ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
KHOA KHOA HỌC VẬT LIỆU
BỘ MÔN VẬT LIỆU NANO & MÀNG MỎNG
Nhóm 9
Đề tài:
QUANG HỌC BÁN DẪN
SEMINAR CHUYÊN NGÀNH
ng
GVHD: Ths Ngô H
SVTH:
King Nht
Chung Qung Thnh
TP H CHÍ MINH 2013
ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
KHOA KHOA HỌC VẬT LIỆU
BỘ MÔN VẬT LIỆU VÀ LINH KIỆN MÀNG MỎNG
1.1. Vùng Năng Lượng Trong Chất Bán Dẫn 2
1.2. Điện tử và lỗ trống 3
1.3. Sự tương quan giữa năng lượng và động lượng 4
1.4. Khối lượng hiệu dụng 5
1.5. Bán dẫn vùng cấm trực tiếp và gián tiếp 6
Chương 2. Vật Liệu Bán Dẫn 7
2.1. Binary III-V Semiconductors 7
2.2. Ternary III-V Semiconductors 9
2.3. Quaternary III-V Semiconductors 10
2.4. Bán dẫn tinh khiết 13
2.5. Bán dẫn pha tạp 14
2.6. Bán dẫn hữu cơ 17
3.1. Mật độ trạng thái. 18
3.2. Xác suất chiếm giữ bởi electron và lỗ trống. 18
3.3. Nồng độ hạt tải trong cân bằng nhiệt 20
Chương 4. Sự phát sinh và tái hợp điện tử - lỗ trống 23
4.1. Sự phát sinh và tái hợp trong trạng thái cân bằng nhiệt 23
4.2. Tốc độ tái hợp 24
4.3. Sự dư điện tử và lỗ trống 25
4.4. Hiệu suất lượng tử nội 26
Chương 5. Tiếp xúc p-n 27
5.1. Cấu tạo 27
5.2. Nguyên tắc làm việc 28
5.3. Các loại diode cơ bản 29
Chương 6. Tiếp xúc dị thể. 31
6.1. Giới thiệu. 31
6.2. Hoạt động của tiếp xúc dị thể. 31
Chương 7. Cấu trúc giam giữ lượng tử 34
ii
Hình 2.8 Mng tinh th Si 13
Hình 2.9 Mng tinh th Si pha tp nguyên t P 14
Hình 2.10 Dng ca bán dn loi Si pha tp P (T = 00K) 15
Hình 2.11 Mng tinh th Si pha tp cht B 16
Hình 2.12 Dng ca bán dn loi Si pha tp P (T = 00K) 16
Hình 2.13 Mch phân t h 17
Hình 2.14 Chui polymer liên hp 17
Hình 3.1 Xác sut các mng b chim nhi T > 00K 19
Hình 3.2 Xác sut các mng b chim nhi T = 00K 20
Hình 3.4 N ht ti khi cân bng nhit 21
Hình 3.4 N electron và l trng ca bán dn loi n 22
Hình 3.5 N electron và l trng ca bán dn loi n 22
Hình 4.1 Quá trình phát sinh và tái hp 23
Hình 4.2: Tái hp qua tâm by 24
Hình 4.3: Tái hp Auger 24
Hình 5.1-n 27
Hình 5.2 28
Hình 5.3 P 29
iv Hình 5.4: -v 29
Hình 6.1 Cu to lp tip xúc d th và s chênh lch ca vùng cm 31
Hình 6.2 Gi ng ca tip xúc d th p-p-n 31
ng giam gi hi ti 32
Hình 6.4 S giam gi ng photon 33
1
n ca vt liu.
Hình 1.1. Bán dn Silic và GaAs
3 Ngun gc ca vùng cm có th c minh ha bng mô hình Kronig-
Penny. Trong lý thuyt th ca mng tinh th n, không gian 1 chic
th hin trong hình 16.1-2(a), nó xp x vi các th rào cn vuông tun hoàn 1 chiu
trong hình 16.1-2(b). Vic ging th này
ng vi s di chuyn phân tán cc tách ra bi
vùng cm vi s phân rã phân tán theo hàm s n thy kt qu này
là ph bic áp dng cho không gian 3 chiu. Hàm riêng ca s di chuyn
sóng là Bloch modes vi s tun hoàn ca mng tinh th.
ng mng tinh th
1.2. Điện tử và lỗ trống
Hàm sóng cn t trong cht bán dn xp chnh
bng nguyên lý loi tr Pauli. Nguyên lý này nói rn t nào có
th chim cùng mt trng t và mng thp nht s n
u tiên. Các nguyên t bán dn t hóa tr
hình thành nên liên kt cng hóa tr. Ti T = 0
o
K, vùng hóa tr c ly hoàn
n hoàn toàn trng rng. Vt liu không th dn
u kin này.
Tuy nhiên, khi nhi n t có th c kích thích nhit t
vùng hóa tr vào vùng dn hoàn toàn trn t này có th ho
chng, nó trôi qua mng tinh th i tác dng áp vào và
n t bu ri khi vùng hóa tr li các l
th biu din m E và k là mn.
S di chuyn cn t trong vt liu bán dn b chi phi b
trình Schrodinger, v n th c sinh ra bi s n trong mng tinh th
tun hoàn ca vt li ng b tách ra bi vùng
cu này ging vi s a mô hình Kronig-Penny. S -
k cn t, l trng trong vùng hóa tr và vùng dc minh ha trong hình
16.1-ng E là mt hàm tun hoàn, gm có: vector sóng k
(k
1
,k
2
,k
3
),
1 2 3
( / , / , / )a a a
1
, a
2
, a
3
là hng s mng tinh th. Vector
sóng k nm trong vùng Brillouin th nht, khong
[ / , / ]aa
n
5
Hình 1.5 Bi E-k ca Si và GaAs ging parabol tn
và nh vùng hóa tr.
6 , tnh vùng hóa tr, ta có:
22
2
v
v
k
EE
m
v
= E
c
- E
g
ng tnh vùng hóa tr và m
v
là khng
hiu dng ca l trng. Khng hiu dng ph thuc vào cu trúc tinh th ca
vt ling di chuyi vi mng khi khong cách gia các nguyên t thay
ng tinh th.
Bng 16.1-1 Giá tr khng hiu da n t và l trng
trong vt liu bán dn.
aluminum (Al), gallium (Ga), hay là indium (In) vi các nguyên t
u là nhng cht
bán dn quan trng trong photonics. Có 12 hp chc to nên do s kt hp ca
các nguyên t nhóm III-V; cùng vi các thông tin v cu trúc tinh th (zincblende
hoc wurtzite), loi vùng cm (direct hong vùng cm Eg và
c sóng vùng cm
/
g o g
hc E
cc th hi trong Hình 2.2.
ng vùng cm và hng s mng ca nhng hp chc th hin trong
hình 16.1-7. Ngun photon (diodes và lasers phát quang) và detectors có th c
ch to t nhiu hp cht có hai thành phn. Cht bán dn gm hai thành phu
c s dc
thay th Si cho nhng mch và thit b n t nhanh. Gallium nitride
trò trung tâm trong photonics bc sóng
vùng cm nm vùng gn t ngon t bi vì nó có
kh u nhit cao. AlN là chn nm vùng gia t ngoi, có vùng
cm cao nht trong tt c các hp cht III-V và phát photon c sóng ngn nht.
Hình 2.3 Các cht bán dn và cng
9 Chú thích:
a
m
1.24/
gg
E
.
2.2. Ternary III-V Semiconductors
Hình 2.4 Ternary III-V Semiconductors
Hp chc to nên t hai nguyên t thuc nhóm III vi mt nguyên t
nhóm V (hoc mt nguyên t nhóm III vi hai nguyên t nhóm V) là nhng cht
bán dn ba nguyên t quan trng. (Al
x
Ga
1-x
)As là hp cht vc tính có th ni
c t AlAs và GaAs, nó ph thuc vào t l thành phn pha trn x (s nguyên
t c thay th bng vùng cm E
g
ca vt liu
i vi Gi vi gia 0 và 1 dc
ng kt n-7 (a). Mt hu ích khác ca
hp cht ba thành phn, chng h
1-x
P
x
Hình 2.5 Quaternary III-V Semiconductors
Nhng hp chc to nên bng vic kt hp 2 nguyên t nhóm III vi
2 nguyên t nhóm V (hoc là kt hp 3 nguyên t nhóm III vi 1 nguyên t nhóm
V). Cht bán dn bn thành phn linh hoi cht bán dn ba thành phn
trong vic ch to các vt liu có tính cht mà ta mong mun do nó có s thêm vào
ca các mc t do. Ví d
1-x
Ga
x
As
1-y
P
y
ng vùng cm khong 0.36
n 2.26 eV (GaP) và t l thành phn pha tri gia 0 và
1. Hng s mi tuyn tính vi t l pha trnh lut Vegard).
ng chm chm trong hình 16.1-7(a) ch ra phm vi c ng và
hng s mc tri dài bi hp cht này. T l pha trn x và y tha mãn y =
2.16(1-x) thì In
1-x
Ga
x
As
1-y
P
y
có th hp mng vi InP. Hp cht bn nguyên t này
c s dng trong vic ch to các diode phát quang, diod lasers và
c bit là trong si quang hc sóng 1550-nm. Mt ví d
khác là hp cht (Al
Ge
x
C
y
và Si
1-x-y-z
Ge
x
C
y
Sn
z
.
Vt liu hai thành phn II-VI vi hp cht chc to nên t các nguyên
t nhóm II (Zn, Cd, Hg) và nhóm VI (S, Se, Te) trong bng tu
nhng cht bán dn hu ích, bao gm: ZnS, ZnSe, ZnTe, CdS, CdSe, CdTe, HgS,
c trình bày trong hình 16.1-8; tt c nhng vt liu có cu
trúc zincblende và vùng cm trc tip; ngoi tr HgSe và HgTe, chúng là á kim vi
vùng cm âm nhc bit là ZnSe, nó có th c ph GaAs vi mt
khuyt tt thp khi hng s mng ca hai vt li
th na, HgTe và CdTe gp mng, vì th cht bán dn hai thành phn
Hg
x
Cd
1-x
Te có th phát trin mà không gây ra s CdTe. H thng vt
lic s dng rng rãi trong vic ch to các detectors photon. Khác vi
các hp kim thuc nhóm III-V, các hp cht thuc nhóm II-c tìm thy nhiu
trong t nhiên, nc ch to t nhng vt liu này thì s có
tui th hn ch. Tuy nhiên, các vt liu bán dn gm 2 nguyên t II-VI có th d
là vùng chm chm vnh ti InP, InAs, GaAs, và
x
Ga
1-x
)
y
In
1-y
nh ti AlP, InP và
GaP. Al
x
Ga
1-x
m nm dng thng ni lin GaAs và AlAs. H
s i t m này s di chuyng thng t n 1, khi
ng thng này g ng thì Al
x
Ga
1-x
As hp mng vi GaAs. (b)
(In
x
Ga
1-x
)N có th iu chnh kt h thích nghi vi toàn b ph ca vùng nhìn
thc. In
x
Ga
1-x
liên kt cng hóa tr. Hình thành mng tinh th Si bn v nhi thp,
tinh th Si là chn.
Hình 2.8 Mng tinh th Si
14 Nhi tinh th, nhi ng cn t
và b gãy mt s liên kt cng hóa trn t các ni gãy s ri xa nhau và di
chuyn d dàng trong mng tinh th i tác dng c li các l
trng ti các ni b gãy.
2.5. Bán dẫn pha tạp
Pha tp vào bán dn Si thun các nguyên t nhóm III và V nhi nng
ht ti trong bán dn thun. T u khin các tính chn và quang ca bán
dn.
2.5.1. Bán dẫn pha tạp loại n
Pha tp vào Si các nguyên t nhóm V ca bng h thng tu
(N), Photpho (P), Asenic (As). Bán kính các nguyên t nguyên t nhóm V gn bng
bán kính nguyên t Si nên có th thay th cho các nguyên t Si trong mng tinh th.
n t ca P lp ngoài cùng liên kt vn t ca Si lân
cn hình thành nên các liên kt cng hóa tr, còn m n t liên kt yu vi
nguyên t P lp ngoài cùng.
Hình 2.9 Mng tinh th Si pha tp nguyên t P
nhi thp, các liên kt hóa tr không b b n t ng
nm trong vùng hóa tr, tr n t tha không hình thành liên kt cng hóa tr
s hình thành m ng Donor nm trong vùng cm, cách vùng dn mt
khong nh chng 0.5 eV.
15
Hình 2.11 Mng tinh th Si pha tp cht B
nhi thp, tt c n t có mng nm trong vùng hóa tr.
n t không tc liên kt s hình thành mng trng nm gn
nh vùng hóa tr cách mt khong nh chng 0.
.
Hình 2.12 Dng ca bán dn loi Si pha tp P (T = 00K)
tinh th, mt s n t trong vùng hóa tr nhng
t qua vùng cm lên vùng dng thi, có nhn t nhng này
nhy lên vùng cm, chim m li l trng trong vùng hóa tr.
Vùng dẫn
Vùng hóa trị
E
g
17 Nu gi N
A
là n nguyên t B pha tp, ta có
Vi : m
e
* khng hiu dng ca electron
M trng thái l trng trong vùng hóa tr. Vi m
h
*
là khng hiu dng ca l trng
E
v
nh vùng hóa tr.
3.2. Xác suất chiếm giữ bởi electron và lỗ trống.
Khi không có kích thích nhit ( T = 0
0
K ), tt c electron chim gi mc
ng thp nht theo nguyên lý loi tr Pauli. Vùng hóa tr c ln
t và không có s xut hin ca l trng, do không có s b gãy liên kt và gii
n t t do. vùng dn hoàn toàn trng, không có s xut hin cn
t.
Khi nhi n t nh
ng kích thích và nhy t vùng hóa tr t vùng cm lên vùng dng th
(3.3)
(3.2)
E
c
n
19 li l trng vùng hóa tru kin cân bng nhit, nhi T. Xác sut
trng E b chim bn t nh bng hàm Fermi Vi
Ta có
Hàm m trc xem là hàm Fermi
phân b xác sun t trên mt trng thái. Vi mc Fermi (E
β
β
(3.3.2)
(3.3.3)