đề thi HSG cấp trường- có đáp án - Pdf 23

Sở GD&ĐT Hoà Bình Đề thi chọn học sinh giỏi lớp 12 tHPT
Trờng thpt nguyễn tr iã Năm học 2010-2011
Đề chính thức Môn: hoá học
Ngày thi: 25/11/2010
(Thời gian làm bài 180 phút, không kể thời gian giao đề)
(Đề thi gồm có 02 trang, 05 câu)
i. ma trận đề
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng ở
mức độ thấp
Vận dụng ở
mức độ cao
Tổng
1. Xác định
công thức
phân tử hợp
chất hữu cơ
3 3
7điểm
2. Xác định
m, H, pH,
C
M
1 3 4
9điểm
3. Chuỗi
phản ứng,
nhận biết
1
1
2

1. Hoà tan hoàn toàn một ít oxit Fe
x
O
y
bằng H
2
SO
4
đặc, nóng thu đợc 2,24 lít
SO
2
(đktc) ; phần dung dịch đem cô cạn đợc 120 gam muối khan.
Xác định công thức của oxit sắt ?
2. Hoà tan 8,1 gam bột kim loại hoá trị III vào 2,5 lít dung dịch HNO
3
0,5M (D
= 12,5 g/ml). Sau khi phản ứng kết thúc thu đợc 2,8 lít khí (đktc) hỗn hợp NO và
N
2
. Biết tỉ khối hơi của hỗn hợp khí trên so với heli là 7,2. Xác định kim loại và
nồng độ phần trăm của dung dịch HNO
3
?
Câu III: (4 điểm)
1. Cho sơ đồ điều chế sau :
2 6 2 4 2 4 2
C H O C H O C H O

C
2

Câu IV: (4 điểm)
1. Lấy 40ml dung dịch NaOH 0,09M rồi pha thêm H
2
O để thành 100ml và thêm
tiếp vào 30ml dung dịch HCl 0,1M. Tính pH của dung dịch mới ?
2. Trộn 10,8 gam bột nhôm với 34,8 gam bột Fe
3
O
4
rồi tiến hành phản ứng nhiệt
nhôm. Giả sử lúc đó chỉ xảy ra phản ứng khử Fe
3
O
4
thành Fe. Hoà tan hoàn toàn
hỗn hợp chất rắn sau phản ứng bằng dung dịch H
2
SO
4
20% (D = 1,14 g/ml) thì
thu đợc 10,752 lít H
2
. Xác định hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm và thể tích tối
thiểu của dung dịch H
2
SO
4
đã dùng?
Câu V: (3 điểm)
Hoà tan 91,2 gam FeSO

n
H
2n
O
2
là công thức phân tử của A, B, theo kết quả trên ta có :
14n + 32 = 74 n = 3
Vậy công thức phân tử của A, B là C
3
H
6
O
2
Công thức cấu tạo của A, B :
2 3
||
A : H C O CH CH
O

3 3
||
B : CH C OCH
O

Phản ứng xà phòng hoá của A, B :
HCOOC
2
H
5
+ NaOH HCOONa + C

2 5
HCOOC H
m
= 74 0,6 = 44,4 (gam)
y = 0,3
3 3
CH COOCH
m
= 74 0,3 = 22,2 (gam)
2. (2 điểm)
Đặt công thức phân tử của A là R(OH)
n
(COOH)
m
Phản ứng của A :
R(OH)
n
(COOH)
m
+ NaHCO
3
R(OH)
n
(COONa)
m
+ mCO
2
+ mH
2
O

n m
ma .a a
2
+
= =

nghiệm hợp lí là n = 1 ; m = 1.
Vậy A là R(OH)(COOH)
Cũng theo đề : M
A
= 45. 2 = 90 (g)
Suy ra : M
R
+ 17 + 45 = 90 M
R
= 28 (g)
hay R là C
2
H
4
Công thức của A : C
2
H
4
(OH)(COOH)
Theo đề cho biết : Oxi hoá A bằng CuO cho B, tác dụng đợc với dung dịch
AgNO
3
/ NH
3

= =
Vậy công thức của oxit sắt là Fe
3
O
4
.
2. (2 điểm)
Gọi M là kim loại hoá trị III.
M + 4HNO
3
M(NO
3
)
3
+ NO
+ 2H
2
O
mol : 0,05 0,2 0,05
10M + 36HNO
3
10M(NO
3
)
3
+ 3N
2
+ 18H
2
O

= = =
(g) Kim loại M là Al.
Số mol HNO
3
phản ứng : 0,2 + 0,9 = 1,1 (mol)
Số mol HNO
3
ban đầu : 2,5 . 0,5 = 1,25 (mol)
Số mol HNO
3
d : 1,25 1,1 = 0,15 (mol)
3
ddHNO
m
ban đầu : 2500 . 1,25 = 3125 (gam)
m
dd
sau phản ứng =
( )
3 2
ddHNO Al NO N
m m m m
+ +
= 3125 + 8,1 (30. 0,05 + 28 .
0,075)
= 3129,5 (gam)
Vậy nồng độ ddHNO
3
d =
0,15.63.100%

+ +
o
2 4
3 3
2 H SO t
3 2
2
3 3
(X)
CH COO CH
CH OH
| 2CH COOH | 2H O
CH OH
CH COO CH


+ +




2. (2 điểm)
Dùng thêm quỳ tím :
Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh, đó là Ba(OH)
2
.
Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu hồng, đó là HCl, H
2
SO
4

Ba(OH)
2
+ H
2
SO
4
BaSO
4
+ 2H
2
O
Ba(OH)
2
+ NH
4
HSO
4
NH
3
+ BaSO
4
+ 2H
2
O
Lấy dung dịch H
2
SO
4
nhận biết dung dịch BaCl
2

Nh vậy dung dịch mới d NaOH và có thể tích là 130 ml
Do đó nồng độ
3
0,0006
OH 4,6 .10
0,13

= =
pOH = lg[OH

] lg4,6 . 10

3
= 2,34
Vậy pH = 14 pOH = 14 2,34 = 11,66
2. (2 điểm)
Các phản ứng, với
Al
10,8
n 0,4
27
= =
(mol)
3 4
Fe O
34,8
n 0,15
232
= =
(mol)

2
SO
4
FeSO
4
+ H
2
(2)
mol :
9
x
8

9
x
8

9
x
8
2Al + 3H
2
SO
4
Al
2
(SO
4
)
3

3
+ 4H
2
O (4)
mol : 0,15
3
x
8

3
4 0,15 x
8




Al
2
O
3
+ 3H
2
SO
4
Al
2
(SO
4
)
3

Theo (2), (3), (4), (5) :
2 4
H SO
9 3 3 1
n x (0,4 x) 4 0,15 x 3 x
8 2 8 2


= + + +
ữ ữ ữ ữ



= 1,08 (mol)
Vậy
2 4
ddH SO
V
đã dùng =
1,08. 98.100
464,21
20 .1,14
=
(ml)
Câu v:(3 điểm)
Phơng trình điện li :
2 2
4 4
FeSO Fe SO
+

0,06 0,03
Thời gian để hoàn thành quá trình (1), (3) theo công thức Faraday
1 A
m . .It
F n
=

là :
1 36,5
0,06 .36,5 . .1,34. t
26,8 1
=
t = 1 giờ 12 phút
Từ (2) và (4) ta có :
đpdd
4 2 2 2 4
2FeSO 2H O 2Fe O 2H SO
+ + +
Gọi a là số mol chất rắn bám ở catot, theo (5) và cũng theo công thức Faraday đ-
ợc :
1 56
56 . a . . 1,34 . 0,8
26,8 2
=
a = 0,02 mol
Vậy :
m
Fe
= 56 . 0,02 = 1,12 (gam)
V khÝ ë anot =


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status