Giáo án toán lớp 4 trọn bộ - Pdf 24

Trường tiểu học Phước Thịnh

Tên bài dạy : ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000
Tuần : 01 - Tiết chương trình : 001 - Ngày dạy : 05/09/05
I. MỤC TIÊU : Giúp HS: - Ôn tập về đọc, viết các số trong phạm vi 100 000.
- Ôn tập về viết tổng thành số.
- Ôn tập về chu vi củamột hình.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : GV vẽ sẵn bảng số trg BT 2 lên bảng.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1) Giới thiệu bài :
- Hỏi: Trong ch/trình Toán lớp 3, các em đã
được học đến số nào?
- Gthiệu: Trong giờ học này cta cùng ôn tập
về các số đến 100 000.
2) Dạy-học bài mới :
Bài 1:
- GV: Gọi HS nêu y/c của BT, sau đó y/c HS
tự làm bài.
- GV chữa bài & y/c HS nêu quy luật của
các số trên tia số a & các số trg dãy số b.
- Hỏi g/ý: Phần a:
+ Các số trên tia số được gọi là những số gì?
+ 2 số đứng liền nhau trên tia số thì hơn kém

- Học đến số 100 000.
- HS: Nêu y/c a&b.
- 2HS lên bảng làm bài, cả lớp làm
bài vào VBT.
+ Số tròn chục nghìn.
+ Hơn kém nhau 10 000 đvò.

+ Hơn kém nhau 1000 đvò.
- 2 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm
VBT.
- HS ktra bài lẫn nhau.
- Vdụ: + HS1 đọc: sáu mươi ba
nghìn tám trăm năm mươi.
+ HS2 viết: 63850.
+ HS3 nêu: Số 63850 gồm 6 chục
nghìn, 3 nghìn, 8 trăm, 5 chục, 0
đvò.
- HS nêu y/c.
- 2 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm
VBT.
- HS cả lớp nxét bài làm trên bảng.
- HS: Tính chu vi của các hình.
- Muốn tính chu vi của 1 hình, ta
Giáo án Tốn Lê Thị Minh Qun

2
Trường tiểu học Phước Thịnh

- Nêu cách tính chu vi của hình MNPQ &
gthích vì sao em lại tính như vậy?
- Nêu cách tính chu vi của hình GHIK &
gthích vì sao em lại tính như vậy?
- Y/c HS làm bài.
3) Củng cố-dặn do ø:
- GV: Nxét tiết học.
- Dặn dò:  Làm các BT & CBB sau:
tính tổng độ dài các cạnh củahình

- GV: Sửa bài, nxét & cho điểm.
2) Dạy-học bài mới :
*Gthiệu: Giờ toán hôm nay ta tiếp tục cùng
nhau ôn tập các kthức đãhọc về các số trg
ph/vi 100 000.
*Hướng dẫn ôn tập:
Bài 1:
- GV: Cho HS nêu y/c của bài toán.
- GV: Y/c HS tiếp nối nhau th/h tính nhẩm
trước lớp, mỗi HS nhẩm 1 phép tính trg bài.

- 3HS lên bảng sửa BT, cả lớp theo
dõi để nxét.
- HS: Tính nhẩm.
- 8HS nối tiếp nhau th/h nhẩm.
Giáo án Tốn Lê Thị Minh Qun

4
Trường tiểu học Phước Thịnh

- GV: Nxét sau đó y/c HS làm bài vào
VBT.
Bài 2:
- GV: Y/c 2HS lên bảng làm bài, cả lớp
làm VBT.
- Y/c: HS nxét bài làm trên bảng của bạn,
nxét cả cách đặt tính & th/h tính.
- Y/c: HS nêu lại cách đặt tính & th/h tính
của các phép tính trg bài.
Bài 3:


5
Trường tiểu học Phước Thịnh

như:
Loại hàng Giá tiền Sốlượng mua Thành tiền
Bát 2 500 đồng một cái 5 cái
Đường 6 400 đồng một kg 2kg
Thòt 35 000 đồng một kg 2kg
Tổng số tiền
- Hỏi: Bác Lan mua mấy loại hàng, đó là
những hàng gì? Giá tiền SL của mỗi loại
hàng là bn?
- Hỏi: Bác Lan mua hết bn tiền bát? Làm
thế nào để tính được số tiền ấy?
- GV: Điền số 12 500 đồng vào bảng th/kê
rồi y/c HS làm tiếp.
- Vậy bác Lan mua hết tcả bn tiền?
- Nếu có 100 000 đồng thì sau khi mua
hàng, bác Lan còn lại bn tiền?
3) Củng cố-dặn do ø:
- GV: Nxét tiết học.
- Dặn dò:  Làm BT & CBB sau.
- 3 loại hàng đó là: 5cái bát, 2kg
đường & 2kg thòt.
- Số tiền mua bát là:
2 500 x 5 = 12 500 (đồng)
- HS tính: Số tiền mua đường (12
800 đồng), số tiền mua thòt (70 000
đồng).

nhau ôn tập các kthức đãhọc về các số trg
ph/vi 100 000.
*Hdẫn ôn tập:
Bài 1:
- GV: Y/c HS tự nhẩm & ghi kquả vào
VBT.
- 3HS lên sửa bài, cả lớp theo dõi,
nxét.
- HS: Làm bài, sau đó 2HS ngồi
cạnh nhau đổi chéo vở để ktra bài
nhau.
Giáo án Tốn Lê Thị Minh Qun

7
Trường tiểu học Phước Thịnh

Bài 2:
- GV: Cho HS tự th/h phép tính.
- Y/c: HS tự nxét bài làm của bạn trên
bảng, sau đó nxét & cho điểm HS
Bài 3:
- GV: Cho HS nêu thứ tự th/h các phép tính
trg biểu thức rồi làm bài.
- 4HS lên bảng làm, mỗi HS th/h 2
phép tính.
- HS: Nêu cách đặt tính, th/h tính
của 1 phép tính cộng, trừ, nhân,
chia trg bài.
- 3HS lần lượt nêu thứ tự th/h các
phép tính trg 1 biểu thức.

- HS: Đọc đề bài SGK.
- HS: Dạng toán rút về đvò.
- 1HS lên bảng làm, cả lớp làm
VBT.
Tóm tắêt: 4 ngày : 680 chiếc Bài giải:
7 ngày : ? chiếc Số ti vi nhà máy SX được trg 1 ngày là: 680 : 4
= 170 (chiếâc)
Số ti vi nhà máy SX được trg 7 ngày là: 170 x 7
= 1190 (chiếâc)
Đáp số: 1190 chiếc
ti vi.
- GV: Sửa bài & cho điểm HS.
3) Củng cố-dặn do ø:
- GV: Nxét tiết học.
- Dặn dò:  Làm BT & CBB sau.
IV. RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Giáo án Tốn Lê Thị Minh Qun

9
Trường tiểu học Phước Thịnh

Tên bài dạy : BIỂU THỨC CÓ CHỨA MỘT CHỮ
Tuần : 01 - Tiết chương trình : 004 - Ngày dạy : 09/09/05
I. MỤC TIÊU : Giúp HS:
- Nhận biết được biểu thức có chứa một chữ, gtrò của biểu thức có chứa một chữ.
- Biết cách tính gtrò của biểu thức theo các gtrò cụ thể của chữ.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : GV chép sẵn đề bài toán vdụ trên bảng phụ hoặc băng giấy & vẽ sẵn bảng ở phần vdụ (để trống

& hỏi: Nếu mẹ cho bạn Lan thêm 1 quyển
vở thì bạn Lan có tcả bn quyển vở?
- GV: Nghe HS trả lời & viết 1 vào cột
Thêm, viết 3+1 vào cột Có tất cả.
- GV: Làm tương tự với các tr/h thêm 2, 3,
4,… qvở.
- Nêu vđề: Lan có 3 qvở, nếu mẹ cho Lan
thêm a qvở thì Lan có tcả bn qvở?
- GV gthiệu: 3+a được gọi là b/thức có chứa
1 chữ.
- Y/c HS nxét để thấy b/thức có chứa 1 chữ
gồm số, dấu phép tính & 1 chữ.
b/ Gtrò của biểu thức chứa 1 chữ:
- Hỏi & viết: Nếu a=1 thì 3+a=?
- GV: Khi đó ta nói 4 là 1 gtrò của biểu thức
3+a.
- GV: Làm tương tự với a=2, 3, 4, …
- Hỏi: Khi biết 1 gtrò cụ thể của a, muốn
tính gtrò của b/thức 3+a ta làm thế nào?
- Mỗi lần thay chữ a bằng số ta tính được
gì?
*Luyện tập-thực hành:
Bài 1:
- Lan có tcả: 3+1 qvở.
- HS nêu số vở có tcả trg từng tr/h.
- Lan có tcả: 3+a qvở.
- Nếu a=1 thì3+a=3+1=4
- Tìm gtrò của b/thức 3+a trg từng
tr/h.
- Ta thay gtrò của a vào b/thức rồi

- Hỏi: Phải tính gtrò của b/thức 250+m với
những gtrò nào của m?
- Muốn tính gtrò b/thức 250+m với m=10 ta
làm ntn
- Y/c HS làm VBT, sau đó ktra vở của một
- Là 6+4=10.
- 2HS lên bảng làm, cả lớp làm
VBT.
- HS: Đọc bảng.
- Cho biết gtrò cụ thể của x (hoặc
y).
- Gtrò của b/thức 125+x tương ứng
với từng gtrò của x ở dòng trên.
- x có những gtrò là 8, 30, 100.
- Khi x=8 thì gtrò của b/thức
125+x=125+8=133.
- 2HS lên bảng làm, HS làm VBT.
- HS: Đọc đề BT.
- Biểu thức 250+m.
- Với m=10, m=0, m=80, m=30.
- Với m=10 thì
250+m=250+10=260.
- HS: Tự làm bài, rồi đổi chéo vở
ktra.
(Tr/bày: Với m=10 thì
250+10=260…).
Giáo án Tốn Lê Thị Minh Qun

12
Trường tiểu học Phước Thịnh

2) Dạy-học bài mới :
*Gthiệu: Giờ toán hôm nay các em sẽ tiếp
tục làm quen với biểu thức có chứa một chữ
& th/h tính gtrò của biểu thức theo các gtrò
cụ thể của chữ.
*Hướng dẫn luyện tập:
Bài 1:
- GV: Treo Bp nd BT1a & y/c HS đọc đề
bài.

- 3HS lên bảng làm bài, HS dưới
lớp theo dõi, nxét bài làm của bạn.
- HS: Nhắc lại đề bài.
- HS: Đọc đề toán.
- HS: Đọc thầm.
- Biểu thức 6xa.
- Thay số 5 vào vào chữ a rồi th/h
Giáo án Tốn Lê Thị Minh Qun

14
Trường tiểu học Phước Thịnh

- Hỏi: Đề bài y/c cta tính gtrò của b/thức
nào?
- Làm thế nào để tính đc gtrò b/thức 6xa,
với a=5?
- GV: Y/c HS tự làm các phần còn lại.
- GV: Sửa bài phần a,b y/c HS làm tiếp
phần c,d.
Bài 2:

- HS: Ph/tích mẫu để hiểu hdẫn.
- 3HS lên bảng làm bài, cả lớp làm
VBT.
- Lấy số đo cạnh nhân với 4.
- Chu vi hình vuông là ax4.
- Đọc CT tính chu vi hình vuông.
Giáo án Tốn Lê Thị Minh Qun

15
Trường tiểu học Phước Thịnh

- Hỏi: Nêu cách tính chu vi hình vuông?
- Nếu hình vuông có cạnh là a thì chu vi là
bn?
- Gthiệu: Gọi chu vi hình vuông là P. Ta có:
P=ax4.
- GV: Y/c HS đọc đề BT4 & làm bài.
- GV: Hdẫn sửa bài, nxét & cho điểm.
3) Củng cố-dặn dò:
- GV: Tổng kết giờ học. dặn HS  làm BT
& CBB.
- 3HS lên bảng làm, cả lớp làm
VBT.
IV. RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Giáo án Tốn Lê Thị Minh Qun

16

Trường tiểu học Phước Thịnh

nghìn, chục nghìn:
- Y/c: HS qsát hvẽ SGK/8 & nêu mqhệ giữa
các hàng liền kề:1 chục bằng bn đvò? 1
trăm bằng mấy chục?…
- Y/c HS: Viết số 1 trăm nghìn.
- Số 100 000 có mấy chữ số, là những chữ
số nào?
*Gthiệu số có 6 chữ số:
- GV: Treo bảng các hàng của số có 6 chữ
số.
a/ Gthiệu số 432 516:
- GV: Coi mỗi thẻ ghi số 100 000 là một
trăm nghìn: Có mấy trăm nghìn? Có mấy
chục nghìn? Có mấy nghìn? … Có mấy đvò?
- Gọi HS lên viết số trăm nghìn, số chục
nghìn, số nghìn, số trăm, số chục, số đvò
vào bảng số.
b/ Gthiệu cách viết số 432 516:
- GV: Dựa vào cách viết các số có 5 chữ số,
hãy viết số có 4 trăm nghìn, 3 chục nghìn, 2
nghìn, 5 trăm, 1 chục, 6 đvò?
- GV:Nxét & hỏi: Số 432 516 có mấy chữ
số?
- Khi viết số này, cta bđầu viết từ đâu?
- HS: Qsát hình & TLCH: 1 chục
bằng 10 đvò, 1 trăm bằng 10 chục,

- 1HS lên viết, cả lớp viết vào

*Luyện tập-thực hành:
Bài 1: - GV: Gắn các thẻ số, y/c HS đọc,
nxét, sửa.
Bài 2: - GV: Y/c HS tự làm bài
- Gọi 2HS lên sửa: 1HS đọc số cho HS kia
viết số.
- Hỏi: Cấu tạo thập phân của các số trong
bài.
Bài 3: - GV: Viết số trg BT & gọi HS bkì
hàng cao đến hàng thấp.
- 1-2HS đọc, lớp theo dõi.
- Đọc lại số 432 516.
- Khác nhau ở cách đọc phần
nghìn: Số 432 516 có bốn trăm ba
mươi hai nghìn, 32 516 chỉ có ba
mươi hai nghìn, giống nhau khi đọc
từ hàng trăm đến hết.
- HS lần lượt đọc từng cặp số.
- 1HS lên đọc, viết số, lớp viết
VBT:
313 241; 523 453.
- HS: Tự làm VBT, sau đó đổi chéo
ktra nhau (có thể làm vào SGK).
- HS lần lượt đọc số, mỗi HS đọc
3-4 số.
- 1HS lên bảng làm BT, cả lớp làm
VBT. Y/c viết số theo đúng thứ tự
GV đọc.
Giáo án Tốn Lê Thị Minh Qun


*Gthiệu: Giờ toán hôm nay em sẽ ltập về
đọc, viết, thứ tự các số có 6 chữ số.
*Hướng dẫn luyện tập:
Bài 1:
- GV: Treo Bp nd BT & y/c 1HS lên làm
bài, cả lớp làm SGK.
- GV: K/hợp hỏi miệng HS, y/c đọc &
ph/tích số.
Bài 2: Phần a)
- GV: Y/c 2HS cạnh nhau lần lượt đọc các
số trg bài cho nhau nghe, sau đó gọi 4HS

- 3HS lên bảng làm bài, HS dưới
lớp theo dõi, nxét bài làm của bạn.
- HS đọc: Sáu trăm năm mươi ba
nghìn hai trăm sáu mươi bảy
- HS: Th/h đọc các số: 2 453, 65
243,
462 543, 53 620.
Giáo án Tốn Lê Thị Minh Qun

21
Trường tiểu học Phước Thịnh

đọc trước lớp.
- HS làm tiếp phần b).
- GV: Hỏi thêm về các chữ số ở các hàng
khác. Vd: Chữ số hàng đvò của số 65 243 là
chữ số nào?
Bài 3:

- Bảng kẻ sẵn các lớp, hàng của số có 6 chữ số như phần bài học SGK:
SỐ
LỚP NGHÌN LỚP ĐƠN VỊ
Hàng trăm nghìn Hàng chục nghìn Hàng nghìn Hàng trăm Hàng chục Hàng đơn vò
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1) KTBC:
- GV: Gọi 3HS lên sửa BT ltập thêm ở tiết
trc, đồng thời ktra VBT của HS.
- GV: Sửa bài, nxét & cho điểm HS.
2) Dạy-học bài mới :
*Gthiệu: Giờ toán hôm nay các em sẽ được
làm quen với các hàng & lớp của các số có
6 chữ số.
*Gthiệu lớp đvò, lớp nghìn:

- 3HS lên bảng làm bài, HS dưới
lớp theo dõi, nxét bài làm của bạn.
- HS: Nhắc lại đề bài.
- HS nêu: Hàng đvò, hàng chục,
Giáo án Tốn Lê Thị Minh Qun

23
Trường tiểu học Phước Thịnh

- Y/c: Nêu tên các hàng đã học theo th/tự
nhỏ-> lớn
- Gthiệu: Các hàng này được xếp vào các
lớp. Lớp đvò gồm 3 hàng là hàng đvò, hàng
chục, hàng trăm. Lớp nghìn gồm 3 hàng là

hai.
- 54 312.
- HS: Nêu theo y/c.
- 1HS lên bảng viết, cả lớp theo
dõi, nxét
- 5 ở hàng chục nghìn, 4 ở hàng
nghìn.
- Lớp đvò.
- 1HS lên bảng làm, cả lớp làm
Giáo án Tốn Lê Thị Minh Qun

24
Trường tiểu học Phước Thịnh

mười hai.
+ Nêu các chữ số ở các hàng của số 54 312.
+ Viết các chữ số of số 54 312 vào cột
th/hợp.
+ Số 54 312 có những chữ số nào thuộc lớp
nghìn?
+ Các chữ số còn lại thuộc lớp gì?
- Y/c HS làm BT. GV: Hdẫn sửa, nxét, cho
điểm.
- Hỏi thêm về các lớp của các số.
Bài 2a: - GV: Gọi 1HS lên bảng đọc cho
HS viết các số trg BT.
- Hỏi: + Trg số 46 307, chữ số 3 ở hàng, lớp
nào?
+ Trg số 56 032, chữ số 3 ở hàng nào, lớp
nào? …


25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status