Đinh Hữu Thọ - Giáo án Lịch sử 6
Giáo án lịch sử 6
Năm học 2013 - 2014
mở đầu
Tuần 1 bài 1
Tiết Sơ lợc về môn lịch sử
Ngày soạn: 09.8.2013
Ngày dạy: Lớp 6
1
Lớp 6
2
I. Mục tiêu bài học.
: Giúp học sinh nhận thức đợc:
- Học sinh cần hiểu rõ học Lịch sử là học những sự kiện cụ thể, sát thực, có căn cứ
khoa học.
- Học lịch sử là để hiểu rõ quá khứ, rút kinh nghiệm từ quá khứ để sống với hiện
tại và hớng tới tơng lai tốt đẹp hơn.
- Để hiểu rõ những sự kiện lịch sử, học sinh cần có phơng pháp học tập khoa học
thích hợp.
.
- Trên cơ sở những kiến thức khoa học, bồi dỡng quan niệm đúng đắn về bộ môn
Lịch sử và phơng pháp học tập, khắc phục quan niệm sai lầm, lệch lạc cho rằng học
lịch sử là chỉ cần học thuộc lòng.
- Bằng nội dung cụ thể, gây hứng thú
cho các em trong học tập, để học sinh yêu thích môn học.
.
Giúp học sinh có kĩ năng trình bày và lý giải các sự kiện lịch sử khoa học, rõ ràng,
chuẩn xác và xác định phơng pháp học tập tốt, có thể trả lời đợc những câu hỏi cuối
bài - đó là những kiến thức cơ bản nhất của bài học.
- Lịch sử là khoa học tìm hiểu và dựng lại
toàn bộ những hoạt động của con ngời và
xã hội loài ngời trong quá khứ.
.-+,0-1./
* Mục tiêu: HS nắm đợc mục đích học
tập môn lịch sử.
-> Khung cảnh lớp học, bàn ghế có sự
khác nhau rất nhiều. Sở dĩ có đợc sự thay
đổi đó là do xã hội loài ngời ngày càng
tiến bộ, điều kiện học tập tốt hơn, trờng
lớp khang trang hơn.
- Học lịch sử để hiểu cội nguồn dân tộc,
biết quá trình dựng nớc và giữ nớc của
cha ông ta.
- Biết quá trình đấu tranh với thiên nhiên,
đấu tranh chống ngoại xâm để bảo vệ độc
lập dân tộc.
- Biết sự phát triển của lịch sử nhân loại
để rút ra những bài học kinh nghiệm cho
hiện tại và tơng lai.
. 2!#3'0#&2-
-+,/
* Mục tiêu: HS nắm đợc phơng pháp
học tập một cách thông minh trong việc
nhớ và hiểu lịch sử.
- Căn cứ vào các t liệu truyền miệng
(truyền thuyết).
- Hiện vật ngời xa để lại (Trống đồng, bia
đá, ).
- Căn cứ vào các tài liệu chữ viết (văn
I. Mục tiêu bài học.
: Giúp học sinh nắm đợc:
- Tầm quan trọng của việc tính thời gian trong lịch sử.
- Phân biệt đợc Âm lịch, Dơng lịch và Công lịch.
2 .
- Bồi dỡng cho học sinh ý thức về tính chính xác và tác phong khoa học trong mọi
việc.
.
- Bồi dỡng cách tính năm, tính khoảng cách giữa các thế kỉ chính xác.
II. CHUẩN Bị:
1. Giáo viên: Quyển lịch
2. Học sinh: mỗi em 1 tờ lịch;soạn bài
III. Tiến trình dạy học.
ổ .
@01A!B.
- Lịch sử là gì? Tại sao chúng ta phải học lịch sử?
- Dựa vào đâu để biết và dựng lại lịch sử ?1C.
!"#$ %&'()
- Em hãy lấy một ví dụ trong cuộc sống
để thể hiện cần phải xác định thời gian ?
.=+!:)DEF!?
* Mục tiêu: HS nắm đợc tầm quan trọng
của việc xác định thời gian trong lịch
sử.
-> Ngày sinh của mình; ngày mất của
ông, bà,
năm (360 - 365 ngày).
-Dơng lịch: Căn cứ vào sự di chuyển của
trái đất xung quanh mặt trời một vòng là
một năm (365 + 1/4 ngày).
=C>I1-'
!J ?
* Mục tiêu: HS biết cách tính Công
lịch- lịch chung của toàn thế giới.
- Xã hội loài ngời càng phát triển, sự giao
lu giữa các quốc gia, dân tộc ngày càng
tăng, do vậy cần phải có một lịch chung.
Đó là Công lịch.
CN
TCN O SCN
Theo Công lịch, một năm có 12 tháng
(365 ngày) năm nhuận thêm một ngày
vào tháng 2 (29 ngày).
"Ôn cố tri tân - Lập thân kiến quốc"
Đinh Hữu Thọ - Giáo án Lịch sử 6
- Em hãy tính thời gian của các sự kiện
ghi trên bảng trong sgk so với năm nay
(2011)?
+ 100 năm là 1 thế kỷ.
+ 1000 năm là thiên niên kỷ.
K4 5.
- Em hãy cho biết thế kỷ XXI bắt đầu từ năm và và kết thức năm nào ?
- Năm 40,1789,2013 thuộc thế kỷ mấy ?
67Bài tập - Dặn dò.
1. 89:: Trả lời các câu hỏi trong SGK.
664'O?
1. Giáo viên:
2. Học sinh: Soạn bài
666=A.&.
. ổ.
2@01A!B.
- Dựa trên cơ sở nào ngời xa đã sáng tạo ra Âm lịch và Dơng lịch ?
1C.
!"#$ %&'()
- Em hãy cho biết con ngời có nguồn gốc
từ đâu ?
- Những dấu tích của ngời tối cổ đợc tìm
thấy ở những đâu ?
- Em hãy cho biết cuộc sống của Ngời
tối cổ ?
- Quan sát hình vẽ sgk em hãy phân biệt
ngời tinh khôn và ngời tối cổ ?
(Giáo viên hớng dẫn học sinh so sánh).
4 FGD'PQ ?
* Mục tiêu: HS nắm đợc sự xuất hiện
của con ngời trên trái đất
- Cách đây hàng triệu năm Vợn cổ -> Ng-
ời tối cổ
- Dấu vết đợc tìm thấy ở: Đông Phi,
Inđônêxia, Trung Quốc
% FJ+5 ?
* Mục tiêu: HS nắm đợc sự khác nhau
giữa Ngời tối cổ và Ngời tinh khôn.
"Ôn cố tri tân - Lập thân kiến quốc"
Đinh Hữu Thọ - Giáo án Lịch sử 6
6789:7;&<:
1. 89:: Trả lời các câu hỏi trong SGK
2. ;&<: - Học bài cũ.
- Chuẩn bị bài 4.
V. RSQ1: Kí duyệt, ngày 30 tháng 8 năm
2013
Hoàng Thế Hiến
"Ôn cố tri tân - Lập thân kiến quốc"
Đinh Hữu Thọ - Giáo án Lịch sử 6
='>K?8K?
=K? Các quốc gia cổ đại phơng Đông
Ngày soạn: 03.9.2013
Ngày dạy: Lớp 6
1
: Lớp 6
2
:
6LMN'.
: Học sinh cần nắm đợc:
- Những nhà nớc đầu tiên ra đời ở phơng Đông, các giai cấp trong xã hội và chế độ
nhà nớc.
.
- Xã hội cổ đại phát triển cao hơn xã hội nguyên thuỷ.
.
- Quan sát tranh ảnh và học lịch sử qua lợc đồ.
6674'O?
Đinh Hữu Thọ - Giáo án Lịch sử 6
-Theo em, vì sao nhà nớc đầu tiên trong
lịch sử loài ngời ra đời ven các con sông
lớn ?
- Em có biết xã hội phơng Đông cổ đại
có những tầng lớp nào ?
- Hãy nêu cuộc sống của các tầng lớp
đó?
-Em hiểu thế nào gọi là nhà nớc chuyên
chế ?
- Vua có những quyền lực gì ?
- Nô lệ và nông dân sống nh thế nào?
Nin, Sông ấn- Hằng, )
.WG: (UJ!X1
Y>-C: ?
* Mục tiêu: HS nắm đợc trong xãhội cổ
đại phơng Đông bao gồm những tầng
lớp nào.
- Quý tộc, quan lại.
- Nông dân.
- Nô lệ.
% C'N: (
UJ.
* Mục tiêu: HS nắm đợc tổ chức và đời
sống XH ở phơng Đông thời cổ đại.
- Nhà nớc chuyên chế là nhà nớc do vua
đứng đầu - vua có quyền lực vô hạn.
- Nông dân là lực lợng sản xuất chính
trong xã hội.
- Nô lệ cuộc sống cơ cực và thân phận nh
.
Học sinh cần thấy rõ sự bất bình đẳng trong xã hội có giai cấp.
.
Bồi dỡng kĩ năng quan sát và học lịch sử qua lợc đồ.
6674'O?
1. Giáo viên:Lợc đồ các quốc gia cổ đại.
2. Học sinh: Soạn bài
666=A.&.
ổ.
@01A!Z:S:
- Em hãy kể tên các quốc gia cổ đại phơng Đông ? Xã hội cổ đại phơng Đông có
những tầng lớp nào ?
1C:
!"#$ %&'()
- Em hãy kể tên các quốc gia cổ đại ph-
ơng Tây ?
- Các quốc gia cổ đại phơng Tây đợc
hình thành ở đâu và bao giờ ?
- Em hãy so sánh sự hình thành của các
quốc gia cổ đại phơng Đông - phơng Tây
? Vì sao ?
$2.ET'5!
:(=3.
* Mục tiêu: HS nắm đợc thời điểm, địa
điểm ra đời các quốc gia cổ đại phơng
Tây
- Các quốc gia cổ đại phơng Tây: Hi-lạp
và Rô- ma, đợc hình thành ở ven biển Địa
Trung Hải vào khoảng đầu thiên niên kỉ
I .TCN.
Em hãy so sánh các quốc gia cổ đại phơng Đông và các quốc gia cổ đại phơng Tây
về:
- Thời gian, địa điểm hình thành ?
- Các giai cấp trong xã hội ?
- Thể chế chính trị ?
6789: 7;&< :
1. 89:: Trả lời các câu hỏi trong SGK.
2. ;&<: - Học bài cũ.
- Chuẩn bị bài 6.
7RSQ1?
Kí duyệt, ngày 13 tháng 9 năm 2013
Hoàng Thế Hiến
"Ôn cố tri tân - Lập thân kiến quốc"
Đinh Hữu Thọ - Giáo án Lịch sử 6
TUầN [ ?8[?
=[?Văn hoá cổ đại
Ngày soạn: 10.9.2013
Ngày dạy: Lớp 6
1
: Lớp 6
2
:
6LMN'.
: Học sinh cần nắm đợc:
- Ngời phơng Đông và phơng Tây cổ đại đã sáng tạo ra những thành tựu văn hoá đa
dạng, phong phú, rực rỡ. Đã để cho loài ngời một di sản văn hoá đồ sộ và vô cùng
* Chữ viết: họ sáng tạo ra chữ tợng hình
(Ai Cập, Trung Quốc).
"Ôn cố tri tân - Lập thân kiến quốc"
Đinh Hữu Thọ - Giáo án Lịch sử 6
(GV giới thiệu H.11 và lấy ví dụ)
- Em hãy nêu những thành tựu về Toán
học của ngời p.Đông?
(GV giải thích thêm)
- Về kiến trúc, ngời p.Đông có những
rhành tựu gì?
(GV giới thiệu H.12 và H.13)
- Ngời p.Tây thời cổ đại đã sáng tạo ra
loại lịch gì?
(GV giải thích thêm)
- Về chữ viết, ngời Hy Lạp và Rôma có
đóng góp gì?
- Ngời Hy Lạp và Rôma có những thành
tựu khoa học gì?
- Văn học cổ Hy Lạp phát triển nh thế
nào?
- Kể tên những công trình kiến trúc lớn ở
p.Tây thời cổ đại?
(GV giới thiệu H.12 và H.13)
* Toán học:
- Phép đếm đến 10, giỏi về hình học, số
pi = 3.16 (Ai Cập)
- Giỏi về số học (Lỡng Hà)
- Chữ số (ấn Độ)
* Kiến trúc:
- Kim Tự Tháp (Ai Cập)
- Chuẩn bị bài 7.
"Ôn cố tri tân - Lập thân kiến quốc"
Đinh Hữu Thọ - Giáo án Lịch sử 6
7RSQ1? Kí duyệt, ngày 20 tháng 9 năm
2013
Hoàng Thế Hiến
"Ôn cố tri tân - Lập thân kiến quốc"
§inh H÷u Thä - Gi¸o ¸n LÞch sö 6
"¤n cè tri t©n - LËp th©n kiÕn quèc"
Đinh Hữu Thọ - Giáo án Lịch sử 6
TUầN \ ? 8\?
=\? ôn tập
Ngày soạn: 15.9.2013
Ngày dạy: Lớp 6
1
: Lớp 6
2
:
6LMN'.
: Khái quát lại những kiến thức cơ bản trong phần Lịch sử thế giới cổ
đại:
- Sự xuất hiện của con ngời trên trái đất.
- Các giai đoạn phát triển của thời nguyên thủy thông qua lao động sản xuất.
"Ôn cố tri tân - Lập thân kiến quốc"
Đinh Hữu Thọ - Giáo án Lịch sử 6
* Hình dáng:
-có lớp lông mỏng
- Trán thấp, cằm nhô ra
- Hộp sọ và não nhỏ
- Không có lông
- Trán cao, mặt phẳng
- Hộp sọ và não lớn
* Tổ chức XH: - Sống theo bầy - Sống theo thị tộc
Nhóm 3: Thời cổ đại có những quốc gia lớn nào ?
=> - Phơng Đông: Ai Cập, Lỡng Hà, ấn Độ, Trung Quốc.
- Phơng Tây: Hy Lạp, Rô-ma.
Nhóm 4: Các tầng lớp xã hội chính thời cổ đại ?
=> - Phơng Đông: Quý tộc, nông dân, nô lệ.
- Phơng Tây: Chủ nô, nô lệ.
Nhóm 5: Các loại nhà nớc thời cổ đại ?
=> - Phơng Đông: Nhà nớc chuyên chế.
- Phơng Tây: Nhà nớc chiếm hữu nô lệ
Nhóm 6: Những thành tựu văn hoá thời cổ đại ?
Các lĩnh
vực
Các quốc gia cổ đại phơng Đông Các quốc gia cổ đại phơng Tây
*
Âm lịch Dơng lịch
4Y#
Chữ tợng hình Chữ cái a,b,c,
=E
Đếm đến 10, = 3,16, số 0,
Ta-lét, Pi-ta-go, Ơ-cơ-lít,
Hoàng Thế Hiến
"Ôn cố tri tân - Lập thân kiến quốc"
§inh H÷u Thä - Gi¸o ¸n LÞch sö 6
"¤n cè tri t©n - LËp th©n kiÕn quèc"
Đinh Hữu Thọ - Giáo án Lịch sử 6
Phần hai:
Lịch sử Việt Nam
(Từ nguồn gốc đến thế kỉ X)
Ch ơng I: Buổi đầu lịch sử nớc ta
='>^? 8^?
Tiết 8: Thời nguyên thủy trên đất nớc ta
Ngày soạn: 28.9.2013
Ngày dạy: Lớp 6
1
: Lớp 6
2
:
6LMN'.
: Học sinh cần nắm đợc:
- Trên đất nớc ta, từ xa xa đã có ngời sinh sống.
- Trải qua hàng chục vạn năm, những con ngời đó đã chuyển dần từ Ngời tối cổ đến
Ngời tinh khôn.
- Thông qua quan sát các công cụ, giúp HS phân biệt và hiểu đợc giai đoạn phát triển
- Quan sát lợc đồ em có nhận xét gì về
nơi sinh sống của Ng. tối cổ trên đất nơc
ta?
- Dấu tích của Ngời tinh khôn tìm thấy
những đâu trên đất nớc ta ?
- Cách chúng ta ngày nay khoảng bao
nhiêu năm ?
- Ngời tinh khôn sống nh thế nào ?-
Trong quá trình tiến hoá, Ngời tinh khôn
có gì mới ?
- Dấu tích Ngời tinh khôn giai đoạn phát
triển đợc tìm thấy ở đâu?
-Kỹ thuật chế tác công cụ có gì khác tr-
ớc ?
Lạng Sơn).
+ Núi Đọ (tỉnh Thanh Hoá)
+ Xuân Lộc (tỉnh Đồng Nai)
- Công cụ: làm bằng đá đợc ghè đẽo thô
sơ.
- Cách chúng ta ngày nay khoảng 40 - 30
vạn năm.
=> Ngời tối cổ sinh sống khắp nơi trên
đất nớc ta.
ở !>' FJ+5
?
* Mục tiêu: HS nắm đợc dấu tích của
Ngời Tinh khôn trên đất nớc Việt Nam
- Dấu tích của Ngời tinh khôn đợc tìm
thấy ở: Mái đá Ngờm (Thái Nguyên), Sơn
Vi (Phú Thọ), Lai Châu, Sơn La, Bắc
1. 89:: Trả lời các câu hỏi trong SGK.
2. ;&<: - Học bài cũ.
- Chuẩn bị bài 9.
7RSQ1?
Kí duyệt, ngày 04 tháng 10 năm 2013
Hoàng Thế Hiến"Ôn cố tri tân - Lập thân kiến quốc"