Đ ầ u t ư 5 1 B – K h o a Đ ầ u t ư
2012
Vai trò cn
ng kinh t và
liên h thc t Vit Nam
[Kinh tế đầu tư I]
Email:
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN
Vai trò đầu tư đến tăng trưởng kinh tế và liên hệ thực tế tại Việt Nam
ii
thc hin: ng Quc Vit
Nguyn Thanh Thy
Nguyn Th Thy Ngân
Nguyn Trn Trí
Nguy
c Kiên
ng dn: PGS.TS Ph
2
1.2. Khái niệm “đầu tư phát triển”
3
1.2.1.
3
1.2.2. m và chn
4
1.2.2.1. m ca hon
4
1.2.2.2.
5
1.2.3.
7
1.2.3.1.
7
1.2.3.2.
7
2.
8
2.1. Khái niệm “tăng trưởng kinh tế”
8
2.2. Biểu hiện quy mô nền kinh tế thông qua GDP và GNP
9
2.2.1.
9
2.2.2.
10
2.3. Các nhân tố ảnh hưởng đến tăng trưởng kinh tế
10
2.4. Các lý thuyết về tăng trưởng kinh tế
17
4.
18
-2011
19
I. Thc trng ho ng ca Vit
n.
19
1. n 2001-2006: Vic khi gia nhp WTO.
19
1.1. Tăng trưởng kinh tế Việt Nam
19
1.2. Hoạt động đầu tư
21
1.3. Vai trò của đầu tư với tăng trưởng kinh tế tại Việt Nam
Nam trước khi gia nhập WTO giai đoạn 2001-2006.
29
2. n 2007-2011: Vit Nam sau khi gia nhp WTO.
32
2.1. Tăng trưởng kinh tế
32
2.1.1. T ng kinh t
32
2.1.2. ng kinh t:
33
2.1.3. T i
33
I. Tái cn tái cu trúc nn kinh t
50
1. Vì sao phi tái cu trúc nn kinh t?
50
2. Tái c i bt ngun t vic nâng cao hiu
qu s dng vn.
51
Vai trò đầu tư đến tăng trưởng kinh tế và liên hệ thực tế tại Việt Nam
v
3. Các gii pháp tái cn 2012-2020
53
II. Mt s kin ngh nhm nâng cao hiu qu
55
1. Phân b và s dng ngun vn có hiu qu
55
1.1. Nguồn vốn trong nước
55
1.1.1. Vc
55
1.1.2. Ngun vn t
55
1.2. Nguồn vốn từ nước ngoài (gồm ODA và FDI)
56
2. n ngun nhân lc nht
ng
56
3. i mi công tác qun lý, kic
56
31
7
T ng GDP Vi n 2006-
2011
32
8
33
9
ng vi k
2007- 2011
36
10
l n 2007-2011
37
11
Vi 2007-2011
39
12
ICOR ca 3 khu vc s hu
46
13
l GDP.
47
14
H s ICOR Vit Nam.
48
Vai trò đầu tư đến tăng trưởng kinh tế và liên hệ thực tế tại Việt Nam
vi
8
T tra các yu t ng kinh
t n 2001-2006
29
9
i ca Vin 2006-
2011
34
10
ng vi theo ngành thi k
2007-2010
38
11
Va DNNN và ngun vn khác thi k 2004-
2010
40
12
Phát trin doanh nghip dân doanh thi k 2006-2009
41
13
Vn và t trng trên Tng vi giai
n 2006-2011
42
14
Vai trò ca vng kinh t
44
làm rõ vai trò cng kinh tng thi
tìm ra nhng mt còn hn ch trong vic s dng v
chúng em ch tài: “Vai trò của đầu tư đến tăng trưởng kinh tế”.
c s ng dn ca PGS.TS Ph
tài này. Do còn hn ch v kinh nghim, kin thc, tài
lic tp c tài, chc chn bài vit không th
tránh khi thiu sót. Rc s góp ý thng thn, nhit tình ca
thy cô và các b bài vit cc hoàn thi
Chúng em xin chân thành c
Vai trò của đầu tư tới tăng trường kinh tế
1
2.
3.1.
3.1.1.
.
là
hình thành tư bản tích lũy tư bản.
và kinh doanh
là .
cung
.
- tiêu dùng
cá nhân, X là và M là ).
3.1.2.
-
-
Vai trò của đầu tư tới tăng trường kinh tế
3
-
Vai trò của đầu tư tới tăng trường kinh tế
4
Kết quả của đầu tư phát triển
3.2.2. m và chn
3.2.2.1. Các đặc điểm của hoạt động đầu tư phát triển
- Quy mô tiền vốn, vật tư, lao động cần thiết cho hoạt động đầu tư
thường rất lớn.
- Lao động
Đầu tư là nhân tố quan trọng tác động đến tăng trưởng kinh tế:
Theo mô hình Horrod-
1
OR
Y Y K I
g
Y K Y IC Y
1
.
OR
YI
IC
1
.
OR
YI
c ng
Đầu tư tác động làm tăng năng lực khoa học công nghệ của đất
nước:
Đầu tư vừa tác động đến tổng cung, vừa tác động đến tổng cầu:
AD = C + I + G + X M
Vai trò của đầu tư tới tăng trường kinh tế
7
,
( vi mô:
3.2.3.2. Nguồn vốn đầu tư phát triển trên góc độ vi mô
bên ngoài
- Nguồn vốn tự tài trợ
- Nguồn vốn tài trợ từ bên ngoài
-
-
-
4.
4.1.
Trong đó: V
VA
i
VA
i
= GO
i
- IC
i
Trong đó: GO
i
là tng giá tr sn xut
IC
i
là chi phí trung gian ngành i
-
-M)
GDP = C + G + I + (X-M)
Vai trò của đầu tư tới tăng trường kinh tế
10
-
GDP = W + R + I
n
+ P
R
ho
4.3.2. Nguồn tài nguyên thiên nhiên:
nhi
Vai trò của đầu tư tới tăng trường kinh tế
11
mô.
4.3.3. Tư bản
4.3.4. Công nghệ
1.
Vai
1.1.
AD = C + I + G + X M (1)
yu t i.
c th hin thông qua s
S n ánh vai trò ci vi sng. Nó cho
thy s.
Công thc tính:
(2)
Y là mng
I là m
Vai trò của đầu tư tới tăng trường kinh tế
14
k là s
T công thc (2) ta có :
Y = k.I (3)
y, ving khui s
lên s nhân ln. Trong công thc trên, k là mt s
Vì khi I=S, có th bii công thc (2) thành :
k
Khuynh hng tit kim biên
Vì MPS < 1 nên k > 1.
Nu MPC càng ln thì k càng l khui ca sng
càng ln. S
Thc t u v các yu t u sn
xut (máy móc, thit b, nguyên vt ling. S kt hp
hai yu t này làm cho sn xut phát trin, kt qu ng
trong nn kinh t.
1.3.
Y = f(C, G, I, NX)
Vai trò của đầu tư tới tăng trường kinh tế
15
Vai trò của đầu tư tới tăng trường kinh tế
16
:
Y I t Y It It
Y I t Y Y Y
s
g
k
là:
.St
s
Y
s
g
k
.
Vai trò của đầu tư tới tăng trường kinh tế
17
1.
4.