phân tích rủi ro tín dụng đối với khách hàng cá nhân tại sài gòn công thương ngân hàng chi nhánh huế - Pdf 24

L/O/G/O
Kết luận và kiến nghị
Giải pháp quản trị rủi ro tín dụng tại SGB Huế
Thực trạng rủi ro tín dụng đối với khách hàng cá nhân tại SGB Huế
Giới thiệu chung về Saigonbank- CN Huế
Đặt vấn đề
Tính cấp thiết của đề tài
-
Tín dụng luôn được đánh giá là một
trong các loại nghiệp vụ phức tạp và có
độ rủi ro cao
-
Tín dụng là vấn đề sống còn của ngân
hàng Saigonbank- CN Huế nói riêng
cũng như các ngân hàng nói chung, bởi
nó chiếm từ 60-80% trong tổng thu nhập
Mục tiêu nghiên cứu :
-
Hệ thống hóa những vấn đề lý luận về rủi ro
và rủi ro tín dụng
-
Tìm hiểu hoạt động cho vay tại SGB Huế
-
Nhận dạng, đo lường, phân tích những dấu
hiệu gây ra rủi ro tín dụng đối với khách
hàng cá nhân tại SGB Huế.
-
Đưa ra giải pháp khắc phục dấu hiệu rủi ro
tín dụng

Tên đầy đủ : Sài Gòn Công Thương Chi nhánh Huế.

2. Thu từ
DV TT và
NQ
386 2,41 401 1,64 479 1,87 15 3,88 78 19,45
3. Thu từ
KD ngoại tệ
79 0,49 102 0,42 56 0,22 23 29,11 -46 -45
4. Thu từ
hoạt động
khác
3.200 20,1 3.254 13.38 3.850 15,07 54 1,69 596 18,32
II. Chi phí
15.711 100 23.818 100 24.764 100 8.107 51,6 946 3,97
1. Chi trả lãi
tiền gửi và
tiền vay
9.126 58,08 14.611 61.34 14.974 60,5 5485 60,1 363 2,48
2. Chi về DV
TT và NQ.
197 1,25 206 0,86 227 0,92 9 4,56 21 10,19
3.Lương và
phụ cấp
993 6,32 1.348 5,66 1.572 6,35 355 35,75 224 16,62
4. Chi hoạt
động khác
5.395 33,35 7.653 32,14 7.991 32,23 2.258 41,85 538 4,42
III. Lợi
nhuận
278 100 522 100 789 100 244 87,76 267 51,12
ĐVT: Triệu đồng

GT (%) GT (%) GT (%) +/- % +/- %
Tổng vốn
huy động
89.086 100 137.182 100 88.5951 100 48.096 54 51.777 38
1. Tiền gửi
khách hàng
21.128 23.72 38.649 28,2 17.828 9,4 17521 83
-
20.821
-54
2. Tiền gửi
tiết kiệm
67.893 76,21 84.147 61.3 171.131 90.6 16.254 24 86984 128
3. Phát hành
kỳ phiếu
65 0,07 14.386 10,5 0 0 14321 220 0 0
ĐVT: Triệu đồng
- Xét về quy mô trong tổng nguồn
vốn huy động thì nguồn huy động
từ tiền gửi tiết kiệm vẫn chiếm tỷ
trọng lớn nhất qua 3 năm.
- Nhờ thực hiện có hiệu quả các
hình thức huy động mà nguồn vốn
huy động của Saigonbank- CN Huế
đã liên tục tăng qua từng năm.
Tình hình huy động vốn
Tình hình huy động vốn
Chỉ tiêu
2007 2008 2009 2008/2007 2009/2008
GT (%) GT (%) GT (%) +/- % +/- %


nhân
55.483 42,5 123.248 45,6 113.738 51,54 67.765 122,1 -9.510 -7,7
DN 75.067 57,5 147.033 54,4 106.942 48,46 71.966 95,86
-
40.091
-27,2
Theo kỳ hạn
Ngắn
hạn
107.873 82,63 222.657 82,38 196.515 89,05 114.784 106,4
-
26.142
-117.4
Trung
- dài
hạn
22.677 13,37 47.624 17,62 24.165 10,95 24.947 110
-
23,459
49,2
ĐVT: Triệu đồng
- Năm 2008 DSTN tăng
đáng kể nhưng năm 2009
giảm nhẹ
- Kết quả cho thấy ngân
hàng có đội ngũ nhân
viên có nhiều kinh
nghiệm trong việc lựa
chọn khách hàng, trong

-
Tài sản bảo đảm
-
Thu nhập
-
Tình hình trả nợ
-
Tài sản bảo đảm
TT Tiêu chí f
Std.
Deviation
Mean
Test-
Value
Sig.
BN1.1
Thu nhập mang tính
mùa vụ rất thấp
53 0.782 3,25 4 0,00
BN1.2
Được trả lương rất
đúng hạn
55 0.737 3,89 4 0,277
BN1.3
Khả năng chuyển việc
rất thấp
54 0.786 2,85 4 0,00
BN1.4
Số người phụ thuộc
ảnh hưởng rất ít đến

Sig.
CN1.1
Thu nhập mang tính mùa
vụ rất thấp
55 0.511 3.87 4 0.070
CN1.2
Thị trường sản phẩm rất
rộng
56 0.741 3.82 4 0.077
CN1.3
Đối thủ cạnh tranh rất ít 57 0.725 3.61 4 0.000
CN1.4
Rất hài lòng với nhà cung
cấp
56 0.720 3.66 4 0.001
CN1.5
Số người phụ thuộc ảnh
hưởng rất ít đến thu nhập
54 0.767 3.70 4 0.006
CN1chung
Đánh giá chung về thu
nhập
59 0.651 3.54 4 0.000
Các biến trong phương trình
hồi quy
Hệ số không chuẩn hóa
R Square
Hệ số (B)
Mức ý
nghĩa (Sig)

Rất ít khi trả nợ
gốc quá hạn
52 0.435 1,92 2 0,209
BN2chung
Đánh giá chung
về việc trả nợ
58 0.436 2,05 2 0,37
Các biến trong
phương trình hồi quy
Hệ số không chuẩn
hóa
R
Square
Hệ số
(B)
Mức ý
nghĩa (Sig)
Hằng số (Constant) 0,663
66,9%
BN2.2.Việc trả nợ gốc
quá hạn rất ít lần
0,685 0,000
BN2chung= 0,663 + 0,685*BN2.2
TT
Tiêu chí f
Std.
Deviation
Mean
Test-
Value

Std.
Deviation
Mean
Test-
Value
Sig.
BN3.1
TSBĐ lên giá 49 0.563 2.12 2 0,135
BN3.2
TSBĐ ít chịu tác
động từ thiên nhiên
47 0.448 2.13 2 0,057
BN3chung
Đánh giá chung về
TSBĐ
58 0.450 2,28 2 0


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status