Bộ đề kiểm tra toán học kì 1 lớp 5 - Pdf 24

Họ và tên: Lớp:
Giám thị 1 Giám khảo 1
Giám thị 2 Giám khảo 2
Điểm thống nhất
Bài 1(4 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời hoặc kết quả đúng:
1. Ch s 8 trong s 30,584 c gi tr l :
A. 80 B. 8
C.
8
10
D.
8
100

2. Phân s bằng hỗn s:
A. B. 5 C. D.
3. Hỗn s 5 được viết dưới dạng s thập phân l:
A. 5,6 B. 5,06 C. 5,006 D. 50,6
4. Thương v s dư của phép chia 24,76 : 6 l:
A. 4,12 (dư 4)
B. 4,12 (dư 0,4)
C. 4,12 (dư 0,04)
D. 41,2 (dư 0,04)
5. Mua 5 hộp sa hết 32500 đồng. Vậy mua 12 hộp sa như thế hết s tiền l:
A. 708 000 đồng B. 780 000 đồng C. 78000 đồng D. 7800 đồng
6. Điền s thích hợp vo chỗ chấm 3kg 3g = … kg l :
A. 3,003 B. 3,03 C. 303 D. 3003
7. S thập phân lớn nhất trong cc s 42,58 ; 41,85 ; 42,85 ; 41,58 l :
A. 41,58 B. 41,85 C. 42,85 D. 42,58
8. Kết quả của biểu thức 0,25 6,48 4 = ?
A. 0,648 B. 6,48 C. 64,8 D. 648

2
2608 m
2
= 26 dam
2
8 m
2
Bài 3 (2 điểm) Mỗi phép tính đúng 0,5 điểm
Lưu ý: Học sinh kẻ bằng bút chì trừ 0,25 điểm mỗi phép tính
Phép nhân hai tích riêng đúng, tích chung sai trừ 0,25
Một trong hai tích riêng sai, tích chung đúng không cho điểm.
Phép chia thương đúng, thứ tự thực hiện phép chia chưa khoa học trừ 0,25 điểm
Bài 4 (2 điểm)
Mỗi giờ xe máy đi được số ki- lô- mét là: (0,25 điểm)
125,6 : 4 = 31,4 km (0,25 điểm)
Mỗi giờ ô tô đi được số ki- lô- mét là: (0,25 điểm)
151,5 : 3 = 50,5 km (0,25 điểm)
Mỗi giờ ô tô đi nhiều hơn xe máy số ki- lô- mét là: (0,25 điểm)
50,5 - 31,4 = 19,1 km (0,5 điểm)
Đáp số : 19,1 km (0,25 điểm)

Bài 5 (1 điểm)
Nếu thêm vào số bị trừ 25,9 và bớt ở số trừ 36,8 thì hiệu tăng:
25,9 + 36,8 = 62,7 ( 0,5 điểm)
Vậy hiệu ban đầu là:
102,9 - 62,7 = 40,2 (0,5 điểm)
Họ và tên: Lớp:
Giám thị 1 Giám khảo 1
Giám thị 2 Giám khảo 2
Điểm thống nhất

1000
13
5. Số thập phân gồm bảy trăm, hai đơn vị, chín phần trăm được viết là:
A. 72,9 B. 72,09 C. 702,90 D. 702, 09
6. Một mảnh đất hình vuông có diện tích 64 m
2
. Chu vi mảnh đất là:
A. 320 m B. 32 m C. 24 m D. 240 m
7. Tổng của 50 + 8 + là:
A. 58,07 B. 58,7 C. 5, 87 D. 50,87
8. Mẹ mua về 70,5 kg gạo nếp và gạo tẻ. Số gạo tẻ bằng số gạo nếp. Mẹ mua số ki- lô- gam
gạo tẻ là:
A. 22,8 kg 28,2kg C. 43,2 kg D. 42,3 kg
Bài 2 (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm
3,478 m = cm
5 tạ 5 kg = tạ
2,05 ha = m
2
720 dm
2
= m
2
Bài 3 (2 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất
124,5 – 41,32 – 58,68 63,8 7,51 - 7,51 23,8
Bài 4 (2 điểm) Bác An trồng khoai trên thửa ruộng có chiều dài 42,7 m và hơn chiều rộng 17,7
m. Mỗi mét vuông thu được 4 kg khoai. Hỏi bác An thu hoạch trên thửa ruộng đó bao nhiêu tạ
khoai ?
Bài 5 (1 điểm) Tìm x biết
7 = 21
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN

Đáp số: 42,70 tạ (0,25 điểm)
Bài 5 (1 điểm)
7 = 21
7 = 21
= 21 : 7
= 3
3 = 231
= 231 : 3
= 77
ĐỀ SỐ 3: KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
Năm học 2014 - 2015
MÔN TOÁN - LỚP 5
( Thời gian làm bài 40 phút )

Họ và tên: Lớp:
Giám thị 1 Giám khảo 1
Giám thị 2 Giám khảo 2
Điểm thống nhất
Bài 1(4 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời hoặc kết quả đúng:
1. Hỗn s iết dưới dạng s thập phân l:
A. 5,7 B. 5,007 C. 5,07 D. 5,0007
2. Ch s 3 trong s thập phân 465,732 thuộc hng no?
A. Hàng chục B. Hàng trăm C. Hàng phần mười D.Hàng phần trăm
3. S thập phân 1,023 viết thnh phân s thập phân no?
A. B. C. D.
4. Phân s được viết thnh s thập phân l:
A. 24 B. 2,4 C. 0,24 D. 0,024
5. S thập phân c: ba trăm linh tm đơn v, năm phần trăm, chín phần nghìn, viết l:
A. 308,59 B. 308,509 C. 308,059 D. 308,590
6. Một khu đất hình ch nhật, c chiều di 324m, chiều rộng 250 m. Diện tích l:

2. S thập phân c ch s 5 ở hng phần nghìn l:
A. 5304,8 B. 1,549 C. 0,751 D.36,985
3. S thập phân 4,006 bằng phân s no?
A. 4 B.4 C. 4 D.
4. S thập phân c: Su mươi hai đơn v, su phần mười v tm phần nghìn l:
A. 602,608 B. 602,68 C. 62,608 D. 62,68
5. C 6 gi bnh cân nặng như nhau, cân được 19,56 kg. Hỏi mỗi gi cân nặng bao nhiêu kg?
A. 3,16kg B. 3,26kg C. 3,36 kg D. 3,46kg
6. Tìm x biết, x 100 = 1,643 + 7,357
A. 0,09 B. 0,9 C. 9 D. 90
7. Kết quả phép tính 4,536 100 lớn hơn s no dưới đây?
A. 452,6 B. 453,6 C. 454,6 D. 455,6
8. Điền s thích hợp vo chỗ chấm 325,6 = 3,256
A. 10 B. 100 C. 0,1 D. 0,01
Bài 2: (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm
5km 12m = m
0,354kg = g
7,69 m
2
= cm
2
805 m
2
= ha
Bài 3 (2 điểm) Tìm x biết
X + 1,87 = 50,5 : 25 X 2 + X 5 = 6,23
Bài 4 (2 điểm) Một xe tải nhỏ chở 8 thùng hàng nặng tất cả là 2,432 tấn. Một xe tải lớn hơn,
chở nhiều hơn xe nhỏ 2 thùng hàng . Hỏi cả hai xe chở được tất cả bao nhiêu tấn hàng?
Bài 5 (1 điểm) Tổng của hai số là 34,4. Nếu số lớn gấp lên 7 lần, số bé gấp lên 5 lần thì được
221,6. Tìm hai số đó.

Người ta dành 20% diện tích mảnh đất để làm nhà ở. Phần còn lại dùng để trồng trọt. Tính
diện tích phần đất trồng trọt.
Bài 4: Tính bằng cách thuận tiện nhất
35,42
×
0,01 + 85,94
×
0,01 – 1,36 : 100
Họ
và tên: Lớp:
Giám thị 1 Giám khảo 1
Giám thị 2 Giám khảo 2
Điểm thống nhất
Bài 1(4 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời hoặc kết quả đúng:
1. Cho số thập phân 72,634 chữ số 3 có giá trị là:
A. 3 B. C. D.
2. Điền số thích hợp vào chỗ chấm 2800g =…… kg
A. 28 B. 2,8 C. 0,28 D. 0,028
ĐỀ SỐ 6: KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
Năm học 2014 - 2015
MÔN TOÁN - LỚP 5
( Thời gian làm bài 40 phút )

3. Phép chia 45,87 : 37 có thương và số dư là :
A. 1,239 (dư 27) B. 1,239 (dư 2,7) C. 1,239 (dư 0,27) D. 1,239 (dư 0,027)
4. Hỗn số 1 được viết dưới dạng số thập phân là :
A. 1,15 B. 11,5 C. 15,1 D. 1,015
5. Với 18 : 0,25 = 18 …… thì số cần điền vào … là :
A. 72 B. 4 C. 0,25 D. 40
6. Tỉ số phần trăm của 75 và 300 là :

13.Biết 25% số học sinh của lớp là 8 bạn. Vậy số học sinh lớp đó là:
A. 25 bạn B. 32 bạn C. 20 bạn D. 35 bạn
14.Tìm 15% của 320
A. 408 B. 48 C. 480 D. 84
15.Với 1260m
2
= 0,126…… Đơn vị thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. Km
2
B. Ha C. Dam
2
D. M
2
16.Giá trị của biểu thức 15 : 7,5 0,1 là:
A. 0,2 B. 2 C. 20 D. 200
Bài 2 (2 điểm) Tìm x, biết
136,5 - x = 5,4 : 1,2 73,2 : x = 5 0,6
Bài 3 (1điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm
2kg 45g = kg
14km 7m = m
3 ha 56m
2
= m
2
19m
2
8 dm
2
= m
2

6. Một người bán hàng bỏ ra 450 000 đồng tiền vốn và lãi được 8%. Để tính số tiền lãi, ta
phải tính :
A. 450 000 : 8
B. 450 000 : 8 100
C. 450 000 8
D. 450 000 : 100 8
7. Với 2,5 ……= 0,025 thì số cần điền vào chỗ chấm là :
A. 10 B. 0,1 C. 0,01 D. 0,001
8. Số nào lớn hơn các số sau: 5,798 ; 5,897 ; 5,978 ; 5,789 ; 5,879 là:
A. 5,978 B. 5,98 C. 5,798 D. 5,879
Bài 2 (2 điểm) Đặt tính rồi tính
539,7 + 46,18 95,6 - 27,39 3,4 15,9 45,54 : 18
Bài 3(3 điểm)
Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 85m, chiều rộng bằng 40% chiều dài.
a. Tính diện tích mảnh vườn.
b. Người ta dùng 80% diện tích mảnh vườn để trồng cây ăn quả, phần còn lại để trồng rau.
Tính diện tích trồng rau.
Bài 4 (1điểm) Tìm một số có hai chữ số , biết rằng nếu viết thêm chữ số 6 vào bên trái của số
đó thì được số mới gấp 9 lần số phải tìm.
Họ và tên: Lớp:
Giám thị 1 Giám khảo 1
Giám thị 2 Giám khảo 2
Điểm thống nhất
Bài 1(4 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời hoặc kết quả đúng:
17.Số thập phân gồm 3 đơn vị, 4 phần mười, 6 phần nghìn được viết là:
A. 0,346 B. 3,406 C. 3,46 D. 3,046
18.Hỗn số 2 bằng số thập phân nào trong các số sau:
A. 2,6 B. 2,06 C. 2,006 D. 0,26
19.Phân số viết dưới dạng tỉ số phần trăm là:
A. 45% B. 50% C. 20% D. 80%

4,7 x 5,5 – 4,7 x 4,5 42,37 – 28,73 – 11,27
Bài 3 (3điểm)
Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi là 120m, biết chiều rộng bằng một nửa chiều dài.
Người ta lấy 15% diện tích đất để xây nhà. Tính diện tích đất để xây nhà?
Bài 4 (1 điểm)
Tìm hiệu của hai số, biết rằng nếu số lớn bớt 23,4 và số bé bớt 13,5 thì được hiệu mới
bằng 40,7.
Họ

tên: Lớp:
Giám thị 1 Giám khảo 1
Giám thị 2 Giám khảo 2
Điểm thống nhất
Bài 1(4 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời hoặc kết quả đúng:
1. Số thập phân có ba mươi hai đơn vị, tám phần trăm, năm phần nghìn được viết là:
A. 302, 85 B. 302,085 C. 32,085 D. 32,85
2. Chữ số 9 trong số 15,943 có giá trị là:
A. B. C. D. 90
3. Phân số bằng số thập phân nào?
A. 18,5 B. 3,6 C. 3,06 D. 30,6
4. Số thập phân 18,03 viết dưới dạng hỗn số là:
A. 18 B. 18 C. 18 18
5. Hỗn số 8 được viết thành phân số thập phân là:
ĐỀ SỐ 10: KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
Năm học 2014 - 2015
MÔN TOÁN - LỚP 5
( Thời gian làm bài 40 phút )

A. B. C. D.
6. Một kho có 175,2 tấn gạo . Người ta đã lấy ra số gạo. Như vậy số gạo còn lại là:


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status