Tr ờng THCS Nguyễn Văn Linh Giáo án Toán hình 7
Chơng I đờng thẳng vuông góc
đờng thẳng song song
Tuần 1 Ngày soạn: 23/08/2011
Tiết 1 Ngày dạy: 25/08/2011
Bài 1: hai góc đối đỉnh
I) Mức độ cần đạt:
1) Kiến thức: Học sinh nắm đợc thế nào là hai góc đối đỉnh, nắm đợc tính chất: Hai góc
đối đỉnh thì bằng nhau
2) Kỹ năng: Học sinh vẽ đợc góc đối đỉnh với một góc cho trớc. Nhận biết đợc các góc
đối đỉnh trong một hình. Bớc đầu tập suy luận
3) Thái độ: Nhiệt tình, tự giác trong học tập
II) Ph ơng tiện dạy học:
GV: SGK-thớc thẳng-thớc đo góc-bảng phụ
HS: SGK-thớc thẳng-thớc đo góc
III) Hoạt động dạy học:
1. Hoạt động 1: Giới thiệu chơng I hình học (5 phút)
GV giới thiệu sơ qua về nội dung chơng I gồm:
+) Hai góc đối đỉnh
+) Hai đờng thẳng vuông góc
+) Các góc tạo bởi hai đờng thẳng cắt nhau
+) Hai đờng thẳng song song
+) Tiên đề Ơclit về đờng thẳng song song
+) Từ vuông góc đến song song
+) Khái niệm định lý
GV (ĐVĐ) -> vào bài
2. Hoạt động 2: Thế nào là hai góc đối đỉnh (15 phút)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
GV vẽ h.1 (SGK-81) lên
bảng, giới thiệu
à
ã
xOy
?
GV kết luận
Học sinh vẽ hình vào vở,
quan sát hình vẽ và nhận
dạng hai góc đối đỉnh
HS: Cạnh của gócc này là
tia đối của góc kia và ngợc
lại
+ Chung đỉnh
HS phát biểu định nghĩa 2
góc đối đỉnh và trả lời câu
hỏi
HS: sẽ tạo thành 2 cặp góc
đối đỉnh
Học sinh nêu cách vẽ góc
đối đỉnh của
ã
xOy
cho trớc
và thực hành vẽ
1. Thế nào là 2 góc đối đỉnh
Góc O
1
và góc O
3
là 2 góc đối
đỉnh
*Định nghĩa: SGK-81
=
Ô
3
?
(GV gợi ý : Ô
1
+ Ô
2
= ? Vì
sao?
Tơng tự Ô
2
+ Ô
3
= ?
Từ đó suy ra đợc điều gì?
GV kết luận.
thớc đo góc đo số đo các
góc O
1
, O
2
, O
3
, O
4
rồi so
sánh
Một HS lên bảng thực hiện
Học sinh suy nghĩ và thảo
1
, Ô
2
là 2 góc kề bù)
+ Ô
2
+ Ô
3
= 180
0
(2)
(Vì Ô
2
, Ô
3
là 2 góc kề bù)
Từ (1) và (2) suy ra
Ô
1
+ Ô
2
= Ô
2
+ Ô
3
-> Ô
1
= Ô
3
4. Hoạt động 4: Củng cố (8 phút)
Tiết 2 Ngày dạy: 01/09/2011
luyện tập
I. Mức độ cần đạt:
1) Kiến thức: Học sinh nắm chắc đợc định nghĩa hai góc đối đỉnh, tính chất hai góc đối
đỉnh thì bằng nhau
2) Kỹ năng: Nhận biết đợc các góc đối đỉnh trong hình vẽ
- Vẽ đợc góc đối đỉnh với góc cho trớc
- Bớc đầu tập suy luận và biết cách trình bày một bài tập hình đơn giản
3) Thái độ: Cẩn thận, nghiêm túc
II. Ph ơng tiện dạy học:
GV: SGK-thớc thẳng-thớc đo góc-bảng phụ
HS: SGK-thớc thẳng-thớc đo góc
III. Hoạt động dạy học:
1. Hoạt động 1: Kiểm tra và chữa bài tập (10 phút)
HS1: Vẽ hai đờng thẳng zz và tt cắt nhau tại A
Viết tên các cặp góc đối đỉnh và các cặp góc bằng nhau
GV: Nguyễn Thị Quỳnh Thơng Tổ Toán Tin
Tr ờng THCS Nguyễn Văn Linh Giáo án Toán hình 7
HS2: Chữa bài tập 5 (SGK-82)
2. Hoạt động 2: Luyện tập (28 phút)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
GV cho học sinh đọc đề bài
BT6 (SGK-83)
H: Để vẽ 2 đờng thẳng cắt
nhau và tạo thành góc 47
0
ta vẽ nh thế nào ?
GV gọi một học sinh lên
bảng vẽ hình
GV yêu cầu học sinh tiếp
tục làm BT9 (SGK)
H: Muốn vẽ góc vuông xAy
ta làm nh thế nào ?
Muốn vẽ góc đối đỉnh với
góc xAy ta làm nh thế
nào ?
-Có nhận xét gì về số đo
các góc xAy, xAy,
xAy ?
-Hãy tìm các góc vuông
không đối đỉnh
Học sinh đọc đề bài, suy
nghĩ thảo luận
Học sinh nêu cách vẽ BT
Một HS lên bảng vẽ hình,
số còn lại vẽ hình vào vở
Học sinh tóm tắt bài toán
HS: Ô
1
= Ô
3
(2 góc đối đỉnh
-> tính đợc Ô
3
HS suy luận tính tiếp số đo
các góc còn lại
Học sinh đọc đề bài, vẽ
hình BT7 (SGK)
Học sinh hoạt động nhóm
= Ô
3
= 47
0
(2 góc đối đỉnh)
Mặt khác:
Ô
1
+ Ô
2
= 180
0
(2 góc kề bù)
Ô
2
= 180
0
- Ô
1
Ô
2
= 180
0
- 47
0
Ô
2
= 133
0
Lại có: Ô
' '
xOz x Oz
x Oy y Ox
xOy x Oy
=
=
=
(các cặp góc đối đỉnh)
ã
ã
ã
0
' ' ' 180xOx yOy zOz
= = =
Bài 8 (SGK-83)Bài 9 (SGK-83)
GV: Nguyễn Thị Quỳnh Thơng Tổ Toán Tin
Tr ờng THCS Nguyễn Văn Linh Giáo án Toán hình 7
-Bằng suy luận hãy chứng
tỏ các góc xAy, xAy,
xAy đều là các góc vuông?
-Từ đó rút ra nhận xét gì ?
GV kết luận.
Học sinh tập suy luận,
chứng tỏ các góc xAy,
xAy, xAy đều là các góc
vuông
3. Hoạt động 3: Củng cố (5 phút)
GV yêu cầu học sinh nhắc lại
định nghĩa và tính chất của 2
góc đối đỉnh
GV yêu cầu HS làm BT10
H: Phải gấp nh thế nào để
chứng tỏ hai góc đối đỉnh thì
bằng nhau ?
GV kết luận.
Học sinh nhắc lại định nghĩa
và tính chất hai góc đối đỉnh
HS đọc đề bài, suy nghĩ và
thảo luận
Học sinh nêu cách gấp giấy
Bài 10 (SGK) Đố
4. Hớng dẫn về nhà (2 phút)
- Đọc trớc bài: Hai đờng thẳng vuông góc. Chuẩn bị: eke, giấy
- BTVN: 4, 5, 6 (SBT)
Tuần 3 Ngày soạn: 06/08/2011
Tiết 3 Ngày dạy: 08/09/2011
Bài 2 hai đờng thẳng vuông góc
I. Mức độ cần đạt:
1) Kiến thức: Học sinh giải thích đợc thế nào là hai đờng thẳng vuông góc với nhau.
- Công nhận tính chất: Có duy nhất một đờng thẳng b đi qua A và b vuông góc với a
- Hiểu thế nào là đờng trung trực của một đoạn thẳng
2) Kỹ năng: Biết vẽ đờng thẳng đi qua 1 điểm cho trớc và vuông góc với 1 đờng thẳng
cho trớc
- Biết vẽ đờng trung trực của một đoạn thẳng. Bớc đầu tập suy luận
3) Thái độ: Nghiêm túc, tự giác trong học tập
II. Ph ơng tiện dạy học:
GV giới thiệu cách ký hiệu
và các cách diễn đạt về 2 đ-
ờng thẳng vuông góc
GV kết luận.
Học sinh đọc đề bài và vẽ
hình ?2 vào vở
Học sinh dựa vào BT9 nêu
cách suy luận, chứng tỏ các
góc xOy, xOy, xOy đều
là các góc vuông
Học sinh phát biểu định
nghĩa hai đờng thẳng vuông
góc
HS nghe giảng và ghi bài
Ta có:
0
90
=
yOx
Và
0
90'
'
==
yOxyOx
(đối đỉnh)
Vậy các góc xOy, xOy, xOy
đều là các góc vuông
*Định nghĩa: SGK
Ký hiệu:
'' yyxx
3. Hoạt động 3: Vẽ hai đờng thẳng vuông góc (14 phút)
H: Muốn vẽ hai đờng thằng
vuông góc ta làm nh thế nào
GV gọi một học sinh lên
bảng làm ?3 (SGK)
GV cho HS hoạt động nhóm
làm ?4, yêu cầu học sinh
nêu vị trí có thể xảy ra giữa
điểm O và đờng thẳng a rồi
vẽ hình theo các TH đó
H: Có mấy đờng thẳng đi
qua O và vuông góc với a ?
GV dùng bảng phụ nêu
BT11 yêu cầu học sinh điền
vào chỗ trống
GV yêu cầu học sinh làm
tiếp BT12 (SGK), yêu cầu
học sinh vẽ hình biểu diễn
trờng hợp sai
GV kết luận.
Học sinh nêu các cách vẽ
hai đờng thẳng vuông góc
Một học sinh lên bảng vẽ
hình
a)Đúng
b) Sai
4. Hoạt động 4: Đờng trung trực của một đoạn thẳng (10 phút)
BT: Cho đoạn thẳng AB. Vẽ
I là trung điểm của AB. Qua
I vẽ đờng thẳng
ABd
GV gọi 2 HS lên bảng vẽ
GV giới thiệu đờng trung
trực của đoạn thẳng
Vậy d là đờng trung trực của
đoạn thẳng AB khi nào ?
GV giới thiệu chú ý
Học sinh đọc kỹ đề bài, vẽ
hình ra nháp
Hai học sinh lên bảng vẽ
hình
Học sinh lớp nhận xét, góp
ý
HS: Khi d đi qua trung điểm
và vuông góc với AB
3. Đ ờng trung trực của đt
Ta có: d là đờng trung trực của
đoạn thẳng AB
*Định nghĩa: SGK-85
Chú ý: Khi d là đờng trung
GV: Nguyễn Thị Quỳnh Thơng Tổ Toán Tin
Tr ờng THCS Nguyễn Văn Linh Giáo án Toán hình 7
- BTVN: 14, 15, 16 (SGK) và 10, 11 (SBT).
Tuần 4 Ngày soạn: 13/09/2011
Tiết 4 Ngày dạy: 15/09/2011
luyện tập
I. Mức độ cần đạt:
1) Kiến thức: Học sinh giải thích đợc thế nào là hai đờng thẳng vuông góc với nhau
2) Kỹ năng: Biết vẽ một đờng thẳng đi qua một điểm cho trớc và vuông góc với một đ-
ờng thẳng cho trớc. Biết vẽ đờng trung trực của một đoạn thẳng.
- Sử dụng thành thạo eke, thớc thẳng
3) Thái độ: Tự giác học tập
II. Ph ơng tiện dạy học:
GV: SGK-thớc thẳng-eke-giấy rời-bảng phụ
HS: SGK-thớc thẳng-eke-giấy rời
III. Hoạt động dạy học:
1. Hoạt động 1: Kiểm tra (10 phút)
HS1: Thế nào là hai đờng thẳng vuông góc
Cho đờng thẳng xx và
'xxO
. Hãy vẽ đờng thẳng yy đi qua O và vuông góc
với xx
HS2: Phát biểu định nghĩa đờng trung trực của đoạn thẳng
Cho AB = 4 cm. Hãy vẽ đờng trung trực của đoạn thẳng AB
2. Hoạt động 2: Luyện tập (28 phút)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
GV cho học sinh làm BT 15
(SGK-86)
GV kiểm tra và cho học
sinh nhận xét về nếp gấp
GV dùng bảng phụ nêu BT
c)
'aa
Bài 18 (SGK)
Bài 19 (SGK)
GV: Nguyễn Thị Quỳnh Thơng Tổ Toán Tin
Tr ờng THCS Nguyễn Văn Linh Giáo án Toán hình 7
yêu cầu học sinh vẽ lại hình
và nói rõ trình tự vẽ
Cho học sinh hoạt động
nhóm để có thể phát hiện ra
các cách vẽ khác nhau
Gọi 1 học sinh đứng tại chỗ
nêu cách vẽ, GV ghi bảng
GV yêu cầu học sinh đọc đề
bài BT 20
H: Đề bài cho biết điều gì?
yêu cầu làm gì ?
Hãy cho biết vị trí của 3
điểm A, B, C có thể xảy ra ?
Từ đó hãy vẽ đờng trung
trực của các đoạn thẳng AB,
BC trong các trờng hợp đó
Gọi đại diện học sinh lên
bảng vẽ hình
H: Có nhận xét gì về vị trí
của d
1
, d
2
và tạo với d
1
một góc 60
0
- Lấy diểm A nằm trong góc
- Vẽ
1
dAB
tại B
- Vẽ
2
dBC
tại C
Bài 20 (SGK)
a) A, B, C thẳng hàng
*B nằm giữa A và C
*B không nằm giữa A và C
b) A, B, C không thẳng hàng
3. Hoạt động 3: Củng cố (5 phút)
-Phát biểu định nghĩa hai đ-
ờng thẳng vuông góc ?
-Phát biểu t/c đờng thẳng đi
qua 1 điểm và vuông góc với
một đờng thẳng cho trớc ?
GV dùng bảng phụ nêu bài
- Đọc trớc bài: Các góc tạo bởi một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng
GV: Nguyễn Thị Quỳnh Thơng Tổ Toán Tin
Tr ờng THCS Nguyễn Văn Linh Giáo án Toán hình 7
Tuần 5 Ngày soạn: 17/09/2011
Tiết 5 Ngày dạy: 19/09/2011
Bài 3 các góc tạo bởi một đờng thẳng cắt
hai đờng thẳng
I) Mức độ cần đạt :
1) Kiến thức: Học sinh nhận dạng đợc các loại góc: cặp góc trong cùng phía, cặp góc so
le trong, cặp góc đồng vị
2) Kỹ năng: Nắm đợc tính chất của các góc tạo bởi một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng.
Bớc đầu tập suy luận
3) Thái độ: Cẩn thận, nhiệt tình
II) Ph ơng tiện dạy học:
GV: SGK-thớc thẳng-thớc đo góc-bảng phụ
HS: SGK-thớc thẳng-thớc đo góc
III) Hoạt động dạy học:
1. Hoạt động 1: Góc so le trong, góc đồng vị (18 phút)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
GV vẽ hình 12 lên bảng
H: Có bao nhiêu góc đỉnh
A? bao nhiêu góc đỉnh B?
GV đánh số các góc và giới
thiệu góc so le trong, góc
đồng vị
Yêu cầu học sinh tìm tiếp
các cặp góc so le trong, góc
đồng vị còn lại
GV yêu cầu học sinh làm ?1
Gọi 1 HS lên bảng vẽ hình,
4
A
và
2
B
*Cặp góc đồng vị
1
A
và
1
B
;
2
A
và
2
B
3
A
và
3
động nhóm làm bài tập
Một vài học sinh đứng tại
chỗ trình bày miệng bài
toán
HS: Cặp góc so le trong còn
lại bằng nhau
2. Tính chất:
Cho
0
24
45
==
BA
a) Tính:
1
A
,
3
B
Ta có:
0
41
180
=+
==
AA
(đối đỉnh)
0
22
45
==
BA
c) Ba cặp góc đồng vị còn lại
0
44
0
33
0
11
45
135
135
==
==
tiếp các số đo còn lại của
các góc
Học sinh đọc tên các cặp
góc so le trong, các cặp góc
đồng vị trong hình vẽ
Học sinh quan sát hình vẽ,
nhận dạng khái niệm
HS: Hai góc trong cùng phía
có tổng số đo bằng 180
0
HS rút ra nhận xét
Bài 22 (SGK)
b)
0
24
40
==
BA
0
22
0
31
40
140
21
180
=+
BA
0
34
180
=+ BA
Nhận xét: Hai góc trong cùng
phía bù nhau.
Hớng dẫn về nhà (2 phút)
- Đọc trớc bài: Hai đờng thẳng song song
- BTVN: 23 (SGK) và 16, 17, 18, 19, 20 (SBT)
- Ôn lại định nghĩa 2 đờng thẳng song song và các vị trí của hai đờng thẳng
Tuần 5 Ngày soạn: 17/09/2011
Tiết 6 Ngày dạy: 19/09/2011
hai đờng thẳng song song
I) Mức độ cần đạt :
1) Kiến thức: Học sinh nắm đợc thế nào là hai đờng thẳng song song
- Công nhận dấu hiệu nhận biết 2 đờng thẳng song song
2) Kỹ năng: Biết vẽ đờng thẳng đi qua 1 điểm nằm ngoài một đờng thẳng cho trớc và
song song với đờng thẳng ấy.
- Biết sử dụng eke và thớc thẳng hoặc chỉ dùng eke để vẽ 2 đờng thẳng song song.
3) Thái độ: Nhiệt tình, tự giác học tập
2 đờng thẳng không cắt nhau
thì 2 đờng thẳng song song
1. Nhắc lại kiến thức lớp 6
(SGK 90)
3. Hoạt động 3: Dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song (14 phút)
GV cho HS cả lớp làm ?1-sgk
Đoán xem các đờng thẳng
nào song song với nhau ?
(GV đa h.17-SGK lên bảng
phụ)
H: Em có nhận xét gì về vị trí
và số đo của các góc cho trớc
ở các hình17a, b, c?
GV giới thiệu dh nhận biết 2
đờng thẳng song song, cách
ký hiệu và các cách diễn đạt
khác nhau
GV: Dựa trên dấu hiệu nhận
biết 2 đờng thẳng song song
hãy kiểm tra bằng dụng cụ
xem a có song song với b ko?
a
b
Vậy muốn vẽ 2 đờng thẳng
song song ta làm nh thế nào?
Học sinh ớc lợng bằng mắt
nhận biết 2 đờng thẳng song
song
HS nhận xét về vị trí và số đo
các góc cho trớc ở từng hình
Học sinh vẽ hình vào vở và
nghe giảng
3. Vẽ 2 đt song song
?2: Cho đt a và
aA
. Vẽ đt b
đi qua A và b // a
*Chú ý:
GV: Nguyễn Thị Quỳnh Thơng Tổ Toán Tin
Tr ờng THCS Nguyễn Văn Linh Giáo án Toán hình 7
GV kết luận.
'',
,
''//
yxDC
xyBA
yxxy
b) Hai đoạn thẳng song song
là 2 đoạn thẳng nằm trên hai
đờng thẳng song song
6. Hớng dẫn về nhà (2 phút)
- Học thuộc dấu hiệu nhận biết 2 đờng thẳng song song
- BTVN: 25, 26 (SGK) và 21, 23, 24 (SBT)
Tuần 6 Ngày soạn: 25/09/2011
Tiết 7 Ngày dạy: 28/09/2011
luyện tập
I) Mức độ cần đạt:
1) Kiến thức:
Học sinh thuộc và nắm chắc dấu hiệu nhận biết 2 đờng thẳng song song
2) Kỹ năng:
- Biết vẽ thành thạo đờng thẳng đi qua 1 điểm nằm ngoài 1 đờng thẳng cho trớc và song
song với đờng thẳng đó
- Sử dụng thành thạo êke và thớc thẳng hoặc chỉ riêng êke để vẽ 2 đờng thẳng song
song.
3) Thái độ:
Cẩn thận, tự giác, nhiệt tình trong học tập
II) Ph ơng tiện dạy học:
GV: SGK-thớc thẳng-êke
HS: SGK-thớc thẳng-êke
III) Hoạt động dạy học:
1. Hoạt động 1: Luyện tập (42 phút)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
GV yêu cầu học sinh đọc đề
bài BT 26 (SGK-91)
Gọi một học sinh lên bảng vẽ
hình theo cách diễn đạt của
đề bài
xx và yy sao cho xx// yy?
GV gọi một học sinh lên
bảng vẽ hình, yêu cầu học
sinh còn lại vẽ hình vào vở
GV yêu cầu học sinh đọc đề
bài và làm BT 29 (SGK-92)
H: Đề bài cho biết điều gì?
Yêu cầu làm gì ?
GV yêu cầu một học sinh lên
bảng vẽ góc xOy và điểm O
H: Có mấy vị trí điểm O đối
với góc xOy ?
Gọi một học sinh khác lên
bảng vẽ góc xOy sao cho
''// xOOx
và
''// yOOy
Hãy dùng thớc đo góc kiểm
tra xem
yOx
và
''
' yOx
có
bằng nhau không?
GV kết luận.
+ êke (có góc 60
0
+ So sánh
yOx
và
''
' yOx
Lần lợt hai học sinh lên bảng
vẽ hình theo yêu cầu của GV
Một học sinh khác lên bảng
dùng thớc đo góc kiểm tra
xem
yOx
và
''
' yOx
có bằng
nhau không?
Ax // By (cặp góc so le trong
bằng nhau)
Bài 27 (SGK)
Cách vẽ:
- Qua A vẽ đờng thẳng song
song với BC
- Trên đờng thẳng đó lấy điểm
D sao cho AD = BC
''// xOOx
;
''// yOOy
GV: Nguyễn Thị Quỳnh Thơng Tổ Toán Tin
Tr ờng THCS Nguyễn Văn Linh Giáo án Toán hình 7
Ta có:
yOx
=
''
' yOx
Hớng dẫn về nhà (3 phút)
- Xem lại các bài tập đã chữa
- BTVN: 30 (SGK) và 24, 25, 26 (SBT-78)
- Làm BT 29: Bằng suy luận khẳng định
yOx
và
''
' yOx
cùng nhọn có
''// xOOx
và
''// yOOy
thì
yOx
GV yêu cầu HS làm BT sau:
BT: Cho
aM
. Vẽ đờng
thẳng b đi qua M và b// a
Gọi một học sinh lên bảng vẽ
H: Còn cách vẽ nào khác ko?
GV: Có bao nhiêu đờng
thẳng đi qua M và song song
với a?
GV giới thiệu tiên đề Ơclit
Yêu cầu học sinh nhắc lại và
vẽ hình vào vở
Cho học sinh đọc mục: Có
thể em cha biết giới thiệu về
nhà bác học Ơclit
GV kết luận và chuyển mục
Học sinh đọc đề bài rồi vẽ
hình vào vở theo trình tự đã
học ở bài trớc
Một học sinh lên bảng vẽ
hình
HS: Có duy nhất 1 đờng
thẳng đi qua M và song song
với đờng thẳng a
Học sinh phát biểu nội dung
tiên đề Ơclit
Một học sinh đứng tại chỗ
đọc mục Có thể em cha
HS: Hai góc trong cùng phía
bù nhau
Học sinh phát biểu tính chất
HS: Cho: 1 đt cắt 2 đt song
2
Suy ra: các cặp góc SLT, các
cặp góc đồng vị bằng nhau
2 góc trong cùng phía bù
nhau
2. Tính chất 2 đt song song22
11
24
13
BA
BA
BA
BA
=
=
=
Học sinh đọc đề bài BT 34,
quan sát h.22 (SGK)
Học sinh vẽ hình vào vở
Học sinh tóm tắt bài toán
Học sinh suy nghĩ, thảo
luận tính toán số đo các góc
và trả lời câu hỏi bài toán
Học sinh đọc kỹ nội dung
các phát biểu, nhận xét
Bài 34 Cho
0
4
37
,//
=
Aba
a)Ta có:
0
41
37
==
AB
(cặp góc
so le trong)
b) Ta có:
GV kết luận.
đúng sai
Đại diện học sinh đứng tại
chỗ trả lời miệng BT
Học sinh điền vào chỗ trống
để đợc các khẳng đinh đúng
Mà
0
41
143
==
BA
(đồng vị)
c)
0
21
143
==
BA
(so le trong)
Bài 32 Phát biểu nào đúng?
a) Đúng
b) Đúng
c) Sai
d) Sai
Bài 33 Điền vào chỗ trống
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
GV yêu cầu học sinh đọc đề
bài BT 35 (SGK)
-Gọi một học sinh lên bảng
vẽ hình
H: Vẽ đợc mấy đờng thẳng
a, mấy đờng thẳng b? Vì sao
GV dùng bảng phụ nêu BT
36 (SGK-94)
Yêu cầu HS quan sát kỹ h.
Học sinh đọc đề bài BT 35
-Một học sinh lên bảng vẽ
hình, HS còn lại vẽ vào vở
HS: Theo tiên đề Ơclit ta chỉ
có thể vẽ đợc 1 đt a đi qua A
và a // BC.
-Học sinh đọc kỹ đề bài,
Bài 35 (SGK)
Bài 36 (SGK)
GV: Nguyễn Thị Quỳnh Thơng Tổ Toán Tin
Tr ờng THCS Nguyễn Văn Linh Giáo án Toán hình 7
vẽ và đọc nội dung các câu
phát biểu rồi điền vào chỗ
trống
Gọi lần lợt học sinh đứng tại
chỗ trả lời miệng bài toán
GV có thể giới thiệu:
4
GV kiểm tra và nhận xét
quan sát hình vẽ nhận dạng
các góc
rồi điền vào chỗ trống
-Học sinh đứng tại chỗ trả
lời miệng BT
-Học sinh nghe giảng, ghi
bài
HS:
3
A
và
1
B
HS: Các cặp góc so le ngoài
bằng nhau
Học sinh đọc đề bài BT 29
(SBT)
Một học sinh lên bảng vẽ
hình
Học sinh suy nghĩ, thảo
luận làm BT 29 phần b
(SBT) dới sự hớng dẫn của
GV
Học sinh hoạt động nhóm
làm BT 38 (SGK)
Nhóm 1; 2 làm phần khung
bên trái
AB
=
Vì
24
BB
=
(2 góc đối đỉnh)
và
22
AB
=
(cặp góc đồng vị)
Bài 29 (SBT)
Nếu c không cắt b
c // b
Khi đó qua A ta vừa có a // b
vừa có c // b
trái với tiên đề
Ơclit
Vậy nếu a // b và c cắt a thì c
cắt b
Tiết 10 Ngày dạy: 07/10/2011
Từ vuông góc đến song song
I) Mức độ cần đạt:
1) Kiến thức: Học sinh biết quan hệ giữa hai đờng thẳng cùng vuông góc hoặc cùng
song song với đờng thẳng thứ ba.
2) Kỹ năng: Biết phát biểu gãy gọn một mệnh đề toán học. Tập suy luận
3) Thái độ: Nghiêm túc, tự giác
II) Ph ơng tiện dạy học:
GV: SGK-thớc thẳng-com pa-bảng phụ
HS: SGK-thớc thẳng-com pa
III) Hoạt động dạy học:
1. Hoạt động 1: Kiểm tra (10 phút)
HS1: Cho
dM
- Vẽ đờng thẳng c đi qua M sao cho:
dc
- Vẽ đờng thẳng d đi qua M sao cho:
cd
'
HS2: Phát biểu dấu hiệu nhận biết 2 đờng thẳng song song
GV (ĐVĐ) -> vào bài
2. Hoạt động 2: Quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song (16 phút)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
-GV vẽ h.27 lên bảng, yêu
cầu học sinh quan sát hình
vẽ và trả lời ?1 (SGK)
-Có nhận xét gì về quan hệ
HS nhận xét và giải thích đ-
ợc đt c cắt đờng thẳng b và
tạo ra 4 góc vuông
HS: Nếu 1 đt vuông góc với
1 trong 2 đt song song thì
vuông góc với đt còn lại
Học sinh làm miệng BT 40
1. Quan hệ giữa tính vuông
góc với tính song song.ba
cb
ca
//
*Tính chất 1: SGKbc
ac
ba
2. Ba đ ờng thẳng song song
GV: Nguyễn Thị Quỳnh Thơng Tổ Toán Tin
Tr ờng THCS Nguyễn Văn Linh Giáo án Toán hình 7
bảng
H: ?2 cho biết những gì ?
-Dự đoán xem d và d có
song song với nhau
không ?
-Vẽ
da
. Cho biết:
+ a có vuông góc với d ko
? Vì sao ?
+ a có vuông góc với d
ko ? Vì sao ?
+ d có song song với d
ko? Vì sao ?
-Từ đó rút ra nhận xét gì ?
-GV giới thiệu tính chất 3
và ký hiệu 3 đt song song
GV cho HS làm bài 41
(SGK)
GV kết luận.
Dự đoán:
''//' dd
HS:
'
//'
da
Học sinh rút ra nhận xét (nội
dung tính chất 3)
Học sinh làm BT 41, một HS
lên bảng điền vào chỗ trống
Cho
dd //'
;
dd //''
và
da
Ta có
'
//'
da
da
dd
(1)
Ta có:
''
//''
da
da
các góc đỉnh C, đỉnh D rồi
đọc tên các cặp góc bằng
nhau ?
Giải thích ?
GV gọi lần lợt học sinh lên
bảng làm các phần của BT
GV kết luận.
Học sinh làm bài tập theo
yêu cầu của GV
Một học sinh lên bảng thực
hiện câu a, (HS còn lại làm
vào vở)
-Một học sinh khác đứng tại
chỗ trả lời miệng câu b,
Một học sinh nữa lên bảng
làm phần c, chỉ ra các cặp
góc bằng nhau, kèm theo
giải thích
Học sinh lớp nhận xét, góp
ý
Bài tập:
Có:
ba //
(Vì:
ca
,
cb
)
=
(cặp góc đồng vị)
5. Hớng dẫn về nhà (2 phút)
- Học thuộc 3 tính chất quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song
- Tập diễn đạt các tính chất bằng hình vẽ và ký hiệu hình học
- BTVN: 42, 43, 44 (SGK) và 33, 34 (SBT)
Tuần 8 Ngày soạn: 09/10/2011
Tiết 11 Ngày dạy: 12/10/2011
Luyện tập
I) Mức độ cần đạt :
GV: Nguyễn Thị Quỳnh Thơng Tổ Toán Tin
Tr ờng THCS Nguyễn Văn Linh Giáo án Toán hình 7
1) Kiến thức: Học sinh nắm vững quan hệ giữa hai đờng thẳng cùng vuông góc hoặc
cùng song song với đờng thẳng thứ ba.
2) Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng phát biểu gãy gọn một mệnh đề toán học
3) Thái độ: Bớc đầu tập suy luận.
II) Ph ơng tiện dạy học:
GV: SGK-thớc thẳng-êke-bảng phụ
HS: SGK-thớc thẳng-êke
III) Hoạt động dạy học:
1. Hoạt động 1: Kiểm tra-chữa bài tập (12 phút)
HS1: Vẽ
ac
;
cb
Hỏi: a có song song với b không ? Vì sao ?
HS2: Vẽ
ac
trình bày bài toán
-GV kiểm tra và nhận xét
-Sau đó GV yêu cầu học
sinh hoạt động nhóm làm
BT 47
-Yêu cầu bài làm của nhóm
phải có hình vẽ, ký hiệu
trên hình, bài làm phải có
căn cứ
-GV gọi đại diện một nhóm
lên bảng trình bày bài, GV
kiểm tra bài làm của một số
Học sinh đọc đề bài BT 45
Học sinh lên bảng vẽ hình,
tóm tắt BT dới dạng cho và
suy ra
Học sinh lần lợt đứng tại
chỗ trả lời các câu hỏi của
BT
Một học sinh lên bảng trình
bày lời giải
-Học sinh vẽ hình vào vở
HS: Cho
ABa
;
ABb
DC cắt a tại D, cắt b tại C,
góc ADC = 120
a) Ta có:
ABa
;
ABb
(gt)
ba //
(tính chất 1)
0
180
=+
BCDCDA
(hai góc
trong cùng phía)
CDABCD
180
0
=
00
120180
=
0
0
000
50
130180
180
=
==
D
CD
3. Hoạt động 3: Củng cố (7 phút)
-Làm thế nào để kiểm tra
xem hai đờng thẳng có song
song với nhau hay không ?
-Hãy nêu các cách kiểm tra
mà em biết ?
GV kết luận.
-Học sinh nêu các cách kiểm
tra xem 2 đờng thẳng có song
song với nhau không
HS: +Vẽ đờng thẳng c cắt 2
đờng thẳng a và b
+ đo 1 cặp góc so le trong
(hoặc cặp góc đồng vị) nếu
chúng bằng nhau thì a // b
+ Hoặc đo 1 cặp góc trong
cùng phía xem có bù nhau
2. Hoạt động 2: Định lý (18 phút)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
GV cho HS đọc phần định lý
(SGK-99) Học sinh đọc SGK và trả
1. Định lý:
-Là một tính chất đợc khẳng
GV: Nguyễn Thị Quỳnh Thơng Tổ Toán Tin
Tr ờng THCS Nguyễn Văn Linh Giáo án Toán hình 7
H: Vậy thế nào là 1 định
lý ?
-GV cho HS làm ?1 (SGK)
-Hãy lấy thêm ví dụ về định
lý
-Vẽ hình m.hoạ cho định lý:
Hai góc đối đỉnh thì bằng
nhau ?
-Định lý cho biết điều gì ?
Suy ra điều gì ?
-GV giới thiệu GT, Kl của
định lý
-Vậy mỗi định lý gồm mấy
phần ? là những phần nào ?
-GV giới thiệu kết cấu
Nếu thì của định lý
-GV cho HS phát biểu lại
định lý Hai góc đối đỉnh
dới dạng nếuthì.
-GV cho HS làm ?2 (SGK)
Gọi một học sinh lên bảng
viết GT-KL của định lý
2 góc đối đỉnh dới dạng
Nếu thì
Học sinh thực hiện ?2
(SGK)
Một HS lên bảng viết GT-
KL của định lý
HS làm BT 49 (SGK) chỉ ra
GT, KL của các định lý
định là đúng không phải bằng
đo đạc mà bằng suy luận.
*Định lý: Hai góc đối đỉnh thì
bằng nhau
GT
1
O
và
3
O
là 2 góc đối
đỉnh
KL
31
OO
=
*Chú ý: Mỗi định lý gồm hai
ta có điều gì ?
-Tơng tự, khi On là phân
giác của
zOy
ta có điều
gì ?
-Mà
?
=+
zOyzOx
Vì
sao ?
Học sinh nhắc lại quá trình
suy luận để có
31
OO
=
Học sinh đọc định lý (2 cách
SGK-100)
-Học sinh quan sát hình vẽ,
GT, KL của định lý
HS phát biểu định nghĩa tia
phân giác của góc
HS:
zOxmOxzOm
2
zOy
GT Om là phân giác
zOx
On là phân giác
zOy
KL
0
90
=
nOm
CM
zOxzOm
2
1
=
(Om là p.giác.)
yOznOz
2
1
=
(On là p.giác)
( )
-Học sinh rút ra nhận xét
HS: là dùng lập luận để đi từ
GT đến KL
Học sinh vẽ hình, ghi GT-KL
của BT 50
Hay
0
90
=
nOm
(Oz nằm giữa)
*Chú ý: Muốn chứng minh 1
định lý ta cần:
+Vẽ hình m.hoạ cho định lý
+Dựa theo h.vẽ, viết GT-KL
bằng ký hiệu
+Từ GT đa ra các khẳng định
và nêu kèm theo các căn cứ của
nó cho đến KL
Bài 50 (SGK)
GT
ca
;
cb
KL a // b
4. Hớng dẫn về nhà (2 phút)
- Học bài theo SGK và vở ghi
Bài tập:
a)
GT M là TĐ của AB
KL
ABMBMA
2
1
==
GV: Nguyễn Thị Quỳnh Thơng Tổ Toán Tin
Tr ờng THCS Nguyễn Văn Linh Giáo án Toán hình 7
(GV dùng bảng phụ nêu
BT)
-GV gọi lần lợt học sinh
lên bảng làm từng phần
-Em hãy phát biểu các
định lý trên dới dạng
Nừuthì.
-GV sửa bài cho học sinh
và kết luận.
-GV yêu cầu học sinh đọc
đề bài BT 53 (SGK-102)
-Gọi một học sinh lên
bảng vẽ hình, ghi GT-KL
của bài tập
-GV dùng bảng phụ nêu
phần c, của bài 53. Điền
vào chỗ trống trong các
phát biểu sau
-Hãy trình bày lại phần
' yOx
là 2 góc nhọn có
cạnh tơng ứng song song
GV kết luận.
-Lần lợt học sinh lên bảng vẽ
hình, ghi GT-KL của định lý
-Ba học sinh đứng tại chỗ phát
biểu lại định lý dới dạng
Nếu thì
Học sinh đọc đề bài BT 53
-Một học sinh lên bảng vẽ
hình, ghi GT-KL của bài tập
GT
{ }
0
90
;''
==
yOxOyyxx
KL
0
90
'''
''
===
c)
GT
{ }
Aac
=
,
{ }
Bbc
=
11
BA
=
KL a // b
Bài 53 (SGK)
CM
c) Bảng phụ
d) Ta có:
0
180'
=+
xOyyOx
(hai góc kề bù)
Mà
0
90
',90
00
yOOyxOOx
yOxyOx
<<
KL
''
'
yOxyOx
=
CM:
Gọi giao điểm của Oy và Ox
là E.
Vì Ox // Ox (gt)
yExyOx
'
=
(đồng vị) (1)
Vì Oy // Oy (gt)
''
'
' yOxyEx
của giáo viên
-Học sinh ghi GT-KL của
bài tập
-Một học sinh đứng tại chỗ
chứng minh miệng BT
Bài tập:
4. Hớng dẫn về nhà (2 phút)
- Làm đề cơng ôn tập chơng
- BTVN: 54, 55, 57 (SGK) và 43, 45 (SBT)
- Tiết sau ôn tập chơng
Tuần 9 Ngày soạn: 16/10/2011
Tiết 14 Ngày dạy: 21/10/2011
ôn tập chơng I
I) Mức độ cần đạt:
1) Kiến thức: Hệ thống hoá kiến thức về đờng thẳng vuông góc, đờng thẳng song song
2) Kỹ năng: Sử dụng thành thạo các dụng cụ để vẽ 2 đờng thẳng vuông góc, 2 đờng
thẳng song song
- Biết cách kiểm tra xem 2 đờng thẳng có vuông góc hay song song hay không
- Bớc đầu tập suy luận, vận dụng tính chất của các đờng thẳng vuông góc, song song để
làm bài tập.
3) Thái độ: Nhiệt tình, nghiêm túc trong học tập
II) Ph ơng tiện dạy học:
GV: SGK-thớc thẳng-eke-thớc đo góc-bảng phụ
HS: SGK-thớc thẳng-thớc đo góc-êke-Đề cơng ôn tập chơng
III) Hoạt động dạy học:
1. Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết (20 phút)
Bài toán 1: Mỗi hình vẽ sau cho biết kiến thức gì ? Nêu tính chất của nó ?
đoạn thẳng ấy
8) Nếu 1 đờng thẳng c cắt hai đờng thẳng a và b thì hai góc so le trong bằng nhau
2. Hoạt động 2: Bài tập (23 phút)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
-GV yêu cầu học sinh đọc
đề bài BT 54 (SGK)
-Hãy viết tên các cặp đờng
thẳng vuông góc và tên các
cặp đờng thẳng song song ?
-Nêu cách kiểm tra lại bằng
êke ?
-GV vẽ lại hình 38 (SGK)
lên bảng rồi gọi lần lợt hai
học sinh lên bảng làm câu
a, b
-Cho đoạn thẳng AB dài 28
mm. Hãy vẽ đờng trung
trực của đoạn thẳng đó
-GV yêu cầu học sinh lên
bảng vẽ hình và nêu cách vẽ
-GV nhận xét và kết luận.
-Học sinh đọc đề bài và
quan sát hình vẽ 37 (SGK-
103)
-Học sinh đọc tên các cặp
đờng thẳng vuông góc và
tên các căph đờng thẳng
song song -> kiểm tra lại
kết quả bằng êke
-Học sinh đọc đề bài BT 55
là:
75
82
//
//
dd
dd
47
54
//
dd
dd
Bài 55 (SGK)
Bài 56 (SGK)
*Cách vẽ:
-Vẽ đoạn thẳng AB = 28cm
-Trên đoạn thẳng AB lấy điểm
M sao cho AM = 14 mm
-Qua M vẽ
ABd
d là đờng trung trực của
đoạn thẳng AB
Hớng dẫn về nhà (2 phút)