Trang 2/2 - Mã đề: 1271
TRƯỜNG THPT LÊ Q ĐƠN KIỂM TRA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2009-2010
**
Mơn: HĨA HỌC 10CB (Phần trắc nghiệm)
Thời gian làm bài: 20 phút (khơng tính thời gian phát đề)
Họ tên: ……………… Lớp: Phòng thi: Thi tại phòng:
SBD: Mã phách: STT:
…………………………………………………………………………………………………
Mã phách: STT:
Học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả
lời đúng.
01. ; / = ~ 05. ; / = ~ 09. ; / = ~ 13. ; / = ~
02. ; / = ~ 06. ; / = ~ 10. ; / = ~ 14. ; / = ~
03. ; / = ~ 07. ; / = ~ 11. ; / = ~ 15. ; / = ~
04. ; / = ~ 08. ; / = ~ 12. ; / = ~ 16. ; / = ~
Câu 1.
Liên kết hóa học trong các phân tử H
2
O, HI, HCl, HBr đều là
A.
Liên kết cộng hóa trị khơng phân cực.
B.
Liên kết đơi
C.
Liên kết cộng hóa trị có cực
1;6
B.
2;7
C.
1;5.
D.
1;7
Câu 5.
Ngun tử của ngun tố có kí hiệu
X
39
19
. Số hạt khơng mang điện của X là
A.
20
B.
18.
C.
19
D.
39
Câu 6.
Tính chất nào sau đây biến đổi tuần hồn
A.
Số electron lớp ngồi cùng
B.
Số prơton trong hạt nhân.
Mã đề: 152
Mã đề: 152
Mã đề: 152
6
(98,89%) và
C
13
6
(1,11%). Nguyên tử khối
trung bình của cacbon là
A.
12,011
B.
12,5
C.
12,022.
D.
12,055
Câu 10.
Loại phản ứng nào sau đây luôn không phải là phản ứng oxi hóa khử
A.
Phản ứng phân hủy
B.
Phản ứng thế trong hóa vô cơ.
C.
Phản ứng trao đổi
D.
Phản ứng hóa hợp
Câu 11.
Ion M
3+
có cấu hình electron 1s
2
40
20
2+
lần lượt là
A.
20,20,20
B.
20,18.20
C.
20,20,18
D.
18,20,18.
Câu 14.
Oxi có 3 đồng vị có số khối lần lượt là 16, 17, 18. Hỏi có bao nhiêu phân tử O
2
được tạo
ra từ 3 đồng vị trên
A.
6
B.
9
C.
12.
D.
3
Câu 15.
Dấu hiệu để nhận biết phản ứng oxi hóa khử là
A.
Có sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tố trong phân tử
B.
2
NO + H
2
O.
b) Al + HNO
3
Al(NO
3
)
3
+ N
2
O + H
2
O.
Câu 2( 1,5 điểm):
Nguyên tử X của một nguyên tố có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 58. Hạt không mang
điện nhiều hơn trung bình cộng của hạt mang điện là 1.
a)Xác định số khối của nguyên tử X.
b) Viết cấu hình electron của X.
Câu 3(3 điểm):
Hòa tan hoàn toàn 3,45 gam kim loại nhóm IA vào 196,7 gam nước thu được dung dịch Y và
thấy thoát ra 1,68 lít khí (đkc).
a) Xác định tên kim loại.
b) Tính nồng độ phần trăm của dung dịch Y.
c) So sánh tính bazơ của Y với KOH và Mg(OH)
2
. Cho K=39; Na = 23; O =16; H =1; Li =7.
TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN
a)Xác định số khối của nguyên tử X.
b) Viết cấu hình electron của X.
Câu 3(3 điểm):
Hòa tan hoàn toàn 3,45 gam kim loại nhóm IA vào 196,7 gam nước thu được dung dịch Y và
thấy thoát ra 1,68 lít khí (đkc).
a) Xác định tên kim loại.
b) Tính nồng độ phần trăm của dung dịch Y.
c) So sánh tính bazơ của Y với KOH và Mg(OH)
2
. Cho K=39; Na = 23; O =16; H =1; Li =7.
Trang 2/2 - Mã đề: 1271
ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KỲ MỘT HÓA 10CB
MA TRẬN ĐỀ THI KI -1-HÓA 10CB-09-10-MÃ ĐỀ 152
A.ĐÁP ÁN PHẦN TỰ LUẬN HÓA 10CB-KÌ 1-09-10
Câu 1: Mỗi phương trình 0,75 điểm
a) 4 NH
3
+ 5 O
2
4 NO + 6 H
2
O
b) 8Al + 30HNO
3
8Al (NO
3
)
3
+ 3N
2
0,5đ
nH
2
=1,68/22,4 = 0,075 => nM = 0,15(mol) 0,5đ
M = 3,45/0,15 = 23 => kim loại là Na 0,5đ
b) nNaOH = nNa = 0,15(mol) 0,25đ
mNaOH = 0,15.40 = 6 (g) 0,25đ
C% NaOH = 6.100/3,45+196,7 – 0,075.2 =3% 0,5đ
c) KOH > NaOH > Mg(OH)
2
0,5đ
Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Tổng
TN TL TN TL TN TL TN TL
Cấu tạo
nguyên tử
14;16 2b 13; 5 9 2a 11
Liên kết
hóa học
2 1 12
Định luật
tuần hoàn
7; 6 4 3 3c
Phản ứng ô
xi hóa khử
8 1a 15 3a 10 1b 3b
Tổng 1,5đ 1,25 1,25 1,5 0,75 2,25 0,5 1,0 10,0 đ
Trang 2/2 - Mã đề: 1271
B. ĐÁP ÁN PHẦN TRẮC NGHIỆM
Đáp án mã đề: 152
→
AgNO
3
+ NO
2
+ H
2
O. Số phân tử HNO
3
đóng vai trò môi
trường là:
A.
3
B.
2
C.
1
D.
4
Câu 2.
Cho phân tử các chất : Cl
2
, H
2
O, NH
3
, NaCl. Độ phân cực các liên kết trong phân tử các
chất tăng theo thứ tự:
A.
NH
Số e tối đa trong các lớp L, N, O là:
A.
18,18,32
B.
8,32,32
C.
18,8,18
D.
18,32,32
Câu 4.
Phát biểu nào sau đây đúng cho phản ứng :3Cu + 8H
+
+ 2NO
3
-
→
3Cu
2+
+ 2NO + 4H
2
O
A.
Cu bị oxy hoá và H
+
bị khử
B.
Cu
2+
bị oxy hoá và O
2
H
2
, C
2
H
4
, CH
4
lần lượt là:
A.
sp
3
, sp, sp
2
B.
sp
2
, sp, sp
3
C.
sp, sp
2
, sp
3
D.
sp, sp, sp
3
Câu 7.
Cho các phản ứng :
2
→
CuCl
2
+ BaSO
4
5. 8Al + 3Fe
3
O
4
→
0
t
4Al
2
O
3
+ 9Fe
Những phản ứng Oxy hoá - Khử là:
A.
2,4
B.
1,2,5
C.
3,4,5
D.
XH
2
, XO
3
D.
HX, X
2
O
5
Câu 9.
Neon có 2 đồng vị, phần trăm số nguyên tử của
20
Ne là 90%. Biết nguyên tử khối trung
bình của Neon là 20,2. Số khối của đồng vị còn lại là:
A.
22
B.
21
C.
20
D.
19
Câu 10.
Cho các axit HCl(1), HClO(2), HClO
2
(3), HClO
3
(4). Clorua vôi là muối hỗn tạp của 2
axit nào?
A.
4
Câu 12.
Hai nguyên tố X,Y ở 2 ô liên tiếp trong cùng 1 chu kỳ có tổng số hiệu nguyên tử là 27. Vị
trí của X, Y trong bảng Tuần hoàn lần lượt là:
A.
X ở ô 13, CK 4, nhóm IIIA; Y ở ô 14, CK 4, nhóm IVA
B.
X ở ô 13, CK 3, nhóm IIIA; Y ở ô 14, CK 3, nhóm IVA
C.
X ở ô 12, CK 3, nhóm IIA; Y ở ô 1, CK 3, nhóm IIIA
D.
X ở ô 14, CK 3, nhóm IIIA; Y ở ô 13, CK 4, nhóm IVA
Câu 13.
Nguyên tử A có phân mức năng lượng cao nhất là 3d
5
, điện tích của hạt nhân của A là:
A.
26 +
B.
27+
C.
30+
D.
25+
Câu 14.
Cho các nguyên tử các nguyên tố M (Z=12), N(Z=17). Công thức hợp chất tạo bởi M, N
và liên kết giữa chúng là:
A.
MN
2
C.
17
D.
19
TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I Năm học 2009-2010
Môn:HOÁ HỌC 10 NÂNG CAO
Thời gian làm bài:35 phút (không tính thời gian phát đề)
B.PHẦN TỰ LUẬN:
Câu 1: ( 1,5 điểm)Hoàn thành các phương trình phản ứng OXH- Khử sau:
a) NaClO + KI + H
2
SO
4
→
…?….+ ……?… +……?….+ ……?…
b) FeSO
4
+ HNO
3
+ H
2
SO
4
→
Fe
2
(SO
4
)
→
I
2
+ NaCl + K
2
SO
4
+ H
2
O
0,25đ
2I
-
→
I
2
+ 2e x1
Cl
+
+ 2e
→
Cl
-
x1
0,25đ
NaClO +2KI + H
2
SO
4
0,25đ
2Fe
2+
→
2
Fe
3+
+ 1e.2 x3
N
+5
+ 3e
→
N
+2
x2
0,25đ
→
6FeSO
4
+2 HNO
3
+3 H
2
SO
b) A
Y
= 79+2 = 81 0,25đ
Trang 2/2 - Mã đề: 1271
Gọi x là % của đồng vị X trong hỗn hợp
100-x là % của đồng vị Y trong hỗn hợp
Ta có :
09,80
100
)100(8179
=
−+
xx
0,5đ
Suy ra : x = 45,5 0,25đ
Đồng vị X chiếm 45,5% tương ứng 91 nguyên tử
Đồng vị Y chiếm 55,5% tương ứng y nguyên tử
Vậy : y =
111
5,45
91.5,55
=
nguyên tử
0,5đ
Câu 3 : ( 2 điểm)
a) X + 2 HCl
→
XCl
=
0,25đ
Theo(1): nHCl phản ứng = 2.nH
2
=0,6 mol
Suy ra: nHCl dư = 0,8 - 0,6 = 0,2 mol
0,25đ
Dung dịch A có : HCl dư, ZnCl
2
m dd A = 19,5 + 146 – 0,3.2 = 164,9 g 0,25đ
C% HCl =
%43,4
9,164
100.5,36.2,0
=
0,25đ
Theo(1): nZnCl
2
= nH
2
= 0,3 mol 0,25đ
C% ZnCl
2
=
%74,24
9,164
100.136.3,0
=
Trang 2/2 - Mã đề: 1271
B. KMnO
4
, MnO
2
, CaOCl
2
, K
2
Cr
2
O
7
, KCl
C. KMnO
4
, MnO
2
, CaOCl
2
, K
2
Cr
2
O
7
, KClO
3
D. KMnO
4
, MnO
Câu 5. Thuốc thử nào sau đây dùng để phân biệt NaF, NaCl, NaBr, NaI
A. Ba(OH)
2
B. AgNO
3
C. I
2
D. Khí Clo
Câu 6. Cho phản ứng 4 HX + SiO
2
SiX
4
+ 2 H
2
O. Trong phản ứng HX là
A. HF B. HF, HCl, HBr C. HF, HBr D. HF, HCl
Câu 7. Sục 3,36 lit Cl
2
(đktc) vào 100 ml dung dịch NaI 3,5M. Sau phản ứng trong dung dịch
chứa các muối và nồng độ mol/ lit của muối tương ứng
A. NaCl 3M, NaI 0,05M B. NaCl 3M, NaI 0,5M C. NaI 0,05M D. NaCl 2,5M
Câu 8. Nguyên tắc chung để điều chế Cl
2
trong phòng thí nghiệm là
A.dùng các chất oxi hóa mạnh oxi hoa Cl
-
, Br
2
, I
2
Câu 10. Đốt cháy 10,2 gam hổm hợp hai kim loại gồm Al, Mg trong 2,464 lit khí O
2
(đktc) thu
được rắn A, cho toàn bộ rắn A tác dụng hết trong dung dịch HCl
dư thu 6,272 lit khí H
2
(đktc).
Thành phần phần trăm khối lượng của Al, Mg trong hổn hợp ban đầu là
A. Al: 47,06%; Mg : 52,94% B. Al: 67,66%; Mg : 32,34%
C. Al: 32,34%; Mg : 67,66% D. Al: 52,94%; Mg : 47,06%
Câu 11. Hòa tan hoàn toàn 7,8 gam hổn hợp gồm Al, Mg dung dịch HCl
dư sau phản ứng thấy
khối lượng dung dịch tăng thêm 7 gam. Khối lượng của kim loại Al, Mg lần lượt là
Mã đề: 149
Trang 2/2 - Mã đề: 1271
A. 2,7 gam và 5,1 gam B. 4,05 gam và 3,75 gamC. 0,6 gam và 7,2 gam
D. 5,4 gam và 2,4 gam
Câu 12. Cho 2 gam HBr vào 2 gam NaOH, sau phản ứng cho mẫu giấy quỳ tím vào thì mẫu
giấy quỳ biến đổi như thế nào?
A. quỳ tím không đổi màu B. quỳ tím bị mất màu C. quỳ tím hóa đỏ D. quỳ tím
hóa xanh
Câu 13. Clorua vôi được sử dụng nhiều hơn nước giaven vì
A. clorua vôi rẻ tiền hơn B. clorua vôi có hàm lượng
hipoclic cao hơn
, BaSO
4
, quỳ tím, Zn, KMnO
4
B. CuO, Mg(OH)
2
, AgNO
3
, quỳ tím, Zn, KMnO
4
C. CO, Ba(OH)
2
, AgNO
3
, quỳ tím, Zn, KCl
D. CuO, Mg(OH)
2
, AgNO
3
, P
2
O
5
, Zn, KMnO
4
II. Tự luận: ( 6 điểm)
1. Hoàn thành dãy chuyển hóa sau (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có)
NaBr
→
)1(
( K = 39; Br = 80; Ag = 108; Na = 23)
Trang 2/2 - Mã đề: 1271
Kiểm tra một tiết - Năm học 2009-2010
Trường THPT Lê Quý Đôn Môn: Hóa học 10A
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
01. ; / = ~ 05. ; / = ~ 09. ; / = ~ 13. ; / = ~
02. ; / = ~ 06. ; / = ~ 10. ; / = ~ 14. ; / = ~
03. ; / = ~ 07. ; / = ~ 11. ; / = ~ 15. ; / = ~
04. ; / = ~ 08. ; / = ~ 12. ; / = ~ 16. ; / = ~
Câu 1. Cho 2 gam HBr vào 2 gam NaOH, sau phản ứng cho mẫu giấy quỳ tím vào thì mẫu giấy
quỳ biến đổi như thế nào?
A. quỳ tím hóa đỏ B. quỳ tím hóa xanh C. quỳ tím bị mất màu D. quỳ tím không đổi màu
Câu 2. Cho phản ứng X
2
+ H
2
O
HX + HXO. Trong phản ứng X
2
là
A. Cl
2
, Br
2
, F
2
, AgNO
3
, quỳ tím, Zn, KCl
C. CuO, Mg(OH)
2
, AgNO
3
, quỳ tím, Zn, KMnO
4
D. CuO, Mg(OH)
2
, BaSO
4
, quỳ tím, Zn, KMnO
4
Câu 5. Sục 3,36 lit Cl
2
(đktc) vào 100 ml dung dịch NaI 3,5M. Sau phản ứng trong dung dịch
chứa các muối và nồng độ mol/ lit của muối tương ứng
A. NaCl 2,5M B. NaCl 3M, NaI 0,5M C. NaI 0,05M D. NaCl 3M, NaI 0,05M
Câu 6. Hòa tan hoàn toàn 7,8 gam hổn hợp gồm Al, Mg dung dịch HCl
dư sau phản ứng thấy
khối lượng dung dịch tăng thêm 7 gam. Khối lượng của kim loại Al, Mg lần lượt là
A. 5,4 gam và 2,4 gam B. 0,6 gam và 7,2 gam C. 4,05 gam và 3,75 gam
D. 2,7 gam và 5,1 gam
Câu 7. Phát biểu nào sau đây không đúng
A. Hiđroxyt của nhóm oxi ( trừ oxi) có tính axit và giảm dần từ H
2
SO
B. KMnO
4
, KClO
3
C. KMnO
4
D. KClO
3
Câu 10. Thuốc thử nào sau đây dùng để phân biệt NaF, NaCl, NaBr, NaI
A. I
2
B. Khí Clo C. Ba(OH)
2
D. AgNO
3
Câu 11. Dung dịch axit clohiđric thể hiện tính khử khi tác dụng với dãy các chất oxi hóa nào
sau đây
A. KMnO
4
, MnO
2
, CaOCl
2
, K
2
Cr
2
O
7
, H
, MnO
2
, CaOCl
2
, K
2
Cr
2
O
7
, KClO
3
Mã đề: 183
Trang 2/2 - Mã đề: 1271
Câu 12. Có 3 bình không ghi nhãn, mỗi bình lần lượt các dung dịch sau: NaCl, NaBr, NaI. Dùng
cặp thuốc thử nào sau đây để xác định thuốc thử có trong mỗi bình
A. dung dịch brom và hồ tinh bột B. dung dịch clo và hồ tinh bột
C. dung dịch clo và dung dịch iot D. dung dịch brom và dung dịch iot
Câu 13. Đốt cháy 10,2 gam hổm hợp hai kim loại gồm Al, Mg trong 2,464 lit khí O
2
(đktc) thu
được rắn A, cho toàn bộ rắn A tác dụng hết trong dung dịch HCl
dư thu 6,272 lit khí H
2
(đktc).
Thành phần phần trăm khối lượng của Al, Mg trong hổn hợp ban đầu là
A. Al: 32,34%; Mg : 67,66% B. Al: 47,06%; Mg : 52,94%
C. Al: 67,66%; Mg : 32,34% D. Al: 52,94%; Mg : 47,06%
Câu 14. Cho phản ứng 4 HX + SiO
2
→
)2(
Br
2
→
)3(
HBr
→
)4(
H
2
→
)5(
NaClO
→
)6(
HClO
2. Cho 32,45 gam hổn hợp KCl và NaCl hòa tan vào nước thu được 80 gam dung dịch. Cho dung
dịch trên vào 350 ml dung dịch AgNO
3
2 M, sau phản ứng lọ bỏ phần không tan, đem phần nước
lọc phản ứng hết với 200 ml dung dịch HCl 1M.
a) Hãy xác định khối lượng mỗi muối trong hổn hợp ban đầu
b) Tính nồng độ phần trăm khối lượng mỗi chất trong hổn hợp ban đầu.
( K = 39; Cl = 35,5; Na = 23; Ag = 108)
Trang 2/2 - Mã đề: 1271
SiX
4
+ 2 H
2
O. Trong phản ứng HX là
A. HF, HCl, HBr B. HF C. HF, HBr D. HF, HCl
Câu 5. Dung dịch axit clohiđric thể hiện tính khử khi tác dụng với dãy các chất oxi hóa nào sau
đây
A. KMnO
4
, MnO
2
, CaOCl
2
, K
2
Cr
2
O
7
, H
2
SO
4
B. KMnO
4
, MnO
2
Cr
2
O
7
, KClO
3
Câu 6. Phát biểu nào sau đây không đúng
A. Từ O đến Te bán kính nguyên tử giảm dần và độ âm điện tăng dần
B. Từ O đến Te bán kính nguyên tử tăng dần và độ âm điện giảm dần
C. Hiđroxyt của nhóm oxi ( trừ oxi) có tính axit và giảm dần từ H
2
SO
4
đến H
2
TeO
4
D. Từ H
2
S đến H
2
Te độ bền giảm và tính axit mạnh dần
Câu 7. Có 3 bình không ghi nhãn, mỗi bình lần lượt các dung dịch sau: NaCl, NaBr, NaI. Dùng
cặp thuốc thử nào sau đây để xác định thuốc thử có trong mỗi bình
A. dung dịch brom và hồ tinh bột B. dung dịch clo và hồ tinh bột
C. dung dịch clo và dung dịch iot D. dung dịch brom và dung dịch iot
Câu 8. Sục 3,36 lit Cl
2
(đktc) vào 100 ml dung dịch NaI 3,5M. Sau phản ứng trong dung dịch
chứa các muối và nồng độ mol/ lit của muối tương ứng
, P
2
O
5
, Zn, KMnO
4
D. CuO, Mg(OH)
2
, AgNO
3
,
quỳ tím, Zn, KMnO
4
Câu 12. Cho 2 gam HBr vào 2 gam NaOH, sau phản ứng cho mẫu giấy quỳ tím vào thì mẫu
giấy quỳ biến đổi như thế nào?
A. quỳ tím không đổi màu B. quỳ tím bị mất màu C. quỳ tím hóa xanh D. quỳ tím hóa
đỏ
Câu 13. Đốt cháy 10,2 gam hổm hợp hai kim loại gồm Al, Mg trong 2,464 lit khí O
2
(đktc) thu
được rắn A, cho toàn bộ rắn A tác dụng hết trong dung dịch HCl
dư thu 6,272 lit khí H
2
(đktc).
Thành phần phần trăm khối lượng của Al, Mg trong hổn hợp ban đầu là
A. Al: 67,66%; Mg : 32,34% B. Al: 32,34%; Mg : 67,66%
C. Al: 47,06%; Mg : 52,94% D. Al: 52,94%; Mg : 47,06%
Câu 14. Cho phản ứng X
2
Câu 16. Nhiệt phân các hợp chất sau: KMnO
4
, H
2
O
2
, KClO
3
khi có cùng khối lượng thì chất
đem nhiệt phân thu được thể tích khí O
2
nhiều nhất là
A. KMnO
4
B. H
2
O
2
C. KMnO
4
, KClO
3
D. KClO
3
II. Tự luận: ( 6 điểm)
1. Hoàn thành dãy chuyển hóa sau (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có)
NaBr
→
)1(
Br
Trang 2/2 - Mã đề: 1271
Kiểm tra một tiết - Năm học 2009-2010
Trường THPT Lê Quý Đôn Môn: Hóa học 10A
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .Lớp: 10A
. . .
01. ; / = ~ 05. ; / = ~ 09. ; / = ~ 13. ; / = ~
02. ; / = ~ 06. ; / = ~ 10. ; / = ~ 14. ; / = ~
03. ; / = ~ 07. ; / = ~ 11. ; / = ~ 15. ; / = ~
04. ; / = ~ 08. ; / = ~ 12. ; / = ~ 16. ; / = ~
Câu 1. Cho phản ứng X
2
+ H
2
O
HX + HXO. Trong phản ứng X
2
là
A. Cl
2
, Br
2
, I
2
B. Cl
2
, Br
2
, Zn, KMnO
4
B. CuO, Mg(OH)
2
, AgNO
3
,
quỳ tím, Zn, KMnO
4
C. CO, Ba(OH)
2
, AgNO
3
, quỳ tím, Zn, KClD. CuO, Mg(OH)
2
, BaSO
4
, quỳ tím, Zn, KMnO
4
Câu 6. Khi trộn 200 ml dung dịch HCl 3M với 300 ml dung dịch HCl 4M thu được dung dịch
mới có nồng độ mol/lit là
A. 3,6M B. 6M C. 3,2M D. 3M
Câu 7. Thuốc thử nào sau đây dùng để phân biệt NaF, NaCl, NaBr, NaI
A. Ba(OH)
2
B. Khí Clo C. I
2
D. AgNO
3
Câu 8. Cho 2 gam HBr vào 2 gam NaOH, sau phản ứng cho mẫu giấy quỳ tím vào thì mẫu giấy
nhiều nhất là
A. KMnO
4
, KClO
3
B. KMnO
4
C. KClO
3
D. H
2
O
2
Câu 11. Đốt cháy 10,2 gam hổm hợp hai kim loại gồm Al, Mg trong 2,464 lit khí O
2
(đktc) thu
được rắn A, cho toàn bộ rắn A tác dụng hết trong dung dịch HCl
dư thu 6,272 lit khí H
2
(đktc).
Thành phần phần trăm khối lượng của Al, Mg trong hổn hợp ban đầu là
Mã đề: 251
Trang 2/2 - Mã đề: 1271
A. Al: 47,06%; Mg : 52,94% B. Al: 52,94%; Mg : 47,06%
C. Al: 32,34%; Mg : 67,66% D. Al: 67,66%; Mg : 32,34%
Câu 12. Có 3 bình không ghi nhãn, mỗi bình lần lượt các dung dịch sau: NaCl, NaBr, NaI. Dùng
cặp thuốc thử nào sau đây để xác định thuốc thử có trong mỗi bình
A. dung dịch clo và hồ tinh bột B. dung dịch clo và dung dịch iot
C. dung dịch brom và hồ tinh bột D. dung dịch brom và dung dịch iot
4
, MnO
2
, CaOCl
2
, K
2
Cr
2
O
7
, H
2
SO
4
B. KMnO
4
, MnO
2
, CaOCl
2
,
K
2
Cr
2
O
7
, KCl
C. KMnO
)1(
Cl
2
→
)2(
Br
2
→
)3(
HBr
→
)4(
H
2
→
)5(
Nước Javen
→
)6(
HClO
2. Cho 32,45 gam hổn hợp KCl và NaCl hòa tan vào nước thu được 80 gam dung dịch. Cho dung
dịch trên vào 350 ml dung dịch AgNO
3
2 M, sau phản ứng lọ bỏ phần không tan, đem phần nước
lọc phản ứng hết với 200 ml dung dịch HCl 1M.
a) Hãy xác định khối lượng mỗi muối trong hổn hợp ban đầu
b) Tính nồng độ phần trăm khối lượng mỗi chất trong hổn hợp ban đầu.
nhiều nhất là
A. KMnO
4
B. KMnO
4
, KClO
3
C. KClO
3
D. H
2
O
2
Câu 3. Khi trộn 200 ml dung dịch HCl 3M với 300 ml dung dịch HCl 4M thu được dung dịch
mới có nồng độ mol/lit là
A. 3M B. 3,2M C. 3,6M D. 6M
Câu 4. Ở điều kiện tiêu chuẩn 1 lit nước hòa tan 350 lit HBr. Vậy C% HBr thu được
A. 55,86 % B. 35 % C. 73,4 % D. 58,55 %
Câu 5. Clorua vôi được sử dụng nhiều hơn nước giaven vì
A. clorua vôi rẻ tiền hơn B. Tất cả đều đúng
C. clorua vôi có hàm lượng hipoclic cao hơn D. clorua vôi dễ bảo quản và
chuyên chở hơn
Câu 6. Dung dịch axit clohiđric thể hiện tính khử khi tác dụng với dãy các chất oxi hóa nào sau
đây
A. KMnO
4
, MnO
2
, CaOCl
2
Cr
2
O
7
, KClO
3
D. KMnO
4
, MnO
2
, Cl
2
,
K
2
Cr
2
O
7
Câu 7. Cho phản ứng X
2
+ H
2
O
HX + HXO. Trong phản ứng X
2
là
A. Cl
2
4
C. CO, Ba(OH)
2
, AgNO
3
, quỳ tím, Zn, KCl
D. CuO, Mg(OH)
2
, AgNO
3
, P
2
O
5
, Zn, KMnO
4
Câu 9. Nguyên tắc chung để điều chế Cl
2
trong phòng thí nghiệm là
A. dùng chất giàu clo để nhiệt phân ra Cl
2
B. dùng flo đẩy clo ra khỏi dung dịch muối của
chúng
C. điện phân các muối clorua D.dùng các chất oxi hóa mạnh oxi hoa Cl
- Câu 10. Đốt cháy 10,2 gam hổm hợp hai kim loại gồm Al, Mg trong 2,464 lit khí O
2
(đktc) thu
S đến H
2
Te độ bền giảm và tính axit mạnh dần
C. Từ O đến Te bán kính nguyên tử tăng dần và độ âm điện giảm dần
D. Từ O đến Te bán kính nguyên tử giảm dần và độ âm điện tăng dần
Câu 14. Cho phản ứng 4 HX + SiO
2
SiX
4
+ 2 H
2
O. Trong phản ứng HX là
A. HF, HBr B. HF, HCl C. HF, HCl, HBr D. HF
Câu 15. Có 3 bình không ghi nhãn, mỗi bình lần lượt các dung dịch sau: NaCl, NaBr, NaI. Dùng
cặp thuốc thử nào sau đây để xác định thuốc thử có trong mỗi bình
A. dung dịch clo và dung dịch iot B. dung dịch brom và hồ tinh bột
C. dung dịch brom và dung dịch iot D. dung dịch clo và hồ tinh bột
Câu 16. Thuốc thử nào sau đây dùng để phân biệt NaF, NaCl, NaBr, NaI
A. Ba(OH)
2
B. AgNO
3
C. I
2
D. Khí Clo
II. Tự luận: ( 6 điểm)
1. Hoàn thành dãy chuyển hóa sau (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có)
NaBr
a) Hãy xác định khối lượng mỗi muối trong hổn hợp ban đầu
b) Tính nồng độ phần trăm khối lượng mỗi chất trong hổn hợp ban đầu.
( K = 39; Br = 80; Ag = 108; Na = 23)
Trang 2/2 - Mã đề: 1271
Kiểm tra một tiết - Năm học 2009-2010
Trường THPT Lê Quý Đôn Môn: Hóa học 10A
Thời gian: 45 phút
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .Lớp: 10A . . .
01. ; / = ~ 05. ; / = ~ 09. ; / = ~ 13. ; / = ~
02. ; / = ~ 06. ; / = ~ 10. ; / = ~ 14. ; / = ~
03. ; / = ~ 07. ; / = ~ 11. ; / = ~ 15. ; / = ~
04. ; / = ~ 08. ; / = ~ 12. ; / = ~ 16. ; / = ~
Câu 1. Đốt cháy 10,2 gam hổm hợp hai kim loại gồm Al, Mg trong 2,464 lit khí O
2
(đktc) thu
được rắn A, cho toàn bộ rắn A tác dụng hết trong dung dịch HCl
dư thu 6,272 lit khí H
2
(đktc).
Thành phần phần trăm khối lượng của Al, Mg trong hổn hợp ban đầu là
A. Al: 67,66%; Mg : 32,34% B. Al: 47,06%; Mg : 52,94%
C. Al: 52,94%; Mg : 47,06% D. Al: 32,34%; Mg : 67,66%
Câu 2. Phát biểu nào sau đây không đúng
A. Từ O đến Te bán kính nguyên tử giảm dần và độ âm điện tăng dần
B. Từ O đến Te bán kính nguyên tử tăng dần và độ âm điện giảm dần
C. Từ H
2
, quỳ tím, Zn, KMnO
4
C. CuO, Mg(OH)
2
, AgNO
3
, quỳ tím, Zn, KMnO
4
D. CO, Ba(OH)
2
, AgNO
3
, quỳ tím, Zn, KCl
Câu 5. Cho phản ứng X
2
+ H
2
O
HX + HXO. Trong phản ứng X
2
là
A. Cl
2
, Br
2
, F
2
B. F
2
O
2
, KClO
3
khi có cùng khối lượng thì chất đem
nhiệt phân thu được thể tích khí O
2
nhiều nhất là
A. KMnO
4
, KClO
3
B. KClO
3
C. H
2
O
2
D. KMnO
4
Câu 9. Cho phản ứng 4 HX + SiO
2
SiX
4
+ 2 H
2
O. Trong phản ứng HX là
A. HF B. HF, HBr C. HF, HCl D. HF, HCl, HBr
B. KMnO
4
, MnO
2
, CaOCl
2
,
K
2
Cr
2
O
7
, KClO
3
C. KMnO
4
, MnO
2
, CaOCl
2
, K
2
Cr
2
O
7
, KCl D. KMnO
4
, MnO
1. Hoàn thành dãy chuyển hóa sau (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có)
NaCl
→
)1(
Cl
2
→
)2(
Br
2
→
)3(
HBr
→
)4(
H
2
→
)5(
Nước Javen
→
)6(
HClO
2. Cho 32,45 gam hổn hợp KCl và NaCl hòa tan vào nước thu được 80 gam dung dịch. Cho dung
dịch trên vào 350 ml dung dịch AgNO
3
2 M, sau phản ứng lọ bỏ phần không tan, đem phần nước
02. - - - ~ 06. - - = - 10. - - - ~ 14. - - - ~
03. - - = - 07. - / - - 11. - - = - 15. - - - ~
04. ; - - - 08. - / - - 12. - / - - 16. - / - -
Đáp án mã đề: 319
01. - - = - 05. - - - ~ 09. ; - - - 13. - - = -
02. ; - - - 06. - - - ~ 10. - - = - 14. ; - - -
03. - - = - 07. - - = - 11. - / - - 15. - - = -
04. - - = - 08. - - = - 12. - / - - 16. ; - - -
Trang 2/2 - Mã đề: 1271
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP MÔN HÓA HỌC
HỌC KỲ II NĂM HỌC 2009- 2010
A.LÝ THUYẾT:
I.CHƯƠNG HALOGEN:
1. Vị trí nhóm halogen trong bảng tuần hoàn.
2. Sự biến đổi độ âm điện, bán kính nguyên tử, năng lượng ion hoá thứ nhất và một số tính chất vật lí của các nguyên tố trong nhóm.
3. Cấu hình electron nguyên tử và cấu tạo phân tử của những nguyên tố trong nhóm halogen. Tính chất hoá học cơ bản của các nguyên tố
halogen là tính oxi hoá mạnh.
4.Sự biến đổi tính chất hóa học của các đơn chất trong nhóm halogen.
5. Tính chất vật lí, của clo, nước clo.
6. Tính chất hoá học cơ bản của clo là tính oxi hoá mạnh (tác dụng với: kim loại, hiđro, muối của các halogen khác, hợp chất có tính khử).
7. Clo còn có tính khử (khả năng tự oxi hoá tự khử)
8.Tính chất vật lí của hiđro clorua;
9. Tính chất hoá học của axit clohidric
10. Tính chất vật lí, ứng dụng của một số muối clorua, Nhân biết ion clorua .
11.Phương pháp điều chế axit clohiđric trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp.
12.tính chất hóa học và điều chế nước Giaven, clorua vôi, muối clorat.
13.Công thức, tên gọi một số oxit và axit có oxi của clo.
14. Các oxit và các axit có oxi của clo, sự biến đổi tính bền, tính axit và khả năng oxi hoá của các axit có oxi của clo.
15.Giải thích tính tẩy trắng, sát trùng của nước Giaven và clorua vôi.
Flo có những tính chất hoá học giống và khác các halogen khác như thế nào ? Vì sao ?
Cân bằng hoá học, Hằng số cân bằng, Sự chuyển dich cân bằng hoá học và các yếu tố ảnh hưởng
B.BÀI TẬP TỰ LUẬN:
I.CHƯƠNG HALOGEN:
- Học sinh nắm vững các bài tập đã làm ở Sách Giáo Khoa, Sách Bài tập
- Bài tập tham khảo :
1. Bằng phương pháp hoá học hãy phân biệt các lọ dung dịch và khí mất nhãn đựng các chất riêng biệt sau
a. Natri clorua , natri nitrat , acid clohydric , acid nitric.
b. Kali bromua , kẽm clorua , magie sunfat , canxi nitrat.
c. Natri iotua , canxi bromua , đồng (II) clorua , magie nitrat.
d. Kẽm sunfat , nhôm clorua , Natri cacbonat , bạc nitrat .
e. Sắt (III) clorua , Magie bromua , Kali iotua , bạc nitrat.
Trang 2/2 - Mã đề: 1271
g .O
2
,O
3
,N
2
,Cl
2
,NH
3
, SO
2
2. Hoàn thành chuỗi phản ứng , ghi rõ điều kiện nếu có :
a. KMnO
4
Cl
2
KClO
3
NaCl.
c. KClO
3
Cl
2
HCl NaCl HCl CuCl
2
AgCl Cl
2
CaOCl
2
Cl
2
nước
Javen.
d- MnO
2
Cl
2
KClO
3
Cl
2
KCl Cl
2
Br
2
I
2
2
+ ? + ?
6- ? + ? SiF
4
+ ?
7- Cl
2
+ ? O
2
+ ?
8- ? + ? NaClO + ? + ?
b-
1- HCl + MnO
2
khí (A) + lỏng (B)+lỏng(C)
2- (A) + (C) ánh sáng (D) + khí (E)
3- (D) + Mn (B) + (F)
4- (F) + (A) (D)
5- (F) + (E) (C)
6- (A) + Ca(OH)
2
(G) + (H) + (C)
7- (D) + Ca(OH)
2
(G) + (C)
8- (H) (G) + (E)
c.
d.
, HCl. Điều chế CuCl
2
, FeCl
3
và nước Javen.
d- Từ K
2
Cr
2
O
7
, HCl, H
2
O, Cu, Fe. Điều chế nước Javen và Fe(OH)
2
, FeCl
3
, Cu(OH)
2
.
5. 16,5g hỗn hợp Al, Fe tác dụng vừa đủ với 300ml dung dịch HCl 4M thu dung dịch A và khí B.
a- Tính phần trăm Al, Fe trong hỗn hợp ban đầu theo khối lượng.
b- Tính thể tích khí B thu được đkc.