Bài giảng kế toán chi phí sản suất và tính giá thành sản phẩm - Pdf 23


LOGO
CHƯƠNG 5 : KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT
VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SP

LOGO
 

Kế toán tập hợp CPSX
Kế toán tính giá thành SP



LOGO



 !"#
Xuất dùng trực tiếp cho sản xuất SP
$%&'%%
Xuất dùng phục vụ cho ()*+,
-/& 0"1 23
Dùng cho ()*+,
04$
Tham gia 567 vào quá trình sản phẩm
152 621
153 627
214 627
334,338 622
627
8+)9:;*<=

(6) 50.000LOGO
;CD7+

CHI PHÍ PHẨN BỔ
CHO ĐỐI TƯỢNG n
TỔNG CHI PHÍ CẦN PHÂN BỔ X TIÊU THỨC PHẨN BỔ CỦA N
TỔNG TIÊU THỨC PHÂN BỔ
Vd: DN sản xuất 2 loại SP A, B. Để tổng hợp CP theo từng loại SP, kế toán chọn tiêu
thức phân bổ là tiền lương nhân công trực tiếp SX. Gỉa sử tổng chi phí SXC là
25.000.000 đ, lương công nhân SX sản phẩm A: 6.000.000 đ, sản phẩm B :
4.000.000 đ. Chi phí SXC phân bổ cho SP A, SPB như sau :
SPA = 25.000.000 X 6.000.000
6.000.000+4.000.000
= 15.000.000
SPB = 25.000.000 – 15.000.000 = 10.000.000

LOGO


Các chi phí phát sinh trong kỳ sau khi được tập hợp vào TK 621,622,627 vào
lúc E"F sẽ được kết chuyển vào TK 154 “ Chi phí sản xuất kinh doanh dở
dang” để tính giá thành
Nợ TK 154

SDĐK: CPSXKD còn dở
dang đầu kỳ
Các chi phí nguyên vật

>?@AB
(1) 2.600.000

Nợ TK 622 Có
(2) 2.000.000
(3) 440.000
Nợ TK 627 Có
(2) 200.000
(3) 44.000
(4) 100.000
(5) 112.000
(6) 50.000

2.600.000
506.000
2440.000
Nợ TK 154 Có
2.600.000
506.000
2440.000

LOGO
()
G@
()
G@
()
*+,>=>B
HI+JK
()


Sử dụng lại các số liệu của ví dụ trên , cho biết thêm số dư đầu kỳ của TK 154 là 450.000đ, số dư cuối
kỳ của TK 154 là 930.000 và trong tháng đã JQQR

()G@

()G@
()
*+,>=>B
HI+JK
()
*+,>=>B
HI+JK
()
*+,
(5JK
()
*+,
(5JK
()
*+,>=>B
7+LJK
()
*+,>=>B
7+LJK
SQQQQSQTTQQQ
UVQQQQ
SSTQQQ
Gía thành
đơn vị SP


LOGO
0"0X
YZ
Y
0[-










04\]
YZ


G
@





7

<

cSW/Tb
cSSW/S

LOGO

+deBI9f5g597
h9ifj+di(=k+()G@
l7mB7<n@+B

o7ph@kBj+dij+)9:
mB<<n(=k+mB
l7j+diJe@(mB

'B+H<7*7HM<qHL7h77h

'BOHr+H<7l7(s+H<797J
tB>M7C

7HMH<779uj+BHB>M7C
G@H<7*v@9u+?+NBSHi+JOw
1 `. " 0% 0x00[-

LOGO
y+Lw
odB7J7<7<B*7HM
@d^*+,mBHqC7HqM)7=
HJCu@+B&J77<By75zj+d
77JoC)H)@vNB+
1 `. " 0% 0x00[-


là tiêu thụ trong kỳ
Các khoản làm giảm
trừ doanh thu ( CKTM,
hàng bán bị trả lại,
giảm giá hàng bán)
Kết chuyển cuối kỳ
Kết chuyển doanh thu
thuần vào bên có TK
911- xác định kết quả
kinh doanh
1 `. " 0% 0x00[-
Doanh thu thuần = Doanh thu bán
hàng và cung cấp dịch vụ - CKTM,
giam giá hàng bán, hàng bán bị trả lại
và các khoản thuế được tính vào giá
bán mà DN phải nộp cho NN

LOGO

TK 521 – Chiết khấu TM
Số tiền chiết
khấu TM đã trả
cho người mua
hoặc tính trừ
vào nợ phải thu
của KH, về số
sản phẩm, hàng
hóa bán ra
Kết chuyển toàn
bộ số tiền chiết

SP, hàng hóa bán
ra
Kết chuyển toàn
bộ số tiền giảm
giá hàng bán phát
sinh trong kỳ vào
bên Nợ TK 511 để
xác định doanh
thu thuần trong kỳ
1 `. " 0% 0x00[-

LOGO
LC
TV
G@‚SS
R HI+5B‚VVV
7<BR
L
)+J7
V
'B+‚S
R

LOGO
1 `. " 0% 0x00[-
333- Thuế và các khoản nộp nhà nước
SDĐK: Số thuế,
phí, lệ phí, và các
khoản khác còn
phải nộp đầu kỳ

thành phẩm
hàng hóa, dịch
vụ đã cung cấp
cho khách hàng
bị trả lại
Kết chuyển giá
vốn của thành
phẩm, hàng hóa
đã xác dịnh là
tiêu thụ vào bên
Nợ TK 911 để
xác định kết quả
kinh doanh.
1 `. " 0% 0x00[-

LOGO
LC{ TV|w7()*+,J5()
G@H<7C5B5JK
C{ T|w7CN5B5j+5yu+?
()G@&mB&>M7?<7C)j+)&Hmm&
7+de&C)mB
  j+) 9: >B O{  T|w 7 
j+) 9: 7+ 9u j+B H ~ H}j+) 9:
>BO < 7 9<q 77 J) 57 v
9<q 7gB;uj+) 9:&ƒp• 7 ƒp
<9O+&7o7?>?7?&J,+B(„B7kB()7L
HM >… 7 C} j+)9:&>6p ) + Jm Hp•
>M7 ? @+B  < HO& <f7& HO ~• 7  J7
<7J7&D7†7}M
1 `. " 0% 0x00[-

99.000
ĐVT: ngàn đồng
TK 511
90.000(1)
TK 3331
9.000 (1)
>?@AB
1a. Nợ TK 131 99.000
Có TK 511 90.000
Có TK 3331 9.000
1b. Nợ TK 632 60.000
Có TK 155 60.000

LOGO

2. Cho người mua được hưởng CKTM 2% trên giá bán chưa có thuế và trừ vào số tiền
người mua đang nợ
TK 521
(2) 1800
TK 3331
9.000(1)(2)180
TK 131
(1)99.000 1980(2)
ĐVT: ngàn đồng
>?@AB
2. Nợ TK 521 1.800
Nợ TK 3331 180
Có TK131 1.980


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status