giáo án hình học 5 cột lớp 9 - Pdf 23

Trường THCS n Phương Nguyễn Xn Thụ
Tiết:1 Ngày dạy:28/08/2009

Tên bài dạy: MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO
TRONG TAM GIÁC VUÔNG
I.Mục tiêu cần đạt:
- Học sinh nhận biết được các cặp tam giác vuông đồng dạng; biết lập các hệ
thức về cạnh và đường cao (đl1, 2)
- Biết thiết lập các hệ thức b
2
= a.b’ ; c
2
= a.c’ h
2
= b’.c’ và củng cố đònh lý Py
Ta Go .
- Rèn luyện tính chính xác, trí thông minh
II.Chuẩn bò của Giáo viên và Học sinh:
-GV: Thước, êke, phấn màu, bảng phụ vẽ sẵn hình 1,2 (Sgk)
-HS: Thước, các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
III.Phương pháp dạy học:
Phương pháp đàm thọai gợi mở, cho HS họat động nhóm
IV.Họat động dạy và học:
1.Ổn đònh tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
-GV giới thiệu chương trình Hình học 9
-GV yêu cầu HS về sách vở, dụng cụ học tập và phương pháp học tập bộ môn
Toán
3.Dạy bài mới:
Họat động của GV Họat động của HS Ghi bảng
-Gv giới thiệu đl 1, đưa ra

HA
ˆ
ˆ
=
= 90
0
)


AC HC
BC AC
=

'b b
a b
=

b
2
= a.b’
-HS:

HBA

HAC (theo
cmt)
1/ Hệ thức giữa cạnh góc
vuông và hình chiếu của nó
trên cạnh huyền:
Đònh lí1: (sgk)

= b’.c’.
BD
2
= AB.BC
BC= BD
2
: AB
= (2,25)
2
: 1,5
= 3,375(m)
AC=AB+BC
= 1,5 + 3,375
= 4,875(m)
cạnh huyền a = b’+ c’
b
2
+ c
2
= ab’+ac’
= a(b’+c’)= a
2
.
2/ Một số hệ thức liên quan
đến đường cao:
*Đònh lí 2: (sgk)

ABC vuông tại A, có h
2
=

= x. 20

x = 12
2
: 20 = 7,2

y= 20 – 7,2 = 12,8.
Bt 2/ x
2
= 1(1+5) = 5

x =
5
y
2
= 4(1+4) = 4.5 = 20

y =
20
5.Hướng dẫn về nhà:
Làm bài tập 4, 6 (Sgk), 1,2 tr89 SBT
V.Kinh nghiệm giảng dạy:
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………….

Tiết:2 Ngày dạy:3/9/2009
Năm học : 2011 - 2012 -2-

= b
2
+c
2
(đl Pytago)
Ta có: ah=bc

(a.h)
2
= (b.c)
2

(b
2
+c
2
)h
2
= b
2
c
2



2 2
2 2 2
1 b c
h b c
+

=

AB.CA = BC.AH
hay b.c = a.h
2 2 2
1 1 1
6 8h
= +
=
100
36.64
h = 4,8.
* Đònh lí 3: (sgk)
b.c = a.h
* Đònh lí 4: (sgk)
2 2 2
1 1 1
h b c
= +
*Vd:Cho hình vẽ, tìm h?
6 8
h
(Hs ghi bài giải)
Năm học : 2011 - 2012 -3-
Trường THCS n Phương Nguyễn Xn Thụ
4.Củng cố:
* Chia nhóm làm bt 3, 4 sgk , gv hướng dẫn trước.
Bt3/ y =
2 2
5 7+

- Có kó năng thành thạo trong việc vận dụng giải bài tập.
- Rèn luyện tính chính xác, hợp lí, nhanh gọn.
II.Chuẩn bò của Giáo viên và Học sinh:
-GV: Thước, phấn màu, bảng phụ, chia nhómhọc tập.
-HS: Thước, các hệ thức đã học.
III.Phương pháp dạy học:
Phương pháp đặt vấn đề và giải quyết vấn đề kết hợp họat động nhóm
IV.Họat động dạy và học:
1.Ổn đònh tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
Gọi 4 hs nêu đl 1, 2 đã học.
3.Dạy bài mới:
Họat động của GV Họat động của HS Ghi bảng
Năm học : 2011 - 2012 -4-
Trường THCS n Phương Nguyễn Xn Thụ
-GV:Chia nhóm làm bt và
nhắc lại kiến thức sử dụng:
bt 5, 6, 8.
-GV chú ý bt có nhiều cách
giải.
Gv hướng dẫn bt7/
-HS lên bảng làm BT5/
Tính x, y, z?
*
2 2 2
1 1 1
3 4x
= +
)43(
)4.3(

= 1.(1+2) = 3

x =
3
y
2
= 2 (1 + 2) = 6

y =
6
-HS:Bt8/ a/ x
2
= 4.9

x = 6.
b/ Do các tam giác tạo thành
đều vuông cân nên
x = 2; y =
8
Bài tập 5(Sgk)

3 x 4

y z
4,2
5
4.3
4.3
5
4.3

y=a-x =5 – 1,8 =3,2
Bài tập 6(Sgk)

x y

1 2
4.Củng cố:
-Ngay sau mỗi bài tập có liên quan
5.Hướng dẫn về nhà:
- Hs học bài , nắm vững hệ thức lượng trong tam giác vuông.
- Làm bài tập còn lại.
V.Kinh nghiệm giảng dạy:
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………….

Tiết:4 Ngày dạy:10/9/2009
Năm học : 2011 - 2012 -5-
Trường THCS n Phương Nguyễn Xn Thụ
Tên bài dạy: LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu cần đạt:
Qua bài này, hs cần:
- Nắm vững các hệ thức lượng trong tam giác vuông (đl 3, 4, 5)
- Có kó năng thành thạo trong việc vận dụng giải bt.
- Rèn luyện tính chính xác, hợp lí, nhanh gọn.
II.Chuẩn bò của Giáo viên và Học sinh:
-GV:Thước thẳng, compa,êke, thước đo độ ,phấn màu, bảng phụ
- -HS: Thước, compa,êke, thước đo độ, các hệ thức đã học.


2
1
DC
=?
Mà DI = DL

?
-HS:8c/ 12
2
= x.16

x = 12
2
:16 = 9
y
2
= 12
2
+ x
2

y =
2 2
12 9
+
= 15.
K

A I B

(cùng
phụ với
2
ˆ
D
); AD = DC



DAI=

DCL.

DI =DL



DIL cân.
b/

DKLvuôngtại D, DC

LK, DI = DL, nên
Năm học : 2011 - 2012 -6-
Trường THCS n Phương Nguyễn Xn Thụ
2 2 2 2
1 1 1 1
DI DK DL DK
+ = +
=

-HS: Thước, compa,êke, thước đo độ, bảng số, máy tính nếu có,ôn tam giác
đồng dạng.
III.Phương pháp dạy học:
Phương pháp đặt vấn đề và giải quyết vấn đề, họat động nhóm
IV.Họat động dạy và học:
1.Ổn đònh tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
Cho 2 tam giác vuông ABC và A’B’C’ có
0
90'
ˆˆ
== AA

'
ˆˆ
BB =
. Chứng minh
hai tam giác đồng dạng
3.Dạy bài mới:
Họat động của GV Họat động của HS Ghi bảng
-GV:Cho

ABC có
A
ˆ
= 90
0
. 1/ Khái niệm TSLG của một
Năm học : 2011 - 2012 -7-
Trường THCS n Phương Nguyễn Xn Thụ

thì tỉ số c. đối và c. kề thay
đổi theo.
-GV trình bày đn sgk.
-GV:Cho hs giải
-Gv hướng dẫn vd1,2sgk.
Vd1/ sin45
0
= AC/ BC
= a/ a
2
=
2
/2.
-GV:Tương tự tính cos45
0
,
tg45
0
?

-HS làm
-HS:

ABCvuông cân


AB=AC


AB/ AC = 1 .

AC AB
β β
= =
-HS:cos45
0
=
2
2
=
BC
AB
.
tg45
0
=
1==
a
a
AB
AC
-HS:
sin60
0
=
3 3
2 2
AC a
BC a
= =
cos60

b/ Đònh nghóa: (sgk)
.
* Nhận xét:
α
< 0 thì TSLG
của góc
α
luôn lớn hơn 0 và
sin
α
< 1, cos
α
<1.
*Vd1/ sin45
0
=
2
2

cos
2
2
α
=
tg45
0
= 1 ; cotg45
0
= 1.
4.Củng cố:

Câu 1: Nêu đn TSLG của góc nhọn.
Câu 2: Làm ?4. (
α β
+
=90
0
=> sin
α
=AC/BC; cos
α
= AB/BC; tg
α
= AC/AB;
cotg
α
= AB/AC; sin
β
= AB/BC; cos
β
= AC/BC ; tg
β
= AB/AC;
cotg
β
= AC/AB => sin
α
= cos
β
; cos
α

α
=
3
2
Năm học : 2011 - 2012 -9-
Trường THCS n Phương Nguyễn Xn Thụ
dựng?
-GV trình bày đl như sgk.
-GV: Hãy nhận xét vd 1,2?
-GV:Từ đó suy ra bảng
TSLG của các góc đặc biệt
-GV( treo bảng phụ)
Xem cụ thể trong bảng kê
số;
-GV hướng dẫn hs sử dụng
máy tính.
-Gv hướng dẫn vd7/
Cos30
0
= ?
-Gv nêu chú ý sgk.
-HS nêu nhận xét
sin45
0
=cos45
0
=
2
2
tg45


= 17.
3
2

14,7
2/ Tỉ số lượng giác của 2 góc
phụ nhau:
* Đònh lí: (Sgk)
Vd5,6: sgk.
Vd7/ (Sgk)

cos30
0
= y/17
=> y= 17.cos30
0

= 17.
3
2

14,7
4.Củng cố:
chia nhóm làm bt 11, 12.
Bt11/ sinB= 0,9: 1,5 = 0,6 => cosA = 0, 6
cosB= 1,2:1,5 = 0,8 => sinA = 0,8.
tgB= 0,9: 1,2 = 0,75 => cotgA= 0,75.
cotgB = 1,2; 0,9 = 4/3 => tgA = 4/3.
Bt12/ sin60

I.Mục tiêu cần đạt:
Qua bài này, hs cần:
-Nắm vững các TSLG của góc nhọn.
-Biết dựng góc nhọn
α
.
-Có kó năng thành thạo khi sử dụng TSLG
II.Chuẩn bò của Giáo viên và Học sinh:
-GV: Thước,compa, êke, thước đo độ, phấn màu, máy tính bỏ túi,bảng phụ ghi
câu hỏi, bài tập, chia nhóm học tập
-HS: Thước, compa, êke, thước đo độ, bảng số, máy tính nếu có, TSLG.
III.Phương pháp dạy học:
Phương pháp gợi mở vấn đáp đan xen họat động nhóm
IV.Họat động dạy và học:
1.Ổn đònh tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
Câu 1: Nêu đònh lí TSLG của 2 góc phụ nhau.
Câu 2: Sửa bt 13a/; nêu cách dựng.
sin
α
=
2
3
= c. đối/ c. huyền
- Dựng
yOx
ˆ
= 1v, A thuộc Ox sao cho OA= 2đv
- Dựng (A; 3đv) cắt Oy tại B =>
BAO

=c.đối / c. huyền
sin
α
=c.kề / c. huyền
=>
sin
cos
α
α
=(c.đối/c.huyền) :
(c.kề / c. huyền)
= c.đối/ c.kề = tg
α
.
Hs nhắc như sgk.
Bt14/
b/ Cm: sin
2
α
+cos
2
α
=1
có sin
2
α
+cos
2
α
=(c.đối)

C
C
= =
cotgC = 1 / tgC = 3/ 4.
16/ sin60
0
= x: 8

x = 8.sin60
0
= 4
3
17/ có y = 20 (tam giác
vuông cân)

x
2
= 20
2
+ 21
2


x = 29.
(c.kề)
2
/ (c.huyền)
2
=[(c.đối)
2
60
0
8 x

Bt17/
4.Củng cố:
-ngay sau mỗi bài tập
5.Hướng dẫn về nhà:
-Hs học bài, nắm vững tỉ sô’lượng gíac để tìm số đo của góc, cạnh của tam giác
vuông.
-Đọc bài bảng lượng giác, chuẩn bò bảng lương giác.
-Làm BT 28,29,30,31,36(Sgk)
V.Kinh nghiệm giảng dạy:
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………
Năm học : 2011 - 2012 -12-
Trường THCS n Phương Nguyễn Xn Thụ
Tiết:8 Ngày dạy:02/10/2009
Tên bài dạy: BẢNG LƯNG GIÁC
I.Mục tiêu cần đạt:
Qua bài này, hs cần:
-Hiểu được cấu tạo của bảng lượng giác dựa trên quan hệ giữa các tỉ số lượng

phân
-GV:Tại sao bảng sin và
cosin; tang và cotang được
ghép cùng một bảng?
-GV cho HS đọc (Sgk) tr78
và quan sát bảng VIII,IX
-GV:Các em có nhận xét gì
khi góc
α
tăng từ 0
0
đến
90
0
?
-GV:để tra bảng VIII,IX ta
cần thực hiện mấy bước?
Là những bước nào?
-GV:Muốn tìm sin 46
0
12’
em tra bảng nào?Nêu cácch
-HS nghe GV giói thiệu và
mở bảng quan sát
-HS:vì hai góc nhọn
α

β
phụ nhau
-Một HS đọc (Sgk) phần

yêu cầu bạn bên cạnh tra
bảng
-GV:Tìm cos33
0
14’ta tra
bảng nào? Nêu cách tra?
-GV:phần hiệu chính tương
ứng tại giao của 33
0
12’ là
bao nhiêu?
-GV:Theo em muốn tìm
cos33
0
14’ em làm thế nào?
-GV cho HS lấy VD khác
và tra bảng
-GV:Muốn tìm 52
0
18’ em
tra ở bảng mấy? Nêu cách
tra?
-GV đưa bảng phụ ghi sẵn
mẫu 3 cho HS quan sát
-GV cho HS làm ?1
-GV:Muốn tìm cotg
8
0
32’em tra bảng nào? Nêu
cách tra

0
32’em
tra bảng X
-một HS đọc to chú ý (Sgk)
-HS dùng máy tính bỏ túi
bấm theo hướng dẫn của
GV
Vd 2: Tìm cos33
0
14’

0,8368
– 0,0003

0,8365 . (dùng bảng
VIII)
Vd3: Tìm tg52
0
18’

1,2938 ,
(dùng bảng IX)
* Chú ý: Gv trình bày như sgk.
4.Củng cố:
-Cho hđ nhóm làm bt ?1, ?2, bt18.
?1/ cotg
0
24’

0,9195.

1.Ổn đònh tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
Khi góc
α
tăng từ 0
0
đến 90
0
thì các tỉ số lượng giác của góc
α
thay đổi như
thế nào?
Chữa bài tập 41 tr 95 SBT
3.Dạy bài mới:
Họat động của GV Họat động của HS Ghi bảng
-Gv hướng dẫn hs
dùng bảng để giải vd5
như sgk
-GV đưa mẫu 5 lên
bảng phụ hướng dẫn
HS
-GV:Ta có thể dùng
máy tính bỏ túi để tìm
-Một hs đọc to VD 5
-HS tra lại ở bảng số
-HS quan sát và làm theo sự
b/ Tìm số đo của góc nhọn khi
biết tỉ số lượng giác của góc đó:
- Vd 5: Tìm x < 90
0

α
<
sin 26
0
36’

0
27≈
α
-GV:Hãy tìm
α
bằng
máy tính bỏ túi
-GV cho HS làm ?4
(Sgk)
hướng dẫn của GV
?3/ cotgx = 3,006
-HS nêu cách tra bảng
-HS:tra bảng IX tìm số 3,006
là giao của hàng 18
0
(cột A
cuối) với cột 24’

α

18
0
24’
*Bằng máy tính bỏ túi Fx500


56
0
Vậy x = 51
0
36’.
- Chú ý: Tìm x biết sinx, cosx ta
dùng bảngVIII, Tìm tgx, cotgx ta
dùng bảng IX.
Chú ý: tìm cotgx, ta tìm tg(90
0
-x)
Tìm x biết cotgx , Ta ấn:
(Shift/ tg/ TSLG/ x
-1
/ = /
0
’’’).
( máy fx 500MS)
Vd: a/ Tìm cotg60
0
, Ta ấn tg/30
0
/=
b/ Tìm x biết cotgx = 2/3, Ta
ấn: Shift/ tg/ 2/3 / x
-1
/ = /
0
’’’

Tên bài dạy: LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu cần đạt:
Qua bài này, hs cần:
-Nắm vững cách tìm giá trò TSLG của một góc nhọn và ngược lại bằng cách dùng
bảng và dùng máy tính bỏ túi.
- Có kó năng thành thạo , chính xác khi giải bài tập.
II.Chuẩn bò của Giáo viên và Học sinh:
-GV: Bảng số, máy tính.
-HS: Bảng số, máy tính.
III.Phương pháp dạy học:
Phương pháp đặt vấn đề và giải quyết vấn đề, học sinh họat động nhóm
IV.Họat động dạy và học:
1.Ổn đònh tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
Chữa bt 42 SBT tr95
3.Dạy bài mới:
Họat động của GV Họat động của HS Ghi bảng
-GV Cho hđ nhóm làm bt 22,
23, 24. Sau đó gv hướng dẫn
cả lớp nhận xét bài làm và
sửa sai.
Nhận xét bt22/ góc nhọn có
sđ càng tăng thì sin và tg
tăng theo, cos và cotg giảm.
p dụng
sinx = cos(90
0
-x)
tgx = cotg(90
0

0
= 1
b/ tg58
0
-cotg32
0
= tg58
0
- tg58
0
= 0
24/ sin3
0
< són7
0
< sin76
0
< sin78
0
Nên cos78
0
< sin47
0
<
cos14
0
< sin78
0
.
-HS lên bảng làm bT

0
-cotg32
0
= tg58
0
- tg58
0
= 0
Bt 24/
sin3
0
< són7
0
< sin76
0
< sin78
0
Nên cos78
0
< sin47
0
<
cos14
0
< sin78
0
.
Bt 47 tr36 SBT
a/sin x – 1
b/1 – cos x

Ngay sau mỗi bt có liên quan
5.Hướng dẫn về nhà:
Làm các bài tập còn lại trong (Sgk) và SBT
V.Kinh nghiệm giảng dạy:
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………….
Tiết:11 Ngày dạy:1/10/2009
Tên bài dạy: MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC
TRONG TAM GIÁC VUÔNG
I.Mục tiêu cần đạt:
Qua bài này, hs cần:
- Thiết lập được và nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc của một tam giác vuông.
- Vận dụng được các hệ thức vào giải bt.
- Rèn luyện tính chính xác, nhạy bén trong tính toán cũng như trong thực tế.
II.Chuẩn bò của Giáo viên và Học sinh:
-GV: Thước , bảng lượng giác , máy tính bỏ túi,êke, thước đo độ
-HS: Thước , bảng lượng giác hoặc máy tính, êke, thước đo độ.
III.Phương pháp dạy học:
Phương pháp đặt vấn đề và giải quyết vấn đề
IV.Họat động dạy và học:
1.Ổn đònh tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
Cho tam giác ABC có
0
90
ˆ
=A

-HS:SinB =
b
a
; cosB =
c
a

SinC =
c
a
; cosC =
b
a
tgB =
b
c
; cotgB =
c
b
tgC =
c
b
; cotgC =
b
c

b = a sinB = acosC
b = c tgB = c cotgC
c = a sinC = a cosB
c = b tgC = b cotgB

VD2:(Sgk)
Năm học : 2011 - 2012 -19-
B
A
C
Trường THCS n Phương Nguyễn Xn Thụ
đạt bài tóan bằng hình vẽ và
ghi GT,KL của bài tóan
-GV:Em hãy nêu cách tính
cạnh AC
-GV:cho hs có ý thức vận
dụng vào trong thực tế
-HS:AC=AB. Cos A
=3. cos 65
0

3.0,4226

1,2678 m
4.Củng cốê1
Bt26/ Chiều cao tháp h = 86. tg34
0


58(m)
5.Hướng dẫn về nhà:
La2m BT (Sgk), BT 52,54 tr 97 SBT
V.Kinh nghiệm giảng dạy:
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

nó. Bài toán đặt ra như thế
gọi là bài toán “Giải tam
giác vuông”
-GV:Hướng dẫn hs làm vd:
giải tam giác vuông
a/ Biết: 2 cạnh
Tính BC?
-GV:Biết 2 cạnh góc vuông,
tìm sđ góc B ta dùng tgB.
Sau đó tìm sđ
C
ˆ
= 90
0
-
B
ˆ
b/ Biết 1 góc nhọn và cạnh
huyền.
-GV:Để giải tam giác vuông
MNP ta cần tính cạnh nào,
góc nào?
-GV:Các em hãy tính NM,
MP, góc P?
c/ Biết 1 cạnh góc vuông và 1
góc nhọn.
-GV: Các em hãy tìm EG, FG,
góc G?
-HS:p dụng đl pitago, ta có
BC=

0


5,663
MP= 7 sin36
0


4,114
P
ˆ
= 90
0
- 36
0
= 54
0

-HS:
EG= EF.tg51
0
= 2,8.tg51
0≈
3,458.
FG= 2,8 : cos51
0


M
P
Vd5: Giải

EFG có
E
ˆ
= 90
0
,
EF= 2,8 ,
F
ˆ
= 51
0
. 4.Củng cố:
Năm học : 2011 - 2012 -21-
Trường THCS n Phương Nguyễn Xn Thụ
-GV:Chia nhóm cho hs giải bài tập 27. Sau đó chọn nhóm trình bày bài làm, gv hướng dẫn
cả lớp nhận xét.
27a/ a= b: cos30
0
= 10:
3
2

11,547.

- Rèn tính chính, cẩn thận , trình bày hợp lí.
II.Chuẩn bò của Giáo viên và Học sinh:
-GV:thước kẻ, bảng phụ, phấn màu, máy tính bỏ túi
-HS: - Các hệ thức đã học, máy tính hoặc bảng lượng giác.
III.Phương pháp dạy học:
Phương pháp đặt vấn đề và giải quyết vấn đề kết hợp họat động nhóm
IV.Họat động dạy và học:
1.Ổn đònh tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
Nêu đònh lí tính cạnh góc vuông trong tam giácvuông.
3.Dạy bài mới:
Họat động của GV Họat động của HS Ghi bảng
-GV cho hs hoạt động nhóm
giải bt 28, 29 tr 89. Sau đó
-Đại diện các nhóm lên trình
bày bài làm của nhóm
Bt 28/
Năm học : 2011 - 2012 -22-
Trường THCS n Phương Nguyễn Xn Thụ
yêu cầu hs sửa, gv củng cố
kiến thức.
-Gv hướng dẫn hs giải
bt 30/
-GV:Kẻ BK

AC
Tính
ABKCBK
ˆˆ


30
0

N
CBt 29 /
Bt30 /
Kẻ BK

AC. Trong tam giác
vuông BKC có
CBK
ˆ
= 90
0
-
30
0
= 60
0
, Suy ra
ABK
ˆ
= 60
0
-
38
0

3,625(cm)
b/ AC =
0
3,625
sin sin 30
AN
C

= 7,304(cm).
4.Củng cố:
-Ngay sau mỗi bài tập
5.Hướng dẫn về nhà:
-Hs nắm vững các hệ thức về tam giác vuông, làm bài tập còn lại.
V.Kinh nghiệm giảng dạy:
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Năm học : 2011 - 2012 -23-
Trường THCS n Phương Nguyễn Xn Thụ
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………….
Tiết:14 Ngày dạy:11/10/2009

Tên bài dạy: LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu cần đạt:
Qua bài này, hs cần:
- Nắm vững hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông.
- Có kó năng vận dụng vào giải bt và ứng dụng trong thực tế.
- Rèn luyện óc tò mò, quan sát thực tế, tính chính xác.
II.Chuẩn bò của Giáo viên và Học sinh:


7,690(cm).
sinD = AH/ AD


7,690/ 9,6


0,8010.
CDA
ˆ


53
0

Bt31a/ AB =8 sin54
0


6,472cm
31b/ AH = 8.sin74
0


7,690(cm).
sinD = AH/ AD

ABC vuông tại A
AC

165m,
0
70
ˆˆ
== xACC

Nên tính được
AB = AC.sin70
0

= 165.sin70
0

155(m)


0,8010.
CDA
ˆ


53
0

Bt 32/


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status