Các câu hỏi ôn tập môn tài chính công - Pdf 24

Câu 1 : Gi a ph m trù tài chính nhà n c và tài chính công có s khác nhau hay không? Gi i thích?ữ ạ ướ ự ả
Tài chính công là m t b ph n c a tài chính nhà n c. ộ ộ ậ ủ ướ
Tài chính nhà n c là m t khái ni m dùng đ ph n nh nh ng ho t đ ng tài chính g n li n v iướ ộ ệ ể ả ả ữ ạ ộ ắ ề ớ
ch th nhà n c. ủ ể ướ
Tài chính công bao hàm các ý nghĩa: m t là, trong khuôn kh c a m t qu c gia, tài chính côngộ ổ ủ ộ ố
thu c hình th c s h u nhà n c và nhà n c hay qu c h i là c quan quy n l c t i cao c a m t qu cộ ứ ở ữ ướ ướ ố ộ ơ ề ự ố ủ ộ ố
gia có quy n áp đ t m i kho n thu chi c a qu c gia hay có th y quy n cho chính ph hay c quan côngề ặ ọ ả ủ ố ể ủ ề ủ ơ
quy n quy n quy t đ nh đó. Hai là, khâu tài chính này ho t đ ng không vì l i nhu n. Ba là, tài chính côngề ề ế ị ạ ộ ợ ậ
cung c p hàng hóa công, g n li n v i nhu c u thi t y u c a đ i s ng xã h i. M i ng i dân có th ti pấ ắ ề ớ ầ ế ế ủ ờ ố ộ ọ ườ ể ế
c n và s d ng nh ng hàng hóa, d ch v do khâu tài chính này cung c p mà không ph i tr ti n, ho c cóậ ử ụ ữ ị ụ ấ ả ả ề ặ
tr nh ng không theo c ch giá c th tr ng. Hay nói cách khác, v n đ “ng i h ng t do khôngả ư ơ ế ả ị ườ ấ ề ườ ưở ự
ph i tr ti n” là hi n t ng ph bi n trong ho t đ ng tài chính công. ả ả ề ệ ượ ổ ế ạ ộ
Tài chính nhà n c là công c đ nhà n c can thi p vào kinh t nh m đi u ti t các ho t đ ngướ ụ ể ướ ệ ế ằ ề ế ạ ộ
s n xu t kinh doanh. Ph m vi ho t đ ng c a tài chính nhà n c không ch d ng l i các ho t đ ng thu chiả ấ ạ ạ ộ ủ ướ ỉ ừ ạ ạ ộ
ngân sách nhà n c, các qu ngoài ngân sách (b o hi m xã h i, b o hi m y t nh m chăm lo phúc l iướ ỹ ả ể ộ ả ể ế ằ ợ
c ng đ ng…), ho t đ ng tài chính c a các đ n v hành chính, các đ n v s nghi p mà còn có c ho tộ ồ ạ ộ ủ ơ ị ơ ị ự ệ ả ạ
đ ng đ u t , h tr tài chính cho các khu v c kinh t . Nh v y, xét v m t s p x p th ch , có th th y,ộ ầ ư ỗ ợ ự ế ư ậ ề ặ ắ ế ể ế ể ấ
trong n n kinh t hi n đ i tài chính nhà n c bao hàm s đan xen c a nh ng ho t đ ng mang tính ch tề ế ệ ạ ướ ự ủ ữ ạ ộ ấ
công, không vì l i nhu n và m t s các ho t đ ng mang tính ch t t , nh m m c tiêu l i nhu n nh ho tợ ậ ộ ố ạ ộ ấ ư ằ ụ ợ ậ ư ạ
đ ng kinh doanh c a các doanh nghi p nhà n c.ộ ủ ệ ướ
Nhu v y, trong s các b ph n tài chính nhà n c, nh ng ho t đ ng tài chính ph c v cho kinhậ ố ộ ậ ướ ữ ạ ộ ụ ụ
doanh và l i nhu n đ c coi là đ nh h ng cho m c tiêu hành đ ng thì không th xem đó là tài chínhợ ậ ượ ị ướ ụ ộ ể
công, ch ng h n nh ho t đ ng c a khâu tài chính doanh nghi p nhà n c.ẳ ạ ư ạ ộ ủ ệ ướ
Câu 2 :
Các v n đ c b n v tài chính công: Khái ni m, c c u, ch c năng và vai trò c a tài chính công.ấ ề ơ ả ề ệ ơ ấ ứ ủ
1. Khái ni m:ệ
TCC là ph m trù giá tr ph n ánh các m i quan h kt gi a nhà n c và các ch th kt khác trong quá trìnhạ ị ả ố ệ ữ ướ ủ ể
t o l p và s d ng các qu ti n t c a nhà n c nh m th c hi n các ch c năng và nhi m v v n có c aạ ậ ử ụ ỹ ề ệ ủ ướ ằ ự ệ ứ ệ ụ ố ủ
nhà n c.ướ
T khái ni m c a TCC ta th y r ng:ừ ệ ủ ấ ằ
-Hình th c c a TCC là quá trình t o l p và s d ng các qu ti n t c a nhà n c nh m th c hi n cácứ ủ ạ ậ ử ụ ỹ ề ệ ủ ướ ằ ự ệ

Tín d ng Nhà n c th ng đ cs d ng đ h tr Ngânsách Nhà n c trong các tr ng h p c n thi t.ụ ướ ườ ượ ử ụ ể ỗ ợ ướ ườ ợ ầ ế
Thông qua hìnhth c Tín d ng Nhà n c,nhà n c đ ng viên các ngu n tài chính t m th i nhàn r i c aứ ụ ướ ướ ộ ồ ạ ờ ỗ ủ
các pháp nhân vàth nhântrong xã h i nh m đáp ng nhu c u t mth i c a các c p chính quy n Nhà n cể ộ ằ ứ ầ ạ ờ ủ ấ ề ướ
trong vi c th c hi n các nhi m v phát tri n kinht - xã h i,ch y u là thông qua vi c c p v n th c hi nệ ự ệ ệ ụ ể ế ộ ủ ế ệ ấ ố ự ệ
cácch ng trình cho vay dài h n. Vi cthu hút các ngu n tài chínht mth i nhàn r i qua con đ ng tínươ ạ ệ ồ ạ ờ ỗ ườ
d ng Nhà n c đ c th c hi n b ng cách phát hành trái phi u Chínhph nh : Tínphi u Kho b c Nhàụ ướ ượ ự ệ ằ ế ủ ư ế ạ
n c, tráiphi u Khob c Nhà n c, trái phi u công trình ( Vi t Nam hi n có hình th c trái phi u đô th ),ướ ế ạ ướ ế ở ệ ệ ứ ế ị
công trái qu c gia ( Vi t Nam là công trái xây d ng T qu c) trên th tr ng tài chính. ố ở ệ ự ổ ố ị ườ
Đ c tr ng c b n c a các quan h trong t o l p và s d ng qu ti n t qua hình th c tín d ng Nhà n cặ ư ơ ả ủ ệ ạ ậ ử ụ ỹ ề ệ ứ ụ ướ
là mang tính t nguy n và có hoàn tr .ự ệ ả
Các t ch c tín d ng NN bao g m:ổ ứ ụ ồ
- Qu tín d ng nhân dân trung ngỹ ụ ươ
- Ngân hàng phát tri n Vi t Nam - VDBể ệ
- Ngân hàng phát tri n nhà đ ng b ng sông C u Long (MHB)ể ồ ằ ử
- Ngân hàng đ u t và phát tri n Vi t Nam - BIDVầ ư ể ệ
- Ngân hàng chính sách xã h i - VBSPộ
- Ngân hàng Nông nghi p và phát tri n nông thôn Vi t Nam - AGRIBANKệ ể ệ
c) Các qu tài chính ngoài ngân sách Nhà n cỹ ướ
Các qu TCNN ngoài NSNN là các qu ti n t t p trung do Nhà n c thànhl p, qu nlý và s d ngỹ ỹ ề ệ ậ ướ ậ ả ử ụ
nh m cung c p ngu nl c tài chính cho vi c x lý nh ng bi n đ ng b tth ngtrong quátrình phát tri nằ ấ ồ ự ệ ử ữ ế ộ ấ ườ ể
kinh t - xã h i và đ h tr thêm cho NSNN trong tr ng h p khó khăn v ngu nl c tài chính. ế ộ ể ỗ ợ ườ ợ ề ồ ự
S hìnhthànhvà pháttri ncácqu TCNN ngoài NSNNlà m ts c n thi t khách quan b t ngu n tự ể ỹ ộ ự ầ ế ắ ồ ừ
chính yêu c u nâng cao hi u qu qu n lý vĩ mô n n kinh t - xã h i. Đó là: ầ ệ ả ả ề ế ộ
Th nh t, Đ huyđ ngthêmcácngu nl ctàichínhh tr NSNN th c hi n các m c tiêu phát tri n kinhứ ấ ể ộ ồ ự ỗ ợ ự ệ ụ ể
t - xã h i. M c dù NSNN là m t qu TCNN l n nh t, có ph m vi nh h ng l n nh t đ n m i ho tế ộ ặ ộ ỹ ớ ấ ạ ả ưở ớ ấ ế ọ ạ
đ ng kinh t - xã h i, song do quy môthu, chi NSNNluôn có gi i h ntrong khi nhu c u c a n n kinh t -ộ ế ộ ớ ạ ầ ủ ề ế
xã h i l i r t l n nên trong t ng giai đo n, t ng hoàn c nh. c th , đ th c hi ncó hi u qu các ch cộ ạ ấ ớ ừ ạ ừ ả ụ ể ể ự ệ ệ ả ứ
năng c a mình nh mth c hi n các m c tiêu phát tri n chung c a toàn b n n kinh t , Nhà n c c n ph iủ ằ ự ệ ụ ể ủ ộ ề ế ướ ầ ả
huy đ ng thêm các ngu n l c tài chính trong xã h i. Đi u đó đ c th c hi n b ng cách thành l p các quộ ồ ự ộ ề ượ ự ệ ằ ậ ỹ
TCNN ngoài NSNN thích ng.ứ

các t ch c xã h i và cáct ngl pdân c , nh : Qu h tr pháttri n, Qu đ u t xây d ng c s h t ngổ ứ ộ ầ ớ ư ư ỹ ỗ ợ ể ỹ ầ ư ự ơ ở ạ ầ
m t s t nh, thành ph tr c thu c TW, qu BHXH…ở ộ ố ỉ ố ự ộ ỹ
Ba là, V m c tiêu s d ng:Các qu TCNN ngoài NSNN đ c s d ng nh m gi i quy t nh ng bi nề ụ ử ụ ỹ ượ ử ụ ằ ả ế ữ ế
đ ng b t th ng không d báo tr c trong quá trình pháttri n kinht - xã h i, không cótrong d toánộ ấ ườ ự ướ ể ế ộ ự
NSNN nh ng Nhà n c ph i có trách nhi m x lý. ư ướ ả ệ ử
B n là, V c ch ho t đ ng: So v i NSNN, c ch huy đ ng và s d ng v n c a các qu TCNNố ề ơ ế ạ ộ ớ ơ ế ộ ử ụ ố ủ ỹ
ngoài NSNN t ng đ ilinh ho t h n. Ph nl n vi c huy đ ng và s d ng v n c a các qu TCNN ngoàiươ ố ạ ơ ầ ớ ệ ộ ử ụ ố ủ ỹ
NSNN đ c đi u ch nh b i các văn b n d i lu t do các c quan hành pháp quy t đ nh mà không c nượ ề ỉ ở ả ướ ậ ơ ế ị ầ
có s tham gia c a các c quan quy nl c. Tính ch tlinh ho t đó b t ngu nt m c tiêu s d ng c a cácự ủ ơ ề ự ấ ạ ắ ồ ừ ụ ử ụ ủ
qu TCNN ngoài NSNN. Đ c tr ng này t o ra hành lang r ng trong vi c s d ng ngu n l c tài chínhỹ ặ ư ạ ộ ệ ử ụ ồ ự
đ x lý tình hu ng. Vi c s d ng các qu TCNN ngoài NSNN th ng có m c tiêu, đ a ch c th , theoể ử ố ệ ử ụ ỹ ườ ụ ị ỉ ụ ể
s đi u khi n c a Nhà n c đ i v i t ng lo i qu , đ ng th i đ c th c hi n theo c ch tín d ngự ề ể ủ ướ ố ớ ừ ạ ỹ ồ ờ ượ ự ệ ơ ế ụ
nh ng v i lãi su t u đãi. ư ớ ấ ư
Năm là, V đi u ki n hình thành và t n t i: S ra đ i và t n t i c a t ng lo i qu TCNN ngoài NSNNề ề ệ ồ ạ ự ờ ồ ạ ủ ừ ạ ỹ
tuỳ thu c vào s t nt i cáctình hu ng, các s ki n kinh t - xã h i. Khi các tình hu ng, s ki n đó đ cộ ự ồ ạ ố ự ệ ế ộ ố ự ệ ượ
gi i quy t d t đi m, tr l i tr ng thái bình th ng thì cũng là lúc t ng lo i qu TCNN ngoài NSNN đả ế ứ ể ở ạ ạ ườ ừ ạ ỹ ể
gi i quy t các tình hu ng, s ki n đó cũng s không có lý do t n t i.ả ế ố ự ệ ẽ ồ ạ
Hi n nay Vi t nam h th ng các qu TCNN ngoài NSNN đang đ c s p x p l i và bao g m các quệ ở ệ ệ ố ỹ ượ ắ ế ạ ồ ỹ
ch y u sau: ủ ế
- Qu D tr qu c gia (d i hình th c hi n v t và ti n) ỹ ự ữ ố ướ ứ ệ ậ ề
- Qu D tr tài chínhỹ ự ữ
- Qu D tr ngo i h i (do NHNN qu n lý)ỹ ự ữ ạ ố ả
- Qu tích lu tr n n c ngoài ỹ ỹ ả ợ ướ
- Qu qu c gia gi i quy t vi c làm và Qu tín d ng đào t o. Hi n nay 2 qu này đã đ c sáp nh p vàoỹ ố ả ế ệ ỹ ụ ạ ệ ỹ ượ ậ
Ngân hàng chính sách xã h i.Ngân hàng chính sách xã h ilà c quan qu nlý ngu ntài chính s d ng choộ ộ ơ ả ồ ử ụ
các m c tiêu k trên.ụ ể
- Qu Phòng ch ng ma tuý ỹ ố
- H th ng các qu môi tr ng (đ c thành l p Hà N i, Thành ph H Chí Minh, ngành than) ệ ố ỹ ườ ượ ậ ở ộ ố ồ
- Qu h tr phát tri n (bao g m c Qu Bình n giá và Qu h tr xu t kh u đã đ c sáp nh p) ỹ ỗ ợ ể ồ ả ỹ ổ ỹ ỗ ợ ấ ẩ ượ ậ
- Qu đ u t xây d ng c s h t ng m t s t nh, thành ph tr c thu c trung ng (7 đ a ph ng) ỹ ầ ư ự ơ ở ạ ầ ở ộ ố ỉ ố ự ộ ươ ị ươ

ngu nl cthu c quy n chi ph i c a Nhà n c. Nói khác đi, đólà quátrìnht ol pvàs d ngcácqu ti ntồ ự ộ ề ố ủ ướ ạ ậ ử ụ ỹ ề ệ
mà Nhà n c n mgi . Tuy nhiên c n nh n rõ r ng, vi ct ol p, phân ph i và s d ng các qu ti n tướ ắ ữ ầ ậ ằ ệ ạ ậ ố ử ụ ỹ ề ệ
c a Nhà n c l i luôn có m i liên h h u c v i vi c t o l p, phân ph i và s d ng các qu ti n t c aủ ướ ạ ố ệ ữ ơ ớ ệ ạ ậ ố ử ụ ỹ ề ệ ủ
m i ch th kinh t - xã h i khác và đ c ti n hành trên c s các chính sách, ch đ do Nhà n c quyọ ủ ể ế ộ ượ ế ơ ở ế ộ ướ
đ nh.ị
4. Vai trò c a tài chính côngủ
Tài chính công có vai trò h t s c quan tr ng trong ho t đ ng qu n lý xã h i c a Nhà n c:ế ứ ọ ạ ộ ả ộ ủ ướ
- Tài chính công góp ph n to l n vào vi c phát tri n kinh t đ t n c; đi u ch nh c c u kinh t theoầ ớ ệ ể ế ấ ướ ề ỉ ơ ấ ế
h ng hi n đ i, h i nh p. Chính nh s d ng có tính toán m t cách khoa h c các ngu n ngân sách sướ ệ ạ ộ ậ ờ ử ụ ộ ọ ồ ẽ
phát huy cao đ vai trò thúc đ y xã h i đi lên, đ c bi t là các công trình chung v k t c u h t ng xã h i. ộ ẩ ộ ặ ệ ề ế ấ ạ ầ ộ
- Tài chính công góp ph n to l n vào vi c nâng cao an sinh phúc l i cho xã h i, th c hi n t t các cam k tầ ớ ệ ợ ộ ự ệ ố ế
v quy n con ng i c a Liên hi p qu c, xoá d n h sâu ngăn cách giàu nghèo phi lý; n đ nh xã h i,ề ề ườ ủ ệ ố ầ ố ổ ị ộ
nâng cao uy tín c a nhà n c và s đ ng thu n c a xã h i. ủ ướ ự ồ ậ ủ ộ
- Tài chính công góp ph n to l n vào vi c đào t o, b i d ng, s d ng ngu n nhân l c có ch t l ng caoầ ớ ệ ạ ồ ưỡ ử ụ ồ ự ấ ượ
c a xã h i; c i thi n t t m i quan h qu c t , góp ph n h i nh p và nâng cao uy tín đ t n c tr củ ộ ả ệ ố ố ệ ố ế ầ ộ ậ ấ ướ ướ
c ng đ ng qu c t .ộ ồ ố ế
- Tài chính công là th c đo trình đ , b n lĩnh, t m nhìn, nhân cách c a nh ng ng i lãnh đ o đ t n c;ướ ộ ả ầ ủ ữ ườ ạ ấ ướ
th hi n hi u l c và hi u qu qu n lý xã h i c a Nhà n cể ệ ở ệ ự ệ ả ả ộ ủ ướ
Câu 3 :
Nêu n i dung c b n c a C i cách qu n lý tài chính công giai đo n 2001 - 2010 và t m nhìnộ ơ ả ủ ả ả ạ ầ
2020 t i Vi t Nam: Đánh giá th c tr ng và đ xu t bi n pháp hoàn thi n.ạ ệ ự ạ ề ấ ệ ệ
Theo CH NG TRÌNH T NG TH C I CÁCH HÀNH CHÍNH NHÀ N C GIAI ĐO N 2001 –ƯƠ Ổ Ể Ả ƯỚ Ạ
2010 (Ban hành kèm theo Quy t đ nh s 136/2001/QĐ-TTg ngày 17 tháng 9 năm 2001 c a Th t ngế ị ố ủ ủ ướ
Chính ph ) g m:ủ ồ
1. C i cách th chả ể ế
2. C i cách t ch c b máy hành chínhả ổ ứ ộ
3. Đ i m i, nâng cao ch t l ng đ i ngũ cán b , công ch cổ ớ ấ ượ ộ ộ ứ
4. C i cách tài chính côngả
thì N I DUNGỘ c a C i cách tài chính công bao g m:ủ ả ồ
4.1. Đ i m i c ch phân c p qu n lý tài chính và ngân sáchổ ớ ơ ế ấ ả , b o đ m tính th ng nh t c a hả ả ố ấ ủ ệ

a. K t qu đ t đ c:ế ả ạ ượ
1. Qu n lý chi ngân sáchả : liên t c đ i m i và hoàn thi n khuôn kh th ch nh s a đ i b sung Lu tụ ổ ớ ệ ổ ể ế ư ử ổ ổ ậ
NSNN, ban hành các văn b n d i lu t h ng d n và ki m soát các ho t đ ng chi.ả ướ ậ ướ ẫ ể ạ ộ
2. Qu n lý thu ngân sáchả : Th c hi n các ch ng trình c i cách và hi n đ i hóa trong lĩnh v c thu , h iự ệ ươ ả ệ ạ ự ế ả
quan và đ t đ c k t qu kh quan, t o đi u ki n cho cá ho t đ ng ti p theo.ạ ượ ế ả ả ạ ề ệ ạ ộ ế
3. Qu n lý n :ả ợ Đã có các quy đ nh pháp lý v công khai tài chính, ngân sách và n công, t ng b c c iị ề ợ ừ ướ ả
thi n tính công khai minh b ch thông tin v n công.ệ ạ ề ợ
4. Giám sát th tr ng tài chính và phát tri n th tr ng trái phi u:ị ườ ể ị ườ ế T p trung xây d ng đ án Giám sát thậ ự ề ị
tr ng tài chính th ng nh t thông qua m t c quan giám sát c a Chính ph , đ y m nh th tr ng tráiườ ố ấ ộ ơ ủ ủ ẩ ạ ị ườ
phi u thông qua phát hành trái phi u lô l n, ế ế ớ
5. Đ i m i qu n lý tài chính doanh nghi pổ ớ ả ệ : t ng b c hoàn thi n phù h p v i kinh t th tr ng, ph ngừ ướ ệ ợ ớ ế ị ườ ươ
th c qu n lý tài chính c a Nhà n c đ i v i ph n v n và tài s n c a Nhà n c t i DNNN đã đ c đ iứ ả ủ ướ ố ớ ầ ố ả ủ ướ ạ ượ ổ
m i.ớ
6. Qu n lý tài s n công:ả ả Đã h th ng hóa, rà soát, phân lo i, qu n lý đ c tài s n công t i khu v c hànhệ ố ạ ả ượ ả ạ ự
chính, s nghi p trên toàn qu c, b c đ u hình thành đ c m t cách có h th ng các chính sách và khuônự ệ ố ướ ầ ượ ộ ệ ố
kh pháp lý c n thi t đ qu n lý tài s n công. ổ ầ ế ể ả ả
7. Qu n lý giá:ả H th ng giá đang d n tr nên minh b ch h n do vi c B Tài chính đang thi t l p và phátệ ố ầ ở ạ ơ ệ ộ ế ậ
tri n m ng l i thông tin v giá và th tr ng trên c n c. Ki m ch t c đ tăng giá và giá c đã ph nể ạ ướ ề ị ườ ả ướ ề ế ố ộ ả ả
ánh t t h n các quan h th tr ng trong n n kinh t th tr ng m c a.ố ơ ệ ị ườ ề ế ị ườ ở ử
b. Nh ng t n t i:ữ ồ ạ
(i) tính n đ nh, b n v ng trong huy đ ng các ngu n l c ch a cao;ổ ị ề ữ ộ ồ ự ư
(ii) hi u qu phân ph i và s d ng ngu n l c tài chính qu c gia còn h n ch , tình tr ng lãng phí, kémệ ả ố ử ụ ồ ự ố ạ ế ạ
hi u qu ch m đ c kh c ph c;ệ ả ậ ượ ắ ụ
(iii) vi c đ i m i c ch tài chính đ i v i các đ n v s nghi p công tuy có b c phát tri n tích c c songệ ổ ớ ơ ế ố ớ ơ ị ự ệ ướ ể ự
ch a đ t yêu c u đ ra, thi u s ph i h p gi a Nhà n c và t nhân trong cung ng d ch v công, làmư ạ ầ ề ế ự ố ợ ữ ướ ư ứ ị ụ
gia tăng gánh n ng ngân sách;ặ
(iv) h th ng thanh tra, giám sát tài chính tuy đã có ti n b song s k t h p gi a các c quan ch c năngệ ố ế ộ ự ế ợ ữ ơ ứ
trong giám sát tài chính m t s khâu còn y u nên nh h ng không nh t i s n đ nh, b n v ng c aở ộ ố ế ả ưở ỏ ớ ự ổ ị ề ữ ủ
toàn h th ng;ệ ố
(v) công tác c i cách hành chính tuy đã có nh ng b c ti n l n song trong m t s khâu còn mang tính hìnhả ữ ướ ế ớ ộ ố

l m phát nh aạ ư
Th nh t,ứ ấ tăng ngu n thu n i đ a không k thu t d u thô. Tăng t l thu tr c thu, trong đó có thu thuồ ộ ị ể ừ ầ ỷ ệ ế ự ế
nh p cá nhân nh m b o đ m đ ng viên các ngu n thu NSNN công b ng, h p lý.ậ ằ ả ả ộ ồ ằ ợ
Th hai,ứ ch ng th t thu ngân sách, ngăn ch n tình tr ng tr n thu còn khá ph bi n, đ y m nh công tácố ấ ặ ạ ố ế ổ ế ẩ ạ
thanh tra, ki m tra thu , đ y m nh ng d ng công ngh tin h c vào các khâu qu n lý thu , nâng cao ch tể ế ẩ ạ ứ ụ ệ ọ ả ế ấ
l ng đ i ngũ cán b thuượ ộ ộ ế
Th ba,ứ ki m soát ch t chi tiêu, lo i b nh ng kho n chi lãng phí đ ng th i ph i ki m soát ch t đ i v iể ặ ạ ỏ ữ ả ồ ờ ả ể ặ ố ớ
các kho n chi tiêu không th c t bả ể ắ ỏ
Th t ,ứ ư ki m soát m c b i chi ngân sách và nâng cao hi u qu s d ng v n vay đ bù đ p b i chi. Duyể ứ ộ ệ ả ử ụ ố ể ắ ộ
trì m c b i chi NSNN d i ng ng 5% GDP ứ ộ ướ ưỡ
Th năm,ứ s m tri n khai r ng rãi vi c xây d ng và th c thi khuôn kh chi tiêu trung h n (MTEF). ớ ể ộ ệ ự ự ổ ạ
Th sáu,ứ đ y m nh xã h i hóa và c ph n hóa. Ti p t c thu hút s tham gia c a khu v c t vào nh ngẩ ạ ộ ổ ầ ế ụ ự ủ ự ư ữ
ho t đ ng mà h có đ kh năng đ m nh n nh m t o ra nhi u hàng hóa cung ng cho xã h i, làm gi mạ ộ ọ ủ ả ả ậ ằ ạ ề ứ ộ ả
b t s m t cân đ i gi a ti n và hàng. ớ ự ấ ố ữ ề
Câu 4_1 :
T i sao đ i m i qu n lý tài chính công là m t n i dung c b n và quan tr ng trong ch ngạ ổ ớ ả ộ ộ ơ ả ọ ươ
trình t ng th c i cách hành chính nhà n c giai đo n 2001 – 2010 và t m nhìn đ n năm 2020.ổ ể ả ướ ạ ầ ế
Tài chính công là ph m trù giá tr ph n ánh các m i quan h kinh t gi a các ch th KT trong quá trìnhạ ị ả ố ệ ế ữ ủ ể
t o l p và s d ng các quĩ ti n t nh m m c đích tích lũy, tiêu dùng đ u t c a các ch th KT. TTC cóạ ậ ử ụ ề ệ ằ ụ ầ ư ủ ủ ể
vai trò r t quan tr ng trong XH, đó là công c t p trung ngu n l c đ m b o s duy trì t n t i ho t đ ngấ ọ ụ ậ ồ ự ả ả ự ồ ạ ạ ộ
c a b máy NN cho các nhu c u chi tiêu và là công c c a NN qu n lí vĩ mô n n Kte th tr ng. Vì v yủ ộ ầ ụ ủ ả ề ị ườ ậ
qu n lí tài chính công sao cho hi u qu , đáp ng đ c nhu c u c a tình hình đ t n c ta hi n nay r tả ệ ả ứ ượ ầ ủ ấ ướ ệ ấ
quan trong và c n thi t. ầ ế
Có th th y, trong đi u ki n hi n nay n c ta, c i cách tài chính công là m t đòi h i khách quan và phùể ấ ề ệ ệ ở ướ ả ộ ỏ
h p. Nó xu t phát t th c tr ng tài chính công hi n nay và yêu c u v c i cách hành chính nhà n cợ ấ ừ ự ạ ệ ầ ề ả ướ
trong nh ng năm t i.ữ ớ
Th nh tứ ấ , đ i v i th c tr ng tài chính công hi n nay, bên c nh m t s k t qu b c đ u đ tố ớ ự ạ ệ ạ ộ ố ế ả ướ ầ ạ
đ c, tài chính công v n đang còn nh ng h n ch c n s m kh c ph c, đó là: ượ ẫ ữ ạ ế ầ ớ ắ ụ
Đ i v i lĩnh v c NSNN: do ch a xây d ng khuôn kh tài chính trung h n nên h n ch tính chi nố ớ ự ư ự ổ ạ ạ ế ế
l c c a ngân sách và không phù h p v i vi c qu n lý các d án tài chính l n c n th c hi n trong nhi uượ ủ ợ ớ ệ ả ự ớ ầ ự ệ ề

1. Tài chính công và vai trò c a nó:ủ
Tài chính công là các ho t đ ng và quan h tài chính (thu-chi) liên quan đ n ho t đ ng qu n lýạ ộ ệ ế ạ ộ ả
đi u hành c a Nhà n c.ề ủ ướ
đây ng i vi t s nghiêng v Ngân sách nhà n c nhi u h n, vì đây là ph n quan tr ng và ch ch tỞ ườ ế ẽ ề ướ ề ơ ầ ọ ủ ố
c a Tài chính công.ủ
Ho t đ ng c a tài chính công có ý nghĩa quy t đ nh đ n tình hình phát tri n kinh t tài chính c aạ ộ ủ ế ị ế ể ế ủ
c n c, và có vai trò quy t đ nh trong th c hi n chính sách tài chính qu c gia, th hi n qua các m t:ả ướ ế ị ự ệ ố ể ệ ặ
 TCC huy đ ng ngu n l c tài chính đ đ m b o tăng tr ng kinh t : Nhà n c phân b ngu n thu tộ ồ ự ể ả ả ưở ế ướ ổ ồ ừ
ngân sách đ đ u t vào các ngành kinh t tr ng y u, k t c u h t ng kinh t - xã h i, t o môiể ầ ư ế ọ ế ế ấ ạ ầ ế ộ ạ
tr ng đ u t thu n l i thu hút v n đ u t , làm n n t ng cho vi c xây d ng c c u kinh t h p lý vàườ ầ ư ậ ợ ố ầ ư ề ả ệ ự ơ ấ ế ợ
đ m b o tăng tr ng b n v ng.ả ả ưở ề ữ
 TCC đi u ch nh kinh t - xã h i t m vĩ mô: Nó tác đ ng đ các quan h kinh t v n đ ng theo đ nhề ỉ ế ộ ở ầ ộ ể ệ ế ậ ộ ị
h ng c a Nhà n c, h ng d n ho t đ ng s n xu t kinh doanh phù h p v i các chính sách kinh t ,ướ ủ ướ ướ ẫ ạ ộ ả ấ ợ ớ ế
ki m soát và đi u ch nh các quan h kinh t thích ng v i các bi n đ ng .ể ề ỉ ệ ế ứ ớ ế ộ
 TCC b o đ m duy trì s t n t i và ho t đ ng c a b máy nhà n c: Nhà n c dùng quy n l c c aả ả ự ồ ạ ạ ộ ủ ộ ướ ướ ề ự ủ
mình đ phân ph i m t ph n c a c i xã h i cho ho t đ ng c a b máy nhà n c, đ ng th i đ m b oể ố ộ ầ ủ ả ộ ạ ộ ủ ộ ướ ồ ờ ả ả
th c hi n đ c các nhi m v khác c a Nhà n c.ự ệ ượ ệ ụ ủ ướ
 TCC đ nh h ng, đ u t , đi u ch nh c c u n n kinh t , h n ch đ c quy n và các nh h ng ngo iị ướ ầ ư ề ỉ ơ ấ ề ế ạ ế ộ ề ả ưở ạ
sinh tiêu c c: Vi c s d ng tài chính công m t cách đúng đ n s có tác đ ng tích c c đ n vi c phânự ệ ử ụ ộ ắ ẽ ộ ự ế ệ
b và góp ph n nâng cao hi u qu s d ng các ngu n l c tài chính c a xã h i, góp ph n hình thànhổ ầ ệ ả ử ụ ồ ự ủ ộ ầ
và hoàn thi n c c u s n xu t, c c u kinh t xã h i, đ m b o cho n n kinh t ho t đ ng có hi uệ ơ ấ ả ấ ơ ấ ế ộ ả ả ề ế ạ ộ ệ
qu , theo đó còn đ nh h ng cho các ho t đ ng khác phát tri n.ả ị ướ ạ ộ ể
 TCC th c hi n công b ng xã h i và gi i quy t các v n đ xã h i: NN s d ng các công c thu, chiự ệ ằ ộ ả ế ấ ề ộ ử ụ ụ
c a tài chính công, đi u ch nh thu nh p gi a các t ng l p dân c , b o đ m công b ng trong phân ph iủ ề ỉ ậ ữ ầ ớ ư ả ả ằ ố
và góp ph n gi i quy t nh ng v n đ xã h i, đáp ng các m c tiêu xã h i c a kinh t vĩ mô.ầ ả ế ữ ấ ề ộ ứ ụ ộ ủ ế
 TCC th c hi n m c tiêu phát tri n kinh t - xã h i c a đ t n c: Nhà n c s d ng công c chínhự ệ ụ ể ế ộ ủ ấ ướ ướ ử ụ ụ
sách tài khoá và chính sách ti n t đ khuy n khích tăng tr ng n n kinh t m t cách b n v ng, h nề ệ ể ế ưở ề ế ộ ề ữ ạ
ch và đ y lùi l m phát và th t nghi p, tăng c ng và n đ nh kinh t vĩ mô. Nh đó các m c tiêuế ẩ ạ ấ ệ ườ ổ ị ế ờ ụ
phát tri n kinh t - xã h i c a đ t n c đ c ch đ ng th c hi n theo nh ng m c tiêu đ ra.ể ế ộ ủ ấ ướ ượ ủ ộ ự ệ ữ ụ ề
TCC đóng vai trò quan tr ng nh v y, nên đòi h i ph i có s qu n lý, giám sát, ki m tra đọ ư ậ ỏ ả ự ả ể ể

li u năm tr c nên vi c l p NSNN ch mang tính hình th c và ít có hi u qu th c t , không chuy n hóaệ ướ ệ ậ ỉ ứ ệ ả ự ế ể
k ho ch phát tri n kinh t - xã h i nhi u năm vào đ c. Vi c l p ngân sách d a theo đ u vào, khôngế ạ ể ế ộ ề ượ ệ ậ ự ầ
căn c vào đ u ra, hi u qu s d ng NS, d gây th t thoát và lãng phí trong s d ng ngu n l c TCC. Đâyứ ầ ệ ả ử ụ ễ ấ ử ụ ồ ự
là cách tính l c h u và không còn phù h p v i tình hình hi n t i.ạ ậ ợ ớ ệ ạ
V n đ quy mô NS ch a đ c quan tâm đ y đ trong ho ch đ nh chính sách tài khóa. Vi c xácấ ề ư ượ ầ ủ ạ ị ệ
đ nh quy mô thu chi thi u căn c thuy t ph c. V thu NSNN thì m c tiêu chính sách thu còn ch ng chéo,ị ế ứ ế ụ ề ụ ế ồ
ôm đ m nhi u chính sách XH trong m i s c thu, tình tr ng th t thu thu cũng nh thu l m thu và cácồ ề ỗ ắ ạ ấ ế ư ạ ế
kho n khác v n còn ph bi n. V chi NSNN và qu n lý b i chi còn n ng v cân đ i theo ngu n thu h nả ẫ ổ ế ề ả ộ ặ ề ố ồ ạ
h p, ch a d a theo nhu c u c a n n kinh t trong t ng th i kỳ, nên khá nhi u tr ng h p ch a có sẹ ư ự ầ ủ ề ế ừ ờ ề ườ ợ ư ự
đ ng b gi a chính sách tài khóa, quy mô chi, b i chi NS v i m c tiêu phát tri n kinh t - xã h i.ồ ộ ữ ộ ớ ụ ể ế ộ
Th m quy n quy t đ nh v NS c a H i đ ng Nhân dân các c p v c b n v n là hình th c. Tínhẩ ề ế ị ề ủ ộ ồ ấ ề ơ ả ẫ ứ
ch đ ng c a c quan hành chính t c p B , Ngành đ n y ban Nhân dân trong s d ng các ngu n l củ ộ ủ ơ ừ ấ ộ ế Ủ ử ụ ồ ự
NSNN không đ c coi tr ng.ượ ọ
Các ch đ , chính sách, đ nh m c chi tiêu ch a đ c ban hành đ , nên v n còn nhi u tr ng i choế ộ ị ứ ư ượ ủ ẫ ề ở ạ
các c quan hành chính trong t ch c th c hi n NS ph c v cho các nhi m v đ c giao c a mình.ơ ổ ứ ự ệ ụ ụ ệ ụ ượ ủ
Ch a có s đ ng b gi a 3 y u t là: t ch c b máy, ti n l ng và NS. Ph ng pháp tính kinhư ự ồ ộ ữ ế ố ổ ứ ộ ề ươ ươ
phí hành chính theo đ u ng i v a không sát v i yêu c u ngu n l c tài chính, v a khuy n khích tăng biênầ ườ ừ ớ ầ ồ ự ừ ế
ch trong B máy m i.ế ộ ớ
Ch m nghiên c u đ ban hành các c ch , chính sách tài chính h tr cho quá trình th c hi n c iậ ứ ể ơ ế ỗ ợ ự ệ ả
cách hành chính. Ví d :Chính sách cho khoán biên ch và kinh phí hành chính, c ch tài chính cho ho tụ ế ơ ế ạ
đ ng t ch c s nghi p có thu.ộ ổ ứ ự ệ
Có s ch ng chéo nhau, không rõ ràng v quy n h n và trách nhi m v NSNN. VD: Trách nhi mự ồ ề ề ạ ệ ề ệ
c a c quan ki m toán không đ c phân bi t rõ ràng v i các c quan ki m tra khác, d n đ n s ch ngủ ơ ể ượ ệ ớ ơ ể ẫ ế ự ồ
chéo ch c năng ho t đ ng, gây phi n hà cho các đ n v b ki m tra.ứ ạ ộ ề ơ ị ị ể
Các văn b n pháp quy v qu n lý TCC còn ít i (ch có Lu t NSNN m i ban hành 1996) và ch aả ề ả ỏ ỉ ậ ớ ư
sát th c t , ch a ph c v hi u qu cho ho t đ ng c a TCC. Vi c s d ng NSNN thi u hi u qu , lãngự ế ư ụ ụ ệ ả ạ ộ ủ ệ ử ụ ế ệ ả
phí l n, nh t là chi đ u t xây d ng c b n và các kho n chi theo công trình, d án. ớ ấ ầ ư ự ơ ả ả ự
3.2. Thách th c c a quá trình toàn c u hóa:ứ ủ ầ
S h i nh p yêu c u các qu c gia ph i c i cách và t ch c l i th ch tài chính công đ t đ cự ộ ậ ầ ố ả ả ổ ứ ạ ể ế ạ ượ
tiêu chu n qu c t v chính sách thu , qu n lý n qu c gia, k toán và s minh b ch thông tin v NSNN.ẩ ố ế ề ế ả ợ ố ế ự ạ ề

chia thành: qu Ngân sách c a Chính ph Trung ng, qu Ngân sách c a chính quy n c p t nh vàỹ ủ ủ ươ ỹ ủ ề ấ ỉ
t ng đ ng, qu Ngân sách c a chính quy n c p huy n và t ng đ ng, qu Ngân sách c a chínhươ ươ ỹ ủ ề ấ ệ ươ ươ ỹ ủ
quy n c p xã và t ng đ ng. ề ấ ươ ươ
Ph c v th c hi n các ch c năng, nhi m v c a chính quy n Nhà n c các c p, qu Ngânụ ụ ự ệ ứ ệ ụ ủ ề ướ ấ ỹ
sách l i đ c chia thành nhi u ph n nh đ s d ng cho các lĩnh v c khác nhau, nh : ph n dùng choạ ượ ề ầ ỏ ể ử ụ ự ư ầ
phát tri n kinh t ; ph n dùng cho phát tri n văn hoá, giáo d c, y t ; ph n dùng cho các bi n pháp xãể ế ầ ể ụ ế ầ ệ
h i, an ninh, qu c phòng ộ ố
Đ c tr ng c b n c a các quan h trong t o l p và s d ng Ngân sách Nhà n c là mang tínhặ ư ơ ả ủ ệ ạ ậ ử ụ ướ
pháp lý cao g n li n v i quy n l c chính tr c a Nhà n c và không mang tính hoàn tr tr c ti p làắ ề ớ ề ự ị ủ ướ ả ự ế
ch y u.ủ ế
Trong khi đó, Tín d ng nhà n cụ ướ đ c s d ng đ ượ ử ụ ể h tr Ngân sách Nhà n c trong cácỗ ợ ướ
tr ng h p c n thi tườ ợ ầ ế . Nhà n c đ ng viên các ngu n tài chính t m th i nhàn r i trong xã h i b ngướ ộ ồ ạ ờ ỗ ộ ằ
cách phát hành trái phi u Chính ph nh m đáp ng nhu c u t m th i c a các c p chính quy n Nhàế ủ ằ ứ ầ ạ ờ ủ ấ ề
n c trong vi c th c hi n các nhi m v phát tri n kinh t - xã h i. Đ c tr ng c b n c a các quan hướ ệ ự ệ ệ ụ ể ế ộ ặ ư ơ ả ủ ệ
trong tín d ng Nhà n c là mang tính t nguy n và có hoàn tr .ụ ướ ự ệ ả
Còn các qu tài chính nhà n c ngoài NSNNỹ ướ (g i t t là các qu ngoài Ngân sách) là các quọ ắ ỹ ỹ
ti n t t p trung do Nhà n c thành l p, qu n lý và s d ng nh m cung c p ngu n l c tài chính choề ệ ậ ướ ậ ả ử ụ ằ ấ ồ ự
vi c x lý nh ng bi n đ ng b t th ng trong quá trình phát tri n kinh t - xã h i và đ ệ ử ữ ế ộ ấ ườ ể ế ộ ể h tr thêmỗ ợ
cho NSNN trong tr ng h p khó khăn v ngu n l c tài chính.ườ ợ ề ồ ự
T các n i dung và đ c đi m k trên c a tài chính công có th nh n th y: ừ ộ ặ ể ể ủ ể ậ ấ
- Ngân sách là b ph n h t nhân trong chính sách tài chính công mà Nhà n c s d ng đ tác đ ng t iộ ậ ạ ướ ử ụ ể ộ ớ
các ho t đ ng kinh t xã h i t m vĩ mô. ạ ộ ế ộ ở ầ
- NSNN là qu ti n t t p trung l n nh t c a NN và gi vai trò quy t đ nh đ n ph m vi cũng nh hi uỹ ề ệ ậ ớ ấ ủ ữ ế ị ế ạ ư ệ
qu ho t đ ng c a tài chính công.ả ạ ộ ủ
4. Vai trò quan tr ng c a NSNN trong TCC qua th c t :ọ ủ ự ế
N u không có NSNN, thì Tài chính công không th đáp ng các nhu c u v ngu n l c đ Nhà n cế ể ứ ầ ề ồ ự ể ướ
th c hi n ch c năng, nhi m v phát tri n kinh t , n đ nh xã h i, an ninh qu c phòng.ự ệ ứ ệ ụ ể ế ổ ị ộ ố
4.1 Giúp TCC đ m b o duy trì s t n t i và ho t đ ng c a b máy Nhà n c:ả ả ự ồ ạ ạ ộ ủ ộ ướ
Đ duy trì s t n t i và ho t đ ng, b máy Nhà n c c n ph i có ngu n tài chính đ mể ự ồ ạ ạ ộ ộ ướ ầ ả ồ ả
b o cho các nhu c u chi tiêu. Các nhu c u chi tiêu c a b máy Nhà n c đ c đáp ng b i NSNN.ả ầ ầ ủ ộ ướ ượ ứ ở

Thông qua ho t đ ng phân ph i NSNNạ ộ ố cho xây d ng k t c u h t ng, đ u t vào các ngànhự ế ấ ạ ầ ầ ư
then ch t, các công trình mũi nh n, hình thành các DNNN, h tr tài chính cho các doanhố ọ ỗ ợ
nghi p c n nâng đ khuy n khích (qua bi n pháp tr giá, tr c p…), TCC góp ph n t o đi uệ ầ ỡ ế ệ ợ ợ ấ ầ ạ ề
ki n thu n l i cho phát tri n s n xu t kinh doanh, góp ph n hình thành và hoàn thi n c c u s nệ ậ ợ ể ả ấ ầ ệ ơ ấ ả
xu t, c c u kinh t - xã h i, thúc đ y kinh t phát tri n và tăng tr ng. ấ ơ ấ ế ộ ẩ ế ể ưở
 Th hai, ứ vai trò xã h i c a TCCộ ủ : TCC đóng vai trò quan tr ng trong vi c th c hi n công b ng xãọ ệ ự ệ ằ
h i và gi i quy t các v n đ xã h i. ộ ả ế ấ ề ộ
Vai trò này đ c th hi n thông qua ượ ể ệ vi c s d ng các công c thu, chi c a NSNNệ ử ụ ụ ủ đ đi uể ề
ch nh thu nh p gi a các t ng l p dân c (gi m b t các thu nh p cao và nâng đ các thu nh p th p),ỉ ậ ữ ầ ớ ư ả ớ ậ ỡ ậ ấ
gi m b t nh ng b t h p lý trong phân ph i, đ m b o công b ng trong phân ph i và góp ph n gi iả ớ ữ ấ ợ ố ả ả ằ ố ầ ả
quy t nh ng v n đ xã h i đáp ng các m c tiêu xã h i c a kinh t vĩ mô. ế ữ ấ ề ộ ứ ụ ộ ủ ế
Đ gi m b t thu nh p cao, ể ả ớ ậ công c thuụ ế đ c s d ng v i ch c năng tái phân ph i thu nh p :ượ ử ụ ớ ứ ố ậ
Đánh thu lu ti n vào thu nh p cao, đánh thu tiêu th đ c bi t cao vào hàng hóa xa x . Gi mế ỹ ế ậ ế ụ ặ ệ ỉ ả
thu cho nh ng hàng hoá thi t y u đ ng th i s d ng công c chi NS vào vi c tr giá cho cácế ữ ế ế ồ ờ ử ụ ụ ệ ợ
m t hàng thi t y u và tr c p xã h i cho nh ng ng i có thu nh p th p, hoàn c nh khó khăn. ặ ế ế ợ ấ ộ ữ ườ ậ ấ ả
Trong vi c gi i quy t các đ xã h i, NSNN đ c s d ng đ tài tr cho phát tri n các d ch vệ ả ế ề ộ ượ ử ụ ể ợ ể ị ụ
công c ng nh văn hoá, giáo d c, y t , đ c bi t là d ch v nhà , tài tr cho vi c th c hi n các chínhộ ư ụ ế ặ ệ ị ụ ở ợ ệ ự ệ
sách dân s và k ho ch hoá gia đình; h tr tài chính cho vi c th c hi n các bi n pháp phòng ch ngố ế ạ ỗ ợ ệ ự ệ ệ ố
các t n n xã h i; h tr tài chính cho gi i quy t vi c làm, gi m t l th t nghi p ệ ạ ộ ỗ ợ ả ế ệ ả ỷ ệ ấ ệ
 Th ba, TCC đóng vai trò quan tr ng trong vi c th c hi n ứ ọ ệ ự ệ m c tiêu n đ nh c a kinh t vĩ mô. ụ ổ ị ủ ế
S phát tri n n đ nh c a m t n n kinh t đ c đánh giá trên nhi u tiêu chí nh : Đ m b o t cự ể ổ ị ủ ộ ề ế ượ ề ư ả ả ố
đ tăng tr ng kinh t h p lý và b n v ng; duy trì vi c s d ng lao đ ng t l cao; th c hi nộ ưở ế ợ ề ữ ệ ử ụ ộ ở ỷ ệ ự ệ
đ c cân đ i cán cân thanh toán qu c t ; h n ch s tăng giá đ t ng t, đ ng lo t và kéo dài t c làượ ố ố ế ạ ế ự ộ ộ ồ ạ ứ
c m gi đ c l m phát m c v a ph i… ầ ữ ượ ạ ở ứ ừ ả
Do đó, NSNN luôn là bi n pháp đ TCC can thi p k p th i vào th tr ngệ ể ệ ị ờ ị ườ b ng cách : T o l pằ ạ ậ
các qu d tr v hàng hoá và tài chính nh m đ phòng và ng phó v i nh ng bi n đ ng c a thỹ ự ữ ề ằ ề ứ ớ ữ ế ộ ủ ị
tr ng; t o l p qu bình n giá; t o l p và s d ng qu qu c gia h tr vi c làm… ườ ạ ậ ỹ ổ ạ ậ ử ụ ỹ ố ỗ ợ ệ
Trong tr ng h p n n kinh t có l m phát, bi n pháp đ a ra là: C t gi m chi tiêu Ngân sách,ườ ợ ề ế ạ ệ ư ắ ả
tăng thu tiêu dùng, gi m thu đ i v i đ u t ; … ế ả ế ố ớ ầ ư
Tóm l i, vai trò c a TCC là r t quan tr ng đ i v i n n kinh t - xã h i c a m i n c. Đ phátạ ủ ấ ọ ố ớ ề ế ộ ủ ỗ ướ ể

đ ng, n p ngân sách 10.000 t đ ng, s n ph m đáp ng 30% nhu c u xăng d u c a c n c.ồ ộ ỷ ồ ả ẩ ứ ầ ầ ủ ả ướ
Hay c m công trình công nghi p khí-đi n-đ m Cà Mau cụ ệ ệ ạ ó t ng giá tr h n 1,2 t USD cung c p đi nổ ị ơ ỷ ấ ệ
năng cho đ t n c. Đấ ướ ây là công trình tr ng đi m có ý nghĩa c v kinh t , xã h i và an ninh qu c phòng.ọ ể ả ề ế ộ ố
 C p v n hình thành các doanh nghi p Nhà n cấ ố ệ ướ là m t trong nh ng bi n pháp căn b n đ ch ngộ ữ ệ ả ể ố
đ c quy n và gi cho th tr ng kh i r i vào tình tr ng c nh tranh không hoàn h o. ộ ề ữ ị ườ ỏ ơ ạ ạ ả
 Th c hi n nh ng ự ệ ữ u đãi v tín d ng ho c thu ư ề ụ ặ ế nh m khuy n khích phát tri n nh ng ngành nghằ ế ể ữ ề
ho c vùng c n phát tri n, ví d các ngành kinh t m i (công ngh sinh h c, tin h c), các ngành tr ngặ ầ ể ụ ế ớ ệ ọ ọ ọ
đi m (s n xu t hàng xu t kh u), các vùng kinh t vùng sâu vùng xa c n h tr phát tri n đ đ m b oể ả ấ ấ ẩ ế ở ầ ỗ ợ ể ể ả ả
đ i s ng ng i dân đó. ờ ố ườ ở Ví dụ gói kích c u năm 2009 (bao g m c h tr lãi su t, mi n gi m thu ) trầ ồ ả ỗ ợ ấ ễ ả ế ị
giá kho ng 8 t USD.ả ỷ
 Thông qua vi c ệ áp d ng thu su t cao đ i v i nh ng m t hàng xa xụ ế ấ ố ớ ữ ặ ỉ có tác d ng đ nh h ng tiêuụ ị ướ
dùng, đ nh h ng đ u tị ướ ầ ư nh m ti t ki m ngu n v n có h n c a xã h i đ phát tri n kinh t .ằ ế ệ ồ ố ạ ủ ộ ể ể ế
Ví dụ, đ h n ch nh p kh u hàng xa x Nhà n c đánh thu nh p kh u cao kèm theo thu tiêu th đ cể ạ ế ậ ẩ ỉ ướ ế ậ ẩ ế ụ ặ
bi t nh m t hàng ô tô, máy bay…ệ ư ở ặ
 Khi n n kinh t suy thoái, nhà n c có th ề ế ướ ể tăng chi ngân sách cho đ u t , c t ầ ư ắ gi m thuả ế nh mằ
kích c u, h tr n n kinh t ph c h i s m.ầ ỗ ợ ề ế ụ ồ ớ
 Thông qua các kho n ả chi đ u t t v n ngân sách và u đãi thuầ ư ừ ố ư ế đ thúc đ y hình thành c c uể ẩ ơ ấ
kinh t m i, h p lý h n, qua đó phát huy các ngu n l c trong xã h i m t cách có hi u qu .ế ớ ợ ơ ồ ự ộ ộ ệ ả
2. V m t n đ nh kinh t xã h iề ặ ổ ị ế ộ
Vai trò này c a NSNN đ c th hi n qua các ho t đ ng nh :ủ ượ ể ệ ạ ộ ư
- L p qu d tr nhà n c v hàng hoá, v t t thi t y u, các qu d phòng tài chính (k c b ng vàngậ ỹ ự ữ ướ ề ậ ư ế ế ỹ ự ể ả ằ
và ngo i t ) đ n đ nh kinh t xã h i khi có s bi n đ ng do thiên tai, tai ho l n mà Nhà n c c n canạ ệ ể ổ ị ế ộ ự ế ộ ạ ớ ướ ầ
thi p.ệ
- Bình n giá c hàng hoáổ ả đ n đ nh th tr ngể ổ ị ị ườ . Nhà n c ch đi u ti t nh ng m t hàng quan tr ng,ướ ỉ ề ế ữ ặ ọ
mang tính ch t chi n l c. C ch đi u ti t thông qua tr giá, đi u ch nh thu su t thu xu tấ ế ượ ơ ế ề ế ợ ề ỉ ế ấ ế ấ
nh p kh u, d tr qu c giaậ ẩ ự ữ ố
Ví d : ụ B Công Th ng ban hành văn b n s 3705/BCT-CNNg tri n khai th c hi n các bi n pháp bìnhộ ươ ả ố ể ự ệ ệ
n giá c m t hàng thép, góp ph n ki m ch l m phát trong năm 2010. ổ ả ặ ầ ề ế ạ
Bình n giá xăng trong cu i năm 2010 đ tránh vi c giá c các m t hàng khác tăng nhanh trong d p t t,ổ ố ể ệ ả ặ ị ế
tranh nguy c l m phát trong đ u năm 2011.ơ ạ ầ

+ s nh t quán c a thông tinự ấ ủ
+ tính d đoán tr c đ cự ướ ượ
+ s c i m c a c quan cung c p thông tinự ở ở ủ ơ ấ
4 nguyên t c minh b chắ ạ
+ công khai hóa thông tin
+ phân đ nh rõ vai trò trách nhi mị ệ
+ l p, ch p hành và báo cáo ngân sách công bậ ấ ố
+ b o đ m trung th cả ả ự
- Nguyên t c b o đ m trách nhi m: nhà n c b o đ m trách nhi m tr c nhân dân quá trình qu n lí ngânắ ả ả ệ ướ ả ả ệ ướ ả
sách, v k t qu thu chi ngân sáchề ế ả
- Nguyên t c ch u trách nhi m: ắ ị ệ
+ Ch u trách nhi m n i b : ch u trách nhiêm v i c p trên và v i ng i giám sátị ệ ộ ộ ị ớ ấ ớ ườ
+ ch u trách nhi m bên ngoài: ch u trách nhi m tr c ng i n p thu , ch u trách nhi m đ i v i ng i thị ệ ị ệ ướ ườ ộ ế ị ệ ố ớ ườ ụ
h ng d ch v công.ưở ị ụ
Ch u trách nhi m hi u qu : ị ệ ệ ả
_kh năng đi u tr n: các cán b qu n lí ngân sách và các quan ch c cán b p i đ nh kì tr l i các câu h iả ề ầ ộ ả ứ ộ ả ị ả ờ ỏ
liên quan đ n thu chi ngân sách cũng nh kêts qu đ t đ c th c t .ế ư ả ạ ượ ự ế
_kh năng gánh ch u h u qu : kh năng ch u trách nhi m tr c pháp lu t v nh ng sai ph m mà các nhàả ị ậ ả ả ị ệ ướ ậ ề ư ạ
qu n lí thu chi ngân sách gây ra.ả
Nguyên t c s d ng:ắ ử ụ
- nguyên t c 1: d a trên các ngu n thu đ ho ch đ nh ch tiêuắ ự ồ ể ạ ị ỉ
g n ch t kho n thu đ b trí kho n chi NSNN ph i d a trên c s có ngu n thu th c t t n n kinhắ ặ ả ể ố ả ả ự ơ ở ồ ự ế ừ ề
t .Nó đò h im c đ chi và c c u các kho n chi ph i d a vào kh năng tăng tr ng GDPc a đ t n c-ế ỏ ứ ộ ơ ấ ả ả ự ả ưở ủ ấ ướ
nguyên t c 2: ti t ki m và hi u quắ ế ệ ệ ả
đ m b o yêu c u ti t ki m và hi u qu trong vi c b trí các kho n chi tiêuNSNNcác kho n chi tiêuả ả ầ ế ệ ệ ả ệ ố ả ả
NSNN nói chung có đ c đi m là bao c p v i kh il ng chi th ng l n.Do v y c n quán tri t nguyên t cặ ể ấ ớ ố ượ ườ ớ ậ ầ ệ ắ
ti t ki m và hi uqu trong các kho n chi NSNN. đ đ m b o nguyên t c ti t ki m và hi uqu trong chiế ệ ệ ả ả ể ả ả ắ ế ệ ệ ả
NSNN c n ph i s p x p b trí các kho n chi NSNN v i 1c c u h p lí d a trên các d nh m c chi tiêu cóầ ả ắ ế ố ả ớ ơ ấ ợ ự ị ứ
căn c khoa h c và th cti n-ứ ọ ự ễ
nguyên t c 3: Tr ng tâm tr ng đi mắ ọ ọ ể

tri n khai v n còn ch m, k t qu h n ch d n t i gánh n ng chi ngân sách nhà n c và tình tr ng chiể ẫ ậ ế ả ạ ế ẫ ớ ặ ướ ạ
tiêu kém hi u qu , lãng phí ch a đ c kh c ph c ệ ả ư ượ ắ ụ
Ph m vi đ i t ng tác đ ng và ngu n qu c a gói kích thích kinh t th ng khá r ng. Ch ng h n nhạ ố ượ ộ ồ ỹ ủ ế ườ ộ ẳ ạ ư
gói kích thích kinh t d tính 143.000 t đ ng VN. Chính vì v y, trong ng n h n nó l i khó đ c giám sátế ự ỷ ồ ậ ắ ạ ạ ượ
đ y đ . Chính nh ng đi u này, n u thi u ki m soát, có th làm gia tăng căng th ng xã h i trong đi uầ ủ ữ ề ế ế ể ể ẳ ộ ề
ki n nhóm ng i nghèo, ng i d b t n th ng đang ph i h ng ch u nh ng tác đ ng b t l i nh t tệ ườ ườ ễ ị ổ ươ ả ứ ị ữ ộ ấ ợ ấ ừ
cu c kh ng ho ng kinh t .ộ ủ ả ế
th c ti n nh ng năm qua cho th y có nhi u b t c p trong ho t đ ng chi tiêu ngân sách nhà n c nh mự ễ ữ ấ ề ấ ậ ạ ộ ướ ằ
m c tiêu tăng tr ng nhanh và b n v ng c a n n kinh t . Tình tr ng tăng tr ng nóng, đ u t cao nh ngụ ưở ề ữ ủ ề ế ạ ưở ầ ư ư
kém hi u qu , d n t i l m phát cao và b t n kinh t vĩ mô vài năm g n đây đi li n v i xu h ng giaệ ả ẫ ớ ạ ấ ổ ế ầ ề ớ ướ
tăng đ u t dàn tr i, tr m tr ng h n tình tr ng lãng phí, th t thoát, tham nhũng ch ng t hi u qu th pầ ư ả ầ ọ ơ ạ ấ ứ ỏ ệ ả ấ
c a ho t đ ng thu chi ngân sách và nhi u v n đ gay g t đang t n t i trong lĩnh v c này.ủ ạ ộ ề ấ ề ắ ồ ạ ự
Theo kho n 3, Đi u 8, Lu t NSNN năm 1996, ngân sách đ a ph ng đ c cân đ i theo nguyên t c t ngả ề ậ ị ươ ượ ố ắ ổ
s chi không v t quá t ng s thu, tr ng h p t nh, thành ph tr c thu c Trung ng có nhu c u đ u tố ượ ổ ố ườ ợ ỉ ố ự ộ ươ ầ ầ ư
k t c u h t ng thì đ c phép huy đ ng v n theo quy t đ nh c a Th t ng Chính ph và ph i cân đ iế ấ ạ ầ ượ ộ ố ế ị ủ ủ ướ ủ ả ố
vào ngân sách đ a ph ng đ tr n khi đ n h n. Lu t NSNN s a đ i năm 2002 m r ng thêm quy nị ươ ể ả ợ ế ạ ậ ử ổ ở ộ ề
ch đ ng trong vi c huy đ ng v n c a ngân sách đ a ph ng. Vay v n đ u t thu c danh m c đ u tủ ộ ệ ộ ố ủ ị ươ ố ầ ư ộ ụ ầ ư
trong k ho ch 5 năm do h i đ ng nhân dân t nh quy t đ nh (không ph i theo quy t đ nh c a Th t ngế ạ ộ ồ ỉ ế ị ả ế ị ủ ủ ướ
Chính ph quy đ nh nh tr c đây). Nh v y, m c dù chúng ta ch p nh n v nguyên t c là không có vi củ ị ư ướ ư ậ ặ ấ ậ ề ắ ệ
b i chi ngân sách đ a ph ng nh ng th c t l i v n cho phép đ a ph ng vay đ đ u t . Th c ch t c aộ ị ươ ư ự ế ạ ẫ ị ươ ể ầ ư ự ấ ủ
các ngu n cho đ a ph ng vay là b i chi ngân sách nhà n c nh ng nh ng kho n vay này còn ch a đ cồ ị ươ ộ ướ ư ữ ả ư ượ
qu n lý ch t ch đ quy t toán. ả ặ ẽ ể ế
C c u chi ngân sách nhi u b t c p. Trong lĩnh v c đ u t và c p phát vôn t ngân sách, xu t hi n mâuơ ấ ề ấ ậ ự ầ ư ấ ừ ấ ệ
thu n gi a t c đ tăng chi đ u t xây d ng c b n còn ch m, t l gi i ngân v n còn th p v i chẫ ữ ố ộ ầ ư ự ơ ả ậ ỷ ệ ả ố ấ ớ ủ
tr ng tăng chi ngân sách cho đ u t phát tri n nh m kích thích t ng c u n n kinh t , thúc đ y tăngươ ầ ư ể ằ ổ ầ ề ế ẩ
tr ng; đ u t còn dàn tr i, hi u qu đ u t ch a cao ưở ầ ư ả ệ ả ầ ư ư
Ngu n thu ch y u c a ngân sách nhà n c là thu nh ng trong nh ng năm v a qua, trong t ng thu ngânồ ủ ế ủ ướ ế ư ữ ừ ổ
sách, thu t d u thô và thu xu t nh p kh u chi m t tr ng khá l n. Đó là nh ng kho n thu không tr cừ ầ ế ấ ậ ẩ ế ỉ ọ ớ ữ ả ự
ti p ph n ánh hi u qu s n xu t kinh doanh trong n c, trái l i nó th hi n tính ch a b n v ng và sế ả ệ ả ả ấ ướ ạ ể ệ ư ề ữ ự
ph thu c c a các ngu n thu NSNN n c ta. Thu t d u thô không ch ph thu c vào tr l ng, s nụ ộ ủ ồ ướ ừ ầ ỉ ụ ộ ữ ượ ả

- B o đ m trung th cả ả ự
o Nguyên t c đ m b o trách nhi m:ắ ả ả ệ
Nhà n c đ m b o trách nhi m tr c nhân dân quá trình thu và chi NSNNướ ả ả ệ ướ
- Ch u trách nhi m hi u qu bao g m kh năng đi u tr n và kh năng gánh ch u h u qu .ị ệ ệ ả ồ ả ề ầ ả ị ậ ả
 Kh năng đi u tr n là yêu c u đ iv icán b qu n lý ngân sách và các quan ch c c a các b ,ả ề ầ ầ ố ớ ộ ả ứ ủ ộ
ngành đ nh kỳ ph i tr l i các câu h i liên quan đ n thu, chi ngân sách cũng nh k t qu đ t đ cị ả ả ờ ỏ ế ư ế ả ạ ượ
đ ng sau các con s thu, chi đó. ằ ố
 Kh năng gánh ch u h u qu là kh năng ch u trách nhi m tr c pháp lu t v nh ng sai ph m màả ị ậ ả ả ị ệ ướ ậ ề ữ ạ
các nhà qu n lý thu, chi ngân sách gây ra. Nh ng h u qu này cũng c n đ c rõ ràng, quy đ nh tr cả ữ ậ ả ầ ượ ị ướ
và th c thi h u hi u tránh hình th c.ự ữ ệ ứ
- Tính ch u trách nhi m bao g m ch u trách nhi m có tính ch t n i b và ch u trách nhi m ra bênị ệ ồ ị ệ ấ ộ ộ ị ệ
ngoài.
 Ch u trách nhi m n i b c a nhà qu n lý ngân sách bao g m ch u trách nhi m c a c p d i v iị ệ ộ ộ ủ ả ồ ị ệ ủ ấ ướ ớ
c ptrên, v i ng i giám sát, ki m tra ngân sách trong n i b Nhà n c. ấ ớ ườ ể ộ ộ ướ
 Ch u trách nhi m ra bên ngoài t c là ch trách nhi m tr c ng i n p thu và tr c ng i thị ệ ứ ị ệ ướ ườ ộ ế ướ ườ ụ
h ng d ch v công.ưở ị ụ
Ngoài ra còn có các nguyên t c sau:ắ
-Tăng c ng và nâng cao tính hi u l c c a h th ng ườ ệ ự ủ ệ ố giám sát n i bộ ộ, b máy và quy trình ki mộ ể
soát n i b ; b o đ m m i ho t đ ng tài chính, s luân chuy n c a t ng đ ng ti n Nhà n c c a ngânộ ộ ả ả ọ ạ ộ ự ể ủ ừ ồ ề ướ ủ
kh ph i đ c giám sát th ng xuyên, liên t c… ố ả ượ ườ ụ
-Phân c p và trao quy nấ ề trong qu n lý và đi u hành tài chính ngân sách cho các b ngành các đ aả ề ộ ị
ph ng ươ
-Thi t l p ch đ trách nhi m ế ậ ế ộ ệ gi i trìnhả : Gi i trình v i c quan qu n lý c p trên, v i lu t pháp,ả ớ ơ ả ấ ớ ậ
nh ng quan tr ng h n là gi i trình v i nhân dân, v i nh ng ng i tr c ti p đóng góp ngu n l c và thư ọ ơ ả ớ ớ ữ ườ ự ế ồ ự ụ
h ng các ngu n l c tài chính. ưở ồ ự
-Công khai, minh b chạ m i ho t đ ng thu chi tài chính, thu chi ngân sách. Công khai, minh b chọ ạ ộ ạ
tài chính là bi n pháp h n ch tiêu c c. C n t o d ng thói quen công khai tài chính trong đ i s ng xã h i,ệ ạ ế ự ầ ạ ự ờ ố ộ
coi đó v a là nghĩa v , v a là quy n l i c a c ng i cung c p thông tin và s d ng thông tin, đ m b oừ ụ ừ ề ợ ủ ả ườ ấ ử ụ ả ả
đ nh h ng đúng cho s phát tri n c a Ki m toán Nhà n c, ph c v t t nh t cho các quy t đ nh c aị ướ ự ể ủ ể ướ ụ ụ ố ấ ế ị ủ
Qu c h i, c a HĐND v ngân sách và phân b , quy t toán ngân sách. ố ộ ủ ề ổ ế

TH M QUY N THU NGÂN SÁCH C A M I C P CHÍNH QUY N:Ẩ Ề Ủ Ỗ Ấ Ề
NSTW h ng các kho n thu t p trung quan tr ng không g n tr c ti p t i công tác qu n lý c u đ aưở ả ậ ọ ắ ự ế ớ ả ả ị
ph ng nh : thu XK, thu NK, thu t d u thô…ho c không đ căn c chính xác đ phân chia nh thuươ ư ế ế ừ ầ ặ ủ ứ ể ư ế
thu nh p doanh nghi p c a các đ n v h ch toán toàn ngành.ậ ệ ủ ơ ị ạ
NSĐP ch y u g n li n v i nhi m v qu n lý kinh t XH, qu c phòng, an ninh do đ a ph ng tr c ti pủ ế ắ ề ớ ệ ụ ả ế ố ị ươ ự ế
qu n lý. Ngân sách đ a ph ng đ c chia thành 4 c p: c p t nh, c p huy n, c p xã th tr n và c pả ị ươ ượ ấ ấ ỉ ấ ệ ấ ị ấ ấ
ph ng đ c qu n lý b i h i đ ng nhân dân và y ban nhân dân các c p.ườ ượ ả ở ộ ồ ủ ấ
Theo lu t NSNN VN 2002 thì:ậ
Đi u 25.ề Nhi m v , quy n h n c a H i đ ng nhân dân các c p:ệ ụ ề ạ ủ ộ ồ ấ
• Căn c vào nhi m v thu ngân sách đ c c p trên giao và tình hình th c t t i đ a ph ng, quy tứ ệ ụ ượ ấ ự ế ạ ị ươ ế
đ nh:ị
a) D toán thu ngân sách nhà n c trên đ a bàn, bao g m thu n i đ a, thu t ho t đ ng xu t kh u và nh pự ướ ị ồ ộ ị ừ ạ ộ ấ ẩ ậ
kh u, thu vi n tr không hoàn l i;ẩ ệ ợ ạ
b) D toán thu ngân sách đ a ph ng, bao g m các kho n thu ngân sách đ a ph ng h ng 100%, ph nự ị ươ ồ ả ị ươ ưở ầ
ngân sách đ a ph ng đ c h ng t các kho n thu phân chia theo t l ph n trăm (%), thu b sung tị ươ ượ ưở ừ ả ỷ ệ ầ ổ ừ
ngân sách c p trên;ấ
• Quy t đ nh các ch tr ng, bi n pháp đ tri n khai th c hi n ngân sách đ a ph ng;ế ị ủ ươ ệ ể ể ự ệ ị ươ
• Giám sát vi c th c hi n ngân sách đã đ c H i đ ng nhân dân quy t đ nh;ệ ự ệ ượ ộ ồ ế ị
 Đ i v i H i đ ng nhân dân c p t nh còn có nhi m v , quy n h n:ố ớ ộ ồ ấ ỉ ệ ụ ề ạ
a) Quy t đ nh vi c phân c p ngu n thu cho t ng c p ngân sách ế ị ệ ấ ồ ừ ấ ở đ a ph ng theo quy đ nh ị ươ ị
b) Quy t đ nh t l ph n trăm (%) phân chia gi a ngân sách các c p chính quy n đ a ph ng đôi v iế ị ỷ ệ ầ ữ ấ ề ị ươ ớ
ph n ngân sách đ a ph ng đ c h ng t các kho n thu quy đ nh t i kho n 2 Đi u 80 c a Lu t này vàầ ị ươ ượ ưở ừ ả ị ạ ả ề ủ ậ
các kho n thu phân chia gi a các c p ngân sách ả ữ ấ ở đ a ph ng;ị ươ
c) Quy t đ nh thu phí, l phí và các kho n đóng góp c a nhân dân theo quy đ nh c a pháp lu t;ế ị ệ ả ủ ị ủ ậ
d) Quy t đ nh c th m t s đ nh m c phân b ngân sách, ch đ , tiêu chu n, đ nh m c chi theo quy đ nhế ị ụ ể ộ ố ị ứ ổ ế ộ ẩ ị ứ ị
c a Chính ph ;ủ ủ
đ) Quy t đ nh m c huy đ ng v n theo quy đ nh t i kho n 3 Đi u 8 c a Lu t này.ế ị ứ ộ ố ị ạ ả ề ủ ậ
Đi u 26.ề Nhi m v , quy n h n c a U ban nhân dân các c p:ệ ụ ề ạ ủ ỷ ấ
1. L p d toán ngân sách đ a ph ng, ph ng án phân b ngân sách c p mình theo các ch tiêu quy đ nhậ ự ị ươ ươ ổ ấ ỉ ị
t i kho n 1 và kho n 2 Đi u 25 c a Lu t này; d toán đi u ch nh ngân sách đ a ph ng trong tr ng h pạ ả ả ề ủ ậ ự ề ỉ ị ươ ườ ợ

l n thu , tr n thu , l u thu . ậ ế ố ế ậ ế
Đ a công tác tuyên truy n làm nhi m v tr ng tâm c a Công tác Thu , tuyên truy n, h tr sát th cư ề ệ ụ ọ ủ ế ề ỗ ợ ự
nh m nâng cao s hi u bi t và tuân th t giác trong vi c kê khai, n p thu c a Ng i n p thu , t ch cằ ự ể ế ủ ự ệ ộ ế ủ ườ ộ ế ổ ứ
đ i tho i v i Ng i n p thu đ n m b t nhu c u c n h tr cũng nh gi i đáp ngay nh ng v ng m cố ạ ớ ườ ộ ế ể ắ ắ ầ ầ ỗ ợ ư ả ữ ướ ắ
v thu .ề ế
Ph i h p v i các c quan thông tin đ i chúng ghi nh n và tuyên d ng các t ch c, cá nhân ch p hành t tố ợ ớ ơ ạ ậ ươ ổ ứ ấ ố
nghĩa v thu , lên án m nh m các hành vi tr n thu , gian l n thu , chây ì dây d a không ch p hành t tụ ế ạ ẽ ố ế ậ ế ư ấ ố
nghĩa v thu .ụ ế
Ba là, Đ y m nh công tác c i cách và hi n đ i hoá ngành Thu theo ch đ o c a T ng c c Thuẩ ạ ả ệ ạ ế ỉ ạ ủ ổ ụ ế
Ti p t c th c hi n t t công tác c i cách hành chính thu , rà soát các th t c hành chính thu còn gâyế ụ ự ệ ố ả ế ủ ụ ế
phi n hà cho Ng i n p thu , đ xu t ch nh s a phù h p v i tình hình th c t .ề ườ ộ ế ề ấ ỉ ử ợ ớ ự ế
Tri n khai th c hi n h th ng quy trình nghi p v qu n lý thu thu nh p cá nhân, quy trình thanh tra,ể ự ệ ệ ố ệ ụ ả ế ậ
ki m tra, qu n lý thu n theo m c đ r i ro đ t p trung nâng cao hi u qu ch c năng qu n lý thu n vàể ả ợ ứ ộ ủ ể ậ ệ ả ứ ả ợ
thanh tra thu .ế
Tri n khai h th ng ng d ng công ngh thông tin đáp ng yêu c u qu n lý thu theo ch đ o c a T ngể ệ ố ứ ụ ệ ứ ầ ả ế ỉ ạ ủ ổ
c c Thu .ụ ế
B n là, Tăng c ng k c ng k lu t, đ i m i ph ng pháp làm vi c, c ng c nâng cao ch tố ườ ỷ ươ ỷ ậ ổ ớ ươ ệ ủ ố ấ
l ng đ i ngũ cán b t o s chuy n bi n v ch t l ng ngu n nhân l c c a C c Thu .ượ ộ ộ ạ ự ể ế ề ấ ượ ồ ự ủ ụ ế
Câu 11 : Trình bày các v n đ c b n v thu ngân sách nhà n c? Các nhân t nh h ng đ nấ ể ơ ả ề ướ ố ả ưở ế
thu ngân sách nhà n c? Th c tr ng các nhân t này Vi t Namướ ự ạ ố ở ệ

Các v n đ c b n v thu ngân sách nhà n cấ ề ơ ả ề ướ
Đi u 1 kho n 2 Luat NSNN qui đ nhề ả ị : Thu ngân sách nhà n c bao g m các kho n thu t thu , phí, l phí;ướ ồ ả ừ ế ệ
các kho n thu t ho t đ ng kinh t c a Nhà n c; các kho n đóng góp c a các t ch c và cá nhân; các kho nả ừ ạ ộ ế ủ ướ ả ủ ổ ứ ả
vi n tr ; các kho n thu khác theo quy đ nh c a pháp lu t.ệ ợ ả ị ủ ậ
Xét v b n ch t, thu ngân sách Nhà n c là h th ng nh ng quan h kinh t gi a Nhà n c vói các chề ả ấ ướ ệ ố ữ ệ ế ữ ướ ủ
th xã h i khác nhau trong quá trình thi t l p, t o l p có k ho ch qu ti n t t p trung c a Nhà n cể ộ ế ậ ạ ậ ế ạ ỹ ề ệ ậ ủ ứơ
nh m th c hi n ch c n ng qu n lí c a Nhà n c, t ng b c phát tri n s nghi p văn hóa – xã h i, duyằ ự ệ ứ ằ ả ủ ướ ừ ướ ể ự ệ ộ
trì ho t đ ng c a b máy qu n lý Nhà n c và đ m b o an ninh qu c phòng.ạ ộ ủ ộ ả ướ ả ả ố
1. Đ c đi m thu ngân sách nhà n cặ ể ướ

trong t ng thu NSNNổ
-Thu v n c a nhà n c t i các co s kinh t : là kho ng thu h i v n c a Nhà n c.ố ủ ướ ạ ở ế ả ồ ố ủ ướ
-Thu h i ti n vay c a Nhà n cồ ề ủ ướ
-Thu v s d ng v n ngân sách: là s thu trên s v n ngân sách ho c v n có ngu n g c t v n ngân sách.ề ử ụ ố ố ố ố ặ ố ồ ố ừ ố
Có th coi đây là l i nhu n sau thu có đ c khi t ch c s n xu t kinh doanh s d ng v n ngân sách nhàề ợ ậ ế ượ ổ ứ ả ấ ử ụ ố
n c.ướ
-Thu t cho thuê ho c bán tài nguyên thiên nhiên: cho thuê đ t công, vùng tr i, vùng ừ ặ ấ ờ bi n, bán các lo iể ạ
khoáng s n ả
c. Các kho n đóng góp c a các t ch c và cá nhânả ủ ổ ứ
- Vi n tr :ệ ợ bao g m vi n tr không hoàn l i. Đ i v i Vi t Nam, các kho n vi n tr không hoàn l i t cácồ ệ ợ ạ ố ớ ệ ả ệ ợ ạ ừ
qu c gia phát tri n, đ c bi t là Nh t B n, là m t ngu n v n quan tr ng, b sung đáng k vào ngu n v nố ể ặ ệ ậ ả ộ ồ ố ọ ổ ể ồ ố
ph c v đ u t phát tri n do đó nhà n c c n tranh th s d ng ngu n v n này sao cho có hi u qu .ụ ụ ầ ư ể ướ ầ ủ ử ụ ồ ố ệ ả
Các kho n vay n và vi n tr có hoàn l i không tính vào thu NSNNả ợ ệ ợ ạ (theo Ngh đ nh 60/2003/NĐ-CP ngàyị ị
06/6/2003 c a Chính ph và Thông t 59/2003/TT-BTC ngày 23/6/2003 c a B Tài chính)ủ ủ ư ủ ộ
d. .Các kho n thu khác:ả thu k t d ngân sách năm tr c, các di s n nh n c đ c h ng, các kho nế ư ướ ả ả ướ ượ ưở ả
ti n ph t ề ạ

Các nhân t nh h ng đ n thu NSNN và th c tr ng VNố ả ưở ế ự ạ ở
1. Nhân t ố GDP bình quân đ ầ u ng ườ i.
Chỉ tiêu này phản ánh tốc độ tăng trưởng và phát triển kinh tế cảu một quốc gia, phản ảnh khả năng tiết
kiệm, đầu tư, chi tiêu của các tổ chức, đơn vị kinh tế và cá nhân dân cư. Thu nhập bình quân đầu người
là nhân tố quyết định đến mức động viên ngân sách nhà nước. Nếu không xét đến nhân tố này sẽ có tác
động không tốt đén các vấn đề về chi tiêu, đầu tư, tiết kiệm của các tổ chức kinh tế và tầng lớp dân cư
trong xã hội.
2. T ỷ su ấ t doanh l ợ i trong n ề n kinh t ế
Tỷ suất doanh lợi trong nền kinh tế phản ánh hiệu quả của đầu tư phát triển kinh tế. Tỷ suất doanh lợi
cao thì nguồn tài chính càng lớn từ đó nguồn động viên vào NSNN càng nhiều.
Dựa vào tỷ suất doanh lợi trong nền kinh tế để xác định tỷ suất thu NSNN. Hiện nay tỷ suất doanh lợi
của nước ta còn thấp nên mức động viên vào ngân sách nhà nước chưa cao.
3. Ti ề m năng tài nguyên thiên nhiên c ủ a đ ấ t n ướ c

- C i cách th t c hành chính thu , áp d ng công ngh thông tin vào công tác c i cách hànhả ủ ụ ế ụ ệ ả
chính thuế, nh m nâng cao hi u qu , ti t ki m chi phí và đ m b o tính minh b ch trong công tác qu nằ ệ ả ế ệ ả ả ạ ả
lý thu . ế
T ng c c Thu s dành 3.200 t đ ng đ th c hi n k ho ch ng d ng công ngh thông tin (CNTT) giaiổ ụ ế ẽ ỷ ồ ể ự ệ ế ạ ứ ụ ệ
đo n 2011-2015. Trong năm 2011, ngành s đ u t kho ng 600 tri u đ ng đ th c hi n k ho ch này. ạ ẽ ầ ư ả ệ ồ ể ự ệ ế ạ
M c tiêu c a ngành thu là đ y m nh ng d ng CNTT trong các ho t đ ng qu n lý thu , giúp minh b chụ ủ ế ẩ ạ ứ ụ ạ ộ ả ế ạ
hóa th t c thu nh m ph c v ng i n p thu và doanh nghi p t t h n. Khi hoàn thành k ho ch này,ủ ụ ế ằ ụ ụ ườ ộ ế ệ ố ơ ế ạ
d ch v kê khai thu đi n t s đ c cung c p cho 90% doanh nghi p và s ng i n p thu đi n t sị ụ ế ệ ử ẽ ượ ấ ệ ố ườ ộ ế ệ ử ẽ
đ t 80%. ạ
Bên c nh đó, ngành thu s cung c p thông tin tra c u h tr ng i n p thu 24/24 gi . T ng c c Thuạ ế ẽ ấ ứ ỗ ợ ườ ộ ế ờ ổ ụ ế
cũng đã xác đ nh rõ l trình th c hi n ng d ng CNTT trong 5 năm t i. Theo đó, năm 2011-2012, ngành sị ộ ự ệ ứ ụ ớ ẽ
đ y m nh cung c p d ch v thu đi n t và nâng cao năng l c x lý thông tin. T năm 2013 đ n 2015,ẩ ạ ấ ị ụ ế ệ ử ự ử ừ ế
ngành s tri n khai đ ng b các d án hi n đ i hóa h t ng CNTT, cung c p d ch v khai thu đi n tẽ ể ồ ộ ự ệ ạ ạ ầ ấ ị ụ ế ệ ử
trên toàn qu c…ố
- Tái s p x p b máy qu n lý thu , nâng cao năng l c đ i ngũ cán b thuắ ế ộ ả ế ự ộ ộ ế
Theo Quy t đ nh s 76/2007/QĐ-TTg c a Th t ng Chính ph t năm 2007n c ta đã ti n hành s pế ị ố ủ ủ ướ ủ ừ ướ ế ắ
x p l i b máy c a c quan thu các c p, theo đó hình thành h th ng qu n lý thu theo h ng chuyênế ạ ộ ủ ơ ế ấ ệ ố ả ế ướ
sâu, chuyên nghi p, t o đi u ki n áp d ng, phát tri n ng d ng tin h c vào t ng ch c năng qu n lý vàệ ạ ề ệ ụ ể ứ ụ ọ ừ ứ ả
h n ch tiêu c c do cách qu n lý khép kín gây ra.ạ ế ự ả
Đi đ i v i vi c s p x p, luân phiên luân chuy n cán b đã đ y m nh vi c đào t o và đào t o l i đ i ngũố ớ ệ ắ ế ể ộ ẩ ạ ệ ạ ạ ạ ộ
cán b , công ch c thu v nghi p v qu n lý thu , phong cách ng x , đ o đ c ngh nghi p, ngo iộ ứ ế ề ệ ụ ả ế ứ ử ạ ứ ề ệ ạ
ng , ng d ng tin h c Tăng c ng công tác ki m tra vi c ch p hành nhi m v , công v , phát hi n, u nữ ứ ụ ọ ườ ể ệ ấ ệ ụ ụ ệ ố
n n và x lý nghiêm các hành vi vi ph m hành vi nhũng nhi u, tiêu c c c a cán b thu .ắ ử ạ ễ ự ủ ộ ế
- Tuyên truy n và h tr t ch c, cá nhân n p thuề ỗ ợ ổ ứ ộ ế. Đ t o đi u ki n cho ng i n p thu th cể ạ ề ệ ườ ộ ế ự
hi n c ch t khai-t n p thu , nh ng năm qua ngành Thu đã ph i h p v i Ban tuyên giáo các c p, cácệ ơ ế ự ự ộ ế ữ ế ố ợ ớ ấ
c quan thông tin đ i chúng, coi tr ng phát tri n phong phú các hình th c tuyên truy n, h ng d n, tơ ạ ọ ể ứ ề ướ ẫ ư
v n cho c ng đ ng xã h i và đ c bi t là cho ng i n p thu : báo hình, báo nói, báo vi t, đ i tho i tr cấ ộ ồ ộ ặ ệ ườ ộ ế ế ố ạ ự
ti p, trang tin đi n t ngành Thu , thi tìm hi u pháp lu t thu ế ệ ử ế ể ậ ế
- Thanh tra, ki m tra và x lý vi ph mể ử ạ . Đ tăng c ng QLNN v thu , công tác thanh tra ki mể ườ ề ế ể
tra vi c n p thu c a ng i dân và vi c thu thu c a c quan thu đ c đánh giá là nhiêm v quanệ ộ ế ủ ườ ệ ế ủ ơ ế ượ ụ

kho n n g c; b quy đ nh ph i có t khai quy t toán thu đ i v i tr ng h p doanh nghi p đã có quy tả ợ ố ỏ ị ả ờ ế ế ố ớ ườ ợ ệ ế
đ nh tuyên b phá s n c a toà án, theo Lu t Qu n lý thu .ị ố ả ủ ậ ả ế
Th ba,ứ ngành Thu gia h n n thu đ i v i ng i n p thu kinh doanhế ạ ợ ế ố ớ ườ ộ ế thua l , g p khó khăn v tàiỗ ặ ề
chính nh ng có cam k t tr n đ khuy n khích ng i n p thu thanh toán h t n g cư ế ả ợ ể ế ườ ộ ế ế ợ ố
Th t ,ứ ư ngành Thu ti n hành nghiên c u và ban hành các quy ch ph i h p gi a các b ph n trong côngế ế ứ ế ố ợ ữ ộ ậ
tác qu n lý n (đ kh c ph c hn ch v t ch c b máy); b sung nh ng n i dung qui đ nh v th t c,ả ợ ể ắ ụ ạ ế ề ổ ứ ộ ổ ữ ộ ị ề ủ ụ
trách nhi m c a c quan thu trong vi c th c hi n đôn đ c thu n thu …ệ ủ ơ ế ệ ự ệ ố ợ ế
Th năm,ứ tăng c ng đôn đ c thu n thu trên c s tri n khai nghiên c u ph ng pháp đánh giá r i ro,ườ ố ợ ế ơ ở ể ứ ươ ủ
phân lo i ng i n thu đ áp d ng các năm sau này; ti n hành b sung, s a đ i các quy đ nh trong côngạ ườ ợ ế ể ụ ế ổ ử ổ ị
tác qu n lý n ; th ng nh t quy trình qu n lý n cho t t c các đ i t ng n thu trong ph m vi c n c.ả ợ ố ấ ả ợ ấ ả ố ượ ợ ế ạ ả ướ
Th sáu,ứ các đ nơ v t ch c m t b ph n chuyên trách đ th c hi n theo dõi vi c th c hi n c ng chị ổ ứ ộ ộ ậ ể ự ệ ệ ự ệ ưỡ ế
n thu trong c quan thu . Bên c nh đó, ngành Thu t ch c b i d ng chuyên sâu theo t ng ch c năngợ ế ơ ế ạ ế ổ ứ ồ ưỡ ừ ứ
qu n lý cho cán b thu đ trang b ki n th c chuyên sâu, chuyên ngành, k năng thành th o và kinhả ộ ế ể ị ế ứ ỹ ạ
nghi mệ
Câu 13 : Các nguyên t c xây d ng h th ng thu t i Vi t Nam? Các nguyên t c này đ c v nắ ự ệ ố ế ạ ệ ắ ượ ậ
d ng Vi t Nam nh th nào.ụ ở ệ ư ế
Tùy theo trình đ phát tri n kinh t , chính tr và xã h i mà h th ng thu m i qu c gia đ c c uộ ể ế ị ộ ệ ố ế ở ỗ ố ượ ấ
thành b i các s c thu có ph m vi đi u ch nh và m c tiêu riêng. Nh ng xét t ng quát chúng đ cở ắ ế ạ ề ỉ ụ ư ổ ượ
xây d ng và th c thi ự ự d a trên n n t ng m t s nguyên t c nh t đ nhự ề ả ộ ố ắ ấ ị , mà không th tùy ti n. ể ệ
Do có nhi u nguyên t c nên chúng tôi t m th i chia chúng thành hai nhóm: nhóm nguyên t c hành chínhề ắ ạ ờ ắ
và nhóm nguyên t c mang tính kinh t . ắ ế
1. Nguyên t c hành chínhắ
Nguyên t c qu c t chắ ố ị
Nguyên t c qu c t ch phát bi u r ng m i công dân ph i có nghĩa v đóng thu cho đ t n c. Nguyên t cắ ố ị ể ằ ỗ ả ụ ế ấ ướ ắ
này làm c s cho quy đ nh đánh thu lên kho n thu nh p phát sinh ngoài n c c a doanh nghi p Vi tơ ở ị ế ả ậ ướ ủ ệ ệ
Nam và c a công dân Vi t Nam. ủ ệ
Nguyên t c qu c t ch không ch nêu rõ nghĩa v công dân mà còn b o v công dân c a m t n c kh iắ ố ị ỉ ụ ả ệ ủ ộ ướ ỏ
nghĩa v thu c a qu c gia khác, t c là “dân x nào ph i và ch n p thu cho x đó” mà thôi, n u nh hụ ế ủ ố ứ ứ ả ỉ ộ ế ứ ế ư ọ
không có thu nh p phát sinh m t x nào khác. ậ ở ộ ứ
Nguyên t c minh b chắ ạ

B t lu n thu nh p đ c t o ra b i công dân mang qu c t ch nào, h phát sinh trong khuôn kh lãnh thấ ậ ậ ượ ạ ở ố ị ễ ổ ổ
qu c gia nào thì ph i n p thu cho chính ph nu c ch nhà b i nh ng b o h , b o đ m và ti n ích côngố ả ộ ế ủ ớ ủ ở ữ ả ộ ả ả ệ
c ng mà n c ch nhà đã cung c p. Đây chính là c s c a Đi u 2 c a ộ ướ ủ ấ ơ ở ủ ề ủ Lu t Thu ậ ế Thu nh p cá nhânậ : “
Đ i t ng n p thu thu nh p cá nhân là cá nhân c trú có thu nh p ch u thu phát sinh trong và ngoài lãnhố ượ ộ ế ậ ư ậ ị ế
th Vi t Nam và ổ ệ cá nhân không c trú có thu nh p ch u thu phát sinh trong lãnh th Vi t Namư ậ ị ế ổ ệ ”.
Tr n h p xu t hi n xung đ t gi a nguyên t c qu c t ch và nguyên t c ngu n g c thì các qu c gia vàườ ợ ấ ệ ộ ữ ắ ố ị ắ ồ ố ố
vùng lãnh th s th a thu n tránh đánh thu hai l n b ng m t hi p đ nh. Hi p đ nh không t o ra cácổ ẽ ỏ ậ ế ầ ằ ộ ệ ị ệ ị ạ
nghĩa v thu m i, khác ho c n ng h n so v i lu t thu trong n c. Ví d : tr ng h p t i Hi p đ nh cóụ ế ớ ặ ặ ơ ớ ậ ế ướ ụ ườ ợ ạ ệ ị
các quy đ nh theo đó Vi t Nam có quy n thu thu đ i v i m t lo i thu nh p nào đó nh ng Lu t thu Vi tị ệ ề ế ố ớ ộ ạ ậ ư ậ ế ệ
Nam ch a có quy đ nh thu thu đ i v i thu nh p đó ho c quy đ nh thu v i m c th p h n thì áp d ng theoư ị ế ố ớ ậ ặ ị ớ ứ ấ ơ ụ
quy đ nh c a Lu t thu Vi t Nam. Khi Vi t Nam th c hi n các quy đ nh t i Hi p đ nh, vào t ng th iị ủ ậ ế ệ ệ ự ệ ị ạ ệ ị ừ ờ
đi m nh t đ nh các t ng ch a đ c đ nh nghĩa trong Hi p đ nh s có nghĩa nh quy đ nh t i lu t c aể ấ ị ừ ữ ư ượ ị ệ ị ẽ ư ị ạ ậ ủ
Vi t Nam theo m c đích thu t i th i đi m đó, tr tr ng h p ng c nh đòi h i có s gi i thích khác. ệ ụ ế ạ ờ ể ừ ườ ợ ữ ả ỏ ự ả
Nguyên t c ngu n g c cũng th hi n t i Đi u 28 — Thu đ i v i thu nh p t chuy n nh ng v n c aắ ồ ố ể ệ ạ ề ế ố ớ ậ ừ ể ượ ố ủ
Lu t Thu Thu nh p cá nhân: “Thu đ i v i thu nh p t chuy n nh ng v n c a cá nhân không c trúậ ế ậ ế ố ớ ậ ừ ể ượ ố ủ ư
đ c xác đ nh b ng t ng s ti n mà cá nhân không c trú nh n đ c t vi c chuy n nh ng ph n v nượ ị ằ ổ ố ề ư ậ ượ ừ ệ ể ượ ầ ố
t i t ch c, cá nhân Vi t Nam nhân v i thu su t 0,1%, không phân bi t vi c chuy n nh ng đ c th cạ ổ ứ ệ ớ ế ấ ệ ệ ể ượ ượ ự
hi n t i Vi t Nam hay t i n c ngoài”. ệ ạ ệ ạ ướ
Nguyên t c trung l p (không gây th ng t n)ắ ậ ươ ổ
Nguyên t c này đòi h i thu không đ c nh h ng đ n s n xu t xã h i, không gây bi n d ng các ho tắ ỏ ế ượ ả ưở ế ả ấ ộ ế ạ ạ
đ ng kinh t . Nh ng bi n pháp khuy n khích đ u t thông qua thu c a chính ph không thiên v choộ ế ữ ệ ế ầ ư ế ủ ủ ị
nh ng d án đ t l i ích xã h i th p. Theo Lu t Thu Thu nh p cá nhân, l i t c sinh ra t ti n g i các tữ ự ạ ợ ộ ấ ậ ế ậ ợ ứ ừ ề ử ổ
ch c tín d ng không ch u thu , nh ng l i t c sinh ra t các kho n cho doanh nghi p vay (d i hình th cứ ụ ị ế ư ợ ứ ừ ả ệ ướ ứ
trái phi u doanh nghi p) thì l i ch u thu . Nh v y, chúng ta d dàng th y Chính ph thiên v cho các tế ệ ạ ị ế ư ậ ễ ấ ủ ị ổ
ch c tín d ng và ngăn ch n kh năng vay tr c ti p công chúng c a doanh nghi p. B ng quy đ nh này,ứ ụ ặ ả ự ế ủ ệ ằ ị
Chính ph gián ti p duy trì m c giá cao c a ti n t , khuy n khích các ho t đ ng tín d ng c a t ch c tínủ ế ứ ủ ề ệ ế ạ ộ ụ ủ ổ ứ
d ng h n ho t đ ng tín d ng c a các doanh nghi p. ụ ơ ạ ộ ụ ủ ệ
Nguyên t c công b ng và bình đ ngắ ằ ẳ
Nguyên t c công b ngắ ằ nói đây là công b ng theo kh năng n p thu (ability-to-pay) ch không ph iở ằ ả ộ ế ứ ả
theo m c th h ng. Công b ng theo kh năng n p thu có nghĩa là s thu ph i t l v i thu nh p. Nhứ ụ ưở ằ ả ộ ế ố ế ả ỉ ệ ớ ậ ư

Ngoài ra, Vi t Nam trong quá trình xây d ng h th ng thu nhà n c cũng đã và đang cở ệ ự ệ ố ế ướ ố
g ng đ m b o các nguyên t c c b n sau:ắ ả ả ắ ơ ả
- V m t tài chính thu ph i là ph ng ti n ch y u t o ngu n thu cho ngân sách Nhà n c.ề ặ ế ả ươ ệ ủ ế ạ ồ ướ
- V m t kinh t thu ph i là công c qu n lý và đi u ti t vĩ mô n n kinh t .ề ặ ế ế ả ụ ả ề ế ề ế
- V m t hành thu ph ng pháp tính toán các lo i thu ph i d tính, d hi u, d ki m tra.ề ặ ươ ạ ế ả ễ ễ ể ễ ể
- V m t xã h i thu ph i th c hi n công b ng xã h i.ề ặ ộ ế ả ự ệ ằ ộ
- V m t pháp lý thu ph i đ m b o quy n và nghĩa v c a các ch th trong ho t đ ng thuề ặ ế ả ả ả ề ụ ủ ủ ể ạ ộ
n p thu .ộ ế
Câu 14: Ph ng h ng c b n hoàn thi n h th ng thu khi Vi t Nam là thành viên c a WTO.ươ ướ ơ ả ệ ệ ố ế ệ ủ
- C i cách chính sách thu c n quán tri t quan đi m c a Đ ng và Nhà n c v đ i m i chính sách thuả ế ầ ệ ể ủ ả ướ ề ổ ớ ế
“…Ti p t c c i cách h th ng thu phù h p v i tình hình đ t n c và cam k t qu c t . B sung, hoànế ụ ả ệ ố ế ợ ớ ấ ướ ế ố ế ổ
thi n, đ n gi n hóa các s c thu , t ng b c áp d ng h th ng thu th ng nh t, không phân bi t doanhệ ơ ả ắ ế ừ ướ ụ ệ ố ế ố ấ ệ
nghi p thu c các thành ph n kinh t khác nhau, doanh nghi p VN và doanh nghi p có v n đ u t n cệ ộ ầ ế ệ ệ ố ầ ư ướ
ngoài. Ap d ng thu thu nh p cá nhân th ng nh t và thu n l i cho m i đ i t ng ch u thu , b o đ mụ ế ậ ố ấ ậ ợ ọ ố ượ ị ế ả ả
công b ng xã h i và t o đ ng l c phát tri n. Hi n đ i hóa công tác thu thu và tăng c ng qu n lý c aằ ộ ạ ộ ự ể ệ ạ ế ườ ả ủ
Nhà n c.” (Văn ki n Đ i h i Đ ng l n IX – Chi n l c phát tri n kinh t – xã h i 2001-2010). ướ ệ ạ ộ ả ầ ế ượ ể ế ộ
- Chính sách đ ng viên c a thu c n tôn tr ng k lu t tài chính t ng th . Ngu n l c tài chính c a n nộ ủ ế ầ ọ ỷ ậ ổ ể ồ ự ủ ề
kinh t là gi i h n, do v y m c huy đ ng c a thu cũng ph i có s gi i h n. V i th c tr ng là m t qu cế ớ ạ ậ ứ ộ ủ ế ả ự ớ ạ ớ ự ạ ộ ố
gia đang phát tri n, nhu c u chi tiêu c a ngân sách r t l n và áp l c cân đ i ngân sách là không nh ,ể ầ ủ ấ ớ ự ố ỏ
nh ng không ph i thu là t n thu đ bao chi. Làm nh v y s phá v tính k lu t tài chính t ng th , gâyư ả ế ậ ể ư ậ ẽ ỡ ỷ ậ ổ ể
kìm hãm, không kích thích đ u t , ti t ki m c a khu v c doanh nghi p và dân c . Thu không vì m cầ ư ế ệ ủ ự ệ ư ế ụ
tiêu cân đ i ngân sách tr c m t, mà quan tr ng ph i h ng vào m c tiêu cao h n và xa h n đó là thúcố ướ ắ ọ ả ướ ụ ơ ơ
đ y đ u t , v c d y n n kinh t , thoát kh i tình tr ng y u kém và đu i k p các n c trong khu v c.ẩ ầ ư ự ậ ề ế ỏ ạ ế ổ ị ướ ự
- Do ph i c t gi m thu xu t kh u, thu nh p kh u theo cam k t c a các hi p đ nh th ng m i cho phùả ắ ả ế ấ ẩ ế ậ ẩ ế ủ ệ ị ươ ạ
h p v i xu h ng h i nh p vào khu v c và th gi i; đ ng th i th c hi n chính sách khuy n khích thu hútợ ớ ướ ộ ậ ự ế ớ ồ ờ ự ệ ế
v n đ u t , nên ph i có s đi u ch nh, c t gi m thu thu vào n i đ a. V i m c thu thu th p trong giaiố ầ ư ả ự ề ỉ ắ ả ế ộ ị ớ ứ ế ấ
đo n t o đà cho công nghi p hóa, nh ng l i kích thích s phát tri n c a khu v c doanh nghi p và dân c ,ạ ạ ệ ư ạ ự ể ủ ự ệ ư
góp ph n thúc đ y n n kinh t c t cánh, làm tăng thêm ngu n thu thu cho ngân sách trong giai đo n ti pầ ẩ ề ế ấ ồ ế ạ ế
theo. Th c hi n l trình gi m thu m t cách h p lý và t ng thích đ i đ c đi m kinh t trong quá trìnhự ệ ộ ả ế ộ ợ ươ ố ặ ể ế
h i nh p, có tính t i t ng quan và k t c u m t hàng xu t nh p kh u trên các th tr ng khác nhau,ộ ậ ớ ươ ế ấ ặ ấ ậ ẩ ị ườ

c a b máy qu n lý thu cũng nh ng i n p thu , đ m b o tính d hi u, d ch p hành và d ki m tra.ủ ộ ả ế ư ườ ộ ế ả ả ễ ể ễ ấ ễ ể
Đ ng th i, trong b i c nh h i nh p, h th ng thu VN ph i có s t ng đ ng v i qu c t v m t sồ ờ ố ả ộ ậ ệ ố ế ả ự ươ ồ ớ ố ế ề ộ ố
lo i thu có liên quan đ n th ng m i và đ u t qu c t . ạ ế ế ươ ạ ầ ư ố ế
- Không ng ng hoàn thi n c ch hành thu, t o ra s chuy n bi n v ch t trong chính sách thu và t ngừ ệ ơ ế ạ ự ể ế ề ấ ế ươ
đ ng v i khu v c v trình đ qu n lý. T ng b c hi n đ i hóa công ngh qu n lý thu , qua đó xác l pồ ớ ự ề ộ ả ừ ướ ệ ạ ệ ả ế ậ
h th ng d li u v thu liên t c, chính xác, k p th i. Tiêu chu n hóa cán b thu g n li n v i chệ ố ữ ệ ề ế ụ ị ờ ẩ ộ ế ắ ề ớ ế
th ng ph t nghiêm minh. Ki n toàn b máy qu n lý thu cho phù v i yêu c u đ i m i chính sách thu ,ưở ạ ệ ộ ả ế ớ ầ ổ ớ ế
trong đó xác l p c ch ph i h p đ ng b gi a c quan thu và các c quan công quy n đ nâng caoậ ơ ế ố ợ ồ ộ ữ ơ ế ơ ề ể
hi u qu công tác hành thu. Tăng c ng s giáo d c tuyên truy n; nâng cao ý th c c a công chúng v ýệ ả ườ ự ụ ề ứ ủ ề
th c ch p hành chính sách thu ; t ng b c đ a thu tr thành chu n m c đ o đ c trong cu c s ng xãứ ấ ế ừ ướ ư ế ở ẩ ự ạ ứ ộ ố
h i. Trên c s đó, ti n t i thay đ i c ch hành thu thu theo h ng nâng cao tính t ch u trách nhi mộ ơ ở ế ớ ổ ơ ế ế ướ ự ị ệ
c a ng i n p thu trong vi c kê khai và n p thu cho Nhà n c, đi đôi là kiên quy t th c hi n các bi nủ ườ ộ ế ệ ộ ế ướ ế ự ệ ệ
pháp x lý v vi ph m n p thu đ gi m b t nh ng xói mòn c a thu . C quan hành thu có đ y đử ề ạ ộ ế ể ả ớ ữ ủ ế ơ ầ ủ
quy n l c đ tăng c ng th c thi lu t thu .ề ự ể ườ ự ậ ế
Câu 15: Phân tích nh ng n i dung c b n c a QLNN v chi NSNN? Vì sao ph i chú tr ng t iữ ộ ơ ả ủ ề ả ọ ớ
nguyên t c th c hành ti t ki m?ắ ự ế ệ
Nh ng n i dung c b n c a QLNN v chi NSNN:ữ ộ ơ ả ủ ề
1. Khái ni m chi NSNN: ệ
2. Các n i dung qu n lý chi NSNNộ ả
3. Đ c đi m chi NSNNặ ể
4. Nguyên t c chi NSNNắ
5. Đi u ki n chi NSNNề ệ
6. Chi NSNN g m:ồ
7. Các nhân t nh h ng đ n chi NSNNố ả ưở ế
1. Khái ni m chi NSNN:ệ
2. Chi NSNN là ho t đ ng phân ph i và s d ng qu NSNN theo d toán NSNN đã đ c c quan cóạ ộ ố ử ụ ỹ ự ượ ơ
th m quy n quy t đ nh nh m th c hi n các ch c năng c a nhà n c theo nh ng nguyên t c nh tẩ ề ế ị ằ ự ệ ứ ủ ướ ữ ắ ấ
đ nh.ị
3. Chi ngân sách nhà n c là quá trình phân ph i l i các ngu n tài chính đã đ c t p trung vào ngân sáchướ ố ạ ồ ượ ậ
nhà n c và đ a chúng đ n m c đích s d ng. Do đó, Chi ngân sách nhà n c là nh ng vi c c thướ ư ế ụ ử ụ ướ ữ ệ ụ ể


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status