Báo cáo thực tập tốt nghiệp GVHD: Lê Thị Hồng Sơn
Lớp:CDKT13ATH Trang 1
LỜI CẢM ƠN
Trong những năm tháng ngồi ghế nhà trƣờng, là những thời gian khó quên trong
quảng đời sinh viên của chúng em. Thầy cô đã tận tâm giảng dạy, trang bị hành trang
để chúng em tự tin bƣớc vào đời. Với những kiến thức nhận đƣợc trong thời gian học
tập tại trƣờng Đại học công nghiệp TP.HCM - Cơ sở Thanh Hóa và những hiểu biết
thực tiễn có đƣợc qua thời gian thực tập tại Công ty cổ phần xây dựng và thƣơng mại
Minh Dũng đã giúp em có cái nhìn toàn diện và thực tế hơn. Để có đƣợc kết quả này
chúng em chân thành biết ơn các thầy cô Trƣờng trƣờng Đại học công nghiệp
TP.HCM - Cơ sở Thanh Hóa đã hết lòng truyền đạt kiến thức và kinh nghiệm quý báu
cho chúng em trong suốt thời gian học tập tại trƣờng.
Chúng em xin ghi nhận tất cả những giá trị cao quý ấy và xin gửi lòng biết ơn
sâu sắc đến toàn thể quý thầy cô Trƣờng dại học công nghiệp TP Hồ Chí Minh - Cơ
Sở Thanh Hóa. Và hơn thế nữa chúng em xin gửi lời cảm ơn chân thành đến cô Lê Thị
Hồng Sơn, ngƣời đã tận tâm giảng dậy, truyền đạt những kiến thức và kinh nghiệm để
chúng em hoàn thành bài chuyên đề này.
Chúng em xin chân thành cảm ơn đến các ban lãnh đạo cùng các cô, chú,
anh,chị đang công tác tại Công ty cổ phần xây dựng và thƣơng mại Minh Dũng đã
nhiệt tình chỉ bảo, hƣớng dẫn và tạo điều kiện thuận lợi trong suốt thời gian thực tập
và làm chuyên đề này.
Cuối cùng em xin chúc quý thầy cô tại trƣờng trƣờng Đại học công nghiệp
TP.HCM - Cơ sở Thanh Hóavà các cô, chú, anh, chị trong Công ty cổ phần xây dựng
và thƣơng mại Minh Dũng lời chúc sức khỏe và cảm ơn chân thành nhất. Chúng em
xin chúc Công ty cổ phần xây dựng và thƣơng mại Minh Dũng ngày càng phát triển và
bền vững hơn.
Sinh Viên Thực Hiện
2.1.1 :Chứng từ sử dụng 18
2.1.2 :Tài khoản sử dụng 18
2.1.3. Sơ đồ hạch toán. 18
2.1.4. Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh 19
2.1.5 Sổ kế toán sử dụng 20
2.2 .Kế toán Tiền gửi ngân hàng 22
Báo cáo thực tập tốt nghiệp GVHD: Lê Thị Hồng Sơn
Lớp:CDKT13ATH Trang 3
2.2.1. Chứng từ sử dụng. 22
2.2.2:Tài khoản sử dụng 23
2.2.3. Sơ đồ hạch toán TGNH: 23
2.2.4: Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh 24
2.2.5 Ghi sổ kế toán 24
2.3 :Kế toán nợ phải thu khách hàng 28
2.3.1:Chứng từ sử dụng 28
2.3.2:Tài khoản sử dụng 28
2.3.3. Sơ đồ hạch toán. 28
2.3.4:Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh 29
2.3.5 Ghi Sổ kế toán 30
2.4: Kế toán thuế GTGT đƣợc khấu trừ 34
2.4.1:Chứng từ sử dụng 34
2.4.2:Tài khoản sử dụng 34
2.4.3:Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh 34
2.4.4 Ghi .Sổ kế toán 35
2.4.5:Tóm tắt quy trình kế toán 36
2.5.: Kế toán công nợ tạm ứng 37
2.5.1:Chứng từ sử dụng 37
2.5.2:Tài khoản sử dụng 37
2.5.3. Sơ đồ hạch toán. 38
2.9.2:Tài khoản sử dụng 64
2.9.3. Sơ đồ hạch toán 64
2.9.4: Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh 65
2.9.5 Ghi sổ kế toán 66
2.9.6:Tóm tắt quy trình kế toán 68
2.10: Kế toán phải trả ngƣời bán 68
2.10.2. Tài khoản sử dụng và sơ đồ hạch toán. 68
2.10.2.1. Tài khoản sử dụng. 68
2.10.2.2. Sơ đồ hạch toán. 68
2.10.3: Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh 69
2.10.4 Ghi sổ kế toán 71
2.10.5Tóm tắt quy trình kế toán 73
2.11.2:Kế toán thuế GTGT đầu ra 73
2.11.1 Chứng từ kế toán 73
2.11.2. Tài khoản sử dụng. 73
2.11.3. Sơ đồ hạch toán. 73
Báo cáo thực tập tốt nghiệp GVHD: Lê Thị Hồng Sơn
Lớp:CDKT13ATH Trang 5
2.11.4. Các nghiệp vụ phát sinh 74
2.11.5 Ghi Sổ kế toán 76
2.11.6:Tóm tắt quy trình kế toán 77
2.12.1:Chứng từ sử dụng 77
2.12.2:Tài khoản sử dụng 77
2.12.3. Sơ đồ hạch toán. 78
2.12.4:Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh 79
2.12.5 Ghi sổ kế toán 80
2.12.6 Tóm tắt quy trình kế toán 85
2.13 Kế toán lợi nhuận chƣa phân phối 85
2.13.1. Chứng từ sử dụng. 85
2.18: Kế toán chi phí quản lý doanh nghiệp 108
2.19.1:Chứng từ sử dụng. 108
2.19.2:Tài khoản sử dụng 108
2.19.3. Sơ đồ hạch toán. 109
2.19.4:Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh 110
2.19.5 Ghi Sổ kế toán. 111
2.19.6:Tóm tắt quy trình kế toán 113
2.19:Kế toán xác định kết quả kinh doanh. 113
2.20.1:Các chứng từ sử dụng. 113
2.20.2:Tài khoản sử dụng 113
2.20.4. Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và sổ kế toán 114
2.20.5 Ghi sổ kế toán 116
2.20.6:Tóm tắt quy trình kế toán 117
2.21. LẬP BÁO CÁO TÀI CHÍNH. 117
2.21.1. Bảng cân đối số phát sinh. 117
2.21.1.1. Quy trình: 117
2.21.1.2. Minh họa phƣơng pháp lập BCDSPS tại công ty 117
2.21.2. Bảng cân đối kế toán. 117
2.21.2.1. Quy trình lập. 118
2.21.2.2.Minh họa phƣơng pháp lập BCDKT tại công ty 118
2.21.3. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh. 122
2.21.3.2. Minh họa phƣơng pháp lập BCKQHDKD của công ty .( Phụ lục 02). 122
2.21.4. Báo cáo lƣu chuyển tiền tệ theo phƣơng pháp gián tiếp. 123
2.21.4.1. Quy trình lập. 124
2.21.4.2.Báo cáo lƣu huyển tiền tệ theo phƣơng pháp gián tiếp của công ty (Phụ lục
02) 124
Báo cáo thực tập tốt nghiệp GVHD: Lê Thị Hồng Sơn
Lớp:CDKT13ATH Trang 7
2.21.5. Thuyết minh báo cáo tài chính.( Phụ lục 02) 124
Báo cáo thực tập tốt nghiệp GVHD: Lê Thị Hồng Sơn
Lớp:CDKT13ATH Trang 8
LỜI MỞ ĐẦU
Sản xuất ra của cải vật chất là cơ sở cho sự tồn tại và phát triển của loài ngƣời.
Một trong những ngành đó là ngành sản xuất nông nghiệp. Mỗi doanh nghiệp sản xuất
kinh doanh là một đơn vị kinh tế cơ sở, một tế bào của nền kinh tế quốc dân, là nơi
tiến hành các hoạt động sản xuất kinh doanh tạo ra sản phẩm, thực hiện cung cấp các
lao vụ,dịch vụ đáp ứng các nhu cầu tiêu dùng của các đơn vị sản xuất.
Nền kinh tế nƣớc ta hiện nay là nền kinh tế hàng hoá nhiều thành phần, vì thế
nƣớc ta hiện nay đã và đang mở cửa cho các nhà kinh doanh nƣớc ngoài vào đầu tƣ
sản xuất tại Việt Nam với mối quan hệ đôi bên cùng có lợi. Có sự quản lý, chỉ đạo của
nhà nƣớc sẽ tạo điều kiện cho các doanh nghiệp phát huy tối đa khả năng của mình
trong môi trƣờng cạnh tranh lành mạnh. Cho nên một doanh nghiệp muốn tồn tại và
phát triển đứng vững trên thị trƣờng thì cần nắm bắt đƣợc thị hiếu ngƣời tiêu dùng,
nâng cao chất lƣợng sản phẩm, hạ giá thành, quan tâm tới tất cả các khâu trong sản
xuất từ khi bỏ vốn ra để đầu tƣ một cách tiết kiệm nhƣng vẫn mang lại hiệu qủa kinh tế
cao nhất. Chính vì vậy mà đòi hỏi các chủ doanh nghiệp và các cán bộ quản lý kinh
doanh cần phải nhận thức và áp dụng các phƣơng pháp quản lý doanh nghiệp trên cơ
sở những số liệu thực tế đã hạch toán để phân tích kinh tế và phân tích toàn cục quá
trình sản xuất kinh doanh, tìm ra những ƣu khuyết điểm của những hoạt động kinh tế
đã thực hiện và đƣa ra biện pháp giải quyết chúng, đƣa quá trình sản xuất kinh doanh
phát triển không ngừng.
Trong thời gian đi thực tập tại công ty Cổ phần xây dựng và thƣơng mại Minh
Dũng dƣới sự hƣớng dẫn và chỉ bảo tận tình của Giảng viên: Lê Thị Hồng Sơn và các
cán bộ thuộc phòng kế toán công ty cũng nhƣ các phòng ban chức năng khác. Em đã
thực hiện bài báo cáo thực tập này nhằm tìm hiểu công tác kế toán thực tế, so sánh sự
khác biệt giữa lý thuyết và thực tiễn. Nội dung của bài viết sẽ đi sâu vào tìm hiểu một
số phần hành kế toán cơ bản, phƣơng pháp
+ Kinh doanh thƣơng mại dịch vụ
Công ty Cổ Phần xây dựng và thƣơng mại Minh Dũng là công ty cổ phần có tƣ
cách pháp nhân, có con dấu riêng, hạch toán kế toán độc lập, tự chủ về tài chính và có
nghĩa vụ nộp thuế cho nhà nƣớc.
Công ty tổ chức hoạt động kinh doanh theo pháp luật của nhà nƣớc và vốn điều
lệ riêng của công ty. Công ty cũng đã góp phần giải quyết việc làm cho ngƣời lao động
trong xã hội.
1.1.4. Mục tiêu, nhiệm vụ và định hƣớng phát triển của công ty.
1.1.4.1. Mục tiêu.
- Đảm bảo cơ sở vật chất, không ngừng nâng cao chất lƣợng công trình.
Báo cáo thực tập tốt nghiệp GVHD: Lê Thị Hồng Sơn
Lớp:CDKT13ATH Trang 10
- Tận dụng nguồn nhân lực một cách hiệu quả để phục vụ tốt nhất cho các công
trình. Đáp ứng tối đa nhu cầu khách hàng.
- Tạo điều kiện cho nhân viên đang làm việc trong công ty có cơ hội phát triển
và nâng cao năng lực của bản thân để đƣa công ty ngày càng lớn mạnh.
- Thực hiện đúng cam kết với khách hàng để giữ uy tín lâu dài.
1.1.4.2. Nhiệm vụ.
- Các kế hoạch và mục tiêu của công ty vạch ra đảm bảo hoàn thành đúng thời
gian và đạt hiệu quả cao.
- Luôn tuân thủ nghiêm chỉnh các chính sách kinh tế, pháp luật, thực hiện đầy
đủ nghĩa vụ đối với Nhà nƣớc. Tuân thủ luật pháp kinh doanh, đảm bảo đầy đủ quyền
lợi cho ngƣời lao động.
- Đảm bảo vệ sinh môi trƣờng, giữ gìn an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội.
1.1.4.3. Định hƣớng phát triển.
- Luôn xem trọng việc xây dựng uy tín với khách hàng.
- Không ngừng áp dụng khoa học kỹ thuật công nghệ mới vào xây dựng các
công trình.
- Thực hiện giảm chi phí tối đa nhƣng vẫn đảm bảo chất lƣợng cho các công
Nhìn vào sơ đồ bộ máy công ty ta thấy.
- Hội đồng quản trị: Là cơ quan cao nhất của cty, tập trung những cổ đông
chiếm dữ số cổ phần lớn có quyền chi phối hoạt động của cty theo đều lệ cty và pháp
luật quy đinh.
- Ban quản lý: có chức năng giám sát, kiểm tra quá trình hoạt động, thực hiện
sản xuất kinh doanh của hội đồng quản trị và ban giám đốc theo đúng điều lệ của cty
và pháp luật hiện hành.
- Ban giám đốc: điều hành chịu trách nhiệm chung, chuyên quản các phòng
ban, tổ chức hành chính, phụ trách một số đơn vị hành chính khi cần thiêt.
- Phòng kế toán:
+ quản lý vật tƣ, tài sản, tham mƣu cho giám đốc trong công việc phân phối
hiệu quả sản xuất và xử lý kịp thời các công nợ.
+ tổ chức khai thác sử dụng co hiệu quả nguồn vốn. kiểm tra, giám sát việc chi
tiêu sử dụng vốn và phân tích hoạt động tài chính của cty.
Hội đồng quản trị
Ban kiểm soát
Ban GĐ điều hành
Phòng kế toán
Phòng kế hoạch tổng
hợp
Phòng tổ chức hành
chính
Đội thi công
Các trƣởng ban
Báo cáo thực tập tốt nghiệp GVHD: Lê Thị Hồng Sơn
Lớp:CDKT13ATH Trang 13 + Kế toán trƣởng: là ngƣời phụ trách chung của phòng, có trách nhiệm phân
công chỉ đạo các nhân viên trong phòng thực hioeenj nghiêm túc các phần việc. Có
trách nhiệm kiểm tra duyệt chi mọi chi phí hợp lệ liên quan theo quy định và chụi
trách nhiệm trƣớc pháp luật về những khoản chi phí đó. Là ngƣời lập và ký duyệt các
báo cáo tài chính trƣớc khi gửi cho các cơ quan có thẩm quyền.
+ Kế toán tổng hợp: là ngƣời chụi trách nhiệm trƣớc kế toán trƣởng, tập hợp
toàn bộ chứng từ hợp lệ để lên bảng kê lập chứng từ ghi sổ, vào sổ cái, cùng kế toán
trƣởng lập bảng cân đối số phát sinh và các báo cáo tài chính theo quy định. Mở sổ
cơ khí – xây dựng 306 đã lựa chọn hình thức kế toán phù hợp với công ty là nhật ký
chung
- Sơ đồ trình tự ghi sổ kế toán theo hình thức nhật ký chung tại công ty cổ phần
Minh Dũng
Chứng từ gốc
Nhật ký chung
Bàng tổng hợp
Chi tiết
Sổ chi tiết
Sổ cái
Bảng cân đối
Báo cáo thực tập tốt nghiệp GVHD: Lê Thị Hồng Sơn
Lớp:CDKT13ATH Trang 16
Biểu 1: Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh năm 2012 -2013
Đơn vị tiền : Đồng Việt Nam
ST
T
Chỉ têu
Mã
TM
Năm 2013
Năm 2012
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
1
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
01
VI.25
561.756.413.927
VI.26
6.652.009.854
242.362.998
7
Chi phí tài chính
22
VI.28
36.270.564.019
14.002.384.759
-Trong đó : Chi phí lãi vay
23
33.557.598.955
14.002.384.759
8
Chi phí bán hàng
24
3.102.583.780
2.095.798.218
9
Chi phí quản lý doanh nghiệp
25
5.547.851.419
2.508.051.550
10
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh
doanh[ 30 = 20 + (21 – 22) – (24 + 25) ]
Chi phí thuế TNDN hiện hành
51
VI.30
371.316.506
274.519.448
16
Chi phí thuế TNDN hoãn lại
52
VI.30 17
Lợi nhuận sau thuế TNDN
(60 = 50 - 51 -52)
60
9.028.003.502
1.169.595.849
Nhìn vào biểu 1 cho ta thấy chỉ tiêu doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
năm 2013 tăng mạnh so với năm 2012, cụ thể là tăng 213.224.243.737 đồng tƣơng
ứng với tốc độ tăng 37,29%. Lợi nhuận sau thuế năm 2013 so với năm 2012 tăng
Báo cáo thực tập tốt nghiệp GVHD: Lê Thị Hồng Sơn
Lớp:CDKT13ATH Trang 17
7.879.320.943 đ tƣơng ứng tăng 86,59% . Doanh thu năm 2011 tăng nhanh so với năm
trƣớc là do công ty nhận đƣợc nhiều công trình, chi phí đầu tƣ bỏ ra lớn hơn.
Chỉ tiêu chi phí tài chính năm 2013 tăng so với năm 2012 là
21.651.224.111đồng, tƣơng ứng với tốc độ 67,14%. Lợi nhuận gộp về bán hàng và
cung cấp dịch vụ năm 2013 so với 2012 tăng 26.209.419.921 đồng, tƣơng ứng tốc độ
2.1.3. Sơ đồ hạch toán.
TK 111 – Tiền mặt
131 152,153
(1) (5)
133
511 112
(2) (6)
3331
112 331
(3) (7)
131 334
(4) (8)
Báo cáo thực tập tốt nghiệp GVHD: Lê Thị Hồng Sơn
Lớp:CDKT13ATH Trang 19
Ghi chú
(1) Ứng trƣớc cho khách hàng bằng tiền mặt.
(2) Doanh thu từ công trình xây dựng hoàn thành bàn giao. Nộp thuế GTGT
theo
phƣơng pháp khấu trừ.
(3) Rút TGNH về nhập quỹ tiền mặt.
(4) Thu đƣợc các khoản phải thu của khách hàng bằng tiền mặt.
(5) Chi tiền mặt mua NVL, CCDC. Thuế GTGT theo phƣơng pháp khấu trừ
(6) Nộp tiền mặt vào tài khoản tiền gửi ngân hàng.
(7) Trả nợ nhà cung cấp bằng tiền mặt.
Nợ TK 141: 10.000.000
Có TK 1111: 10.000.000
Chứng từ:
- Giấy đề nghị tạm ứng (Xem phụ lục 01 )
-phiếu chi 104 (Xem phụ lục 01)
2.1.5 Sổ kế toán sử dụng
Công ty Cổ phần XD và TM Minh Dũng Mẫu số 02b- DN
Lô 106 - 107 - Nguyễn Trãi - P.Ba Đình - TH (QĐ số 48/2006/QĐ-BTC
Ngày 14/9/2006 của Bộ trưởng BTC)
SỔ NHẬT KÝ CHUNG
Số
C.từ
Ngày
C.từ
Diễn giải
TK
nợ
TK
có
Số tiền
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6) Cộng mang sang
642
111
1.200.000 Thuế GTGT đầu vào
133
111
120.000
PC 104
15/12
Chi tiền tạm ứng
141
111
30.000.000
…
….
…….
……
Cộng mang sang
X
X Ngày 31 tháng 12 năm 2013
Ngƣời lập Kế toán trƣởng
Dƣ đầu năm
1.648.814.771
…
….
…….
……
8/12
PT85
-UBDN Đông
Vệ TT KLXL
- VAT đầu ra
511
3331
16.000.000
1.600.000
446.164.595.027
447.108.216.242
Số dƣ cuối
năm
705.193.556 Ngày 31 tháng 12 năm 2013
Kế toán lập Kế toán trƣởng Báo cáo thực tập tốt nghiệp GVHD: Lê Thị Hồng Sơn
Lớp:CDKT13ATH Trang 22
*Sổ cái TK 111
Công ty Cổ phần XD và TM Minh Dũng Mẫu số 02b- DN
Lô 106 - 107 - Nguyễn Trãi - P.Ba Đình - TH (QĐ số 48/2006/QĐ-BTC
Ngày 14/9/2006 của Bộ trưởng BTC)
SỔ CÁI TK 111
…
….
…….
……
8/12
PT85
UBND Đông
Vệ Thanh toán
KLXL thu bằng
tiền mặt
511 16.000.000
VAT đầu ra
3331 1.600.000
10/12
PC91
Trả tiền điện
447.108.216.242 Số dƣ cuối năm
705.193.556 Ngày 31 thang 12 năm 2013
Kế toán lập Kế toán trƣởng
2.2 .Kế toán Tiền gửi ngân hàng
Tiền gửi là số tiền mà doanh nghiệp gửi tại các ngân hàng, kho bạc Nhà
nƣớc hoặc các công ty tài chính, bao gồm tiền Việt Nam, , vàng bạc đá quý
2.2.1. Chứng từ sử dụng.
*Chứng từ dùng
Báo cáo thực tập tốt nghiệp GVHD: Lê Thị Hồng Sơn
Lớp:CDKT13ATH Trang 23
- Giấy lĩnh tiền, Giấy đề nghị chuyển tiền
- Giấy báo có, giấy báo nợ, phiếu tính lãi
*Chứng từ gốc kèm theo
-Uỷ nhiệm thu, Uỷ nhiệm chi
-Séc chuyển khoản, séc bảo chi, lệnh chuyển tiền
2.2.2:Tài khoản sử dụng
- TK cấp 1 : 112 - Tiền gửi ngân hàng
- TK cấp 2: 1121 - Tiền Việt Nam
1122 - Tiền USD
2.2.3. Sơ đồ hạch toán TGNH:
Có TK 511: 450.000.000
Có TK 3331: 45.000.000
Chứng từ:
- HĐ số 0001455 ( Xem phụ lục 01)
- .Giấy báo Có ( Xem phụ lục 01)
Nghiệp vụ 2: Ngày 12/12/2013 Công ty Quyết toán công trình “ Đƣờng Cốc
Hạ 1” theo HĐ 0001458. Số tiền 550.000.000 đồng( VAT 10%) công ty đã thu bằng
TGNH
Nợ TK 112: 605.000.000
Có TK 511: 550.000.000
Có TK 3331: 55.000.000
Chứng từ:
- HĐ số 0001458 ( Xem phụ lục 01)
- .Giấy báo Có ( Xem phụ lục 01)
Nghiệp vụ 3:Ngày 10/12/2013. Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt
để chi lƣơng nhân viên số tiền 30.000.000 đồng
Nợ TK 111 70,000,000
Có TK 112 70,000,000
Chứng từ:
- Giấy báo nợ số 001( Xem phụ lục 01)
- phiếu thu ( Xem phụ lục 01)
2.2.5 Ghi sổ kế toán
* Sổ nhật ký chung
Báo cáo thực tập tốt nghiệp GVHD: Lê Thị Hồng Sơn
Lớp:CDKT13ATH Trang 25
1/12/2013
Quyết toán công trình đƣờng Cốc
Hạ thu bằng TGNH
112
511
450.000.000 VAT bán hàng
112
3331
45.000.000
10/12/2013
Rút TGNH về nhập quỹ tiền mặt
111
112
30.000.000
…
….
…….
……
Cộng mang sang
X