C, phần tiếp xúc với nước biển thường gắn vào tấm kim loại
nào? A. Ag B. Ni C. Zn D. Cu
58.Cho lá Al vào dd HCl sau đó thêm vào vài giọt Hg
2+
xảy ra hiện tượng gì?
A. dd trong suốt hơn B. giảm tốc độ phản ứng
C. ăn mòn điện hoá giúp phản ứng xảy ra nhanh hơn D. có kết tủa
59. Liên kết kim loại là
A. lực hút giữa ion âm và ion dương B. lực hút giữa các eletron và các ion dương
C. sự dùng chung eletron giữa 2 nguyên tử
4
2-
tại anôt
4. Khi điện phân dd X với điện cực trơ (có màng ngăn), thấy dd khu vực gần 1 điện cực có pH>7.
Dung dịch X là A. CuCl
2
B. CuSO
4
C. NaCl D. NaNO
3
5. Kim loại nào có thế điện cực chuẩn nhỏ nhất và năng lượng ion hóa nhỏ nhất?
A. Fe B. Cu C. Na D. Mg
6. Tại một điện cực của pin điện hóa xảy ra quá trình: Sn
2+
+2e
→
Sn. Vậy: điện cực còn lại của
pin có thể là: A. Zn B. Pb C. Cu D. Ag
7. Khi điện phân dd CuSO
4
với anot bằng đồng nhận thấy màu xanh của dd hầu như không thay
đổi. Vậy: A. sự điện phân không xảy ra.
B. thực chất của quá trình điện phân là điện phân nước.
C. đồng vừa tạo ra ở catot lại tan ngay.
D. lượng đồng tan ra ở anot bằng lượng đồng bám vào ở catot.
8. Trong pin điện hoá Zn- Cu :
a. Pứ xảy ra ở cực âm là
A. CuCu
2+
+2e B. Cu
+ Zn Zn
2+
+ Cu D. Zn +Cu Zn
2+
+ Cu
2+
9*. Điện phân hoàn toàn 200ml dd CuSO
4
nồng độ aM với điện cực graphit , khối lượng dd giảm
16 gam. Nồng độ a M của dd ban đầu là A. 0,75M B. 1,5M C. 0,5M D. 1M
10*. Cho các cặp X
2+
/X, Y
3+
/Y, Z
2+
/Z có thế điện cực chuẩn tương ứng là -0,76v;
-1,67v; + 0,34v. Tính oxi hóa của các ion kim loại xếp theo chiều tăng dần là:
A. X
2+
<Y
3+
<Z
2+
B.Y
3+
< X
2+
<Z
2+
+ e
T/d với pk, axit, nước.
+ Điều chế: Đp muối halogenua nóng chảy 2MX
2M + X
2
- Kim loại kiềm thổ (nhóm IIA): Be, Mg, Ca, Sr, Ba.
+ Cấu hình e lớp ngoài cùng ns
2
.
+ T/c hoá học đặc trưng: Tính khử mạnh M
M
2+
+ 2e
T/d với pk, axit, nước (Ca, Sr, Ba).
+ Điều chế: Đp muối halogenua nóng chảy MX
2
M + X
2
.
- Nhôm (Al)
+ Cấu hình e [Ne] 3s
2
3p
1
+ T/c hoá học: Tính khử mạnh Al
2
;
thạch cao CaSO
4
.
- Nước cứng:
+ Khái niệm nước cứng, nước mềm.
+Phân loại nước có tính cứng tạm thời, vĩnh cửu, toàn phần
+ Làm mềm NC: nguyên tắc, các phương pháp.
.
- H/c của Al: +Al
2
O
3
, Al(OH)
3
là các chất lưỡng tính.
+Nhôm sunfat: - phèn chua K
2
SO
4
.Al
2
(SO
4
)
3
.24H
2
O.
2p
6
3s
1
B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
1
D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
. B. Cu
+
. C. Na
+
. D. K
+
.
4. Na, Mg và Al có tính chất hóa học là
A. tính khử yếu và tăng dần B. tính khử mạnh và giảm dần
C. tính oxi hóa mạnh và tăng dần D. tính oxi hóa yếu và giảm dần
5. Công thức của thạch cao sống là
A. CaSO
4
. B. CaSO
4
.2H
2
O. C. CaSO
4
.H
2
O. D. 2CaSO
4
.H
2
O.
6. Để điều chế Ca người ta
A. điện phân dd CaCl
2
. B. điện phân CaCl
2
O
C. CaCO
3
+ CO
2
+ H
2
O → Ca(HCO
3
)
2
D. Ca(HCO
3
)
2
+ Ca(OH)
2
→2CaCO
3
+2H
2
O
10. Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do
A. nhôm là kim loại kém hoạt động.
B. có màng oxit Al
2
O
3
bền vững bảo vệ.
2-
D. cả Cl
-
và SO
4
2-
14. Chất làm mềm nước có tính cứng tạm thời là :
A. HCl B. BaCl
2
C. Na
2
CO
3
D. NaCl
15. Để chứng minh Al
2
O
3
là chất lưỡng tính cần cho tác dụng với
A. dd H
2
SO
4
B. dd KOH C. dd HCl , dd KOH D. dd NH
3
, CO
2
16. Cho các chất: Ca, Ca(OH)
2
, CaCO
D. Tạo ra kết tủa với lượng tăng dần ,sau đó tan một ít
19. Cặp chất nào tồn tại trong cùng một dd?
A. Na
2
CO
3
và Ca(OH)
2
B. NaHCO
3
và NaOH
C. AlCl
3
và KOH D. NaNO
3
và HCl
20. Nhóm hidroxit nào được điều chế bằng phương pháp điện phân dd muối halogenua?
A. KOH và Al(OH)
3
B. Cu(OH)
2
và Zn(OH)
2
C. Ba(OH)
2
và KOH D. Fe(OH)
2
và Cu(OH)
2
21. Hidroxit nào có tính bazơ mạnh nhất?
3
)
2
D. Ca(OH)
2
24. Ion nào có cấu hình e không giống với khí trơ?
A. F
-
B. Mg
2+
C. Al
3+
D. Cu
2+
25. Cho từ từ dd NH
3
vào một cốc chứa sẵn dd AlCl
3
. Hiện tượng gì xảy ra?
A. chỉ có kết tủa với lượng tăng dần đến cực đại
B. có kết tủa tăng dần đến cực đại,sau đó tan dần tạo dd trong suốt
C. có kết tủa tăng dần đến cực đại,sau đó tan một ít
D. tạo dd trong suốt
26. Kim loại nào có bán kính nguyên tử lớn nhất?
A. Na B. Li C. K D. Cs
27. Có thể nhận biết các dd : NaCl, MgCl
2
, AlCl
3
bằng 1 thuốc thử nào sau đây?
2
2p
6
3s
2
3p
1
, nguyên tố đó
A. là kim loại và ở chu kỳ 3 nhóm IA B. là phi kim và ở chu kỳ 3 nhóm IIIA
C. là kim loại và ở chu kỳ 3 nhóm IIIA D. là phi kim và ở chu kỳ 3 nhóm IA
33. Nhúng một lá sắt nhỏ vào dd chứa một trong những chất sau: FeCl
3
, AlCl
3
, CuSO
4
, Pb(NO
3
)
2
,
NaCl, HCl, HNO
3
, H
2
SO
4
(đặc, nóng), NH
4
NO
CO
3
, HCl, KOH.Có tối đa bao nhiêu cặp chất đã xảy ra pứ
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
37. Cho từng chất sau: CO
2
, NaHCO
3
, CuSO
4
, Fe, Na vào dd Ca(OH)
2
. Số phản ứng hoá học xảy
ra là
A.1 B. 2 C. 3 D. 4
38. Có thể phân biệt dd các chất : NH
4
Cl, NaCl, MgCl
2
, FeCl
2
bằng thuốc thử nào sau đây?
A. dd H
2
SO
4
B. dd CuSO
4
C. ddNaOH D.H
2
A. NaHCO
3
B. Na
2
CO
3
C. Na
2
CO
3
, NaOH D.NaHCO
3
, Na
2
CO
3
42. Một cốc nước chứa 0,01 mol Na
+
, 0,02 mol Ca
2+
, 0,01 mol Mg
2+
, 0,05 mol HCO
3
-
và 0,02 mol
Cl
-
. Nước trong cốc thuộc loại
A. nước nguyên chất B. nước có tính cứng tạm thời
48. Hoà tan hoàn toàn 14,4 gam hh gồm muối cacbonat của kim loại hóa trị I và kim loại hóa trị II
vào dd HCl thu được V lít khí ở đkc. Cô cạn dd sau pứ thu được 14,95 gam muối khan . V có giá
trị
A. 6,72 lít B. 3,36 lít C. 2,24 lít D. 1,12 lít
49. Nung nóng 20 gam hh Na
2
CO
3
và NaHCO
3
cho đến khi khối lượng của hh không thay đổi thì
còn lại 13,8 gam chất rắn. % khối lượng của NaHCO
3
trong hh ban đầu là
A. 84% B. 16% C. 8,4% D. 32%
50. Cho CO
2
pứ với dd KOH thu được dd X, chia dd X làm 2 phần bằng nhau:
- phần 1 pứ với dd BaCl
2
dư thu được m gam kết tủa
- phần 2 pứ với dd Ba(OH)
2
dư thu được n gam kết tủa. Biết n>m.
Thành phần của dd X là
A. K
2
CO
3
B. KHCO
56. Sục 6,72 lít khí CO
2
(đktc) vào dd có chứa 0,25 mol Ca(OH)
2
. Khối lượng kết tủa thu được là