B
I HC CÔNG NGHIP TP. H CHÍ MINH
KHOA KINH T - THANH HÓA
BÀI TIU LUN
MÔN: KIM TOÁN PHN 2
TÀI: ÁP DNG TH TC KIM TOÁN TIN GI NGÂN
HÀNG TI CÔNG TY C PHC GII KHÁT
GV NG DN : LÊ TH HNG HÀ
LP :CDKT13BTH
Tiểu luận Kiểm toán 2 Giáo viên hướng dẫn: Th.S Lê Thị Hồng Hà
Lớp :CDKT13BTH
DANH SÁCH NHÓM
STT
H VÀ TÊN
MSSV
LP
GHI CHÚ
1
Nguyn Th Hng
NHN XÉT CNG DN
Thanh Hóa, ngày…tháng…năm 2014
ng dn
(Ký, ghi rõ họ tên)
Tiểu luận Kiểm toán 2 Giáo viên hướng dẫn: Th.S Lê Thị Hồng Hà
Lớp :CDKT13BTH
MC LC
DANH SÁCH NHÓM
NHN XÉT CNG DN
MC LC
LI M U 1
M TOÁN KHO
DOANH NGHIP 2
2
LI M U
Hoà cùng xu th hi nhp kinh t toàn cu, Vii thay và
c nhng thành tu phát trin kinh t - xã hi quan trng và ht sng,
c c cng quc t ghi nhi cng kim
ng không ch i vn lý chi
vi c doanh nghic kim toán và là nhu cu tt yu khách quan trong nn kinh t
th ng. Mt nn kinh t phát trin lành mi phc cung cp
các dch v kim toán hoàn ho có chng cao.
Hin nay, dch v kim toán Báo cáo tài chính rt phát trin do nhu cc kim
toán Báo cáo tài chính ca các doanh nghip là rt ln. Mt phn vì Báo cáo tài chính
gi n ánh kt qu ho ng kinh doanh ca khách hàng. Khon
mc tin gi ngân hàng ng trong quá trình sn xut kinh
doanh ca mt doanh nghip.
Vi nhnh dn la ch tài
dng th tc kim toán tin gi ngân hàng ti công ty C ph c gii khát
Do thi gian và kin thc còn hn ch , bài vit ca chúng em không th c
nhng thiu sót, em rt mong nhc ý kia quý thy cô và các b
bài tiu luc hoàn ch
Chúng em xin chân thành c
Tiểu luận Kiểm toán 2 Giáo viên hướng dẫn: Th.S Lê Thị Hồng Hà
Lớp :CDKT13BTH Trang:2
1: QUY TRÌNH KIM TOÁN KHO
P
Tin gi NH: bao gm tin Vit Nam, ngoi t vàng bc gi
ti NH. S lic s dng trên BCTC ca khon mc này chính là s a tài khon
tin gi chiu chnh theo s ph NH vào thm khóa s
- S iá
- Ghi chép chính xác
- Trình bày và công b
- S n tin NH trên BCTC
thì tn ti trong thc t
- Doanh nghip có quyn s hu v
m i vi các khon tin
NH
- S n ti c ghi phù
hp v nh theo
chun mc và ch k toán hin
hành
- S liu trên s chi ti c tng
cp vi tài khon
tng hp trên s cái
- S c phân loi và
trình bày thích hp trên BCTC. Các
ng hp tin b hn ch quyn s
d
1.2. N
* Yêu cu cung c h u phc v cho kim toán:
- S cái và các s k toán chi tit.
- S ph ngân hàng.
+ Doanh thu/s cái.
+ Nu thy cn thit, thc hin kim tra toàn b các séc và tin gi gi ngân hàng
vi tin nh
- Các khon tr tin: Chn mu các nghip v c ghi nhn trong trong s chi tit
tin gi ngân hàng và kim tra s phù hp vi:
+ Tài khon mua hàng/s cái
a nhà cung cp hay các chng t khác.
- Kim tra tính liên tc v s th t ca séc và hi các s th t b mt.
- Yêu cu xem xét vin ca ngân hàng:
Tiểu luận Kiểm toán 2 Giáo viên hướng dẫn: Th.S Lê Thị Hồng Hà
Lớp :CDKT13BTH Trang:5
xnh ri tr và s tin phù hp vi chi tit ghi nhn trong ghi nhn
k toán.
+ Xác nhn rc ký bi có thm quyn.
nh ngày thc hin thanh toán ti ngân hàng.
nh các khon b si hay chng thc phía sau ca séc,
c tr bng tii cm t séc
- Các khon chuyn khon: Xem xét các khon chuyn khon ti hoc xung quanh
ngày ki tài khon ngân hàng ca các công ty trong cùng t
tin mt hay các ghi nh m bo hai bên ghi nh.
n hành kim toán:
- i vi các khon tin gi ngân hàng cn chú ý ti nhng tài khon tin gi không
k hn có s hiu qu
s dng vn ca doanh nghip.
- i vi các doanh nghip có s n gi không k hn ln cc s
dng hiu qu ca các khon tic cho vay ngn hn vi lãi su
Tiểu luận Kiểm toán 2 Giáo viên hướng dẫn: Th.S Lê Thị Hồng Hà
Lớp :CDKT13BTH Trang:6
C GI
Ngành ngh kinh doanh: Sn xuc gii khác; nguyên vt liu,
bao bì, thit b công ngh ngành sn xu dùng ung.
Tiểu luận Kiểm toán 2 Giáo viên hướng dẫn: Th.S Lê Thị Hồng Hà
Lớp :CDKT13BTH Trang:8
CÔNG TY
Bi k toán ca công ty
Mu s B 01 DN
a ch: 379, Bu Kho,
Qun 1, TPHCM
-BTC
Ngày 20/03/2006 ca B ng BTC)
BI K TOÁN
T2011
Đơn vị tính: đồng Việt Nam
TÀI SN
Mã
s
Thuyt
minh
S cu
S
1
2
3
4
26.367.095.408
47.296.256.146
2. D phòng gin hn (*)
129
III. Các khon phi thu ngn hn
130
5.3
24.516.377.431
16.334.317.365
1. Phi thu khách hàng
131
19.111.007.853
15.608.069.715
2. Tr i bán
132
4.032.114.762
676.322.787
3. Phi thu ni b ngn hn
133
4. Phi thu theo ti k hong
134
150
822.979.082
941.507.368
1. Chi phí tr c ngn hn
151 44.000.000
2. Thu c khu tr
152
83.463.794
159.628.268
3. Thu và các khon khác phi thu NN
154
177.522.011
181.701.334
5. Tài sn ngn hn khác
158
561.993.277
556.177.766
B - TÀI SN DÀI HN (200 = 210 + 220 +
240 + 250 + 260)
200
55.799.624.290
49.188.095.602
II. Tài sn c nh
220
32.892.279.422
27.092.741.401
1. Tài sn c nh hu hình
221
5.5
8.598.822.067
12.151.839.766
- Nguyên giá
222
44.584.460.968
41.352.408.280
- Giá tr hao mòn lu k (*)
223
(35.985.638.901)
(29.200.568.514)
2. Tài sn c nh thuê tài chính
224
- Nguyên giá
225
- Nguyên giá
241
- Giá tr hao mòn lu k (*)
242
IV. Các khon
250
5.7
13.583.087.394
8.750.000.000
251
t, liên doanh
252
Tiểu luận Kiểm toán 2 Giáo viên hướng dẫn: Th.S Lê Thị Hồng Hà
Lớp :CDKT13BTH Trang:10
n khác
258
170.996.617.658
155.851.581.575
NGUN VN
A N phi tr (300 = 310 + 330)
300
44.324.177.009
32.006.337.056
I. N ngn hn
310
43.928.579.280
32.519.305.116
1. Vay và n ngn hn
311
2. Phi tr i bán
312
5.10
18.953.098.338
14.422.614.666
i mua tr tic
313
5.13
9.340.800.273
4.608.330.747
10. D phòng phi tr ngn hn
320
II. N dài hn
330
395.597.729
1.487.031.940
1. Phi tr dài hi bán
331
2. Phi tr dài hn ni b
332
3. Phi tr dài hn khác
333
179.900.000
1.194.550.000
4. Vay và n dài hn
334
1. Va ch s hu
411
85.000.000.000
85.000.000.000
2. Thn c phn
412
3. Vn khác ca ch s hu
413
4. C phiu qu (*)
414
(347.276.838)
(69.500.000)
5. Chênh li tài sn
415
6. Chênh lch t giá h
416
1. Qu ng, phúc li
431
469.748.724
1.031.300.381
2. Ngun kinh phí
432
3. Ngu
433
Tng cng ngun vn (440 = 300 + 400)
440
170.996.617.658
155.851.551.575
CÁC CH TIÊU NGOÀI BI K TOÁN
CH TIÊU
Thuyt minh
S cu
S
1. Tài sn thuê ngoài
2. Vn gi h, nhn gia công
15.608.069.715
14.422.614.666
2.076.549
24.780.904.500
S phát sinh
25.350.628.850
£
28.763.934.485
£
1.534.783.543
£
8.492.512.529,5
£
S phát sinh
gim
21.847.690.712
£
24.233.450.813
£
1.536.029.314
£
1.536.029.314
£
S i k
19.111.007.853
20.378.920
T.T.T. Ân
20.378.920
-
£
13/03/2011
H.V. Tn
65.678.500
H.V. Tn
65.678.500
-
£
23/04/2011
N.V. Tun
43.769.450
N.V. Tun
43.769.450
-
£
15/06/2011
L.T.C. Tiên
76.278.000
L.T.C. Tiên
76.278.000
-
£
06/08/2011
T.M. Trung
50.689.780
T.M. Trung
Tiểu luận Kiểm toán 2 Giáo viên hướng dẫn: Th.S Lê Thị Hồng Hà
Lớp :CDKT13BTH Trang:13
BI CHIU S
S u k
S phát sinh trong k
S i k
Gim
TG NH
USD
24.780.904.500
24.380.951.235,1
399.953.264,9
8.492.512.529,5
6.250.195.999,1
2.242.316.530,4
18.131.495.290,5
17.083.160.713,0
1.048.334.577,5
15.141.921.739 C8
13.547.986.521,2
1.593.935.217,8
V
i ki
Ngày kim tra: 27/01/2012
Mã s: C8
Trang:
i chiu s chi tit tin gi ngân hàng vn ca ngân hàng
STT
Ngân hàng
S chi tit
tin gi ngân hàng
Tham
chiu
n ca
ngân hàng
Chênh
lch
1 2
USD
Vietcombank
Ghi chú:
£: Phù hp vi s nht ký và s cái.
Kt lun: Th qu chính xác các khon phi thu ca khách
hàng.
Tiểu luận Kiểm toán 2 Giáo viên hướng dẫn: Th.S Lê Thị Hồng Hà
Lớp :CDKT13BTH Trang:15
Công ty kim toán: ABC
Ni dung: Kim toán vn bng tin.
t thúc: 31/12/2011
i thc hin: Loan
Ngày thc hin: 21/01/2012
i ki
Ngày kim tra: 27/01/2012
Mã s: C8-1
Trang:
n ngân hàng
0,25%
0,17%
15.141.921.739,00
13.547.986.521,2
1.593.935.217,8
2. S n ngày 31/12/2011
Tên tài khon
S tài khon
S
Lãi sut
hn 3. Các khon th chp:
Ngày 21 tháng 01 năm 2009
u)
Tiểu luận Kiểm toán 2 Giáo viên hướng dẫn: Th.S Lê Thị Hồng Hà
Lớp :CDKT13BTH Trang:16
Công ty kim toán: ABC
Ni dung: Kim toán vn bng tin.
t thúc: 31/12/2011
i thc hin: Loan
Ngày thc hin: 21/01/2012
thông tin v tt c các khon tin gi, tin vay, các khon th cha chúng tôi ti thi
m 31/12/2008 và gi trc tip v cho kic chúng tôi ch nh a ch:
Ông Lê Chí Thin, kim toán viên công ty ABC.
a ch: Cty Kim toán ABC, Q1, TP HCM.
Chân thành c ca quý Ngân hàng.
u)
PHN XÁC NHN CA NGÂN HÀNG
1. S n tin gn ngày 31/12/2008
Tên tài khon
S tài khon
Lãi sut/tháng
S
Tin gi ngân hàng
0102899231
0,24 %
0
2. S n ngày 31/12/2008
Tên tài khon
S tài khon
S
Lãi sut
n
Tin vay
Tiểu luận Kiểm toán 2 Giáo viên hướng dẫn: Th.S Lê Thị Hồng Hà
Lớp :CDKT13BTH Trang:18
Công ty kim toán: ABC
Ni dung: Kim toán vn bng tin.
t thúc: 31/12/2011
i thc hin: Minh
Ngày thc hin: 21/01/2012
i kim tra: Trinh
Ngày kim tra: 27/01/2012
Mã s: C9-1
Trang:
Bc tính lãi tin g2011
(TK 1121)
Tháng
S
S
Lãi
sut/tháng
S tin
1
21.161.476.487,66
17.740.723.466,08
0,25%
44.351.808,67
8
16.467.662.291,43
16.426.595.801,93
0,25%
41.066.489,50
9
15.683.487.896,60
15.644.376.954,22
0,25%
39.110.942,39
10
14.936.655.139,62
14.899.406.623,07
0,25%
37.248.516,56
11
14.225.385.847,26
14.189.911.069,59
0,25%
35.474.777,67
12
13.547.986.521,20
13.514.201.018,65
0,25%
33.785.502,55
Tng cng
525.175.180,42
0,17%
392.649,40
2
385.604.807,89
384.950.392,22
0,17%
654.415,67
3
642.674.679,82
641.583.987,04
0,17%
1.090.692,78
4
918.106.685,45
916.548.552,91
0,17%
1.558.132,54
5
1.020.118.539,39
1.018.387.281,01
0,17%
1.731.258,38
6
367.242.674,18
366.619.421,17
0,17%
623.253,02
7
918.106.685,45
916.548.552,91
Tiểu luận Kiểm toán 2 Giáo viên hướng dẫn: Th.S Lê Thị Hồng Hà
Lớp :CDKT13BTH Trang:20
Công ty kim toán: ABC
Ni dung: Kim toán vn bng tin.
t thúc: 31/12/2011
i thc hin: Minh
Ngày thc hin: 21/01/2012
i kim tra: Trinh
Ngày kim tra: 27/01/2012
Mã s: C9-3
Trang:
Bc tính lãi tin g2011
(TK 1121)
Ngân hàng Vietombank
Tháng
102.376.608,31
102.131.492,72
0,24%
245.115,58
7
89.023.137,66
88.809.993,67
0,24%
213.143,98
8
77.411.424,05
77.226.081,45
0,24%
185.342,60
9
68.505.685,00
68.341.665,00
0,24%
164.020,00
10
60.624.500,00
60.479.349,56
0,24%
145.150,44
11
53.650.000,00
53.521.548,28
0,24%
128.451,72
12