BÀI TẬP THẢO LUẬN Kinh tế đầu tư II - Pdf 24


Đ ầ u t ư 5 1 B – K h o a Đ ầ u t ư
2012
BÀI TP THO LUN
[Kinh tế đầu tư II]
Email:
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN

Kinh tế đầu tư 51B
ii Đơn vị thực hiện: Đặng Quốc Việt
Nguyễn Thanh Thủy
Nguyễn Thị Thủy Ngân
Nguyễn Trần Trí
Nguyễn Thái Dương
Lê Thị Hà Ngân
Lê Vĩnh Hà
Nguyễn Thị Thanh Quý
Phạm Thị Vân Anh
Vũ Thị Thùy Nhung

2.1.7. Thất thoát, lãng phí trong khâu quản lý xây dựng, thi công dự án 8
2.1.8. Thất thoát, lãng phí trong khâu nghiệm thu, thanh quyết toán quá trình
đầu tư 9
2.2. Thát thoát, lãng phí khác trong đầu tư 10
2.2.1. Thất thoát lãng phí trong công nghệ, nghiên cứu khoa học 10
2.2.2. Thất thoát lãng phí trong sử dụng nguồn tài nguyên 10
2.2.3. Thất thoát lãng phí trong sử dụng nguồn nhân lực 10
3. Nguyên nhân của thất thoát, lãng phí 11
3.1. Nguyên nhân khách quan 11
3.2. Nguyên nhân chủ quan 11
3.2.1. Nhân tố con người 11
3.2.2. Cơ chế chính sách 12
4. Một số giải pháp đề xuất 12
4.1. Nâng cao chất lượng đội ngũ cán bộ 12
4.2. Hoàn thiện hệ thống cơ chế, chính sách 13
4.3. Nhóm giải pháp cho một số khâu cụ thể trong hoạt động đầu tư 13
4.3.1. Giải pháp nâng cao chất lượng quy hoạch 13
4.3.2. Giải pháp để phát huy hiệu quả kế hoạch phân bổ vốn 13
4.3.3. Giải pháp cho tình trạng đầu tư dàn trải, kéo dài 14
4.3.4. Giải pháp nâng cao hiệu quả hoạt động đấu thầu 14

Kinh tế đầu tư 51B
iv
CHƯƠNG II: NGUYÊN TẮC QUẢN LÍ ĐẦU TƯ VÀ SỰ CẦN THIẾT PHẢI
TUÂN THỦ NGUYÊN TẮC NÀY TRONG CÔNG TÁC QUẢN LÍ ĐẦU TƯ 15
1. Các nguyên tắc quản lý đầu tư 15
1.1. Thống nhất giữa chính trị và kinh tế, kết hợp hài hòa giữa hai mặt kinh tế
và xã hội 15
1.1.1. Nội dung của nguyên tắc 15
1.1.2. Sự cần thiết phải tuân thủ 15

v
4. Nguyên tắc thứ tư: Đẩy mạnh công tác kế hoạch hóa đầu tư theo
chương trình dự án: 30
5. Nguyên tắc thứ năm: Kế hoạch đầu tư của nhà nước trong nền cơ
chế thị trường cần coi trọng cả kế hoạch định hướng và kế hoạch trực
tiếp 31
6. Nguyên tắc thứ sáu: Phải đảm bảo tính khoa học, đồng bộ, kịp thời
và linh hoạt của kế hoạch: 32
7. Nguyên tắc thứ bảy: Kế hoạch đầu tư của nhà nước phải đảm bảo
những mặt cân đối lớn của nền kinh tế, kết hợp tốt giữa nội lực và
ngoại lực, kết hợp hài hoà giữa lợi ích hiện tại với lợi ích lâu dài, lợi ích
tổng thể với lợi ích cục bộ, lấy hiệu quả KTXH làm tiêu chuẩn để xem
xét đánh giá. 34
8. Nguyên tắc thứ tám: Kế hoạch đầu tư trực tiếp của nhà nước phải
xây dựng theo nguyên tắc từ dưới lên. 37 Kinh tế đầu tư 51B

1
CHƯƠNG I: THẤT THOÁT LÃNG PHÍ TRONG ĐẦU TƯ,
NGUYÊN NHÂN VÀ CÁC GIẢI PHÁP KHẮC PHỤC
1. Khái niệm thất thoát, lãng phí
Theo pháp lnh thc hành tit kim chng lãng phí ngày 26/2/1998
 dng ngun lng và các ngun lc khác
nh mc, tiêu chun, ch  c có thm quyn
 nh hoc s d  nh mc, tiêu chu    t
thnh. Tht thoát là s mt mát
ngun lc, m  vt chc cho xã
h

lý chng, 145 d án có tht thoát, lãng phí và 1.034 d án phi ngng
thc hin. V các d  dng các ngun vn khác, trong 4.436 d
n 316 d án có vi phm quy n quu
 án có vi phm v bo v ng, 68 d án có vi phm v s
dt, 67 d án có vi phm v qun lý tài nguyên và thu hi 338 giy
chng nh
Tình trng tht thoát,lãng phí trong hoy ra ph bin
 c ta hin nay,  tt c n t lp k hoch, thc hi
vn hành kt qu n trên, tng khâu c th ca hot
y nhiu nguyên nhân dn tht thoát lãng phí trong
 th  sau:
2.1.1. Thất thoát, lãng phí do yếu kém trong quá trình quy hoạch
Quy hoch là hình thc sp xp, b trí hot ra trt t mi cho các
yu t ca lng sn xut vi mc tiêu to ra s hp lý ti các vùng nht
nh. Quy hoch là khâu quan trng, làm ti 
phc tin hành t sc khi hon ra. Do vy, công
tác quy hong v
 nh m xây dng cho các d án. Quy
hoch không chính xác dn ti tht bng quy hoch chính
 án thoát ly quy hong tht

Chng quy hoch còn hn ch  nhiu ngành:
- Trong công nghiệp  xây dng, quy hoch còn hn ch  
thng nht gi  ch phát trin các
khu, cm công nghip thin h
c thành lp vi tng dit t nhiên
 n 76.000 ha. Quy mô trung bình ca m    vào
khong 268 ha. Trong s c thành li ch có 180
ng. Và, a khi 58/63 tnh thành ph
m trng v KCN. Nhiu din tích

vi thc t, chng chéo và thiu tm kin
ng  xã hi, do vy có s mâu thun gia quy hoch mang
ng và ch tiêu. Chng quy hoch hn chy
rõ tm nhìn dài hn. Nhiu quy hoch không mang tính thc tin, nên
công trình xây dng xong hiu qu thp, tht thoát lãng phí ln. Tình
trng lp quy ho  giy t xin v hou
n b k ng. Tình trng không tuân th nghiêm theo
quy hoch din ra nhiu ni b m quyn
là nguyên nhân rõ ràng dn ti tht thoát, lãng phí trong hong

Ví d, Cng Hòn La (Qung Bình) cách c 
cng Chân Mây (Tha Thiên - Hu) cách cng) 30
km, cng Dung Qut cách cng K  án xây dng
h thng Tân K - Tân Quý, theo kt lun ca Thanh
c, do không gn vic xây dng d án vi quy hoch giao
thông nên khi d án xây dng xong phi phá b toàn b h thng gm

Kinh tế đầu tư 51B

4
216 hm thu h ga và 711 cng phi 400, s tin lãng phí chim 3%
tng ma công trình.

2.1.2. Thất thoát lãng phí trong khâu xác định chủ trương đầu tư
Ch 
quy hoy, mt quy hoch thiu chính xác dn ch u
m. Còn chính xác trong quy honh sai ch u
ng d  u qu, hoc hiu qu 
kém mà thm chí còn d n hu qu  ng, cn tr n phát trin
kinh t, xã hi ca mt vùng, mt khu vc.

tht thoát, lãng phí  ch t lt cách
 y, t các cp qun lý,
xong chc khc phc.
Ví d: D    n ngun cung cp nguyên liu sn xut
ng vi quy mô ca nhà máy dn thiu nguyên vt li
trình xây dng Nhà máng Linh Cn xut bt
ging có tng vn
xây dng là 10.050 t i 25 nhà máy thua l
trên 6 nghìn t ng.
2.1.3. Thất thoát, lãng phí do hạn chế trong kế hoạch phân bổ
K hoch phân b th hin vic b i các ngun vn và gii
pháp nhm thc hin m   nh.  khâu này tht thoát, lãng phí
ng xy ra do s dng vn sai mi, chm
ti, n ng ln. Hn ch k trên xut hin nhiu trong hong phân
b v   xin   c l   
hoch phân b có nhiu hn ch và sai lch.
Ví d, Vinashin, line
2.1.4. Thất thoát, lãng phí trong khâu thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ
thuật, tổng dự toán
Tình trng chm phê duyt, phê duyt li nhiu lt thóat
và lãng phí không nh trong hou d án phê duyt nhiu
ln nhm hp pháp hóa các th tc thanh quyu chnh.
Ví d, công trình Nhà tp luyu th thao tnh (na
c phê duyng m
872 tring. Theo k ho d
vn thit k là mn và chuyn giao công ngh xây dng 
Hà N n thn thit k xây dng Thanh
Hóa. Khng th i gian k hon khi thi công, ch u
i phát hin ra nhit k h thng giàn mái không gian
c nhng b ca hãng APORA  t

trúng thu trong cùng mt gói thu xy ra nhi

Thc t cho thn có ti 75% gói thu, vi 45% tng v
t c trin khai theo kiu ch nh thu. Vic ch nh thu
t màu m ny sinh tiêu cn
Hu Hunh, Ch tch Trung tâm Trng tài quc t Vit Nam (VIAC) cnh báo
ti hi tho ly ý kii vi d tho Luu thu si, do Phòng
i và Công nghip Vit Nam phi hp vi B K ho
và VIAC, t chc ngày 31/7.
Theo ông Hunh, vì ch nh thu tràn lan mà dn hi
u th
lm dng ch nh thu do thi hn thúc ép. làm cho vic trin khai d án
kém hiu qu u này không ch làm lãng phí, thm chí tht thoát ngân
ng tiêu cn hong ca nhng DN là nhà
thc thc s.
2.1.6. Thất thoát, lãng phí trong công tác chuẩn bị xây dựng

Kinh tế đầu tư 51B

7
- Thất thoát lãng phí do khâu thiêt kế.
Tht thoát, lãng phí do cht ng h t k 
phm, quy chun v k thut cc. H t k không phù hp
vi tình hình thc t v a cha hình, khí hu kim v
tài nguyên, ngun nhân lm v nguyên liu, v, thit b u
vào; quy mô và kh  sn phn nhng sai sót
gây hu qu v tht thoát, lãng phí trong quá trình thi công xây dng d án.
- Thất thoát, lãng phí, tiêu cực có thể xảy ra trong khâu lập và quản lý
tổng dự toán, dự toán dự án.
Lp và qun lý tng d toán, d toán công trình, d án thc cht là

d bc l nh gây ra tht thoát lãng
phí, tiêu cc trong hon cn d:
+ Xem xét tính pháp lý và hp lý cn bù gii phóng
mt ba các h dân
phi di chuyn d gii phóng mt bng.
+ nh giá vic vn dng các chính sách, ch  cc
i vi công tác gii phóng mt bnh giá nhà, giá
t, h s s dt, h s nh loi và ht áp dng trong
n bù.
+ Kim tra tính chính xác ca s h dân, s tài sn c   
n bù và trong quá trình thc hin bù.
+ King thn và tài
sn trong quá trình qun lý, trin bù gii phóng mt
bng xây d dân.
Trong thc t, lãng phí  n chun b  nhìn thy d
dàng  công tác quy hoch. Có hàng lot minh chc
b trí nhiu bn cng  n
s liên kt trong vic khai thác có hiu qu h tng k thut hi
phù hp vi kh n kinh t.
Cng Hòn La (Qung Bình) cách cng Chân Mây
(Tha Thiên - Hu) cách cng) 30 km, cng Dung Qut cách
cng K  án xây dng h thng Tân
K - Tân Quý, theo kt lun cc, do không gn vic xây
dng d án vi quy hoch giao thông nên khi d án xây dng xong phi phá
b toàn b h thng gm 216 hm thu h ga và 711 cng phi 400, s tin
lãng phí chim 3% tng ma công trình.
 n ngun cung cp nguyên liu sn
xung vi quy mô ca nhà máy dn thiu nguyên vt li
công trình xây dng Linh Cn xut
bt ging có tng

 ng.
2.1.8. Thất thoát, lãng phí trong khâu nghiệm thu, thanh quyết toán quá
trình đầu tư
Hi ng tht thoát xy ra trong nhi ng hp tình trng
nghii khng thc tc t
và chng loi. Giá tr công trình vì th b i lên rt nhiu so vi thc t, gây
ra lãng phí vn nghiêm trng.
Công tác thanh quyt toán vc cui cùng trong qun lý
vu d án có du hiu sai phm khi phát hin mt s khon sai
nh mnh. Chng công tác quyt
toán thng tht thoát, lãng phí ph bin trong hong

Mt ví d g K hoi giao cho UBND
huy làm ch  án, s dng ngun ngân sách thành
ph  xây dng công trình gia c chng st l h  ng x tràn Thy

Kinh tế đầu tư 51B

10
 xã Th vi m ng.
Công ty C phn xây d trúng thu.
Tuy nhiên, li dng chc vnh v xây d
bn, khi nhn h m tra, không báo cáo sai phm
trong quá trình thi công vi Ban qun lý d án huy  
chn hành vi vi phm ca nhà thu.
Cáo trng cáo buc hành vi ca công ty này s dng vt li
si thit k k thut và rút bt nguyên vt liu trong
quá trình thi công, gây thit hi 839 tric.
2.2. Thát thoát, lãng phí khác trong đầu tư
2.2.1. Thất thoát lãng phí trong công nghệ, nghiên cứu khoa học

3. Nguyên nhân của thất thoát, lãng phí
3.1. Nguyên nhân khách quan
Sn phm ca ho    ng có quy mô ln, có kt cu
phc tp dn chu k sn xu  xây dng
d b  ng, gây lãng phí hoc nu thiu vn s làm công tác thi công b gián
n kéo dài thi gian xây dng, công trình b b t
thoát, lãng phí.
Sn ph- xây dng có tính cht c  ng gn
lin v sn phm, ph thuc trc tiu kia cht,
thu nên nu công tác khu kin t nhiên
không chính xác s dn lãng phí nghim trng vì kt cu k thut không
phù hp và chng công trình kém.
Sn phm xây dng có thi gian s dng lâu dài, tui th cao nên sai
lm trong xây dng s gây tn tht ln c v giá tr (chi phí xây dng d án)
và chng d  h tng k thut còn lng xá giao
c còn hn ch nên dm bo ti thi công,
cn tr công tác thc hi gii phòng mt bng còn nhiu bt
cp dn chm bàn giao mt bng làm ti thi công d án chm chp
gây tht thoát, lãng phí.
3.2. Nguyên nhân chủ quan
3.2.1. Nhân tố con người
a) Phm chc cán b qun lý
Tht thoát, lãng phí phn ln xut phát t  trc li ca
i cán b qun lý. Hing, móc ngoc vi nhau gia các
cán b d án, coi vic nhn d  
tiu hu qu c.
b)  chuyên môn
Ngoài hành vi c tình vi ph mc li, nhiu cán b qun
lý v chuyên môn tht thoát lãng phí không nh
trong quá tr  nh sai lm có th n ti ,

4. Một số giải pháp đề xuất
ng không th tránh khi, nên các
gi  tp trung vào khp phc nguyên nhân ch quan.
4.1. Nâng cao chất lượng đội ngũ cán bộ
-  theo quy chun và h thng da
trên c   chuyên môn, nghip v, tin hc, hiu qu
công tác. Loi b nhng cán b  c, hoc b trí vào
công vi phù h
- Thu hút ngun nhân lc có chng cao, có ch   theo mc
hiu qu công vic, to ng làm vic thun li và lành mnh

Kinh tế đầu tư 51B

13
- V  tht thoát, lãng phí có nguyên nhân t hành vi thiu trách
nhim c qup th  
nhân ph  có rt nhiu hn ch. Do vy cn có hình thc x
pht thích  i nhng tiêu cc nu phát hi c trong quá
trình tham gia vào ho
4.2. Hoàn thiện hệ thống cơ chế, chính sách
- nh hi si, b sung mi t 
h thnh qung và ch tiêu rõ ràng, minh
b ng b.
- Bên cnh thì bin pháp ki
m bc tuân th .
- c, hiu qu công tác, trang b thit b k thut cho cán
b thanh tra.
- Lc ng thanh tra phc l m bo tính khách quan, công
bng.
- V n d án:

- Phi có chính sách, bin pháp c th bo v có hiu qu nhng cá nhân
ng ra t giác nhng hành vi c nh qun lý,
pháp lut, t giác nhng cán b tham ô, nhi lng thi
kiên quyt x t mi cá nhân c tình vu khng, t
cáo sai s th phc v mu ca h.
4.3.4. Giải pháp nâng cao hiệu quả hoạt động đấu thầu
Theo các chuyên gia, cn ban hành nhnh c th v t l u
thu qua mng. Ví di có khong 30% d án thc
hiu thu qua mng, tin ti 40%, ho p
theo. Bên cc ban hành ch tài rõ ràng, c th i vi gói thu quy
u thu qua mng hp bên mi thu không tuân th s
không công nhn kt qu trúng thu là cn thit.
Ngoài ra, h th u thn t c xây dng s c m
r ng cho nhi  y, vic hoàn thin
mt h thu thn t v các chu thu
n t (E-bidding) mua s n t (E-shopping), h  n t (E-
n t (E-payment) là vô cùng quan trng. Kinh tế đầu tư 51B

15
CHƯƠNG II: NGUYÊN TẮC QUẢN LÍ ĐẦU TƯ VÀ SỰ CẦN
THIẾT PHẢI TUÂN THỦ NGUYÊN TẮC NÀY TRONG CÔNG
TÁC QUẢN LÍ ĐẦU TƯ
1. Các nguyên tắc quản lý đầu tư
1.1. Thống nhất giữa chính trị và kinh tế, kết hợp hài hòa giữa hai

Thc tin  Vit Nam: k t nhi mi
công nghiêphóa hi i mi c
kinh t và chính tr sao cho phù hp vi s phát trin cc trong
ng nn kinh t theo kinh t th ng xã hi ch i

Kinh tế đầu tư 51B

16
mi kinh t c mc, ti mi h thng chính tr, n
nh chính tr. V i mi kinh t i mi chính tr cho phù hp vi
nhau và phù hp vng phát trin kinh t là v trng tâm ca
i mi, và hin nay nn kinh t và tình hình chính tr
cm bo thng nht và là mt trong nhng thun li ca
c ta so vi nhing quc trên th gii.
C th:
Nn kinh t k hoch hóa tp trung: Bao cp theo ch  cp phát vn
ca ngân sách, không có ch tài ràng buc trách nhim vt chi vi các
 cp vn và s dng vn dn tình trng ngân sách
và s dng vn kém hiu qu.
Nn kinh t th ng XHCN: Vn do ch  huy
ng và t quc có th ng vào trong quá trình này
bng cách s dng mt h th  phân b vn
c xây dng quy hoch và k hoch phát trin kinh t xã hi
và s dng h th  khuynh
 c các mnh.
c thc hii m n
lý gn vi m ca c bên trong và bên ngoài.
Bên ngoài
- t khuyc ngoài và dn
u lc th lu

o thng nht t mng thi phát huy cao tính ch ng sáng
to c. Nguyên tác tp trung dân ch
i khi gii quyt bt k mt v gì phát sinh trong qu
mt mt phi da vào ý kin, nguyn vng, lng và tinh thn ch ng
sáng to cng qu, các b phn), mi
phi có mt trung tâm qun lý tp trung thng nht vi m phù h
không xy ra tình trng t do vô chính ph và tình trng vô ch trong qun
m bm, quan lieu, ca quyn.
V t ra là phnh rõ ni dung, m và hình thc ca
tp trung và phân cp qun lý.
Biểu hiện của nguyên tắc
- Biểu hiện của tập trung
Biu hin tp trung th hin  vic xây dng và thc hin k hoch
c thc thi mt h thng các chính sách và lut pháp có liên quan
t c u nhng các mc tiêu phát trin kinh t xã hi
cc trong tng thi k.
Thc hin ch  mt th nh rõ trách nhim ca tng
cp qun lý ho
Trong nn kinh t th c ta, s can thip ca nhà
c nhu chnh tính t phát ca th m bng
c tp trung thng nht qun lý mt s c kinh t then
cht nhm thc hin thng li mc tiêu kinh t - xã hi h
ra. Mn lng là nhng lc quan
trm bo cho s thành công ca các hong kinh t xã hi.
- Biểu hiện của dân chủ
Nguyên tc dân ch biu hin  vic phân cp qun lý và phân công
trách nhinh rõ v trí quyn hn ca các cp, ca ch
th u hin  vic chp nhn cnh
c hin hch toán kinh t i vi các công cuu


thành phc qun lý toàn b ng t
vinh ch trp d án, quyp thit
k, d toán, la chn nhà thu, thi công xây dn khi nghim thu,
 dng;
- i vi d án ca doanh nghip s dng vn tín dc
bo lãnh, vn tín dn cc và v
phát trin ca doanh nghic qun lý v ch
p có d án t chu trách nhim
t chc thc hin và qun lý d nh ca Ngh nh
này và các nh khác ca pháp lut có liên quan;
- i vi các d án s dng vn khác bao gm c v u
 quynh hình thc và ni dung qun lý d i vi các d
án s dng hn hp nhiu ngun vn khác nhau thì các bên góp vn
tho thun v c qun lý hoc qui vi
ngun vn có t l phn nht trong tng m Kinh tế đầu tư 51B

19
(b) Phân cấp trong đầu tư (dân chủ)
 nh v thm quyn quynh
ng công trình.
i vi các d án s dng vc:
a) Th ng Chính ph quy án quan trng quc
gia theo Ngh quyt ca Quc hi và các d án quan trng khác;
b) B ng, Th p B quy án
nhóm A, B, C. B ng, Th p B c u quyn hoc
phân cp quyi vi các d p
i trc tip;


Kinh tế đầu tư 51B

20
Nhim v c th c qunh chic quy
hoch, k hoch, các chính sách phát trin kinh t toàn ngành. Ban hành
nhnh qunh mc, các chun mc, các quy
phm k thung thc hin chn lý
c v kinh t i vi hoc ngành mình.
Chn lý c
u trách nhim qun lý v mt hành chính
và xã hc hin chc v kinh t i vi
tt c các hon ra   c nhà
c phân cp.
Nhim v cng chic quy
hoch k hoch và chính sách phát trin kinh t a bàn, qun lý co s
h ti sng an ninh trt t xã hi
Trong ho thc hin nguyên tc kt hp qun lý
theo ngành và lãnh th phi gii quyt hàng lot v ng các k
hoch quy hong, p lý theo ngành và
vùng lãnh th, gia các hoa các B
Vic kt hp qut kim
hp lý chi phí vn chuyn, góp phn nâng cao hiu qu i.
1.3.2. Sự cần thiết phải tuân thủ
S cn thit phi thc hin qun lý kinh t theo lãnh th
 kinh t phân b trên cùng ma bàn lãnh th (có th
cùng mt ngành hoc không cùng ngành) và có nhiu mi quan h. Có th k
n các mi quan h ch yu sau:
- Mi quan h v vic cung cp và tiêu th sn phm ca nhau.
- S hp tác và liên kt vi nhau trong vic khai thác và s dng các


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status