Giáo án đại số 11 cơ bản - Pdf 24

Giáo án đại số 11 ch ơng trình c B N
Ch nht, ngy 14 thỏng 8 nm 2011
Tiết 1, 2, 3, 4 HM S LNG GIC
I - Mục tiêu
Qua bài học, học sinh cần
1. Về kiến thức :
- Nắm đợc định nghĩa hàm số sin, côsin từ đó dẫn tới định nghĩa tang và côtang nh là
những hàm số xác định bởi công thức :
xyxyxyxy cot,tan,cos,sin ====

- Nắm đợc các tính chất của hàm số lợng giác đó : Tập xác định ; tính chẵn lẻ ; tính
tuần hoàn ; tập giá trị
- Biết đợc sự biến thiên và cách vẽ đồ thị của các hàm số trên.
2. Về kỹ năng :
- Tìm đợc tập xác định , xác định đợc tính chẵn lẻ, và vẽ đợc đồ thị của một số hàm
số lợng giác
3. Về t duy Thái độ :
- Rèn t duy lôgíc
- Tích cực , hứng thú trong nhận thức tri thức mới
II - Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
- Chuẩn bị của giáo viên : Giáo án Phấn màu Bảng phụ
- Chuẩn bị của học sinh : Sách giáo khoa; Các kiến thức về lợng giác đã học ở lớp 10.
III - Phơng pháp dạy học
Vận dụng linh hoạt các phơng pháp dạy học nhằm giúp học sinhchủ động, tích cực
trong phát hiện, chiếm lĩnh tri thức : thuyết trình, giảng giải, gợi mở và vấn đáp Trong
đó, phơng pháp chính đợc sử dụng là đàm thoại, gợi và giải quyết vấn đề
IV - Tiến trình dạy học
TIếT 1
Hoạt động 1. Ôn tập định nghĩa
xx cos,sin
và cách tính chúng

và nêu
cách tính
xx cos,sin
tơng ứng.
Hoạt động 2: Định nghĩa hàm số sin
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Với mỗi
Rx
: hãy nêu các bớc xác
định
xsin
.
- Từ đó, cho HS thấy : với mỗi
Rx
, có
cặp số
)sin;( xx
đợc biểu diễn bởi điểm
'M
trên mặt phẳng toạ độ.
- Từ sự tơng ứng trên, cho HS đọc định
nghĩa hàm số sin
- Nêu các bớc xác định
xsin
+) Xác định điểm cuối
M
của cung
x
trên đờng tròn lợng giác
+) Xác định tung độ của

- Từ sự tơng ứng trên, cho HS đọc định
nghĩa hàm số côsin
- Yêu cầu HS nêu tập xác định của hàm số
xy cos=
- Nêu các bớc xác định
xcos
+) Xác định điểm cuối
M
của cung
x
trên đờng tròn lợng giác
+) Xác định hoành độ của
M
- đó là
xcos
- Phát hiện mối quan hệ giữa
xcos

x
- Đọc định nghĩa hàm số côsin
- Nêu tập xác định của hàm số
xy cos=
Hoạt động 4. Định nghĩa hàm số tang và côtang
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Cho HS đọc định nghĩa hàm số tang
trong SGK
- Yêu cầu HS tìm tập xác định của hàm số
tang.
Gợi ý :
0cos =x

- Thực hiện hoạt động 2 trong SGK. Từ
đó, hãy nêu tính chẵn lẻ của các hàm
số
xxxx cot,tan,cos,sin

- Ghi nhận kiến thức
Củng cố bài học. Qua bài học các em cần
- Nắm đợc định nghĩa các hàm số lợng giác : sin, côsin, tang, côtang
- Biết đợc tập xác định, tính chẵn lẻ của các hàm số trên.
BTVN bài 2, SGK.
Câu1: Kết luận nào sau đây sai ?
GV :Lê Thị Phơng Liên - 2 - Trờng THPT Đặng Thai Mai
Giáo án đại số 11 ch ơng trình c B N
A. y = sinx.cos2x là hàm số lẻ
B. y = sinx.sin2x là hàm số chẵn
C. y = x + sinx là hàm số lẻ
D. y = x + cosx là hàm số chẵn
KQ: D
Câu 2: Khi x thay đổi trong khoảng (
4
5

;
4
7

) thì y = sinx lấy mọi giá trị thuộc
A.



1;1
KQ: B
Câu 3: Giá trị bé nhất của y = sinx + sin(x +
3
2

) là
A. 2 B.
2
3
C. 1 D. 0
KQ: C
Câu 4: Tập giá trị của hàm số y = 2sin2x + 3 là :
A. [0;1] B. [2;3] C. [-2;3] D. [1;5]
KQ: D
Tiết 2
Hoạt động 1. Kiểm tra bài cũ
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Nêu câu hỏi: +) Em hãy nêu định nghĩa
hàm số tang , côtang và tập xác định của
chúng
+) Hãy nêu tính chẵn lẻ của các hàm số
sin, côsin, tang, côtang
- Gọi một học sinh lên bảng trả lời câu hỏi
- Nhận xét, đánh giá câu trả lời của học
sinh
- Tiếp nhận câu hỏi và trả lời câu hỏi của
giáo viên
- Một học sinh lên bảng trả lời, các học
sinh khác theo dõi câu trả lời của bạn

:

2=T
là số dơng nhỏ
nhất thoả mãn.
- Ghi nhận kiến thức mới
- Đọc và ghi nhận tính tuần hoàn của các
hàm số côsin, tang, côtang
- Nêu ý nghĩa tính tuần hoàn của hàm số
lợng giác và thấy đợc đây là tính chất đặc
trng của hàm số lợng giác so với các hàm
số đã học
Hoạt động 3. Xét sự biến thiên và đồ thị hàm số
xy sin=
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
GV :Lê Thị Phơng Liên - 3 - Trờng THPT Đặng Thai Mai
Giáo án đại số 11 ch ơng trình c B N
- Cho HS nêu một số kết quả đã biết về
hàm số
xy sin=
- Giới thiệu : vì hàm số
xy sin=
là hàm
số lẻ và tuần hoàn với chu kì

2
nên ta
chỉ cần xét hàm số trên
[ ]










hãy so
sánh
3
sin x
với
4
sin x
.
- Từ đó hãy nêu sự biến thiên của hàm số
xy sin=
trên các đoạn












xy sin=
trên
[ ]

;0
- Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên
+) Với
:,
2
;0,
2121
xxxx <









1
sin x
<
2
sin x
.
+) Với
:,
2




;
2
,
2
;0
- Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số
xy sin=
trên
[ ]

;0
.
- Từ đồ thị trên, suy ra đồ thị hàm số
xy sin=
trên
[ ]

;
và trên
R
Củng cố :
Bài tập trắc nghiệm:
Khi x thay đổi trong khoảng (
4
5

;



0;
2
2
D.
[ ]
1;1
KQ: B
Qua bài học các em cần
- Nắm đợc tính tuần hoàn và chu kì của các hàm số lợng giác
- Nắm đợc sự biến thiên của hàm số
xy sin=
trên
[ ]

;0
.
- Vẽ đợc đồ thị của hàm số
xy sin=
trên
R
BTVN. Bài 3, 4, SGK
Tiết 3
Hoạt động 1. Kiểm tra bài cũ
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Nêu yêu cầu : +) Nêu chu kì của các hàm
số lợng giác : sin, côsin, tang, côtang
+) Hãy lập bảng biến thiên của hàm số
xy sin=

- Cho HS vẽ đồ thị hàm số
xy cos=
- Từ đồ thị, cho HS lập bảng biến thiên của
hàm số
xy cos=
trên
[ ]

;
- Từ đồ thị, cho HS nêu tập giá trị của hàm
số
xy cos=
.
- Nêu tên gọi chung của đồ thị các hàm số
xyxy cos,sin ==
: các đờng hình sin
- Nêu lại một số kết quả về hàm số
xy cos=
- Nêu cách vẽ đồ thị hàm số
xy cos=
.
- Vẽ đồ thị hàm số
xy cos=
.
- Lập bảng biến thiên của hàm số
xy cos=
trên
[ ]

;

;0,
2121
xxxx <








sử dụng
trục tang, hãy so sánh
21
tan,tan xx
.
- Từ đó, hãy nêu sự biến thiên của hàm số
xy tan=
trên






2
;0

.
- Cho HS lập bảng bảng biến thiên và vẽ

- Nêu một số kết quả về hàm số
xy tan=
- Hớng tới việc xét sự biến thiên và đồ thị
của hàm số
xy tan=
trên
- Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên
Với
:,
2
;0,
2121
xxxx <








21
tantan xx <
- Từ đó nêu sự biến thiên của hàm số
xy tan=
trên






2
;
2

: dựa vào tính chẵn - lẻ
GV :Lê Thị Phơng Liên - 5 - Trờng THPT Đặng Thai Mai
Giáo án đại số 11 ch ơng trình c B N
+) Trên
D
- Từ đồ thị, cho HS nêu tập giá trị của hàm
số
xy tan=
+) Trên
D
: dựa vào tính tuần hoàn
- Từ đồ thị, nêu tập giá trị của hàm số
xy tan=
Củng cố bài học. Qua bài học các em cần
- Nắm vững sự biến thiên của hàm số
xy cos=
trên
[ ]

;
, của hàm số
xy tan=
trên










2
;
2

.
+) Nêu tập giá trị của các hàm số
xy cos=
,
xy tan=
.
- Gọi một học sinh lên bảng trả lời câu hỏi
- Nhận xét, đánh giá câu trả lời của học
sinh
- Tiếp nhận câu hỏi và trả lời câu hỏi của
giáo viên
- Một học sinh lên bảng trả lời, các học
sinh khác theo dõi câu trả lời của bạn
- Hoàn thiện câu trả lời của mình
Hoạt động 2. Sự biến thiên và đồ thị của hàm số
xy cot=
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Cho HS nêu lại các kết quả đã biết về
hàm số

xy cot=
trên
( )

;0
.
- Cho HS lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị
hàm số
xy cot=
trên
( )

;0
.
- Từ đồ thị trên, cho HS suy ra đồ thị hàm
số
xy cot=
trên
D
.
- Từ đồ thị, cho HS nêu tập giá trị của hàm
số
xy cot=
.
- Nêu lại một số kết quả đã biết về hàm số
xy cot=
- Hớng tới việc xét hàm số trên
( )

;0

xy cot=
trên
D
( dựa vào tính tuần hoàn
)
- Từ đồ thị, nêu tập giá trị của hàm số
xy cot=
.
GV :Lê Thị Phơng Liên - 6 - Trờng THPT Đặng Thai Mai
Giáo án đại số 11 ch ơng trình c B N
Hoạt động 3. Giải bài tập 1, SGK.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Cho HS đọc bài tập 1, SGK và thảo luận
theo nhóm
- Gợi ý HS giải bằng phơng pháp đồ thị
+) Hãy vẽ đồ thị
)(C
của hàm số
xy tan=
trên







2
3
;

- Giải theo hớng dẫn của GV
+) Vẽ đồ thị
)(C
của hàm số
xy tan=
trên







2
3
;


+) Xác định giao điểm của
)(C
với trục
hoành. Từ đó tìm
x
thoả mãn
0tan =x
+) Xác định giao điểm của
)(C
với đờng
thẳng
1=y

BTVN 6, 7, 8 SGK.
Th 2 ngy 22 thỏng 8 nm 2011
Tiết 5 LUYN TP
I. Mục tiêu
1. Về kiến thức
- Củng cố một số tính chất của hàm số lợng giác : tập xác định, tính chẵn lẻ,
tính tuần hoàn, sự biến thiên và đồ thị
2. Về kĩ năng
- Rèn luyện kĩ năng vẽ đồ thị của hàm số lợng giác, dử dụng đồ thị để giải một số
bài tập
- Tìm đợc tập xác định của một số hàm số lợng giác
3. Về t duy, thái độ
- Biết qui lạ về quen
- Chủ động, tự giác tích cực làm bài tập
II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1. Chuẩn bị của GV : SGK, giáo án, phấn
2. Chuẩn bị của HS :
- SGK, vở và các đồ dùng học tập
- Các kiến thức đã học về hàm số lợng giác
III. Phơng pháp dạy học
Vận dụng linh hoạt các phơng pháp dạy học nhằm giúp học sinhchủ động, tích cực
trong phát hiện, chiếm lĩnh tri thức : thuyết trình, giảng giải, gợi mở và vấn đáp Trong
đó, phơng pháp chính đợc sử dụng là đàm thoại, gợi và giải quyết vấn đề
IV. Tiến trình bài học
GV :Lê Thị Phơng Liên - 7 - Trờng THPT Đặng Thai Mai
Giáo án đại số 11 ch ơng trình c B N
Hoạt động 1. Bài tập về tập xác định của hàm số
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Yêu cầu HS nhắc điều kiện xác định của
các hàm số

từ đồ thị hàm số
)(xfy =
.
- Hai HS lên bảng làm bài , các HS còn lại
kiểm tra kết quả của nhau và theo dõi bài
làm của bạn
- Nhận xét, bổ sung lời giải của bạn
- Hoàn thiện lời giải của bạn
- Nêu cách vẽ đồ thị hàm số
|)(| xfy =
từ
đồ thị hàm số
)(xfy =
.
Hoạt động 3. Giải bài tập 1, SGK.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Cho HS nêu cách giải bài tập 1, SGK.
- Yêu cầu HS sử dụng đồ thị để giải bài
tập 1
- Nhận xét, chính xác hoá câu trả lời của
HS
- Nêu các cách giải bài tập 1. SGK.
- Sử dụng đồ thị để giải bài tập 1 :
+) Vẽ đồ thị
)(C
của hàm số
xy tan=

trên


x
thoả mãn
0tan <x
+) Từ phần đồ thị của
)(C
nằm trên trục
hoành suy ra các
x
thoả mãn
0tan >x
- Hoàn thiện lời giải của mình
Củng cố bài học. Qua bài học các em cần
- Biết cách tìm tập xác định của một hàm số lợng giác
GV :Lê Thị Phơng Liên - 8 - Trờng THPT Đặng Thai Mai
Giáo án đại số 11 ch ơng trình c B N
- Biết cách vẽ đồ thị hàm số lợng giác và từ đồ thị suy ra nghiệm của phơng trình
hoặc bất phơng trình
BTVN Bài 1, 2, 3, 4 Sách bài tập
Th 2, ngy 22 thỏng 8 nm 2011
Tit 6, 7, 8 PH NG TRèNH LNG GIC C BN
I. Mc tiờu
1. V kin thc:
- Nm c iu kin ca
a
phng trỡnh
ax =sin
,
ax =cos
cú nghim
- Bit cụng thc nghim ca cỏc phng trỡnh lng giỏc c bn

tho món
01sin2 =x

)1(
- Nờu tờn gi :
)1(
gi l phng trỡnh
lng giỏc ; vic tỡm tt c cỏc nghim
ca
)1(
gi l gii phng trỡnh lng
giỏc
- Nờu cỏc phng trỡnh lng giỏc c
bn
- Mi HS tim mt giỏ tr
x
tho món
01sin2 =x

- Ghi nhn mt s thut ng
- Ghi nhn cỏc phng trỡnh lng giỏc
c bn
Hot ng 2. Gii phng trỡnh
ax =sin

GV :Lê Thị Phơng Liên - 9 - Trờng THPT Đặng Thai Mai
Gi¸o ¸n ®¹i sè 11 ch ¬ng tr×nh c Ơ B Ả N
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Cho HS thực hiện hoạt động 2, trong
SGK.


−∈
2
;
2
ππ
α
; cho HS sử dụng kí hiệu
đó để viết lại các nghiệm của phương
trình.
- Thực hiện hoạt động 2, trong SGK.
- Dựa vào tập giá trị của hàm số
xy sin=
xét các trường hợp của
a
:
+) TH 1 :
1>a
+) TH 2 :
1<a
- Với
1>a
: phương trình vô nghiệm
- Thực hiện các bước để tìm
x
:
+) Lấy
K
trên trục sin sao cho
aOK =

πα
2kx +=
,
Zk ∈
παπ
2kx +−=
,
Zk ∈
- Trả lời câu hỏi của giáo viên
- Ghi nhận kí hiệu và cách đọc nghiệm






−∈
2
;
2
ππ
α
và sử dụng kí hiệu viết lại
các nghiệm của phương trình.
Hoạt động 3. Một số nhận xét được rút ra từ việc giải phương trình
ax =sin
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Yêu cầu HS giải phương trình
α
sinsin =x

- Nêu cách giải phương trình tổng quát
)(sin)(sin xgxf =
.
GV :Lª ThÞ Ph¬ng Liªn - 10 - Trêng THPT §Æng Thai Mai
Giáo án đại số 11 ch ơng trình c B N
- Hóy nờu cụng thc nghim ca
phng trỡnh
0
sinsin

=x
(
x
tớnh
theo )
- Cho HS gii cỏc phng trỡnh trong
trng hp c bit
0sin
1sin
1sin
=
=
=
x
x
x



+=

360
sinsin
00
00
0
kx
kx
x
,
Zk
- Gii cỏc phng trỡnh trong trng hp c
bit





kxx
kxx
kxx
==
+==
+==
0sin
2
2
1sin
2
2
1sin

trỡnh by lờn bng ph
- i din nhúm trỡnh by
- Hc sinh cỏc nhúm nhn xột ln nhau
- Hon thin cõu tr li ca mỡnh
Cng c bi hc. Qua bi hc cỏc em cn
1. V kin thc:
- Nm c iu kin ca
a
phng trỡnh
ax =sin
cú nghim
- Bit cụng thc nghim ca phng trỡnh lng giỏc c bn
ax =sin
.
2. V k nng:
- Bit vn dng thnh tho cụng thc nghim gii phng trỡnh
ax =sin
- Bit cỏch gii mt s phng trỡnh lng giỏc n gin, cú th qui v phng
trỡnh
ax =sin
.
BTVN
1. S nghim ca phng trỡnh
2
2
sin
=
x
trong




x
3
sin
3
x2sin
TIT 2
Hoạt động 1. Kiểm tra bài cũ
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Nêu câu hỏi: +) Em hãy nêu cách giải
phơng trình
ax =sin
+) Hãy giải các phơng trình đặc biệt
- Gọi một học sinh lên bảng trả lời câu hỏi
0sin
1sin
1sin
=
=
=
x
x
x
- Nhận xét, đánh giá câu trả lời của học
sinh
- Tiếp nhận câu hỏi và suy nghĩ trả lời câu
hỏi của giáo viên
- Một học sinh lên bảng trả lời, các học
sinh khác theo dõi câu trả lời của bạn

xột cỏc trng hp ca
a
:
+) TH 1 :
1>a
+) TH 2 :
1<a
- Vi
1>a
: phng trỡnh vụ nghim
- Thc hin cỏc bc tỡm
x
:
+) Ly
H
trờn trc cosin sao cho
aOH =
.
+) T
H
k ng thng vuụng gúc vi
trc cụsin, ct ng trũn lng giỏc
giỏc ti
',MM
.
+) Gi

l s o ca cung lng giỏc
AM
no ú. Ta cú

- Ghi nhn kớ hiu v cỏch c nghim
[ ]

;0
v s dng kớ hiu vit li
cỏc nghim ca phng trỡnh
Hot ng 3. Mt s nhn xột c rỳt ra t vic gii phng trỡnh
ax =cos
Hot ng ca giỏo viờn Hot ng ca hc sinh
- Yờu cu HS gii phng trỡnh

coscos =x
( õy

cos=a
)
- Tng t, hóy nờu cỏch gii phng
trỡnh tng quỏt .
)(cos)(cos xgxf =
- Hóy nờu cụng thc nghim ca
phng trỡnh
0
coscos

=x
(
x
tớnh
theo )
- Cho HS gii cỏc phng trỡnh trong

tớnh theo )

2coscos
00
kxx +==
,
Zk
- Gii cỏc phng trỡnh trong trng hp c
bit




kxx
kxx
kxx
+==
+==
==
2
0cos
21cos
21cos
Hot ng 4. Lm cỏc vớ d cng c.
Vớ d: Gii cỏc phng trỡnh sau:
1)
2
2
cos =x
2)

a
phng trỡnh
ax =cos
cú nghim
- Bit cụng thc nghim ca phng trỡnh lng giỏc c bn
ax =cos
.
2. V k nng:
GV :Lê Thị Phơng Liên - 13 - Trờng THPT Đặng Thai Mai
Giáo án đại số 11 ch ơng trình c B N
- Bit vn dng thnh tho cụng thc nghim gii phng trỡnh
ax =cos
- Bit cỏch gii mt s phng trỡnh lng giỏc n gin, cú th qui v phng
trỡnh
ax =sin
.
BTVN
1. S nghim ca phng trỡnh
2
2
cos
=
x
trong







Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Nêu câu hỏi: +) Em hãy nêu cách giải
phơng trình
ax =cos
+) Hãy giải các phơng trình đặc biệt
0cos
1cos
1cos
=
=
=
x
x
x
- Gọi một học sinh lên bảng trả lời câu hỏi
- Nhận xét, đánh giá câu trả lời của học
sinh
- Tiếp nhận câu hỏi và suy nghĩ trả lời câu
hỏi của giáo viên
- Một học sinh lên bảng trả lời, các học
sinh khác theo dõi câu trả lời của bạn
- Hoàn thiện câu trả lời của mình
Hot ng 2. Gii phng trỡnh
ax =tan
Hot ng ca giỏo viờn Hot ng ca hc sinh
- Cho HS nờu iu kin ca phng
trỡnh trờn
- Hng dn HS gii bng phng phỏp
th :
+) Phng trỡnh

- Gii theo hng dn ca giỏo viờn :
+) Nờu cỏc ng cú phng trỡnh
honh giao im l
ax =tan
.
+) Cỏc giao im ca th hm s
xy tan=
v ng thng
ay =
cỏch
nhau mt khong bng mt bi ca

+) Nờu tt c cỏc nghim ca phng
trỡnh
ax =tan
:

kax += arctan
,
Zk
Hot ng 3. Mt s nhn xột c rỳt ra t vic gii phng trỡnh
ax =tan
Hot ng ca giỏo viờn Hot ng ca hc sinh
GV :Lê Thị Phơng Liên - 14 - Trờng THPT Đặng Thai Mai
Giáo án đại số 11 ch ơng trình c B N
- Yờu cu HS gii phng trỡnh

tantan =x
( õy



=x
(
x
tớnh theo )
000
180tantan kxx +==

,
Zk
Hot ng 4. Lm cỏc vớ d cng c
Hot ng 4. Lm cỏc vớ d cng c.
Vớ d: Gii cỏc phng trỡnh sau:
1)
5
tantan

=x
2)
3
1
2tan

=x
3)
1tan =x
4)
1tan =x

5)

ay =
cú c
im gỡ ?
+) Gi
aarc cot
l nghim thuc
( )

;0
ca phng trỡnh
ax =tan
. Hóy nờu tt
c cỏc nghim ca phng trỡnh
- Nờu iu kin ca phng trỡnh
- Gii theo hng dn ca giỏo viờn :
+) Nờu cỏc ng cú phng trỡnh
honh giao im l
ax =cot
+) Cỏc giao im ca th hm s
xy cot=
v ng thng
ay =
cỏch
nhau mt khong bng mt bi ca

+) Nờu tt c cỏc nghim ca phng
trỡnh
ax =cot
:



kx +=
,
Zk
- Nờu cỏch gii phng trỡnh tng quỏt
)(cot)(cot xgxf =
:

kxgxfxgxf +== )()()(cot)(cot
Zk
- Nờu cụng thc nghim ca phng trỡnh
0
cotcot

=x
(
x
tớnh theo )
000
180cotcot kxx +==

,
Zk
Hot ng 7. Lm cỏc vớ d cng c.
Vớ d: Gii cỏc phng trỡnh sau:
1)
5
tancot

=x

ax =tan
,
ax =cot
- Bit cỏch gii mt s phng trỡnh lng giỏc n gin, cú th qui v phng
trỡnh dng
ax =tan
,
ax =cot
BTVN. 1,2,3,4,5,6,7 SGK
Th 2 ngy 5 thỏng 9 nm 2011
Tit 9 LUYN TP
GV :Lê Thị Phơng Liên - 16 - Trờng THPT Đặng Thai Mai
Giáo án đại số 11 ch ơng trình c B N
I. Mc tiờu
1. V kin thc
- Cng c iu kin ca
a
phng trỡnh
ax =sin
,
ax =cos
cú nghim
- Cng c cụng thc nghim ca cỏc phng trỡnh lng giỏc c bn
ax =sin
,
ax =cos
,
ax =tan
,
ax =cot

+) Nờu cụng thc nghim ca cỏc
phng trỡnh:
ax =sin
;
ax =cos
+) Nờu KX v cụng thc nghim
ca cỏc phng trỡnh:
ax =tan
;
ax =cot
.
- Hon thin cõu tr li ca mỡnh
Hot ng 2. Gii bi tp 1 a) d) v bi 3 a) d)
Hot ng ca giỏo viờn Hot ng ca hc sinh
- Gi hai hc sinh lờn bng trỡnh by
HS 1. Lm bi 1a) d)
HS 2. Lm bi 3 a) d)
v yờu cu cỏc HS cũn li kim tra kt qu
ca nhau v theo dừi bi lm ca bn
- Cho HS nhn xột, b sung bi lm ca
bn
- Nhn xột, chớnh xỏc hoỏ bi lm ca HS
- Hai HS lờn bng trỡnh by, cỏc HS
cũn li kim tra kờt qu ca nhau v
theo dừi bi lm ca bn
- Nhn xột, b sung bi lm ca bn
- Hon thin bi lm ca mỡnh
Hot ng 3. Gii bi tp 2 v bi 6
Hot ng ca giỏo viờn Hot ng ca hc sinh
- Gi hai hc sinh lờn bng trỡnh by - Hai HS lờn bng trỡnh by, cỏc HS

xx sincos =
cú s nghim thuc on
[ ]

;
l
a)
2
b)
4
c)
5
d)
6
ỏp ỏn a)
Cng c bi hc. Qua bi hc cỏc em cn
- Cng c iu kin ca
a
phng trỡnh
ax =sin
,
ax =cos
cú nghim
- Cng c cụng thc nghim ca cỏc phng trỡnh lng giỏc c bn
ax =sin
,
ax =cos
,
ax =tan
,


aarccos
,
aarctan
,
aarccot
. Từ đó giải đợc các phơng trình lợng giác cơ bản
- Chuyển đổi thành thạo hai đơn vị độ và rađian
3. Về t duy thái độ
- Tính toán cẩn thận
- Biết qui lạ về quen
II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
GV :Lê Thị Phơng Liên - 18 - Trờng THPT Đặng Thai Mai
Giáo án đại số 11 ch ơng trình c B N
1. Chuẩn bị của giáo viên : Soạn bài, ra đề trên bảng phụ.
2. Chuẩn bị của học sinh :
- Các đồ dùng học tập và máy tính bỏ túi
- Nắm vững công thức nghiệm phơng trình cơ bản; đọc bài đọc thêm nắm đợc
cách sử dụng máy tính bỏ túi.
III. Phơng pháp dạy học
Cơ bản sử dụng phơng pháp gợi ý, vấn đáp.
IV. Tiến trình bài học
Hot ng 1. Kim tra b i c
Hot ng ca giỏo viờn Hot ng ca hc sinh
- Nờu cõu hi : +) Hóy nờu cụng thc
nghim ca cỏc phng trỡnh:
ax =sin
;
ax =cos
+) Hóy nờu KX v cụng thc nghim

1a
)
+) Tính giá trị
aarctan
,
aarccot
(
a
tuỳ ý )
bằng MTBT (bài đọc thêm trang 30).
+) Giá trị
,arcsin a

aarccos
,
aarctan
,
aarccot
là một số thực.
3) Thống nhất một loại đơn vị trong công
thức nghiệm phơng trình lợng giác cơ
bản.
- Nêu những lu ý của mình khi sử dụng
máy tính bỏ túi để giải phơng trình lợng
giác.
- Ghi nhận các chú ý do giáo viên nêu ra
Hoạt động 3. Các nhóm thảo luận làm bài tập
Hot ng ca giỏo viờn Hot ng ca hc sinh
- Nêu đề ra và phân chia lớp thành 4
nhóm, mỗi nhóm làm một bài vào bảng

giải của mình
- Cho HS nhận xét lời giải của nhóm khác
- Nhận xét, chính xác hoá lời giải của HS
- Đại diện từng nhóm trình bày lời giải
của mình
- Nhận xét lời giải, bổ sung lời giải của
nhóm khác
- Hoàn thiện lời giải của mình
Củng cố bài học. Qua bài học học sinh cần
- Biết sử dụng máy tính bỏ túi để tính
,arcsin a

aarccos
,
aarctan
,
aarccot
.
- Thống nhất một đơn vị đo trong công thức nghiệm vào giải bài tập.
- Sử dụng thành thạo máy tính bỏ túi để tính
,arcsin a

aarccos
,
aarctan
,
aarccot
. Từ đó giải đợc các phơng trình lợng giác cơ bản
- Chuyển đổi thành thạo hai đơn vị độ và rađian
BNVN. Sử dụng máy tính bỏ túi, giải các phơng trình

- Ch ng, tớch cc trong hc tp
II. Chun b ca GV v HS
1. Chun b ca GV
- Giỏo ỏn, bng ph vit sn, bng ph cho HS lm
2. Chun b ca HS
- Cỏc vn phũng phm: v, bỳt, thc,
- Kin thc c: cỏch gii phng trỡnh bc hai, cỏch gii cỏc phng trỡnh lng giỏc
c bn.
III. Phng phỏp dy hc
C bn s dng phng phỏp phỏt hin v gii quyt vn
IV. Tin trỡnh bi hc
Hot ng 1. Kim tra bi c
GV :Lê Thị Phơng Liên - 20 - Trờng THPT Đặng Thai Mai
Giáo án đại số 11 ch ơng trình c B N
Hot ng ca giỏo viờn Hot ng ca hc sinh
- Nờu cõu hi : +) Hóy nờu cụng thc
nghim ca cỏc phng trỡnh:
ax =sin
;
ax =cos
+) Hóy nờu KX v cụng thc nghim
ca cỏc phng trỡnh:
ax =tan
;
ax =cot
.
- Nhn xột, ỏnh giỏ cõu tr li ca HS
+) Nờu cụng thc nghim ca cỏc
phng trỡnh:
ax =sin

trong ú,
ba,
l cỏc h s,
a
khỏc
0
v
t
l mt hm s lng giỏc.
Hot ng ca giỏo viờn Hot ng ca hc sinh
- Cho HS xem vớ d 1, trong SGK
-Yờu cu HS nờu vi vớ d khỏc v phng
trỡnh bc nht i vi mt hm s lng giỏc
- Nờu vi vớ d khỏc, chng hn
03)13tan( =+x
- Xem vớ d 1, trong SGK.
- Nờu vi vớ d khỏc v phng trỡnh bc
nht i vi mt hm s lng giỏc

Hot ng 3. Thc hin hat ng 1 trong SGK, t ú nờu cỏch gii tng quỏt
Hot ng ca giỏo viờn Hot ng ca hc sinh
- Nờu ra : Gii cỏc phng trỡnh
v chia lp thnh 4 nhúm: nhúm 1,2 lm
cõu a), nhúm 3,4 lm cõu b).
- Yờu cu HS ghi li gii ca nhúm mỡnh
lờn bng ph
- Cho cỏc nhúm nhn xột li gii ca
nhau
- Chớnh xỏc hoỏ bi lm v nhn xột ca
HS

hm s lng giỏc. Ta cú
a
b
tbat ==+ 0
õy l phng trỡnh lng giỏc c bn.
Hot ng 4. Lm cỏc vớ d v vic gii phng trỡnh bng cỏch a v phng trỡnh
bc hai i vi mt hm s lng giỏc
Hot ng ca giỏo viờn Hot ng ca hc sinh
- Treo bng ph 3 : vit sn phng phỏp
chung gii phng trỡnh bng cỏch a v
phng trỡnh bc hai i vi mt hm s
lng giỏc
- c bng ph v ghi nhn kin thc
Bng ph 3:
3. Phng trỡnh a v dng phng trỡnh bc hai i vi mt hm s lng
giỏc
Phng phỏp chung : S cỏc hng ng thc, cụng thc lng giỏc , bin
i a phng trỡnh ó cho v phng trỡnh bc hai i vi mt hm s lng giỏc
Hot ng ca giỏo viờn Hot ng ca hc sinh
- Nờu ra : gii cỏc phng trỡnh sau
a)
02sin2cos5 = xx

b)
12coscossin8 =xxx

v chia lp thnh 4 nhúm : nhúm 1,2 lm cõu
a), nhúm 3,4 lm cõu b)
Gi ý: S dng cụng thc


m
th
)(C
ca hm s
mxxfy +== )
3
2cos(2)(

ct ng thng
1: =yd
ti vụ s im.
Hot ng ca giỏo viờn Hot ng ca hc sinh
- Hng dn HS gii bi toỏn trờn
+) Em hóy cho bit c im ca phng
trỡnh ?
+) Lm th no a phng trỡnh ó
cho v phng trỡnh bc hai i vi mt
hm s lng giỏc ?
+) Gi mt HS ng ti ch trỡnh by cõu
a) v cõu b)
+) Cho HS nhn xột li gii ca bn
+) Chớnh xỏc hoỏ bi lm cõu a), cõu b)
ca HS
+) Phng trỡnh honh giao im ca
d
v
)(C
l gỡ ?
+)iu kin
d

(chớnh l kt qu cõu b))
+) Mt HS trỡnh by cõu c), cỏc HS khỏc theo
dừi
+) Hon thin li gii cõu c)
Cng c bi hc. Qua bi hc cỏc em cn
1. V kin thc
- Bit c dng phng trỡnh bc nht i vi mt hm s lng giỏc
- Nm c cỏc bc gii phng trỡnh bc nht i vi mt hm s lng giỏc
2. V k nng
- Gii thnh tho phng trỡnh bc nht i vi mt hm s lng giỏc
- S dng c cỏc phộp bin i lng giỏc a c mt s phng trỡnh v
phng trỡnh bc nht i vi mt hm s lng giỏc
BTVN 1,2,3SGK
Th 2, ngy 19 thỏng 9 nm 2011
Tit 12 LUYN TP
GV :Lê Thị Phơng Liên - 23 - Trờng THPT Đặng Thai Mai
Giáo án đại số 11 ch ơng trình c B N
I. Mc tiờu
1. V kin thc
- Cng c dng phng trỡnh bc nht i vi mt hm s lng giỏc
- Cng c cỏc bc gii phng trỡnh bc nht i vi mt hm s lng giỏc
2. V k nng
- Gii thnh tho phng trỡnh bc nht i vi mt hm s lng giỏc
- S dng c cỏc phộp bin i lng giỏc a c mt s phng trỡnh
v phng trỡnh bc nht i vi mt hm s lng giỏc
3. V t duy thỏi
- Bit qui l v quen
- Tớch cc, ch ng trong hc tp
II. Chun b ca giỏo viờn v hc sinh
1. Chun b ca giỏo viờn: SGK, giỏo ỏn, bng ph.

b)
01)
3
sin(2 =++

x
d)
0cos12cos =+ xx
Hot ng ca giỏo viờn Hot ng ca hc sinh
- Chia lp thnh 4 nhúm, mi nhúm lm
mt bi.
- Gi i din cỏc nhúm lờn bng trỡnh by
v yờu cu cỏc HS cũn li theo dừi bi lm
- Tho lun theo nhúm
- i din cỏc nhúm lờn bng trỡnh by
v cỏc HS cũn li theo dừi bi lm ca
GV :Lê Thị Phơng Liên - 24 - Trờng THPT Đặng Thai Mai
Giáo án đại số 11 ch ơng trình c B N
ca bn
- Cho HS nhn xột, b sung bi lm ca
bn
- Nhn xột, chớnh xỏc hoỏ bi lm ca HS
bn
- Nhn xột, b sung bi lm ca bn
- Hon thin bi lm ca mỡnh
Hot ng 3. Gii bi tp 1 v bi 2 b) trong SGK
Hot ng ca giỏo viờn Hot ng ca hc sinh
- Gi hai hc sinh lờn bng trỡnh by
HS 1. Lm bi 1
HS 2. Lm bi 2 b)


ct ng thng
1: =yd
ti vụ s im.
Hot ng ca GV Hot ng ca HS
- Hng dn HS gii bi toỏn trờn
+) Em hóy cho bit c im ca phng
trỡnh ?
+) Lm th no a phng trỡnh ó
cho v phng trỡnh bc hai i vi mt
hm s lng giỏc ?
+) Gi mt HS ng ti ch trỡnh by cõu
a) v cõu b)
+) Cho HS nhn xột li gii ca bn
+) Chớnh xỏc hoỏ bi lm cõu a), cõu b)
ca HS
+) Phng trỡnh honh giao im ca
d
v
)(C
l gỡ ?
+)iu kin
d
ct
)(C
ti vụ s im
l gỡ ?
( chỳ ý , do tớnh tun hon nờn phng
trỡnh
)1(


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status