kiến thức hoá học lớp 8 và lớp 9 giúp học tốt hoá học thcs - Pdf 24

VŨ NGUYỄN
BẢNG TÍNH TAN CỦA MỘT SỐ AXIT – BAZƠ – MUỐI
T : hợp chất tan được trong nước
K : hợp chất không tan
I : hợp chất ít tan
B : hợp chất dễ bay hơi/dễ bị phân hủy thành khí bay lên
KB : hợp chất không bay hơi
“–” : hợp chất không tồn tại hoặc bị phân hủy trong nước .
Nhóm hiđroxit và
gốc axit
Hóa
trị
Tên
nhóm
HIĐRO VÀ CÁC KIM LOẠI
H
+
I
K
+
I
Na
+
I
Ag
+
I
Mg
2+
II
Ca


I Clorua T/B T T K T T T T T I T T T T
NO
3

I Nitrat T/B T T T T T T T T T T T T T
CH
3
COO

I Axêtat T/B T T T T T T T T T T T – I
S
2–
II Sunfua T/B T T K – T T K K K K K K –
SO
3
2–
II Sunfit T/B T T K K K K K K K K K – –
SO
4
2–
II Sunfat T/KB T T I T I K T – K T T T T
CO
3
2–
II Cacbonat T/B T T K K K K K – K K K – –
SiO
3
2–
II Silicat K/KB T T – K K K K – K – K K K

2
CO
3
, ) tan được.
Riêng các kim loại Hg, Cu, Fe(III), Al không tồn tại muối cacbonat hoặc muối này bị phân huỷ trong nước
Hầu hết các muối Photphat (gốc =PO
4
) đều không tan (nhưng cũng trừ muối của kim loại kiềm là tan được)
Hầu hết các muối Sunfit (gốc =SO
3
) đều không tan (trừ muối của kim loại kiềm) và Fe(III) , Al không tồn tại muối sunfit
Hầu hết các muối Silicat (gốc =SiO
3
) đều không tan (trừ muối của kim loại kiềm) và Ag, Hg, Cu không tồn tại muối Silicat
3. Hầu hết các muối có gốc -Cl, -F, -I, -Br đều tan trừ AgCl, AgBr, AgI không tan; PbCl
2
tan ít và AgF không tồn tại
4. Hầu hết các muối sunfat (gốc =SO
4
) đều tan trừ BaSO
4
, PbSO
4
, SrSO
4
không tan; CaSO
4
, Ag
2
SO

M
m
n =
=> m = n.M
2.
4,22
V
n =
=> V = n.22,4
3.
ddM
VCn ×=
=>
:
M
C n V=
4.
M
mC
n
dd
×
×
=
%100
%
5.
( )
M
CDmlV

C
M
×
×
=
10
%
II. CÔNG THỨC TÍNH NỒNG ĐỘ MOL
9.
dd
ct
M
V
n
C =
10.
M
CD
C
M
%10 ××
=
III. CÔNG THỨC TÍNH KHỐI LƯỢNG
11.
Mnm
×=
12.
%100
%
dd

B
m
Khối lượng chất B gam
M
Khối lượng mol gam/mol
A
M
Khối lượng mol chất tan A gam/mol
B
M
Khối lượng mol chất tan B gam/mol
V
Thể tích Lít
dd
V
Thể tích dung dịch Lít
( )
mlV
dd
Thể tích dung dịch mililít
( )
dkkcV
Thể tích ở đktc Lít
%C
Nồng độ phần trăm %
M
C
Nồng đọ mol Mol/lít
D
Khối lượng riêng gam/ml

%
%100
C
m
m
ct
dd
×
=
15.
( )
DmlVm
dddd
×=
V. CÔNG THỨC TÍNH THỂ TÍCH DUNG DỊCH
16.
M
dd
C
n
V =
17.
( )
D
m
mlV
dd
dd
=
VI. CÔNG THỨC TÍNH THÀNH PHẦN %VỀ KHỐI LƯỢNG HAY THỂ TÍCH CÁC CHẤT TRONG HỖN HỢP

==
B
A
B
A
M
M
d
m
m
d
VIII. HIỆU SUẤT PHẢN ỨNG:
22.
( )
%100
/
)/(
% ×=
ltlt
lt
tttttt
Vn
Vnm
H
m
X. CÔNG THỨC QUAN HỆ GIỮA C% VÀ C
M
23.
M
C

S

=
VŨ NGUYỄN
XII. TÍNH KHỐI LƯỢNG MOL TRUNG BÌNH HỖN HỢP CHẤT KHÍ
27.

n M + n M + n M +
1 1 2 2 3 3
M =
hh
n + n + n +
1 2 3

V M + V M + V M +
1 1 2 2 3 3
M =
hh
V + V + V +
1 2 3
_
NHẬN BIẾT HOÁ CHẤT MẤT NHÃN
I) PHƯƠNG PHÁP HOÁ HỌC NHẬN BIẾT HOÁ CHẤT MẤT NHÃN:
- Phân loại các chất mất nhãn để xác đònh tính chất đặc trưng, từ đó chọn thuốc thử đặc trưng.
- Trình bày : Nêu thuốc thử đã chọn ? Chất nhận ra ? Dấu hiệu để nhận biết (Hiện tượng) ?
Viết PTHH xảy ra để minh hoạ
* Lưu ý : Nếu chỉ được lấy thêm 1 thuốc thử , thì chất lấy vào phải nhận ra được một chất sao cho chất này có khả
năng làm thuốc thử cho các chất còn lại.
II) TÓM TẮT THUỐC THỬ VÀ DẤU HIỆU NHẬN BIẾT MỘT SỐ CHẤT VÔ CƠ:
VŨ NGUYỄN

+ 2H
2
O + O
2


4Fe(OH)
3

( Trắng xanh) ( nâu đỏ )
Muối Fe(III) (dd vàng
nâu)
* Kết tủa nâu đỏ Fe(OH)
3
d.dòch muối Al, Cr (III)
* Dung dòch kiềm, dư
*Kết tủa keo tan được trong kiềm dư :
Al(OH)
3
↓ ( trắng , Cr(OH)
3
↓ (xanh xám)
Al(OH)
3
+ NaOH

NaAlO
2
+ 2H
2

* Nước vôi trong
*Có khí thoát ra : CO
2
↑ , SO
2
↑ ( mùi hắc)
* Nước vôi bò đục: do CaCO
3
↓, CaSO
3

Muối Nitrat * ddH
2
SO
4
đặc / Cu *Dung dòch màu xanh , có khí màu nâu NO
2

Kim loại hoạt động * Dung dòch axit *Có khí bay ra : H
2

Kim loại đầu dãy :
K , Ba, Ca, Na…
* H
2
O
* Đốt cháy, quan sát
màu ngọn lửa
* Có khí thoát ra ( H
2

 Fe
2
O
3
CO
2
*Câu1: Viết các PTHH thực hiện chuyển hố
sau:
Fe  FeCl
2
 Fe(OH)
2
 FeSO
4
 FeCl
2
Bài 2: Viết phương trình phản ứng theo chuỗi
biến hóa sau :
a. C → CH
4
→ CH
3
Cl → CCl
4
b. CH
3
COONa → CH
4
→ CO
2

Cacbon
2
O+
→
X
CuO+
→
Y
Z+
→
T
Nung
→
CaO + Y
X, Y, Z, T có thể lần lượt là (Chương 3/bài
32/mức 3)
a. Tinh bột - Glucozo >rượu etylic- etyl
axetat  axit axetic
c. C  CH
4
 CH
3
Cl  CH
2
Cl
2
 CHCl
3

CCl

Al(OH)
3
Al
2
O
3
Al
6 5
7 NaAlO
2
b. MgCO
3
MgSO
4
MgCl
2
6 3
Mg(NO
3
)
2
MgO Mg(OH)
2
d, C
2
H
5
OH
→
)1(

C
2
H
5
OH
→
)3(
C
2
H
5
ONa
b) Na → Na
2
O → NaOH → Na
2
CO
3
→ NaHCO
3

→ Na
2
CO
3
→ NaCl → NaNO
3
.
c) FeS
2

)1(
CO
2

→
)2(
CaCO
3

→
)3(
CaO
→
)4(
Ca(OH)
2
7) CaCl
2


Ca

Ca(OH)
2


CaCO
3

Ca(HCO

chuyển hoá sau :
(1) (2) (3)
Glucozơ > rượu etylic → axitaxetic →
etylaxetat.
1. Hãy thực hiện dãy chuyển hoá sau:
a. H
2
H
2
O H
2
SO
4
H
2
b. Cu CuO CuSO
4
Cu(OH)
2
c. Fe Fe
3
O
4
Fe H
2
FeCl
3
Fe(OH)
3
d) Al → Al

NaNO
3
.
Câu 5: Viết ptpứ cho những chuyển đổi hóa học sau.
a. B.
FeCl
3
CuO

Fe
2
(SO
4
)
3
Fe(OH)
3
↓ Cu CuCl
2
Fe
2
O
3
Cu(OH)
2

e. Tinh bột  glucozơ  rượu etylic  etyl axetat - natri axetat-metan
f. Đá vôi
(1)
→

→
natriaxetat
kẽm axetat
C©u 6 ViÕt ph¬ng tr×nh ho¸ häc biĨu diƠn d·y biÕn ho¸ sau (ghi râ ®iỊu kiƯn ph¶n øng, nÕu cã).
(-C
6
H
10
O
5
-)n C
6
H
12
O
6
C
2
H
5
OH CH
3
COOH CH
3
COOC
2
H
5

(1) (2) (3) (4) (5) (6)

(1) (2) (3) (4)
12 22 11 6 12 6 2 5 2 3
C H O C H O C H OH CO BaCO
→ → → →
(5)
(6)
2 4 2 4 2
C H C H Br→
2) Hồn thành sơ đồ biến hố sau đây ( ghi rõ điều kiện nếu có ):
e) Na
2
ZnO
2

¬ 
Zn
→
¬ 
ZnO → Na
2
ZnO
2

→
¬ 
ZnCl
2
→ Zn(OH)
2
→ ZnO.

2n – 4
(3)
→
X(OH)
n

(4)
→
XCl
n

(5)
→
X(NO
3
)
n

(6)
→
X.
(6)
(8)
(5)
VŨ NGUYỄN
Câu 6. Dựa vào tính chất hoá học của kim loại, hãy viết các phương trình hoá học sau đây:
1. Viết pương trình hóa học cho mỗi chuyển đổi sau :
S (1) SO
2
SO

H
5
OH
→
)2(
CH
3
COOH
→
)3(
CH
3
COOC
2
H
5

→
)4(
CH
3
COONa.
1. Hãy dùng phương trình hóa học hoàn thành chuỗi chuyển hóa sau: (Ghi điều kiện phản ứng nếu có ) 2
đ

Na
2
SO
4
SO

(1)
Al
2
O
3

(2)
Al
2
(SO
4
)
3

(3)
Al(OH)
3

(4)
Al
2
O
3

1. a. Viết các phương trình phản ứng biểu diễn các biến hóa sau :
Al
(1)
Al
2
(SO

(2)
FeCl
3

(3)
NaCl
(4)
Cl
2

(5)
CuCl
2
(6)

AgCl
1. Viết các phương trình phản ứng thực hiện biến hóa sau (ghi rõ điều kiện nếu có ).
MnO
2

(1)
Cl
2

(2)
FeCl
3

(3)
NaCl

→
)2(
C
2
H
5
OH
→
)3(
CH
3
COOH
→
)4(
CH
3
COONa
T
Bµi 3: ViÕt c¸c ph¬ng tr×nh ph¶n øng lÇn lỵt x¶y ra theo s¬ ®å:
Câu 31: Thực hiện chuỗi chuyển hóa sau.
a/ Fe Fe
3
O
4
Fe(NO
3
)
3
Fe(OH)
3

CaCO
3
CaSO
4
c/ CH
3
COONa CH
4
C
2
H
2
C
2
H
3
Cl P.V.C
(Polyvinuclorua)
12 5
C
2
H
6
C
2
H
4
C
2
H

C
2
H
3
Cl P.V.C
Bài 25: viết ptpư thực hiện dãy biến hoá sau:
a. FeS
2
-> SO
2
-> SO
3
-> H
2
SO
4
-> CaSO
4
.
b. Ca -> CaO -> Ca(OH)
2
-> CaCl
2
-> CaCO
3
.
c. Sắt (III ) hidroxit -> Sắt (III) oxit -> Sắt ->
Sắt (II) Clorua -> Sắt (II) Sunfat -> Sắt (II)
Nitrat.
d. Al -> Al

CaCl
2
-> ?
a. CO
2
-> Na
2
CO
3
-> NaCl -> NaOH -> NaHCO
3
.
Bài 1: Viết ptpư cho những biến đổi hoá học
sau:
a. Na -> NaOH -> Na
2
SO
4
-> NaOH -> Na
2
CO
3

-> NaCl -> NaNO
3
.
b. Al -> Al
2
O
3

)
2
.
Bài 10: có các chất: Na
2
O, Na, NaOH, Na
2
SO
4
,
+ CO
t
0
+ CO
t
0
+ CO
t
0
+ S
t
0
+ O
2

t
0
+ O
2


C
2
H
5
OH C
2
H
5
Cl
C
2
H
5
OH CH
3
COOC
2
H
5
CH
3
COOH
13
P.E
Câu 6: Viết các PTHH hồn thành sơ đồ sau:
a. Tinh bột
1
→
Glucozơ
2

3
COOC
2
H
5

4
→
CH
3
COONa.
c. C
1
→
CO
2
2
→
CaCO
3
3
→
CaCl
2

4
→
Ca(NO
3
)

)1(
CH
3
- CH
2
- OH
→
)2(
CH
3
COOH
→
)3(
CH
3
COOC
2
H
5 CH
3
COONa
b) (C
6
H
10
O
5

H
12
O
6

→
)1(
C
2
H
5
OH
→
)2(
CH
3
COOH
→
)3(

CH
3
COO-C
2
H
5
→
)4(

C

S –> SO
2
-> H
2
SO
3
-> CaSO
3
-> SO
2
.
SO
3
-> H
2
SO
4
-> Fe
2
(SO
4
)
3
.
a. CuSO
4
-> B -> C -> D -> Cu.
b. FeS
2
-> Fe

.
d. CuCO
3
-> CuO -> CuCl
2
-> Cu(OH)
2
->
Cu(NO
3
)
Bài 1: a. Viết các ptpư để thực hiện sơ đồ biến
hoá sau?
- Cu -> CuO -> CuSO
4
-> Cu(OH)
2
->
CuO.
- CaO -> Ca(OH)
2
-> CaCO
3
<-> CaO.
Bài 5: Hoàn thành sơ đồ pư sau đây?
CaCO
3
-> CaO -> Ca(OH)
2
-> CaCl

)
3.
Bài 12: Viết các ptpư thực hiện những biến hoá
sau:
Fe
3
O
4
-> FeSO
4
 Fe
2
(SO
4
)
3
.
Fe FeCl
2
-> Fe(NO
3
)
2
-> Fe(OH)
2
-> FeSO
4

-> Fe(OH)
2

C©u 8 ( 2® ) Hoµn thµnh s¬ ®å ho¸ häc sau?
Fe
→
1
FeCl
3

→
2
Fe(OH)
3

→
3
Fe
2
(SO
4
)
3
→
4
BaSO
4
.
C©u9( 2®):
ViÕt c¸c PTHH thùc hiƯn chun ho¸ theo s¬ ®å
sau:
Saccarozo -> Glucoz¬ -> Rỵu etylic -> Axit axetic -> £tyl
axetat.

5
Câu 4(2đ): Hãy hòan thành chuỗi phản ứng sau và ghi rõ
điều kiện (nếu có):

(1) ( 2) (3) (4)
2 2 3 2 3 2
S SO H SO Na SO SO
→ → → →
8) Hồn thành dãy chuyển hố sau :
a) CaCl
2
→ Ca → Ca(OH)
2
→ CaCO
3
Ca(HCO
3
)
2
Clorua vơi Ca(NO
3
)
2

b) KMnO
4

HCl+
→
Cl

4

(6)
→
BaSO
4.

5. FeS
2
(1)
→
SO
2
(2)
→
SO
3
(3)
→
H
2
SO
4
(4)
→
CuSO
4
(5)
→
Na

→
Al
2
O
3

(6)
→
Al
2
(SO
4
)
3
(7)
→
AlCl
3

(8)
→
Al.
-> Fe(OH)
3
-> Fe
2
O
3
-> Fe.
Bài 40: viết các ptpư theo sơ đồ sau:

(SO
4
)
3
-> Al(OH)
3
-> Al(NO
3
)
3
.
Al
2
O
3
Bài 6: Viết ptpư thực hiện những biến hoá hoá
học sau:
Al -> AlCl
3
-> Al(OH)
3
-> Al
2
O
3
-> Al
2
(SO
4
)



H
2
SO
4
.
C. FeO

SO
2


SO
3


H
2
SO
4
.
D. FeS
2


SO
2



Fe FeCl
3
Fe(OH)
3

Fe
2
O
3
FeCl
3
FeCl
2
FeSO
4
Fe
Bài 1: Viết các PTHH thực hiện các chuỗi biến hóa
sau, ghi rõ điều kiện phản ứng (
a) S
→
)1(
SO
2

→
)2(
SO
3

→

Na
2
SO
4

→
)3(

NaOH
→
)4(
Na
2
CO
3
.
c) CaO
→
)1(
CaCO
3

→
)2(
CaO
→
)3(
Ca(OH)
2
VŨ NGUYỄN

2
(SO
4
)
3

→
)5(
FeCl
3
.
e) Fe
→
)1(
FeCl
2

→
)2(
Fe(NO
3
)
2

→
)3(

Fe(OH)
2


4
.
g) Al
2
O
3

→
)1(
Al
→
)2(
AlCl
3

→
)3(
NaCl
→
)4(
NaOH
→
)5(
Cu(OH)
2
.
7.Al
(1)
→
Al

→
AlCl
3
(8)
→
Al(
OH)
3
1) Ca
→
CaO
→
Ca(OH)
2

→
CaCO
3

→
Ca(HCO
3
)
2

→
CaCl
2
→
CaCO


ZnO
→
Na
2
ZnO
2
5) Zn
→
Zn(NO
3
)
2

→
ZnCO
3
CO
2

→
KHCO
3

→
CaCO
3
Al
2
O

(
4
)
(5)
VŨ NGUYỄN
AlCl
3

→
Al(NO
3
)
3 Al
2
O
3
Câu 20. Viết các PTHH biểu diễn những chuyển hố sau :
C2H5OH (1)→ CH3COOH (2)→ CH3COOC2H5 (3) → (CH3COO)2Ca (4) → CH3COOH
4. Viết các PTHH biểu diễn các chuyển đổi hóa học sau: (ghi rõ điều kiện nếu có)
a. C
2
H
4
C
2
H
5

CO
3
CO
2
CaCO
3
d. C
2
H
4
C
2
H
5
OH CH
3
COOH (CH
3
COO)
2
Zn

C
2
H
5
ONa CH
3
COOC
2

Fe Fe
Fe
2
(SO
4
)
3
FeCl
3
Fe(NO
3
)
3
Fe(OH)
3
Fe
2
O
3
(1)
(1)
(2)
(1) (2) (3)
(1) (2)
(4)
(5)
(5)
Fe FeCl
3
Fe(NO

3
(1) (2)
(3) (4)
(7)
(6) (8)
(9)
(10)
Fe
(5)
Fe
VŨ NGUYỄN
Bài 2: (2,5đ) Viết đầy đủ các PƯ theo sơ đồ chuyển hóa sau:
a. Fe > FeCl
2
< > FeCl
3

Fe(OH)
2
> Fe(OH)
3
b. Al >SO
2
>SO
3
> H
2
SO
4
>CO

H
E+
→
F
X + C
I+
→
K
L+
→
H + BaSO
4

X + D
M+
→
X
G+
→
H
14) Viết PTHH để thực hiện sơ đồ chuyển hóa sau ( mỗi chữ cái là một chất khác nhau)
A
2 2
Ca(OH) + H O+
→
B
2
HCl + H O+
→
C

2
O
3
→
Fe.
(
3
)
(
4
)
(3)
(
4
)
(5)
VŨ NGUYỄN
FeCl
3

→
Fe(NO
3
)
2

→
Fe(OH)
3


Natri axetat.
b. Glucozơ Rượu Etylic Axit axetic
Etyl axetat Axit axetic
c. CaCO
3
CO
2
Na
2
CO
3
CO
2
CaCO
3
d. C
2
H
4
C
2
H
5
OH CH
3
COOH (CH
3
COO)
2
Zn

¬ 
(7)
CH
2
=CHCl rượu etylic
g. Etilen
(1)
→
rượu etylic
(2)
→
axit axetic
(3)
→
etylaxetat
(4)
→
natriaxetat
kẽm axetat
Câu 2: Hồn thành sơ đồ chuyển hóa sau:
CaSO
3 S -> SO
2
-> H
2
SO
3

CH
3
COOC
2
H
5

(4)
→
CH
3
COONa

(6)
(8)
(1)
(1)
(2)
(1) (2) (3)
(1) (2)
(1) (2)
(3) (4) (5)
(4)
(5)
(5)
(5)
(1)
(
3
)

Fe(NO
3
)
3
Fe(NO
3
)
3
Fe(NO
3
)
3
(1) (2)
(3) (4)
(7)
(6) (8)
(9)
(10)
Fe
(5)
VŨ NGUYỄN
Natri axetat.
b. Glucozơ Rượu Etylic Axit axetic
Etyl axetat Axit axetic.
c. CaCO
3
CO
2
Na
2

H
5

e. Tinh bột Glucozơ Rượu etylic Etyl axetat Natri axetat Metan
g. Ca(HCO
3
)
2

(1)
→
CaCO
3

(2)
→
CaSO
4

CO
2
h. Đá vôi
(1)
→
vôi sống
(2)
→
đất đèn
(3)
→

4
.
C. Bài tập áp dụng :
Viết PTPƯ thực hiện chuỗi biến hóa sau:
FeSO
4

(3)
→
Fe(OH)
2
(4)
1. FeS
2

(1)
→
Fe
2
O
3
(2)
→
Fe (8) (9) (10) Fe(NO
3
)
3

Fe
2

FeCl
2

(2)
→
FeSO
4

(3)
→
Fe(NO
3
)
2

(4)
→
Fe(OH)
2
(5)
Fe (11) (12) Fe
2
O
3

(6) FeCl
3

(7)
→

3

(12)
→
Al.
5. Na
(1)
→
NaCl
(2)
→
NaOH
(3)
→
NaNO
3

(4)
→
NO
2
(5)
→
NaNO
3
.
6. Na
(1)
→
Na

(1)
→
NaOH
(2)
→
NaCl
(3)
→
Cl
2
(4)
→
HCl
(5)
→
FeCl
2
(6)
→
FeCl
3
(7)
→
Fe(OH)
3
(8)
→
Fe
2
O

CO
3

(3)
→
MgCO
3

(4)
→
MgO
(5)
→
MgSO
4

(6)
→
MgCl
2
(7)
→
Mg(NO
3
)
2

(8)
→
MgO

Na
2
CO
3
(6)
→
NaCl
(7)
→
Cl
2

(8)
→
NaCl + NaClO.
10. Ca
(1)
→
CaO
(2)
→
Ca(OH)
2

(3)
→
CaCO
3

(4)

CuO
(5)
→
CuSO
4

(6)
→
Cu.
12. MgSO
4

(1)
→
Mg(OH)
2
(2)
→
MgO
(3)
→
MgCl
2
(4)
→
Mg(NO
3
)
2
(5)

Rîu etylic
(7)
→
Axit axetic
(8)
→
Etyl axetat
16.
(1) (2) (3) (4)
12 22 11 6 12 6 2 5 2 3
C H O C H O C H OH CO BaCO
→ → → →
(5)
(6)
2 4 2 4 2
C H C H Br→
Dạng 3: Một số bài tập viết chuỗi phản ứng:
Na Na
2
O NaOH Na
2
CO
3
NaCl AgCl
Na
2
SO
4
BaSO
4

Fe
2
O
3
Fe
Fe
FeCl
2
Fe(OH)
2
FeSO
4
Ca CaO Ca(OH)
2
CaCO
3
CaCl
2
Cõu 2: Vit phng trỡnh húa hc thc hin dóy chuyn i húa hc sau õy :
Al Al
2
O
3
AlCl
3
Al(OH)
3
Al
2
O


Al
2
(SO
4
)
3
Al(OH)
3
Al
2
O
3
Cõu 3. Vit phng trỡnh hoỏ hc hon thnh dóy bin hoỏ sau (ghi rừ iu kin phn ng nu cú).
Na
(1)

Na
2
O
(2)

NaOH
(3)

NaCl
(4)

NaNO
3

2
SO
4
(2)
SO
3
(4)
NaAlO
2
Al
2
(SO
4
)
3
Al(OH)
3
(5)
(6)
Al
2
O
3
(7)(8)
Al


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status